BẢNG TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU CHÍNH TƢƠNG ĐƢƠNG (Áp dụng để thiết kế TBCKTC dự án thuỷ điện Đắk mi 4)
TT Hạng mục áp dụng Vật liệu và tiêu chuẩn theo Nga (ΓOCT) 09Γ2C - ΓOCT 19281-89 Vật liệu và tiêu chuẩn theo Nhật (JIS) SM 490B JIS 3106-99 Ký hiệu và tiêu chuẩn vật liệu theo Trung quốc (GB) Q345B GB/T 1591-94 Ký hiệu và tiêu chuẩn vật liệu theo Mỹ (ASTM/AISI) Gr50 A572
1
2
3
4
5
6
- Cửa van cung - Cửa van vận hành - Đƣờng ống áp lực - Các loại khe van, khe lƣới chắn rác. - Thép neo và chi tiết đặt sẵn bê tông lần 1 - Cửa van sửa chữa các loại - Cầu trục chân dê. - Dầm cặp lƣới chắn rác, dầm nâng các cửa van - Thiết bị vớt rác - Lƣới chắn rác - Cầu thang lan can, nắp đậy. - Trục bánh xe của Cửa van vận hành, cửa xả cát - Trục treo các loại - Bánh xe vận hành - Tấm tỳ bánh xe của khe van vận hành - Các tấm tỳ của khe van tiếp xúc với gioăng làm kín của các cửa van - Bulông của các thiết bị ngập nƣớc
CT3 kΠ ΓOCT 380-88
SS400 JIS G3101-95
Q235A GB/T 1591-94
Gr.A A570
40X ΓOCT 4543-71 40XH ΓOCT 8479-70 12X18H10T ΓOCT 7350-77 20X13 ΓOCT 25054-81
SCr440 JIS G4052-79 SNCM439 JIS G4052-79 SUS 304 JIS 4303-91 SUS304 JIS 4303-91
40Cr GB 3077-88 40CrNi GB 3077-88 1Cr18Ni9Ti GB1220-92 0Cr9Ni9 GB1220-92
5140 SAE
3140
321
304
Hà Nội, ngày 21 tháng 05 năm 2008 Viện Nghiên cứu Cơ khí