Docstoc

Bài tập Mạch điện I (Có lời giải phần hổ cảm 2)

Document Sample
Bài tập Mạch điện I (Có lời giải phần hổ cảm 2) Powered By Docstoc
					Mạch điện có hỗ cảm
Cho mạch điện như hình 4-1.
Biết:    u  50  280 2 sint V
                                              1
r1 = 50; L2 = 140  ; L3 = 70;           C3     = 30; M = 90.
Tính số chỉ các đồng hồ đo ( Các đồng hồ đo coi là lý tưởng, có
ZA = 0, ZV = ).
                                  r1
                            A1

                                                 M
                                                         L3         V2
                       V1              L2
                                             *
                                                     *
                                            A2                C3
                   u                                               Hình 4-1
Cho từng nguồn tác động riêng rẽ phải có hình vẽ tương ứng mới chấm
điểm!
Mạng bốn cực
Mạch điện phi tuyến
Tính dòng điện trong các nhánh của mạch điện hình 1-1 bằng
phương pháp dò; các thông số của mạch cho như sau:
E1= 36 V; r1 = r3 = r5 =3; đặc tính V- A của các điện trở phi
tuyến cho dưới dạng biểu thức giải tích: . Đảm bảo sai số tính
theo phần trăm (sai số tương đối) E% 0,1 % .
   U 2  4,5 I 2 V; U 4 1,5 I 2 V
               2               2



                                            r3


                              E1

                                     r2              r4   r5

                         r1



                                          Hình 1-1
+ Chọn dòng dò tối ưu
+ Viết được phương trình đường dò với dòng dò chọn là I5
(với chiều dòng theo chiều của E1):
                                             r          3



                                             E1

                                                  r2           r4       r5

                                        r1



                               (n )                  Hình 1-1

      pt        dt ( n )     U      pt                             pt
I  U  r .I  I 4 
(n)        (n)       (n)       45  I ( n )  I ( n )  I ( n ) 
5          45        5                  3         4         5
                 5            1,5
                                                         (n )
 pt                pt                  dt ( n )        U      pt
 U 3  r .I 3  U 2  U 3  U 45  I 2 
      (n)      (n)     (n)   (n)   (n)                   2 
           3                                            4,5
 pt                  pt             pt
 I1  I 2  I 3  U1  r .I1  E1n )  U1n )  U (2n )
     (n)   (n)   (n)    (n)     (n)    (       (
                             1
So sánhvới E1, tuỳ theo sự sai khác ta tiếp tục tính các
bước tương tự
+ Thay số dò một lần
+ Các bước dò sau tương tự, kết quả các bước dò được
lập thành bảng:




+ Chọn dòng, tính sai số đi đến kết luận
Tính dòng điện trong các nhánh của mạch điện hình 1-2
bằng phương pháp dò; các thông số của mạch cho như
sau: E1= 12,4 V; r1 = 5; r2 = 4,8 ; r5 = 3;
đặc tính V- A của các điện trở phi tuyến cho dưới dạng biểu
thức giải tích : Đảm bảo sai số tính theo phần trăm (sai số
tương đối) E% 0,1 % .
                            U 3  0,4I 3 ; U 4  1,5I 4
                                       2            2


                                    r3

                       E1


                               r2        r4         r5

                      r1



                                              Hình 1-2
    + Chọn dòng dò tối ưu (dòng nhánh 4 hoặc 5)
    + Viết được phương trình đường dò với dòng dò chọn là I5
    (với chiều dòng theo chiều của E1):

                                                  (n )
        pt                     dt             U           pt                            dt
I 5n )  U (45)  r .I 5n )  I (4n ) 
  (            n         (                        45
                                                          I 3n )  I (4n )  I 5n ) 
                                                               (                  (
                     5                        1,5
 dt               (n) pt                pt       U (2n )  pt
 U 3  0,4.I 3  U 2  U 3  U 45  I 2 
      (n)       2        (n)  (n)   (n)      (n)
                                                         
                                                  r
                                                   2

 pt                  pt             pt
 I1  I 2  I 3  U1  r .I1  E1n )  U1n )  U (2n )
     (n)   (n)   (n)    (n)     (n)    (       (
                             1
So sánhvới E1, tuỳ theo sự sai khác ta tiếp tục tính các
bước tương tự
+ Thay số dò một lần:(Nếu không có 2 bước này, các bước
sau không có điểm)
+ Các bước dò sau tương tự, kết quả các bước dò được
lập thành bảng:




  + Chọn dòng như bảng, tính sai số đi đến kết luận
Cho mạch điện như hình 2-1, biết: E1 = 40 (v); r1 = 9,2 ();
r3 = 1(); đặc tính V- A của r2; r4 cho dưới dạng biểu thức
giải tích:   U 2  0,3I 2 ; U 4  0,4I 4
                        2
                                       3


Tính dòng điện trong các nhánh của mạch điện bằng phương
pháp dò, đảm bảo sai số tính theo phần trăm (sai số tương đối)
E% 0,1 % .



                              r1    r2
                                            r4

                              E1
                                    r3


                   Hình 2-1
   + Chọn dòng dò bắt buộc là dòng nhánh 2
   + Viết được phương trình đường dò với dòng dò chọn là
   I2 (với chiều dòng theo chiều của E1):

                                   r1        r2
                                                        r4

                                   E1
                                            r3


                    Hình 2-1




       dt  U(n )  0,3.I2(n )                                                   (n )
  (n) 
I 23 
         
                2              
                               2
                ( n )  r .I( n )
                                     pt                             dt           U
                                     U (23)  U (2n )  U 3n )  I (4n )  3 23
                                            n                (

                                                                                  0,4
       pt 3
      
          U
          
                          3 3
     pt                           pt                       pt
  I1  I 23  I 4  U 1  r1 I1 I 2  E 1n )  U 1n )  U (2n )
            (n)       (n)     (n)       (n)     (n) (n)            (      (
So sánhvới E1, tuỳ theo sự sai khác ta tiếp tục tính các bước
tương tự
+ Thay số dò một lần:
+ Các bước dò sau tương tự, kết quả các bước dò được lập
thành bảng:




  + Chọn dòng như bảng, tính sai số đi đến kết luận
Cho mạch điện như hình 2-4, biết: E4 = 9(v); r3 = 8();
 r2 = 1(); đặc tính V- A của r1; r4 cho dưới dạng biểu thức
giải tích:. Tính dòng điện trong các nhánh của mạch điện bằng
phương pháp dò, đảm bảo sai số tính theo phần trăm (sai số
tương đối) E% 0,1 % .

                 U1  0,25 I1 V ; U 4  0,8I 2 V
                            3
                                             4



                        r1
                                  r4
                                           r3

                        r2
                                   E4
            Hình 2-4
   + Chọn dòng dò bắt buộc là dòng nhánh 1
  + Viết được phương trình đường dò với dòng dò chọn là I2
  (với chiều dòng theo chiều của E4):
                                                                r1
                                                                           r4
                                                                                         r3

                                                               r2
                                                                            E4

                             (n )
                                                   Hình 2-4
                                                                                  (n )
                               
      dt  U
               (n )  0,25.I3                                                 U
 (n) 
        
                                     pt                            pt
I12           1            1        U12 )  U1n )  U (2n )  I 3n )  12
                                           (n        (                   (
                         (n )                                                    r
        U(n )  r .I
                                                                                  3
      pt 2
                      2 2
    pt                           dt           2( n )       pt
  I 4  I12  I 3  U 4  0,8I 4
           (n)     (n)   (n)           (n)
                                                        E (4n )  U12 )  U 3n )
                                                                      (n       (



   So sánhvới E4, tuỳ theo sự sai khác ta tiếp tục tính các
   bước tương tự
   + Thay số dò một lần:
   + Các bước dò sau tương tự, kết quả các bước dò được
   lập thành bảng:
Quá trình quá độ
Tóm tắt

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:5804
posted:6/29/2011
language:Vietnamese
pages:73
Description: Bài tập Mạch điện 1