Docstoc

Datacenter Overview

Document Sample
Datacenter Overview Powered By Docstoc
					Datacenter Overview
    Tran Anh Quan
                Agenda
   Định nghĩa
   Các thành phần cơ bản
   Các chuẩn
   Xu thế hiện nay
                          Định nghĩa
   A data center is a facility used to house mission critical computer
    systems and associated components. It generally includes environmental
    controls (air conditioning, fire suppression, etc.),redundant/backup power
    supplies, redundant data communications connections and high security.
   A data center can occupy one room of a building, one or more floors, or an
    entire building
   Most of the equipment is often in the form of servers racked up into 19
    inch rack cabinets
   1U represents one rack unit of space. A Rack Unit is 1.75 inches in height
    (44.49 mm). The sizes are believed to have been derived from
    telecommunication equipment used in the second world war.
   Cho anh tu rack
   Cho anh 1 U vao
ảnh toàn cảnh DC
            Các thành phần cơ bản
   Air conditioning is used to keep the room cool and hudimity control
   Generally,temperature is kept around 20-22 degrees Celsius
   The humidity parameters are kept between 35% and 65 % Relative Humidity
   The primary goal of data center air conditioning systems is to keep the server
    components at the board level within the manufacturer's specified
    temperature/humidity range.
   Thổi gió lạnh ở dưới sàn giả, đẩy qua các tấm sàn giả lên mặt tủ rack
   Cho cái ảnh vào
ảnh điều hòa stulz
                                     UPS
   Backup power is catered for via one or more uninterruptible power supplies and/or
    diesel generators.
   USP thường dùng loại lớn, có thêm tủ pin, theo chuẩn N + 1
   Cho ảnh UPS vào
                                 ảnh UPS
   To prevent single points of failure, all elements of the electrical systems, including
    backup system,are typically fully duplicated, and critical servers are connected to
    both the "A-side" and "B-side“ power feeds. This arrangement is often made to
    achieve N+1 Redundancy in the systems.
                                  Sàn giả
  Data centers typically have raised flooring made up of 60 cm (2 ft) removable square
   tiles. These provide a plenum for air to circulate below the floor, as part of the air
   conditioning system, as well as providing space for power cabling. Data cabling is
   typically routed through overhead cable trays in modern data centers.
  Smaller/less expensive data centers without raised flooring may use anti-static tiles
   for a flooring surface.
  Mục đích của sàn giả là để che đi hệ thống cable, để khí lạnh có thể thổi vào
Cho cái ảnh vào
ảnh sàn giả và tool kéo sàn lên
                                Báo cháy
   Hệ thống báo và chữa cháy có 3 loại:
   Nước: ở các trung tâm tin học không dùng được
   Bột: bột siêu mịn, dính vào các thiết bị, không dùng
   Khí
   Các đầu báo khói, báo nhiệt, gắn ở trên trần giả, phát hiện ra
   Cho cái ảnh vào
ảnh hệ thống báo cháy
            Máy phát điện
   Đề phòng khi mất điện còn có máy
    phát điện
ảnh máy phát điện
           Hệ thống camera
   Giám sát an ninh
ảnh camera
          He thong giam sat vao ra
   Đầu đọc thẻ từ không tiếp xúc. Hệ thống này bao gồm 1 đầu đọc thẻ được gắn vào
    hệ thống khoá cửa và nối với một máy tính có phần mềm nhận dạng. Một người
    muốn đi qua cánh cửa này cần phải xuất trình một tấm thẻ đã được phân quyền từ
    trước, đầu đọc thẻ sẽ truyền thông tin về trung tâm để xác thực người sử dụng, nếu
    hợp lệ nó sẽ kích hoạt hệ thống khoá từ để mở cửa ra rồi đồng thời ghi lại tất cả các
    thông tin về người vào ra vào dữ liệu
ảnh quản lý vào ra
Các chuẩn của DC theo TIA
                    Chuẩn 1
   - Chuẩn 1: Đây là chuẩn cơ bản, có khả năng sẵn
    sàng lên tới 99.671%.
   Chuẩn 1 chỉ có duy nhất 1 hệ thống điều hòa và
    điện, không có hệ thống dự phòng
   Hệ thống dễ bị tác động bởi các hoạt động có kế
    hoạch trước hoặc không
   Có thể có hay không có sàn giả, máy phát điện
    và UPS
   Thời gian hoàn thành là 3 tháng
   Thời gian downtime hàng năm là 28.8 giờ
   Phải tắt hoàn toàn hệ thống để thực hiện bảo trì
                  Chuẩn 2
   Chuẩn 2: Có các thành phần dự phòng ,
    có khả năng sẵn sàng là 99.741 %
   Hệ thống ít bị tác động bởi các hoạt động
    có kế hoạch trước hoặc không
   Bao gồm hệ thống dự phòng
   Bao gồm sàn giả, UPS và máy phát điện
   Thời gian hoàn thành từ 3 đến 6 tháng
   Thời gian downtime hàng năm là 22 giờ
   Bảo trì hệ thống điện và những phần khác
    của hạ tầng đòi hỏi phải tắt theo trình tự
                  Chuẩn 3
   Chuẩn 3: Có khả năng bảo hành đồng
    thời, khả năng sẵn sàng lên tới 99.982 %
   Cho phép những kế hoạch được hoạch
    định trước không ảnh hưởng tới tiến trình
    hoạt động của phần cứng máy tính, tuy
    nhiên những sự cố xảy ra bất ngờ vẫn có
    thể ảnh hưởng tới quá trình hoạt động
   Bao gồm nhiều nguồn điện và hệ thống
    làm mát nhưng chỉ có 1 hệ thống hoạt
    động, còn lại là hệ thống dự phòng
   Cần 15 đến 20 tháng để hoàn thành
   Thời gian downtime hàng năm là 1.6 tiếng
                   Chuẩn 4
   Chuẩn 4: là chuẩn chịu đựng lỗi, khả năng sẵn
    sàng lên tới 99.995 %
   Những hoạt động có hoạch định trước không gây
    ra ảnh hưởng nghiêm trọng. DC có thể chịu đựng
    được ít nhất 1 sự cố bất ngờ mà không gây ảnh
    hưởng nghiêm trọng tới DC.
   Có nhiều hệ thống phân phối điện và làm mát,
    bao gồm những thành phần dự phòng ( Ví dụ như
    có 2 UPS, mỗi UPS bao gồm N + 1 dự phòng )
   Mất 15 đến 20 tháng để hoàn thành
   Thời gian downtime 1 năm là 0.4 tiếng
                 Các xu thế hiện nay
   Ảo hóa

     bộ đàm       máy dò     điện thoại    sàn gỗ
                  kim loại   bàn           công       san go cong
                                           nghiệp     nghiep

    sàn gỗ giá        sách
    rẻ                tham     Nhung
                      khảo                 Nhung       máy uốn
                               hươu tươi
                                           nai tươi

     sách giáo
     khoa

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:15
posted:8/31/2011
language:Vietnamese
pages:25