Bang gia ban thuoc thu y

Reviews
Shared by: huan huan
Categories
Tags
Stats
views:
2266
rating:
not rated
reviews:
0
posted:
6/17/2008
language:
pages:
0
CÔNG TY TNHH THUỐC THÚ Y – THỦY SẢN MINH DŨNG Địa chỉ: 47/4B Khu phố Khánh Hội, thị trấn Tân Phước Khánh, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Điện thoại: (0650).611260 – 611264 Fax: (0650).611265 Email: minhdungcom@hcm.vnn.vn Website: www.minhdungcom.vn THÔNG BÁO BẢNG GIÁ MỚI CÁC SẢN PHẨM THUỐC THÚ Y Áp dụng từ ngày 01/03/2008 (Đã bao gồm 5% thuế VAT ) I. PREMIX (Vitamine + Khoáng): T TÊN SẢN PHẨM T CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG 250g GIÁ CŨ 1kg 10kg/bao 250g GIÁ MỚI 1kg 10kg/bao 1 MD MIX 10 - Công dụng: dùng cho heo 10kg – 40kg - Liều dùng: 1kg trộn 200kg thức ăn 8.400 31.500 283.500 10.500 33.600 302.400 2 MD MIX 11 - Công dụng: dùng cho heo 40kg – xuất chuồng 7.000 - Liều dùng: 1kg trộn 200kg thức ăn - Công dụng: dùng cho heo nái, hậu bị, nái mang thai, nái nuôi con, heo nọc 7.700 - Liều dùng: 1kg trộn 200kg thức ăn - Công dụng: dùng cho heo 10-40kg - Liều dùng: 1kg trộn 1 tấn thức ăn 18.900 27.300 252.000 8.400 27.300 252.000 3 MD MIX 12 28.300 256.200 9.500 31.500 273.000 4 MD MIX 16 63.000 579.600 18.900 63.000 579.600 5 MD MIX 17 - Công dụng: dùng cho heo 40kg đến xuất chuồng 16.800 - Liều dùng: 1kg trộn 1 tấn thức ăn - Công dụng: dùng cho heo nái, heo hậu bị, nái mang thai, nái nuôi con, heo nọc 14.700 - Liều dùng: 1kg trộn 1 tấn thức ăn - Công dụng: dùng cho gà, vịt, cút, ngan đẻ - Liều dùng: 1 kg trộn 200kg thức ăn 7.000 52.500 487.200 16.800 52.500 487.200 6 MD MIX 18 42.000 373.800 14.700 42.000 373.800 7 MD MIX 20 27.300 252.000 8.400 27.300 252.000 8 MD MIX 21 - Công dụng: dùng cho gà, vịt. cút, ngan con 8.000 - Liều dùng: 1 kg trộn 200kg thức ăn - Công dụng: dùng cho gà, vịt, cút, ngan siêu thịt 7.000 - Liều dùng: 1 kg trộn 200kg thức ăn 30.000 270.000 10.500 33.600 302.400 9 MD MIX 22 27.300 252.000 8.400 27.300 252.000 Trang 1 T TÊN SẢN PHẨM T GIÁ CŨ CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG 250g 1kg 10kg/bao 250g GIÁ MỚI 1kg 10kg/bao 10 MD MIX 23 - Công dụng: dùng cho gà, vịt, cút, ngan giống 8.000 - Liều dùng: 1 kg trộn 200kg thức ăn - Công dụng: dùng cho vịt, ngan đẻ - Liều dùng: 1 kg trộn 200kg thức ăn - Công dụng: dùng cho cút đẻ - Liều dùng: 1 kg trộn 200kg thức ăn - Công dụng: dùng cho gà tam hoàng thịt - Liều dùng: 1 kg trộn 200kg thức ăn - Công dụng: dùng cho gà tam hoàng giống - Liều dùng: 1 kg trộn 200kg thức ăn - Công dụng: dùng vỗ béo cho bò, dê, cừu lấy sữa - Liều dùng: 1 kg trộn 250kg thức ăn - Công dụng: dùng vỗ béo cho bò, dê, cừu thịt - Liều dùng: 1 kg trộn 250kg thức ăn 7.000 30.000 270.000 10.500 33.600 302.400 11 MD MIX 24 27.300 252.000 8.400 27.300 252.000 12 MD MIX 25 7.000 27.300 252.000 8.400 27.300 252.000 13 MD MIX 26 - 27.300 252.000 - 27.300 252.000 14 MD MIX 27 - 31.500 283.000 - 31.500 283.000 15 MD MIX 50 - 27.300 252.000 - 27.300 252.000 16 MD MIX 55 - 16.800 147.000 - 21.000 189.000 17 MD MINERAL - Công dụng: khoáng tổng hợp, bổ sung 3.200 cho gà, vịt, trâu, bò, dê, cừu, heo. /100g - Liều dùng: 1 kg trộn 200kg thức ăn 16.800 147.000 4.700 /100g 23.100 216.300 II. SẢN PHẨM SỮA: T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG 500g 1kg 10kg/bao 500g 1kg 10kg/bao GIÁ MỚI 1 MD MILK FAT - Công dụng: sản phẩm sữa dùng thay thế sữa mẹ, sữa lý tưởng dùng cho heo con sơ sinh thiếu vú sữa mẹ. 33.600 - Liều dùng: 150-200g pha 1 lit nước cho uống tự do - Công dụng: sữa dùng cho heo sơ sinh, heo còi, heo thiếu vú mẹ. Đặc biệt ngừa 18.900 tiêu chảy tốt cho heo con - Liều dùng: 1kg/2-3 lit nước - Công dụng: sản phẩm sữa dùng cho dê, cừu, bê, nghé. Đặc biệt giúp ngừa tiêu chảy tốt - Liều dùng: 1kg/2-3 lit nước Trang 2 - 604.800 37.800 680.400 2 MD MILK Heo con sơ sinh 31.500 283.500 22.100 37.800 340.200 3 MD MILK Dê cừu - 25.500 231.000 29.400 T T GIÁ MỚI TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG 500g 1kg 10kg/bao 500g 1kg 10kg/bao 4 - Công dụng: sản phẩm sữa dùng cho heo nái sau khi sanh, kích thích sữa MD MILK PROMON nhiều Dạng bột - Liều dùng: 1kg/100kg thức ăn cho ăn trước khi sanh và trong giai đoạn cho con bú 18.900 31.500 283.500 21.000 35.700 336.000 - Công dụng: cốm sữa dùng cho heo nái sau khi sanh, giúp kích thích sữa 25.200 MD MILK PROMON nhiều 5 - Liều dùng: 200g/nái/ngày, dùng liên /hộp Dạng cốm tục trước và sau khi sanh 3-5 ngày và trong giai đoạn cho con bú - Công dụng: sữa bột tập ăn cho heo con 16.800 - Liều dùng: 1kg/2 lit nước hoặc trộn với 1kg thức ăn cho ăn tự do - Công dụng: thức ăn bằng sữa tập ăn tốt nhất cho heo sơ sinh lúc 7-25 ngày tuổi - Liều dùng: cho ăn tự do, ngày 4-5 lần, mỗi lần cho ăn 1 ít - Công dụng: sữa dùng cho heo con và heo nái - Liều dùng: 1kg/2 lit nước hoặc 1kg/15-25kg thức ăn - Công dụng: sản phẩm đặc biệt dùng để thay thế sữa me, sữa lý tưởng dùng cho heo con sơ sinh - Liều dùng: 150g/1 lit nước hoặc 1kg/20kg thức ăn - 457.800 29.400 /hộp 529.200 6 MD FEED MILK Dạng bột 27.300 245.700 18.900 31.500 300.000 7 MD FEED MILK Dạng cốm - 52.500 Kg/lon 472.500 63.000 Kg/lon 567.000 8 MD SOW MILK - 25.200 Kg/T 231.000 28.700 283.000 9 MD SUPER MILK - 52.500 Kg/H 472.500 63.000 Kg/H 567.000 III. SẢN PHẨM DINH DƯỠNG BỔ SUNG THỨC ĂN: T T GIÁ CŨ 500g 1kg 10kg/bao 500g TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG GIÁ MỚI 1kg 10kg/bao 1 MD BIO MINERAL - Công dụng: sản phẩm giúp chuyển hóa thức ăn tốt, chống yếu chân, còi 10.500 18.900 cọc /hộp /hộp 157.500 - Liều dùng: 1kg/200kg thức ăn Trang 3 T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG 500g 1kg 10kg/bao 500g GIÁ MỚI 1kg 10kg/bao 2 MD BIO PROTEIN - Công dụng: giúp bổ sung đạm + acid amin + vitamin tổng hợp cho 12.600 21.000 thú còi, thú mang thai, thú nuôi thịt /hộp /hộp - Liều dùng: 1kg/200kg thức ăn - Công dụng: sản phẩm giúp bổ sung các vitamin tổng hợp cần thiết cho 8.400 thú nhỏ, thú nuôi thịt, thú sinh sản - Liều dùng: 1kg/100kg thức ăn - Công dụng: dùng cho heo con cai sữa, giúp ngăn ngừa E.coli, sưng phù 14.700 đầu, phù mặt, tiêu chảy - Liều dùng: 1kg/240kg thức ăn 168.000 3 MD BIO VITAMIN - 151.200 4 MD BIO FAT - 252.000 5 MD BIGPIGS - Công dụng: sản phẩm dinh dưỡng dùng cho heo từ 40kg cho đến khi xuất chuồng, giúp tạo nạc, nở mông, nở vai, đỏ thịt. - Liều dùng: 1kg/100kg thức ăn 33.500 /gói 39.900 /xô 312.000 173.500 /5kg xô 6 MD 917 - Công dụng: sản phẩm bổ sung dinh 6.300 dưỡng tạo sự lên giống tốt nhất, đẻ /100g sai, chống rối loạn sinh sản – hô hấp ở thú cái (PRRS) 25.200 - Liều dùng: 25-40g/nái/ngày 2-3 lần x 5 ngày /hộp - 453.600 - Công dụng: sản phẩm chứa các men vi sinh có lợi, giúp tiêu hóa thức ăn tốt, đặc biệt đạt chất lượng quầy MD 7 SUPERBIOMULTIFERM thịt chắc, đỏ, nạc. Dùng bổ sung cho thú nuôi thịt - Liều dùng: 1kg/200kg thức ăn - Công dụng: sản phẩm giúp heo tiêu hóa tốt, đặc biệt cải thiện chất SUPERHIGH MD lượng quầy thịt, màu thịt trước khi 8 SUPERBIOMULTIFERM xuất chuồng - Liều dùng: 1kg/200-300kg thức ăn - 18.900 170.100 - 27.300 245.100 9 MD SUPER FEED (xanh) - Công dụng: sản phẩm dinh dưỡng 315.000 chống còi cho heo con, gà, vịt. Thú 21.000 69.300 sau khi bị bệnh nhiễm trùng, đặc biệt /hộp /2kg hộp 174.300 giúp ngừa tiêu chảy và hô hấp tốt. - Liều dùng: 1kg/10kg thức ăn /5kg xô Trang 4 T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG 500g 1kg 10kg/bao 500g GIÁ MỚI 1kg 10kg/bao 10 MD SUPER FEED KS (trắng) - Công dụng: trị nội ngoại ký sinh trùng, ghẻ, không gây sốc khi heo xổ lãi - Liều dùng: 1kg/10kg thức ăn x 3-5 ngày - Công dụng: sản phẩm dinh dưỡng chống còi, chống ho, dùng cho heo con, heo thịt khi nhiễm trùng đường hô hấp, giúp heo không bị giảm cân, mất sức - Liều dùng: 1kg/10 kg thức ăn, cho ăn liên tục - Công dụng: sản phẩm bổ sung dinh dưỡng + vitamin tổng hợp + khoáng, vỗ béo cho bò, dê, cừu, trâu nuôi thịt hoặc sau khi khai thác sinh sản loại thải, giúp tạo nạc tốt - Liều dùng: 1kg/200kg thức ăn - 31.500 /hộp 283.500 11 MD SUPER FEED (đỏ) - 46.200 /hộp 415.800 12 MD VITABOVIN - 42.000 378.000 IV. THUỐC BỘT TRỘN THỨC ĂN: T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG 100g 1kg 10kg/bao 100g 1kg 10kg/bao GIÁ MỚI MD ADE B-COMPLEX 1 CỐM - Công dụng: sản phẩm bổ sung vitamin tổng hợp giúp thú tăng trưởng nhanh, tiện dụng cho chăn 14.700 /200g nuôi hộp - Liều dùng: 100g/50kg thức ăn hoặc 100g/500kg thể trọng - Công dụng: bổ sung các vitamin cần thiết cho thú mau lớn, tăng sức 5.800 đề kháng - Liều dùng: 1kg/500kg thức ăn 52.500 29.400 /500g 499.800 14.700 /200g hộp 52.500 29.400 /500g 499.800 2 MD ADE B-COMPLEX BỘT 49.800 468.000 5.800 49.800 468.000 - Công dụng: giúp tăng sức đề 3.800 3 MD B-COMPLEX ADEC kháng, thú mau lớn - Liều dùng: 1kg/200kg thức ăn - Công dụng: men vi sinh sống có lợi cho đường ruột, phòng và trị chứng phân sống, tiêu chảy, kích 3.200 thích chuyển hóa thức ăn tốt, giúp /50g thú mau lớn - Liều dùng: 1kg/400kg thức ăn 19.500 173.500 4 MD BACILAC 50.400 483.000 Trang 5 T T GIÁ CŨ GIÁ MỚI 10kg/bao 100g 1kg 10kg/bao TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG 100g 1kg 5 MD BROMHEXINE - Công dụng: long đờm, giảm ho, chống co thắt khí quản, nhất là vào 6.300 ban đêm - Liều dùng: 2kg/1 tấn thức ăn - Công dụng: trị nứt móng, rụng lông, da hóa sừng, chống cắn mổ, 4.600 còi cọc - Liều dùng: 1-2kg/1 tấn thức ăn 54.600 493.500 6.300 54.600 493.500 6 MD BIOTIN 42.000 378.000 MD CHLORTETRACYLIN 7 200 - Công dụng: trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu hóa, tụ huyết 21.500 189.000 1.701.000 21.500 189.000 1.701.000 trùng - Liều dùng: 1kg/1 tấn thức ăn - Công dụng: đặc trị bệnh trên đường tiêu hóa như viêm ruột, tiêu chảy, hồng lỵ, E.coli, phân xanh, 27.300 245.700 2.211.300 27.300 245.700 2.211.300 phân vàng - Liều dùng: 1kg/1 tấn thức ăn - Công dụng: vitamin tổng hợp chất lượng cao, kích thích tăng trưởng, tăng sức đề kháng 21.000 189.000 1.701.000 - Liều dùng: 150-200g/1 tấn thức ăn - Công dụng: trị nội ngoại ký sinh trùng, tẩy giun hiệu quả 4.200 - Liều dùng: 1kg/1 tấn thức ăn, cho /50g ăn 3-5 ngày - Công dụng: dùng cho heo, gà tăng trọng nhanh, giúp ngăn ngừa tiêu chảy, đạt tỷ lệ sống cao - Liều dùng: 1kg/100 kg thức ăn 8 MD COLISTIN 200 9 MD 505 10 MD DIVERMECTIN 73.500 630.000 11 MD NOX 10 - 10.500 /400g 252.000 - 12.600 /400g 294.000 - Công dụng: phòng và trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa, sinh dục 12.600 105.000 945.000 12 MD NORFLOXACIN 200 - Liều dùng: 1kg/1000-1500kg thức ăn - Công dụng: trị ho, hen suyễn, CRD, hô hấp mãn tính, viêm khớp - Liều dùng: 2kg/1 tấn thức ăn 13 MD LINCOSPECT - 84.000 819.000 - 84.000 819.000 14 MD LACTIC - Công dụng: hạ pH đường ruột, chống chướng hơi sình bụng, tăng 7.300 khả năng hấp thụ thức ăn - Liều dùng: 2kg/1 tấn thức ăn 69.500 653.000 8.400 69.300 63.000 Trang 6 T T GIÁ CŨ GIÁ MỚI 10kg/bao 100g 1kg 10kg/bao TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG 100g 1kg 15 MD PROMON - Công dụng: kích thích tiết sữa cho heo nái, bò sữa, giúp thú con 3.700 tăng trọng nhanh - Liều dùng: 1kg/400kg thức ăn - Công dụng: cần thiết cho thú sinh sản, giúp tăng tỷ lệ đậu tai, tăng hoạt lực tinh trùng, chóng thoài hóa 5.200 cơ (yếu chân), tăng tỷ lệ ấp nở, tăng sản lượng trứng - Liều dùng: 1-2kg/1 tấn thức ăn 35.700 315.000 4.200 35.700 315.000 16 MD SELEN E 46.800 421.200 17 MD VITAMIN C 5% - Công dụng: chống suy nhược, tăng sức đề kháng, tạo hện miễn dịch cho thú nuôi, chống sốc, chống 6.300 56.700 stress, giải nhiệt tốt - Liều dùng: 3-5kg/1 tấn thức ăn - Công dụng: chống suy nhược, tăng sức đề kháng, tạo hện miễn dịch cho thú nuôi, chống sốc, chống 8.400 stress, giải nhiệt tốt - Liều dùng: 2-3kg/1 tấn thức ăn - Công dụng: giúp ngăn ngừa nứt móng, rụng lông, chống yếu xương, 3.600 giúp kích thích sữa ở bò, heo, dê - Liều dùng: 1kg/250kg thức ăn - Công dụng: ngừa tiêu chảy, mau lớn, chất bổ sung thức ăn cho thú 10.500 nuôi tốt nhất - Liều dùng: 1kg/500kg thức ăn 504.000 283.500 /5kg xô 630.000 73.500 367.500 /5kg xô 18 MD VITAMIN C 10% 19 MD VITACALCIUM 21.000 /hộp 189.000 20 MD VITAQUINDOX 94.500 840.00 12.600 105.000 945.000 V. THUỐC BỘT HÒA TAN HOẶC TRỘN THỨC ĂN: T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIẾU DÙNG 100g 1kg 10kg/bao 100g 1kg 52.500 /500g 98.700 10kg/bao GIÁ MỚI 1 MD ADE-C - Công dụng: kích thích tăng trọng, 2.600 52.500 2.600 tăng sức đề kháng, chống stress, tăng tỷ /20g /500g /20g lệ sinh sản 924.000 - Liều dùng: 1-2g/1 lit nước hoặc 10.500 98.700 10.500 1kg/1-2 tấn thức ăn - Công dụng: phòng và trị viêm phổi, 5.800 89.200 viêm xoang mũi, viêm khớp, viêm rốn, /20g /500g tiêu chảy 1.680.000 - Liều dùng: 1-2g/1 lit nước hoặc 18.900 178.500 1kg/500kg thức ăn 924.000 2 MD AMCOLIPLUS Trang 7 T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIẾU DÙNG 100g 1kg 10kg/bao 100g GIÁ MỚI 1kg 10kg/bao 3 MD AMINO C VIT - Công dụng: giúp hồi phục nhanh sau khi bệnh, chống stress khi tiêm phòng, chuyển chuồng thời tiết thay đổi 10.500 94.500 903.000 10.500 94.500 - Liều dùng: 2-3g/1 lit nước hoặc 34kg/1 tấn thức ăn - Công dụng: kích thích ra lông, tăng trọng nhanh, chống stress, tạo màu vàng 6.300 ở chân, mỏ, da cho gia cầm /20g - Liều dùng: 1-2g/1 lit nước hoặc 1- 21.000 2g/5kg thể trọng 6.300 /20g 21.000 903.000 4 MD AMITAS 194.500 1.785.000 194.500 1.785.000 - Công dụng: đặc trị phù thũng do 3.000 89.200 E.coli, tiêu chảy phân vàng, phân trắng, /10g /500g 1.680.000 5 MD AMPIGENTACOL tụ huyết trùng, phó thương hàn - Liều dùng: 2g/1 lit nước hoặc 2g/1kg 18.900 178.500 thức ăn 3.000 - Công dụng: ngừa và trị Gumboro hữu 3.000 hiệu /10g /10g 178.500 1.680.000 178.500 1.680.000 - Liều dùng: 2g/1 lit nước hoặc 2g/1kg 18.900 18.900 thức ăn 6 MD ANTIGUMBORO 7 MD ANTISTRESS - Công dụng: chống stress, mất nước, mất chất điện giải khi thú bị tiêu chảy, sốt cao, thời tiết nóng bức 8.900 76.900 695.100 - Liều dùng: 2-4g/1 lit nước hoặc 24g/1kg thức ăn - Công dụng: đặc trị hồng lỵ, phân 4.200 136.500 4.200 136.500 xanh, phân trắng, phân vàng, chướng /10g /500g /10g /500g hơi, E.coli, tiêu chảy 2.415.000 2.415.000 - Liều dùng: 1-2g/1 lit nước hoặc 1- 27.900 252.500 27.900 252.500 2g/10kg thể trọng - Công dụng: hạ sốt, giảm đau, chống 2.800 46.200 mất nước /20g /500g 774.900 - Liều dùng: 3-4g/1 lit nước hoặc 39.500 86.100 4g/10kg thể trọng - Công dụng: đặc trị cầu trùng, bảo vệ 5.800 89.200 niêm mạc ruột /20g /500g 1.680.000 - Liều dùng: 1-2g/1 lit nước hoặc 118.900 178.500 2g/1kg thức ăn x 3-5 ngày 499.800 499.800 - Công dụng: đặc trị tụ huyết trùng, hô hấp mãn tính, các bệnh dạ dày, ruột /500g /500g 105.000 9.030.000 105.000 9.030.000 - Liều dùng: 1-2g/1 lit nước hoặc 2kg/1 951.300 951.300 tấn thức ăn 8 MD ANTIMULIN 9 MD ANALGIN C 10 MD ANVICOC 11 MD AMOX 500 12 MD ACOTIN 3315 - Công dụng: đặc trị tiêu chảy phân 6.300 126.000 xanh, phân trắng, chướng hơi, khô /20g /500g chân, bại chân, xả cánh 2.041.000 - Liều dùng: 2g/1 lit nước hoặc 2g/1kg 25.200 226.800 thức ăn Trang 8 T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIẾU DÙNG 100g 1kg 10kg/bao 100g GIÁ MỚI 1kg 10kg/bao 13 MD AMINOLYTES - Công dụng: chống mất nước, cân 2.500 2.500 bằng chất điện giải do tiêu chảy, sốt /20g /20g cao, chống stress hiệu quả 63.000 588.000 - Liều dùng: 1g/1 lit nước hoặc 1g/1kg 7.300 7.300 thức ăn - Công dụng: tăng tính thèm ăn, kích thích tiêu hóa 6.100 19.700 319.500 - Liều dùng: 100g/20-40 lít nước hoặc 1kg/500kg thức ăn 63.000 588.000 14 MD B-COMPLEX C 15 MD BIOLACZYM - Công dụng: men vi sinh ngừa tiêu 2.100 2.100 chảy do E.coli, phân sống, giúp tiêu hóa /10g /10g tốt, chống rối loạn tiêu hóa 105.000 945.000 105.000 945.000 - Liều dùng: 2g/1 lit nước hoặc 2kg/1 8.400 /50g tấn thức ăn 8.400 /50g - Công dụng: trị các bệnh về da, móng, yếu chân ở thú sinh sản, vỏ trứng mỏng, 7.300 63.000 588.000 16 MD BIOTIN CALCIUM tăng khả năng sinh sản - Liều dùng: 2g/1 lit nước hoặc 2g/1kg thức ăn - Công dụng: sản phẩm đặc trị các 8.400 136.500 nhiễm trùng hô hấp, ho, khò khè, khó /20g /500g thở, thở bụng, hen 2.415.000 - Liều dùng: 1-2g/1 lit nước hoặc 2kg/1 16.800 252.000 /50g tấn thức ăn - Công dụng: sản phẩm đặc trị chướng 5.500 /20g hơi, tiêu chảy, sình bụng 18 17 MD CEFALEXINE 10% MD COLINEOCIN - Liều dùng: dùng liên tục 3 ngày * Thú sơ sinh: 2-5g/con * Thú nhỏ: 5g/10kg thể trọng 10.500 148.000 1.365.000 /50g 16.800 19 MD CRD SPECT - Công dụng: sản phẩm đặc trị bệnh 8.400 CRD, hô hấp mãn tính, tụ huyết trùng, 8.400 /20g /20g toi gà, vịt, cút 252.000 2.415.000 252.000 2.415.000 - Liều dùng: 1g/1 lit nước hoặc 1g/1kg 27.900 thức ăn hoặc 1g/5kg thể trọng 27.900 20 MD ECOLI - Công dụng: đặc trị sưng phù đầu, 3.000 nhiễm trùng do E.coli, tiêu chảy phân 3.000 89.200 /10g /500g /10g trắng, phân vàng 1.680.000 - Liều dùng: 1-2g/1 lit nước hoặc 1- 18.900 178.500 2g/1kg thức ăn 89.200 /500g 1.680.000 18.900 178.500 21 MD EDT 115 - Công dụng: sản phẩm đặc trị hô hấp, 7.300 115.500 tụ huyết trùng, thương hàn, 7.300 115.500 /20g /500g /20g /500g Mycoplasma gây ra 1.995.000 1.995.000 - Liều dùng: 1-2g/1 lit nước hoặc 1- 23.100 210.000 2g/5kg thể trọng 23.100 210.000 Trang 9 T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIẾU DÙNG 100g 1kg 10kg/bao 100g GIÁ MỚI 1kg 10kg/bao - Công dụng: sản phẩm giúp chống mất nước, chống stress, cần bằng điện giải 2.100 khi thú sốt cao hoặc khi cuyển chuồng, /20g 48.300 420.000 22 MD ELECTROLYTES thời tiết nóng bức - Liều dùng: 3g/1 lit nước hoặc 3g/1kg 5.900 thức ăn - Công dụng: sản phẩm đặc trị tụ huyết 2.400 trùng, viêm ruột tiêu chảy phân trắng, 2.400 /10g /10g phân xanh 105.500 945.000 105.500 945.000 - Liều dùng: 5g/1 lit nước hoặc 5g/1kg 12.600 thức ăn 12.600 23 MD GENCOTRIM 24 MD MULTIMULIN - Công dụng: sản phẩm đặc trị hô hấp mãn tính, phó thương hàn, tiêu chảy do 63.000 525.000 5.040.000 63.000 525.000 5.040.000 E.coli, hồng lỵ. [ - Liều dùng: 500g/1 tấn thức ăn - Công dụng: kích thích tăng trưởng, tăng khả năng sinh sản, tăng sức đề kháng, tăng sản lượng sữa cho thú cái 8.400 73.500 672.000 - Liều dùng: 1-2g/1 lit nước hoặc 12g/1kg thức ăn - Công dụng: đặc trị CRD, hen suyễn, 6.300 tụ huyết trùng, viêm phổi, viêm khớp /20g - Liều dùng: 1g/2 lit nước hoặc 1g/1kg 21.000 thức ăn hoặc 1g/8-10kg thể trọng 6.300 /20g 21.000 25 MD MINERAL VITA 26 MD LOSULFAMID 444 194.500 1.785.000 194.500 1.785.000 27 MD LEVASOL - Công dụng: xổ các loại giun như giun 1.600 1.900 đũa, giun phổi, giun chỉ, giun tóc, giun /5g /5g kết hạt, giun mắt trên gia cầm 115.500 1.050.000 135.200 1.228.500 - Liều dùng: 1g/2 lit nước hoặc 1g/1kg 8.600 /50g thức ăn hoặc 1g/8-10kg thể trọng 10.100 /50g 28 MD LECITHIN C - Công dụng: kích thích thèm ăn, tăng khả năng hấp thụ thức ăn, nâng cao sức 10.500 94.500 903.000 10.500 94.500 đề kháng, giúp thú lớn nhanh - Liều dùng: 1kg/100kg thức ăn - Công dụng: giúp tăng tỷ lệ đậu thai, chống thoái hóa cơ, tăng sản lượng đẻ trứng, tăng khả năng inh tinh, tăng tỷ lệ 9.400 84.000 798.000 ấp nở - Liều dùng: 100g/30-50 lit nước hoặc 100g/50-100kg thức ăn 903.000 29 MD SELEN E WS MD SPIRATYLOCOL OR 30 MD SPIRATYLOCOL DUCK - Công dụng: sản phẩm giúp ngăn ngừa nhiễm trùng hô hấp, tiêu chảy phân 5.500 78.000 5.500 trắng. Đặc biệt: dùng để úm gà con, vịt /20g /500g /20g 1.365.000 con, cút con - Liều dùng: 100g/30-50 lit nước hoặc 16.800 148.000 100g/100kg thức ăn x 5 ngày 78.000 /500g 1.365.000 16.800 148.000 Trang 10 T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIẾU DÙNG 100g 1kg 10kg/bao 100g GIÁ MỚI 1kg 10kg/bao - Công dụng: đặc trị hô hấp, viêm xoang mũi, viêm phổi, sưng phủ đầu, 6.300 CRD kết hợp E.coli [ 31 MD SPIRACOLI 194.500 1.785.000 194.500 1.785.000 - Liều dùng: * Phòng: 100g/100 lit nước hoặc 21.000 21.000 100g/200kg thức ăn * Trị: dùng liều gấp đôi liều phòng /20g 6.300 /20g MD SORBITOL B12 32 OR MD SORBITOL B12 DUCK - Công dụng: giải độc gan, chống bón, phân sống, nấm mốc thức ăn, nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn 7.300 63.000 588.000 - Liều dùng: 2g/1 lit nước hoặc 2g/10kg thể trọng - Công dụng: đặc trị cầu trùng cấp trên 7.300 heo con, gà, vịt, cút, ngan, thỏ /20g - Liều dùng: 2g/1 lit nước hoặc 2g/5kg 23.100 thể trọng x 3-5 ngày 7.300 /20g 23.100 562.800 63.000 588.000 /10kg xô 33 MD SULFACOC 33 210.000 1.995.000 210.000 1.995.000 - Công dụng: ngừa đau móng, yếu 562.800 móng, yếu chân, giúp chuyển hóa thức 7.300 63.000 7.300 34 MD SUPER CALCIVIT ăn tốt, tạo vỏ trứng dày 588.000 - Liều dùng: 1g/1 lit nước hoặc 1g/1kg /10kg xô thức ăn - Công dụng: giúp đẻ trứng nhiều, giản tỷ lệ chết, giảm tỷ lệ mắc bệnh ở gà, vịt, ngan, cút 12.600 105.500 945.000 - Liều dùng: 1g/2 lit nước hoặc 1g/1kg thức ăn - Công dụng: đặc trị nhiễm trùng đường ruột, tiêu chảy, lở loét da 36 35 MD SUPER EGG MD SULFAPRIM 120 - Liều dùng: 2-3g/1 lit nước hoặc 2- 12.600 105.000 945.000 3g/1kg thức ăn. Dùng liên tục trong 5-7 ngày - Công dụng: điều trị sốt cao do nhiễm 924.000 trùng, hoại huyết, suy nhược, chống 3.100 /20g MD VITA C SOLUBLE stress, tăng sức đề kháng 98.700 37 10% - Liều dùng: 5g/2 lit nước hoặc 5g/1kg 10.500 thức ăn 493.500 /5kg 38 MD VITA ELECTROLYTES - Công dụng: trị suy dinh dưỡng, tăng sức đề kháng, chống mất nước, chống 3.000 /20g stress 76.900 695.100 - Liều dùng: 1g/3-5 lit nước hoặc 8.900 1g/2kg thức ăn - Công dụng: chống xuất huyết, cầm máu nhanh - Liều dùng: 1g/2-4 lit nước hoặc 1g/2kg thức ăn 9.800 84.000 798.000 39 MD VITAMIN K Trang 11 T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIẾU DÙNG 100g 1kg 10kg/bao 100g GIÁ MỚI 1kg 10kg/bao 40 VITA MD - Công dụng: trị bệnh thiếu vitamin, 840.000 còi cọc, chống stress, tăng sức đề 3.100 /20g kháng, giảm ăn, tăng trọng nhanh 94.500 472.500 - Liều dùng: 2g/1 lit nước hoặc 2g/2kg 10.500 /5kg thức ăn - Công dụng: đặc trị viêm phổi, viêm phế quản, tiêu chảy phân nhờn, kiết lỵ, viêm khớp 50.400 420.000 3.990.000 50.400 420.000 3.990.000 - Liều dùng: 1-2g/1 lit nước hoặc 12g/1kg thức ăn 41 TIAMULIN 10% VI. VIÊN SỦI BỌT: T T TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG - Công dụng: giúp giảm đau, trị nóng sốt do cảm cúm, thú bỏ ăn, tăng cường sức đề kháng 1 GIÁ CŨ GIÁ MỚI MD ANALGIN-C - Liều dùng: * Gia cầm: 1 viên/30-40kg thể trọng/ngày 2-3 lần * Gia súc: 1 viên/60-70kg thể trọng/ngày 2-3 lần - Công dụng: giúp hấp thu nhanh, tác dụng tức thời, giảm đau, hạ sốt, điều trị cảm cúm, sổ mũi, uể oải 16.800 18.900 2 MD ASPIRIN - Liều dùng: * Gia cầm: 1 viên/30-40kg thể trọng/ngày 2-3 lần * Gia súc: 1 viên/60-70kg thể trọng/ngày 2-3 lần - Công dụng: giúp hấp thu nhanh, tác dụng tức thời, giúp long đờm, giảm ho, chống co thắt khí quản 16.800 18.900 3 MD BROMHEXINE - Liều dùng: * Gia cầm: 1 viên/30-40kg thể trọng/ngày 2-3 lần * Gia súc: 1 viên/60-70kg thể trọng/ngày 2-3 lần - Công dụng: giúp hấp thu nhanh, tác dụng tức thời, men vi sinh, ngừa tiêu chảy, E.coli, phân sống, giúp tiêu hóa tốt 16.800 18.900 4 MD BIOLACZYM - Liều dùng: * Gia cầm: 1 viên/30-40kg thể trọng * Gia súc: 1 viên/60-70kg thể trọng - Công dụng: giúp hấp thu nhanh, tác dụng tức thời, cung cấp chất điện giải, chống mất nước, sốt cao, tiêu chảy, ói mửa - Liều dùng: 1 viên cho 1-2 lit nước, cho uống liên tục, tự do 18.900 18.900 5 MD ELECTROLYTES 14.700 16.800 Trang 12 T T TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG - Công dụng: giúp hấp thu nhanh, tác dụng tức thời, giúp xổ lãi, giun đũa, giun chỉ, giun móc, giun kết hạt - Liều dùng: * Gia cầm: 1 viên cho 30kg thể trọng/ngày 2-3 lần * Gia súc: 1 viên cho 50kg thể trọng/ngày 2-3 lần - Công dụng: giúp hấp thu nhanh, tác dụng tức thời, giảm đau, hạ sốt, điều trị cảm cúm, sổ mũi, uể oải - Liều dùng: * Gia cầm: 1 viên/30-40kg thể trọng/ngày 2-3 lần * Gia súc: 1 viên/60-70kg thể trọng/ngày 2-3 lần GIÁ CŨ GIÁ MỚI 6 MD LEVASOL 16.800 16.800 7 MD PARA 16.800 18.900 - Công dụng: giúp hấp thu nhanh, tác dụng tức thời, chống suy nhược, sốt cao, stress, tăng sức đề kháng 8 MD VITAMIN C 10% - Liều dùng: * Gia cầm: 1 viên/30-40kg thể trọng/ngày 2-3 lần * Gia súc: 1 viên/60-70kg thể trọng/ngày 2-3 lần - Công dụng: giúp hấp thu nhanh, tác dụng tức thời, trị bệnh thiếu vitamin, còi cọc, giúp tăng trọng nhanh - Liều dùng: * Gia cầm: 1 viên/30-40kg thể trọng/mỗi tuần dùng liên tục 3 ngày * Gia súc: 1 viên/60-70kg thể trọng/mỗi tuần dùng liên tục 3 ngày - Công dụng: phòng nứt móng, rụng lông, yếu xương, kích thích sữa ở thú nuôi con - Liều dùng: 1 viên/40-70kg thể trọng hoặc 2-3 lit nước 18.900 18.900 9 VITA MD 18.900 18.900 10 MD VITACALCIUM 16.800 16.800 VII. THẢO DƯỢC ĐẶC BIỆT: T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG 50g 1kg 10ml 100ml 50g 1kg 10ml 100ml GIÁ MỚI 1 MD 101 STOP - Công dụng: đặc trị tiêu chảy cho thú non an toàn, bảo vệ niêm mạc đường ruột hiệu quả, chống còi, 10.500 chống mất sức 504.000 /20g - Liều dùng: ngày 2 lần x 3 ngày * Thú sơ sinh: 2g/con * Thú nhỏ: 2-5g/10kg thể trọng - Công dụng: an toàn và hiệu quả cho thú mang thai trước khi sanh 7 ngày và sau khi sanh 7 ngày. Ngừa 23.000 399.000 tiêu chảy tốt cho thú sơ sinh. Thú sau khi sanh nhanh phục hồi - Liều dùng: 50g/10kg thức ăn - - 10.500 504.000 /20g - - 2 MD 505 - - Trang 13 T TÊN SẢN PHẨM T GIÁ CŨ CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG 50g 1kg 10ml 100ml 50g GIÁ MỚI 1kg 10ml 100ml 3 MD ANALGIN TD - Công dụng: trị hiệu quả cảm cúm, ho, hắt hơi, sổ mũi, sốt, tiêu chảy, chướng hơi, sình bụng. Đặc biệt kết hợp với kháng sinh tăng hiệu quả điều trị cao gấp 10 lần - Liều dùng: 1ml/8-10kg thể trọng - Công dụng: giúp long đờm, giảm ho, chống co thắt phế quản - - 8.400 63.000 - - 8.400 63.000 4.200 16.800 /50ml 31.500 - 4.200 16.800 /50ml 31.500 4 MD BROMHEXINE TD - Liều dùng: 1ml/8-10kg thể trọng, ngày 1-2 lần x 3-5 lần - Công dụng: chống viêm, ức chế siêu vi khuẩn gây nhiễm trùng đường ruột, hô hấp, lở loét da, nhiễm trùng vết thương, viêm vú, viêm tử cung - Liều dùng: 1ml/6-8kg thể trọng, ngày 1-2 lần x 3 ngày liên tục. Dùng kết hợp với kháng sinh cho hiệu quả điều trị tốt nhất - Công dụng: giải độc gan, thận, loại thải độc tố, thảo dược độc đáo, tăng cường hệ miễn dịch giúp tạo chất lượng thịt sạch - Liều dùng: 1ml/6-10kg thể trọng, ngày 1-2 lần x 3-5 ngày liên tục 7.300 31.500 /50ml 56.700 - 7.300 31.500 /50ml 56.700 5 MD DEXA TD 6.300 25.400 /50ml 48.300 - 6.300 25.400 /50ml 48.300 6 MD SORBITOL B12 TD VIII. THUỐC UỐNG DẠNG NƯỚC: T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG 20ml 100ml 250ml 20ml 100ml 250ml GIÁ MỚI 1 MD AMCODEX - Công dụng: đặc trị tiêu chảy, sưng phủ đầu, viêm phổi, tụ huyết trùng, viêm móng, thương hàn 12.600 - Liều dùng: 1ml/5-10kg thể trọng x 3 ngày liên tục - Công dụng: kích thích tiêu hóa, tăng sự thèm ăn, giúp tăng trọng nhanh - Liều dùng: 1ml/10kg thể trọng, tuần 3 ngày - Công dụng: đặc trị yếu chân, bại liệt, sốt sữa, lạnh tai ở thú mang thai - Liều dùng: 1ml/5kg thể trọng x 3-5 ngày 5.800 6.300 52.500 117.600 12.600 52.500 117.600 2 MD B-COMPLEX C 23.100 52.500 6.300 23.100 52.500 3 MD CALCIUM 21.000 48.300 5.800 21.000 48.300 Trang 14 T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG 20ml 100ml 250ml 20ml GIÁ MỚI 100ml 250ml 4 MD COLISTIN - Công dụng: trị tiêu chảy phân trắng, E.coli, viêm dạ dày ruột trên thú non - Liều dùng: 1ml/5kg thể trọng x 3 ngày liên tục - Công dụng: sản phẩm đặc trị cầu trùng trên thú non - Liều dùng: 1ml/con, ngày 1 lần x 3 ngày liên tục 18.900 84.000 199.500 18.900 84.000 199.500 6.300 23.100 52.500 6.300 23.100 52.500 5 MD COCI STOP 6 MD NORFLOX 200 - Công dụng: đặc trị tiêu chảy, viêm ruột, thương hàn, tụ huyết trùng, viêm tử cung, viêm phổi 8.400 - Liều dùng: 1ml/10-20kg thể trọng x 3-5 ngày - Công dụng: trị tiêu chảy do E.coli, Salmonella, tụ huyết trùng - Liều dùng: 1ml/2 lit nước x 3-5 ngày liên tục 10.500 25.200 60.900 8.400 25.200 60.900 7 MD ENRO 10% 42.000 84.000 8 MD FLUM 20% - Công dụng: đặc trị tiêu chảy, viêm ruột kéo dài, E.coli, thương hàn, kiết lỵ, tụ huyết trùng 7.400 - Liều dùng: 1ml/5-10kg thể trọng x 3 ngày liên tục - Công dụng: điều trị tiêu chảy trên heo con, bê, nghé do E.coli, Salmonellla 31.500 69.300 7.400 31.500 69.300 9 MD SPECTINOMYCIN 200 - Liều dùng: 1ml/10kg thể trọng x 3 ngày liên tục - Công dụng: trị tiêu chảy phân trắng, thương hàn, viêm ruột, tiêu chảy, viêm tử cung, viêm phổi - Liều dùng: 2ml/10-20kg thể trọng x 3 ngày liên tục - Công dụng: tiện dụng cho gia cầm, giúp giải độc gan, tăng tiết mật, hiệu quả cho chăn nuôi - Liều dùng: 2ml/5-10kg thể trọng x 3 ngày/tuần - Công dụng: trị viêm phổi, viêm khớp, Mycoplasma - Liều dùng: 1ml/10kg thể trọng x 3 ngày liên tục Trang 15 14.700 63.000 151.200 14.700 63.000 151.200 10 MD SEPTRYL 48% - 33.600 73.000 - 33.600 73.000 11 MD SORBITOL B12 - 16.800 27.300 - 16.800 27.300 12 MD SPIRAMYCIN 6.300 29.400 52.500 6.300 29.400 52.500 T T TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG 20ml GIÁ CŨ 100ml 250ml 20ml GIÁ MỚI 100ml 250ml 13 MD TYLOGENTA - Công dụng: trị tiêu chảy, viêm phổi, tụ huyết trùng, viêm màng phổi, phó thương hàn, cảm cúm do bỏ ăn 7.400 - Liều dùng: 1ml/10kg thể trọng, ngày 2 lần x 3 ngày liên tục - Công dụng: thuốc tăng lực cao cấp đặc biệt, tăng tỷ lệ sinh sản, mau phục 10.500 hồi sức khỏe, giảm tỷ lệ tử vong, cung /10ml cấp nguồn năng lượng tốt nhất - Liều dùng: 1-2ml/10kg thể trọng - Công dụng: thuốc tăng lực cao cấp đặc biệt, tăng tỷ lệ sinh sản, mau phục hồi sức khỏe, giảm tỷ lệ tử vong, cung 14.700 cấp nguồn năng lượng tốt nhất - Liều dùng: 1-2ml/10kg thể trọng 31.500 69.300 7.400 31.500 69.300 14 MD REDMIN 94.500 210.000 10.500 /10ml 94.500 210.000 15 MD TOPMIN 63.000 147.000 14.700 63.000 147.000 IX. BỘ TỔNG HỢP: T T TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG - Công dụng: bổ sung các chất dinh dưỡng cần thiết cho heo con, heo thịt, ngăn ngừa hữu hiệu tiêu chảy, giúp tạo chất lượng quày thịt tốt, cải thiện hiệu quả chăn nuôi cao. - Liều dùng: 1 bộ/100-150kg thức ăn - Công dụng: bổ sung các chất dinh dưỡng cần thiết nái mang thai và cho con bú. Đặc biệt phòng ngừa chứng yếu chân, bại liệt, chết thai, khô thai - Liều dùng: 1 bộ/100-150kg thức ăn - Công dụng: bổ sing chất dinh dưỡng cao cấp cần thiết cho heo con, heo nuôi thịt, heo hậu bị, giúp ngừa tiêu chảy, tạo nạc, tăng sức đề kháng tốt - Liều dùng: 1 bộ/100-150kg thức ăn - Công dụng: hiệu quả trong việc phòng và trị Gumboro trên gà - Liều dùng: 2g/1 lit nước hoặc 2g/1kg thức ăn hoặc 2g/5kg thể trọng - Công dụng: sản phẩm đặc trị CRD, CRD kết hợp với E.coli - Liều dùng: 2g/1 lit nước hoặc 2g/1kg thức ăn hoặc 2g/5kg thể trọng GIÁ CŨ GIÁ MỚI 1 BỘ HEO THỊT 1.3kg 37.800 2 BỘ HEO NÁI 1.2kg 33.600 3 BỘ HEO THỊT CAO CẤP 2.0kg 42.000 4 BỘ GÀ (NGỪA GUMBORO) 200g 17.800 5 BỘ GÀ 1235 (NGỪA CRD) 150g 18.900 Trang 16 T T TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG - Công dụng: phòng và trị hiệu quả các chứng tiêu chảy, chướng diều, chướng hơi đầy bụng GIÁ CŨ GIÁ MỚI 6 BỘ GÀ VỊT 6633 150g - Liều dùng: 2g/1 lit nước hoặc 2g/1kg thức ăn hoặc 2g/5kg thể trọng - Công dụng: đặc trị viêm xoang mũi, khẹc mũi, CRD trên vịt, ngan. Trị hiệu quả cho vịt, ngan con 18.900 7 BỘ VỊT CAO CẤP 200g - Liều dùng: 2g/1 lit nước hoặc 2g/1kg thức ăn hoặc 2g/5kg thể trọng x 3 ngày liên tục - Công dụng: trị khẹc mũi, viêm xoang mũi, khẹc mũi, CRD 25.700 8 BỘ VỊT 150g - Liều dùng: dùng liên tục 5 ngày. Dùng 5g/3 lit nước hoa96c 5g/1-2kg thức ăn - Công dụng: sản phẩm trị tiêu chảy, thương hàn, sưng phù đầu 18.900 9 BỘ VỊT 305 150g - Liều dùng: dùng liên tục 5 ngày. Dùng 5g/3 lit nước hoặc 5g/1-2kg thức ăn 21.000 VIII. THUỐC TIÊM DUNG DỊCH TRONG: T T GIÁ CŨ GIÁ MỚI TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG - Công dụng: chống còi, chống suy nhược, thiếu máu ở thú non và thú sau khi sinh sản 8.400 - Liều dùng: 1ml/10kg trọng/tuần x 1-2 lần thể 10ml 20ml 50ml 100ml 10ml 20ml 50ml 100ml 1 MD AD3B12 - - 63.000 8.400 - - 63.000 - Công dụng: tăng sức đề kháng, kích thích tăng trưởng, tăng khả năng sinh sản, chống còi 2 MD AD3E - Liều dùng: 1-2 tuần x lần * Thú sơ sinh: 1ml/con * Thú sinh sản: 6-10ml/con * Thú nuôi thịt: 1ml/10-15kg thể trọng - Công dụng: sản phẩm giúp tăng sức đề kháng, kích thích thèm ăn, tăng trọng nhanh - Liều dùng: 1ml/10-20kg thể trọng/ngày 1 lần x 3 ngày - 21.000 - 105.000 - 21.000 - 105.000 3 MD ADE BCOMPLEX - 8.400 - 31.500 - 8.400 - 31.500 Trang 17 T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG GIÁ MỚI 10ml 20ml 50ml 100ml 10ml 20ml 50ml 100ml - Công dụng: giảm đau nhanh, kháng viêm, hạ sốt hữu hiệu, đặc trị cảm cúm 4 MD ANALDEXA-C - Liều dùng: 1ml/7-10kg thể trọng. Nên kết hợp kháng sinh điều trị các bệnh nhiễm trùng - Công dụng: giảm đau, hạ sốt, cảm cúm, kháng viêm, an thần, tăng sức kháng bệnh 3.000 - 12.600 21.000 3.500 - 14.700 23.100 5 MD ANALGIN-C 2.100 5.100 10.500 18.900 3.000 5.700 12.600 21.000 - Liều dùng: * Thú nhỏ: 2ml/con * Thú lớn: 5-10ml/con/ngày 1-2 lần x 3-5 ngày - Công dụng: giảm đau, hạ sốt, cảm cúm, kháng viêm, an thần 6 MD ANALGIN - Liều dùng: 1ml/7-10kg thể trọng, ngày 2 lần trong thời gian điều trị - 4.400 8.400 15.600 - 4.800 9.000 16.800 7 MD ANTINOFORT - Công dụng: sản phẩm đặc trị viêm phổi có mủ, nhiễm trùng đường hô hấp, viêm phổi dính sườn, viêm phổi mãn tính, viêm phế 12.600 quản, viêm thanh khí quản - Liều dùng: 1ml/8-10kg thể trọng, ngày 1-2 lần x 3-5 ngày liên tục - Công dụng: giải độc, giảm đau, chống co thắt ruột, co thắt khí quản, điều trị tiêu chảy nặng - Liều dùng: 1ml/5-10kg thể trọng - Công dụng: chống suy nhược, còi cọc, tăng trọng nhanh - Liều dùng: 1ml/5-10kg thể trọng - Công dụng: điều trị kém ăn, chậm lớn, còi cọc, sinh sản thấp, tăng sức đề kháng, chống bại liệt, rối loạn tiêu hóa, thiếu máu, bại liệt - Liều dùng: 1ml/8-10kg thể trọng - Công dụng: tăng sức đề kháng, chống stress, tăng sự thèm ăn, tăng trọng nhanh, nhanh phục hồi sau khi bệnh - Liều dùng: 1ml/8-10kg thể trọng - 28.800 105.000 12.600 - 58.800 105.000 8 MD ATROPIN - 4.200 - 12.600 - 4.200 - 12.600 9 MD AMIN - 5.600 - 19.900 - 6.000 - 21.000 10 MD B1B6B12 - 7.300 16.800 29.400 - 7.300 16.800 29.400 11 MD B-COMPLEX - 6.800 14.700 26.500 - 6.800 14.700 26.500 Trang 18 T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG GIÁ MỚI 10ml 20ml 50ml 100ml 10ml 20ml 50ml 100ml - Công dụng: giúp long đờm, giảm ho, chống co thắt phế quản 12 MD BROMHEXINE - Liều dùng: 1ml/8-10kg thể trọng, ngày 1-2 lần x 3-5 ngày - Công dụng: chống suy nhược, còi cọc, bại liệt, kém ăn, thiếu máu, co giật, sinh sản kém, nhanh phục hồi sức khỏe - 4.200 7.300 12.600 - 4.200 7.300 12.600 13 MD CATAMIN - Liều dùng: tuần 1 lần * Thú nhỏ: 1ml/con * Thú lớn: 1ml/10-15kg thể trọng * Thú sinh sản: 10-20ml/con - Công dụng: điều trị yếu chân, còi xương, bại liệt, sốt sữa, co giật, lạnh tai - Liều dùng: 1ml/3-5kg thể trọng/ngày 1-2 lần x 7 ngày liên tục - Công dụng: điều trị thiếu calci, chống sốt huyết, sốt sữa, co giật, bại liệt - Liều dùng: 1ml/5-10kg thể trọng/ ngày 1-2 lần x 5-7 ngày liên tục - Công dụng: chống suy nhược cơ thể, chảy máu cam, hoại huyết, sốt cao, trúng độc, chống stress [ 12.600 - 58.800 105.000 12.600 - 58.800 105.000 14 MD CALCIUM - 5.100 - 18.900 - 6.000 - 21.000 15 MD CALCI-MOST B12 - 5.600 - 23.100 - 6.300 - 25.200 16 MD C 1000 - 7.300 14.700 27.300 - 7.300 14.700 27.300 - Liều dùng: 1ml/5-10kg thể trọng/ ngày 1-2 lần x 5-7 ngày liên tục - Công dụng: trị viêm ruột tiêu chảy do E.coli, viêm dạ dày ruột, phù thũng - Liều dùng: 1ml/5-10kg thể trọng/ngày 1 lần x 3-5 ngày liên tục - Công dụng: trị viêm phổi, viêm phế quản, ruột, thương hàn, tụ huyết trùng, viêm đa khớp 18 17 MD COLISTIN - 5.600 - 19.900 - 6.300 - 25.200 MD COLI-SPIRA - Liều dùng: ngày 1 lần x 3-5 ngày liên tục * Gia cầm: 1ml/5kg thể trọng * Ga súc: 1ml/7-10kg thể trọng - 12.600 - 55.800 - 12.600 - 63.000 Trang 19 T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG GIÁ MỚI 10ml 20ml 50ml 100ml 10ml 20ml 50ml 100ml 19 MD DEXA 200 - Công dụng: chống dị ứng, chống viêm, nhiễm trùng - Liều dùng: 1ml/10-20kg thể trọng - 6.300 14.700 25.200 - 6.300 14.700 25.200 20 MD DEXA 100 - Công dụng: chống dị ứng, chống viêm, nhiễm trùng 3.000 - Liều dùng: 1ml/10-15kg thể trọng x 3-5 ngày liên tục - Công dụng: phòng và trị nội ngoại ký sinh trùng - Liều dùng: trị ký sinh trùng, trị ghẻ: 1ml/8kg thể trọng * Ngày 1 lần, lặp lại sau 5 ngày - - 16.800 3.000 - - 18.900 21 MD DIVERMECTIN 0.25% - 9.500 - 42.000 - 9.500 - 42.000 22 MD DIVERMECTIN 1% - Công dụng: phòng và trị nội ngoại ký sinh trùng 16.800 - Liều dùng: 1ml/25-40kg thể trọng - Công dụng: đặc trị phó thương hàn, viêm ruột, tiêu chảy phân trắng, bỏ ăn không rõ nguyên nhân - Liều dùng: 1ml/10kg thể trọng x 3-5 ngày liên tục - Công dụng: trị nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa, sinh dục, thương hàn, viêm ruột, tiêu chảy - Liều dùng: 1ml/10-15kg thể trọng - Công dụng: trị nhiễm trùng máu, viêm ruột do E.coli, Salmonellae, tụ huyết trùng, viêm tử cung - Liều dùng: 1ml/10-15kg thể trọng - Công dụng: đặc trị phó thương hàn, tụ huyết trùng - Liều dùng: 1ml/8-15kg thể trọng - Công dụng: đặc trị tiêu chảy, tụ huyết trùng, viêm phổi - - 142.800 16.800 - - 142.800 23 MD DOC SONE MOST - 15.000 36.000 67.000 - 15.500 37.000 69.300 24 MD GENTA 100 - 10.500 - 48.300 - 14.700 31.500 56.700 25 MD KNCD - 7.300 15.800 30.000 - 10.500 21.000 37.800 MD KANA26 GENCOSONE - 11.800 - 52.500 - 16.800 - 63.000 27 MD KANA - Liều dùng: 1ml/5-10kg thể trọng x ngày 2-3 lần x 3-5 ngày - Công dụng: trị tụ huyết trùng, thương hàn, viêm phổi, viêm khớp, tiêu chảy - Liều dùng: 1ml/10kg thể trọng - - - 25.200 25.200 28 MD ENRO 50 - 8.400 17.400 33.000 - 9.500 18.900 35.700 Trang 20 T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG GIÁ MỚI 10ml 20ml 50ml 100ml 10ml 20ml 50ml 100ml 29 MD ENRO 100 - Công dụng: trị tụ huyết trùng, thương hàn, viêm phổi, viêm khớp, tiêu chảy - Liều dùng: 1ml/20kg thể trọng - Công dụng: cugn cấp chất điện giải, chống mất nước, sốt cao, tiêu chảy, nôn, ói mửa - Liều dùng: 1ml/2kg thể trọng - 12.600 - 55.800 - 12.600 31.500 57.000 10.500 23.100 /250ml - 12.600 25.200 /250ml 30 MD ELECTROLYTES 31 MD LEVA 75 - Công dụng: trị giun đũa, giun phổi, giun thận, giun chỉ đường ruột, giun tóc 2.000 - Liều dùng: 1ml/5-10kg thể trọng/2 tháng/1 lần - Công dụng: trị giun đũa, giun phổi, giun thận, giun chỉ đường ruột, giun tóc 4.800 - Liều dùng: 1ml/15kg thể trọng/2 tháng/1 lần - Công dụng: sản phẩm đặc trị tiêu ra máu, Mycoplasma, viêm khớp – viêm phổi - Liều dùng: 1ml/5-10kg thể trọng x 3-5 ngày - Công dụng: điều trị Mycoplasma và vi khuẩn Gram dương - - 12.600 2.500 - - 14.700 32 MD LEVA 100 - 9.000 16.800 5.300 - 10.500 17.900 33 MD LINCOSPECT - 18.900 - 84.000 - 18.900 - 84.000 34 MD LINCO 100 - Liều dùng: 1ml/5-10kg thể trọng x 3-5 ngày - 7.400 - 31.500 - 8.400 - 35.700 35 MD OXYTETRA 200 - Công dụng: đặc trị Mycoplasma, tiêu chảy phân trắng, viêm ruột, tụ huyết trùng, viêm vú, viêm tử cung, 5.200 sẩy thai truyền nhiễm - Liều dùng: 1ml/5-15kg thể trọng - Công dụng: kích đẻ, điều trị sót nhau, kích thích tuyến vú tạo sữa sau khi sinh. - - 42.000 5.200 - - 42.000 36 MD OXYTOCIN - Liều dùng: * Chó mèo: 1ml/con * Heo, dê, cừu: 5ml/con * Trâu, bò: 10ml/con 4.200 - 14.700 - 4.700 - 16.800 - Trang 21 T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG GIÁ MỚI 10ml 20ml 50ml 100ml 10ml 20ml 50ml 100ml 37 MD FER 10% - Công dụng: ngừa và trị thiếu máu ở heo con, heo sơ sinh, ngừa tiêu chảy trên heo sơ sinh - Liều dùng: 2ml/thú sơ sinh. Chỉ chích 1 lần duy nhất - Công dụng: ngừa và trị thiếu máu ở heo con, heo sơ sinh, ngừa tiêu chảy trên heo sơ sinh - Liều dùng: 2ml/thú sơ sinh. Chỉ chích 1 lần duy nhất - 8.200 18.900 33.600 11.700 27.700 46.700 38 MD FER + B12 - 8.400 20.000 38.800 12.300 28.100 45.400 - Công dụng: ngừa E.coli, điều trị thiếu máu trên heo con, chứng tiêu 39 MD FER + TYLOGEN chảy - Liều dùng: 1ml/thú sơ sinh x 3 ngày, chích lặp lại sau 7 ngày - Công dụng: đặc trị thương hàn, tiêu chảy 40 - 9.000 21.000 38.000 12.900 29.500 54.800 MD FLOPHENICOL - Liều dùng: 1ml/15-25kg thể trọng, ngày 1-2 lần x 2-3 ngày liên tục - Công dụng: trị viêm ruột, tiêu chảy, thương hàn, tụ huyết trùng, viêm tử cung, viêm vú, viêm phổi - Liều dùng: 1ml/10-20kg thể trọng x 3 ngày - Công dụng: đặc trị nhiễm trùng gây tiêu chảy, viêm ruột, thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phổi, viêm vú, viêm tử cung - Liều dùng: 1ml/7-10kg thể trọng x 3 ngày - 31.500 - 147.000 - 31.500 - 147.000 41 MD NOR 100 - 7.400 16.800 31.500 - 7.400 16.800 31.500 42 MD NORFLOX 200 - 14.700 - 63.000 - 14.700 - 63.000 - Công dụng: trị viêm ruột, tiêu chảy, phân trắng, phó thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phổi, thú bỏ ăn 43 MD NEW DOC SONE không rõ nguyên nhân - Liều dùng: 1ml/7-10kg thể trọng x 3 ngày - 12.600 - 55.800 - 12.600 - 55.800 44 MD MYCO STOP - Công dụng: đặc trị Mycoplasma, hô hấp mãn tính ở gia súc, gia cầm như ho, khó thở, viêm phổi 12.600 - Liều dùng: 1ml/5-15kg thể trọng. Ngày 1-2 lần x 3-5 ngày Trang 22 - 58.800 105.000 12.600 - 58.800 105.000 T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG GIÁ MỚI 10ml 20ml 50ml 100ml 10ml 20ml 50ml 100ml 45 MD PARAMIN C - Công dụng: giảm đau, hạ sốt, trị cảm cúm, sổ mũi - Liều dùng: 1ml/8-10kg thể trọng - Công dụng: trị bệnh cơ trắng, bại liệt, ngộ độc sắt, tăng tỷ lệ rụng trứng, sinh tinh, tăng tỷ lệ thụ thai - Liều dùng: * Thú sơ sinh: 0,5ml/con * Thú lớn: 1ml/8-10kg thể trọng - Công dụng: trị viêm ruột, tiêu chảy phân trắng, thương hàn, viêm tử cung, viêm phổi, viêm khớp - Liều dùng: 1ml/5-10kg thể trọng - Công dụng: trị viêm ruột, tiêu chảy phân trắng, tiêu chảy, phó thương hàn, tụ huyết trùng, viêm phổi, sốt, bỏ ăn không rõ nguyên nhân - Liều dùng: 1ml/10kg thể trọng - Công dụng: giải độc gan, kích thích tiêu hóa, phân giải chất béo - Liều dùng: 1ml/6-10kg thể trọng - Công dụng: đặc trị sưng phù đầu, tụ huyết trùng, viêm hô hấp mãn tính, viêm khớp, viêm tử cung - Liều dùng: 1ml/8-10kg thể trọng - Công dụng: trị viêm phổi, viêm khớp, nhiễm trùng vết thương, viêm móng - Liều dùng: 1ml/10-20kg thể trọng - Công dụng: điều trị tiêu chảy do vi khuẩn E.coli, Salmonella - Liều dùng: 1ml/10kg thể trọng - 5.100 10.500 18.900 - 5.100 10.500 18.900 46 MD SELEN E - 6.300 - 24.600 - 6.300 - 24.600 47 MD SEPTRYL 240 - 11.500 27.300 52.500 - 11.500 27.300 52.500 48 MD SONE - 23.100 52.500 102.900 - 23.100 52.500 102.900 49 MD SORBITOL B12 - 5.800 - 21.000 - 5.800 - 21.000 50 MD SPIRATICO - 21.000 58.800 105.000 - 21.000 58.800 105.000 51 MD SPIRAMYCINE 1000 - 14.700 35.700 63.000 - 18.900 44.100 73.500 MD 52 SPECTINOMYCIN 200 - 23.100 - 94.500 - 23.100 - 94.500 53 MD THT - Công dụng: điều trị tụ huyết trùng, toi ở gia súc, gia cầm 8.400 - Liều dùng: 1ml/5-10kg thể trọng - Công dụng: điều trị hồng lỵ, kiết lỵ, viêm khớp do Mycoplasma, 11.800 viêm phổi, viêm đường hô hấp - Liều dùng: 1ml/5-10kg thể trọng - 35.700 63.000 8.400 - 35.700 63.000 54 MD TICOTIN - 54.600 94.500 11.800 - 54.600 94.500 Trang 23 T T GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG GIÁ MỚI 10ml 20ml 50ml 100ml 10ml 20ml 50ml 100ml 55 MD TIACOLISTIN - Công dụng: trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa, hô hấp, viêm phổi, viêm khớp, viêm ruột, tiêu chảy, hồng lỵ - Liều dùng: 1ml/8-10kg thể trọng - Công dụng: đặc trị viêm phổi, viêm xoang mũi, viêm khớp, viêm đường tiết niệu, viêm da - Liều dùng: 1ml/8-10kg thể trọng - Công dụng: đặc trị viêm phổi, viêm xoang mũi, viêm khớp, viêm đường tiết niệu, viêm da - Liều dùng: 1ml/15-20kg thể trọng - Công dụng: trị viêm phổi, viêm phế quản, tiêu chảy phân nhờn, kiết lỵ, viêm khớp - Liều dùng: 1ml/10kg thể trọng - Công dụng: điều trị sưng phù đầu, viêm phổi, viêm khớp, tụ huyết trùng, viêm ruột, tiêu chảy - Liều dùng: 1ml/10-12kg thể trọng - Công dụng: đặc trị viêm phổi, viêm màng phổi, tụ huyết trùng, viêm ruột, tiêu chảy - Liều dùng: 1ml/10-20kg thể trọng - 12.600 - 60.900 - 12.600 - 60.900 56 MD TYLO 100 - 6.300 - 24.600 - 6.300 - 24.600 57 MD TYLON 200 - 10.500 - 46.500 - 10.500 - 46.500 58 MD TIAMULIN 100 - 12.600 29.500 55.800 - 12.600 29.500 55.800 59 MD TYLOCOSONE - 11.000 25.400 48.300 - 11.800 27.300 52.500 60 MD TYLOGENTA - 13.000 33.600 63.000 - 13.000 33.600 63.000 61 MD TYLO 300+COLISTIN - Công dụng: đặc trị tối ưu cho các bệnh tiêu chảy, nhiễm trùng đường hô hấp 14.700 - Liều dùng: * Thú non: 1ml/15kg thể trọng * Thú lớn: 10-20kg thể trọng - Công dụng: đặc trị Mycoplasma, viêm phổi thở giật bụng - Liều dùng: 1ml/10-15kg thể trọng - 67.200 126.000 14.700 - 67.200 126.000 62 MD TYLOSPECT - 24.000 - 115.500 - 26.300 - 126.000 63 MD TYLO DB - Công dụng: đặc trị viêm khớp, viêm vú, viêm tử cung, viêm phổi, 6.300 viêm ruột, tiêu chảy - Liều dùng: 1ml/8-12kg thể trọng - Công dụng: cầm máu, chống xuất huyết - Liều dùng: 1ml/6-10kg thể trọng Trang 24 - - 52.500 6.300 - - 52.500 64 MD VITAMINE K - - - 10.500 - - - 12.600 IX. THUỐC TIÊM DẠNG ĐỤC SỮA: T T TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG GIÁ CŨ 20ml 100ml GIÁ MỚI 20ml 100ml 1 MD AMOX LA 150 - Công dụng: đặc trị các bệnh nhiễm trùng hô hấp, tiêu hóa, vết thương, viêm lở loét có tác dụng kéo dài 23.100 - Liều dùng: 1ml/10-25kg thể trọng x 2 ngày tiêm 1 lần - Công dụng: đặc trị tiêu chảy, viêm ruột, thương hàn, tụ huyết trùng, viêm tử cung, viêm phổi, sưng phù đầu. 23.100 - Liều dùng: 1ml/10-15kg thể trọng x 3-5 ngày liên tục - Công dụng: đặc trị tiêu chảy viêm ruột, thương hàn, tu huyết trùng, viêm tử cung, viêm vú, viêm phổi, viêm khớp, nhiễm trùng máu 23.100 - Liều dùng: 1ml/10-15kg thể trọng x 3-5 ngày liên tục - Công dụng: trị viêm phổi, tụ huyết trùng, viêm ruột, tiêu ra máu, viêm vú, viêm tử cung, áp xe, viêm khớp, viêm thận 23.100 - Liều dùng: 1ml/10-15kg thể trọng x 3-5 ngày liên tục - Công dụng: đặc trị nhiễm trùng đường tiêu hóa, hô hấp, vết thương, có tác dụng kéo dài 23.100 - Liều dùng: 1ml/10-15kg thể trọng x 3-5 ngày liên tục 105.000 23.100 105.000 2 MD AMCODEX 105.000 23.100 105.000 3 MD AMOXGENTA 105.000 23.100 105.000 4 MD AMKANA 105.000 23.100 105.000 5 MD COLAMOX 105.000 23.100 105.000 - Công dụng: đặc trị nhiễm trùng hô hấp, tụ huyết trùng, viêm phổi, hô hấp mãn tính. 18.900 6 MD CEFALEXINE 150 - Liều dùng: 1ml/10-15kg thể trọng x 3-5 ngày liên tục - Công dụng: đặc trị viêm phổi, viêm phế quản, sảy thai truyền nhiễm, viêm vú, tụ huyết trùng, viêm khớp, viêm tử cung, hội chứng MMA 18.900 - Liều dùng: 1ml/10-15kg thể trọng x 3-5 ngày liên tục - Công dụng: đặc trị các bệnh đường tiêu hóa, tiêu chảy, thương hàn, kiết lỵ, tụ huyết trùng - Liều dùng: 14.700 * Gia cầm: 1ml/5kg thể trọng * Gia súc: 1ml/10kg thể trọng 84.000 18.900 84.000 7 MD PENISTREP 84.000 18.900 84.000 8 MD FLUM 20% 63.000 14.700 63.000 Trang 25 XIII. THUỐC TIÊM DẠNG BỘT: T T TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG - Công dụng: đặc trị tụ huyết trùng, viêm phổi, áp xe, viêm vú, viêm khớp - Liều dùng: 1 lọ/30-50kg thể trọng 2 GIÁ CŨ GIÁ MỚI 1 MD AMKANA 5.300 5.300 MD AMPI MD AMOX - Công dụng: đặc trị các bệnh nhiễm trùng - Liều dùng: 1 lọ/30-50kg thể trọng - Công dụng: đặc trị các bệnh trên đường hô hấp, dạ dày ruột - Liều dùng: 1 lọ/30-50kg thể trọng - Công dụng: đặc trị viêm phổi, tiêu chảy, viêm vú, viêm tử cung, thương hàn - Liều dùng: 1 lọ/30-50kg thể trọng - Công dụng: đặc trị nhiễm trùng do vi khuẩn gram dương - Liều dùng: 1 lọ/10-20kg thể trọng - Công dụng: đặc trị nhiễm trùng do vi khuẩn gram dương - Liều dùng: 1 lọ/10-20kg thể trọng - Công dụng: đặc trị nhiễm trùng do vi khuẩn gram dương, lở loét da, móng, vết thương - Liều dùng: 1 lọ/80-100kg thể trọng - Công dụng: đặc trị sẩy thai, Lepto, tụ huyết trùng, viêm tử cung, viêm khớp - Liều dùng: 1 lọ/30-80kg thể trọng - Công dụng: đặc trị sẩy thai, Lepto, tụ huyết trùng, viêm tử cung, viêm khớp - Liều dùng: 1ml/2-3kg thể trọng 1.500 2.100 1.600 2.300 5.000 5.000 6.300 6.300 3 4 MD AMOXGENTA 5.300 5.300 5 MD PENI 1T ĐỤC MD PENI 1T TRONG 6 7 MD PENI 4T 6.300 6.300 8 MD PENISTREP 4.000 5.700 9 MD PENISTREP 55 56.700 /250ml 56.700 /250ml - Công dụng: đặc trị viêm phổi, viêm tử cung, viêm khớp, tụ huyết 10 MD STREPTOMYCIN trùng, Lepto - Liều dùng: 1 lọ/25-30kg thể trọng 1.400 2.000 XIV. DUNG DỊCH TRUYỀN – PHA TIÊM: T TÊN SẢN PHẨM T 1 MD B1B2B6 GIÁ CŨ CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG 100ml 500ml 1 lit 100ml GIÁ MỚI 500ml 1 lit - Công dụng: tăng sức đề kháng, chống stress - Liều dùng: dùng pha tiêm hoặc truyền tĩnh mạch cho thú 5.200 21.000 7.500 30.000 - 2 MD GLUCOZA 5% - Công dụng: bù nước, giải độc cơ thể - Liều dùng: truyền tĩnh mạch cho thú - 6.300 12.600 - 8.700 17.200 Trang 26 XV. THUỐC CHUYÊN DÙNG CHO CHÓ MÈO T T TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG - Công dụng: đặc trị nội ngoại lý sinh trùng 10ml GIÁ CŨ GIÁ MỚI 1 MD DIVERMECTIN - Liều dùng: 1ml/3-5kg thể trọng - Công dụng: đặc trị bệnh nhiễm trùng, viêm mũi, viêm họng, viêm phế quản, loét da, viêm tử cung - Liều dùng: 1ml/5-10kg thể trọng 4.300 5.200 2 MD TYLOGENTA DOG 10ml 4.200 5.200 XVI. THUỐC SÁT TRÙNG: T TÊN SẢN PHẨM T GIÁ CŨ CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG 170ml 500ml (gaz) 35.700 /100ml 52.500 27.300 /100ml 52.500 25.200 /100ml 52.500 39.900 /100ml 52.500 1lit 170ml 35.700 /100ml 52.500 27.300 /100ml 52.500 25.200 /100ml 52.500 39.900 /100ml 52.500 GIÁ MỚI 500ml 1lit - Công dụng: Chiết xuất từ thiên nhiên, ngừa côn trùng, ruồi, muỗi. Đặc biệt chống cắn mổ giữa 1 MD CCT SPRAY các thú nuôi. - Liều dùng: Xịt trực tiếp vào vật nuôi, ngày 2-3 lần. - Công dụng: Đặc trị móng, thối móng, lở loét ngoài da, ghẻ. MD PHEXID 2 - Liều dùng: Xịt trực tiếp vào vết thương ngày 2BLUE 3 lần, liên tục 3-5 ngày. - Công dụng: Khử trùng vết thương, ngăn côn trùng bám lên vết thương, hạn chế cắn mổ nhau, trị lở loết có dòi. 3 MD TETRACIN - Liều dùng: Xịt trực tiếp vào vết thương, ngày 2-3 lần, liên tục từ 3-5 ngày. - Công dụng: Chiết xuất từ thảo mộc, tác dụng nhanh, hiệu quả ngừa các bệnh trên đường hô 4 MD TCG SPRAY hấp, cúm, viêm phế quản, chảy mũi. - Liều dùng: Xịt trực tiếp vào mặt vật nuôi ngày 1 lần liên tục từ 3-5 ngày. - Công dụng: thuốc sát trùng tiêu diệt nhanh các virus, vi khuẩn gây bệnh, ngăn ngừa ruồi, muỗi hiệu quả 5 - - - - - 165.900 - 165.900 - 105.000 - 105.000 - 273.000 - 273.000 MD OXIDE ADC - Liều dùng: * Ngừa ruồi, muỗi: 6ml/1 lit nước * Sát trùng chuồng trại: 1ml/6-10 lit nước - Công dụng: thuốc sát trùng an toàn ngừa cúm 86.000 12.600 12.600 48.000 48.000 /100ml 314.000 /100ml /5lit 86.000 314.000 /5lit (H5N1), tiêu diệt virus, vi khuẩn gây bệnh, sát khuẩn tốt và an toàn nước uống cho thú nuôi 6 90.300 12.600 12.600 48.000 48.000 /100ml 420.000 /100ml /5lit 90.300 420.000 /5lit MD DIODIN - Liều dùng: * Trong vùng dịch bệnh: ngăn ngừa sự lây lan dịch tả, lở mồm long móng * Sát trùng chuồng: 5-6ml/1 lit nước * Sát trùng nước uống: 1ml/1 lit nước Trang 27 X. THUỐC NHỎ MẮT: T T TÊN SẢN PHẨM QUY CÁCH CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG - Công dụng: trị nhiễm trùng trên mắt, viêm kết mạc, mắt đỏ có ghèn chảy nước mắt - Liều dùng: nhỏ ngày 2-3 lần, một lần 3-5 giọt GIÁ CŨ GIÁ MỚI 1 MD GENTA 10ml 3.200 4.000 XVII. SẢN PHẨM LNB (HÀ LAN SẢN XUẤT): T T TÊN SẢN PHẨM CÔNG DỤNG – LIỀU DÙNG - Công dụng: bổ sung vitamine cao cấp giúp cho tôm tiêu hóa tốt thức ăn, chống stress 1 GIÁ CŨ GIÁ MỚI LNB VITA PLUS SOLUBLE - Liều dùng: 1kg/1-2 tấn thức ăn hoặc 1kg/5 tấn thể trọng - Công dụng: bổ sung nguồn đạm tiêu hóa cao cấp từ sự lên men của vi khuẩn 136.500 136.500 2 LNB BIO PROTEIN 70% 94.500 94.500 - Liều dùng: 1kg/1-2 tấn thức ăn hoặc 1kg/5 tấn thể trọng - Công dụng: tổng hợp các vitamine, khoáng cao cấp giúp tôm ăn nhiều mau lớn, kháng bệnh 3 LNB VITA PLUS PREMIUM 147.000 147.000 - Liều dùng: 1kg/1-2 tấn thức ăn hoặc 1kg/5 tấn thể trọng XI. SẢN PHẨM NGƯNG ĐĂNG KÝ: 1. THUỐC BỘT: T T 1 2 3 4 5 6 7 TÊN SẢN PHẨM 10g 20g GIÁ CŨ 50g 100g 500g 1kg 10g - GIÁ MỚI 20g 50g 100g 500g 1kg MD AMENRO 3315 MD CIPCOGEN MD CIPROCEFAZYME MD COLENRO MD COLIFLUM MD CRD E.COLI MD CRD VIT 4.200 2.300 7.300 14.700 26.500 126.000 226.800 6.300 12.600 105.000 189.000 8.400 16.800 31.500 147.000 252.000 8.400 16.800 147.000 252.000 31.500 147.000 262.500 105.000 189.000 105.000 189.000 31.500 147.000 252.000 105.000 189.000 105.00 189.000 6.300 12.600 6.300 12.600 6.300 12.600 6.300 12.600 7.400 14.700 26.500 126.000 226.800 4.200 10.500 168.000 2.300 8.400 16.800 31.500 147.000 252.000 10.500 189.000 Trang 28 T T 8 9 10 11 12 13 14 GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM 10g 20g - GIÁ MỚI 500g 1kg 10g - 50g - 100g 20g - 50g - 100g 500g 1kg MD ENKANANEOCOL MD ENROCEFAZYME MD NORSULFAMID 444 MD STREPENRO MD TETRANEOCIN MD TIA CRD MD VITA COGENRO 6.300 - 26.500 126.000 226.800 26.500 126.000 226.800 31.500 147.000 252.000 31.500 147.000 252.000 26.500 126.000 226.800 21.000 94.500 178.500 7.000 - 14.700 26.500 126.000 226.800 14.700 18.900 168.000 - 16.800 31.500 147.000 252.000 16.800 21.000 189.000 - 63.000 294.000 - 69.300 315.000 - 126.000 226.800 147.000 252.000 2. THUỐC TIÊM: T T 1 2 3 4 5 6 7 TÊN SẢN PHẨM 10ml GIÁ CŨ 20ml 8.400 14.700 18.900 12.600 GIÁ MỚI 100ml 31.500 115.500 63.000 31.500 84.000 31.500 52.500 50ml 16.800 - 10ml 16.800 - 20ml 12.600 18.900 18.900 14.700 50ml 23.100 - 100ml 42.000 147.000 73.500 42.000 84.000 42.000 63.000 MD ENCOLIXINE MD ENROSPECT TIÊM MD ENROTYLO 510 MD ENRYCOSONE MD FLUM COLISTIN HD MD NOR COLI D MD TYLENRO 12.600 - 3. THUỐC UỐNG: T T 1 2 TÊN SẢN PHẨM 10ml 20ml 8.400 GIÁ CŨ 100ml 37.800 GIÁ MỚI 1 lit 147.000 250ml - 10ml - 20ml 10.500 100ml 42.000 250ml - 1 lit - MD ENRO SPECT SIRO MD FLUM COLISTIN - 147.000 4.200 18.900 44.100 693.000 /5 Lit - 4.200 18.900 44.100 693.000 /5 Lit Trang 29 T T 3 GIÁ CŨ TÊN SẢN PHẨM 10ml 20ml 100ml 250ml 1 lit 472.5000 6.300 52.500 2.247.000 /5 Lit 8.400 - GIÁ MỚI 10ml 20ml 100ml 250ml 1 lit 472.500 63.000 2.247.000 /5 Lit MD NOR COLI FLUM 4. THUỐC BỘT PHA TIÊM: T T 1 2 3 TÊN SẢN PHẨM 100ml GIÁ CŨ 250ml 52.500 52.500 GIÁ MỚI 100ml 52.500 - 250ml 63.000 63.000 MD ENDOCOLI 120 MD ENROGENTACOL 250 MD ENRO KNC 110 42.000 - Bảng giá trên được áp dụng kể từ ngày 01/03/2008. Kính mong tiếp tục được sự ủng hộ của quý đại lý và quý khách hàng. Bình Dương, ngày 14 tháng 02 năm 2008 CÔNG TY MINH DŨNG Trang 30

Shared by: huan huan
Other docs by huan huan
Hoi Thao Thai Nguyen
Views: 164  |  Downloads: 2
Hoi Thao Thai Nguyen
Views: 85  |  Downloads: 0
Related docs
Bang gia gian phoi Ba Sao
Views: 41  |  Downloads: 0
BANG GIA HOSTING
Views: 113  |  Downloads: 0
Thuoc chua tieu duong
Views: 2002  |  Downloads: 20
BANG GIA
Views: 484  |  Downloads: 5
BANG KE CT THU 06
Views: 46  |  Downloads: 5
nhung bai thuoc tri benh bang trai cay_877
Views: 14  |  Downloads: 5
Bang Gia DV 01-09.
Views: 110  |  Downloads: 2
BANG BAO GIA
Views: 506  |  Downloads: 9
bang_gia_website
Views: 9  |  Downloads: 0
Bang chao gia dau dieu
Views: 147  |  Downloads: 0
Bang gia Vinakip
Views: 556  |  Downloads: 24
Liên bang Nga ...
Views: 37  |  Downloads: 0
bang ke gui thu
Views: 68  |  Downloads: 0
thu thuat kd bang usb
Views: 11  |  Downloads: 2