Bien ban nghiem thu

Document Sample
Bien ban nghiem thu Powered By Docstoc
					                  CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                        Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


                    BIÊN BẢN SỐ -----------
           NGHIỆM THU NỘI BỘ CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH: ĐƢỜNG LÂM SƠN – PHƢỚC HÕA.
HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƢỜNG VÀ CÁC CÔNG
               TRÌNH TRÊN ĐƢỜNG (ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM9 + 340)
                   (PHÂN ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM6 + 757.46)
Địa điểm xây dựng: Huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.

1. Đối tƣợng nghiệm thu : ……………………………………………………………
      - Tên công việc nghiệm thu…………………………………………………………….
      …………………………………………………………………………………………
      …………………………………………………………………………………………
      - Vị trí xây dựng trên công trình : ……………………………………………………..
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu :
        2.1 Đại diện Công ty:
        - Ông: Phạm Phú Cang                   Chức vụ : Đ/D Phòng kỹ thuật
        - Ông: Bùi Xuân Quang                  Chức vụ : Đ/D Quản lý chất lượng
        2.2 Thi công công trình
        - Ông :..…………… ………………….Chức vụ : Chỉ huy công trường .
        - Ông : Hồ Quốc Huy                    Chức vụ : Kỹ thuật thi công .
        - Ông : ……………………………… Chức vụ : Tổ trưởng tổ nhân công.
3. Thời gian tiến hành nghiệm thu :
        Bắt đầu ………………………ngày…………tháng …………năm 2010
        Kết thúc .………………..……ngày…………tháng …………năm 2010
        Tại công trình: Đƣờng Lâm Sơn - Phƣớc Hòa
4. Đánh giá công việc đã thực hiện :
       a. Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu :
       - Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt;
    - Quy chuẩn , tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :
        + TCVN 4447 - 87: Công tác đất - Quy phạm thi công và nghiệm thu.
        + 22TCN 304 – 03: Qui trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu các lớp kết cấu áo
đường bằng CPTN.
…………………………………………………………………………………………………
        - Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng :
        Hợp đồng thi công xây dựng số: 41/HĐ – XD, ngày 24 tháng 8 năm 2009.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
       b. Chất lượng công việc xây dựng : .
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
       c. Các ý kiến khác :
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
       d. Ý kiến của người phụ trách quản lý chất lượng của nhà thầu thi công công trình :
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
5. Kết luận :…………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………


 ĐẠI DIỆN CÔNG TY                              THI CÔNG CÔNG TRÌNH


PHÒNG KỸ THUẬT                     CHỈ HUY TRƯỞNG                KỸ THUẬT THI CÔNG




QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG                             TỔ TRƯỞNG TỔ NHÂN CÔNG
                  CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                        Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


                    BIÊN BẢN SỐ -----------
           NGHIỆM THU NỘI BỘ CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH: ĐƢỜNG LÂM SƠN – PHƢỚC HÕA.
HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƢỜNG VÀ CÁC CÔNG
               TRÌNH TRÊN ĐƢỜNG (ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM9 + 340)
                   (PHÂN ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM6 + 757.46)
Địa điểm xây dựng: Huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.

1. Đối tƣợng nghiệm thu : ……………………………………………………………
      - Tên công việc nghiệm thu…………………………………………………………….
      …………………………………………………………………………………………
      …………………………………………………………………………………………
      - Vị trí xây dựng trên công trình : ……………………………………………………..
2. Thành phần trực tiếp nghiệm thu :
        2.1 Đại diện Công ty:
        - Ông: Phạm Phú Cang                   Chức vụ : Đ/D Phòng kỹ thuật
        - Ông: Bùi Xuân Quang                  Chức vụ : Đ/D Quản lý chất lượng
        2.2 Thi công công trình
        - Ông :..…………… ………………….Chức vụ : Chỉ huy công trường .
        - Ông : Hồ Quốc Huy                    Chức vụ : Kỹ thuật thi công .
        - Ông : ……………………………… Chức vụ : Tổ trưởng tổ nhân công.
3. Thời gian tiến hành nghiệm thu :
        Bắt đầu ………………………ngày…………tháng …………năm 2010
        Kết thúc .………………..……ngày…………tháng …………năm 2010
        Tại công trình: Đƣờng Lâm Sơn - Phƣớc Hòa
4. Đánh giá công việc đã thực hiện :
       a. Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu :
       - Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt;
    - Quy chuẩn , tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng :
        + TCXDVN 392 – 2007: Cống hộp BTCT đúc sẵn
        + TCVN 4452 – 87: Kết cấu bê tông và BTCT lắp ghép - Quy phạm thi công và
nghiệm thu.
        + 22TCN – 2000: Qui trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu cầu cống.
…………………………………………………………………………………………………
        - Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng :
        Hợp đồng thi công xây dựng số: 41/HĐ – XD, ngày 24 tháng 8 năm 2009.
…………………………………………………………………………………………………
       b. Chất lượng công việc xây dựng : .
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
       c. Các ý kiến khác :
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
       d. Ý kiến của người phụ trách quản lý chất lượng của nhà thầu thi công công trình :
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
5. Kết luận :…………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………


 ĐẠI DIỆN CÔNG TY                              THI CÔNG CÔNG TRÌNH


PHÒNG KỸ THUẬT                     CHỈ HUY TRƯỞNG                KỸ THUẬT THI CÔNG




QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG                             TỔ TRƯỞNG TỔ NHÂN CÔNG
                    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                          Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
                                -----o0o-----
                                        Ninh Sơn, ngày………..tháng……năm 2010

                               BIÊN BẢN SỐ: …………
                  NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG

Công trình: ĐƢỜNG LÂM SƠN – PHƢỚC HÕA.
Hạng mục: THI CÔNG XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƢỜNG VÀ CÁC CÔNG
               TRÌNH TRÊN ĐƢỜNG (ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM9 + 340)
                    (PHÂN ĐOẠN TỪ KM5+000 ÷ KM6+757.46)
Địa điểm xây dựng: Huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.

1/ Đối tƣợng nghiệm thu:…………………………………………………………………
 - Tên công việc được nghiệm thu:…………………………………………........................
………………………………………………………………………………………………….
.….…………………………………………………………………………….………………
…..……………………………………………………………………………………..
- Vị trí xây dựng trên công trình:………………………………………………………….
2/ Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
  a/ Đại diện đơn vị giám sát: Công ty TNHH Tƣ vấn Đầu tƣ xây dựng Sông Dinh.
       Ông : …………………………………Chức vụ: Giám sát chính
       Ông : Trần Thanh Tuyển               Chức vụ: Giám sát thường xuyên.
       Ông :………………………………… Chức vụ: Giám sát thường xuyên.
  b/ Đại diện đơn vị thi công: Công ty TNHH Khai thác khoáng sản và XD Trân Trân.
       Ông : …………………………………Chức vụ: Chỉ huy trưởng công trình
       Ông : Hồ Quốc Huy                    Chức vụ: Kỹ thuật thi công .
3/ Thời gian nghiệm thu:
        Bắt đầu: ………….………… ngày ………….. tháng ……….năm 2010
        Kết thúc: ……… . …………. ngày ………….. tháng ……… năm 2010
       Tại công trình: Đƣờng Lâm Sơn – Phƣớc Hòa.
4/ Căn cứ nghiệm thu:
a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng:
        Số: ……../YCNT, ngày ……..tháng……năm 2010
b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã
được chấp thuận: Tại Quyết định số 103/QĐ-SGTVT ngày 13/4/2009 của Giám đốc Sở Giao
thông vận tải Ninh Thuận
       + Số hiệu bản vẽ: ……………………………………………………………………
c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng;
       + TCVN 4447 - 87: Công tác đất - Quy phạm thi công và nghiệm thu.
       + 22TCN 304 – 03: Qui trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu các lớp kết cấu áo
đường bằng CPTN.
d) Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng;
       Hợp đồng thi công xây dựng số: 41/HĐ – XD, ngày 24 tháng 8 năm 2009.
đ) Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bị được thực hiện trong quá
trình xây dựng………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
e) Nhật ký thi công, nhật ký giám sát của Chủ đầu tư và các văn bản khác có liên quan đến
đối tượng nghiệm thu;
………………………………………………………………………………………………
g) Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng;
       Số: ……../NTNB, ngày ……..tháng……năm 2010.
5/ Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a) Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
………………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
b) Về chất lượng công việc xây dựng (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu
kỹ thuật của công trình xây dựng):
………………………………………………………………………………………………….
..……………………………………………………………………………….………………
….……..……………………………………………………………………………….
c) Các ý kiến khác (nếu có):………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
d) Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác
nghiệm thu công việc xây dựng:
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
6/ Kết luận:
 - Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc xây
dựng tiếp theo:
………………………………………………………………………………………………….
.………………………………………………………………………………….………..……
….……………………………………………………………………………………..
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện công việc xây dựng đã thực hiện và các yêu cầu khác nếu
có:…………………………………………...........................................................................

GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG                       KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP




                     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                              Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
                                    -----o0o-----
                                            Ninh Sơn, ngày………..tháng……năm 2010

                               BIÊN BẢN SỐ: …………
                  NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG

Công trình: ĐƢỜNG LÂM SƠN – PHƢỚC HÕA.
Hạng mục: THI CÔNG XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƢỜNG VÀ CÁC CÔNG
               TRÌNH TRÊN ĐƢỜNG (ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM9 + 340)
                    (PHÂN ĐOẠN TỪ KM5+000 ÷ KM6+757.46)
Địa điểm xây dựng: Huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.

1/ Đối tƣợng nghiệm thu:…………………………………………………………………
 - Tên công việc được nghiệm thu:…………………………………………........................
………………………………………………………………………………………………….
.….…………………………………………………………………………….………………
…..……………………………………………………………………………………..
- Vị trí xây dựng trên công trình:………………………………………………………….
2/ Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
  a/ Đại diện đơn vị giám sát: Công ty TNHH Tƣ vấn Đầu tƣ xây dựng Sông Dinh.
       Ông : …………………………………Chức vụ: Giám sát chính
       Ông : Trần Thanh Tuyển               Chức vụ: Giám sát thường xuyên.
       Ông :………………………………… Chức vụ: Giám sát thường xuyên.
  b/ Đại diện đơn vị thi công: Công ty TNHH Khai thác khoáng sản và XD Trân Trân.
       Ông : …………………………………Chức vụ: Chỉ huy trưởng công trình
       Ông : Hồ Quốc Huy                    Chức vụ: Kỹ thuật thi công .
3/ Thời gian nghiệm thu:
        Bắt đầu: ………….………… ngày ………….. tháng ……….năm 2010
        Kết thúc: ……… . …………. ngày ………….. tháng ……… năm 2010
       Tại công trình: Đƣờng Lâm Sơn – Phƣớc Hòa.
4/ Căn cứ nghiệm thu:
a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng:
        Số: ……../YCNT, ngày ……..tháng……năm 2010
b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã
được chấp thuận: Tại Quyết định số 103/QĐ-SGTVT ngày 13/4/2009 của Giám đốc Sở Giao
thông vận tải Ninh Thuận
       + Số hiệu bản vẽ: ……………………………………………………………………
c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng;
       + TCXDVN 392 – 2007: Cống hộp BTCT đúc sẵn.
       + TCVN 4452 – 87: Kết cấu bê tông và BTCT lắp ghép - Quy phạm thi công và
nghiệm thu.
       + 22TCN – 2000: Qui trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu cầu cống.
d) Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng;
       Hợp đồng thi công xây dựng số: 41/HĐ – XD, ngày 24 tháng 8 năm 2009.
đ) Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bị được thực hiện trong quá
trình xây dựng………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
e) Nhật ký thi công, nhật ký giám sát của Chủ đầu tư và các văn bản khác có liên quan đến
đối tượng nghiệm thu;
………………………………………………………………………………………………
g) Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng;
       Số: ……../NTNB, ngày ……..tháng……năm 2010
5/ Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a) Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
………………………………………………………………………………………………….
.…………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
b) Về chất lượng công việc xây dựng (đối chiếu với thiết kế, tiêu chuẩn xây dựng và yêu cầu
kỹ thuật của công trình xây dựng):
………………………………………………………………………………………………….
..……………………………………………………………………………….………………
….……..……………………………………………………………………………….
c) Các ý kiến khác (nếu có):………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………
d) Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác
nghiệm thu công việc xây dựng:
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
6/ Kết luận:
 - Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc xây
dựng tiếp theo:
………………………………………………………………………………………………….
.………………………………………………………………………………….………..……
….……………………………………………………………………………………..
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện công việc xây dựng đã thực hiện và các yêu cầu khác nếu
có:…………………………………………...........................................................................

GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG                       KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP




                    CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                              Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                            Ninh Sơn, ngày ……… tháng…… năm 20….

                       BIÊN BẢN SỐ -----------
                 NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG

CÔNG TRÌNH: ĐƢỜNG LÂM SƠN – PHƢỚC HÕA.
HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƢỜNG VÀ CÁC CÔNG
                TRÌNH TRÊN ĐƢỜNG (ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM9 + 340)
                   (PHÂN ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM6 + 757.46)
Địa điểm xây dựng: Huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.

1. Đối tƣợng nghiệm thu: …………………………………………………………….
       - Tên công việc nghiệm thu: …………………………………………………………...
…….……………………………………………………………………………………………
…….……………………………………………………………………………………………
…….……………………………………………………………………………………………
       - Vị trí xây dựng trên công trình ……………………………………………… ………
2. Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu :
a/ Đại diện đơn vị tư vấn giám sát: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng Sông Dinh.
      - Ông :………………………….                       Chức vụ : Kỹ sư giám sát chính
      - Ông : ………………………….                      Chức vụ : Giám sát thường xuyên
b/ Đại diện Đơn vị thi công: Công ty TNHH Khai thác Khoáng sản và XD Trân Trân.
      - Ông :…………………………..                     Chức vụ : Chỉ huy trưởng công trường.
      - Ông : Hồ Quốc Huy                 Chức vụ : Cán bộ kỹ thuật .
3. Thời gian tiến hành nghiệm thu :
      Bắt đầu ………………………ngày…………tháng …………năm 20….
      Kết thúc .………………..……ngày…………tháng …………năm 20….
      Tại công trình: Đƣờng Lâm Sơn - Phƣớc Hòa
4. Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu :
       a. Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng:
       Số: ……../YCNT, ngày ……..tháng……năm 20….
…………………………………………………………………………………………………
       - Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt tại Quyết định số 103/QĐ-
SGTVT ngày 13/4/2009 của Giám đốc Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận
   + Số hiệu bản vẽ:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
   - Tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng:
        +……………………………………………………………………………………….
        +……………………………………………………………………………………….
        +……………………………………………………………………………………….
        +………………………………………………………………………………………...
        +………………………………………………………………………………………...
        - Hồ sơ thầu và hợp đồng xây dựng:
        Hợp đồng thi công xây dựng số: 41/HĐ – XD, ngày 24 tháng 8 năm 2009.
………………………………………………………………………………………………….
        - Biên bản nghiệm thu vật liệu, các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu,
thiết bị được thực hiện trong quá trình xây dựng .
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
        - Nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu tư và các văn bản khác có liên quan
đến đối tượng nghiệm thu
        Nhật ký công trình quyển số: ………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
        - Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc thi công của nhà thầu thi công xây dựng :
        Số: ……../NTNB, ngày ……..tháng……năm 20….
………………………………………………………………………………………………….
        b. Chất lƣợng công trình xây dựng:
       - Nội dung kỹ thuật cần kiểm tra: ……………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
       - Đánh giá chất lượng đối tượng nghiệm thu: …………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
       c. Các ý kiến khác nếu có: ……………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
5. Kết luận :
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
       + Các sai sót và các khiếm khuyết cần sửa chữa:
   ………………………………………………………………………………………………
   ………………………………………………………………………………………………

6. Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu :

GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG                                     Đ/D ĐƠN VỊ THI CÔNG




                    CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                             Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                       Ninh Sơn, ngày ……… tháng……… năm 2010


PHIẾU YÊU CẦU NGHIỆM THU CỦA NHÀ THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG

      Kính gửi: Ban quản lý các dự án giao thông Ninh Thuận

1 . Đối tƣợng nghiệm thu : MẶT ĐƢỜNG CẤP PHỐI THIÊN NHIÊN
    - Tên công việc nghiệm thu: …………………………………………………………...
       + Đắp đất mặt đường cấp phối thiên nhiên Kyc= 0.98
…………………………………………………………………………………………………
    - Vị trí xây dựng trên công trình: Km6 + 305.4 ÷ Km6 + 674.4
2. Thời gian yêu cầu nghiệm thu :
      Bắt đầu ………………… …ngày…………tháng …………năm 2010
      Tại công trình: (Gói thầu số 04) Đƣờng Lâm Sơn - Phƣớc Hòa.
3. Nhà thầu thi công xây dựng tự đánh giá công việc đã thực hiện :
      + Đạt yêu cầu so với hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
      + Đúng cao trình kích thước hình học.
      + Đạt yêu cầu
………………………………………………………………………………………………….
       Nay công việc xây dựng hoặc bộ phận công trình đã hoàn thành được nghiệm thu nội
bộ theo biên bản số ………………………ngày……………tháng …..năm 2010
       Nhà thầu xây dựng yêu cầu chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu công việc xây dựng hoặc
bộ phận công trình xây dựng để đơn vị thi công đủ hồ sơ pháp lý triển khai công việc xây
dựng tiếp theo .

     TƢ VẤN GIÁM SÁT                          NHÀ THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG
                                                       Giám đốc




                                                  Nguyễn Thị Hồng Trâm




                   CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                             Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                               Ninh Sơn, ngày …… tháng…… năm 20….

                               BIÊN BẢN SỐ -----------
                NGHIỆM THU VẬT LIỆU, THIẾT BỊ
          SẢN PHẨM CHẾ TẠO SẴN TRƢỚC KHI SỬ DỤNG
CÔNG TRÌNH: ĐƢỜNG LÂM SƠN – PHƢỚC HÕA.
HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƢỜNG VÀ CÁC CÔNG
                TRÌNH TRÊN ĐƢỜNG (ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM9 + 340)
                   (PHÂN ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM6 + 757.46)
Địa điểm xây dựng: Huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.

1. Đối tƣợng nghiệm thu: ……………………………………………………………
    Tên vật liệu, sản phẩm chế tạo đúc sẵn cần nghiệm thu: ……………………………..
..……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………...
2. Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu :
a- Đại diện đơn vị tư vấn giám sát: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng Sông Dinh
      - Ông :………………………….                      Chức vụ : Kỹ sư giám sát chính
      - Ông : …………………………                      Chức vụ : Giám sát thường xuyên
b- Đại diện Đơn vị thi công: Công ty TNHH Khai thác Khoáng sản và XD Trân Trân.
      - Ông :…………………………..                     Chức vụ : Chỉ huy trưởng công trường.
      - Ông : Hồ Quốc Huy                     Chức vụ : Cán bộ kỹ thuật .
3. Thời gian tiến hành nghiệm thu :
      Bắt đầu …………………… ngày…………tháng …………năm 20….
      Kết thúc .……………………ngày…………tháng …………năm 20….
      Tại công trình: Đƣờng Lâm Sơn - Phƣớc Hòa
4. Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
      a. Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu
      - Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng:
      Số: ……../YCNT, ngày ……..tháng……năm 20….
……………………………………………………………………………………………
      - Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt tại Quyết định số 103/QĐ-
SGTVT ngày 13/4/2009 của Giám đốc Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận
   + Số hiệu bản vẽ:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
      - Tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng:
      +………………………………………………………………………………………
      +………………………………………………………………………………………
      +………………………………………………………………………………………
      +………………………………………………………………………………………
      - Hồ sơ thầu và hợp đồng xây dựng:
      Hợp đồng thi công xây dựng số: 41/HĐ – XD, ngày 24 tháng 8 năm 2009.
…………………………………………………………………………………………………
      - Hồ sơ xuất xứ, Chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng, kết quả thí nghiệm mẫu kiểm
nghiệm chất lượng; ……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
      - Danh mục tính năng kỹ thuật của các đối tượng nghiệm thu: ………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

      - Nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu tư và các văn bản khác có liên quan
đến đối tượng nghiệm thu:
      Nhật ký công trình quyển số: …………………………………………………………
      - Biên bản nghiệm thu nội bộ đối tượng nghiệm thu:
      Số: ……../NTNB, ngày ……..tháng……năm 20…….
……………………………………………………………………………………………
      b.Về chất lượng vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn:
   - Nội dung kỹ thuật cần kiểm tra:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
   - Đánh giá chất lượng đối tượng nghiệm thu:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
   c. Các ý kiến khác nếu có.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
   5. Kết luận:
   - Nghiệm thu:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
   - Tên và số lượng các đối tượng không chấp nhận nghiệm thu:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG                                Đ/D ĐƠN VỊ THI CÔNG



                   CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                         Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
                                              Ninh Sơn, ngày …….. tháng…… năm 2010.

             BIÊN BẢN LẤY MẪU BÊ TÔNG THÍ NGHIỆM
1. Thành phần trực tiếp lấy mẫu :
a- Đại diện đơn vị tư vấn giám sát: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sông Dinh
      - Ông : Lương Quang Thắng              Chức vụ : Kỹ sư giám sát chính
      - Ông : ………………………….                    Chức vụ : Giám sát thường xuyên
b- Đại diện Đơn vị thi công: Công ty TNHH Khai thác Khoáng sản và XD Trân Trân.
      - Ông :…………………………..                    Chức vụ : Chỉ huy trưởng công trường.
      - Ông : ………………………….                    Chức vụ : Cán bộ kỹ thuật .
2. Thời gian tiến hành lấy mẫu :
      Bắt đầu …………………… ngày…………tháng …………năm 2010
      Kết thúc .……………………ngày…………tháng …………năm 2010
      Tại công trình: (Gói thầu số 04) Đƣờng Lâm Sơn ÷ Phƣớc Hòa .

3. Các thông số lấy mẫu :
      - Vị trí lấy mẫu trên công trình:
……………………………………………………………………………………………….
   - Kích thước mẫu : (15 x 15 x 15)cm
………………………………………………………………………………………………..
   - Ký hiệu mẫu :
………………………………………………………………………………………………..
   - Mác thiết kế :
………………………………………………………………………………………………..
   - Số lượng mẫu :
…………………………………………………………………………………………………

GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG                   KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP




                    CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                          Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
                                              Ninh Sơn, ngày …..… tháng…… năm 2010

                         BIÊN BẢN LẤY MẪU VẬT LIỆU
                         DÙNG ĐỂ THIẾT KẾ CẤP PHỐI

CÔNG TRÌNH: ĐƢỜNG LÂM SƠN – PHƢỚC HÕA.
HẠNG MỤC: (GÓI THẦU SỐ 04) THI CÔNG XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƢỜNG VÀ
          CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN ĐƢỜNG (ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM9 + 340)
                   (PHÂN ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM6 + 757.46)
Địa điểm xây dựng: Huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.

1. Thành phần trực tiếp lấy mẫu :
a- Đại diện đơn vị tư vấn giám sát: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng Sông Dinh
      - Ông :…………………………. Chức vụ : Kỹ sư giám sát chính
      - Ông : ………………………… Chức vụ : Giám sát thường xuyên
b- Đại diện Đơn vị thi công: Công ty TNHH Khai thác Khoáng sản và XD Trân Trân.
      - Ông :……………………………              Chức vụ : Chỉ huy trưởng công trường.
      - Ông : Hồ Quốc Huy             Chức vụ : Cán bộ kỹ thuật .
c- Đại diện Đơn vị thí nghiệm: Trung tâm thí nghiệm và kiểm định XD Miền Trung.
      - Ông :…………………………..             Chức vụ : Thí nghiệm viên
      - Ông :………………………….              Chức vụ : ………………………………….
2. Thời gian tiến hành lấy mẫu :
      Bắt đầu …………………… ngày…………tháng …………năm 2010
      Kết thúc .……………………ngày…………tháng …………năm 2010
      Tại công trình: Đƣờng Lâm Sơn - Phƣớc Hòa
3. Các lọai vật liệu lấy mẫu :
      Đá 1x2         :                             ; Trọng lượng :      kg
      Cát vàng       :                             ; Trọng lượng :      kg
      Xi măng        :                             ; Trọng lượng :      kg
     - Mác thiết kế cấp phối : Bê tông
     + Bê tông đá 1x2 mác 250
     + Bê tông đá 1x2 mác 200


     - Mác thiết kế cấp phối : Vữa
   + Vữa xây mác 100
…………………………………………………………………………………………………


GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG           KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP




                       Đ/D ĐƠN VỊ THÍ NGHIỆM




               CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                                 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                             Ninh Sơn, ngày ……… tháng……năm 20….

         BIÊN BẢN LẤY MẪU THÉP DÙNG ĐỂ THÍ NGHIỆM

CÔNG TRÌNH: ĐƢỜNG LÂM SƠN – PHƢỚC HÕA.
HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƢỜNG VÀ CÁC CÔNG
                TRÌNH TRÊN ĐƢỜNG (ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM9 + 340)
                   (PHÂN ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM6 + 757.46)
Địa điểm xây dựng: Huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.

1. Thành phần trực tiếp lấy mẫu :
a- Đại diện đơn vị tư vấn giám sát: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sông Dinh
      - Ông :………………………….                       Chức vụ : Kỹ sư giám sát chính
      - Ông : …………………………                       Chức vụ : Giám sát thường xuyên
b- Đại diện Đơn vị thi công: Công ty TNHH Khai thác Khoáng sản và XD Trân Trân.
       - Ông :…………………………..                Chức vụ : Chỉ huy trưởng công trường.
      - Ông : Hồ Quốc Huy                      Chức vụ : Cán bộ kỹ thuật .
c- Đại diện Đơn vị thí nghiệm: Trung tâm thí nghiệm và kiểm định XD Miền Trung.
      - Ông :………………………….. Chức vụ : ………………………………….
      - Ông :…………………………. Chức vụ : ………………………………….
2. Thời gian tiến hành lấy mẫu :
      Bắt đầu …………………… ngày…………tháng …………năm 20….
      Kết thúc .……………………ngày…………tháng …………năm 20….
      Tại công trình: Đƣờng Lâm Sơn - Phƣớc Hòa
3. Các lọai vật liệu lấy mẫu :
   - Thép Ø 8      ; Thép Ø 10 ; Thép Ø 12 ; Thép Ø ;
   - Kết cấu thử : …………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

 GIÁM SÁT THI CÔNG                     Đ/D ĐƠN VỊ              KỸ THUẬT THI CÔNG
     XÂY DỰNG                         THÍ NGHIỆM                    TRỰC TIẾP




                    CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                            Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                          Ninh Sơn, ngày ……… tháng……… năm 20….

     BIÊN BẢN NGHIỆM THU VẬT LIỆU TẠI HIỆN TRƢỜNG

CÔNG TRÌNH: ĐƢỜNG LÂM SƠN – PHƢỚC HÕA.
HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƢỜNG VÀ CÁC CÔNG
               TRÌNH TRÊN ĐƢỜNG (ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM9 + 340)
                   (PHÂN ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM6 + 757.46)
Địa điểm xây dựng: Huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.

1. Thành phần trực tiếp nghiệm thu :
a- Đại diện đơn vị tư vấn giám sát: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng Sông Dinh
      - Ông :………………………….                     Chức vụ : Kỹ sư giám sát chính
      - Ông : …………………………                     Chức vụ : Giám sát thường xuyên
b- Đại diện Đơn vị thi công: Công ty TNHH Khai thác Khoáng sản và XD Trân Trân.
       - Ông :…………………………..                 Chức vụ : Chỉ huy trưởng công trường.
      - Ông : Hồ Quốc Huy                    Chức vụ : Cán bộ kỹ thuật .
2. Thời gian tiến hành nghiệm thu tại hiện trƣờng :
      Bắt đầu …………… ………ngày…………tháng …………năm 20….
      Kết thúc .……………………ngày…………tháng …………năm 20….
      Tại công trình: Đƣờng Lâm Sơn - Phƣớc Hòa
3. Các loại vật liệu nghiệm thu tại hiện trƣờng :
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
4. Kết luận :
.…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….

GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG                      KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP




                   CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                               Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                               Ninh Sơn, ngày …….. tháng…… năm 2010

             BIÊN BẢN LẤY MẪU VỮA XÂY THÍ NGHIỆM
1. Thành phần trực tiếp lấy mẫu :
a- Đại diện đơn vị tư vấn giám sát: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sông Dinh
      - Ông : Lương Quang Thắng               Chức vụ : Kỹ sư giám sát chính
      - Ông : …………………………                      Chức vụ : Giám sát thường xuyên
b- Đại diện Đơn vị thi công: Công ty TNHH Khai thác Khoáng sản và XD Trân Trân.
      - Ông :………………………….                      Chức vụ : Chỉ huy trưởng công trường.
      - Ông : ………………………….                     Chức vụ : Cán bộ kỹ thuật .
2. Thời gian tiến hành lấy mẫu :
      Bắt đầu …………………… ngày…………tháng …………năm 2010
      Kết thúc .……………………ngày…………tháng …………năm 2010
      Tại công trình: (Gói thầu số 04) Đƣờng Lâm Sơn ÷ Phƣớc Hòa .

3. Các thông số lấy mẫu :
      - Vị trí lấy mẫu trên công trình:
……………………………………………………………………………………………….
   - Kích thước mẫu : (7.07 x 7.07 x 7.07)cm
………………………………………………………………………………………………..
   - Ký hiệu mẫu :
………………………………………………………………………………………………..
   - Mác thiết kế: Vữa xây mác 100
………………………………………………………………………………………………..
   - Số lượng mẫu :
…………………………………………………………………………………………………

GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG                    KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP




                    CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                             Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                           Ninh Sơn, ngày ……… tháng……… năm 20….

BIÊN BẢN KIỂM TRA VẬT LIỆU, LÁN TRẠI, XE MÁY THIẾT BỊ
             THI CÔNG TẠI HIỆN TRƢỜNG

CÔNG TRÌNH: ĐƢỜNG LÂM SƠN – PHƢỚC HÕA.
HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƢỜNG VÀ CÁC CÔNG
               TRÌNH TRÊN ĐƢỜNG (ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM9 + 340)
                   (PHÂN ĐOẠN TỪ KM5 + 000 ÷ KM6 + 757.46)
Địa điểm xây dựng: Huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận.

1. Thành phần trực tiếp kiểm tra:
a- Đại diện đơn vị tư vấn giám sát: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng Sông Dinh
      - Ông :………………………….                      Chức vụ : Kỹ sư giám sát chính
      - Ông : …………………………                      Chức vụ : Giám sát thường xuyên
      - Ông : …………………………                      Chức vụ : Giám sát thường xuyên
b- Đại diện Đơn vị thi công: Công ty TNHH Khai thác Khoáng sản và XD Trân Trân.
       - Ông :…………………………..                 Chức vụ : Chỉ huy trưởng công trường.
      - Ông : Hồ Quốc Huy                     Chức vụ : Cán bộ kỹ thuật .
2. Thời gian tiến hành kiểm tra tại hiện trƣờng :
      Bắt đầu …………… ………ngày…………tháng …………năm 20….
      Kết thúc .……………………ngày…………tháng …………năm 20….
      Tại công trình: Đƣờng Lâm Sơn - Phƣớc Hòa
3. Các nội dung công việc kiểm tra :
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
4. Kết luận :
.…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….

  GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG                        KỸ THUẬT THI CÔNG TRỰC TIẾP

				
DOCUMENT INFO