BẢNG 5 BẢNG A2 (PowerPoint)
W
Description
behavioral corporate finance, t�i ch�nh h�nh vi ứng dụng trong t�i ch�nh doanh nghiệp
Document Sample


TRÁI PHIẾU A
Ngân hàng 1 phát hành:
1,000,000 trái phiếu A, giá bán là 1$, lãi suất
5% năm, thời gian đáo hạn 1 năm.
Khi mua trái phiếu, người mua được chọn 1
số nguyên bất kỳ từ 1 đến 10.
Đáo hạn, ngân hàng rút thăm may mắn.
Người chọn đúng con số may mắn được nhận
1$ lúc đáo hạn, số tiền còn lại được chia đều cho
1,000,000 người mua trái phiếu.
CÂU HỎI 1
Nếu bạn mua trái phiếu A, bạn
chọn số mấy?
TRÁI PHIẾU B
Ngân hàng 2 phát hành:
1,000,000 trái phiếu B, giá bán là 1$, lãi suất
5% năm, thời gian đáo hạn 1 năm.
Khi mua trái phiếu, người mua được chọn 1
số nguyên bất kỳ từ 1 đến 10.
Đáo hạn, ngân hàng rút thăm may mắn.
Ngân hàng lấy 100,000$ trả cho những người
chọn được số may mắn. Số tiền còn lại được chia
đều cho tất cả những người mua trái phiếu B.
CÂU HỎI 2
Nếu bạn mua trái phiếu B, bạn
chọn số mấy?
BẢNG 5: SỐ LƯỢNG TRÁI PHIẾU ĐƯỢC BÁN Ở
MỖI CON SỐ
SỐ 1 SỐ 2 SỐ 3 SỐ 4 SỐ 5
100 000 150 000 80 000 120 000 60 000
SỐ 6 SỐ 7 SỐ 8 SỐ 9 SỐ 10
140 000 70 000 50 000 130 000 100 000
CÂU HỎI 3
Nếu bạn là người cuối cùng mua
trái phiếu A, bạn chọn số mấy?
CÂU HỎI 4
Nếu bạn là người cuối cùng mua
trái phiếu B, bạn chọn số mấy?
NGÂN HÀNG 1 PHÁT HÀNH
2,000,000 trái phiếu A.
Nếu bạn mua A, sau khi bạn mua,
ngân hàng vẫn tiếp tục bán 1,000,000
trái phiếu A.
Thông tin cung cấp cho những
người mua sau bạn cũng bao gồm
thông tin về đặc tính trái phiếu A và số
lượng người lựa chọn ở các con số
(tính đến thời điểm đó).
CÂU HỎI 5
Nếu mua trái phiếu A, bạn chọn
số mấy?
NGÂN HÀNG 2 PHÁT HÀNH
2,000,000 trái phiếu B.
Nếu bạn mua B, sau khi bạn mua,
ngân hàng vẫn bán tiếp 1,000,000 trái
phiếu B.
Thông tin cung cấp cho những
người mua sau bạn cũng bao gồm
thông tin về đặc tính trái phiếu A và số
lượng người lựa chọn ở các con số
(tính đến thời điểm đó).
CÂU HỎI 6
Nếu mua trái phiếu B, bạn chọn
số mấy?
CÁM ƠN SỰ THAM GIA CỦA CÁC
BẠN!
BẢNG A2: THÔNG TIN SỐ LƯỢNG TRÁI PHIẾU
ĐƯỢC BÁN Ở MỖI CON SỐ
SỐ 1 SỐ 2 SỐ 3 SỐ 4 SỐ 5
140 000 70 000 130 000 50 000 100 000
SỐ 6 SỐ 7 SỐ 8 SỐ 9 SỐ 10
100 000 120 000 80 000 150 000 60 000
Get documents about "