Docstoc

Gia xe oto

Document Sample
Gia xe oto Powered By Docstoc
					      Phụ lục 2:

                       BẢNG GIÁ BÁN TỐI THIỂU XE Ô TÔ
        dùng để quản lý thu lệ phí trƣớc bạ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
        ( Ban hành kèm theo QĐ số 48 QĐ/CT ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Cục Thuế TP ĐN)

                                                                  Đơn vị tính: Triệu đồng

                  CÁC LOẠI XE SẢN XUẤT TRƢỚC NĂM 1985

STT                          LOẠI XE                                              Giá xe
                                                                                 mới 100%
I     XE DO CÁC NƢỚC SẢN XUẤT
    1 Xe chuyên chở ngƣời
      - Loại từ 5 chỗ ngồi trở xuống                                                 35
      - Loại từ 6 đến 9 chỗ ngồi                                                     45
      - Loại từ 10 đến 15 chỗ ngồi                                                   55
      - Loại từ 16 đến 30 chỗ ngồi                                                   65
      - Loại từ 31 đến 40 chỗ ngồi                                                   80
      - Loại từ 41 chỗ ngồi trở lên                                                 100
    2 Xe vận tải
      - Loại có trọng tải dưới 2,5 tấn                                               35
      - Loại có trọng tải từ 2,5 tấn đến 4 tấn                                       45
      - Loại có trọng tải trên 4 tấn đến 7 tấn                                       55
      - Loại có trọng tải trên 7 tấn đến 10 tấn                                      80
      - Loại có trọng tải trên 10 đến 15 tấn                                        110
      - Loại có trọng tải trên 15 tấn                                               120
      Riêng xe Lambro, Daihatsu                                                       5


                                      PHẦN II
                     CÁC LOẠI XE SẢN XUẤT TỪ NĂM 1985 ĐẾN NĂM 1997

Giá tính các loại xe ô tô mới 100% do các nước sản xuất từ năm 1985 đến 1997 được tính
bằng tỷ lệ (%) trên giá qui định năm 1998 của xe cùng chủng loại và cùng nước sản xuất

                 Tỷ lệ tính cụ thể như sau:

                 Xe sản xuất năm 1985 -1988 tính bằng 65% xe sản xuất năm 1998

                 Xe sản xuất năm 1989 -1991 tính bằng 75% xe sản xuất năm 1998

                 Xe sản xuất năm 1992 -1994 tính bằng 85% xe sản xuất năm 1998

                 Xe sản xuất năm 1995 -1997 tính bằng 90% xe sản xuất năm 1998




                                                  Page 1
                                          PHẦN III
                          CÁC LOẠI XE SẢN XUẤT TỪ NĂM 1998 VỀ SAU
                                       CHƢƠNG I
                                XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT
                             MỤC I: XE CHỞ NGƯỜI - XE TẢI NHẸ

                                    A: HÃNG TOYOTA

STT                 LOẠI XE                                         Giá xe mới 100%
                                                          1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau

                  A1 - XE DƢỚI 10 CHỖ NGỒI

I                 Toyota Crown
      1 Toyota Crown 2.5 trở xuống                             673        792        900       1000
      2 Toyota Crown trên 2.5 đến 3.0
          Toyota Crown Supper saloon                           842        990      1,125       1,250
          Toyota Royal saloon                                  976      1,148      1,305       1,450
      3 Toyota Crown trên 3.0                                1,178      1,386      1,575       1,750

II                Toyota Lexus

     1   Toyota Lexus ES250                                    707        832        945       1,050
     2   Toyota Lexus IS250                                  1,197      1,408      1,600       1,750
     3   Toyota Lexus IS250 C- 2499cc                        1,144      1,346      1,530       1,700
     4   Toyota Lexus HS 250                                 1,346      1,584      1,800       2,000
     5   Toyota Lexus GS300                                    943      1,109      1,260       1,400
     6   Toyota Lexus ES300, ES330                             876      1,030      1,170       1,300
     7   Toyota Lexus RS 330, RX 300, RX 330                 1,010      1,188      1,350       1,500
     8   Toyota Lexus IS 350, RX350                            909      1,069      1,215       1,350
     9   Toyota Lexus RX350                                  1,279      1,505      1,710       1,900
    10   Toyota Lexus RX 350 AWD - 3456cc                    1,414      1,663      1,890       2,100
    11   Toyota Lexus ES350                                  1,346      1,584      1,800       2,000
    12   Toyota Lexus GS350                                  1,144      1,346      1,530       1,700
    13   Toyota Lexus RX 400H                                  976      1,148      1,305       1,450
    14   Toyota Lexus LS400                                  1,212      1,426      1,620       1,800
    15   Toyota Lexus LS430                                    943      1,109      1,260       1,400
    16   Toyota Lexus GS 430                                 1,623      1,909      2,169       2,410
    17   Toyota Lexus SC 430                                 1,441      1,695      1,926       2,140
    18   Toyota Lexus RX 450H- 3456cc                        1,044      1,228      1,395       1,550
    19   Toyota Lexus LS 460L; LS 460                        1,616      1,901      2,160       2,400
    20   Toyota Lexus GX 460                                 1,683      1,980      2,250       2,500
    21   Toyota Lexus GX470                                  2,020      2,376      2,700       3,000
    22   Toyota Lexus LX470                                  1,683      1,980      2,250       2,500
    23   Toyota Lexus LX570                                  2,020      2,376      2,700       3,000
    24   Toyota Lexus LS600HL                                2,356      2,772      3,150       3,500

III               Toyota Aristo, Toyota Window,Toyota Avalon

      1 Loại dung tích dưới 2.5                                740        871        990       1100
                                                 Page 2
STT                   LOẠI XE                                             Giá xe mới 100%
                                                                1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
     2 Loại dung tích từ 2.5 đến 3.0                                  876       1,030     1,170      1,300
     3 Loại dung tích trên 3.0 đến 4.0                              1,212       1,426     1,620      1,800
     4 Loại dung tích trên 4.0                                      1,481       1,742     1,980      2,200

IV                  Toyota Scepter

     1   Loại dung tích dưới 2.0                                     673        792        900        1000
     2   Loại dung tích từ 2.0 đến dưới 3.0                          808        950      1,080       1,200
     3   Loại dung tích từ 3.0 đến 4.0                               943      1,109      1,260       1,400
     4   Loại dung tích trên 4.0                                   1,077      1,267      1,440       1,600

V                   Toyota Cressida

     1 Loại dung tích dưới 3.0                                       606        713        810        900
     2 Loại dung tích từ 3.0 trở lên                                 808        950      1,080       1200

VI                  Toyota 4 Runner

     1   Loại 4 cửa, dung tích dưới 3.0                              539        634        720        800
     2   Loại 4 cửa, dung tích từ 3.0 đến dưới 4.0                   606        713        810        900
     3   Loại 4 cửa, dung tích từ 4.0 đến 5.0                        673        792        900       1000
     4   Loại 2 cửa tính bằng 90% loại 4 cửa có cùng dung tích

VII                 Toyota Fortuner, Rav, Yaris

     1   Toyota Fortuner SR5- 4.0                                  1,010      1,188      1,350       1,500
     2   Toyota Yaris - dung tích 1299cc                             371        436        495         550
     3   Toyota Rav 4 - dung tích 2362cc, 7 chỗ                      606        713        810         900
     4   Toyota Rav 4 - dung tích 2492cc                             673        792        900        1000
     5   Toyota -Ray 4 Limited -dung tích 3.456cc                    808        950      1,080        1200

VIII                Toyota Land Cruiser

     1 Model 60,70,90 4 cửa                                          539        634        720        800
     2 Model 95 Prado, dung tích 2.7                                 606        713        810        900
     3 Model 80,105
                  Loại dung tích 4.0, 4 cửa                          808        950      1,080        1200
                  Loại dung tích 4.2, 4 cửa                          943      1,109      1,260        1400
                  Loại dung tích từ 4.5 trở lên, 4 cửa             1,077      1,267      1,440       1,600
       Loại 2 cửa tính bằng 90% loại 4 cửa có cùng dung tích
     4 Toyota Landcruuiser Prado TX-L- 2.694cc                     1,077      1,267      1,440       1,600
     5 Toyota Land Cruiser Prado VX
                  Loại dung tích dưới 3.0                            808        950      1,080       1,200
                  Loại dung tích từ 3.0 trở lên                    1,010      1,188      1,350       1,500
     5 Toyota Land Cruiser Prado GX
                  Loại dung tích dưới 3.0                          1,077      1,267      1,440       1,600
                  Loại dung tích từ 3.0 trở lên                    1,346      1,584      1,800       2,000
     6 Toyota Landcruiser UZJ 200L- GNAEK- 4.664cc                 1,683      1,980      2,250       2,500

                                                       Page 3
STT               LOẠI XE                                             Giá xe mới 100%
                                                            1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau

IX Toyota Corona,Toyota Carina, Toyota Vista, Toyota Corolla, Toyota Spinter,Toyota Corsa,
   Toyota Tercel, Toyota Mark II, Toyota Chaser, Toyota Cresta, Toyota Stalet
   Toyota Cynos 1.5 coupe, Toyota MR2 2.0 coupe, Toyota Supra coupe, Toyota Celica 2.0 coupe

  1   Loại dung tích từ 1.6 trở xuống                            438        515        585        650
  2   Loại dung tích trên 1.6 đến 2.0                            505        594        675        750
  3   Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5                            606        713        810        900
  4   Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0                            740        871        990       1100
  5   Loại dung tích trên 3.0                                    876      1,030      1,170       1300
      Loại 2 cửa tính bằng 90% loại 4 cửa có cùng dung tích

      Toyota Camry, Toyota Sinena
  1   Loại dung tích trên 1.6 đến 2.0                            606        713        810        900
  2   Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5                            808        950      1,080       1200
  3   Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0                            943      1,109      1,260       1400
  4   Loại dung tích trên 3.0                                  1,077      1,267      1,440       1600

  1   Toyota Previa 7-9 chỗ                                      539        634        720        800
  2   Toyota Townace Liteace 7-9 chỗ                             471        554        630        700
  3   Toyota Hiace 9 chỗ                                         371        436        495        550
  4   Toyota Highlander Sport - 3.456cc - 7 chỗ                1,010      1,188      1,350       1500
  5   Toyota AYGO -dung tích 998cc                               202        238        270        300

                A2- XE DU LỊCH CÓ THÙNG CHỞ HÀNG - XE TẢI NHẸ

  1 Toyota Hiace glass van 3-6 chỗ, Toyota van 6 chỗ,            337        396        450        500
  2 Toyota Litace van, Toyota Town ace van 2-5 chỗ               337        396        450        500
  3 Toyota Hilux double car 4 cửa -6chỗ                          371        436        495        550
  4 Toyota Panel van khoang hàng kín                             303        356        405        450
  5 Toyota Hilux 2 cửa, 2-3 chỗ, T 100
               Loại dung tích dưới 2.5                           269        317        360        400
               Loại dung tích từ 2.5 trở lên                     303        356        405        450
  6 Toyota Hilux G - Model KUN26L - PRMSYM, pickup               445        523        594        660
    chở hàng vừa chở người - cabin kép- 2.982 cc
  7 Toyota Hilux E -KUN15L-PRMSYM (4x2) -                        357        420        477        530
    pickup chở hàng và chở người- 2494cc

                A3- XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

  1 Toyota Hiace Commute 12-16 chỗ                               404        475        540        600
  2 Toyota Coaster
              Loại dưới 26 chỗ                                   606        713        810        900
              Loại trên 26 chỗ                                   673        792        900       1000

                                        B   HÃNG NISSAN

                B1 XE DƢỚI 10 CHỖ NGỒI

                                                   Page 4
STT                   LOẠI XE                                              Giá xe mới 100%
                                                                 1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
I
     1 Nissan President 4.5                                     1,346      1,584        1,800         2,000
     2 Nissan Gloria, Nissan Cedric 2.8 -3.0                      909      1,069        1,215         1,350
     3 Nissan Cima, Nissan Infinity
                   Loại dung tích trên 4.0 -4.5                 1,077      1,267        1,440         1,600
                   Loại dung tích từ 3.0 -4.0                     943      1,109        1,260         1,400
     4 Nissan X- Trail - dung tích 2.488 cc                       740        871          990         1,100
     5 Nisan Teana 250XV - dung tích 2495cc                       808        950        1,080         1,200
     6 Infiniti G37 Coupe Journey - dung tích 3.696 cc          1,010      1,188        1,350         1,500
     7 Infiniti FX 35                                             943      1,109        1,260         1,400
     8 Infiniti G35 - dung tích 3498cc                          1,010      1,188        1,350         1,500
     9 Nissan Silvia 2.0 coupe 2 cửa, Nissan Pulsar 4 cửa,        438        515          585           650
       Nisan AD
       Loại Nissan Pular 2 cửa tính bằng 90% loại 4 cửa
    10 Nissan 180SX 2.0 coupe 2 cửa                               471        554          630           700
    11 Nissan Prairie, Nisan Avenir
                   Loại dung tích từ 1.8 - 2.0                    471        554          630           700
                   Loại dung tích trên 2.0 -2.5                   539        634          720           800
    12 Nissan Cefiro, Nissan Laurel, Nissan Stanza, Nissan Altima, Nissan Skyline, Nissan Bluebird
       Nissan Primbra, Nissan Sunny, Nissan Prezea, Nissan Sentra, Nissan March, Nissan Tiida Hatchblade
                   Loại dung tích từ 1.3 trở xuống                371        436          495           550
                   Loại dung tích trên 1.3 đến 1.6                404        475          540           600
                   Loại dung tích trên 1.6 đến 2.0                458        539          612           680
                   Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5                525        618          702           780
                   Loại dung tích trên 2.5                        653        768          873           970
    13 Nissan Prime GXE, dung tích 2.0                            371        436          495           550
    14 Nissan Verita, dung tích 1.3                               269        317          360           400
    15 Nissan Maxima 2.0 -3.4                                     539        634          720           800
    16 Nissan 350Z- dung tích 3.498cc                           1,010      1,188        1,350          1500
    17 Nissan GTR Premium - dung tích 3.799cc                   3,029      3,564        4,050          4500

II                  Nissan Patrol, Nissan Safari

      1   Loại dung tích dưới 2.5 - 4 cửa                             673        792        900       1,000
      2   Loại dung tích từ 2.5 đến 3.0- 4 cửa                        740        871        990       1,100
      3   Loại dung tích trên 3.0 đến 4.0 - 4 cửa                     876      1,030      1,170       1,300
      4   Loại dung tích trên 4.0- 4 cửa                            1,010      1,188      1,350       1,500
          Loại 2 cửa tính bằng 90% loại 4 cửa cùng dung tích, cùng loại thân

III                 Nissan Phatheinder, Nissan terrano

      1 Loại 4 cửa, dung tích trên 3.0                                606        713        810        900
      2 Loại 4 cửa, dung tích từ 3.0 trở xuống                        505        594        675        750
        Loại 2 cửa tính bằng 90% loại 4 cửa cùng dung tích

                    B2- XE DU LỊCH CÓ THÙNG CHỞ HÀNG - XE TẢI NHẸ

      1 Nissan Urvan 3-6 chỗ                                          404        475        540        600

                                                        Page 5
STT              LOẠI XE                                             Giá xe mới 100%
                                                           1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
  2 Nissan Vannette 2-5 chỗ, Nissan Pickup double                350        412       468         520
    cab 4 cửa, 6 chỗ
  3 Nissan Urvan, Nissan Panelvan khoang hàng kín               350        412        468          520
  4 Nissan Vannette blindvan                                    303        356        405          450
  5 Nissan Pickup 2 cửa, 3 chỗ
               Loại dung tích dưới 2.5                          235        277        315          350
               Loại dung tích từ 2.5 trở lên                    303        356        405          450

                B3 - XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

  1   Nissan Vanette, Nissan Urvan, Nissan Homy                 371        436        495          550
  2   Nissan Caravan                                            371        436        495          550
  3   Nissan Queen                                              498        586        666          740
  4   Nissan Cilivan
                 Loại từ 26 chỗ trở xuống                       632        744        846          940
                 Loại từ 27 chỗ trở lên                         673        792        900         1000

                                                  C: HÃNG MITSUBISHI

                C1- XE DƢỚI 10 CHỖ NGỒI

  1 Mitsubishi Debonair 3.5                                 1,077       1,267       1,440         1,600
  2 Mitsubishi Diamante, Mitsubishi Sioma, Mitsubishi Emeraude, Mitsubishi Galant, Mitsubishi Eterma
               Loại dung tích từ 1.8 -2.0                     505         594         675           750
               Loại dung tích trên 2.0 -2.5                   606         713         810           900
               Loại dung tích trên 2.5-3.0                    673         792         900         1,000
               Loại dung tích trên 3.0                        808         950       1,080         1,200
  3 Mitsubishi Mirage, Mitsubishi Libero, Mitsubishi Lancer
               Loại dung tích từ 1.3 -1.6                     350         412         468           520
               Loại dung tích từ 1.7 -2.0                     424         499         567           630
               Loại dung tích trên 2.0-3.0                    539         634         720           800
               Loại dung tích trên 3.0                        673         792         900          1000
  4 Mitsubishi Chariot, Mitsubishi RVR                        478         562         639           710
  5 Mitsubishi Mini cab                                       235         277         315           350
  6 Mitsubishi Montero 3.0 -3.5                               740         871         990          1100
  7 Mitsubishi Pajero
               Loại dung tích dưới 2.0, 4 cửa                 471         554         630           700
               Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5, 4 cửa         539         634         720           800
               Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0, 4 cửa         606         713         810           900
               Loại dung tích trên 3.0, 4 cửa                 673         792         900          1000
    Loại 2 cửa tính bằng 90% loại 4 cửa cùng dung tích
  8 Mitsubisshi Out Lander XLS                                505         594         675           750
  9 Mitsubishi L300                                           337         396         450           500
 10 Mitsubishi L400, Mitsubishi Delica                        350         412         468           520

                C2- XE DU LỊCH CÓ THÙNG CHỞ HÀNG - XE TẢI NHẸ

  1 Mitsubishi Pickup

                                                  Page 6
STT              LOẠI XE                                          Giá xe mới 100%
                                                        1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
               Loại dung tích dưới 2.0                        242        285       324         360
               Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0                  290        341       387         430
               Loại dung tích trên 3.0                        337        396       450         500
  2 Mitsubishi Bravo dưới 1.0                                 134        158       180         200
  3 Mitsubishi Delica
    Loại khoang hàng không có kính                           215        253        288        320
    Loại khoang hàng không có kính                           256        301        342        380

               C3- XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

  1 Mitsubishi Delica                                        404        475        540        600
  2 Mitsubishi Rosa 25 -30 chỗ                               606        713        810        900
  3 Mitsubishi Aeromidi, Mitsubishi Queen
               Loại từ 31 -40 chỗ                            673        792        900        1000
               Loại từ 41 - 50 chỗ                           808        950      1,080       1,200

                                         D: HÃNG HONDA

               D1- XE DƢỚI 10 CHỖ NGỒI

  1 Honda Legend, Honda Acuralegend
              Loại dung tích dưới 2.0                        404        475        540         600
              Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0                  539        634        720         800
              Loại dung tích trên 3.0                        808        950      1,080       1,200
  2 Honda Accord
              Loại dung tích từ 1.8 đến 2.0                  404        475        540        600
              Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5                485        570        648        720
              Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0                539        634        720        800
              Loại dung tích trên 3.0                        673        792        900       1000
  3 Honda Inspire, Honda Vigor, Honda Ascot innova
              Loại dung tích từ 2.0 đến 2.5                  525        618        702         780
              Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0                599        705        801         890
  4 Honda Civic Hybrid - 1399cc                              471        554        630         700
  5 Honda Civic 1.5 -1.6                                     505        594        675         750
  6 Honda Integra 1.5 -1.6                                   350        412        468         520
  7 Honda Prelude coupe 2 cửa                                337        396        450         500
  8 Honda City, Honda Today                                  182        214        243         270
  9 Honda Acura 2.5                                          350        412        468         520
 10 Honda Acura 3.5                                          660        776        882         980
 11 Honda Passport, 4 cửa, dung tích 3.2                     599        705        801         890
 12 Honda CR-VEX-L, dung tích 2.0 đến 2.5                    876      1,030      1,170       1,300
 13 Honda CRV LX - dung tích 2.0 đến 2.5                     572        673        765         850
 14 Honda Odyssey 2.2, 7 chỗ                                 471        554        630         700
 15 Honda Stream 2.0, 7 chỗ                                  424        499        567         630

               D2- XE DU LỊCH CÓ THÙNG CHỞ HÀNG - XE TẢI NHẸ

  1 Honda Acty dưới 1.0                                      155        182        207        230

                                               Page 7
STT              LOẠI XE                                              Giá xe mới 100%
                                                            1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
  2 Honda Acty trên 1.0 đến 2.0                                   196        230       261         290

               D3- XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

  1 Honda chở khách từ 10 đến 15 chỗ                             337        396          450      500
  2 Honda chở khách từ 16 chỗ trở lên                            424        499          567      630

                                        E - HÃNG MAZDA

               E1- XE DƢỚI 10 CHỖ NGỒI

  1 Mazda Sentia, Mazda Efini MS-9, Mazda 929, 4 cửa
               Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0                    606          713          810     900
               Loại dung tích trên 3.0                          707          832          945    1050
  2 Mazda Cronos, Mazda Efini MS-8, Mazda Efini MS -6, Mazda 626, Mazda Telstar, 4 cửa
               Loại dung tích từ 1.8 đến 2.0                    424          499          567     630
               Loại dung tích trên 2.0 đến 3.0                  505          594          675     750
               Loại dung tích trên 3.0                          606          713          810     900
  3 Mazda Laser, Mazda 323, Mazda Famila, 4 cửa
               Loại dung tích từ1.5 -1.8                        371          436          495     550
               Loại dung tích trên 1.8-2.0                      438          515          585     650
               Loại dung tích trên 2.0                          505          594          675     750
    Loại xe qui định tại điểm 1,2,3 này nếu 2 cửa tính bằng 90% loại 4 cửa có cùng dung tích
  4 Mazda Autozam cane 657 cc, Mazda Festival                   202          238          270     300
    dung tích 1.1 -1.3, 2 cửa
  5 Mazda Eunos 500, 4 cửa                                      519          610          693     770
  6 Mazda Efini RX7, Mazda Coupe 2 cửa                          438          515          585     650
  7 Mazda Navajo LX 4WD, 4.0, 2 cửa, 4 chỗ                      572          673          765     850
  8 Mazda CX9 Sport- dung tích 3.726cc - 7 chỗ                  586          689          783     870
  9 Mazda 5 - dung tích 2.261cc                                 390          459          522     580
 10 Mazda MPV.L, 3.0 - 7 chỗ                                    519          610          693     770
 11 Mazda Bongo dưới 10 chỗ                                     337          396          450     500

               E2- XE TẢI DU LỊCH

    Mazda Pickup B -Series
  1 Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0                                242        285          324      360
  2 Loại dung tích trên 2.0 đến 3.0                              283        333          378      420
  3 Loại dung tích trên 3.0                                      357        420          477      530

               E3- XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

  1 Mazda Bongo từ 10 chỗ trở lên                                350        412          468      520
  2 Mazda E 2000, Mazda Bongo, 12 -15 chỗ                        343        404          459      510
  3 Mazda 25-30 chỗ                                              364        428          486      540

                                      F - HÃNG ISUZU


                                                   Page 8
STT               LOẠI XE                                             Giá xe mới 100%
                                                            1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
                F1- XE DƢỚI 10 CHỖ NGỒI

 1 Isuzu Piazza 1.8, 4 cửa                                       350        412        468        520
 2 Isuzu Aska
              Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0                      337        396        450        500
              Loại dung tích trên 2.0                            390        459        522        580
 3 Isuzu Gemini
              Loại Sedan, 4 cửa, 1.5                             303        356        405        450
              Loại Sedan, 4 cửa, 1.7                             323        380        432        480
              Loại Coupe, 2 cửa, 1.5 -1.6                        296        348        396        440
 4 Isuzu Rodeo SV -64WD, 3.2, 4 cửa                              606        713        810        900
 5 Isuzu Trooper, Isuzu Bighorn, 4 cửa
              Loại dung tích từ 3.0 đến 3.5                      505        594        675        750
              Loại dung tích trên 3.5                            606        713        810        900
 6 Isuzu Trooper -VBSGVF, dung tích 2.6                          491        578        657        730
 7 Isuzu Fargo dạng xe 7 - 9 chỗ                                 309        364        414        460
   Nếu 2 cửa tính bằng 90 % loại 4 cửa có cùng dung tích

                F2- XE DU LỊCH CÓ THÙNG CHỞ HÀNG - XE TẢI NHẸ

 1 Isuzu Pickup
              Loại dung tích từ 1.6 đến 2.5                      215        253        288        320
              Loại dung tích từ 2.6 đến 3.0                      276        325        369        410
              Loại dung tích trên 3.0                            371        436        495        550
 2 Isuzu Fargo (loại vừa chở người vừa chở hàng)                 229        269        306        340

                F3- XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

 1    Isuzu Fargo                                                371        436        495         550
 2    Isuzu Jouney 16 -26 chỗ                                    519        610        693         770
 3    Isuzu Jouney 27 -30 chỗ                                    579        681        774         860
 4    Isuzu 31 -40 chỗ                                           606        713        810         900
 5    Isuzu 41 -50 chỗ                                           740        871        990        1100
 6    Isuzu 51 -60 chỗ                                           808        950      1,080       1,200
 7    Isuzu trên 60 chỗ                                          943      1,109      1,260       1,400

                                 G - HÃNG SUBARU - FUJI
                                    XE DƢỚI 10 CHỖ NGỒI

 1 Subaru Fuji Legacy
             Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0                       438        515        585        650
             Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5                     498        586        666        740
 2 Subaru Fuji Impreza
             Loại dung tích từ 1.5 -đến 1.8, sedan, 4 cửa        323        380        432        480
             Loại dung tích trên 1.8 -2.0, sedan, 4 cửa          371        436        495        550
 3 Subaru Fuji Justy Hatchback 1.2, 2 cửa                        235        277        315        350
 4 Subaru Fuji Vivico 658 cc                                     182        214        243        270
 5 Subaru Bighon 3.2, 4 cửa                                      606        713        810        900

                                                   Page 9
STT                LOẠI XE                                          Giá xe mới 100%
                                                          1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
 6 Subaru Fuji Domingo 7 chỗ                                    196        230       261         290

                                              H - HÃNG DAIHATSU
                                             XE DƢỚI 10 CHỖ NGỒI

 1 Daihatsu Charade
              Loại từ 1.0 đến 1.3, Hatchback, 4 cửa             229         269      306        340
              Loại từ 1.0 đến 1.3, Sedan, 4 cửa                 249         293      333        370
   Loại 2 cửa qui định tại điểm 1 này tính bằng 90% loại 4 cửa, cùng dung tích
 2 Daihatsu Applause, 4 cửa, 1.6                                290         341      387        430
 3 Daihatsu Mira 659 cc, Daihatsu Opti 659 cc                   175         206      234        260
 4 Daihatsu Rugger Hardtop 2.8, 2 cửa                           471         554      630        700
 5 Daihatsu Ferora Rocky Hardtop1.6, 2 cửa                      350         412      468        520
 6 Daihatsu Delta Wide 7 -8 chỗ                                 269         317      360        400
 7 Daihatsu Atrai 6 chỗ                                         155         182      207        230

                                             K - HÃNG SUZUKI
                                            XE DƢỚI 10 CHỖ NGỒI

 1 Suzuki Cultus 4 cửa, dung tích từ 1.0 đến 1.5                309        364       414        460
   Loại 2 cửa này tính bằng 90% loại 4 cửa, cùng dung tích
 2 Suzuki Swift 1.6                                             330        388       441        490
 3 Suzuki Alto 657 cc                                           182        214       243        270
 4 Suzuki Samurai 1.3                                           309        364       414        460
 5 Suzuki Escudo - SideWich 4 cửa
              Loại dung tích trên 2.0                           424        499       567        630
              Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0                     330        388       441        490
   Loại 2 cửa này tính bằng 90% loại 4 cửa, cùng dung tích
 6 Suzuki Jimny 657 cc, 2 cửa                                   189        222       252        280
 7 Suzuki Every, Suzuki Cary, 6 chỗ, 657 cc                     141        166       189        210

                                              L -HÃNG HINO
                                         XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

 1    Loại từ 31 - 40 chỗ                                       666        784       891         990
 2    Loại từ 41 - 50 chỗ                                       740        871       990       1,100
 3    Loại từ 51 - 60 chỗ                                       842        990     1,125       1,250
 4    Loại từ 61 - 70 chỗ                                     1,010      1,188     1,350       1,500
 5    Loại từ 71 - 80 chỗ                                     1,144      1,346     1,530       1,700
 6    Loại trên 80 chỗ                                        1,346      1,584     1,800       2,000

                                         Mục II : XE TẢI THÙNG CÁC HIỆU (do Nhật sản xuất)

 1    Trọng tải dưới 1 tấn                                      168        198       225        250
 2    Trọng tải từ 1 tấn đến 1,5 tấn                            202        238       270        300
 3    Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2 tấn                          269        317       360        400
 4    Trọng tải trên 2 tấn đến 3 tấn                            337        396       450        500
 5    Trọng tải trên 3 tấn đến 5 tấn                            404        475       540        600

                                                    Page 10
STT                LOẠI XE                                          Giá xe mới 100%
                                                          1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
 6    Trọng tải trên 5 tấn đến 7 tấn                            471        554       630         700
 7    Trọng tải trên 7 tấn đến 9 tấn                            539        634       720         800
 8    Trọng tải trên 9 tấn đến 11 tấn                           606        713       810         900
 9    Trọng tải trên 11 tấn đến 15 tấn                          673        792       900       1000

                                         Mục III : CÁC LOẠI XE KHÁC (do Nhật sản xuất)

 1 Xe Isuzu Trooper 3.2, 4 cửa cánh, 1 cửa sau              438           515        585        650
   loại ô tô chuyên dùng chở tiền
 2 Xe Nissan Pickup, cabin kép 6 chỗ ngồi                   357           420        477        530
   loại ô tô chuyên dùng chở tiền
 3 Xe Isuzu NPR66G, dung tích 4334cc, nâng người làm việc 1,212         1,426      1,620       1,800
   trên cao
 4 Xe Mitsubishi Pajero, 5 chỗ chuyên dùng chở tiền         471           554        630         700
 5 Xe Fuso 50 chỗ ngồi                                      519           610        693         770
 6 Xe Nissan Cabstar, nâng người làm việc trên cao        1,279         1,505      1,710       1,900
   dung tích xi lanh 2.953 cc
 7 Xe đầu kéo sơmiromooc các hiệu                           808           950      1,080       1200
 8 Rơmooc chở container
             Loại từ 20 tấn trở xuống                       235           277        315        350
             Loại từ 20 tấn đến 40 tấn                      303           356        405        450
             Loại từ 40 tấn trở lên                         371           436        495        550


                                              CHƢƠNG II
                                         XE DO PHÁP SẢN XUẤT
                                         MỤC I : XE DƢỚI 10 CHỖ

                                           A - HÃNG PEUGEOT

 1    Peugeot 305, Peugeot 306                                 242        285        324        360
 2    Peugeot 405, Peugeot 505                                 283        333        378        420
 3    Peugeot 309                                              235        277        315        350
 4    Peugeot 205, Peugeot 106, Peugeot 504                    155        182        207        230
 5    Peugeot 605                                              371        436        495        550
 6    Peugeot 604                                              337        396        450        500
 7    Peugeot 609                                              451        531        603        670

                                           B - HÃNG RENAULT

 1 Renault 19
                 Loại dung tích từ 1.6 trở xuống               215        253        288        320
                 Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8               249        293        333        370
                 Loại dung tích trên 1.8                       256        301        342        380
 2    Renault 20                                               189        222        252        280
 3    Renault 21                                               263        309        351        390
 4    Renault 25                                               303        356        405        450
 5    Renault Safrane

                                                    Page 11
STT                  LOẠI XE                                            Giá xe mới 100%
                                                              1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
                 Loại dung tích từ 2.5 trở xuống                    371        436       495         550
                 Loại dung tích trên 2.5                            417        491       558         620
    6 Renault Express                                               155        182       207         230
    7 Renault Clito                                                 134        158       180         200
    8 Renault (dưới 10 chỗ)                                         222        261       297         330

                                           C - HÃNG CITROEL

    1 Citroel AX                                                   134        158        180        200
    2 Citroel ZX
                   Loại dung tích dưới 1.8                         168        198        225        250
                   Loại dung tích từ 1.8 trở lên                   202        238        270        300
    3 Citroel BX
                Loại dung tích từ 1.4 đến 2.0                      202        238        270        300
                Loại dung tích trên 2.0                            235        277        315        350
    4 Citroel XM
                Loại dung tích từ 2.0 đến 2.5                      337        396        450        500
                Loại dung tích trên 2.5                            438        515        585        650

                                    MỤC II: XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN (các hiệu do Pháp sx)

    1   Loại từ 10-15 chỗ                                          269        317        360        400
    2   Loại từ 16-20 chỗ                                          337        396        450        500
    3   Loại từ 21-25 chỗ                                          445        523        594        660
    4   Loại từ 26-30 chỗ                                          519        610        693        770
    5   Loại từ 31-40 chỗ                                          558        657        747        830
    6   Loại từ 41-50 chỗ                                          606        713        810        900

                                                   MỤC III: CÁC LOẠI XE KHÁC

    1   Peugeot 504 Pickup 4 cửa                                   168        198        225        250
    2   Peugeot 504 Pickup 2 cửa                                   148        174        198        220
    3   Xe Renault - trọng tải 2,5 tấn                             307        361        410        455
    4   Xe Peugeot Partner - tải van trọng tải dưới 5 tấn           91        107        122        135

                                                 CHƢƠNG III
                                              XE DO ĐỨC SẢN XUẤT

                                         A- HÃNG MERCEDES - BENZ
I                  Xe chở ngƣời

    1 Mercedes - Benz 180, C180                             390               459        522        580
    2 Mercedes 190                                          666               784        891        990
    3 Mercedes 190E
               Loại dung tích từ 1.7 -2.0                   485               570        648        720
               Loại dung tích trên 2.0 đến2.5               539               634        720        800
               Loại dung tích trên 2.5                      565               665        756        840
    4 Mercedes 190D tính bằng 90% Mercedes 190E cùng dung tích

                                                        Page 12
STT                   LOẠI XE                                       Giá xe mới 100%
                                                          1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
  5      Mercedes 200, dung tích 2.0                            390         459       522        580
  6      Mercedes 200E, 2.0; Mercedes 200D, 2.0                 565         665       756        840
  7      Mercedes 200TE, 2.0; Mercedes 200TD, 2.0               632         744       846        940
  8      Mercedes 220                                           808         950     1,080      1,200
  9      Mercedes 200G, Mercedes 220G, Mercedes 230G            404         475       540        600
 10      Mercedes 230; Mercedes 230E                            876       1,030     1,170      1,300
 11      Mercedes 240                                           902       1,061     1,206      1,340
 12      Mercedes 240G, Mercedes 250G                           458         539       612        680
 13      Mercedes 250, Mercedes 260                             943       1,109     1,260      1,400
 14      Mercedes 280                                         1,010       1,188     1,350      1,500
 15      Mercedes 280G, Mercedes 290G                           519         610       693        770
 16      Mercedes 300                                         1,178       1,386     1,575      1,750
 17      Mercedes 300G                                          572         673       765        850
 18      Mercedes 320, Mercedes 350, Mercedes 380             1,212       1,426     1,620      1,800
 19      Mercedes 400                                         1,481       1,742     1,980      2,200
 20      Mercedes 420, Mercedes 450, Mercedes 480             1,616       1,901     2,160      2,400
 21      Mercedes 500                                         1,885       2,218     2,520      2,800
 22      Mercedes Benz S500 - dung tích 4.966cc               1,549       1,822     2,070      2,300
 23      Mercedes - Ben S550 4 Matic - dung tích 5461cc       1,616       1,901     2,160      2,400
 24      Mercedes -Benz S63AMG - dung tích 6.208cc            2,693       3,168     3,600      4,000
 25      Mercedes C-Class SLK 350                             1,279       1,505     1,710      1,900
 26      Mercedes CLS-Class 350                               1,683       1,980     2,250      2,500
 27      Mercedes M-Class ML 350                              1,549       1,822     2,070      2,300
 28      Mercedes R-Class R 350L                              1,346       1,584     1,800      2,000
 29      Mercedes S-Class S 350L                              2,154       2,534     2,880      3,200
 30      Mercedes GL-Class GL 450                             1,885       2,218     2,520      2,800
 31      Mercedes R-Class R 500L                              1,683       1,980     2,250      2,500
 32      Mercedes S-Class S 500L                              2,423       2,851     3,240      3,600
 33      Mercedes S 600                                       3,703       4,356     4,950      5,500


II                  Xe tải thùng

     1   Trọng tải từ 1,5 tấn trở xuống                        155        182        207        230
     2   Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2 tấn                      222        261        297        330
     3   Trọng tải trên 2 tấn đến 3 tấn                        296        348        396        440
     4   Trọng tải trên 3 tấn đến 4 tấn                        350        412        468        520
     5   Trọng tải trên 4 tấn đến 6 tấn                        404        475        540        600
     6   Trọng tải trên 6 tấn đến 8 tấn                        471        554        630        700

                                                  B - HÃNG B.M .W

     1   BMW 116i - 1596cc                                      505       594        675        750
     2   B.M.W 316i, B.M.W 318i                                 471       554        630        700
     3   B.M.W 320i                                             808       950      1,080       1200
     4   B.M.W 320i Cab (1995cc)                              1,549     1,822      2,070       2300
     5   B.M.W 325i                                           1,010     1,188      1,350       1500
     6   B.M.W 325i Cab ( 2497cc)                             1,750     2,059      2,340       2600

                                                    Page 13
STT                   LOẠI XE                                  Giá xe mới 100%
                                                     1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
     7   BMW Z4 Sdrive 35i - 2979cc - 2 chỗ              1,212       1,426     1,620       1800
     8   BMW 335I Convertible - 2.979cc                  1,212       1,426     1,620      1,800
     9   BMW523i- 2.497cc                                1,346       1,584     1,800      2,000
    10   BMW Z5S River 23Y-2497cc                        1,683       1,980     2,250      2,500
    11   B.M.W 518i                                        606         713       810        900
    12   B.M.W 520i                                        639         752       855        950
    13   B.M.W 525i                                        673         792       900      1,000
    14   BMW528i -2996cc                                 1,582       1,861     2,115      2,350
    15   B.M.W 530i                                        808         950     1,080      1,200
    16   BMW 535GT -2996cc                               1,212       1,426     1,620      1,800
    17   BMW 630I Cabrio -2996cc                         2,020       2,376     2,700      3,000
    18   B.M.W 730i, B.M.W 733i                            876       1,030     1,170      1,300
    19   BMW 730 LI -2996cc                              2,693       3,168     3,600      4,000
    20   BMW 740Li -2979cc                               3,029       3,564     4,050      4,500
    21   BMW 745-LIA -4398cc                               909       1,069     1,215      1,350
    22   BMW 750Li - 4395cc                              3,500       4,118     4,680      5,200
    23   B.M.W 750Li - 4.799cc                           2,356       2,772     3,150      3,500
    24   B.M.W 760Li -5.976 cc                           2,423       2,851     3,240      3,600
    25   BMW M3 Convertible 4.0cc                        1,481       1,742     1,980      2,200
    26   BMW X1 Sdrive 18i-1995cc                        1,010       1,188     1,350      1,500
    27   BMW X1 Sdrive 28i-2996cc                        1,212       1,426     1,620      1,800
    28   BMW X6 Xdrive 35i - 2979cc                      2,020       2,376     2,700      3,000
    29   BMW Z4 23i Cab -2497cc                          1,549       1,822     2,070      2,300

                                              C - HÃNG OPEL

     1   Loại dung tích từ 1.3 trở xuống                  269        317        360        400
     2   Loại dung tích trên 1.3 đến 2.0                  371        436        495        550
     3   Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5                  458        539        612        680
     4   Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0                  572        673        765        850
     5   Loại dung tích trên 3.0                          673        792        900       1000

                                              D - HÃNG AUDI

     1   Loại dung tích từ 1.8 đến 2.5                   1,144     1,346      1,530       1,700
     2   Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0                 1,481     1,742      1,980       2,200
     3   Loại dung tích trên 3.0 đến 3.5                 1,885     2,218      2,520       2,800
     4   Loại dung tích trên 3.5                         2,356     2,772      3,150       3,500

                                              E - HÃNG VOLKSWAGEN
I                   Xe dƣới 10 chỗ ngồi

     1   Loại dung tích từ 1.3 trở xuống                  209        246        279        310
     2   Loại dung tích trên 1.3 đến 1.6                  303        356        405        450
     3   Loại dung tích từ 1.7 đến 2.2                    337        396        450        500
     4   Loại dung tích từ 2.3 đến 2.6                    458        539        612        680
     5   Loại dung tích từ 2.7 đến 3.0                    572        673        765        850
     6   Loại dung tích trên 3.0                          673        792        900       1000

                                               Page 14
STT                   LOẠI XE                                         Giá xe mới 100%
                                                            1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
         Riêng các loại xe sau được qui định riêng
         Xe Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng                                         896         995
         Xe Volkswagen New Beetle 2.0 mui cứng                                       1,053       1,170
         Xe Volkswagen Tiguan                                                        1,373       1,525
         Xe Volkswagen Passat                                                        1,224       1,360
         Xe Volkswagen Passat CC                                                     1,404       1,560
         Xe Volkswagen Touareg R5                                                    2,003       2,225

II                 Xe từ 10 chỗ ngồi trở lên

     1 Loại từ 12 đến 15 chỗ                                     337        396        450        500
     2 Loại Volkswagen Pickup                                    209        246        279        310

                                                     F - HÃNG PORSCHE

     1   Porsche 968, dung tích 3.0                               740        871       990       1,100
     2   Porsche 928, dung tích 5.4                             1,010      1,188     1,350       1,500
     3   Riêng Porsche 928 GTS                                  1,616      1,901     2,160       2,400
     4   Porsche 911, dung tích 3.6, Carreca                    1,077      1,267     1,440       1,600
     5   Porsche 911, dung tích 3.6, Turbro                     1,885      2,218     2,520       2,800
     6   Porsche Cayenne -dung tích 3.6                         1,683      1,980     2,250       2,500
     7   Porche Cayenne - 4806cc                                2,262      2,661     3,024       3,360
     8   Porsche Panamera - dung tích 3605cc                    2,895      3,406     3,870       4,300


                                                     G - HÃNG IFA, IVECO

     1 Xe tải thùng                                              209         246       279         310
     2 Xe tải ben                                                235         277       315         350
     3 Xe IFA W50L/DL - ôtô thang cứu hoả                        876       1,030     1,170       1,300

                                                     H - HÃNG MULTICAR

     1 Xe tải thùng                                              148        174        198        220
     2 Xe tải ben                                                168        198        225        250

                                                     I - CÁC LOẠI XE KHÁC

     1   Xe SMART - dung tích 698cc - 2 chỗ                      182        214        243        270
     2   Xe Mini Cooper - 1598cc - 4 chỗ                         639        752        855        950
     3   Xe chuyên dùng rải nhựa đường                           269        317        360        400
     4   Xe kéo xe hỏng                                          168        198        225        250
     5   Xe đầu kéo Sơmirơmooc                                   808        950      1,080       1200
     6   Rơmooc chở container
                 Loại từ 20 tấn trở xuống                        235        277        315        350
                 Loại từ 20 tấn đến 40 tấn                       303        356        405        450
                 Loại từ 40 tấn trở lên                          371        436        495        550


                                                      Page 15
STT                  LOẠI XE                                    Giá xe mới 100%
                                                      1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
                                                CHƢƠNG IV
                                           XE DO THUỴ ĐIỂN SẢN XUẤT

     1 Volvo 240                                               371     436       495        550
     2 Volvo 440                                               404     475       540        600
     3 Volvo 460, Volvo 740                                    458     539       612        680
     4 Volvo 540                                               471     554       630        700
     5 Volvo 850                                               489     575       653        725
     6 Volvo 940
                 Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4                 539     634       720        800
                 Loại dung tích trên 2.4                       639     752       855        950
     7 Volvo 960
                 Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0                 673     792        900       1000
                 Loại dung tích trên 3.0                       707     832        945       1050
     8 Đầu kéo sơmirơmooc                                      808     950      1,080      1,200
     9 Rơmooc chở container
               Loại từ 20 tấn trở xuống                        235     277       315        350
               Loại từ 20 tấn đến 40 tấn                       303     356       405        450
               Loại từ 40 tấn trở lên                          371     436       495        550

                                                    CHƢƠNG V
                                                 XE DO ITALIA, AUSTRALIA SẢN XUẤT

I                   Hiệu Fiat

     1   Loại dung tích từ 1.4 trở xuống                       168     198       225        250
     2   Loại dung tích từ 1.5 đến 2.0                         296     348       396        440
     3   Loại dung tích trên 2.0 đến 2.4                       337     396       450        500
     4   Loại dung tích trên 2.4 đến 3.0                       471     554       630        700
         Riêng xe
         Xe Fiat 500-4 chỗ -1242cc                             623     733       833        926

II                  Hiệu Piaggio

     1 Piaggio 3 bánh, tải nhẹ 0,75 tấn                         67      79          90      100

                Hiệu Toyota
     1 Toyota Camry GL - dung tích 2.362 cc                    468     550       625        694

                Hiệu Lamborghini
     1 Lamborghini Murcielago LP 640 - 6496cc - 2chỗ          8,078   9,504    10,800     12,000


                    Các loại xe khác

     1 Xe Iveco ML140E24 - 5880cc - có khoang chở tiền        2,693   3,168     3,600      4000
       và các thiết bạ kèm theo
     2 Xe đầu kéo sơmirơmooc                                   539     634       720        800

                                                    Page 16
STT                  LOẠI XE                                           Giá xe mới 100%
                                                             1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
     3 Rơmooc chở container
             Loại từ 20 tấn trở xuống                             168        198        225        250
             Loại từ 20 tấn đến 40 tấn                            202        238        270        300
             Loại từ 40 tấn trở lên                               235        277        315        350

                                                  CHƢƠNG VI
                                           XE DO SEC VÀ SLOVAKIA SẢN XUẤT

I                  Xe dƣới 10 chỗ

     1 Skoda Favorit 1.3, Skoda Pickup                            105        123        140        155
     2 Skoda Forman 1.3, Skoda Range                              134        158        180        200
     3 Skoda khác                                                  81         95        108        120

II                 Xe từ 10 chỗ ngồi trở lên ( hiệu Skoda, Karosa)

     1   Loại từ 10 đến 12 chỗ                                    134        158        180        200
     2   Loại trên 12 đến 15 chỗ                                  168        198        225        250
     3   Loại trên 15 chỗ đến 45 chỗ                              202        238        270        300
     4   Loại trên 45 chỗ                                         269        317        360        400

                   Xe vận tải và đầu kéo

     1 Xe Pagaz, Liaz                                             148        174        198        220
     2 Xe đầu kéo sơmirơmooc                                      303        356        405        450
     3 Rơmooc chở container
               Loại từ 20 tấn trở xuống                           134        158        180        200
               Loại từ 20 tấn đến 40 tấn                          148        174        198        220
               Loại từ 40 tấn trở lên                             168        198        225        250

                                                    CHƢƠNG VII
                                                XE DO RUMANI SẢN XUẤT
I                  Xe tải
     1 Xe tải dưới 6 tấn                                          168        198        225        250
     2 Xe tải từ 6 tấn đến 8 tấn                                  189        222        252        280
     3 Xe tải trên 8 tấn                                          235        277        315        350

                 Các loại xe khác
     1 Xe đầu kéo somiromooc                                      404        475        540        600
     2 Rơmooc chở container
               Loại từ 20 tấn trở xuống                           134        158        180        200
               Loại từ 20 tấn đến 40 tấn                          168        198        225        250
               Loại từ 40 tấn trở lên                             202        238        270        300

                                                       CHƢƠNG VIII
                                                     XE DO BALAN, ANH SẢN XUẤT

     1 Xe tải nhỏ Polonge Pickup (Balan và Italia)                148        174        198        220

                                                       Page 17
STT                    LOẠI XE                                          Giá xe mới 100%
                                                              1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
     2    Xe 12 -15 chỗ hiệu Nisa                                   115         135       153        170
     3    Xe tải hiệu Star                                          134         158       180        200
     4    Xe Sterling, dung tích 1.812cc                            303         356       405        450
     5    Xe Bentley Continental Flying Spur -dung tích 5.988cc   4,039       4,752     5,400      6,000
     6    Xe Jaguar -X- TYPE ESTATE 3.0                             842         990     1,125      1,250
     7    Xe Land Rover -Range Rover Sport - 4394cc               1,212       1,426     1,620      1,800
     8    Xe Lotus Elise - 1796cc - 2 chỗ ngồi                      808         950     1,080      1,200
     9    Xe đầu kéo sơmirơmooc                                     673         792       900       1000
    10    Rơmooc chở container
                   Loại từ 20 tấn trở xuống                         202         238       270        300
                   Loại từ 20 tấn đến 40 tấn                        269         317       360        400
                   Loại từ 40 tấn trở lên                           303         356       405        450

                                                      CHƢƠNG IX
                                                 XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT

I                    Xe dƣới 10 chỗ ngồi

      1   Loại dung tích từ 1.6 trở xuống                       134         158         180         200
      2   Loại dung tích trên 1.6 đến 2.0                       168         198         225         250
      3   Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5                       235         277         315         350
      4   Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0                       303         356         405         450
      5   Loại dung tích trên 3.0                               438         515         585         650

II                   Xe từ 10 chỗ ngồi trở lên

      1   Loại từ 10 đến 12 chỗ                                 122         143         162         180
      2   Loại từ 13 đến 15 chỗ                                 148         174         198         220
      3   Loại từ 16 đến 25 chỗ                                 202         238         270         300
      4   Loại trên 26 chỗ                                      303         356         405         450

III                  Xe vận tải

      1   Trọng tải dưới 1,5 tấn                                101         119         135         150
      2   Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2,5 tấn                    115         135         153         170
      3   Trọng tải trên 2,5 tấn đến 4,5 tấn                    202         238         270         300
      4   Trọng tải trên 4,5 tấn đến 6 tấn                      242         285         324         360
      5   Trọng tải trên 6 tấn đến 8 tấn                        283         333         378         420
      6   Trọng tải trên 8 tấn đến 10 tấn                       337         396         450         500
      7   Trọng tải trên 10 tấn đến 13 tấn                      404         475         540         600
      8   Trọng tải trên 13 tấn đến 15 tấn                      471         554         630         700

          Riêng xe hiệu Dongfeng
      1   Trọng tải dưới 1,5 tấn                                132         155         176         195
      2   Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2,5 tấn                    148         174         198         220
      3   Trọng tải trên 2,5 tấn đến 4,5 tấn                    263         309         351         390
      4   Trọng tải trên 4,5 tấn đến 6 tấn                      314         369         419         465
      5   Trọng tải trên 6 tấn đến 8 tấn                        367         432         491         545

                                                    Page 18
STT                   LOẠI XE                                           Giá xe mới 100%
                                                              1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
      6 Trọng tải trên 8 tấn đến 10 tấn                             438        515       585         650
      7 Trọng tải trên 10 tấn đến 13 tấn                            525        618       702         780
      8 Trọng tải trên 13 tấn đến 15 tấn                            613        721       819         910


IV                  Các loại xe khác

      1 Xe tải cabin kep Tianye 0,825 tấn vừa chở người            148        174        198        220
        vừa chở hàng
      2 Xe Liugong ZL30E- máy xúc bánh lốp                         377        444        504        560
      3 Xe đầu kéo sơmirơmooc                                      539        634        720        800
      4 Rơmooc chở container
                 Loại từ 20 tấn trở xuống                          168        198        225        250
                 Loại từ 20 tấn đến 40 tấn                         202        238        270        300
                 Loại từ 40 tấn trở lên                            235        277        315        350

                                                     CHƢƠNG X
                                               XE DO MỸ, CANADA SẢN XUẤT

                                                   A - XE CHỞ NGƢỜI

I                   Xe hiệu Ford

      1   Ford Asipire 1.3, Ford Escort 1.9                        283        333        378        420
      2   Ford Coutour 2.5                                         424        499        567        630
      3   Ford Crown victoria 4.6, Ford Taurus 3.0                 606        713        810        900
      4   Ford Mondeo BA7- động cơ xăng 2.3L - 5 chỗ ngồi          639        752        855        950

II                  Xe hiệu Lincoln

      1 Xe Lincoln Continental, Lincoln Tour car 4.6               808        950      1,080       1,200
      2 Xe Lincoln - 7 đến 16 chỗ                                  740        871        990       1,100


III                 Xe hiệu Cadillac

      1   Cadillac De ville concours 4.6                            909     1,069      1,215       1,350
      2   Cadillac Fleetwood 5.7, sedan 4 cửa                       943     1,109      1,260       1,400
      3   Cadillac Seville 4.6, sedan 4 cửa                       1,044     1,228      1,395       1,550
      4   Cadillac CTS4 -dung tích 3.6                              788       927      1,053       1,170
      5   Cadillac Escalade -dung tích 6.162cc -7 chỗ             1,360     1,600      1,818       2,020

IV                  Xe hiệu Chrysler

      1   Chrysler New yorker 3.5                                   707       832        945       1,050
      2   Chrysler Concorde 3.5                                     505       594        675         750
      3   Chrysler Cirrus 2.5                                       404       475        540         600
      4   Chrysler 300C -dung tích 2736cc                         1,044     1,228      1,395       1,550

                                                        Page 19
STT                  LOẠI XE                                          Giá xe mới 100%
                                                            1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
     5 Chrysler 300 Touring, dung tích 3.518cc - 12 chỗ           808        950      1,080      1,200

V                   Xe hiệu Mercury

     1   Mercury Traccer 1.8                                     337        396        450        500
     2   Mercury Mystique 2.5                                    404        475        540        600
     3   Mercury Sable 3.8                                       505        594        675        750
     4   Mercury Grand marquis 4.6                               572        673        765        850

VI                  Xe hiệu Plymout , GMC

     1 Plymout Neon 2.0; Plymout 2.5                             371        436        495        550
     2 Plymout Acclaim 3.0                                       404        475        540        600
     3 GMC Savana G1500 -5328cc                                  876      1,030      1,170       1300


VII                 Xe hiệu Oldsmobile

     1   Oldsmobile Achieva 3.1, Oldsmobile Cieva 3.2            505        594        675         750
     2   Oldsmobile 3.1                                          471        554        630         700
     3   Oldsmobile Cutlass supreme 3.4                          539        634        720         800
     4   Oldsmobile Eighty eight 3.8                             606        713        810         900
     5   Oldsmobile Ninty eight 3.8                              673        792        900       1,000
     6   Oldsmobile Aurora 4.0                                   740        871        990       1,100

VIII                Xe hiệu Pontiac, Dodge

     1   Pontiac sunfire 2.2                                     371        436        495        550
     2   Pontiac grand AM 3.2                                    438        515        585        650
     3   Pontiac Solstice GXP - 1999cc -2 chỗ                    639        752        855        950
     4   Pontiac Bonneville 3.8, Dodge intrepid 3.5              532        626        711        790
     5   Dodge neon 2.0                                          371        436        495        550
     6   Dodge spirit 3.0                                        438        515        585        650
     7   Dodge Caravan 3.3                                       371        436        495        550
     8   Dodge stratus 2.5                                       471        554        630        700
     9   Dodge Grand Caravan SXT - 3952cc                        690        812        923       1025

IX                  Xe hiệu BMW, Honda, Acura

     1   Xe BMW X5 3.0I, 5 chỗ                                    943     1,109      1,260       1,400
     2   Xe BMW X5 3.0 SI, 7 chỗ                                1,077     1,267      1,440       1,600
     3   Xe BMW X5, 4799cc, 7 chỗ                               1,393     1,639      1,863       2,070
     4   Xe BMW X5 Xdrive 30I -2996                             1,346     1,584      1,800       2,000
     5   Xe BMW X6 XDRIVE 351 - 2979 cc                         1,380     1,624      1,845       2,050
     6   Honda Valkyrie Rune NRX 1800EB - 1.832                   337       396        450         500
     7   Xe Honda Odyssey Touring, 7 chỗ                          740       871        990       1,100
     8   Xe Honda Accord EX - 2.354 cc                            653       768        873         970
     9   Honda Accord Coupe LX-S- 2354cc                          519       610        693         770

                                                      Page 20
STT                  LOẠI XE                                         Giá xe mới 100%
                                                           1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
 10      Xe Honda Accord EX - 3.471 cc                           673         792       900      1,000
 11      Xe Honda Accord EX - L, 3.471 cc                        740         871       990      1,100
 12      Xe Acura MDX - 3.471cc - 7 chỗ                          876       1,030     1,170      1,300
 13      Xe Acura MDX , 3.664cc, 7 chỗ ngồi                    1,010       1,188     1,350      1,500
 14      Xe Acura MDX Sport, 3.664cc, 7 chỗ ngồi               1,346       1,584     1,800      2,000

X                  Xe hiệu Toyota, Nissan, Suzuki

  1      Xe Toyota Sienna Limited, 7 chỗ                         754        887     1,008       1,120
  2      Toyota Avalon Limited - 3.456 cc, 5 chỗ                 909      1,069     1,215       1,350
  3      Toyota Sirena Le - 3.456 cc                             639        752       855         950
  4      Toyota Camry LE, 2.362cc - 5 chỗ                        740        871       990       1,100
  5      Toyota Camry LE- 2494 cc- 5 chỗ                         909      1,069     1,215       1,350
  6      Toyota Camry SE, 2.362 cc- 5 chỗ                        639        752       855         950
  7      Toyota Camry SE, 2.494 cc- 5 chỗ                        673        792       900       1,000
  8      Toyota Camry SE - 3456 cc                               821        966     1,098       1,220
  9      Toyota Camry XLE, 3.456cc - 5 chỗ                       673        792       900       1,000
 10      Toyota Camry Solara SE - 3.311cc -4 chỗ                 740        871       990       1,100
 11      Toyota Yaris 1.496 cc, 5 chỗ                            371        436       495         550
 12      Toyota Venza - 2.672cc                                  976      1,148     1,305       1,450
 13      Toyota Venza - 3.456cc                                1,212      1,426     1,620       1,800
 14      Toyota Corolla S- 1798cc                                471        554       630         700
 15      Infiniti FX 35                                        1,346      1,584     1,800       2,000
 16      Xe Nissan Quest - 3.498cc - 7 chỗ                       740        871       990       1,100
 17      Xe Lexus RX 350- 3,5- 5 chỗ ngồi                      1,683      1,980     2,250       2,500
 18      Suzuki XL7 LIMTEO - 3564 cc                             572        673       765         850

XI                 Xe hiệu Mercedes, Mitsubishi

     1   Xe Mercedes Benz R350 -4 Matic                        1,077      1,267     1,440       1,600
     2   Xe Mercedes Benz R500 -4 Matic                        1,144      1,346     1,530       1,700
     3   Xe Mercedes Benz GL550 4 Matic - 5461cc               2,020      2,376     2,700       3,000
     4   Xe Mitsubishi Out Lander XLS 2.988 cc                   471        554       630         700

XII                Xe hiệu Chevrolet, Jeep

     1   Chevrolet                                              586        689        783        870
     2   Chevrrolet -Express Explorer Limited SE -5328cc        704        828        941       1045
     3   Jeep Wrangler                                          309        364        414        460
     4   Jeep cherokee                                          464        546        621        690
     5   Jeep grand cherokee                                    539        634        720        800

                                                   B - CÁC LOẠI XE KHÁC

     1 Xe đầu kéo sơmirơmooc các hiệu                           808        950      1,080       1200
     2 Rơmooc chở container
               Loại từ 20 tấn trở xuống                         235        277        315        350
               Loại từ 20 tấn đến 40 tấn                        303        356        405        450

                                                     Page 21
STT                   LOẠI XE                                            Giá xe mới 100%
                                                              1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
                   Loại từ 40 tấn trở lên                            371        436      495         550
          Xe tải của Mỹ tính bằng xe tải của Nhật có cùng trọng tải và năm sản xuất

                                                  CHƢƠNG XI
                                                XE DO NGA SẢN XUẤT

I                   Loại xe dƣới 10 chỗ ngồi

      1 Xe hiệu Lada
                   Loại xe 2 đèn tròn (2101)                     41          48          54          60
                   Loại xe 4 đèn tròn (1500, 1600)               51          60          68          75
                   Lada từ 2104 đến 2109                         91         107         122         135
      2 Niva 1500, Niva 1600, Uoat, Mockvic                     101         119         135         150
      3 Vonga                                                   122         143         162         180
      4 Tavira 1.0 -1.1                                          81          95         108         120
      5 Uoat từ 7 đến 9 chỗ                                     134         158         180         200
      6 Raf (Latvia) từ 7 đến 9 chỗ                             101         119         135         150

II                  Xe từ 10 chỗ ngồi trở lên

      1   Raf (Latvia) từ 10 đến 15 chỗ                         134         158         180         200
      2   Uoat từ 10 đến 15 chỗ                                 464         546         621         690
      3   Paz ( Hải Âu) từ 15 đến 35 chỗ                        202         238         270         300
      4   Các hiệu khác trên 15 chỗ                             242         285         324         360

III                 Xe vận tải

      1 Uoat 1,5 tấn, Gat 51, Gat 53, Gat 66                    101         119         135         150
      2 Hiệu Zin
        Loại có thùng chở hàng thông dụng                       134         158         180         200
        Loại có thùng chở hàng tự đổ                            148         174         198         220
        Loại đầu kéo sơmirơmooc                                 235         277         315         350
      3 Hiệu Maz
        Loại có thùng chở hàng thông dụng                       235         277         315         350
        Loại có thùng chở hàng tự đổ
                   Dưới 15 tấn                                  269         317         360         400
                   Từ 15 tấn trở lên                            303         356         405         450
        Loại đầu kéo sơmirơmooc                                 404         475         540         600
      4 Hiệu Kmaz
        Loại có thùng chở hàng thông dụng                       350         412         468         520
        Loại có thùng chở hàng tự đổ
                   Dưới 15 tấn                                  371         436         495         550
                   Từ 15 tấn trở lên                            438         515         585         650
        Loại đầu kéo sơmirơmooc                                 572         673         765         850
      5 Hiệu Kraz
        Loại có thùng chở hàng thông dụng                       337         396         450         500
        Loại có thùng chở hàng tự đổ
                   Dưới 15 tấn                                  371         436         495         550

                                                     Page 22
STT                   LOẠI XE                                        Giá xe mới 100%
                                                           1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
                  Từ 15 tấn trở lên                              404        475       540         600
       Loại đầu kéo sơmirơmooc                                   505        594       675         750
     6 Hiệu Ural, Bella                                          303        356       405         450

IV                  Các loại xe khác

     1 Xe khoan hiệu Maz                                        303        356        405        450
     2 Rơmooc chở container
              Loại từ 20 tấn trở xuống                          168        198        225        250
              Loại từ 20 tấn đến 40 tấn                         202        238        270        300
              Loại từ 40 tấn trở lên                            235        277        315        350

                                                 CHƢƠNG XII
                                             XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT
I                   Xe dƣới 10 chỗ ngồi

                    Xe hiệu Huyndai

     1   Loại dung tích dưới 1.3                                269        317        360        400
     2   Loại dung tích từ 1.3 đến 1.6                          371        436        495        550
     3   Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8                        438        515        585        650
     4   Loại dung tích trên 1.8 đến 2.0                        505        594        675        750
     5   Loại dung tích trên 2.0 đến 2.2                        572        673        765        850
     6   Loại dung tích trên 2.2 đến 3.0                        639        752        855        950
     7   Loại dung tích trên 3.0                                740        871        990       1100

         Riêng các loại xe sau được qui định riêng
         Hyundai Getz 1.1 -MT - 5 chỗ                                                 306        340
         Hyundai Getz 1.4 -AT - 5 chỗ                                                 378        420
         Hyundai I 10 -1.1 -AT - 5 chỗ                                                329        365
         Hyundai I 10 -1.2 -MT - 5 chỗ                                                293        325
         Hyundai I 20 -1.4- AT - 5 chỗ                                                441        490
         Hyundai I30 -1.6 -AT - 5 chỗ                                                 545        605
         Hyundai I30 CW -1.6 -AT - 5 chỗ                                              576        640
         Hyundai Verna Viva 1.4 - MT - 5 chỗ                                          396        440
         Hyundai Verna Viva 1.4 - AT - 5 chỗ                                          432        480
         Hyundai Accent                                                               374        415
         Hyundai Elantra 1.6 -AT -5 chỗ                                               531        590
         Hyundai Elantra 1.6 -MT -5 chỗ                                               486        540
         Hyundai Starex 2.4 -MT - 9 chỗ                                               675        750
         Hyundai Starex 2.4 -MT - 6 chỗ                                               617        685
         Hyundai Starex 2.5 -MT - 9 chỗ                                               720        800
         Hyundai Sonata -2.0 - AT - 5 chỗ                                             810        900
         Hyundai Tucson 2.0 -AT -4WD - 5 chỗ                                          765        850
         Hyundai Tucson 2.0 -AT -2WD - 5 chỗ                                          585        650
         Hyundai Tucson 2.0 -MT -2WD - 5 chỗ                                          540        600
         Hyundai Santa Fe 2.0 -AT MLX 2WD - 7 chỗ                                     923       1025
         Hyundai Santa Fe 2.0 -AT SLX 2WD - 7 chỗ                                     950       1055

                                                     Page 23
STT               LOẠI XE                                          Giá xe mới 100%
                                                         1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
      Hyundai Santa Fe 2.4 -AT GLS 4WD - 7 chỗ                                       923      1025
      Hyundai Genesis Sedan - 3.3 AT - 5 chỗ                                       1,395      1550
      Hyundai Genesis Coupe - 2.0 AT - 5 chỗ                                         914      1015
      Hyundai Equus 3.8 AT                                                         2,282      2535
      Hyundai Equus 4.6 AT                                                         2,583      2870
      Hyundai galoper                                          471        554        630        700


                 Xe hiệu Daewoo, Kia
  1   Loại dung tích dưới 1.3                                 235        277        315        350
  2   Loại dung tích từ 1.3 đến 1.6                           303        356        405        450
  3   Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8                         371        436        495        550
  4   Loại dung tích trên 1.8 đến 2.0                         438        515        585        650
  5   Loại dung tích trên 2.0 đến 2.2                         505        594        675        750
  6   Loại dung tích trên 2.2 đến 3.0                         572        673        765        850
  7   Loại dung tích trên 3.0                                 639        752        855        950

      Riêng các loại xe sau được qui định riêng:
  1   Kia Rio -KNADE 223 - 4 cửa , 5 chỗ ngồi                                       324        360
  2   Kia Rio -KNADE 243296 - 5 cửa, 5 chỗ ngồi                                     347        385
  3   Kia Rio -KNADE 243386 - 5 cửa, 5 chỗ ngồi                                     360        400
  4   Kia Rio -KNADG413AA - 4 cửa                                                   360        400
  5   Kia Rio - KNADH513AA - 5 cửa                                                  378        420
  6   Kia Rio - KNADH513BA - 5 cửa                                                  396        440
  7   Kia Optima EX - 5 chỗ                                                         491        545
  8   Kia Carens -KNADE 521287 , 7 chỗ ngồi                                         405        450
  9   Kia Carens -KNADE 521387 , 7 chỗ ngồi                                         428        475
 10   Kia Carens -KNADE 524287 , 7 chỗ ngồi                                         419        465
 11   Kia Carens -KNADE 524387 , 7 chỗ ngồi                                         437        485
 12   Kia Carens KNAHH81AAA 1.6L                                                    410        455
 13   Kia Carens KNAHH81AAA - 5 chỗ ngồi                                            410        455
 14   Kia Carnival 2.7L -KNAMH812AA                                                 621        690
 15   Kia Carnival 2.9L -KNHMD371AA                                                 675        750
 16   Kia Carnival -KNAMH812AA                                                      675        750
 17   Kia Carnival -KNAMH812BB                                                      738        820
 18   Kia Cerato -Koup (KNAFW612BA) 2.0L                                            585        650
 19   Kia Cerato -EX- KNAFU411AA- 5 chỗ                                             432        445
 20   Kia Cerato -EX- KNAFU411BA - 5 chỗ                                            455        505
 21   Kia Cerato -SX- KNAFW411BA - 5 chỗ                                            432        480
 22   Kia Sorento EX -KNAJC521385 -2WD                                              567        630
 23   Kia Sorento EX -KNAJC521885 -2WD                                              608        675
 24   Kia Sorento (KNAFU811BA) 2.2L                                                 738        820
 25   Kia Sorento EX -KNAKU814AA- 2,2L - 7 chỗ                                      707        785
 26   Kia Sorento 2WD -GASAT - KNAKU811BA                                           788        875
 27   Kia Sorento 2WD -GASAT - KNAKU811BB                                           801        890
 28   Kia Sorento 4WD -GASAT - KNAKU811DA                                           819        910
 29   Kia Sorento 4WD -GASAT - KNAKU811DB                                           855        950
 30   Kia Sorento 4WD -GASMT - KNAKU811CA                                           797        885

                                                   Page 24
STT                    LOẠI XE                                        Giá xe mới 100%
                                                            1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
 31       Kia Sorento 2WD -DSLMT -KNAKU814AA                                           779         865
 32       Kia Sorento 2WD GASMT - KNAKU811AA                                           761         845
 33       Kia Soul KNAJT811AA - 5 chỗ                                                  450         500
 34       Kia Soul KNAJT811BA - 5 chỗ                                                  468         520
 35       Kia Magentis KNAGH417BA - 5 chỗ                                              635         705
 36       Kia Magentis KNAGH411BB - 5 chỗ                                              635         705
 37       Kia Sportace KNAPC811CB - 5 chỗ                                              707         785
 38       Kia Sportace KNAPC811DB - 5 chỗ                                              729         810


                     Các hiệu khác
      1   Loại dung tích dưới 1.3                                182        214        243        270
      2   Loại dung tích từ 1.3 đến 1.6                          256        301        342        380
      3   Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8                        303        356        405        450
      4   Loại dung tích trên 1.8 đến 2.0                        371        436        495        550
      5   Loại dung tích trên 2.0 đến 2.2                        438        515        585        650
      6   Loại dung tích trên 2.2 đến 3.0                        505        594        675        750
      7   Loại dung tích trên 3.0                                572        673        765        850

II                   Xe từ 10 chỗ ngồi trở lên

                     Hiệu Huyndai

      1   Loại từ 10 -15 chỗ                                      539       634        720         800
      2   Loại từ 16 -26 chỗ                                      606       713        810         900
      3   Loại từ 27 -30 chỗ                                      673       792        900        1000
      4   Loại từ 31 -40 chỗ                                      808       950      1,080       1,200
      5   Loại từ 41 -50 chỗ                                    1,010     1,188      1,350       1,500
      6   Loại từ 51 -60 chỗ                                    1,212     1,426      1,620       1,800
      7   Loại trên 60 chỗ                                      1,481     1,742      1,980       2,200

          Riêng xe Hyundai Aero Express LDX -47 chỗ             1,851     2,178      2,475       2,750

                     Các hiệu khác

      1   Loại từ 10-15 chỗ                                      303        356        405         450
      2   Loại từ 16 -26 chỗ                                     371        436        495         550
      3   Loại từ 27 -30 chỗ                                     404        475        540         600
      4   Loại từ 31 -40 chỗ                                     471        554        630         700
      5   Loại từ 41 -50 chỗ                                     539        634        720         800
      6   Loại từ 51 -60 chỗ                                     606        713        810         900
      7   Loại trên 60 chỗ                                       673        792        900       1,000

III                  Xe vận tải

        Xe tải mui kín (có dạng xe chở khách)
      1 Loại xe khoang hàng kín, không có kính, trọng tải        101        119        135        150
        dưới 1 tấn (dạng xe mini)

                                                      Page 25
STT                LOẠI XE                                            Giá xe mới 100%
                                                            1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
  3 Loại xe khoang hàng kín, không có kính, trọng tải             168        198       225         250
    trên 1 tấn ( dạng xe 10-15 chỗ)
  3 Xe Huyndai Galloper II, tải van - 400 Kg                     111        131        149        165
  4 Xe Hyundai Starex GRX - 2.476cc - tải van                    409        481        547        605
  5 Xe tải van Huyndai Grand Starex (H-1)                        408        480        545        605
  6 Xe SSangyong Korando TX-5, tải van 2 chỗ - 550Kg             269        317        360        400
  7 Xe Kia Morning - tải van 2 chỗ - 330Kg                       111        131        149        165


      Xe tải thùng
  1   Trọng tải dưới 1 tấn                                       101        119        135        150
  2   Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,5 tấn                        134        158        180        200
  3   Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2,5 tấn                      168        198        225        250
  4   Trọng tải từ 2,5 tấn đến 3,5 tấn                           222        261        297        330
  5   Trọng tải trên 3,5 tấn đến 4,5 tấn                         283        333        378        420
  6   Trọng tải trên 4,5 tấn đến 6 tấn                           337        396        450        500
  7   Trọng tải trên 6 tấn đến 8 tấn                             404        475        540        600
  8   Trọng tải trên 8 tấn đến 10 tấn                            471        554        630        700
  9   Trọng tải trên 10 tấn đến 13 tấn                           539        634        720        800
 10   Trọng tải trên 13 tấn đến 15 tấn                           673        792        900       1000

                Các loại xe khác
  1   Xe Ssangyong Stavic, chuyên dùng chở tiền                  371        436        495        550
  2   Xe Ssangyong Rexton II - 3199cc, chuyên dùng chở tiền      539        634        720        800
  3   Xe Huyndai Grand Starex 2.5 VGT - chở tiền                 383        451        513        570
  4   Xe Huyndai Grand Starex (H-1) - chở tiền                   451        531        603        670
  5   Xe Hyundai Grand Starex CVX - chở tiền                     320        377        428        475
  6   Xe Hyundai Veacruz - dung tích 2.959cc - chở tiền          565        665        756        840
  7   Xe Hyundai Santa FE MLX - dung tích 1.995cc                448        527        599        665
  8   Xe tưới nhựa đường                                         256        301        342        380
  9   Xe kéo xe hỏng                                             202        238        270        300
 10   Xe cứu thương Huyndai Grand Starex (H-1)                   293        345        392        435
 11   Xe cứu thương hiệu Hyundai Starex                          303        356        405        450
 12   Xe đầu kéo sơmirơmooc các hiệu                             606        713        810        900
 13   Rơmooc chở container
              Loại từ 20 tấn trở xuống                           202        238        270        300
              Loại từ 20 tấn đến 40 tấn                          235        277        315        350
              Loại từ 40 tấn trở lên                             269        317        360        400

                                                  CHƢƠNG XIII
                                              XE DO ĐÀI LOAN, MEXICO SẢN XUẤT

  1   Honda CR-V, 5 chỗ                                          371        436        495        550
  2   Honda CR-V SX, dung tích 1.997 cc -5 chỗ                   424        499        567        630
  3   Honda Accord - 1997 cc                                     415        488        554        615
  4   Nissan Teana dung tích 1997cc                              367        432        491        545
  5   Xe Wolkswagen New Beetle Convertible SE                    586        689        783        870
  6   Xe Mitsubishi Lancer I.O - dung tích 1.998 cc              388        456        518        575

                                                      Page 26
STT                  LOẠI XE                                            Giá xe mới 100%
                                                              1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
     7   Toyota Camry 2.0E                                          572        673       765         850
     8   Mazada 3 - dung tích 1.598cc                               458        539       612         680
     9   Mazada 3 2.0S- dung tích 1999cc                            505        594       675         750
    10   Mazda 5 - 7 chỗ - 1.999cc                                  350        412       468         520
    11   Xe tải Hino FG1JSUB - tải 9,1 tấn                          235        277       315         350
    12   Xe tải đông lạnh CMV Varica - 1.198cc -550Kg               155        182       207         230
    13   Đầu kéo sơmirơmooc                                         505        594       675         750
    14   Rơmooc chở container
                  Loại từ 20 tấn trở xuống                         168        198        225        250
                  Loại từ 20 tấn đến 40 tấn                        202        238        270        300
                  Loại từ 40 tấn trở lên                           235        277        315        350

                                                 CHƢƠNG XIV
                                         XE DO ẤNĐỘ, INDONESIA, THÁI LAN SẢN XUẤT

     1   Xe Toyota Fortuner SR7, dung tích 2.7                     572        673        765        850
     2   Xe Toyota Fortuner SR5, dung tích 2.7                     630        741        842        935
     3   Xe Toyota Fortuner V, dung tích 2.982cc - 7 chỗ           592        697        792        880
     4   Xe Toyota Hilux G pickup cabin kép -2982cc                446        525        597        663
     5   Xe Ford Ranger pickup cabin kép - 2499cc                  417        491        558        620
     6   Xe Ford Ranger XL pickup cabin kép - 2499cc               404        475        540        600
     7   Ford Everest XLT -2.6L - 7 chỗ                          1,027      1,208      1,373       1525
     8   Ford Everest -2.606cc - 7 chỗ                             808        950      1,080       1200
     9   Xe Mitsubíhi Triton GLX - 2477 cc pickup cabin kép        320        377        428        475
    10   Xe Mitsubíhi Triton GLS - 2477 cc pickup cabin kép        350        412        468        520
    11   Xe Mitsubíhi Triton GL - 2351 cc pickup cabin kép         316        372        423        470
    12   Xe Suzuki APV -GLX -dung tích 1590cc -7 chỗ               293        345        392        435
    13   Xe Hyundai 110 - 5 chỗ - dung tích 1.086cc                202        238        270        300
    14   Xe Hyundai I 10 -1248cc                                   252        297        338        375
    15   Hyundai Verna -1.5 -AT                                    269        317        360        400
    16   Hyundai Verna -1.5 -MT                                    247        290        329        365
    17   Hyundai I20- dung tích 1396cc                             330        388        441        490
    18   Xe khách Tata                                             539        634        720        800
    19   Xe đầu kéo sơmirơmooc                                     539        634        720        800
    20   Rơmooc chở container
                 Loại từ 20 tấn trở xuống                          148        174        198        220
                 Loại từ 20 tấn đến 40 tấn                         168        198        225        250
                 Loại từ 40 tấn trở lên                            202        238        270        300

                                               CHƢƠNG XV
                                  XE DO VIỆT NAM LIÊN DOANH SẢN XUẤT, LẮP RÁP

I                  XNLD sản xuất ô tô Hoà Bình (VMC)

     1   Mazda 323, 1.6                                            235        277        315        350
     2   Mazda 626, 2.0                                            309        364        414        460
     3   Mazda B2200                                               179        210        239        265
     4   Mazda 3, 5chỗ                                             283        333        378        420

                                                     Page 27
STT               LOẠI XE                                        Giá xe mới 100%
                                                       1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
  5   Mazda 3 (BVSN), dung tích 1.598cc, 5 chỗ               307         361       410        455
  6   Mazda 3 (BVSP), dung tích 1.598cc, 5 chỗ               323         380       432        480
  7   Mazda 6, loại GV2L                                     438         515       585        650
  8   Mazda 6, dung tích 1.999cc, 5 chỗ                      383         451       513        570
  9   Mazda 6, dung tích 2.261cc, 5 chỗ                      441         519       590        655
 10   Mazda Premacy, 7 chỗ                                   283         333       378        420
 11   Mazda E2000, 12 chỗ                                    235         277       315        350
 12   BMW 318i, 320i                                         475         559       635        705
 13   BMW 525i, 528i                                         552         649       738        820
 14   BMW 318iA, 320iA                                       596         701       797        885
 15   BMW 323 i                                              623         733       833        925
 16   BMW 325iA                                              704         828       941      1,045
 17   BMW 525iA                                              886       1,042     1,184      1,315
 18   Kia Pride CD5, dung tích 1.139cc                       115         135       153        170
 19   Kia Pride 1.3                                          122         143       162        180
 20   Kia Spectra, 5 chỗ                                     202         238       270        300
 21   Kia Carnival, dung tích 2.497cc, 7 chỗ                 337         396       450        500
 22   Kia Carnival, dung tích 2.497cc, 9 chỗ                 316         372       423        470
 23   Kia vận tải 1,5 tấn                                     94         111       126        140
 24   Riich M1-993cc- 5 chỗ                                  189         222       252        280
 25   Xe Chery QQ3 - 812 cc - 5 chỗ                                      139       158        175
 26   Xe Chery SQR 7080S117 - 812cc - 5 chỗ                              143       162        180
 27   Nissan Grand Livina L10M-1798cc- 7 chỗ                             523       594        660


II              Công ty Mêkông

  1   Mêkông Jeep                                           182        214        243        270
  2   Mêkông Star 4WD                                       199        234        266        295
  3   Mêkông Iveco 16-26 chỗ                                309        364        414        460
  4   Mêkông Iveco 27-30 chỗ                                323        380        432        480
  5   Mêkông Iveco trên 30 chỗ                              394        464        527        585
  6   Mêkông Ambulance 4 WD                                 182        214        243        270
  7   Mêkông Iveco, trọng tải dưới 2,5 tấn                  168        198        225        250
  8   Mêkông Iveco Turbodaily Truck 4910                    199        234        266        295
  9   Xe tải Mêkông 1,1 tấn thùng tiêu chuẩn                 81         95        108        120
 10   Xe tải Mêkông - CA1031K4-2, trọng tải 1.105Kg          71         84         95        105
 11   Xe tải Mêkông 1,1 tấn thùng ATSO phủ bạt               84         99        113        126
 12   Fiat Tepmpra 1.6                                      180        212        241        268
 13   Fiat siena (1.3)                                      148        174        198        220
 14   Fiat siena (1.6)                                      189        222        252        280
 15   Fiat Siena ED                                         199        234        266        295
 16   Fiat Siena HLX                                        247        291        331        368
 17   Fiat Siena ELX                                        189        222        252        280
 18   Fiat loại ALBEAELX                                               258        293        325
 19   Fiat loại ALBEAHLX                                               285        324        360
 20   Fiat loại DOBLO ELX                                              246        279        310
 21   Sangyong Musso Libero                                            388        441        490

                                                 Page 28
STT              LOẠI XE                                          Giá xe mới 100%
                                                        1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
 22   Shuguang Premio DG 1020B                                           210       239         266
 23   Sanyong Muso 2.3, 7chỗ                                             361       410         456
 24   Shuguang Pronto DG 6472                                            313       356         395
 25   Shuguang Pronto DG 6471C                                           266       302         335
 26   Huanghai Pronto DD6490D (Pronto DX II)                             277       315         350
 27   Huanghai Premio MAX GS DD1022F-xe pickup                           250       284         315
 28   Huanghai Premio DD 1030                                            234       266         296

III             Xe hiệu Mitsubishi (Công ty Vinastar)

  1   Mitsubishi L 300                                       252        297        338         375
  2   Mitsubishi Pajero GLS -Deluxe                          462        543        617         685
  3   Mitsubishi Pajero 2351 cc kiểu V31VNDLVT               340        400        455         505
  4   Mitsubishi Lancer Gala 1.6 AT- CS3ASTJELVT,5chỗ        259        305        347         385
  5   Mitsubishi Pajero Supreme V45 WG, 7chỗ                 579        681        774         860
  6   Mitsubishi Pajero XX- GLV6V33VH, 7chỗ                  438        515        585         650
  7   Mitsubishi Pajero X- GLV6V33V, 7chỗ                    434        511        581         645
  8   Mitsubishi Pajero GLS A/T - 7 chỗ                    1,245      1,465      1,665       1,850
  9   Mitsubishi Pajero GLS M/T - 7 chỗ                    1,202      1,414      1,607       1,785
 10   Mitsubishi Pajero GL - 9 chỗ                         1,057      1,243      1,413       1,570
 11   Mitsubishi Joile SS- VB2WLNHEYVT,8chỗ                  229        269        306         340
 12   Mitsubishi Joile MB- VB2WLNJEYVT,8chỗ                  215        253        288         320
 13   Mitsubishi Joile, 8chỗ                                 213        250        284         315
 14   Mitsubishi Zinger GLS - 8 chỗ                          367        432        491         545
 15   Mitsubishi Zinger GL - 8 chỗ                           371        436        495         550
 16   Mitsubishi Zinger GLS AT - VC4WLRHEYVT - 8 chỗ         458        539        612         680
 17   Mitsubishi Zinger GLS MT - VC4WLRHEYVT - 8 chỗ         411        484        550         612
 18   Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT,7chỗ                    411        484        550         940
 19   Mitsubishi Lancer Gala 2.0 CS6ASRJELVT, 5chỗ           321        378        429         477
 20   Mitsubishi Lancer 1.6 MT CS3ASNJELVT, 5chỗ             259        305        347         385
 21   Mitsubishi Canter                                      179        210        239         265
 22   Mitsubishi Canter tải thùng tiêu chuẩn                 213        250        284         315
 23   Mitsubishi Canter tải chuyên dùng                      283        333        378         420
 24   Mitsubishi Canter 3,5T, hiệu FE645E                    192        226        257         285
 25   Mitsubishi Canter 3,5T, hiệu FE645E; tải thùng kín     213        250        284         315
 26   Mitsubishi Canter 3.5 Wide -FE645E                     209        246        279         310
 27   Mitsubishi Canter 1,9T, hiệu FE515B8LDD3               190        224        255         283
 28   Mitsubishi Canter 1,9LW FE535E6LDD3                    190        224        255         283
 29   Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - FE659F6LDD3              215        253        288         320
 30   Proton Wira 1.6 Gli                                    213        250        284         315
 31   Mitsubishi Canter 7.5 Great T.hở                       390        459        522         580
 32   Mitsubishi Canter 7.5 Great T.kín                      404        475        540         600
 33   Mitsubishi Canter 7.5 Great C&C                        371        436        495         550
 34   Mitsubishi Canter 6.5 Wide T.hở                        376        442        502         558
 35   Mitsubishi Canter 6.5 Widet T.kín                      388        456        518         576
 36   Mitsubishi Canter 6.5 Widet C&C                        357        420        477         530
 37   Mitsubishi Canter 4.7 LW T.hở                          352        414        470         522
 38   Mitsubishi Canter 4.7 LW T.kín                         364        428        486         540

                                                Page 29
STT              LOẠI XE                                            Giá xe mới 100%
                                                          1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
 39   Mitsubishi Canter 4.7 LW C&C                              330        388        441        490
 40   Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - TNK                         233        274        311        346
 41   Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - TCK                         240        282        320        356
 42   Mitsubishi Canter 3.5 Wide TNK                            219        258        293        325
 43   Mitsubishi Canter 3.5 Wide TCK                            226        266        302        335
 44   Mitsubishi Canter 1.9LW TNK                               201        236        268        298
 45   Mitsubishi Canter 1.9LW TCK                               204        240        273        303
 46   Mitsubishi Canter FE84PE6SLDD1(TC) - tải 3,61 tấn         330        388        441        490
 47   Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1 - ANLACBS1                                     1,046      1162
 48   Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1 - ISAMCO -TK                                     495        550
 49   Mitsubishi Triton DC GLS A/T -tải pick up cabin kép                             504        589
 50   Mitsubishi Triton DC GLS M/T -tải pick up cabin kép                             486        572
 51   Mitsubishi Triton DC GLX -tải pick up cabin kép                                 450        525
 52   Mitsubishi Triton DC GL -tải pick up cabin kép                                  396        464
 53   Mitsubishi Triton SC GL4WD -tải pick up cabin đơn                               353        412
 54   Mitsubishi Triton SC GL2WD -tải pick up cabin đơn                               323        377
 55   Mitsubishi Triton DC GLS - tải pickup kép                                       486        540
 56   Mitsubishi Pajero -V93WLNDVQL - cứu thương                                      633        813
 57   Mitsubishi L300 -P13WHLNEKL - cứu thương                                        495        604


IV              Xe hiệu Daewoo

  1   Daewoo Cielo 1.5                                      141         166         189         210
  2   Daewoo Espero 2.0                                     213         250         284         315
  3   Daewoo Prince 2.0                                     226         266         302         336
  4   Daewoo Supper saloon 2.0                              296         348         396         440
  5   Daewoo Matiz                                          141         166         189         210
  6   Daewoo Matiz SE Auto -796cc                           172         202         230         255
  7   Daewoo Matiz S-800cc                                  145         171         194         215
  8   Daewoo Matiz SE-800cc, SE Color-800cc                 152         179         203         225
  9   Daewoo Vivant 2.0 SE -1.998cc                         252         297         338         375
 10   Daewoo Vivant 2.0 CDX MT -1.998cc                     269         317         360         400
 11   Daewoo Vivant 2.0 CDX AT -1.998cc                     283         333         378         420
 12   Daewoo - BS090-D3                                     666         784         891         990
 13   Daewoo Leganza 2.0                                    309         364         414         460
 14   Daewoo Nubira 2.0                                     226         266         302         336
 15   Daewoo Nubira 1.6                                     190         224         255         283
 16   Daewoo Lanos 1.5 LS                                   235         277         315         350
 17   Daewoo Lanos 1.5 SX; SX -ECO                          252         297         338         376
 18   Daewoo Gentra 1.5 S; 1,5SX                            269         317         360         400
 19   Daewoo Gentra 1.5 SF69Y-2                             226         266         302         335
 20   Daewoo Magnus Diamond                                 377         444         504         560
 21   Daewoo Magnus 2.0 L6                                  404         475         540         600
 22   Daewoo Magnus 2.5 L6                                  471         554         630         700
 23   Daewoo Magnus LF 69Z                                  354         416         473         525
 24   Daewoo Magnus Eagle                                   367         432         491         545
 25   Daewoo Lacetti SE (1.6)                               314         369         419         465

                                                Page 30
STT                LOẠI XE                                          Giá xe mới 100%
                                                          1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
 26     Daewoo Lacetti CDX (1.8)                                303         356       405        450
 27     Daewoo Captiva LS W/o Alloy Wheel -2.400cc              340         400       455        505
 28     Daewoo Captiva LS With Alloy Wheel -2.400cc             343         404       459        510
 29     Daewoo Captiva LT W/o leather seat -2.400cc             371         436       495        550
 30     Daewoo Captiva LT With leather seat -2.400cc            381         448       509        566
 31     Daewoo Captiva LTA -2.400cc                             404         475       540        600
 32     Daewoo Chevrolet Captiva KLAC1FF                        462         543       617        686
 33     Daewoo Chevrolet Captiva KLAC1DF                        431         507       576        640
 34     Chevrolet Spark van - 796cc                             115         135       153        170
 35     Chevrolet Spark KLAKF4U - 796cc                         165         194       221        245
 36     Chevrolet Spark KLAKA4U - 796cc                         189         222       252        280
 37     Chevrolet Vivant KLAUFZU - 1.998 cc                     323         380       432        480
 38     Chevrolet - Vivant KLAUAZU - 7 chỗ                      252         297       337        374
 39     Chevrolet Capitiva CA26R- 7 chỗ                         404         475       540        600
 40     Chevrolet Captiva CF26R                                 438         515       585        650
 41     Chevrolet cruze KL1J-JNE11/AA5 - dung tích 1598cc       300         353       401        445
 42     Chevrolet cruze KL1J-JNB11/AC5 - dung tích 1796cc       364         428       486        540
 43     Chevrolet cruze KL1J-JNB11/CD5- dung tích 1796cc        383         451       512        569
 44     Daewoo BF 106 Standard 2 cửa, 45 chỗ                    482         567       644        715
 45     Daewoo BF 106 Luxury 1 cửa, 45 chỗ                      496         583       662        735
 46     Daewoo BF 106 Luxury 2 cửa, 41 chỗ                      508         598       680        755
 47     Daewoo loại BH115E                                      909       1,069     1,215      1,350
 48     Daewoo BS090 -HGF -33 chỗ                               677         796       905      1,005
 49     Daewoo BS090 -HGF -33 chỗ                               902       1,061     1,206      1,340
 50     Daewoo BS090 -D4 -34 chỗ                                643         757       860        955
 51     Daewoo BS090D - 30 đến 32 ghế                           539         634       720        800
 52     Daewoo BS090DL - 25 ghế và 47 chỗ đứng                  539         634       720        800
 53     Daewoo BS090A                                           813         956     1,086      1,207
 54     Daewoo BS 106A - 46 ghế                                 823         968     1,100      1,222
 55     Daewoo BS 106D - 28 ghế và 55 chỗ đứng                  800         941     1,069      1,188
 56     Daewoo BH115E -D4 -46 chỗ                               906       1,066     1,211      1,345
 57     Daewoo BH15E-G2-46 chỗ                                1,137       1,338     1,520      1,689
 58     Daewoo BH Luxury Air BH 116                           1,284       1,510     1,716      1,907
 59     Daewoo GDW6900 - 25 ghế và 64 chỗ đứng                  401         472       536        595

V                Xe hiệu Toyota

    1   Toyota Corolla 1.6                                   263         309        351         390
    2   Toyota Camry SXV20LDEMNKV, 5chỗ,2164cc               388         457        519         577
    3   Toyota Camry SXV20LDEMDKV, 5chỗ,2164cc               367         432        491         545
    4   Toyota Hiace glass van RZH112L -SRMRS,               242         285        324         360
        3 -6 chỗ vừa chở người vừa chở hàng, 1998cc
  5     Toyota Hiace super Wagon RZH 114LBFMGS-12 chỗ        303         356        405         450
  6     Toyota Hiace commuter 15 chỗ                         340         400        455         505
  7     Toyota Hiace van RZH 113L SRMRE                      283         333        378         420
  8     Toyota Hiace Super Wagon RZH 115L- BFMGE,12 chỗ      388         456        518         575
  9     Toyota Hiace RZH 115L - BRMRE, 15 chỗ                333         392        446         495
 10     Toyota Hiace Comumuter Gasoline TRH 213 L-           364         428        486         540

                                                 Page 31
STT              LOẠI XE                                       Giá xe mới 100%
                                                     1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
      JEMDK, 16 chỗ
 11   Toyota Hiace Comumuter Gasoline TRH 213 L-            428      503        572        636
      JEMDKU, 16 chỗ
 12   Toyota Hiace Comumuter KDH 212 L-JEMDYU, 16chỗ        417      491        558        620
 13   Toyota Hiace Super Wagon, Model TRH 213L-             478      562        639        710
      JDMNKU, 10 chỗ
 14   Toyota Hiace super Wagon TRH213L-JDMNKU-10chỗ         507      597        678         753
 15   Toyota Corolla GLIAE 1111-GEMNK, 5chỗ                 263      309        351         390
 16   Toyota Corolla XLAE 1111-GEKRS, 5chỗ                  213      250        284         315
 17   Toyota Corolla XL 1.3                                 280      329        374         415
 18   Toyota Corolla Altis model ZZE 122L -GEMEKH           383      451        513         570
 19   Toyota Corolla Altis 1.8 MT Model ZZE 142L - GEMGKH            528        600         667
 20   Toyota Corolla Altis 1.8 AT Model ZZE 142L-GEPGKH              562        639         710
 21   Toyota Corolla 1.8CVT -ZRE142L-GEXGKH                                                 722
 22   Toyota Corolla 1.8MT -ZRE142L-GEFGKH                                                  675
 23   Toyota Corolla Altis 2.0 AT Model ZRE143L-GEPVKH                          693         770
 24   Toyota Corolla 2.0CVT -ZRE143L-GEXVKH                                                 786
 25   Toyota Corolla Model NZE 120 LGEMRKH                  233      274        311         346
 26   Toyota Zace (1.8)                                     240      282        321         357
 27   Toyota Zace (1.8) loại DX                             293      345        392         436
 28   Toyota Zace GL Model KF-82L-HRMNEU,8chỗ               300      353        401         446
 29   Toyota Zace GL Model KF-80L-HRMNEU,8chỗ               283      333        378         420
 30   Toyota Zace Super KF82L -HRMNEU, 8chỗ                 327      385        437         485
 31   Toyota Landcruiser FZJ 100L- GNMNKV, 8chỗ             812      955      1,085       1,205
 32   Toyota Landcruiser FXJ 100L- GNMNK, 8chỗ              672      790        898         998
 33   Toyota Camry 3.0                                      496      583        662         735
 34   Toyota Camry grande MCV20L - JEMGKU                   508      598        680         756
 35   Toyota Camry Gli SXV 20L-JEMNKV, 5chỗ                 417      491        558         620
 36   Toyota Camry 3.0 V Model MCV 30L - JEPEKU                      855        972       1,080
 37   Toyota Camry 2.4G Model ACV 30L - JEMNKU                       670        761         845
 38   Toyota Camry 3.5Q Model GSV40L-JETGKU,                       1,113      1,265       1,406
      dung tích 3456cc, 5 chỗ
 39   Toyota Camry 2.4G Model ACV 40L - JEAEKU,                      808        918       1020
      dung tích 2362 cc, 5 chỗ
 40   Toyota Vios Limo, NCP 42L- EEMGKU                              345        392        435
 41   Toyota Vios Limo - Model NCP93L-BEMDKU -1497cc                 385        437        486
 42   Toyota Vios 1.5G                                               282        321        357
 43   Toyota Vios 1.5G, Model NCP42L - EEMGKU                        337        383        425
 44   Toyota Vios G -NCP93L-BEPGKU, dung tích 1497cc, 5 chỗ          445        506        562
 45   Toyota Vios E -NCP93L-BEMRKU, dung tích 1497cc, 5 chỗ          408        464        515
 46   Toyota Innova G, Model TGN40L -GKMNKU-                         528        600        667
      8 chỗ, dung tích 1998cc
 47   Toyota Innova J, Model TGN40L -GKMRKU-                         473        537        597
      8 chỗ, dung tích 1998cc
 48   Toyota Innova V, Model TGN40L - GKPNKU,                        583        663        737
      dung tích 1998cc - 8 chỗ ngồi
 49   Toyota Fortuner V Model TGN51L-NKPSKU - dung                   748        850        944
      tích 2.694 cc, 7 chỗ

                                               Page 32
STT               LOẠI XE                                  Giá xe mới 100%
                                                 1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
 50 Toyota Fortuner G Model KUN60L-NKMSHU - dung                  621       706         784
    tích 2.494 cc, 7 chỗ
 51 Toyota Innova G SR TGN40L -GKMNKU                                       634         704


VI              Xe hiệu Suzuki

  1   Xe tải nhẹ Suzuki Carry                                   74    87     99        110
  2   Xe tải nhẹ Suzuki Carry Truck - SK410K                   105   124    141        157
  3   Xe Suzuki Super Carry Pro - 1590cc - không trợ lực       129   152    173        192
  4   Xe Szuki Super Carry Pro - 1590cc- có trợ lực            135   159    181        201
  5   Xe tải nhẹ Suzuki Euro II -SK410K                         91   107    122        135
  6   Xe tải nhẹ thùng kín Suzuki Euro II -SK410BV             118   139    158        175
  7   Xe tải nhẹ thùng kín Suzuki Blird van SK 410BV           128   150    170        189
  8   Suzuki Wagon                                              84    99    113        126
  9   Suzuki 12 chỗ cải tạo trên suzuki carry (Phương Trinh)    71    84     95        105
 10   Suzuki Window van, 6 chỗ vừa chở người vừa chở hàng      105   124    141        157
 11   Tải nhẹ thùng kín Blin Van                                94   111    126        140
 12   Tải nhẹ thùng kín máy lạnh Blin Van, A/C                 106   125    142        158
 13   Xe khách 7 chỗ - Window van                              113   133    151        168
 14   Xe khách 7 chỗ - SK 410WV                                193   227    258        287
 15   Xe Suzuki Euro II -SK410WV - 7 chỗ                       133   157    178        198
 16   Xe khách 7 chỗ máy lạnh- Window van, A/C                 128   150    171        190
 17   Xe Wagon R, 5chỗ                                         155   182    207        230
 18   Xe Suzuki -SX4 Hatch 2.0 AT - 5 chỗ                      368   433    492        547
 19   Xe Suzuki -SX4 Hatch 2.0 MT - 5 chỗ                      354   416    473        525
 20   Xe Suzuki -SWIFT 1.5 AT - 5 chỗ                          407   479    544        604
 21   Xe Suzuki -SWIFT1.5M T - 5 chỗ                           382   449    510        567
 22   Xe Suzuki Vitara 4WD, 2 cầu, 5 chỗ                       240   282    321        357
 23   Xe Suzuki Vitara SE 416, 2 cầu, 5 chỗ                    226   266    302        336
 24   Xe Suzuki Wagon R +11                                    141   166    189        210
 25   Xe Suzuki APV GL, số tay - 8 chỗ                         295   347    394        438
 26   Xe Suzuki APV GLX, số tự động - 8 chỗ                    325   382    434        482

VII             Xe hiệu Ford

  1   Ford transit 9 chỗ                                       233   274    311        345
  2   Ford transit 12 chỗ                                      254   299    340        378
  3   Ford transit 16 chỗ (loại cũ)                            273   321    365        405
  4   Ford transit van (bán tải)                               213   250    284        315
  5   Ford Transit FCCY-HFFA, 16 chỗ động cơ dầu               388   456    518        575
  6   Ford Transit FCCY-E5FA, 16 chỗ động cơ xăng              383   451    513        570
  7   Ford Transit FCCY-HFFA, 16 chỗ động cơ dầu, Limited            475    540        600
  8   Ford Transit FCCY-E5FA, 16 chỗ động cơ xăng, Limited           475    540        600
  9   Ford Transit FCC6SWFA, 16 chỗ                                  483    549        610
 10   Ford Transit FCC6GZFB, 16 chỗ                                  473    538        598
 11   Ford Transit FCC6 PHFA, 16 chỗ                                 564    641        712
 12   Ford Transit FCC6 GZFA, 16 chỗ                                 475    540        600

                                                   Page 33
STT              LOẠI XE                                          Giá xe mới 100%
                                                        1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
 13   Ford Transit FCA6SWFA, 10 chỗ                                      491       558         620
 14   Ford Transit FCA6SWFA9S, 9 chỗ                                     499       567         630
 15   Ford Transit FCA6 PHFA9S, 9 chỗ                                    491       558         620
 16   Ford Transit FAC6SWFA, tải van                                     369       419         465
 17   Ford Transit FCA PHFA - tải van 3 chỗ                              356       405         450
 18   Ford Transit FAC6 PHFA - tải van 3 chỗ ngồi                        376       427         474
 19   Ford Transit VP                                         377        444       504         560
 20   Ford Trader 4 tấn                                       177        208       236         262
 21   Ford Laser loại Deluxe 5 chỗ                            247        290       329         365
 22   Ford Laser loại LX                                      219        258       293         325
 23   Ford Laser loại Sports                                  247        290       329         365
 24   Ford Laser loại GLX (có vành đúc hợp kim)               240        282       320         355
 25   Ford Laser Deluxe loại GLX (không có vành đúc hợp kim) 233         274       311         345
 26   Ford Laser LXI, 5chỗ                                    303        356       405         450
 27   Ford Laser Ghia, 5chỗ                                   371        436       495         550
 28   Ford Laser Ghia 1.8L MT, 5 chỗ số sàn                   371        436       495         550
 29   Ford Laser Ghia AT, 5 chỗ                                          491       558         620
 30   Ford Esscape loại XLT                                              630       716         795
 31   Ford Esscape loại XLS                                              551       626         695
 32   Ford Escape 1 EZ, 5chỗ                                             480       545         605
 33   Ford Escape XLS 2.0 L MT, 5chỗ hai cầu                             388       441         490
 34   Ford Escape 3.0 L Centennial                                       491       558         620
 35   Ford Escape 1 N2 ENGZ4, 5chỗ                                       495       562         624
 36   Ford Escape 1 N2 ENLD4, 5chỗ                                       583       662         735
 37   Ford Escape EV24 - 4x4 XLT                                         608       691         768
 38   Ford Escape EV65 -4x2 XLS                                          546       621         690
 39   Ford Mondeo B4Y-LCBD                                               649       738         820
 40   Ford Mondeo B4Y-CJBB                                               586       666         740
 41   Ford Mondeo Ghia 2.5L                                              575       653         725
 42   Ford Mondeo 2.5 V6                                                 703       799         888
 43   Ford Mondeo 2.0                                                    610       693         770
 44   Ford Mondeo BA7 - dung tích 2.261cc - 5 chỗ                        733       833         926
 45   Ford Ranger XL canopy                                              377       428         476
 46   Ford Ranger 2AW, pick up cabin kep chở hàng
      Trang bị tiêu chuẩn XLT                                 318        374       425         472
      Trang bị tiêu chuẩn XL                                  280        329       374         415
      Trang bị tiêu chuẩn XL có nắp che thùng sau             296        348       396         440
      Trang bị cao cấp                                        316        372       423         470
      Trang bị cao cấp thương gia                             332        391       444         493
      Trang bị cao cấp du lịch                                343        404       459         510
      Trang bị cao cấp thể thao                               335        394       448         498
      Trang bị cao cấp du lịch XLT                            340        400       454         504
      Trang bị cao cấp thể thaoXLT                            335        394       448         498
      Trang bị cao cấp du lịch XLT,Active                     377        444       504         560
      Trang bị cao cấp thể thaoXLT, Active                    371        436       495         550
 47   Ford Ranger 2AW 8F2-2
      - Loại 4x4 Diesel XLT - xe tiêu chuẩn                              424       482         535
      - Loại 4x4 Diesel XL - xe tiêu chuẩn                               377       428         475

                                               Page 34
STT               LOẠI XE                                           Giá xe mới 100%
                                                          1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
      - Loại 4x4 Diesel XLT - cao cấp du lịch                              448       509         565
      - Loại 4x4 Diesel XLT - cao cấp thể thao                             440       500         555
      - Loại 4x4 Diesel XL - nắp che thùng sau                             388       441         490
 48   Ford Ranger 2AW 1F2-2
      - Loại 4x2 Diesel XL - xe tiêu chuẩn                                 337       383        425
      - Loại 4x2 Diesel XL - nắp che thùng sau                             348       396        440
 49   Ford Ranger UV7C, pick up chở hàng cabin kép
      - Loại 4x4 Diesel XLT                                                412       468        520
      - Loại 4x4 Diesel XLT, cao cấp du lịch                               436       495        550
      - Loại 4x4 Diesel XLT, cao cấp thể thao                              428       486        540
      - Loại 4x4 Diesel XL                                                 378       430        478
      - Loại 4x4 Diesel XL, nắp che thùng sau                              401       456        507
 50   Ford Ranger UV7B, pick up chở hàng cabin kép
      - Loại 4x2 Diesel XL                                                 337       383        426
      - Loại 4x2 Diesel XL, nắp che thùng sau                              356       405        450
 51   Ford Ranger - tải pickup(nhập khẩu)
       - Loại UF5FLAA                                                                487        541
       - Loại UF5FLAB                                                                570        633
       - Loại UF5F901                                                                544        604
       - Loại UF5F902                                                                593        659
       - Loại UF5F903                                                                601        668
       - Loại UF4MLAC                                                                562        624
       - Loại UF4LLAD                                                                455        506
       - Loại UF4M901                                                                584        649
       - Loại UF4L901                                                                475        528
 52   Ford Ranger UG6F901 - loại 4x4 - Diesel XLT Wildtrak - tải pick up             602        669
 53   Ford Everest UV9G, 7chỗ                                              380       432        480
 54   Ford Everest UV9F, 7chỗ                                              396       450        500
 55   Ford Everest UV9H, 7chỗ                                              483       549        610
 56   Ford Everest UV9G, 7chỗ trang bị cao cấp                             428       486        540
 57   Ford Everest UV9F, 7chỗ trang bị cao cấp                             444       504        560
 58   Ford Everest UV9H, 7chỗ trang bị cao cấp                             539       612        680
 59   Ford Everest UV9R- 7chỗ, 4x2 Diesel 2.5L                             436       495        550
 60   Ford Everest UV9P- 7chỗ, 4x2 Petrol 2.6L                             444       504        560
 61   Ford Everest UV9S - 7chỗ, 4x4 Diesel 2.5L                            539       612        680
 62   Ford Focus DB3 BZ MT, 5chỗ                                           380       432        480
 63   Ford Focus DB3 QQDD MT, 5chỗ                                         429       488        542
 64   Ford Focus DB3 QQDD AT, 5chỗ                                         428       486        540
 65   Ford Focus DB3 AODB MT, 5chỗ                                         456       518        575
 66   Ford Focus DB3 AODB AT, 5chỗ                                         506       575        639
 67   Ford Focus DA3 AODB AT, 5 chỗ, 2.0L, hộp số tự động AT,              533       606        673
      động cơ xăng, 5 cửa
 68   Ford Focus DB3 AODB AT, 5 chỗ, 2.0L, hộp số tự động AT,              464       527        585
      động cơ xăng, Ghia, trang bị cao cấp
 69   Ford Focus DA3 G6DH AT - dung tích 1997cc-5 chỗ                      581       660        733
 70   Ford Focus DA3 QQDD AT - dung tích 1798cc - 5 chỗ                    435       494        549
 71   Ford Everest UW 151-2, 7 chỗ ngồi                                    574       652        724
 72   Ford Everest UW 151-7, 7 chỗ ngồi                                    608       691        768

                                                   Page 35
STT               LOẠI XE                                       Giá xe mới 100%
                                                      1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
 73 Ford Everest UW 851-2, 7 chỗ ngồi                                  695       790         878

VIII            Xe hiệu ISUZU

  1    Isuzu trooper (3.2)                                  458       539        612        680
  2    Isuzu D-Max- TFS54H, 5 chỗ                           332       391        444        493
  3    Isuzu -NHR55E -FL, tải thùng kín 1,2 tấn             190       224        255        283
  4    Isuzu NLR55E CAB-Chassis /THQ-TK-thùng kín 1,2 tấn   206       242        275        305
  5    Isuzu-NLR55E CAB -CHASSIS/THQ-MP- tải 1,2 tấn        281       330        375        417
  6    Isuzu - NHR55E -FL, trọng tải 1,4 tấn                173       203        231        257
  7    Isuzu - NLR55E, trọng tải 1,4 tấn                    221       260        295        328
  8    Isuzu tải 1,45 tấn                                   155       182        207        230
  9    Isuzu- NKR66LR, trọng tải 1,8 tấn                    208       245        278        309
 10    Isuzu MHR85H CAB-CHASSIS/THQ-TK - 1,8 tấn            350       412        468        520
 11    Isuzu NKR66L-Van 05, tải thùng kín 1,85 tấn          226       266        302        335
 12    Isuzu -NKR66L, trọng tải 1,99 tấn                    205       241        274        304
 13    Isuzu - NMR85H, trọng tải 1,99 tấn                   268       315        358        398
 14    Isuzu - NMR85E, trọng tải 2 tấn                      264       311        353        392
 15    Isuzu -NKR55E, trọng tải 2 tấn                       215       253        288        320
 16    Isuzu - NKR55LR, trọng tải 2 tấn                     226       266        302        335
 17    Isuzu - NKR66E, trọng tải 2 tấn                      202       238        270        300
 18    Isuzu NKR66E, thùng kín - 1,9 tấn                    226       266        302        335
 19    Isuzu - NKR66L, trọng tải 2,8 tấn                    218       256        291        323
 20    Isuzu - NKR55L, trọng tải 3 tấn                      233       274        311        346
 21    Isuzu NKRSSE 14, trọng tải 3 tấn                     184       216        246        273
 22    Isuzu -NPR85KCAB -CHASSIS/THQ-TK - tải 3,4 tấn       337       396        450        500
 23    Isuzu NLR55E CAB-Chassis /TK-TTK-thùng kín 3,4 tấn   276       325        369        410
 24    Isuzu - NPR66P, tải thùng kín 3,45 tấn               254       299        340        378
 25    Isuzu NPK85K CAB -CHASSIS/THQ-MP - tải 3,48 tấn      393       462        525        583
 26    Isuzu -NPR66P, trọng tải 3,95 tấn                    219       258        293        325
 27    Isuzu -NPR66P- STD, trọng tải 3,95 tấn               190       224        255        283
 28    Isuzu - NPR85K, trọng tải 3,95 tấn                   290       341        387        430
 29    Tải có cần cẩu Isuzu NPR66P/XC -CK 327               404       475        540        600
 30    Xe tải có cần cẩu Isuzu -NQR71R -CRANE01- 4 tấn      441       519        590        655
 31    Isuzu NQR75LCAB-CHASSIS-TCG8/HĐ-4,95 tấn             404       475        540        600
 32    Isuzu NQR 66P, trọng tải 5 tấn                       233       274        311        346
 33    Isuzu NQR 71R - trọng tải 5,5 tấn                    265       312        354        393
 34    Isuzu -NQR 75L - trọng tải 5,5 tấn                   320       377        428        475
 35    Isuzu - NQR75L CAB -CHASSIS/THQ-MP - 5,1 tấn         421       495        563        625
 36    Isuzu FRR90N- trọng tải 6,2 tấn                      417       491        558        620
 37    Isuzu FVR34L - trọng tải 9 tấn                       585       688        782        869
 38    Isuzu FVR34Q -trọng tải 9 tấn                        609       717        815        906
 39    Isuzu -FTR33P, trọng tải 9 tấn                       473       557        633        703
 40    Isuzu -FTR33H, trọng tải 9,5 tấn                     424       499        567        630
 41    Isuzu - FTR33P- trọng tải 8,5 tấn                    529       622        707        785
 42    Isuzu Trooper 2 cầu, 7chỗ, Model UBS25G- Loại SE     687       808        918       1020
 43    Isuzu Trooper 2 cầu, 7chỗ, Model UBS25G- Loại LS     650       765        869        965
 44    Isuzu Trooper 2 cầu -7 chỗ, Model UBS25G hạng S      502       590        671        745

                                                Page 36
STT                  LOẠI XE                                        Giá xe mới 100%
                                                          1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
 45      Isuzu Trooper 2 cầu -7 chỗ, Model UBS25G hạng SE       626         736       836        929
 46      Hi- Lander 8chỗ, Model TBR54F- Loại -TREME             350         412       468        520
 47      Hi- Lander 8chỗ, Model TBR54F- Loại LS                 326         383       435        483
 48      Hi - Lander 8chỗ,Model TBR54F - Hạng LX                326         383       435        483
 49      Hi-Lander TBR54F MT                                    248         292       332        369
 50      Hi- Lander TBR54F AT                                   248         292       332        369
 51      Hi - Lander 8chỗ,Model V -SPEC - TBR54F                275         324       368        409
 52      Hi-Lander,Model V-SPEC-TBR54F, hạng X-TREME            377         444       504        560
 53      Hi - Lander, Model V -SPEC- TBR54F -AT                 301         354       402        447
 54      Hi-Lander, Model V-SPEC-TBR54F-AT, X-TREME             394         464       527        585
 55      D-Max TFS77H MT, 5 chỗ                                 360         424       482        535
 56      D-Max TFS77H AT, 5 chỗ                                 402         473       538        598
 57      D-Max TFR85H MT -S, 5 chỗ                              280         329       374        415
 58      D- Max TFR85H - AT, 5 chỗ                              333         392       446        495
 59      D-Max -TFR85H MT-LS                                    315         371       422        469
 60      D-Max -TFS85H                                          351         413       469        521
 61      D - Max S(2.5MT) FSE                                   337         396       450        500
 62      D - Max S(3.0 MT)                                      357         420       477        530
 63      D - Max S(3.0 MT) FSE                                  374         440       500        555
 64      D - Max LS (3.0AT) FSE                                 397         467       531        590
 65      Isuzu D-Max -TFR85H MT-LS                              371         436       495        550
 66      Xe hiệu Samco dùng để chở xe ôtô 4tấn                  364         428       486        540
 67      Xe hiệu Samco - BGA, 28 chỗ                            458         539       612        680
 68      Xe Samco 34 chỗ (đóng từ Isuzu NQR 71R)                438         515       585        650
 69      Xe Samco -BE3, 46 chỗ                                  876       1,030     1,170      1,300
 70      Ôtô Pickup cabin kép ISUZU                             273         321       365        405
 71      Isuzu D Max /THQ -STD                                                                   365
 72      Isuzu D Max /THQ -MP                                                                    369
 73      Isuzu D Max/THQ-TK                                                                      370

IX                  Xe hiệu Daihatsu

     1   Daihatsu Citivan Semi -Deluxe                        219        258        293         325
     2   Daihatsu Citivan Deluxe                              233        274        311         345
     3   Daihatsu Citivan Super -Deluxe                       235        277        315         350
     4   Daihatsu X471 Citivan 7 chỗ                          179        211        240         267
     5   Daihatsu Hijet Jumbo                                  94        111        126         140
     6   Daihatsu Hijet Q.Bic                                 101        119        135         150
     7   Daihatsu Devan                                       139        163        185         206
     8   Daihatsu Victor                                      173        203        231         257
     9   Daihatsu Terios                                      213        250        284         315

X                   Xe hiệu Hino

     1   FC 112SA                                             263        309        351         390
     2   FC 114SA                                             272        320        364         404
     3   FC 3JEUA                                             303        356        405         450
     4   FC 3JLUA                                             309        364        414         460

                                                  Page 37
STT              LOẠI XE                                          Giá xe mới 100%
                                                        1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
  5   FF 3HJSA                                                396         466       529        588
  6   FF 3HMSA                                                404         475       540        600
  7   FF 3 HGSD                                               411         483       549        610
  8   FM 1JNKA                                                515         606       689        765
  9   FM 1JNUA                                                596         701       797        885
 10   FG 1JJUB                                                471         554       630        700
 11   FG 1JPUB                                                519         610       693        770
 12   FG1JTUA.MB                                              657         773       878        975
 13   Xe Hino WU422L-LAMBERET/ĐT                              615         724       823        914
 14   Hino WU342L-HBMMB3 - Lamberet/ĐL- đông lạnh 1,7 tấn                 606       689        766
 15   Xe Hino WU342L-BMMB3/ĐL-TTK - trọng tải 1,8 tấn                     366       416        462
 16   Xe Hino WU342L-TL - 2,75 tấn                                        407       462        513
 17   Xe Hino WU422L-TK.ST - tải 3,5 tấn                                  518       589        654
 18   Xe Hino WU422L -TL - 4,5 tấn                                        404       459        510
 19   Xe Hino FC9JLSA -TV2 -LAMBERET/ĐL - 5 tấn                         1,265     1,438       1598
 20   Xe Hino FG8JPSB-TL9,4 - 9,4 tấn                                     907     1,031       1145
 21   Xe Hino -FL1JTUA.MB, tải thùng có mui phủ -14 tấn                   792       900       1000
 22   Xe Hino FL8JTSA 6x2/THQ -MPB - 15 tấn                             1,188     1,350       1500
 23   Xe Hino FL8JTSA 6x2 -MBMST - 15,4 tấn                             1,170     1,329       1477
 24   Xe Hino FL8JTSL -TL-6x2/TRUONGLONG-FL.CBA- 15,4 tấn               1,152     1,309       1454
 25   Xe Hino FL8JTSL -TL-6x2 trọng tải 15,7 tấn                        1,137     1,292      1,435
 26   Xe Hino FL8JTSA 6x2/ĐL-TMB - tải có mui 16,2 tấn                  1,145     1,301       1445
 27   Xe Hino FL8JTSA 6x2 -TL - trọng tải 16,3 tấn                      1,073     1,219       1354
 28   Xe tải gắn cẩu trên chassis hiệu Hino FG1JTUA.MB                    887     1,008      1,120
 29   Xe tải gắn cẩu Hino 3 tấn                                           466       529        588
 30   Xe tải gắn cẩu Hino - MCR6SA                                        749       851        945

XI             Xe hiệu Mercedes Benz (do Cty Mercedes Benz sản xuất hoặc nhập khẩu)

  1   Mercedes Benz 16 chỗ                                  316        372         423         470
  2   Xe C-200 số sàn                                       525        618         702         780
  3   Xe C-200 số tự động                                   572        673         765         850
  4   Xe E-240 số sàn                                       812        955       1,085       1,205
  5   Xe E-240 số tự động                                 1,202      1,414       1,607       1,785
  6   Xe MB -140 D                                          296        348         396         440
  7   Xe MB -140 Avant -Grade                               303        356         405         450
  8   Xe MB- 100 Panel van                                  226        266         302         335
  9   Xe MB -700                                            240        282         320         355
 10   Xe City Star có máy lạnh                              606        713         810         900
 11   Xe City Liner có máy lạnh                             657        773         878         975
 12   Mercedes Benz 5 chỗ, C 180, 1998 cc                   424        499         567         630
 13   Mercedes Benz 9 chỗ                                   343        404         459         510
 14   Mercedes Benz 5 chỗ, C 180K, 1596 cc                  536        630         716         795
 15   Mercedes Benz Sprinter 16 chỗ                         415        488         554         615
 16   Mercedes C180K Classic Automatic, 5 chỗ               565        665         756         840
 17   Mercedes C180K Sport 5 Speed Automatic, 5 chỗ                    646         734         815
 18   Mercedes C180K Elegance, 5 chỗ                                   958       1,089        1210
 19   Mercedes E200K Elegance Automatic, 5 chỗ                       1,066       1,211       1,345

                                               Page 38
STT              LOẠI XE                                         Giá xe mới 100%
                                                       1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
 20   Mercedes E200K Avantgarde 2007, 5 Speed Automatic                1,089     1,238      1,376
 21   Mercedes C200K Elegance 5 Speed Automatic                          847       963      1,070
 22   Mercedes C200K Avantgarde - 5 Speed Automatic                      752       855        950
 23   Mercedes C200K (W204)                                              911     1,035      1,150
 24   Mercedes C200K Elegance Automtic Bixenon -5 chỗ                    832       945      1,050
 25   Mercedes C200K Elegance Automtic -5 chỗ                            792       900      1,000
 26   Mercedes C200 CGI (W204)                                           941     1,069      1,188
 27   Mercedes SLK 200 Kompressor -2 chỗ                               1,505     1,710      1,950
 28   Mercedes C230 (W204)                                             1,093     1,242      1,380
 29   Mercedes C230 Avantgarde Automatic Bixenon - 5 chỗ                 953     1,083      1,203
 30   Mercedes C230 Avantgarde Automatic - 5 chỗ                         966     1,098      1,220
 31   Mercedes C240 Avantgarde Automatic, 5 chỗ                          804       914       1015
 32   Mercedes E240 Elegance Automatic, 5 chỗ                          1,299     1,476      1,640
 33   Mercedes C250 CGI (W204)                                         1,018     1,157      1,285
 34   Mercedes E250 CGI                                                1,345     1,528      1,698
 35   Mercedes E250 CGI (W212) -1796cc                                 1,389     1,578      1,753
 36   Mercedes C280 Elegance Automatic, 5 chỗ                            947     1,076      1,195
 37   Mercedes C280 Avantgarde 7 Speed Automatic                         868       986      1,096
 38   Mercedes E280 Elegance 2006 -7 Speed Automatic,                  1,393     1,583      1,759
 39   Mercedes E280 Elegance 2007, 7 Speed Automatic,                  1,382     1,571      1,745
 40   Mercedes Benz - E280 (W211) - dung tích 2996 cc                  1,454     1,652      1,836
 41   Mercedes GLK 280 4Matic- 5 chỗ                                   1,045     1,187      1,319
 42   Mercedes Benz C300 (W204) - 5 chỗ                                1,180     1,341      1,490
 43   Mercedes GLK 300 4Matic- X204                                    1,157     1,315      1,461
 44   Mercedes C300 7G -Tronic transmission                            1,067     1,213      1,348
 45   Mercedes CLS300                                                  2,299     2,613      2,903
 46   Mercedes S300                                                    3,150     3,580      3,978
 47   Mercedes E300 Elegance 7G-Tronic transmission                    1,667     1,894      2,104
 48   Mercedes Benz E300 (W212)                                        1,837     2,088      2,320
 49   Mercedes SLK 350 - 2 chỗ                                         1,822     2,070      2,300
 50   Mercedes SL 350 - 2 chỗ                                          3,846     4,370      4,856
 51   Mercedes CLS350                                                  2,162     2,457      2,730
 52   Mercedes R350 - 6 chỗ                                            1,649     1,874      2,082
 53   Mercedes ML350 4Matic - 5 chỗ                                    1,814     2,061      2,290
 54   Mercedes S350 - 5 chỗ                                            2,732     3,105      3,450
 55   Mercedes E350                                                    2,301     2,615      2,905
 56   Mercedes E 350 Cabriolet                                         2,254     2,561      2,846
 57   Mercedes Benz S63 AMG                                            4,371     4,967      5,519
 58   Mercedes Benz S400 Hybrid                                        3,815     4,335      4,817
 59   Mercedes GL450 4Matic - 7 chỗ                                    3,228     3,668      4,075
 60   Mercedes GL450 Face -lift                                        2,837     3,224      3,582
 61   Mercedes R500 4 Matic - 6 chỗ                                    1,952     2,218      2,464
 62   Mercedes S500L Face-lift                                         3,604     4,095       4550
 63   Mercedes S500 Sedan Long - 5 chỗ                                 3,206     3,643      4,048
 64   Mercedes S 500                                                   3,846     4,370      4,856
 65   Mercedes E 63 AMG                                                2,709     3,078      3,420
 66   Mercedes Sprinter CDI 311, 16 chỗ                                  495       563        625
 67   Mercedes Sprinter CDI 311- Standard, 16 chỗ                        535       608        675

                                               Page 39
STT                LOẠI XE                                           Giá xe mới 100%
                                                           1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
 68    Mercedes Sprinter CDI 311- Special Edition 16 chỗ                    515       585         650
 69    Mercedes Sprinter Panel CDI 311- ôtô chở hàng                        497       565         628
 70    Mercedes Sprinter Business 311CDI                                    671       763         848
 71    Mercedes Sprinter Special 313, 16 chỗ                                537       610         678
 72    Mercedes Sprinter 313, 16 chỗ                                        537       610         678
 73    Mercedes Sprinter Executive 313 CDI                                  710       807         897

XII              Xe hiệu Honda

  1    Honda Civic 1.8L 5MT FD1, 5 chỗ                                     503        572        636
  2    Honda Civic 1.8L 5AT FD1, 5 chỗ                                     551        626        696
  3    Honda Civic 2.0L 5AT FD2, 5 chỗ                                     622        707        786
  4    Honda CR-V2.4L AT RE3                                               805        915       1017

XIII             Xe hiệu JRD

  1    Xe JRD Suv Daily II 4x 2,dung tích 2.400 cc, 7 chỗ                  238        270        300
  2    Xe JRD Suv Daily II 4x 2, dung tích 2.800 cc, 7 chỗ                 252        286        318
  3    Xe JRD Suv Daily II 4x 4, dung tích 2.400 cc, 7 chỗ                 266        302        335
  4    Xe JRD Suv Daily II 4x 4, dung tích 2.800 cc, 7 chỗ                 277        315        350
  5    Xe JRD Suv Daily II, 7 chỗ                                          222        252        280
  6    Xe JRD Mega I (7 chỗ)                                               132        150        167
  7    Xe JRD Mega II.D (7 chỗ)                                            122        139        154
  8    Xe JRD Mega I, dung tích 1.100 cc, 8 chỗ                            123        140        156
  9    Xe JRD Mega II, dung tích 1.100 cc, 8 chỗ                            92        105        117
 10    Xe JRD Daily Pick up II 4x2, dung tích 2.400 cc                     187        212        235
 11    Xe JRD Daily Pick up I 4x2, dung tích 2.800 cc                      209        237        263
 12    Xe JRD Daily Pick up II 4x4, dung tích 2.800 cc                     226        257        285
 13    Xe JRD Daily Pickup ( 5 chỗ)                                        238        270        300
 14    Xe JRD Storm I ( 2 chỗ)                                             135        153        170
 15    Xe JRD Manjia -I - 2 chỗ                                             99        113        125
 16    Xe JRD Excel -I tải 1,45 tấn - 3 chỗ                                160        182        202
 17    Xe JRD Excel -II tải 2,5 tấn - 3 chỗ                                154        175        194
 18    Xe JDR Manjia II - 4 chỗ                                            123        140        155
 19    Xe JRD Travel (5 chỗ)                                               147        167        185
 20    Xe JRD Pickup 1 cầu (5 chỗ) máy dầu 2.8L, Turbo                     187        212        235
 21    Xe JRD Suv Daily II, 1 cầu, 7 chỗ, máy dầu 2.8L, Turbo              222        252        280
 22    Xe JRD Suv Daily I, 1 cầu, 7 chỗ                                    222        252        280
 23    Xe JRD Excel I                                                      139        158        176
 24    Xe JRD Excel II                                                     168        191        212
 25    Xe JRD Excel -C, dung tích 2.6 (3 chỗ) - 1,95 tấn                   187        212        235
 26    Xe JRD Excel -D, dung tích 3.7 (3 chỗ) - 2,2 tấn                    204        232        258
 27    Xe JRD Excel -S, dung tích 3.9 (3 chỗ) - 4 tấn                      250        284        315




XIV              Các hiệu khác


                                                    Page 40
STT           LOẠI XE                                         Giá xe mới 100%
                                                    1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
 1 Xe hiệu Anthái
   Anthái - tải ben 2,5 tấn                                          99        113        125
   An thái- tải ben 1,8 tấn                                          92        104        116
   An Thái Coneco - 4950TD1- tự đổ 4,5 tấn                          218        248        275
   An Thái Coneco - 4950KM1- tự đổ 4,5 tấn                          242        275        305
   An Thái Coneco -AC5TD 4x4 - tự đổ 4,95 tấn                       234        266        295
   An Thai Coneco -AC7000TD1 - tự đổ 7 tấn                          317        360        400
   An Thái Coneco AC7500KM1- tải có mui 7,5 tấn                     293        333        370
 2 Xe hiệu Balloonca
   Xe tải Balloonca - loại 1.25A, trọng tải 1,25 tấn                 49         56         62
   Xe tải thùng Balloonca 2.2A, trọng tải 2,2 tấn                   119        135        150
   Xe tải thùng Balloonca -3.0, trọng tải 3 tấn                      91        103        114
 3 Xe hiệu Changhe
   CHANGHE CH 1012L- tải 570Kg                                       71         81         90
   CHANGHE, tải nhẹ 950Kg                                            84         95        105
   CHANGHE CH6321D- khách 8 chỗ                                     123        140        155
 4 Xe hiệu Chiến Thắng
   Chiến Thắng -2D1; 2D2 - xe tải                                   119        135        150
   Chiến Thắng -3A; 3B - xe tải                                      93        106        118
   Chiến Thắng 3T4x4 - xe tải                                       145        165        183
   Chiến Thắng - CT1.25D1, CT1.25D2 - tải tự đổ                     103        117        130
   Chiến Thắng - CT2D3 - tải tự đổ                                  115        131        146
   Chiến Thắng - 3D1; 3D3A - tải tự đổ                              123        140        156
   Chiến Thắng -3TDA 4x4 - tải tự đổ                                145        165        183
   Chiến Thắng - CT3.25D1, CT3.25D2 - tải tự đổ                     127        144        160
   Chiến Thắng - CT3.25D1/4x4 - tải tự đổ                           177        201        223
   Chiến Thắng - CT3.25D2/4x4- tải tự đổ                            147        167        185
   Chiến Thắng - CT4.00D1/4x4- tải tự đổ                            154        175        194
   Chiến Thắng - CT4.00D1- tải tự đổ                                134        152        169
   Chiến Thắng - CT4.5D1/4x4- tải tự đổ                             163        185        205
   Chiến Thắng - CT4.5D1- tải tự đổ                                 147        167        185
   Chiến Thắng CT750TM1 - tải có mui 0,75 tấn                        60         68         76
   Chiến Thắng CT0.98 T3/KM - tải có khung mui 0,8 tấn              107        122        136
   Chiến Thắng -CT0.98/KM, tải khung mui 0,825tấn                    74         84         93
   Chiến Thắng CT0.98T3- tải 0,98 tấn                               104        118        131
   Chiến Thắng CT0.98D1- tải tự đổ 0,98 tấn                         111        126        140
   Chiến Thắng CT1.50D1 - tải ben 2 tấn                             159        181        201
   Chiến Thắng CT2.00D2/4x4 - tải ben 2 tấn                         179        203        225
   Chiến Thắng -CT1.25/KM, tải khung mui 1.050Kg                    102        116        129
   Chiến Thắng-CT2.00/KM. tải khung mui 1710Kg                      123        140        156
   Chiến Thắng - CT2.00D 1/4x4- tải tự đổ 2 tấn                     174        198        220
   Chiến Thắng - CT2.00D 2/4x4- tải tự đổ 2 tấn                     171        194        215
   Chiến Thắng -CT2D4- trọng tải 2 tấn                              182        207        230
   Chiến Thắng CT2.50T1/KM - tải có khung mui 2,25 tấn              141        160        178
   Chiến Thắng CT2.50T1 - tải 2,5 tấn                               136        155        172
   Chiến Thắng -CT3.45/KM, tải khung mui 3,17tấn                    145        165        183
   Chiến Thắng -CT3.45D1- trọng tải 3,45 tấn                        217        247        274
   Chiến Thắng -CT3.45D1/4x4 - tải tự đổ 3,45 tấn                   238        271        301

                                             Page 41
STT              LOẠI XE                                            Giá xe mới 100%
                                                          1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
      Chiến Thắng -CT3.45T1- tải 3,45 tấn                                  158       180         200
      Chiến Thắng CT3.45T1/KM - tải có khung mui                           165       187         208
      Chiến Thắng CT3.48D1/4x4 - tự đổ 3, 48 tấn                           241       274         304
      Chiến Thắng CT3.48D1 - tự đổ 3, 48 tấn                               220       250         278
      Chiến Thắng - CT4.00D2/4x4- tải tự đổ 4 tấn                          170       193         214
      Chiến Thắng - CT4.25D2/4x4- tải tự đổ 4,25 tấn                       218       248         275
      Chiến Thắng - CT4.50D2/4x4- tải tự đổ 4,5 tấn                        258       293         325
      Chiến Thắng CT4.50D3 - tải tự đổ 4,5 tấn                             236       268         298
      Chiến Thắng CT4.95T1/KM - tải có khung mui 4,6 tấn                   180       205         228
      Chiến Thắng - CT4.95T1 - tải 4,95 tấn                                174       198         220
      Chiến Thắng CT4.95D1- tải tự đổ 4,95 tấn                             234       266         296
      Chiến Thắng CT4.95D1/4x4 - tải tự đổ 4,95 tấn                        251       285         317
      Chiến Thắng -CT5.00D1/4x4- tải tự đổ 5 tấn                           261       297         330
      Chiến Thắng CT5.00D1 - tải ben 5 tấn                                 245       278         309
      Chiến Thắng CT7.00D1 - tải tự đổ 6,6 tấn                             256       291         323
      Chiến Thắng CT7-TM2- tải có mui 7 tấn                                269       306         340
      Chiến Thắng - CT0.98T1                                                71        81          90
      Chiến Thắng -CT1.25T1                                                 99       113         125
      Chiến Thắng - CT1.85T1                                               106       120         133
      Chiến Thắng - CT2.00T1                                               120       136         151
      Chiến Thắng - CT3.50T1                                               135       153         170
 5    Xe hiệu ChongQing
      Xe ChongQing -loại CKZ6753, động cơ 103KW, 27 chỗ ngồi               253       288         320
      Xe ChongQing -loại CKZ6753, động cơ 88 KW, 27 chỗ ngồi               242       275         305
 6    Xe hiệu Chuan Mu
      Xe tải tự đổ Chuan Mu, số loại CXJ3047ZP1, trọng tải 2,305 Kg         79        90         100
 7    Xe hiệu Comtranco
      Xe Comtranco 34 chỗ có điều hoà                                      464       527         585
      Xe Comtranco 45 - 50 chỗ không điều hoà                              424       482         535
      Xe Comtranco MBA -220RN, 50 chỗ có điều hoà                          564       641         712
 8    Xe hiệu Cuulong
      Cuulong ZB3810T1-0,85tấn                                             111       126         140
      Cuulong DFA3810T-MB và DFA3810T1-MB - 0,85tấn                         99       113         125
      Cuulong - 2810D2A, trọng tải 0,8 tấn                                 105       119         132
      Cuulong CL2810D2A/TC; CL2810D2A-TL, trọng tải 0,88tấn                115       131         145
      Cuulong CL2810D2A -TL/TC trọng tải 0,8 tấn                           115       131         145
      Cuulong DFA 3810D-0,95tấn                                            112       127         141
      Cuulong ZB3810T1-MB -0,95tấn                                         111       126         140
      Cuulong -loại 2810TG, 2810 DG - trọng tải 0,99tấn                     76        86          95
      Cuulong - loại 2210FTDA, trọng tải 1 tấn                              77        87          97
      Cuulong- 3810T và 3810T1- trọng tải 1 tấn                             96       109         121
      Cuulong- 3810DA- trọng tải 1 tấn                                     106       120         133
      Cuulong ZB3812T1-MB - 1 tấn                                          121       138         153
      Cuulong -DFA1- trọng tải 1,05 tấn                                     90       102         113
      Cuulong DFA4215T1 -MB- 1,05 tấn                                      145       165         183
      Cuulong CL3812T; CL3812T-MB trọng tải 1,2 tấn                        103       117         130
      Cuulong CL3812DA; CL 3812DA1; CL 3812DA2 - tải 1,2 tấn               121       138         153
      Cuulong KC3815D-T400 - 1,2 tấn                                       127       144         160

                                                Page 42
STT              LOẠI XE                                         Giá xe mới 100%
                                                       1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
      Cuulong KC3815D -T550-1,2 tấn                                     134       152         169
      Cuulong ZB3812T1-1,2 tấn                                          121       138         153
      Cuulong ZB3812D-T550 -1,2 tấn                                     137       156         173
      Cuulong KC3815D-T550 -1,2 tấn                                     135       153         170
      Cuulong CLDFA1; CLDFA/TK trọng tải 1,25 tấn                       115       131         146
      Cuulong - DFA - trọng tải 1,25 tấn                                 91       103         114
      Cuulong DFA1 và DFA1/TK, trọng tải 1,25 tấn                       107       122         135
      Cuulong - CLDFA- 1,25 tấn                                         115       131         146
      Cuulong DFA4215T1- 1,25 tấn                                       145       165         183
      Cuulong DFA4215T và DFA 4215T-MB - trọng tải 1,5 tấn              143       163         181
      Cuulong - DFA 1,6T5- trọng tải 1,6 tấn                            103       117         130
      Cuulong - DFA 7027T1 - trọng tải 1,75 tấn                         105       119         132
      Cuulong -DFA 1,8T; DFA 1,8T2 - trọng tải 1,8 tấn                  103       117         130
      Cuulong - DFA 1.8T3- trọng tải 1,8 tấn                            100       114         127
      Cuulong - DFA 1.8T4- trọng tải 1,8 tấn                            108       123         137
      Cuulong - DFA 7027T- trọng tải 2 tấn                              105       119         132
      Cuulong -5220D2A, trọng tải 2 tấn                                 156       177         197
      Cuulong CL5220D2 trọng tải 2 tấn                                  155       176         196
      Cuulong -DFA7027T2/TK, trọng tải 2,1 tấn                          114       130         144
      Cuulong ZB5220D- trọng tải 2,2 tấn                                148       168         187
      Cuulong -4025QT6, trọng tải 2,25 tấn                              103       117         130
      Cuulong -4025QT7, DFA7027T3 - trọng tải 2,25 tấn                  114       130         144
      Cuulong 4025QT9 - tải có mui 2,25 tấn                             149       169         188
      Cuulong - 4025 DG1, 4025 DG2; trọng tải 2,35 tấn                  103       117         130
      Cuulong - 4025DA; trọng tải 2,35 tấn                              106       121         134
      Cuulong- CL4025DG3, trọng tải 2,35 tấn                            116       132         147
      Cuulong -4025DA1, 4025DA2, trọng tải 2,35 tấn                     119       135         150
      Cuulong -4025D2A, trọng tải 2,35 tấn                              169       192         213
      Cuulong -4025D2A- TC, trọng tải 2,35 tấn                          169       192         213
      Cuulong -4025D2B, trọng tải 2,35 tấn                              155       176         196
      Cuulong 4025DG3B; CL 4025DG3B-TC trọng tải 2,35 tấn               149       169         188
      Cuulong ZB5225D - trọng tải 2,35 tấn                              148       168         187
      Cuulong ZB5225D2 - trọng tải 2,35 tấn                             182       207         230
      Cuulong CLDFA 7027T2/TK; CLDFA 7027T3 trọng tải 2,5 tấn           138       157         174
      Cuulong 4025 D; 4025 QT; trọng tải 2,5 tấn                        107       122         135
      Cuulong 4025 QT1 -2,5 tấn                                         110       125         139
      Cuulong 4025 D1; 4025D2 -2,5 tấn                                  115       131         146
      Cuulong - 4025QT3, 4025QT4; trọng tải 2,5 tấn                      95       108         120
      Cuulong - 4025QT6; 4025QT7; 4025QT8, trọng tải 2,5 tấn            116       132         147
      Cuulong - CLDFA, trọng tải 2,5 tấn                                113       128         142
      Cuulong CLKC6625D-2,5 tấn                                         202       230         255
      Cuulong CLKC6625D2- 2,5 tấn                                       228       259         288
      Cuulong CLDFA6025T-tải 2,5 tấn                                    168       191         212
      Cuulong CLDFA6025T -MB - tải 2,5 tấn                              168       191         212
      Cuulong CLDFA6027T-tải 2,5 tấn                                    141       160         178
      Cuulong CLDFA6027T-MB - tải 2,5 tấn                               141       160         178
      Cuulong - DFA 2,70T5 -trọng tải 2,7 tấn                           116       132         147
      Cuulong - DFA2.95T3/MB -trọng tải 2,75 tấn                        132       150         167

                                               Page 43
STT              LOẠI XE                                           Giá xe mới 100%
                                                         1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
      Cuulong 5830 D1, D2, D3 -2,8 tấn                                    125       142         158
      Cuulong 5830 DGA -2,8 tấn                                           129       147         163
      Cuulong 5830 D -2,8 tấn                                             119       135         150
      Cuulong - DFA 2.90T4- 2,9 tấn                                       121       138         153
      Cuulong - DFA 2.95T3- 2,95 tấn                                      131       149         166
      Cuulong - 5830DA, trọng tải 3 tấn                                   137       156         173
      Cuulong - DFA 3,0T; DFA 3,0T1, trọng tải 3 tấn                      111       126         140
      Cuulong - DFA 2.95 T2, trọng tải 3 tấn                              116       132         147
      Cuulong - DFA 2.95 T3, trọng tải 3 tấn                              112       127         141
      Cuulong -DFA3.2T3-3,2 tấn                                           172       196         218
      Cuulong -DFA3.2T2-LK-3,2 tấn                                        172       196         218
      Cuulong 5840D2 -3,45 tấn                                            164       186         207
      Cuulong 5840DQ và 5840DQ1 - 3,45 tấn                                231       262         291
      Cuulong 5840DGA1, 5840DG1 -3,45 tấn                                 139       158         176
      Cuulong DFA 3.2T - 3,2 tấn, DFA 3.45T- 3,45 tấn                     142       161         179
      Cuulong - loại 7540DA, trọng tải 3,45 tấn                           149       169         188
      Cuulong - loại 7540DA1, trọng tải 3,45 tấn                          213       242         269
      Cuulong -7540D2A; 7540D2A1, trọng tải 3,45 tấn                      172       195         217
      Cuulong - CLDFA3.45T1, trọng tải 3,45 tấn                           165       188         209
      Cuulong CLDFA3.2T1; CLDFA3.2T3 trọng tải 3,45 tấn                   165       188         209
      Cuulong CLDFA3.45T3; CLDFA3.50T trọng tải 3,45 tấn                  165       188         209
      Cuulong CLDFA3.45T2-LK trọng tải 3,45 tấn                           165       188         209
      Cuulong CLDFA3.2T3-LK trọng tải 3,45 tấn                            165       188         209
      Cuulong CL KC8135D2-T650 -trọng tải 3,45 tấn                        279       317         352
      Cuulong CL KC8135D2-T750 -trọng tải 3,45 tấn                        279       317         352
      Cuulong CL KC8135D-T650 -trọng tải 3,45 tấn                         253       288         320
      Cuulong CL KC8135D-T750 -trọng tải 3,45 tấn                         253       288         320
      Cuulong KC8135D2-T550- trọng tải 3,45 tấn                           277       315         350
      Cuulong KC8135D2-T650A - trọng tải 3,45 tấn                         277       315         350
      Cuulong KC8135D- 3,45 tấn                                           253       288         320
      Cuulong KC8135D2- 3,45 tấn                                          253       288         320
      Cuulong DFA3.45T2- 3,45 tấn                                         172       196         218
      Cuulong - 7550D2A, 7550D2B trọng tải 4,5 đến 4,75tấn                250       284         315
      Cuulong 7550DQ; 7550DQ1 -4,75 tấn                                   163       185         205
      Cuulong - 7550DGA và 7550DGA1, trọng tải 4,75 tấn                   226       257         286
      Cuulong -7550DA, trọng tải 4,75 tấn                                 157       178         198
      Cuulong DFA7050T; DFA7050T/LK trọng tải 4,95 tấn                    204       232         258
      Cuulong DFA7050T-MB; DFA7050T-MB/LK trọng tải 4,95 tấn              179       203         225
      Cuulong KC8550D2 - tự đỏ 4,95 tấn                                   305       347         385
      Cuulong CLKC9050D-T600- tải 4,95 tấn                                271       308         342
      Cuulong CLKC9050D-T700- tải 4,95 tấn                                271       308         342
      Cuulong CLKC9050D2-T600- tải 4,95 tấn                               299       340         378
      Cuulong CLKC9050D2-T700 -tải 4,95 tấn                               299       340         378
      Cuulong - CL 7550 QT1 và CL 7550QT2, trọng tải 5 tấn                154       175         194
      Cuulong - CL 7550 QT4, trọng tải 5 tấn                              154       175         194
      Cuulong 9650TL và 9650TL/MB, trọng tải 5 tấn                        231       263         292
      Cuulong -CL9650D2A - trọng tải 5 tấn                                286       325         361
      Cuulong CL9650T2- trọng tải 5 tấn                                   293       333         370

                                               Page 44
STT            LOẠI XE                                        Giá xe mới 100%
                                                    1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
    Cuulong CL9650T2- MB, trọng tải 5 tấn                            293        333        370
    Cuulong KC8550D- 5 tấn                                           262        298        331
    Cuulong - CLDFA9960T1, trọng tải 5,7 tấn                         180        205        228
    Cuulong - CLDFA9960T, trọng tải 6 tấn                            180        205        228
    Cuulong KC9060D2-T600 và KC9060D2-T700 - trọng tải 6 tấn         297        338        375
    Cuulong KC9060D-T600 và KC9060D-T700 - trọng tải 6 tấn           269        306        340
    Cuulong - 7750QT1, trọng tải 6,08 tấn                            168        191        212
    Cuulong 7550QT2 và 7550QT4, trọng tải 6,08 tấn                   188        214        238
    Cuulong 9670D2A -TT- 6,8 tấn                                     313        356        395
    Cuulong DFA10307D -6,8 tấn                                       232        264        293
    Cuulong -DFA9970T và DFA9970T1 -trọng tải 7 tấn                  232        264        293
    Cuulong -CL9670D2A - trọng tải 7 tấn                             313        356        395
    Cuulong CLDFA9670A-1; CLDFA9670DA-2 - 7 tấn                      282        320        355
    Cuulong CLDFA9670A-3; CLDFA9670DA-4 - 7 tấn                      282        320        355
    Cuulong CLDFA9670D-T750; CLDFA9670D-T860- 7 tấn                  293        333        370
    Cuulong CLDFA9970T2; CLDFA9970T2-MB - 7 tấn                      226        257        285
    Cuulong CLDFA9970T3; CLDFA9970T3-MB- 7 tấn                       226        257        285
    Cuulong CLDFA9975T-MB-tải 7,2 tấn                                275        312        347
    Cuulong DFA12080D- 7,86 tấn                                      321        365        405
    Cuulong DFA12080D-HD - 7,86 tấn                                  361        410        455
    Cuulong CL DFA 1208D và CL DFA 12080D-HD, tải 8 tấn              348        396        440
    Cuulong Sinotruk - ZZ4187M3511V - 8,4 tấn                        388        441        490
    Cuulong Sinotruk - ZZ3257N3847B - 9,77 tấn                       562        639        710
    Cuulong Sinotruk - ZZ3257N3847B - 10,07 tấn                      578        657        730
    Cuulong Sinotruk - ZZ5257GJBM3647W - 10,56 tấn                   701        797        886
    Cuulong Sinotruk - ZZ5257GJBN3641W - 11,77 tấn                   725        824        915
    Cuulong Sinotruk - ZZ1201G60C5W, sát xi                          404        459        510
    Cuulong Sinotruk - ZZ1251M6041W, sát xi                          485        551        612
    Cuulong CNHTC -CL.33HP-MB - trọng tải 13,35 tấn                  594        675        750
  9 Xe hiệu Damco
    Xe Damco-C12TL, tải thùng 1,2 tấn                                108        123        137
    Xe Damco, tải thùng 1,38 tấn                                     111        126        140
    Xe Damco - 2 cầu - trọng tải 2,5 tấn                             187        212        236
 10 Xe hiệu Damsan
    Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D1                                   122        139        154
    Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D2                                   139        158        175
    Xe tải Damsan - DS1.85T1                                          99        113        126
    Xe tải tự đổ Damsan - DS1.85D1                                   102        116        129
    Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D3                                   126        143        159
    Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D2A                                  150        171        190
 11 Xe hiệu Dongfeng
    Xe Dongfeng -EQ1011T, trọng tải 0,73 tấn                          55         63         70
    Xe Dongfeng-EQ1168G7D1/TC-MP, tải trọng 7,15 tấn                 364        414        460
    Xe Dongfeng -EQ1168G7D1/HH-TM                                    277        315        350
    Xe Dongfeng -DFL 1250A2/HH-TM                                    396        450        500
    Xe Dongfeng -DFL 1311A1/HH-TM                                    475        540        600
    Xe Dongfeng -EQ1202WJ                                            333        378        420
    Xe Dongfeng DFL1311A1/TC-NL.C280 - xitéc -12,46 tấn              882      1,002      1,113

                                            Page 45
STT              LOẠI XE                                       Giá xe mới 100%
                                                     1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
      Xe đầu kéo Dongfeng DFL 4251A                                   559       635         705
 12   Xe hiệu Dongfan
      Xe Dongfan 960TĐ1 - tải trọng 0,95 tấn                          99        113        126
 13   Xe hiệu Damco
      Damco B50-01                                                                         530
 14   Xe hiệu Fairy
      Xe tải thùng Fairy - BJ1043V, tải trọng 1,5 tấn                 79         90        100
      Xe tải tự đổ Fairy - BJ3042D                                   101        115        128
      Xe bán tải Fairy - 4JB1.BT5                                    139        158        176
      Xe bán tải Fairy - SF491QE.BT5                                 127        144        160
      Xe 7 chỗ hiệu Fairy -4JB1.C7                                   165        187        208
      Xe 7 chỗ hiệu Fairy -SF491QE.C7                                150        171        190
 15   Xe hiệu Faw
      Xe Faw CA1061HK26L4                                            165        188        209
      Xe Faw CA7110F1A, máy xăng - 5 chỗ                             133        151        168
      Xe Faw -CA1010A2, trọng tải 0,7 tấn                             46         52         58
      Xe Faw CA1031K4- HT.TK02-25, trọng tải 0,95 tấn                 99        113        125
      Xe Faw CA1031K4- HT.TK02-25, trọng tải 1 tấn                   100        114        127
      Xe tải Faw, thùng tiêu chuẩn, trọng tải 1,17 tấn                95        108        120
      Xe tải Faw, thùng ATSO phủ bạt, trọng tải 1,17 tấn              99        112        124
      Xe Faw CA1041K2L2 -42, trọng tải 1,45 tấn                      124        141        157
      Xe Faw CA1041K2L2 -43, trọng tải 1,45 tấn                      126        143        159
      Xe Faw CA1041K2L2.SX -HT.MB -54, trọng tải 1,495tấn            126        143        159
      Xe Faw CA3041K5L, trọng tải 1,65 tấn                           110        125        139
      Xe Faw CA1041K2L2 -HT.TTC -40, trọng tải 1,8 tấn               121        138        153
      Xe tải Faw - CA1041AD, trọng tải 1,95 tấn                       91        103        114
      Xe tải Faw - CA3041AD, trọng tải 1,95 tấn                      113        128        142
      Xe Faw CA1228P1K2L11T1                                         491        558        620
      Xe Faw CA1061HK26L4 -HT.TK -44, trọng tải 2,645 tấn            215        244        271
      Xe Faw CA1061HK26L4 -HT.MB-67, trọng tải 2,85 tấn              211        240        267
      Xe Faw CA1061HK26L4 -HT.TTC -32, trọng tải 2,96 tấn            189        215        239
      Xe Faw CA1061HK26L4 -HT.TTC -62, trọng tải 3,4 tấn             189        215        239
      Xe Faw CA1061HK26L4 -HT.TTC -41, trọng tải 3,5 tấn             189        215        239
      Xe Faw CAH1121K28L6R5 -HT.TK -45, trọng tải 4,45 tấn           253        287        319
      Xe Faw CAH1121K28L6R5 -HT.MB -38, trọng tải 5,2 tấn            285        324        360
      Xe Faw CAH1121K28L6R5 -HT.KM -37, trọng tải 5,4 tấn            253        287        319
      Xe Faw CA5166XXYP1K2L5 -HT.TTC -46, trọng tải 8 tấn            348        396        440
      Xe Faw CA5166XXYP1K2L5-HT.MB -63, tải trọng 8 tấn              348        396        440
      Xe Faw HT.MB-75 - tải có mui 8 tấn                             458        520        578
      Xe Faw HT.TTC -76 - tải 8,3 tấn                                438        498        553
      Xe Faw -CA5160PK2L4A95, trọng tải 8,8 tấn                      197        224        249
      Xe Faw -CA1201P1K2L10T3A91, trọng tải 10,6 tấn                 237        269        299
      Xe Faw CA1258P1K2L11T1 -HT.TK -48, trọng tải 11,25 tấn         652        741        823
      Xe Faw CA1258P1K2L11T1 -trọng tải 12 tấn                       505        574        638
      Xe Faw CA1258P1K2L11T1-HT.MB - tải có mui 12 tấn               652        741        823
      Xe Faw CA3250P1K2T1- 12,885 tấn                                661        751        834
      Xe Faw CA1258P1K2L11T1 -HT.TTC -53, trọng tải 13 tấn           600        682        758
      Xe Faw CA1258P1K2L11T1 -HT.MB -59, trọng tải 13 tấn            634        720        800

                                               Page 46
STT            LOẠI XE                                        Giá xe mới 100%
                                                    1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
    Xe Faw CA1258P1K2L11T1-tải 13,25 tấn                             700       795         883
    Xe Faw CA1258P1K2L11T1 -HT.TTC-60, trọng tải 14 tấn              600       682         758
    Xe Faw CA5312CLXYP21K2L2T4A2 - thùng mui bạt 18 tấn              784       891         990
    Xe Faw CA5167XXYP1K2L7, thùng tiêu chuẩn                         408       464         515
    Xe Faw CA3250P1K2T1 -tải ben -9,69 tấn                           553       628         768
    Xe Faw CA3256P2K2T1A80, tải ben                                  669       760         844
    Xe Faw CA3311P2K2T4A60, tải ben                                  752       855         950
    Xe Faw CA3320P2K15T1A60, tải ben                                 705       801         890
    Xe Faw CAH1121K28L6R5-HT.TTC -33                                 251       285         317
    Xe Faw CA1176P1K2L7                                              497       565         628
    Xe Faw HT.TTC -68                                                450       511         568
    Xe Faw CA1200PK2L7P3A80                                          497       565         628
    Xe Faw CA5200XXYPK2L7T3A80-1                                     505       574         638
    Xe Faw CA1258P1K2L11T1-HT-MB-58                                  627       713         792
    Xe Faw CA1312P21K2L2T4A2-HT-TTC-69                               814       925       1,028
    Xe Faw CA3311P2K2T4A80- tải ben                                  855       972       1,080
    Xe Faw CA3320P2K15T1A80- tải ben                                 786       893         992
    Xe Faw CA4143P11K2A80, đầu kéo                                   369       419         465
    Xe Faw CA4161P1K2A80, đầu kéo                                    408       464         515
    Xe Faw CA4182P21K2, đầu kéo                                      448       509         565
    Xe Faw CA4258P1K2T1, đầu kéo                                     421       478         531
    Xe Faw CA4252P21K2T1A, đầu kéo                                   466       529         588
    Xe Faw CA4258P2K2T1A80, đầu kéo                                  502       570         633
    Xe Faw -CA4147P11K2CA91, đầu kéo                                 301       342         380
    Xe Faw CA4252P21K2T1A80 - đầu kéo                                574       652         724
    Xe Faw LG5257GJB, trộn bê tông                                   729       828         920
    Xe Faw CAH1121K28L6R5                                            266       302         336
    Xe Faw CAH1121K28L6R6                                            281       319         354
    Xe Faw CA5310XXYP2K1L7T4                                         729       828         920
    Xe Faw CA5310XXYP2K11L7T4-1                                      697       792         880
    Xe Faw CA3252P2K2T1A                                             832       945        1050
    Xe Faw CA1061XXYHK26L4                                           200       227         252
    Xe Faw LZT3165PK2E3A95                                           325       369         410
    Xe Faw LZT3253P1K2T1A91                                          608       691         768
    Xe Faw LZT3242P2K2E3T1A92                                        711       808         898
    Xe Faw CAH1121K28L6R5                                            253       287         319
    Xe Faw CA1258P1K2L11T1                                           652       741         823
 16 Xe hiệu Fonton, Foton
    Foton - BJ1043V8JB5-2-THACO/TK-C, tải thùng 1,2 tấn              139       158         175
    Foton-BJ1043V8JB5-2-THACO/TMB, tải thùng có mui phủ 1,25 tấn     119       135         150
    Foton - BJ1043V8JB5-2-THACO/MBB-C, tải có mui phủ 1,25 tấn       138       157         174
    Foton -BJ1043V8JB5-2/THACO -TMB-C, trọng tải 1,35 tấn            136       154         171
    Foton - BJ1046V8JB6, tải thùng - 1,49 tấn                         63        72          80
    Foton - BJ1043 V8JB5-2, tải thùng - 1,5 tấn                      127       144         160
    Fonton (hoặc FOTON) tải thùng - 1,5 tấn                           95       108         120
    Foton - BJ1043V8JE6-F/THACO -MBB -C, tải có mui phủ1,7 tấn       160       182         202
    Foton - BJ1043V8JE6-F/THACO -TK -C, tải thùng kín 1,7 tấn        161       183         203
    Foton -BJ1043V8JE6-F/THACO -TMB-C, tải có mui phủ1,85 tấn        158       180         200

                                            Page 47
STT            LOẠI XE                                           Giá xe mới 100%
                                                       1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
    Foton -BJ1043 V8JE6-F, tải thùng - 2 tấn                            148       168         187
    Fonton (hoặc FOTON) tải thùng - 2 tấn                               111       126         140
    Fonton -BJ1043 V8JE6-F/Thaco/TMB, tải thùng có mui phủ              143       162         180
    Foton -BJ1043 V8JE6-F/Thaco/TK, tải thùng kín                       145       165         183
    Foton -FC3300-TK-C, tải thùng kín 2,3 tấn                           150       170         189
    Foton - FC3300-TMB-C, tải thùng có mui phủ 2,4 tấn                  148       168         187
    Foton -FC3900-TK-C, tải thùng kín 2,8 tấn                           158       180         200
    Foton - FC3900-TMB-C, tải thùng có mui phủ 2,85 tấn                 156       177         197
    Foton - loại BJ1063VCJFA, trọng tải 3,45 tấn                        140       159         177
    Fonton ben 2 tấn                                                    109       124         138
    Fonton ben 4,5 tấn                                                  148       168         187
    Foton HT 1250T                                                       76        86          95
    Foton HT 1490T                                                       87        99         110
    Foton HT 1950TĐ, HT1950TĐ1                                           95       108         120
    Foton BJ1168 VLPEG/TMB/ 8 tấn, tải thùng có mui phủ                 396       450         500
    Foton -BJ5243VMCGP/THACO -TMB-C- 9 tấn                              491       558         620
    Foton -BJ5243VMCGP - 14,8 tấn                                       469       533         592
    Foton -BJ1311VNPKJ/THACO-TMB, trọng tải 15 tấn                      812       923       1,026
    Foton BJ1311VNPKJ - trọng tải 17,5 tấn                              790       898         998
    Foton - BJ4183SMFJB -2, trọng tải 27,6 tấn                          371       422         469
    Foton - BJ4183SMFJB -2 -đầu kéo 35,625 tấn                          517       588         653
    Foton -BJ4253SMFJB -S3 - đầu kéo 38.925 tấn                         618       702         780
    Foton BJ141SJFJA -2                                                 396       450         500
 17 Xe hiệu Forland
    Forland - loại BJ1022V3JA3-2, trọng tải 0,985 tấn                    58        66          73
    Forland - loại BJ1043V8JB5-1, trọng tải 1,49 tấn                     87        99         110
    Forland - BJ1036V3JB3 -N485QA, 0,99 tấn                              77        87          97
    Forland - BJ3032D8JB5 - N485QA, tự đổ 0,99 tấn                       82        93         103
 18 Xe hiệu Fusin
    Xe Fusin CT100/TK- tải thùng kín 0,9 tấn                            103       117         130
    Xe tải Fusin CT 1000 - tải trọng 0,99 tấn                            77        87          97
    Xe tải FusinLT1250 - tải trọng 1,25 tấn                              99       112         124
    Xe tải Fusin FT 1500 -tải trọng 1,5 tấn                             116       132         147
    Xe Fusin LD1800- tự đổ 1,8 tấn                                      155       176         195
    Xe tải ben Fusin 2 tấn loại ZD2000                                  155       176         195
    Xe tải Fusin 2.5 loại FT2500                                        176       200         222
    Xe tải hiệu Fusin FT 2500E - tải trọng 2,5 tấn                      171       194         215
    Xe tải Fusin FT2500L - tải trọng 2,5 tấn                            136       155         172
    Xe tải tự đổ Fusin LD3450- tải trọng 3,45 tấn                       237       269         299
    Xe tải thùng kín Fusin MT4500/TK - 3,7 tấn                          210       239         265
    Xe khách Fusin JB28SL                                               317       360         400
    Xe khách Fusi JB35SL                                                475       540         600
 19 Xe hiệu Forcia
    Forcia HN950TĐ1                                                     103       117         130
    Forcia 950KM                                                         95       108         120
    Forcia 990 TL                                                        95       108         120
    Forcia HN 1200 KM                                                   107       122         135
    Forcia 1250 TL                                                      107       122         135

                                             Page 48
STT            LOẠI XE                                        Giá xe mới 100%
                                                    1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
    Xe tải Forcia -HN888TĐ2 - trọng tải 0,818 tấn                     95       108         120
 20 Xe hiệu Giải Phóng
    Xe tải Giải Phóng T3575YJ                                       150        171        190
    Xe Giải Phóng T0836.FAW-1/MPB -0,7 tấn                           78         89         99
    Xe Giải Phóng T0836.FAW-1/TK -0, 7 tấn                           78         89         99
    Xe Giải Phóng T0836.FAW -1 -0,81tấn                              78         89         99
    Xe Giải Phóng T1028- tải thùng 1 tấn                             77         88         98
    Xe Giải Phóng T1029.YJ- tải thùng 1 tấn                          91        103        114
    Xe Giải Phóng - DT1028, tải tự đổ 1 tấn                          87         99        110
    Xe Giải Phóng T1036- tải thùng 1,25 tấn                         102        116        129
    Xe GiảiPhóng -T1036.YJ -1,25 tấn                                107        122        135
    Xe GiảiPhóng DT1246.YJ - tải ben 1,25 tấn                       121        138        153
    Xe Giải Phóng T1546.YJ- tải thùng 1,5 tấn                       123        140        155
    Xe Giải Phóng - DT2046.4x4, tải tự đổ 1,7 tấn                   150        171        190
    Xe Giải Phóng T1846.YJ -1,8 tấn                                 135        153        170
    Xe Giải Phóng T2270. YJ - 2,2 tấn                               155        176        196
    Xe Giải Phóng T2570.YJ- tải thùng 2,5 tấn                       155        176        196
    Xe Giải Phóng T3070. YJ - 3 tấn                                 171        194        216
    Xe GiảiPhóng -T4075.YJ/MPB -3,49 tấn                            171        194        215
    Xe Giải Phóng T3575.YJ- tải thùng 3,5 tấn                       152        173        192
    Xe GiảiPhóng DT 4881 .YJ - tải ben 4,8 tấn                      230        261        290
    Xe Giải Phóng NJ1063DAVN- tải thùng 5 tấn                       194        221        246
    Xe Giải Phóng - DT5090.4x4, tải tự đổ 5 tấn                     205        233        259
    Xe Giải Phóng - DT5090.4x4 -1                                   252        286        318
    Xe GiảiPhóng -T5090.YJ -5 tấn                                   210        239        265
    Xe Giải Phóng -T0836.FAW và T0836.FAW/MPB                        79         90        100
    Xe Giải Phóng -T0836.FAW /TK                                     81         92        102
    Xe Giải Phóng -T1546.YJ/MPB                                     124        141        157
    Xe Giải Phóng -T0136.YJ/MPB                                     112        127        141
    Xe Giải Phóng -T2570.YJ/MPB                                     157        178        198
    Xe Giải Phóng -T4075.YJ                                         169        192        213
    Xe Giải Phóng -T4081.YJ và T4081.YJ/MPB                         187        213        237
    Xe Giải Phóng 5090.4x4 -1                                       238        270        300
 21 Xe hiệu Hoa Mai
    HoaMai HM990TL -0,99tấn                                         152        173        192
    HoaMai HD990-0,99 tấn                                           148        168        187
    HoaMai HM990TK -0,99 tấn                                        158        180        200
    Hoa Mai -loại HD1000, tải ben 1 tấn                              81         92        102
    Hoa Mai -loại HD1000A, tải ben 1 tấn                            127        144        160
    Hoa Mai -HD1250- tải ben 1,25 tấn                               135        153        170
    Hoa Mai HD 1500 4x4 - tải ben 1,5 tấn                           166        189        210
    Hoa Mai HD 1500 A 4x4 - tải ben 1,5 tấn                         181        206        229
    HoaMai - loại HD1800, tải ben 1,8 tấn                            93        106        118
    HoaMai - loại HD1800A, tải ben 1,8 tấn                          149        169        188
    HoaMai - loại HD1800B, tải ben 1,8 tấn                          170        193        214
    Hoa Mai HD1800TL- tải ben 1,8 tấn                               158        180        200
    Hoa Mai HD1800TK- tải ben 1,8 tấn                               165        187        208
    Hoa Mai HD1900- tải ben 1,9 tấn                                 158        179        199

                                             Page 49
STT            LOẠI XE                                         Giá xe mới 100%
                                                     1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
    Hoa Mai -loại TĐ2TA-1, tải ben 2 tấn                              163       185         205
    Hoa Mai HD2000TL, tải ben 2 tấn                                   143       162         180
    HoaMai HD2000TL/MB1 - 2 tấn                                       149       169         188
    HoaMai HD2350 -tải ben 2,35 tấn                                   162       184         204
    HoaMai HD2350. 4x4 -tải ben 2,35 tấn                              182       207         230
    HoaMai HD2500- tự đổ 2,5 tấn                                      216       245         272
    HoaMai HD2500.4x4 - tự đổ 2,5 tấn                                 195       222         247
    Hoa Mai -T.3T/MB1 -trọng tải 2,65 tấn                             158       180         200
    Hoa Mai -loại TĐ3T(4x4)-1, tải ben 3 tấn                          206       234         260
    Hoa Mai -loại TĐ3Tc-1, tải ben 3 tấn                              187       212         236
    HoaMai T.3T - 3 tấn                                               163       185         206
    HoaMai T.3T/MB - 3 tấn                                            148       168         187
    HoaMai T.3T/MB1 - 3 tấn                                           172       196         218
    HoaMai HD3000- tải ben 3 tấn                                      218       248         276
    Hoa Mai -HD3250TL và HD3250 - 3,25 tấn                            192       218         242
    Hoa Mai -HD3250TL.4x4 và HD3250.4x4- 3,25 tấn                     210       239         266
    HoaMai - loại TĐ3,45T, tải ben 3,45 tấn                           134       152         169
    HoaMai - loại HD3450.4 x 4 - tải ben 3,45 tấn                     245       278         309
    HoaMai - loại HD3450 - tải ben 3,45 tấn                           238       270         300
    HoaMai - loại HD3450 MP - tải ben 3,45 tấn                        250       284         315
    HoaMai - loại HD3450 MP.4x4- tải ben 3,45 tấn                     261       297         330
    HoaMai - loại HD3450 A- MP.4x4- tải ben 3,45 tấn                  268       305         339
    HoaMai - loại HD3600 - tải ben 3,6 tấn                            218       248         275
    HoaMai - loại HD3600 MP- tải ben 3,6 tấn                          250       284         315
    Hoa Mai -loại TĐ4,5T, tải ben 4,5 tấn                             147       167         186
    Hoa Mai -loại HĐ4500.4 x 4, tải ben 4,5 tấn                       163       185         206
    HoaMai - loại HD4500 A4x4, tải ben 4,5 tấn                        163       185         206
    HoaMai HD4500 - tải ben 4,5 tấn                                   253       288         320
    HoaMai - loại HD4650, tải ben 4,65 tấn                            198       225         250
    HoaMai - loại HD46504x4, tải ben 4,65 tấn                         218       248         275
    HoaMai HD4950 - tải ben 4,95 tấn                                  260       296         329
    HoaMai HD4950.4x4 - tải ben 4,95 tấn                              291       331         368
    HoaMai HD4950 MP- tải ben 4,95 tấn                                288       327         363
    Hoa Mai HD5000 - tải ben 5 tấn                                    245       278         309
    Hoa Mai HD5000. 4x4 - tải ben 5 tấn                               269       306         340
    Hoa Mai HD5000MP.4x4 - tải ben 5 tấn                              312       355         394
    Hoa Mai HD5000A - MP.4x4 - tải ben 5 tấn                          308       350         389
    HoaMai HD6500 - tải ben 6,5 tấn                                   336       382         424
    HoaMai HD7000 - tải ben 7 tấn                                     385       438         487
 22 Xe hiệu Hoàng Trà
    Xe HoangTra HT1.FAW29T1                                           245       278         309
    Xe HoangTra YC6701C1                                              325       369         410
    Xe HoangTra YC6701C6.BUS40                                        250       284         315
    Xe HoangTra - CA1031K4SX-HT.MB-51, 970Kg                          103       117         130
    Xe HoangTra - CA1031K4SX-HT.TK-50, 975Kg                          109       124         138
    Xe HoangTra FHT1250T-MB- tả có mui 0,99 tấn                       140       159         177
    Xe HoangTra - CA1031K4SX-HT.TTC-52, 1,105tấn                       99       112         124
    Xe HoangTra FHT1250T- tải 1,25 tấn                                130       148         164

                                            Page 50
STT              LOẠI XE                                            Giá xe mới 100%
                                                          1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
      Xe HoangTra - CA1041K2L2.SX-HT.TK-55, trọng tải 1,45tấn              150       170         189
      Xe HoangTra - CA1041K2L2.SX-HT.MB -54, trọng tải 1,495tấn            139       158         176
      Xe HoangTra - CA1041K2L2.SX-HT.MB -49, trọng tải 1,495tấn            133       151         168
      Xe HoangTra FHT1840T-MB-tải có mui 1,495 tấn                         177       201         223
      Xe HoangTra FHT1990T-MB - 1,495 tấn                                  196       223         248
      Xe HoangTra -CA3041K5L - trọng tải 1,65 tấn                          109       124         138
      Xe HoangTra FHT1840T-tải 1,84 tấn                                    169       192         213
      Xe HoangTra - CA1041K2L2.SX-HT.TTC-61, trọng tải 1,85 tấn            133       151         168
      Xe HoangTra FHT1990T-1,99 tấn                                        187       212         236
      Xe HoangTra FHT 7900SX-TTC-tải 3,45 tấn                              209       237         263
      Xe HoangTra FHT7900SX-MB- tải có mui 3,5 tấn                         232       264         293
      Xe Hoàng Trà FHT1840T-TK                                             179       203         226
      Xe Hoàng Trà FHT3450T                                                218       248         275
      Xe Hoàng Trà FHT -CA1176K2L7CX                                       590       671         746
      Xe Hoàng Trà FHT-CA1258P1K2L11T1CX                                   721       819         910
      Xe Hoàng Trà FHT-CA1258P1K2L11T1PN                                   741       842         935
      Xe Hoàng Trà FHT-CA1176P1K2L7PN                                      558       634         704
      Xe Hoàng Trà FHT -CAH1121K28L6R5PN                                   721       819         910
 23   Xe hiệu HeiBao
      Xe Heibao, tải ben 660Kg                                              85        97         108
      Xe Heibao SM1023 -HT.TK -28, trọng tải 660Kg                         102       116         129
      Xe Heibao SM1023 -HT.TB02 -29, trọng tải 660Kg                        76        86          95
      Xe Heibao SM1023 -HT.MB -27, trọng tải 710 Kg                        100       114         127
      Xe Heibao - SM1023, trọng tải 860Kg                                   95       108         120
      Xe Heibao, thùng ATSO phủ bạt, trọng tải 860Kg                        65        74          82
      Xe Heibao SM 1023 -HT-70                                             111       126         140
 24   Xe hiệu Honor
      Honor - 950TD - tự đổ 0,95 tấn                                       111       126         140
      Honor - 950TL - tải thùng 0,95 tấn                                    88       100         111
      Honor 1480TL/MB- tải mui phủ 1,35 tấn                                125       142         158
      Honor - 1480TL, tải thùng 1,48 tấn                                   103       117         130
      Honor - 1840TL - tải thùng 1,84 tấn                                  115       131         145
      Honor - 2TD1-tự đổ 2 tấn                                             170       193         214
      Honor TD2.5T4x2 - tải ben 2,5 tấn                                    185       210         233
      Honor - 3TD1-tự đổ 3 tấn                                             194       221         246
      Honor - 3TD2-tự đổ 3 tấn                                             214       243         270
      Honor TD3.45T4x2 - tải ben 3,45 tấn                                  209       238         264
      Honor TD3.45T4x4 - tải ben 3,45 tấn                                  232       264         293
      Honor TD4.8T - tải ben 4,7 tấn                                       238       270         300
      Honor TD4.95T4x4 - tải ben 4,95 tấn                                  258       293         325
 25   Xe Honta
      Xe Honta FHT 800T                                                     95       108         120
      Xe Honta FHT 980T                                                    135       153         170
 26   Xe hiệu Huyndai
      Hyundai H100 Porter 1.25 -2/TK, tải thùng kín 1 tấn                  222       252         280
      Hyundai H100 Porter 1.25 -2/TB, trọng tải 1,15 tấn                   222       252         280
      Huyndai -Porter 1,25 tấn                                             155       176         195
      Huyndai HD65/MB3, HD/65MB4 - tải 1,9 tấn                             309       351         390

                                                Page 51
STT             LOẠI XE                                             Giá xe mới 100%
                                                          1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
    Hyundai HD65/THACO -MBB- tải có mui 2,4 tấn                            363       412         458
    Hyundai HD65/THACO -TK- tải thùng kín 2,4 tấn                          363       413         459
    Hyundai HD65/MB1, HD/65MB2, HD 65/TK - 2,4 tấn                         309       351         390
    Huyndai Mighty HD65 -tải thùng 2,5tấn                                  319       362         402
    Hyundai HD 65/TL - 2,5 tấn                                             309       351         390
    Hyundai HD65/THACO - tải 2,5 tấn                                       340       386         429
    Hyundai HD65/THACO-TB-tự đổ 2,5 tấn                                    402       457         508
    Huyndai HD70DUMP TRUCK, tự đổ 3 tấn                                    250       284         315
    Huyndai Mighty HD72/HVN -TK-ĐV tải thùng kín 3,1 tấn                   431       490         544
    Hyundai HD72/MB1,HD72/MB2, HD/72TK -3,4 tấn                            333       378         420
    Huyndai -HD72/THACO -MBB, tải có mui 3,4 tấn                           392       446         495
    Huyndai -HD72/THACO -TK, tải thùng kín 3,4 tấn                         392       446         495
    Huyndai -Mighty HD72, trọng tải 3,5 tấn                                342       389         432
    Hyundai HD72/THACO - tải 3,5 tấn                                       368       418         464
    Hyundai HD72/TL - 3,5 tấn                                              333       378         420
    Huyndai HD72/TC-TL.D4DB-d- tải 3,5 tấn                                 397       451         501
    Hyundai HD120/THACO-L-MBB-tải có mui 5 tấn                             639       726         807
    Hyundai HD120/THACO-MBB-tải có mui 5 tấn                               618       702         780
    Hyundai HD120/THACO-L -tải 5,5 tấn                                     605       688         764
    Hyundai HD 120/THACO- tải 5,5 tấn                                      590       670         744
    Huyndai HD 120 - tải 6,305 tấn                                         585       665         739
    Hyundai HD170/THACO -MBB - tải có mui 8,1 tấn                          934      1061       1179
    Hyundai HD250/THACO-MBB- thùng có mui phủ 13,15 tấn                   1241      1410       1567
    Hyundai HD250/THACO -MBB - tải có mui 13,15 tấn                       1179      1340       1489
    Hyundai HD320/THACO-MBB- có mui phủ 17 tấn                            1385      1574       1749
    Hyundai HD320/THACO -MBB - tải có mui 17 tấn                          1322      1502       1669
    Hyundai HD170 - sát xi có buồng lái                                    934      1061       1179
    Hyundai HD250 - sát xi có buồng lái                                   1179      1340       1489
    Hyundai HD 320 - sát xi có buồng lái                                  1322      1502       1669
    Hyundai HD 700- sát xi có buồng lái                                   1037      1178       1309
    Hyundai HD 1000                                                       1179      1340       1489
    Huyndai County HM K29B                                                 678       770         855
    Huyndai Universe LX - 47 chỗ                                          2081      2365       2628
    Hyundai Universe NB - 47 chỗ                                          2335      2653       2948
 27 Xe hiệu Jac
    JAC HFC 1032KW, trọng tải 0,98 tấn                                      79        90         100
    JAC TRA 1025T-TRACI.TK, tải thùng kín-1 tấn                            119       135         150
    JAC TRA 1025T-TRACI.TMB, tải có mui -1,05 tấn                          114       130         144
    JAC HFC 1025K, có trợ lực tay lái, trọng tải 1,25 tấn                  107       122         136
    JAC HFC 1025K, không có trợ lực tay lái -1,25 tấn                       99       113         126
    JAC HFC 1025K,có trợ lực thùng mui bạt -1,25 tấn                       119       135         150
    JAC HFC 1025K, có trợ lực thùng bảo ôn - 1,25 tấn                      123       140         155
    JAC -TRA 1025T-TRACI, trọng tải 1,25 tấn                               107       122         135
    JAC TRA 1020K -TRACI/TK, tải thùng kín có trợ lực 1,25 tấn             131       149         165
    JAC Tra 1025H-TRACI - 1,25 tấn                                         147       167         185
    JAC TRA 1020K-TRACI/MP, tải (có mui) có trợ lực 1,3 tấn                127       144         160
    JAC TRA 1020K-TRACI, trọng tải 1500Kg                                  127       144         160
    JAC TRA 1040KSV/TK, tải thùng kín có trợ lực 1.550Kg                   134       152         169

                                               Page 52
STT            LOẠI XE                                           Giá xe mới 100%
                                                       1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
    JAC TRA 1040KSV/MP, tải (có mui) có trợ lực 1,6 tấn                 130        148        164
    JAC TRA 1040KV/TK, tải thùng kín - 1,7 tấn                          139        158        176
    JAC TRA 1040KV/TMB, tải có mui - 1,75 tấn                           137        156        173
    JAC TRA 1040KSV, trọng tải 1,8 tấn                                  119        135        150
    JAC TRA 1040KV- trọng tải 1,95 tấn                                  127        144        160
    JAC HFC 1040K- trọng tải 1,95 tấn                                   138        157        174
    JAC Tra 1041K-TRACI -2,15 tấn                                       203        231        257
    JAC HFC3045K-TK và JAC TRA1044K-TRACI/TK - 2,2 tấn                  166        189        210
    JAC HFC3045K-TB và JAC TRA 1044K-TRACI/MP - 2,3 tấn                 161        183        203
    JAC HFC3045TL và JAC TRA1044K-TRACI - trọng tải 2,5 tấn             152        173        192
    JAC HFC 1045K- trọng tải 2,5 tấn                                    166        189        210
    JAC TRA 1045K- trọng tải 2,5 tấn                                    150        171        190
    JAC Tra 1044H-TRACI -2,5 tấn                                        180        204        227
    JAC Tra 1047K-TRACI -3,6 tấn                                        221        251        279
    JAC TRA 1062V-TRACI/TK, trọng tải 4,05 tấn                          187        212        236
    JAC TRA 1062V-TRACI/MP, trọng tải 4,1 tấn                           182        207        230
    JAC TRA 1062V-TRACI, trọng tải 4,5 tấn                              228        259        288
    JAC TRA 1083K-TRACI - 6,5 tấn                                       292        332        369
    JAC HFC1160KR1, trọng tải 8 tấn                                     342        389        432
    JAC HT.TTC -68, trọng tải 8,4 tấn                                   457        519        577
    JAC HB-MP - tải có mui 8,8 tấn                                      527        599        665
    JAC HFC 1160KR - trọng tải 9,95 tấn                                 342        389        432
    JAC HFC 1202K1R1 - trọng tải 9,95 tấn                               385        437        485
    JAC HFC 1202K1R1 -trọng tải 10,9 tấn                                570        648        720
    JAC HFC1251KR1, trọng tải 11,67 tấn                                 586        666        740
    JAC HFC 1255KR1                                                     670        761        845
    JAC HFC 1312 KR1, trọng tải 13,73 tấn                               616        700        778
    JAC HFC 1312KR1 - trọng tải 18,51 tấn                               781        887        985
    JAC HFC 1312K4R1                                                    895      1,017      1130
    JAC HFC 3045K                                                       163        185        205
    JAC HFC4253K5R1 - đầu kéo                                           543        617        685
    JAC HFC 3251KR1 - tải tự đổ                                         808        918      1020
    JAC HK 6730K, 28 chỗ                                                293        333        370
 28 Xe hiệu JMC
    Xe tải JMC -JX1043DL2 - trọng tải 2 tấn                             124        141        157
 29 Xe hiệu JPM
    Xe tải tự đổ JPM - loại TO.97 , trọng tải 0,97 tấn                   55         63         70
    Xe tải tự đổ JPM - B1.45, trọng tải 1,45 tấn                         87         99        110
    Xe tải tự đổ JPM - loại B2.5 , trọng tải 2,5 tấn                     73         83         92
    Xe tải tự đổ JPM -loại B4, trọng tải 4 tấn                           82         93        103
    Xe tải tự đổ JPM - B4.00A, trọng tải 4 tấn                          143        162        180
    Xe tải tự đổ JPM -loại B4.58A, trọng tải 4,58 tấn                   166        189        210
 30 Xe hiệu Kia
    Xe Kia K2700 II - tải thùng 1,25 tấn                                157        178        198
    Xe Kia K2700II-THACO/TK-C, tải thùng kín 1 tấn                      174        198        220
    Xe Kia K3000S-THACO/TK-C, tải thùng kín 1,1 tấn                     198        225        250
    Xe Kia K2700II Thaco/TMB-C, tải thùng có mui phủ 1 tấn              171        194        215
    Xe Kia K3000 S - tải thùng 1,4 tấn                                  184        209        232

                                             Page 53
STT               LOẠI XE                                              Giá xe mới 100%
                                                             1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
      Xe Kia K3000S Thaco/TMB-C, tải thùng có mui phủ 1,2 tấn                 194        221        245
      Xe Kia K3000S Thaco/MBB-C, tải thùng có mui phủ 1,2 tấn                 194        221        245
      Xe Kia K3000 SP - 2 tấn                                                 154        175        194
      Xe Kia K3600SP -3 tấn                                                   204        232        258
      Xe Kia AM 928 -46 chỗ                                                   804        914      1,015
      Xe Kia -Morning BAH42F8 LXMT - 5 chỗ                                    220        250        278
      Xe Kia -Morning BAH42F8-EXMT - 5 chỗ                                    233        265        294
      Xe Kia -Morning BAH43F8 - 5 chỗ                                         244        277        308
      Xe Kia - Morning SXAT - RNYSA2433                                       242        275        305
      Xe Kia Carnival (FLBGV6B)                                               400        455        506
      Xe Kia Carens FGKA42 -RNYFG 5212                                        392        446        495
      Xe Kia Carens FGKA43 -RNYFG 5213                                        408        464        515
      Xe Kia Carens FGFC42 -1.6L -7 chỗ                                       363        412        458
      Xe Kia Forte TDFC42 -RNYTD41M5                                          395        449        499
      Xe Kia Forte TDFC43 -RNYTD41A4                                          436        495        550
      Xe Kia K2700 II/THA-DHW 21 - nâng người                                 887      1,008      1,120
 31   Xe hiệu Kamaz
      Kamaz tự đổ 65115 -743-15/VMIC -TD13M                                   821        933      1,037
      Kamaz -Tra 3020K- tải ben 1,25 tấn                                      137        156        173
      Kamaz 53229-1740-15 - sát xi tải                                        732        832        924
 32   Xe hiệu Lifan
      - Xe tải ben Lifan - LF3070G1, động cơ loại                             109        124        138
          4102QBZ, tải trọng 2.980Kg
      - Xe tải ben Lifan - LF3070G1-2, động cơ loại                           114        129        143
          YC4F115-20, tải trọng 2.980Kg
      - Xe Lifan 520 -LF7130A                                                 196        223        248
      - Xe Lifan 520- LF7160                                                  105        119        132
      - Lifan LF3090G - tự đổ 5 tấn                                           158        180        200
 33   Xe hiệu Qinjl
      Xe tải ben Qinjl - loại QJ 4525D, trọng tải 2 tấn                       131        149        166
      Xe tải ben Qinjl - loại QJ 7540PD, trọng tải 4 tấn                      169        192        213
 34   Xe hiệu Qing Qi
      Xe Qing Qi - ZB1022BDA                                                   71         81         90
      Xe Qing Qi, loại MEKO ZB 1022 BDA -F                                     79         90        100
      Xe Qing Qi, loại MEKO ZB 1022 , tự đổ 0,95 tấn                           69         78         87
      Xe QingQi -TRA 3010Z - tải ben 1,25 tấn                                 131        149        166
      Xe Qing Qi, loại MEKO ZB 1044 JDD -F, trọng tải 1,5 tấn                  92        105        117
      Xe Qing Qi -ZB3031WDB, tự đổ 1,8 tấn                                     95        108        120
      Xe QingQi -HT 2000, 4x4, trọng tải 2 tấn                                123        140        155
 35   Xe hiệu SCI
      Xe tải SCI -A                                                           115        131        146
      Xe tải SCI-A2                                                            95        108        120
      Xe sát xi tải SCI-B                                                      95        108        120
      Xe sát xi tải SCI-B2                                                     92        105        117
 36   Xe hiệu Songhong
      SongHong SH 1250- tải 1,25 tấn                                           84         95        106
      SongHong -SH1480- trọng tải 1,48 tấn                                    108        123        137
      SongHong - loại SH1950A, SH1950B, tải tự đổ 1,95 tấn                     99        113        125
                                                      Page 54
STT               LOẠI XE                                            Giá xe mới 100%
                                                           1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
      SongHong SH 2000 - tải ben 2 tấn                                       99       113         126
      SongHong loại SH3450, tải tự đổ 3,45 tấn                              127       144         160
      SongHong - loại SH4000, tải tự đổ 4 tấn                               134       152         169
 37   Xe Shenye
      Xe Shenye -ZJZ5260CCYDPG7AZ -14,12 tấn                               491        558        620
      Xe Shenye -ZJZ3220DPG4AZ -11.000 tấn                                 436        495        550
      Xe Shenye -ZJZ1220GW1J/TRC-MB -11.000 tấn                            456        518        575
      Xe Shenye -ZJZ5150 DPG5AD/TRC-MB -7.700 tấn                          305        347        385
 38   Xe Songhuajiang
      Xe Songhuajiang - HFJ1011G                                            76         86         96
 39   Xe hiệu SYM
      Xe SYM T880 - thùng kín SCI -B-1                                     114        129        143
      Xe SYM T880 - thùng kín SCI -B2-1                                    111        126        140
      Xe SYM T1000-SC2-A - tải 1 tấn                                       136        155        172
      Xe SYMT1000-SC2-A2- tải 1 tấn                                        131        149        166
      Xe SYM T1000-SC2-B - tải 2,365 tấn                                   131        149        166
      Xe SYM T1000-SC2-B2 - tải 2,365 tấn                                  127        144        160
 40   Xe hiệu Tanda
      Xe Tanda 24-27 chỗ                                                   317        360        400
      Xe Tanda 29 chỗ                                                      515        585        650
      Xe Tanda 45 chỗ                                                      634        720        800
      Xe Tanda 35 chỗ (CT cơ khí ôtô và thiết bị điện ĐN lắp ráp)          301        342        380
      Xe Tanda 51 chỗ (CT cơ khí ôtô và thiết bị điện ĐN lắp ráp)          341        387        430
 41   Xe hiệu Thaco
      Thaco JB 70, 28 chỗ                                                  392        446         495
      Thaco -Hyundai County 29 chỗ (Ghế 2-2)                               606        689         765
      Thaco - Hyundai Country 29 chỗ (Ghế 1-3)                             632        718         798
      Thaco - Hyundai Country Crdi - 29 chỗ (Ghế 1-3)HQ                    622        707         785
      Thaco - Hyundai Country Crdi - 29 chỗ (Ghế 2-2)VND4DD                610        693         770
      Thaco - Hyundai City                                                 583        663         737
      Thaco Hyundai HB 120SLS                                            1,923      2,185        2428
      Thaco -KB80SLII, 30 chỗ                                              546        621         690
      Thaco KB80SLII - 30 chỗ                                              546        621         690
      Thaco JB 80, 35 chỗ                                                  449        510         567
      Thaco JB 86, 35 chỗ                                                  464        527         586
      Thaco JB86L - 35 chỗ                                                 504        573         637
      Thaco -JB 80SL 35 chỗ                                                487        553         614
      Thaco -KB 80SLI và JB86L 35 chỗ                                      551        626         695
      Thaco -KB 80SLI                                                      638        725         806
      Thaco - KB88SEII, 35 chỗ                                             776        882         980
      Thaco -KB88SLI, từ 35 đến 40 chỗ                                     718        816         907
      Thaco -KB88SLII, từ 35 đến 40 chỗ                                    683        776         862
      Thaco - KB88SEI, 39 chỗ                                              798        907        1008
      Thaco KB110SL, 43 chỗ                                                866        984        1093
      Thaco KB110SLII - 43 chỗ                                             871        990       1,100
      Thaco -KB110SEIII, 43 chỗ                                            955      1,085       1,205
      Thaco -KB115SEIII, 43 chỗ                                          1,457      1,656       1,840
      Thaco -KB110SL, 47 chỗ                                               868        986       1,095

                                                    Page 55
STT              LOẠI XE                                        Giá xe mới 100%
                                                      1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
      Thaco- KB110SEII, 47 chỗ                                          947     1,076      1,195
      Thcao KB120LSII, 47 chỗ                                         1,663     1,890      2,100
      Thaco -KB115SEII, 47 chỗ                                        1,386     1,575      1,750
      Thaco Hyundai 115L - 47 chỗ                                     1,058     1,202      1,335
      Thaco KB110SLI, 51 chỗ                                            871       990      1,100
      Thaco - KB110SEI, 51 chỗ                                          950     1,080      1,200
      Thaco - KB110SEII, 51 chỗ                                         950     1,080      1,200
      Thaco -KB115SEI, 51 chỗ                                         1,391     1,581      1,757
      Thaco KB120LSI, 51 chỗ                                          1,583     1,799      1,999
      Thaco -HC112L -80 chỗ                                             863       981      1,090
      Thaco - KB 120SE                                                1,782     2,025      2,250
      Thaco KB120SF - ôtô khách giường nằm                            1,826     2,075      2,305
      Thaco KB120SH - ôtô khách giường nằm                            1,923     2,185      2,428
      Thaco Hyundai HB 120SL - xe khách có giường nằm                 1,923     2,185      2,428
      Thaco Hyundai HB 120 SSL                                        2,002     2,275      2,528
      Thaco Hyundai HB 120 ESL                                        2,002     2,275      2,528
      Thaco WT 1000 -560kg                                               60        68         75
      Thaco Towner 750 -TB, tự đổ 560Kg                                 103       117        130
      Thaco -Towner 750 -MBB , tải có mui phủ 650Kg                     107       122        136
      Thaco -Towner 750 -TK , tải thùng kín 650Kg                       103       117        130
      Thaco Towner 750-750Kg                                             91       103        114
      Thaco FC2300 - 750Kg                                               84        95        105
      Thaco FC 099L -TK, tải thùng kín 830Kg                            136       155        172
      Thaco FC2300-TK-C, tải thùng kín 880Kg                            107       122        135
      Thaco FC2600-TK-C tải thùng kín 880Kg                             119       135        150
      Thaco FC2300-MBB-C, tải thùng có mui phủ 880Kg                    105       119        132
      Thaco FC2300-TMB-C -tải thùngcó mui phủ 900Kg                     103       117        130
      Thaco FC2600-TMB-C và FC2600-MBB-C, có mui phủ 900Kg              117       133        148
      Thaco FC099L-MBB - tải có mui phủ 900Kg                           132       150        167
      Thaco FC099L-MBM - tải có mui phủ 900Kg                           134       152        169
      Thaco FC2300 trọng tải 990Kg                                       96       109        121
      Thaco FC 2300-TMB                                                 100       114        127
      Thaco FD2300A, tải tự đổ 990Kg                                    117       133        148
      Thaco FC2600 và FC2600-TMB, trọng tải 990Kg                       108       123        137
      Thaco FC099L-990Kg                                                123       140        156
      Thaco FD099 - 990Kg ( FD099)                                      132       150        167
      Thaco FC 2200-TMB-C và FC 2200MBB-C, có mui phủ 1 tấn             123       140        156
      Thaco FC2200-TK-C, tải thùng kín 1 tấn                            127       144        160
      Thaco FC125-TK, thùng kín 1 tấn                                   154       175        194
      Thaco FC4100-TK-C; FC4100K-TK-C, tải thùng kín 1,1 tấn            172       195        217
      Thaco FC125-MBB, tải thùng có mui phủ 1,15 tấn                    149       169        188
      Thaco FC125-MBM tải có mui phủ 1,15 tấn                           150       170        189
      Thaco Ollin 150-TK- thùng kín 1,15 tấn                            179       203        225
      Thaco Ollin 150-MBB- có mui phủ 1,2 tấn                           173       197        219
      Thaco Ollin 150-MBM- có mui phủ 1,2 tấn                           172       196        218
      Thaco - FC2200, trọng tải 1,25 tấn                                115       131        146
      Thaco - FD2200, tải tự đổ - 1,25 tấn                              103       117        130
      Thaco - FD2200A, tải tự đổ - 1,25 tấn                             132       150        167

                                              Page 56
STT              LOẠI XE                                         Giá xe mới 100%
                                                       1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
      Thaco- FC125, trọng tải 1,25 tấn                                  139       158         176
      Thaco FC 150-TK-tải thùng kín 1,25 tấn                            163       185         205
      Thaco FD125- tự đổ 1,25 tấn                                       158       180         200
      Thaco FC 150-MBM tải có mui phủ 1,3 tấn                           158       180         200
      Thaco -FC150-MBB tải có mui phủ 1,35 tấn                          158       180         200
      Thaco FC150, trọng tải 1,5 tấn                                    147       167         186
      Thaco OLLIN 150 - tải 1,5 tấn                                     163       185         205
      Thaco FLC150- tải 1,5 tấn                                         149       169         188
      Thaco FC200-TK, thùng kín 1,7 tấn                                 186       211         234
      Thaco OLLIN198-TK, thùng kín1,73 tấn                              208       236         262
      Thaco OLLIN 198-MBM -tải có mui 1,78 tấn                          204       232         258
      Thaco -AUMARK198 -TK-tải thùng kín 1,8 tấn                        236       268         298
      Thaco OLLIN198 -MBB -tải có mui 1,83 tấn                          200       227         252
      Thaco FC200-MBB và FC200-MBM, có mui phủ 1,85 tấn                 180       205         228
      Thaco-AUMARK198-MBB -có mui phủ 1,85 tấn                          250       284         315
      Thaco-AUMARK198-MBM -có mui phủ 1,85 tấn                          253       287         319
      Thaco AUMARK 198- tải 1,98 tấn                                    238       270         300
      Thaco OLLIN 198 -tải 1,98 tấn                                     189       215         239
      Thaco FLC198- tải 1,98 tấn                                        152       173         192
      Thaco- FC200, trọng tải 2 tấn                                     163       185         205
      Thaco -FD2700, tải thùng - 2 tấn                                  115       131         145
      Thaco -FD2700A, tải tự đổ- 2 tấn                                  158       179         199
      Thaco -FD200-4WD, tải tự đổ 2 cầu- 2 tấn                          185       210         233
      Thaco -FD200B-4WD- 2 tấn                                          209       237         263
      Thaco FD200 - tải tự đổ 2 tấn                                     187       212         235
      Thaco QD20-4WD, tải tự đổ - 2 tấn                                 153       174         193
      Thaco -QJ4525D, trọng tải 2 tấn                                   141       160         178
      Thaco FLC250 -TK - tải thùng kín 2,15 tấn                         185       210         233
      Thaco FC250-TK, thùng kín 2,2 tấn                                 194       221         246
      Thaco -AUMARK250 -TK, trọng tải 2,2 tấn                           242       275         306
      Thaco FLC250 -MBB- tải có mui 2,2 tấn                             182       207         230
      Thaco - OLLIN 250-TK, tải thùng kín 2,25 tấn                      210       239         266
      Thaco FC3300-TK-C, tải thùng kín 2,3 tấn                          176       200         222
      Thaco FC3300-MBB-C, có mui phủ 2,3 tấn                            173       197         219
      Thaco - AUMARK250 -MBB -trọng tải 2,3 tấn                         239       272         302
      Thaco - AUMARK250 -MBB -trọng tải 2,3 tấn                         239       272         302
      Thaco FC250-MBM -tải có mui phủ 2,3 tấn                           188       214         238
      Thaco - OLLIN 250- MBM, tải có mui 2,3 tấn                        209       238         264
      Thaco AUMARK 250-MBM, tải có mui phủ 2,3 tấn                      255       290         322
      Thaco FLC250 -MBM - tải có mui 2,3 tấn                            185       210         233
      Thaco FC 250 -MBB, có mui phủ 2,35 tấn                            189       215         239
      Thaco - OLLIN 250-MBB, tải có mui 2,35 tấn                        208       236         262
      Thaco FC3300-TMB-C, tải thùng có mui phủ 2,4 tấn                  171       194         216
      Thaco - OLLIN 250, tải 2,5 tấn                                    193       219         243
      Thaco -FC3300, trọng tải 2,5 tấn                                  161       183         203
      Thaco - FC250, trọng tải 2,5 tấn                                  177       201         223
      Thaco - AUMARK250 - trọng tải 2,5 tấn                             240       273         303
      Thaco FLC250 - tải 2,5 tấn                                        165       187         208

                                               Page 57
STT              LOẠI XE                                          Giá xe mới 100%
                                                        1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
      Thaco TC345 -TK - tải thùng kín 2,7 tấn                            243       276         307
      Thaco FC350-TK - tải thùng kín 2.74 tấn                            234       266         296
      Thaco FLC300-MBB- tải có mui 2,75 tấn                              202       230         256
      Thaco FLC300-TK- tải có mui 2,75 tấn                               207       235         261
      Thaco FC3900 -TK-C, tải thùng kín 2,8 tấn                          168       191         212
      Thaco FLC300-MBM - tải có mui 2,8 tấn                              206       234         260
      Thaco FC3900-TMB-C, tải thùng có mui phủ 2,85 tấn                  165       188         209
      Thaco - FD3800, FD 3800A, tải tự đổ - 3 tấn                        158       180         200
      Thaco - FC 3900, trọng tải 3 tấn                                   150       170         189
      Thaco FC350-MBM - tải có mui 3 tấn                                 239       272         302
      Thaco TC345 -MBM - tải có mui 3 tấn                                242       275         306
      Thaco FC4100 -TK-C- thùng kín 3,1 tấn                              202       229         254
      Thaco FC4100K -TK-C- thùng kín 3,1 tấn                             178       202         224
      Thaco -AUMARK345 -TK tải thùng kín 3,1 tấn                         256       291         323
      Thaco FC345 -TK tải thùng kín 3,1 tấn                              218       248         276
      Thaco FC350-MBB - 3,1 tấn                                          229       260         289
      Thaco - FC4100TMB-C, tải thùng có mui phủ 3,2 tấn                  198       225         250
      Thaco FC 4100K-TMB-C, tải thùng có mui phủ 3,2 tấn                 170       193         214
      Thaco -AUMARK345 -MBM có mui phủ 3,2 tấn                           253       287         319
      Thaco FC345-MBB có mui phủ 3,2 tấn                                 214       243         270
      Thaco FC345-MBM có mui phủ 3,2 tấn                                 216       245         272
      Thaco OLLIN345-TK, thùng kín 3,2 tấn                               262       298         331
      Thaco -AUMARK345 -MBB có mui phủ 3,25 tấn                          255       290         322
      Thaco OLLIN 345-MBB -tải có mui 3,25 tấn                           258       293         325
      Thaco OLLIN 345-MBM -tải có mui 3,25 tấn                           258       293         326
      Thaco - FC4100, tải 3,45 tấn - Cabin đơn                           158       180         200
      Thaco FC 4100-tải 3,45 tấn- Cabin đơn 1900                         187       213         237
      Thaco FC 345-tải 3,45 tấn- Cabin đơn 1900                          197       224         249
      Thaco -FC345, trọng tải 3,45 tấn                                   201       228         253
      Thaco FD 345-tải tự đổ 3,45 tấn- Cabin đơn 1900                    231       263         292
      Thaco FD345A-4WD - tự đổ 3,45 tấn                                  259       294         327
      Thaco - FC4100K, tải cabin kép - 3,45 tấn                          158       180         200
      Thaco QD35-4WD, tải tự đổ 3,45 tấn                                 204       232         258
      Thaco FD3500A, tải tự đổ 3,45 tấn                                  208       236         262
      Thaco FD3500A-tự đổ 3,45tấn - Cabin 1900                           210       239         265
      Thaco - FD35-4WD và FD35A-4WD, tải tự đổ 3,45 tấn                  242       275         305
      Thaco FD345-4WD, tự đổ 3,45 tấn - 2 cầu                            243       276         307
      Thaco AUMARK 250- tải 3,45 tấn                                     241       274         304
      Thaco OLLIN 345 - tải 3,45 tấn                                     244       277         308
      Thaco AUMARK345 - tải 3,45 tấn                                     255       290         322
      Thaco FLC345A-tải 3,45 tấn                                         207       235         261
      Thaco TC345 - tải 3,45 tấn                                         223       253         281
      Thaco FC350-3,5 tấn                                                202       230         255
      Thaco -QJ7540PD, trọng tải 4 tấn                                   179       203         225
      Thaco TC450 -MBB - tải có mui 4 tấn                                240       273         303
      Thaco -AUMARK450 -TK, trọng tải 4,1 tấn                            267       303         337
      Thaco -AUMARK450-MBB trọng tải 4,2 tấn                             266       302         336
      Thaco -FD4100, tải tự đổ - 4,5 tấn                                 145       165         183

                                               Page 58
STT            LOẠI XE                                         Giá xe mới 100%
                                                     1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
    Thaco FD4100A, tải tự đổ 4,5 tấn                                  175       199         221
    Thaco FD4100A, tải tự đổ 4,5 tấn, cabin đơn                       182       207         230
    Thaco FD4100A1, tải tự đổ 4,5 tấn                                 218       248         275
    Thaco - QD45-4WD, tải tự đổ 4,5 tấn                               218       248         275
    Thaco FC4200-TMB-C. tải thùng có mui phủ 4,5 tấn                  250       284         316
    Thaco FC4200-TK-C, tải thùng kín 4,5 tấn                          246       280         311
    Thaco - AUMARK450 - trọng tải 4,5 tấn                             251       285         317
    Thaco FD450 - tự đổ 4,5 tấn                                       242       275         305
    Thaco FC 450- tải 4,5 tấn                                         213       242         269
    Thaco FC500-TK, thùng kín 4,5 tấn                                 266       302         335
    Thaco FC450-MBB- tải 4,5 tấn                                      239       272         302
    Thaco -OLLIN 450, tải 4,5 tấn                                     247       281         312
    Thaco -OLLIN 450 -MBB, tải có mui 4,1 tấn                         265       301         334
    Thaco -OLLIN 450-TK, tải thùng kín 4,3 tấn                        262       298         335
    Thaco FC500-MBB tải có mui phủ 4,6 tấn                            269       306         340
    Thaco FD499 - tự đổ 4,99 tấn                                      261       297         330
    Thaco FLD499 - tự đổ 4,99 tấn                                     285       324         360
    Thaco FD499-4WD- tự đổ 4,99 tấn                                   304       346         384
    Thaco FLD499-4WD- tự đổ 4,99 tấn                                  332       377         419
    Thaco FC4200, tải 5 tấn                                           218       248         276
    Thaco FC500 - 5 tấn                                               244       277         308
    Thaco - FC4200A, tải 6 tấn                                        253       288         320
    Thaco -FC4800-TMB-C, tải thùng có mui phủ 6 tấn                   271       308         342
    Thaco FD4200A và FD600, tải tự đổ 6 tấn                           261       297         330
    Thaco FD600-4WD, tải tự đổ 6 tấn                                  304       346         384
    Thaco -FC600-WD - tải 6 tấn                                       317       360         400
    Thaco FD 600A - tự đổ 6 tấn                                       267       303         337
    Thaco FD 600B -4WD- tự đổ 6 tấn                                   310       352         391
    Thaco FD600A-4WD - tự đổ 6 tấn                                    306       348         387
    Thaco Ollin 700-MBB- có mui phủ 6,5 tấn                           323       367         408
    Thaco - FC4800, tải 6,5 tấn                                       250       284         315
    Thaco FC700-MBB- tải thùng có mui phủ 6,5 tấn                     299       340         378
    Thaco FC700- tải 7 tấn                                            275       312         347
    Thaco OLLIN 700 - 7 tấn                                           297       337         374
    Thaco FD800 - tự đổ 8 tấn                                         361       410         456
    Thaco AUMAN820-MBB tải có mui phủ 8,2 tấn                         431       490         544
    Thaco Auman 990-MBB-tải có mui 9,9 tấn                            488       555         617
    Thaco FTD1200 - tự đổ 12 tấn                                      781       887         985
    Thaco - BJ3251DLPJB-5, tải tự đổ 12,3 tấn                         691       785         872
    Thaco Auman 1290-MBB- tải có mui 12,9 tấn                         653       742         824
    Thaco AUMAND1300 - 13 tấn                                         766       870         967
    Thaco Towner 750-BCR - cơ cấu nâng hạ thùng hàng                  107       122         135
 42 Xe hiệu Thành Công
    Xe Thành Công - 4100QB, tự đổ 2,5 tấn - 1 cầu                     137       156         173
    Xe Thành Công - 4102QB, tự đổ 3,2 tấn - 1 cầu                     156       177         197
    Xe Thành Công - 4102QB, tự đổ 3,5 tấn - 2 cầu                     177       201         223
    Xe Thành Công - YC4108Q, tự đổ 4,5 tấn                            187       212         235
    Xe Thành Công - 4105ZQ, tự đổ 4,5 tấn - 1 cầu                     171       194         215

                                            Page 59
STT            LOẠI XE                                          Giá xe mới 100%
                                                      1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
    Xe Thành Công -YC4D120-21/6T - tự đổ 6 tấn                          254       289        321
    Xe Thành Công EQB190-21/TC-MP- tải có mui 7 tấn                     396       450        500
 43 Xe hiệu Trường Giang
    Xe Trường Giang DFM -TL900A - tải 0,9 tấn                           119       135        150
    Xe Trường Giang DFM -TD0.98TA - 0,96 tấn                            155       176        195
    Xe Trường Giang DFM -TD1.8TA - 1,8 tấn                              179       203        225
    Xe Trường Giang DFM -TT1.8TA - 1,8 tấn                              176       200        222
    Xe Trường Giang DFM-TD2.35TA-2,35 tấn                               210       239        265
    Xe Trường Giang DFM-TD2.35TB-2,35 tấn                               210       239        265
    Xe Trường Giang DFM-TD2.35TC-2,35 tấn                               214       243        270
    Xe Trường Giang -TD2.5T, tự đổ 2,5 tấn                               87        99        110
    Xe Trường Giang DFM EQ3.8T-KM - tải thùng 3,25 tấn                  203       231        257
    Xe Trường Giang DEM TD3.45T4x2 - tự đổ 3,45 tấn                     234       266        295
    Xe Trường Giang DFM - 3.45TD- 3,45 tấn                              244       277        308
    Xe Trường Giang -TD4.5T, tự đổ 4,5 tấn                              158       180        200
    Xe Trường Giang -DFM EQ 5T TMB, tải thùng 4,9 tấn                   230       261        290
    Xe Trường Giang - DFM 4.95T - tự đổ 4,95 tấn                        253       288        320
    Xe Trường Giang DFMTD4.98T4x4 -tự đổ 4,98 tấn                       276       314        349
    Xe Trường Giang DFM-TD4.98TB -tự đổ 4,98 tấn                        297       338        375
    Xe Trường Giang DFM -TD4.99T-4,99 tấn                               325       369        410
    Xe Trường Giang DFM - TD5T 4x4, tự đổ 5 tấn                         269       306        340
    Xe Trường Giang DFMTD7TA 4x4 - tự đổ 6,5 tấn                        341       387        430
    Xe Trường Giang DFMTD7T 4x4 - tự đổ 6,5 tấn                         348       396        440
    Xe Trường Giang DFM EQ7TA-TMB -tải thùng 6,885tấn                   256       291        323
    Xe Trường Giang DEM EQ7TA-KM -tải thùng 6,9 tấn                     268       304        338
    Xe Trường Giang DFM TD7TA - tự đổ 6,95 tấn                          290       330        367
    Xe Trường Giang DFM TD7T - tự đổ 6,98 tấn                           274       311        345
    Trường Giang DFM-TD7TB4x4 - 7 tấn                                   372       423        470
    Xe Trường Giang DFM EQ7140TA - 7 tấn                                309       351        390
    Xe Trường Giang DFM EQ8T -TMB -tải thùng 7,5 tấn                    361       410        456
    Xe Trường Giang DFM -TD7.5TA - tự đổ 7,5 tấn                        333       378        420
 44 Xe hiệu Transico
    Xe Transico 1,7 tấn                                                 111       126        140
    Xe Transinco 29chỗ ( XN cơ khí 1-5)                                 448       509        565
    Xe Transinco 29 chỗ động cơ Hàn Quốc( XN cơ khí 3/2)                448       509        565
    Xe Transinco NADIBUS 29 FAW1 - 29 chỗ                               282       320        355
    Xe Transinco Haeco K29S1, K29SA                                     448       509        565
    Xe Transinco Haeco K29S2                                            539       612        680
    Xe Transinco Haeco K29S3                                            570       648        720
    Xe Transinco Haeco K29ST                                            333       378        420
    Xe Transinco NADIBUS 29F                                            361       410        455
    Xe Transinco K46, 46 chỗ (VN liên doanh HQuốc)                      773       878        975
    Xe Transinco A -CA6900D210 -2- KIE, 46 chỗ                          671       763        848
    Xe Transinco AEPK47, 47 chỗ (VN liên doanh HQuốc)                 1,069     1,215      1,350
    Xe Transinco 1.5-CAK51B, 51 chỗ không điều hoà nhiệt độ             364       414        460
    Xe Transinco 1-5 K29/H6                                             353       401        445
    Xe Transinco 1-5 K35-39                                             353       401        445
    Xe Transinco 1-5 K29H5B                                             531       603        670

                                             Page 60
STT              LOẠI XE                                             Giá xe mới 100%
                                                          1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
      Xe Transinco 1-5 K29H7 - Euro 2                                        372       423       470
      Xe Transinco 1-5 K51C1                                                 428       486       540
      Xe Transinco 1-5 K52C2                                                 491       558       620
      Xe Transinco 1-5 K46D                                                  515       585       650
      Xe Transinco 1-5 K29NJ                                                 586       666       740
      Xe Transinco 1-5 K29H8 -Euro 2 (D4DB)                                  507       576       640
      Xe Transinco 1-5B40                                                    348       396       440
      Xe Transinco 1-5B45 -Euro 2 - 1 cửa hoặc 2 cửa, không điều hoà         356       405       450
      Xe Transinco 1-5B45 -Euro 2 - 2 cửa, có điều hoà                       404       459       510
      Xe Transinco 1-5B65B                                                   420       477       530
      Xe Transinco 1-5B50                                                    436       495       550
      Xe Transinco 1-5B60E                                                   503       572       635
      Xe Transinco 1-5B40/H8(1) - Euro 2                                     503       572       635
      Xe Transinco 1-5B40/H8(2) - Euro 2                                     523       594       660
      Xe Transinco 1-5AC K39ZD, 5 người ngồi và 34 giường nằm              1,251     1,422     1580
      Xe Transinco BAHAI HCK29E3- 29 chỗ ngồi
                Loại lắp ghế nhập khẩu Hàn Quốc                              606       689       765
                Loại lắp ghế sản xuất tại Việt Nam                           567       644       715
      Xe Transinco BAHAI AHK34C- 34 chỗ ngồi
                Loại không có máy lạnh                                       392       446       495
                Loại có máy lạnh                                             432       491       545
      Xe Transinco BAHAI HCB40E3 - Xe Bus 40 chỗ                             567       644       715

    Xe Transinco BAHAI CAK46 - Xe khách 46 chỗ
               Loại không có máy lạnh                                   491         558         620
               Loại có máy lạnh                                         554         630         700
    Xe BAHAI CA K37 Universe - 3 ngồi+34 nằm                            792         900        1000
    Xe BAHAI CA K42 Universe - 42 giường nằm                            911       1,035        1150
    Xe BAHAI CAK46E2ST - Xe khách 46 chỗ
               Loại không có máy lạnh                                   499         567         630
               Loại có máy lạnh                                         562         639         710
    Xe Transinco BAHAI AHB50 - Xe Bus 50 chỗ
               Loại không có máy lạnh                                   392         446         495
               Loại có máy lạnh                                         432         491         545
    Xe BAHAI AHB50E2 - Xe Bus 50 chỗ
               Loại không có máy lạnh                                   404         459         510
               Loại có máy lạnh                                         444         504         560
    Xe BAHAI CAB80E2 - Xe Bus 80 chỗ
               Loại không có máy lạnh                                   499         567         630
               Loại có máy lạnh                                         562         639         710
    Xe Transinco - NADIBUS B50                                          444         504         560
    Xe Transinco NGT HK 29DD                                            602         684         760
    Xe Transinco NGT HK29DB                                             568         646         718
    Xe Transinco A-HFC6782KYZL2-B50                                     475         540         600
 45 Xe hiệu Transico - Jiulong
    Xe Jiulong JL 1010G ; JL 1010GA - 0,75 tấn                           48          54          60
    Xe Jiulong 1 tấn                                                     55          63          70
    Xe tải ben Transinco -Jiulong JL 2515 CD1- 1,5 tấn                   71          81          90

                                                 Page 61
STT             LOẠI XE                                             Giá xe mới 100%
                                                          1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
    Xe tải benTransinco -Jiulong JL 2815 CD1- 1,5 tấn                       79        90         100
    Xe tải ben Transinco - Jiulong JL 2515CD1- 1,8 tấn                      79        90         100
    Xe tải ben Transinco -Jiulong JL 5830 PD, 3 tấn                        103       117         130
    Xe Transinco -Jiulong JL 5830 PD1, 5830PD1A - 3 tấn                    107       122         135
    Xe tải ben Transinco -Jiulong JL 5840 PD1 - 4tấn                       111       126         140
    Xe Transinco -Jiulong JL 5840 PD1A, 5840 PD1Aa - 4tấn                  111       126         140
    Xe Transinco -Jiulong JL 5840 PD1B - 4tấn                              115       131         145
    Xe Transinco -Jiulong JL 5840 PD1C - 4tấn                              123       140         155
 46 Xe hiệu Traenco
    Xe tải Traenco - loại VK 90TK, trọng tải 900 Kg                         61        69          77
    Xe tải Traenco - loại VK 110 TM, trọng tải 1,1 tấn                      61        69          77
    Xe tải tự đổ Traenco - loại NGC1.8TD, trọng tải 1,8 tấn                 57        65          72
    Xe tải tự đổ Traenco - loại LATD1.95D, trọng tải 1,95 tấn               99       112         124
    Xe tải tự đổ Traenco - loại LATD3.45D, trọng tải 3,45 tấn              110       125         139
 47 Xe hiệu Uaz
    Xe Uaz 315 122                                                         131       149         166
    Xe Uaz 315 142                                                         149       169         188
    Xe Uaz 31512                                                           150       171         190
    Xe Uaz 31514                                                           166       189         210
 48 Xe do VINAXUKI sản xuất
    Xe bán tải pickup 650D                                                 171       194         215
    Xe bán tải pickup 650X                                                 157       178         198
    Xe bán tải loại cabin kep CC1021 LSR                                   158       180         200
    Xe bán tải loại một hàng ghế rưỡi CC 1021 LR                           143       162         180
    Xe bán tải loại một hàng ghế rưỡi CC 1021 LR                           145       165         183
    Xe bán tải loại cabin kep CC1022 SR                                    165       187         208
    Xe bán tải loại 2 hàng ghế kép CC1022SC                                176       200         222
    Xe HFJ 6371                                                            132       150         167
    Xe V-HFJ 6376                                                          139       158         175
    Xe khách 29 chỗ ngồi                                                   317       360         400
    Xe tải 780Kg HFJ 1011G                                                  60        68          76
    Xe tải Jinbei SY 1022 DEF                                               71        81          90
    Xe tải Jinbei SY 1021 DMF3                                             103       117         130
    Xe tải Jinbei SY 1021 DMF3 đóng thùng kín -590Kg                        82        93         103
    Xe tải Jinbei SY1030DFH3 đóng thùng kín -610Kg                         119       135         150
    Xe tải Jinbei SY 1030 DFH3 đóng mui bạt - 810Kg                        100       114         127
    Xe Jinbi SY 1030DML3-TK1, tải thùng kín 850Kg                          105       119         132
    Xe tải Jinbei SY 1030 DFH - 990Kg                                       98       111         123
    Xe tải Jinbei SY1044 DVS3 đóng thùng kín có trợ lực 1.335Kg            130       148         164
    Xe tải Jinbei SY1044 DVS3 đóng thùng kín không trợ lực 1.335Kg         126       143         159
    Xe tải Jinbei SY 1044 DVS3 đóng mui bạt - có trợ lực 1.340Kg           124       141         157
    Xe tải Jinbei SY 1044 DVS3 đóng mui bạt - không trợ lực 1.340Kg        120       136         151
    Xe tải Jinbei SY 1044 DVS3 có trợ lực tay lái- 1.490Kg                 121       138         153
    Xe tải Jinbei SY 1044 DVS3 không trợ lực tay lái- 1.490Kg              115       131         146
    Xe tải Jinbei SY1041 DLS3 thùng kín -1495Kg có trợ lực tay lái         111       126         140
    Xe tải Jinbei SY1041 DLS3 thùng kín -1495Kg không trợ lực tay lái      108       123         137
    Xe tải Jinbei SY 1041 DLS3 - 1.605Kg có trợ lực tay lái                 99       112         124
    Xe tải Jinbei SY 1041 DLS3 - 1.605Kg không trợ lực tay lái             115       131         146

                                               Page 62
STT              LOẠI XE                                              Giá xe mới 100%
                                                          1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
      Xe tải Jinbei SY1047 DVS3 -1,685Kg                                     126      143        159
      Xe tải Jinbei SY 1041 DLS3 mui bạt - 1.735Kg có trợ lực tay lái        107      122        135
      Xe tải Jinbei SY 1041 DLS3 mui bạt - 1.735Kg không trợ lực tay lái     105      119        132
      Xe tải Jinbei SY1043 DVL -1750Kg                                       103      117        130
      Vinaxuki 1900TA - trọng tải 1.900Kg                                    144      164        182
      Xe tải thùng Jinbei SY 1062 -2.800 Kg                                  158      180        200
      Xe tải tự đổ Jinbei SY 3030 DFH2                                        98      111        123
      Xe tải đông lạnh 999 Kg Jinbei SY 5047XXY -V phanh hơi                 146      166        184
      Xe tải đông lạnh 999 Kg Jinbei SY 5044XXYD3 -V phanh dầu               143      163        181
      Xe tải Jinbei SY 3050 (4500BA)                                         158      180        200
      Xe tải tự đổ Jinbei SY 3040 DFH2                                       143      162        180
      Xe tải đa dụng SY 1041 SLS3                                            120      136        151
      Xe tải đa dụng SY 1030 SML3                                            101      115        128
      Xe tải Jinbei SY 4500AB/BĐ                                             191      217        241
      Xe ôtô 8 chỗ hiệu SONGHUAJIANG -HFJ6376                                135      153        170
      Xe tải tự đổ XK 3000BA (LF3070G1)                                      131      149        166
      Xe tải tự đổ XK 3000BA                                                 150      170        189
      Xe tải tự đổ XK 5000BA (LF3090G)                                       189      215        239
      Xe tải tự đổ XK 1990BA                                                 136      155        172
      Vinaxuki 1980.PD                                                       133      151        168
      Vinaxuki 3500TL                                                        204      232        258
      Vinaxuki 990T                                                          106      121        134
      Vinaxuki 1490T                                                         124      141        157
      Vinaxuki 1980T                                                         142      161        179
      Vinaxuki 3450T                                                         160      182        202
      Vinaxuki 470 AT                                                         58       66         73
      Vinaxuki 470TL                                                          57       65         72
      Vinaxuki - HFJ1011                                                      77       87         97
      Vinaxuki - SY1022DEF3-795 Kg                                            93      106        118
      Vinaxuki - SY1021DMF3-860 Kg                                            97      110        113
      Vinnaxuki - SY1030DFH3-990 Kg                                          112      127        131
      Vinnaxuki - SY1030SML3-985 Kg-6 ghế                                    113      128        142
      Vinaxuki - SY1030DML3-1,05 tấn                                          99      113        126
      Vinaxuki -1200B-1,2 tấn                                                113      128        142
      Vinaxuki 1240T, trọng tải 1,24 tấn                                     114      130        144
      Vinaxuki 1250TA - tải 1,25 tấn                                          87       99        110
      Vinaxuki -1250BA-1,25 tấn                                               92      104        115
      Vinaxuki SY104SLS3, trọng tải 1,41tấn - 6 ghế                          125      142        158
      Vinaxuki 1980T/TK1 - thùng kín 1,7 tấn                                 171      194        216
      Vinaxuki V-1044TL -1,95 tấn                                            162      184        204
      Vinaxuki V-1047TL -2,5 tấn                                             171      194        215
      Vinaxuki V 2500TL-2,5 tấn                                              154      175        194
      Vinaxuki V 2500BA-2,5 tấn                                              150      170        189
      Vinaxuki V 2500BA 4x4                                                  194      221        245
      Vinaxuki V2700BA-2,7 tấn                                               204      232        258
      Vinaxuki V3250BA -3,25 tấn                                             221      251        279
      Vinaxuki V3490TL-3, 45 tấn                                             189      215        239
      Vinaxuki V-3490BA-3,49 tấn                                             222      252        280

                                                Page 63
STT            LOẠI XE                                         Giá xe mới 100%
                                                     1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
    Vinaxuki 3600 AT - trọng tải 3,6 tấn                              200       227         252
    Vinaxuki V 4000TL-4 tấn                                           217       247         274
    Vinaxuki -4500BA-4,5 tấn                                          189       215         239
    Vinaxuki -5000BA 4x4 -5 tấn                                       212       241         268
    Vinaxuki -6000T -5,5 tấn                                          224       255         283
    Vinaxuki V-5500TL-5,5 tấn                                         237       269         299
    Vinaxuki 6000BA (4x4)- trọng tải 6 tấn                            290       329         365
    Vinaxuki V-6000TL - 6 tấn                                         268       304         338
    Vinaxuki V6500BA-6,5 tấn                                          290       329         366
    Vinaxuki V-7000TL                                                 226       257         285
    VinaxukiV-7000BA -7 tấn                                           316       359         399
    Xe VINAXUKI -8000BA -8 tấn                                        284       323         359
    Vinaxuki XK7TL1 - 8,2 tấn                                         480       546         607
    Vinaxuki 13BA - 8,5 tấn                                           517       588         653
    Vinaxuki 13BA280 -9,6 tấn                                         685       778         864
    Vinaxuki 13BA210 - 9,7 tấn                                        504       573         637
    Vinaxuki VXK12BA - 10,5 tấn                                       583       662         736
    Vinaxuki XK10TL1- 11,1 tấn                                        487       553         614
    Vinaxuki XK13TL1 -13,5 tấn                                        519       590         655
    Vinaxuki VXK17BA - 14 tấn                                         838       952       1058
    Vinaxuki XK14TL1 - 15, 75 tấn                                     791       899         999
    Vinaxuki -25BA 4x4                                                179       203         225
    Xe HFJ7110E                                                       155       176         195
    Xe HFJ 7133E-Vinaxuki                                             178       202         224
    Vinaxuki Pickup 650X-II                                           214       243         270
    Xe EQ1168                                                         391       444         493
 49 Xe hiệu Việt Trung
    Xe Việt Trung - VT2810DII -tự đổ 980 Kg                          107        122        135
    Xe Việt Trung- VT 4025 DII-tự đổ 2350Kg                          139        158        175
    Xe Việt Trung - JL4025D-tự đổ 2350Kg                             150        171        190
    Xe Việt Trung -DVM2.45 - tự đổ 2,45 tấn                          190        216        240
    Xe Việt Trung -DVM2.45 4x4 - 2,45 tấn                            236        268        298
    Xe Việt Trung DVM2.5 - 2,45 tấn                                  202        230        255
    Xe Việt Trung - DVM3.45 - tự đổ 3,45 tấn                         269        306        340
    Xe Việt Trung - DVM3.45 4x4 - tự đổ 3,45 tấn                     274        311        345
    Xe Việt Trung - DVM3.45 TB 4x4 - tự đổ 3,45 tấn                  263        299        332
    Xe Việt Trung DVM3.45TB4x4 -A2 - tải có mui 3,45 tấn             297        338        375
    Xe Việt Trung DVM3.45TB - tải có mui 3,45 tấn                    242        275        305
    Xe Việt Trung -DVM4.85 - tự đổ 4,9 tấn                           253        287        319
    Xe Việt Trung -DVM4.95 - tự đổ 4,95 tấn                          274        311        345
    Xe Việt Trung -DVM4.95TB - tải thùng 4,95 tấn                    238        270        300
    Xe Việt Trung - DVM4.95/TB (4x4) - 4,95 tấn                      297        338        375
    Xe Việt Trung DVM4.95 -T5A - 4,95 tấn                            313        356        395
    Xe Việt Trung DVM5.0TB4x4 - 4,95 tấn                             297        338        375
    Xe Việt Trung DVM 5.0/TB - 4,95 tấn                              250        284        315
    Xe Việt Trung - DFM 6.0 - tải tự đổ 6 tấn                        258        293        325
    Xe Việt Trung - DFM 6.0 (4x4) - tải tự đổ 6 tấn                  269        306        340
    Xe Việt Trung DVM6.04x4 - 6 tấn                                  295        335        372

                                              Page 64
STT            LOẠI XE                                          Giá xe mới 100%
                                                      1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
    Xe Việt Trung DVM 7.8 4x4 - tự đổ 6,35 tấn                         310       352         391
    Xe Việt Trung DVM8.0 4x4 -A1 - 6,35 tấn                            364       414         460
    Xe Việt Trung -DVM8.0 (4x4) - 6,59 tấn                             345       392         435
    Xe Việt Trung DVM7.8TB4x4 - tải có mui 6,7 tấn                     339       385         428
    Xe Việt Trung - DFM 7.8 - tải tự đổ 7 tấn                          275       313         348
    Xe Việt Trung -DVM8.4x4 - tự đổ 7 tấn                              305       347         385
    Xe Việt Trung DVM7.8 - 7 tấn                                       293       333         370
    Xe Việt Trung DVM7.8-T5 - tự đổ 7 tấn                              301       342         380
    Xe Việt Trung DVM4.95 -T5 - tự đổ 7 tấn                            301       342         380
    Xe Việt Trung DVM 7.8/TB4x4 - tải có mui 7 tấn                     325       369         410
    Xe Việt Trung -DVM8.0 - tự đổ 7,5 tấn                              321       365         405
    Xe Việt Trung DVM8.0 TB- tải 7,5 tấn                               297       338         375
 50 Xe do VEAM sản xuất
    Rabbit 990                                                        150        170        189
    Cub 1250                                                          158        179        199
    Fox 490                                                           165        188        209
    Puma 1990                                                         202        229        254
    Bull 2500                                                         213        242        269
    VM 555102-223                                                     474        539        599
    VM551605-271                                                      791        899        999
    Fox 1.5T - trọng tải 1490Kg                                       162        184        204
 51 Xe hiệu Yuejin
    Xe Yuejin - NJ3038BEDJ, trọng tải 1,2 tấn                          90        102        113
    Xe Yuejin - NJ3038BEDJ1, tải tự đổ 1,2 tấn                         71         81         90
    Xe Yuejin - NJ1031BEDJ1, trọng tải 1,24 tấn                        87         99        110
    Xe Yuejin TM2.35DA - 2,35 tấn                                     107        122        135
    Xe Yuejin - NJ1043DAVN, trọng tải 3 tấn                           119        135        150
    Xe Yuejin - NJ1043DAVN, trọng tải 5 tấn                           179        203        225
    Xe Yuejin - NJ1063DAVN, trọng tải 5 tấn                           171        194        215
    Xe Yuejin - TM2.35DA                                              144        164        182
 52 Các hiệu khác
    Xe Musso 602EL                                         269        317        360        400
    Xe Huanghai Pronto DD6490A-7 chỗ                       283        333        378        420
    Xe Huanghai Pronto DD6490A-CT, chở tiền                286        336        382        424
    Xe tải Daiduong BJV8JB6                                 84         99        113        125
    Xe tải tự đổ Đông Phong -MEKO HT 4400. 4x4             152        179        203        226
    Xe DADI loại BDD 1022SE, pick-up cabin kép             152        179        203        225
    Xe Pronto DX                                           266        313        356        395
    Xe Premio                                              186        219        249        277
    Xe Premio Max -tải pick up cabin kép - 5 chỗ           219        258        293        326
    Xe tải JIEFANG - loại CA1010A2, trọng tải 700Kg         41         48         54         60
    Xe Shazhou -hiệu MD4015- 490Q(DI), 1500Kg               74         87         99        110
    Xe tải tự đổ Hào Quang TĐ3TD, trọng tải 3 tấn          118        139        158        175
    Xe Passio 7 chỗ                                        148        174        198        220
    Xe Soyat - NHQ6520E3, 7 chỗ ngồi                       120        141        160        178
    Xe Dongou-ZQK6700N1,động cơ CY4105Q, 29 chỗ            207        244        277        308
    Xe Mudan - 35 chỗ                                      337        396        450        500
    Xe Yuchai 43 chỗ (đóng trên chassi Trung Quốc)         247        290        329        365

                                             Page 65
STT               LOẠI XE                                        Giá xe mới 100%
                                                       1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau
    Xe Aero Datramco - 44 chỗ                                202        238        270        300
    Xe khách SaigonBus - 46 chỗ ngồi                         350        412        468        520
    Xe khách SaigonBus loại 51TA, 51TB - 51 chỗ ngồi         639        752        855        950
    Xe chuyên dùng chở tiền Greatwall CC5020 XXYL            134        158        180        200
    Xe Soueast -DN6441E, 8 chỗ                               222        261        297        330
    Sam co BL3 -MC201 , 46 chỗ ngồi - 34 chỗ đứng            774        911      1,035      1150
    Xe V-5500TL- 5500Kg                                      190        224        255        283
    Vinatruck 1750TL/MB tải có mui - 1450Kg                  101        119        135        150
    Xe tải tự đổ VINATRUCK - 1990TD                          125        147        167        186
    Xe KESDA - tự đổ 0,86 tấn                                 72         85         97        108
    Xe CNHTC-ZZ1201H60C5W/CL-MB- 8, 4 tấn                    397        467        531        590
    Xe CNHT-ZZ120H60C5W/HZ-KM- tải 8,8 tấn                   434        511        581        645
    Xe Audi TT Coupe Sline -2.0-4 chỗ sản xuất tại Hungary   653        768        873        970
    Xe Magentis KNAGH417BA, 5 chỗ ngồi - xe nhập             474        558        634        704
 53 Sơmirơmooc
    Hiệu Chienyou
        Trọng tải từ 25 tấn trở xuống                        168        198        225        250
        Trọng tải trên 25 tấn                                235        277        315        350
    Hiệu KCT
        Trọng tải từ 25 tấn trở xuống                        101        119        135        150
        Trọng tải trên 25 tấn                                168        198        225        250
    Các hiệu khác
        Trọng tải từ 25 tấn trở xuống                        134        158        180        200
        Trọng tải trên 25 tấn                                202        238        270        300

 54 Các xe do Vnam cải tạo lại trên chassis (cũ) các nƣớc
    Loại xe chở khách trên 15 chỗ                            134     158         180         200
    Loại xe chở khách từ 15 chỗ trở xuống                     67      79          90         100
    Loại ô tô tải nhỏ lắp máy Nhật                            41      48          54          60
    Loại ôtô tải nhỏ lắp máy Trung Quốc                       27      32          36          40

                                                CHƢƠNG XIV
                                    CÁC LOẠI XE KHÁC DO CÁC NƢỚC SẢN XUẤT

                Xe trộn bê tông các hiệu

  1   Loại có dung tích động cơ từ 3.000cm3 trở xuống         673     792        900        1000
  2   Loại có dung tích trên 3.000 đến 5.000cm3               876   1,030      1,170        1300
  3   Loại có dung tích trên 5.000 đến 10.000cm3            1,077   1,267      1,440        1600
  4   Loại có dung tích trên 10.000cm3                      1,346   1,584      1,800        2000

                Xe bơm bê tông các hiệu

  1   Loại có dung tích động cơ từ 3.000cm3 trở xuống       1,212   1,426      1,620         1800
  2   Loại có dung tích trên 3.000 đến 5.000cm3             1,683   1,980      2,250         2500
  3   Loại có dung tích trên 5.000 đến 10.000cm3            2,020   2,376      2,700        3,000
  4   Loại có dung tích trên 10.000cm3                      3,703   4,356      4,950        5,500


                                                  Page 66
STT               LOẠI XE                                            Giá xe mới 100%
                                                           1998-2001 2002-2005 2006-2009 2010 về sau

                                        PHẦN IV: MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC

     1/ Đối với xe tải ben - có thùng tự đổ (trừ xe do Việt Nam sản xuất) chưa quy định giá tại Quyết định này
       thì tính bằng 105% giá xe tải thùng cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.
     2/ Đối với xe xitec (xe bồn) tính bằng 105% giá xe tải thùng cùng chủng loại và cùng năm sản xuất
     3/ Đối với xe ô tô có thùng chở hàng kín gắn trên chassis xe ( kể cả xe chở hàng đông lạnh) tính bằng
       125% giá xe tải thùng cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.
     4/ Đối với xe tải chỉ có chassis, không có thùng tính bằng 90% giá xe tải thùng cùng chủng loại và cùng
        năm sản xuất
     5/ Đối với xe tải đầu kéo sơmirơmooc:
     - Nếu tính riêng đầu kéo tính bằng 70% của giá xe đầu kéo sơmirơmooc đồng bộ.
     - Nếu tính riêng sơmirơmooc tính bằng 30% của giá xe đầu kéo sơmirơmooc đồng bộ.
     6/ Đối với xe tải chở cần cẩu tính bằng 120% giá xe tải thùng có cùng chủng loại và cùng năm sản xuất
     7/ Đối với xe có trọng tải trên mức quy định tại quyết định này thì cứ mỗi tấn trọng tải vượt trên mức qui
        định thì tính tăng 1,5 % so với giá xe cùng chủng loại và cùng năm sản xuất.
     8/ Đối với lốc máy (tổng thành máy), khung xe ô tô, môtô:
     a/ Lốc máy: Giá tính LPTB đối với lốc máy được qui định tối thiểu bằng 30% giá tính LPTB của cả chiếc
- Đối với lốc máy nhập khẩu: Giá tính lệ phí trước bạ tối thiểu không thấp hơn giá CIF cộng (+) thuế nhập khẩu
            cộng (+) thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có) cộng (+) thuế giá trị gia tăng theo chế độ qui định
       - Đối với lốc máy đã đăng ký sử dụng: Giá tính lệ phí trước bạ tối thiểu bằng 30% giá tính LPTB
   của cả chiếc xe cùng chủng loại, cùng năm và cùng nước sản xuất. Trường hợp nếu lốc máy không xác định
       được chủng loại hoặc năm sản xuất thì giá tính LPTB được xác định bằng 30% giá tính LPTB của xe
       được thay máy.
     b/ Khung xe: Cách xác định giá tính LPTB tương tự như cách xác định giá tính LPTB đối với lốc máy
       nhưng theo tỷ lệ 70%.




                                                    Page 67
Page 68
Page 69
Page 70
Page 71
Page 72
Page 73
Page 74
Page 75
Page 76
Page 77
Page 78
Page 79
Page 80
Page 81
Page 82
Page 83
Page 84
Page 85
Page 86
Page 87
Page 88
Page 89
Page 90
Page 91
Page 92
Page 93
Page 94
Page 95
Page 96
Page 97
Page 98
Page 99
Page 100
Page 101
Page 102
Page 103
Page 104
Page 105
Page 106
Page 107
Page 108
Page 109
Page 110
Page 111
Page 112
Page 113
Page 114
Page 115
Page 116
Page 117
Page 118
Page 119
Page 120
Page 121
Page 122
Page 123
Page 124
Page 125
Page 126
Page 127
Page 128
Page 129
Page 130
Page 131
Page 132
Page 133
yết định này




rên mức qui


của cả chiếc




               Page 134

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Stats:
views:6545
posted:4/17/2011
language:Vietnamese
pages:134