de thi thu dai hoc co dap an 2011 28

Document Sample
de thi thu dai hoc co dap an 2011 28 Powered By Docstoc
					 http://ductam_tp.violet.vn/
 SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN                     ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011
 TRƯỜNG THPT MINH CHÂU                          Môn toán - KHỐI A
                                             Thời gian 180 phút ( không kể giao đề )

 PHẦN A : DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THI SINH .
   Câu I (2,0 điểm) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số : y = x3 – 3x2 + 2
                                                                                      m
                   2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình : x  2x  2 
                                                                        2

                                                                                     x 1
                                                            5     
   Câu II (2,0 điểm ) 1) Giải phương trình : 2 2 cos            x  sin x  1
                                                            12     
                                                log 2 x  y  3log8 ( x  y  2)
                                                
                     2) Giải hệ phương trình:                                        .
                                                
                                                       x2  y 2  1  x2  y 2  3
                                               /4
                                                        sin x
   Câu III(1,0 điểm ) Tính tích phân: I       
                                               /4    1  x2  x
                                                                    dx

  Câu IV ( 1,0 điểm ) : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a ,
AD = 2a . Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy , cạnh bên SB tạo với mặt phắng đáy một góc
                                                      a 3
600 .Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho AM =                 , mặt phẳng ( BCM) cắt cạnh SD tại N .Tính
                                                       3
thể tích khối chóp S.BCNM
                                                               -x  -y -z
     Câu V (1,0 điểm ) Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn : 5 + 5 +5 = 1 .Chứng minh rằng
                           25x         25y        25z               5x  5y  5z
                                             
                        25x  5y z 5y  5z x 5z  5x y
                                                                        4
  PHẦN B ( THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM MỘT TRONG HAI PHẦN ( PHẦN 1 HOẶC PHẦN 2)
  PHẦN 1 ( Dành cho học sinh học theo chương trình chuẩn )
  Câu VI.a 1.( 1,0 điểm )      Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A(1; -2), đường cao
  CH : x  y  1  0 , phân giác trong BN : 2 x  y  5  0 .Tìm toạ độ các đỉnh B,C và tính diện tích
 tam giác ABC
                                                                           x  2 y z 1
   2.( 1,0 điểm ) Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho đường thẳng d              
                                                                             4    6 8
 và hai điểm A(1;-1;2) ,B(3 ;- 4;-2).Tìm điểm I trên đường thẳng d sao cho IA +IB đạt giá trị nhỏ
 nhất
                                                                                      z2
 Câu VII.a (1 điểm): Giải phương trình sau trên tập số phức C: z 4  z 3                 z 1  0
                                                                                      2
 PHẦN 2 ( Dành cho học sinh học chương trình nâng cao )
 Câu VI.b 1. (1.0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD
 có diện tích bằng 12, tâm I là giao điểm của đường thẳng d1 : x  y  3  0 và
  d2 : x  y  6  0 . Trung điểm của một cạnh là giao điểm của d1 với trục Ox. Tìm toạ độ
   các đỉnh của hình chữ nhật.
              2. (1,0điểm) Trong không gian với hệ tọa độ 0xyz cho hai đường thẳng :
                                                    x  2  2t
                     x  2 y 1 z                  
                D1 :           ,            D2 :  y  3
                       1    1 2                   z  t
                                                   
     Viết phương trình mặt cầu có đường kính là đoạn vuông góc chung của D1 và D2
  CâuVII.b ( 1,0 điểm) Tính tổng: S  C2009  C2009  C2009  ...  C2009  C2009
                                        0      4       8             2004    2008
                                                   …….Hết .......
                                           ĐÁP ÁN
Cõu I   2 điểm
a)      Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y  x3  3x 2  2.
          Tập xác định: Hàm số có tập xác định D  R.                                                 0,25
                                                                    x  0
          Sự biến thiờn: y'  3x 2  6 x. Ta có y'  0  
                                                                    x  2
           yCD  y  0  2; yCT  y  2  2.                                                       0,25
          Bảng biến thiên:                                                                            0,25
                                  x                  0                 2                  
                                y'                    0                0             
                                                       2                                    
                                 y
                                                                      2
          Đồ thị:
                                                       y                     f(x)=(x^3)-3*(x)^2+2




                                                  5




                                                                                                 x
               -8      -6      -4         -2               2        4          6        8

                                                                                                      0,25

                                                  -5




b)                                                                            m
        Biện luận số nghiệm của phương trình x 2  2 x  2                       theo tham số m.
                                                                             x 1

                                             x 2  2 x  2  x  1  m,x  1. Do đó số nghiệm của
                                       m                                                              0,25
          Ta có x 2  2 x  2 
                                      x 1

        phương trình bằng số giao điểm của y   x2  2x  2 x 1 , C'  và đường thẳng
        y  m,x  1.
                                                f  x  khi x  1
                                                                                                     0,25
          Vỡ y   x 2  2 x  2  x  1                          nờn  C'  bao gồm:
                                                f  x  khi x  1
                                               
               + Giữ nguyên đồ thị (C) bên phải đường thẳng x  1.
               + Lấy đối xứng đồ thị (C) bên trái đường thẳng x  1 qua Ox.
                                             y                        f(x)=abs(x-1)(x^2-2*x-2)




                                       5




                                                                                            x
             -8     -6     -4    -2                  2            4        6         8
                                                                                                 0,25


                                      -5




  hình
  Dựa vào đồ thị ta có:
+ m  2 : Phương trình vụ nghiệm;
+ m  2 : Phương trình có 2 nghiệm kộp;
+ 2  m  0 : Phương trình có 4 nghiệm phõn biệt;                                               0,25
       + m  0 : Phương trình có 2 nghiệm phõn biệt.
2) Đồ thị hàm số y = ( x2  2x  2) x  1 , với x  1 có dạng như hình vẽ :




                                      1- 3                    1       2        1+ 3



                                                         -2
                                                 m
                         5                               5       5 
 II          1) 2 2cos       x  sin x  1  2 sin  2 x       sin   1
                         12                               12       12 
1)                                                                                                     0.25
                          5        5     1                     5               5
              sin  2 x       sin           sin  sin  2 x        sin  sin      
                          12        12      2       4             12         4      12
                                       
              2 cos sin     sin   
                      3     12          12                                                         0.25
                                                       5                      
                          5                 2x        k 2        x  6  k
              sin  2 x       sin     
                                                        12    12
                                                                                        k    
                          12          12     2 x  5 13               x  3  k
                                                                 k 2
                                                 
                                                       12 12               
                                                                                  4                    0.5
2.)                                      log 2 x  y  3log8 ( x  y  2)
                                         
             Giải hệ phương trình:                                                  .
                                         
                                                x2  y 2  1  x2  y 2  3

             Điều kiện: x+y>0, x-y>0
             log 2 x  y  3log8 (2  x  y )
                                                    
                                                           x y  2 x y
                                                                                                  0,25đ
             
                  x2  y 2  1  x2  y 2  3        x  y 1  x  y  3
                                                     
                                                          2   2       2   2


                                           u  v  2 (u  v)         u  v  2 uv  4
                   u  x  y                                       
             Đặt:              ta có hệ:  u 2  v 2  2            u 2  v2  2
                   v  x  y                             uv  3                  uv  3
                                                 2                         2                       0,25đ


                u  v  2 uv  4             (1)
               
               (u  v) 2  2uv  2              . Thế (1) vào (2) ta có:
                                     uv  3 (2)
                          2
               uv  8 uv  9  uv  3  uv  8 uv  9  (3  uv )2  uv  0 .                        0,25đ

                        uv  0
Kết hợp (1) ta có:                u  4, v  0 (vỡ u>v). Từ đó ta có: x =2; y =2.(T/m)             0,25đ
                       u  v  4
KL: Vậy nghiệm của hệ là: (x; y)=(2; 2).
                                           /4
                                                      sin x
Câu III 1 Tính tích phân : I                
                                          /4       1  x2  x
                                                                  dx

       /4                         /4                             /4                               0.5đ
               sin x
I                        dx          1  x sin xdx                 x sin xdx  I1  I 2
                                                 2

       
       /4   1  x2  x            
                                   /4                         /4


      Áp dụng hàm lẻ, đặt x=-t thì I1  0 , tích phân từng phần I 2 được kết quả.
      Áp dụng hàm lẻ, đặt x=-t thì I1  0 , tích phân từng phần I 2 được kết quả.       0.5đ




Câu IV :                                                   S



                                                                                N
                                                               M




                                                                                    D
                                                                   A
                                                                                        0,25đ


       Tính thể tích hình chóp SBCMN B                               C
        ( BCM)// AD nên mặt phẳng này cắt mp( SAD) theo giao tuyến MN // AD
                 BC  AB
        Ta có :           BC  BM . Tứ giác BCMN là hình thang vuông có BM là đường
                 BC  SA
cao
                                                                a 3                     0,25đ
                                                           a 3
                                       MN S    M    MN            3 2
        Ta có SA = AB tan600 = a 3 ,                   
                                       AD S    A     2a       a 3      3
                     4a          2a
        Suy ra MN =     . BM =          Diện tích hình thang BCMN là :
                      3           3
                                    4a 
                  BC  MN       2a  3  2a 10a2
             S =          BM              
                     2             2  3 3 3                                           0,25đ
                                       
        Hạ AH  BM . Ta có SH  BM và BC  (SAB)  BC  SH . Vậy SH  ( BCNM)           0,25đ
          SH là đường cao của khối chóp SBCNM
                                            AB AM        1
        Trong tam giác SBA ta có SB = 2a ,            = .
                                            S B MS       2
        Vậy BM là phân giác của góc SBA  SBH  30  SH = SB.sin300 = a
                                                      0


                                                 1                10 3a3
        Gọi V là thể tích chóp SBCNM ta có V =       H
                                                   S .(dtBCNM ) =
                                                 3                  27
                                              -x  -y   -z
Câu V Cho x , y , z là ba số thực thỏa mãn : 5 + 5 +5 = 1 .Chứng minh rằng :
                          25x         25y        25z           5x  5y  5z
                                            
                       25x  5y z 5y  5z x 5z  5x y
                                                                   4
        Đặt 5x = a , 5y =b , 5z = c . Từ giả thiết ta có : ab + bc + ca = abc
                                                    a2     b2      c2     a b c                         0,25đ
       Bất đẳng thức cần chứng minh có dạng :                                  ( *)
                                                  a  bc b  ca c  ab       4
                  a3         b3         c3      a b c
       ( *)  2          2        2         
              a  abc b  abc c  abc               4                                                     0,25đ
                        a3
                                       b 3
                                                        c3        a b c
                                                            
                  (a  b)(a  c) (b  c)(b  a) (c  a)(c  b)       4
                         a3         a b a c 3
             Ta có                          a ( 1)                    ( Bất đẳng thức Cô si)
                   (a  b)(a  c)    8    8   4
                                                                                                          0,25đ
                      b3         b c b a 3
       Tương tự                          b ( 2)
                (b  c)(b  a)    8    8   4
                      c3         c a c b 3
                                                c ( 3) .                                               0,25đ
                (c  a)(c  b)      8        8     4
Cộng vế với vế các bất đẳng thức ( 1) , ( 2) , (3) suy ra điều phải chứng minh
  Phần B. (Thí sinh chỉ được làm phần I hoặc phần II)
   Phần I. (Danh cho thí sinh học chương trình chuẩn)
      1. Chương trình Chuẩn.
  Cõu      Ph                                           Nội dung                                           Điểm
           ần                                                            A
  CâuVI 1(1         + Do AB  CH nờn AB: x  y  1  0 .
                                                                       H
  a.       ,0)                 2 x  y  5  0                                         N
  (1,0)              Giải hệ:                  ta có (x; y)=(-4; 3).
                                x  y 1  0
                     Do đó: AB  BN  B(4;3) .
                                                                                                           0,25đ
                 + Lấy A’ đối xứng A qua BN thỡ A '  BC .
                 - Phương trình đường thẳng (d) qua A và B                                            C

                    Vuụng gúc với BN là (d): x  2 y  5  0 . Gọi I  (d )  BN . Giải hệ:
                     2 x  y  5  0                                                                      0,25đ
                                     . Suy ra: I(-1; 3)  A '(3; 4)
                     x  2y  5  0
                                                                         7 x  y  25  0
                     + Phương trình BC: 7 x  y  25  0 . Giải hệ: 
                                                                          x  y 1  0
                                    13 9                                                                   0,25đ
                     Suy ra: C (     ; ) .
                                     4 4
                                                         450                 7.1  1(2)  25              0,25đ
                     + BC  (4  13 / 4) 2  (3  9 / 4) 2 , d ( A; BC )                   3 2.
                                                         4                         72  12
                                   1                1      450 45
                    Suy ra: S ABC  d ( A; BC ).BC  .3 2.        .
                                   2                2       4       4
  Câu            1) Véc tơ chỉ phương của hai đường thẳng lần lượt là: u1 (4; - 6; - 8)
  VIIA
                                                                                   u2 ( - 6; 9; 12)
                                                                                                           0,25đ
                        +) u1 và u2 cùng phương
                 +) M( 2; 0; - 1)  d1; M( 2; 0; - 1)  d2                                                 0,25đ
                        Vậy d1 // d2
                 *) Véc tơ pháp tuyến của mp (P) là n = ( 5; - 22; 19)
                 (P): 5x – 22y + 19z + 9 = 0
                 2) AB = ( 2; - 3; - 4); AB // d1
                 Gọi A1 là điểm đối xứng của A qua d1 .Ta có: IA + IB = IA1 + IB  A1B                     0,25đ
              IA + IB đạt giá trị nhỏ nhất bằng A1B
              Khi A1, I, B thẳng hàng  I là giao điểm của A1B và d
              Do AB // d1 nên I là trung điểm của A1B.
                                                                                   36 33 15 
                     *) Gọi H là hình chiếu của A lên d1. Tìm được H  ; ; 
                                                                      29 29 29 
                                                 43 95 28 
              A’ đối xứng với A qua H nên A’       ; ; 
                                                 29 29 29 
                                                65 21 43                                              0,25đ
              I là trung điểm của A’B suy ra I  ;     ;    
                                                29 58 29 

                                                                                  A
                                                                                                      B

                                                                                   H
                                                                d1
                                                                                            I


                                                                                  A1

Cõu                                           Nội dung                                                    Điểm
Câu VIIa         Cõu VII.a (1 điểm): Giải phương trình sau trờn tập số phức C:
(1,0)                         z2
                 z 4  z3        z 1  0     (1)
                              2
                 Nhận xét z=0 không là nghiệm của phương trình (1) vậy z  0
                                                          1            1 1                                0.25đ
                 Chia hai vế PT (1) cho z2 ta được : ( z 2 2
                                                              )  ( z  )   0 (2)
                                                          z            z 2
                           1                    1            1
                 Đặt t=z- Khi đó t 2  z 2  2  2  z 2  2  t 2  2
                           z                   z            z
                                                    5
                 Phương trình (2) có dạng : t2-t+  0 (3)
                                                    2
                           5                                                                              0.25đ
                   1  4.  9  9i 2
                           2
                                        1  3i     1  3i
                 PT (3) có 2 nghiệm t=         ,t=
                                          2          2

                        1  3i            1 1  3i
                 Với t=        ta có z               2 z 2  (1  3i) z  2  0 (4)
                          2               z      2
                 Có   (1  3i) 2  16  8  6i  9  6i  i 2  (3  i) 2                               0.25đ
                                            (1  3i)  (3  i)               (1  3i)  (3  i) i  1
                 PT(4) có 2 nghiệm : z=                         1  i ,z=                     
                                                    4                                 4           2
                        1  3i            1 1  3i
                 Với t=        ta có z               2 z 2  (1  3i) z  2  0 (4)
                          2               z      2
                 Có   (1  3i)  16  8  6i  9  6i  i 2  (3  i) 2
                                 2


                                            (1  3i)  (3  i)               (1  3i)  (3  i)  i  1
                 PT(4) có 2 nghiệm : z=                         1  i ,z=                               0.25đ
                                                    4                                4             2
                                                                            i 1         i 1
                 Vậy PT đã cho có 4 nghiệm : z=1+i; z=1-i ; z=                    ; z=
                                                                              2            2
Phần II.
Câu VIb. 1)
Ta có: d1  d2  I . Toạ độ của I là nghiệm của hệ:
x  y  3  0    x  9 / 2          9 3
                          . Vậy I  ; 
x  y  6  0    y  3 / 2          2 2
                                                                                                   0,25
Do vai trò A, B, C, D nên giả sử M là trung điểm cạnh AD  M  d1  Ox
Suy ra M( 3; 0)
                                2           2
                          9  3
Ta có: AB  2IM  2  3       3 2
                          2  2
                                           S      12
Theo giả thiết: SABCD  AB.AD  12  AD  ABCD      2 2
                                            AB   3 2                                               0,25
Vì I và M cùng thuộc đường thẳng d1  d1  AD
Đường thẳng AD đi qua M ( 3; 0) và vuông góc với d1 nhận n(1;1) làm VTPT nên có PT:
1(x  3)  1(y  0)  0  x  y  3  0 . Lại có: MA  MD  2
                                   x  y  3  0
                                   
Toạ độ A, D là nghiệm của hệ PT: 
                                    x  3  y 2  2
                                             2
                                   
   y  x  3           y  x  3                y  3  x                                     0,25
                                              
   x  3  y  2      x  3  (3  x)  2     x  3  1
           2    2                2         2


   x  2         x  4
          hoặc         . Vậy A( 2; 1), D( 4; -1)
   y  1         y  1
      9 3                                x C  2x I  x A  9  2  7
Do I  ;  là trung điểm của AC suy ra:                                                           0,25
      2 2                                y C  2y I  y A  3  1  2
Tương tự I cũng là trung điểm của BD nên ta có B( 5; 4)
Vậy toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật là: (2; 1), (5; 4), (7; 2), (4; -1)
      Cõu       Phần                                     Nội dung                                  Điể
CâuVIb.         2.a)       Các véc tơ chỉ phương của D1 và D2 lần lượt là u1 ( 1; - 1; 2)          0,25
(1,0)
                                                                              và u2 ( - 2; 0; 1)
                           Có M( 2; 1; 0)  D1; N( 2; 3; 0)  D2
                           Xét u1; u2  .MN = - 10  0                                            0,25
                                      
                           Vậy D1 chéo D2
                           Gọi A(2 + t; 1 – t; 2t)  D1               B(2 – 2t’; 3; t’)  D2
                                         AB.u1  0          1
                                                     t                                         0,25
                                                           3
                                        
                                         AB.u2  0   t '  0
                                                      
                                               5 4 2
                                         A  ; ;   ; B (2; 3; 0)
                                               3 3 3
                                 Đường thẳng  qua hai điểm A, B là đường vuông góc chung của
                           D1 và D2.
                                                  x  2  t                                       0,25
                                                  
                                        Ta có  :  y  3  5t
                                                   z  2t
                                                  
                           PT mặt cầu nhận đoạn AB là đường kính có                                0,25
                                                2          2        2
                                          11        13   1  5
                           dạng:  x            y  6    z 3   6
                                           6                    
CâuVIIb   Ta có: (1  i ) 2009  C2009  iC2009  ..  i 2009C2009
                                  0        1                  2009

(1,0)                      C2009  C2009  C2009  C2009  ....  C2009  C2009 
                            0       2       4       6              2006    2008


                           (C2009  C2009  C2009  C2009  ...  C2009  C2009 )i
                             1       3       5       7             2007    2009
                                                                                               0,25
                   1
          Thấy: S  ( A  B) , với A  C2009  C2009  C2009  C2009  ....  C2009  C2009
                                        0       2       4       6               2006    2008

                   2
                                    B  C2009  C2009  C2009  C2009  ...C2009  C2009
                                          0       2       4       6           2006    2008


          + Ta có: (1  i)2009  (1  i)[(1  i) 2 ]1004  (1  i).21004  21004  21004 i .   0,25
          Đồng nhất thức ta có A chớnh là phần thực của (1  i ) 2009 nờn A  21004 .
          + Ta có: (1  x) 2009  C2009  xC2009  x 2C2009  ...  x 2009C2009
                                       0        1             2                2009


          Cho x=-1 ta có: C2009  C2009  ...  C2009  C2009  C2009  ...  C2009
                                  0        2             2008     1       3             2009


          Cho x=1 ta có:
          (C2009  C2009  ...  C2009 )  (C2009  C2009  ...  C2009 )  22009 .
             0      2              2008      1         3            2009                       0,25
          Suy ra: B  22008 .                                                                  0,25
          + Từ đó ta có: S  21003  22007 .

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:130
posted:6/19/2011
language:Vietnamese
pages:9