Gioi_thieu_Internet

Document Sample
Gioi_thieu_Internet Powered By Docstoc
					Introduction to the
      Internet
        Nguyễn Ngọc Dũng
    Email: nndung84@yahoo.com
                  Nội dung
   Khái niệm mạng máy tính
   Lịch sử phát triển
   Khái niệm giao thức, giao thức TCP/IP
   Cách thức kết nối Internet
   Các dịch vụ trên Internet
   World Wide Web, Internet Explorer
   Thư điện tử - Electronic Mail
   Tìm kiếm thông tin trên Internet
   Thương mại điện tử - E-commerce
   Virus máy tính
                                            2
                      Concepts
 Mạng máy tính (computer network)
     Khi nhiều hơn một máy tính được kết nối với nhau
      và có thể trao đổi thông tin  mạng máy tính.
     LAN (Local Area Network)
         Phạm vi hẹp.
         Mạng máy tính của cơ quan, trường học, Café Internet,…
     WAN (Wide Area Network)
         Phạm vi rộng.
         Mạng máy tính trong thành phố, quốc gia,…
 Internet (chữ I viết hoa)
     Global Area Network.
     Global Network of networks.


                                                                   3
Internet map




               4
      Các thiết bị tham gia Internet
Hệ thống giao tiếp có thể có
các loại thiết bị
(a) personal computers
(b) notebook computers
(c) Web-enabled cellular
telephones
(d) Web-enabled handheld
computers
(e) WebTV™
(f) GPS receivers




                                       5
                  Internet history
 ARPANET, 1969, USA.
     “Advanced Research Projects Agency Network”.
     Phục vụ mục đích quân sự
     4 nút mạng (node) ban đầu:
           University of California Los Angeles (UCLA).
           Stanford Research Institute (SRI).
           University of California Santa Barbara (UCSB).
           University of Utah.
   ARPANET nhanh chóng được mở rộng  Internet.
   Không có cơ quan chính thức quản lý Internet.
   Việt Nam kết nối với Internet vào năm 1997
   Tham khảo thêm:
    http://www.isoc.org/internet/history          6
          Giao thức (protocol)
 Các máy tính “nói chuyện” với nhau ntn?
    Phải được kết nối (connected): NIC, Modem,
     Cable,...
    Quy tắc trong việc gửi & nhận dữ liệu  giao thức.
 Internet sử dụng bộ giao thức TCP/IP
    “Transmission Control Protocol/Internet Protocol”.
    Mỗi MT được xác định bởi địa chỉ IP (IP address).
    Địa chỉ IP (IPv4):
        Số 32 bits (viết = 4 byte 8 bits, cách nhau bởi dấu chấm).
        IP Address: 203.162.8.82



                                                                      7
Xem địa chỉ IP trong Windows
 Start  Run  cmd
 ipconfig
    IP Address
    Subnet Mask
   …
 ping yahoo.com




                               8
  Kết nối với Internet (how to?)
 Nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP - Internet
  Service Provider):
    America Online.
    VDC (VNPT).
    FPT, Viettel, Netnam,…
 MT gia đình, cơ quan,… kết nối qua ISP.
      Dial-up.
      ADSL.
      Leased line.
      …


                                                  9
Dịch vụ Internet (Internet services)
  Sử dụng dịch vụ Internet
        World Wide Web (WWW).
        Electronic Mail.
        Information Searching.
        Chat (IRC, AOL, Yahoo! Messenger,…).
        Internet Phone.
        Internet Games.
        …




                                                10
   World Wide Web (WWW)
 Tim và Robert Cailliau: HTML, WWW (1989)
   HTML (Hyper Text Markup Language).
 Trang web (web page):
    Một dạng tài liệu (HTML) được sử dụng phổ biến trên Internet.
    Cho phép trình bày chữ, hình ảnh, âm thanh,…
 Máy tính cung cấp tài liệu HTML  web server.
 Website
    Web pages của một tổ chức, trường ĐH, cá nhân…
    Trang chủ (home page) chứa link tới các trang khác thuộc
     website.
 WWW đã, đang là và sẽ vẫn là dịch vụ phổ biến
  nhất trên Internet
                                                                 11
                     Khai thác WWW
 Để khai thác WWW, cần:
     Kết nối với Internet.
     Trình duyệt web (web browser):
          Là phần mềm khai thác WWW.
          Vd: Internet Explorer, Mozilla, Netscape Navigator,…

                             Anh cần trang web nào?

Tôi cần trang web!
                                                          Tôi có trang web anh cần!
               (http://www.quynhonuniversity.edu.vn)
               web address
   Web                                 Dẫn đường
                                     trên Internet!!!               Web Server
   Browser
                                                       web pages

                                                                                 12
            Microsoft Internet Explorer
Web page title
                                                                    Go button
Back, Forward,
Stop, Refresh

Web address


Hyperlink                                                                  Web
                                                                           page
Status bar




       Kích đúp chuột vào Internet Explorer trên màn hình để khởi động!
                                                                           13
   Domain types and countries
 edu (education), ac            vn: Vietnam.
  (academic) : các trang         uk: United Kingdom.
  web giáo dục.
                                 au: Australia.
 com (commercial): các
                                 ca: Canada.
  trang web thương mại.
                                 de: Germany.
 org (organization): các
  trang web phi lợi nhuận.       jp: Japan.
 gov (government): các          cn: Chinese.
  trang web của chính            hk: Hong Kong.
  phủ.                           th: Thailand.
 mil (military): các trang      sg: Singapore.
  web của quân đội.              Riêng Mỹ không có đuôi:
 net, biz, info,…                (http://www.yahoo.com).
                                                            14
     Hyperlink – sự liên kết các trang
                   web
 Liên kết từ trang web này tới trang web khác.
 Kích đơn vào link  chuyển sang trang web
  khác (được chỉ ra bởi link đó).
 Màu xanh  chưa thăm, Màu tím  đã thăm.

Text hyperlink        Image hyperlink




                                                  15
  Microsoft Internet Explorer (cont)
 Lưu trang web lên ổ đĩa:
    File  Save As…
 Lưu hình ảnh lên ổ đĩa:
    Kích chuột phải vào hình ảnh.
    Chọn Save Picture As…
 Tải về (download) các tệp:
    Kích chuột phải vào hyperlink tới tệp.
    Chọn Save Target As…
 Favorites:
    Link tới những trang web ưa thích.
    Đưa trang đang duyệt vào Favorites: FavoritesAdd to
     Favorites…

                                                            16
                      Một vài địa chỉ web
 Các trường ĐH:                           Mạng giáo dục:
     Bách Khoa: http://www.hut.edu.vn       http://www.edu.net.vn
     ĐH Cần Thơ: http://www.ctu.edu.vn    Tin tức:
     Harvard: http://www.harvard.edu            CNN: http://www.cnn.com
     Stanford: http://www.stanford.edu          BBC: http://www.bbc.co.uk
     MIT:                                       VNExpress: http://vnexpress.net
         http://www.mit.edu                     VietnamNet: http://www.vnn.vn
         http://ocw.mit.edu  MIT Open          Báo Nhân Dân:
           CourseWare.                            http://www.nhandan.org.vn
     Cambridge: http://www.cam.ac.uk      Trao đổi (forum):
     Queensland: http://www.uq.edu.au         http://www.edu.net.vn/forum
 Thư viện:                                    http://www.ttvnol.com/forum
     Internet Public Library:             Danh bạ web:
      http://www.ipl.org
                                               http://dir.yahoo.com
     T/viện Quốc Gia:
      http://www.nlv.gov.vn/                   http://danhba.vdc.com.vn




                                                                              17
 Electronic mail (Email, E-mail)
 Thư điện tử (Internet email) là một phương thức
  trao đổi thông tin với nhau trên mạng Internet.
 Muốn sử dụng thư điện tử phải đăng ký với nhà
  cung cấp:
    Miễn phí:
        Yahoo Mail: http://mail.yahoo.com
        Hotmail: http://hotmail.com
    Trả tiền:
        FPT, VNN,…
        Yahoo, Hotmail,…
 Thư điện tử nội bộ


                                                    18
   Email box và Email address
 Email box:
    Hòm thư điện tử.
    Là một không gian chứa email tại máy chủ của nhà cung cấp
     email.
    Mỗi hòm thư có một địa chỉ (email address).
 john@yahoo.com:
    john: email ID (chủ nhân của hòm thư).
    yahoo.com: Domain name (tên miền, nơi đặt hòm thư).
    @=“at”
    john@yahoo.com = địa chỉ thư điện tử của ông John tại
     yahoo.com.




                                                                 19
    Practising with Yahoo! Mail
 Tạo hòm thư mới
      Truy nhập http://mail.yahoo.com.
      Kích chuột vào Sign Up.
      Chọn dịch vụ miễn phí (Free).
      Điền thông tin đăng ký. Nhớ Yahoo ID và Password.
 Sử dụng Yahoo! Mail trên web
      Truy nhập http://mail.yahoo.com.
      Đăng nhập với Yahoo ID và Password đã đăng ký.
      Nhận thư, gửi thư, gửi file đính kèm,…
      Đổi mật khẩu.
 Với Yahoo! ID vừa tạo, có thể sử dụng Yahoo!
  Mail, Photos, Groups, Messenger,…

                                                           20
 Danh sách thư tín (Mailing list)
 Mailing list: là một đ/c email đặc biệt:
   Khi gửi email tới địa chỉ này, email được nhân lên
    và gửi cho nhiều đ/c khác (group).
   Danh sách thành viên do người quản lý danh sách
    lập ra.
 Một vài nhà cung cấp dịch vụ mailing list
     http://groups.yahoo.com
     http://www.coollist.com
 Mailing list là một công cụ rất thú vị để trao đổi
  thông tin trong một lớp đ/v sinh viên hiện nay


                                                         21
 Tìm kiếm thông tin trên Internet
 Thông tin                  Công cụ khai thác
  (information) trên          thông tin
  Internet                      Search Engine.
    Bao trùm hầu hết các
                                Danh bạ web.
     lĩnh vực.
    Dung lượng khổng lồ.       Từ điển bách khoa
                                 toàn thư.
    Tuy nhiên, chỉ 30%
     trong số đó là hữu         Từ điển tra cứu khác.
     ích.                       Catalog của thư viện.
                                Các cơ sở dữ liệu tóm
                                 tắt.
                                                    22
            SE -Search Engine
 Dịch vụ “tìm kiếm địa chỉ web theo yêu cầu” trên
  Internet.
    Người dùng nhập xâu tìm kiếm (Vd: “Japan Earthquake”).
    SE cung cấp danh sách trang web “liên quan”.
 Một vài SE:
      http://www.google.com.vn
      http://www.altavista.com
      http://www.yahoo.com
      http://www.lycos.com
      http://www.metacrawler.com
      http://www.alltheweb.com
      http://www.vinaseek.com
      http://www.panvietnam.com
      …

                                                              23
                     Google


Truy vấn tìm kiếm




Kích chuột vào đây
để bắt đầu tìm.




                              24
Kết quả tìm kiếm với Google




                              25
Vấn đề thường gặp khi tìm kiếm
 Ví dụ:
    Tìm kiếm thông tin về Ho Chi Minh.
    Tìm kiếm thông tin về tuyết lở ở Colorado.
 Vấn đề: không có được thông tin mong muốn
  do:
    Kết quả tìm được quá nhiều.
    Kết quả tìm được quá ít.
    Các kết quả khác với mong đợi.
 Giải pháp:
    Sử dụng từ khóa hợp lý (tra từ điển chuyên ngành).
    Sử dụng các ký pháp truy vấn (tìm kiếm nâng cao).
                                                      26
    Toán tử logic (Boolean) NOT,
              AND, OR

poverty AND crime
                                            poverty AND crime AND gender




                        food AND NOT pet




college OR university                      college OR university OR campus
                                                                     27
  Ký pháp truy vấn của Google
 Cặp dấu nháy kép “ ”: Tìm kiếm một cụm từ.
    Vd: “agriculture library”.
 Dấu cộng (+): AND; Mặc định với Google.
    agriculture library = agriculture + library.
 Dấu trừ (-): NOT.
 Dấu phảy: OR.
 Dấu ~: Tìm kiếm đồng nghĩa.
    Vd: ~food ~facts sẽ nhắc Google tìm cả nutrition,
     cooking.
 Tìm kiếm tệp (filetype:…)
 Tham khảo thêm:
    http://www.google.com.vn/advanced_search
    http://www.google.com/help
                                                         28
            Các dịch vụ khác
 Instant Messenger:
    Cho phép chúng ta “nói chuyện” với nhau thông qua
     việc gửi các messages.
    Vd: Yahoo Messenger, America Online Messenger.
 Internet Phone:
    Cho phép gọi điện thoại qua mạng Internet.
    Nhà cung cấp: FPT, OneConnection, Viettel, VDC,...
 Internet Games, Greeting Card,…




                                                     29
            Thương mại điện tử
              (e-commerce)
 Là “thương mại” trong môi trường “điện tử”
    Sự hỗ trợ của công nghệ “điện tử”, đặc biệt là Internet.
    Mua hàng và thanh toán qua Internet (Credit, Master
     Card,...).
 Một vài địa chỉ mua bán qua mạng:
    Amazon: http://www.amazon.com.
    Ebay: http://www.ebay.com.
    Mua máy tính tại IBM: http://www.ibm.com.
    Tìm kiếm hàng hóa, khảo giá:
     http://www.shopping.com.
    VDC Tiền Phong: http://vdcsieuthi.vnn.vn.
   …
 Thương mại điện tử tại Việt Nam chưa được
  phổ biến
                                                                30
           Computer viruses
 Virus (VR)
    Là một chương trình hoặc một đoạn chương trình,
     có khả năng tự nhân bản
    Tự thực hiện mà không cần sự cho phép
    Virus phát tán dưới sự “giúp đỡ” của người sử dụng
 Ai tạo ra Virus?
   Hacker!!!!
 Mục đích của người viết VR:
    Muốn chứng tỏ mình.
    Phá hoại, đánh cắp thông tin (tài khoản ngân hàng,
     tài khoản Internet, các thông tin bí mật,…).

                                                          31
         Computer viruses
 Hacker thường có đặc điểm
   Đàn ông
   Khoảng 16 đến 35 tuổi
   Những người thui thủi một mình
   Thông minh
   Thành thạo công nghệ (kỹ thuật)
             Computer viruses
 Virus lây lan như thế nào?
    Do kích hoạt (run) các chương trình đã bị nhiễm
     Virus
    Lây lan một cách “âm thầm”
    Virus Boot
 Virus làm gì với máy tính
      Làm máy tính khởi động chậm
      Phá hoại một số chương trình khác
      Phá hoại dữ liệu
      Tự lấp đầy ổ cứng
      Hoặc cũng có thể là thông báo vui 
      …
          Computer viruses
 Virus “sống” ở đâu?
    Các máy tính đã bị nhiễm.
    Các trang web “nguy hiểm”.
    Các tệp đính kèm trong thư điện tử (rất phổ
     biến).
    Các tệp chương trình (*.exe)
    Các tệp không phải chương trình (*.jpg, *.doc,
     *.xls…)
    Các thư viện .DLL
   …
    Có chương trình nào không có nguy cơ nhiễm
     Virus không?
             Computer viruses
 Các chương trình diệt virus nổi tiếng:
      Antivirus
      Bidefender
      Kaspersky
      Nod32
      AVG
      Bkav – Việt Nam
      …
 Thường xuyên cập nhật mới hiệu quả
 Có phải virus nào cũng diệt hết không?
   Phát hiện nhưng không diệt
 Dữ liệu bị phá hỏng, chương trình diệt không
  thể khôi phục được -> báo chứ không diệt
  được
 Khả năng “phán đoán”
 Không có quyền can thiệp vào một số file hệ
  thống
      BÀI TẬP THỰC HÀNH
 Sử dụng google để tìm trang web trường Đại
  học Quy Nhơn, các diễn đàn viết về ĐHQN
 Hãy truy cập trang Web của VietnamNet,
  VnExpress, Tuoi trẻ online để đọc các thông tin
  về Xã hội, Văn hóa, Thể thao
 Hãy sử dụng dịch vụ tìm kiếm để tìm kiếm đề
  thi và đáp án đề thi đại học năm 2009
 Hãy sử dụng dịch vụ tìm kiếm Google để tìm
  kiếm các hình ảnh về Chủ tịch Hồ Chí Minh
Thank you

            38
 Mạng Internet xuất phát từ mạng ARPANET
  của Mỹ (1969) – mạng giữa các trườngĐH
 1989-TimBernersLee phát minh ra giao thức
  World Wide Web, sau đó tạo ra ngôn ngữ
  HyperText Markup Language-HTML
 1990–Tim viết trình duyệt (Web Browser) và
  Webserver đầu tiên(info.cern.ch)
 Từ năm1993internetphát triển rấtnhanh
 ViệtnamcóInternetvàotháng11/1997

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Stats:
views:23
posted:4/15/2011
language:Vietnamese
pages:40