BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
(THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ)
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ( CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIN PHÁP )
HÀ NỘI – 2007
1
1.2.6. Chương trình Tin Pháp Chương trình Tin Pháp cung cấp kiến thức và kỹ năng chung và của các chuyên ngành trong ngành công nghệ thông tin, trong đó có một số học phần được giảng dạy bằng tiếng Pháp 2.2. Cấu trúc chương trình đào tạo Tin Pháp: tổng cộng 176 tín chỉ, bao gồm - Giáo dục đại cương (theo qui định của Trường) : 46 tín chỉ, giống như chương trình ngành Công nghệ thông tin, chỉ thay 2 học phần tiếng Anh FL1010 và FL1020 (tổng cộng 6 tín chỉ) thành 2 học phần tiếng Pháp tương ứng - Cơ sở chung toàn trường: 25 tín chỉ, giống như chương trình ngành Công nghệ thông tin, chỉ thay học phần Tiếng Anh KHKT FL2010 (2 tín chỉ) thành Tiếng Pháp - Cơ sở ngành bắt buộc: 37 tín chỉ - Chuyên ngành bắt buôc: 32 tín chỉ - Thực tập tốt nghiệp, đồ án tốt nghiệp: 14 tín chỉ - Chuyên ngành tự chọn: 22 tín chỉ 2.3. Danh mục học phần chi tiết 2.3.6. Chương trình Tin Pháp Khối kiến thức TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Giáo dục đại cương bắt buộc: 46TC 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Cơ sở bắt buộc: 25 + 37 = 62 TC 1 2 3 Mã số SSH1010 SSH1020 SSH1030 SSH1040 SSH0050 FL1010 FL1020 PE1010 PE1020 PE1030 MIL1010 MI1010 MI1020 MI1030 MI1040 PH1010 PH1020 CH1010 IT1010 EM1010 FL1010 MI2010 MI2020 Tên học phần Triết học Mác-Lênin Kinh tế chính trị Lịch sử Đảng CSVN CNXH khoa học Tư tưởng Hồ Chí Minh Tiếng Pháp I Tiếng Pháp II Giáo dục thể chất A Giáo dục thể chất B Giáo dục thể chất C Giáo dục quốc phòng I Giải tích I Giải tích II Đại số Phương trình vi phân và chuỗi Vật lý đại cương I Vật lý đại cương II Hóa học đại cương Tin học đại cương Quản trị học đại cương Tiêng Pháp Phương pháp tính Xác suất thống kê Khối lượng 4(3-0-3-8) 3(3-0-2-6) 2(2-0-2-4) 2(2-0-2-4) 2(2-0-1-4) 3(3-2-0-6) 3(3-1-0-6) x(0-0-2-0) x(0-0-2-0) x(0-0-2-0) x(1-0-2-0) 3(3-2-0-6) 3(2-2-0-6) 3(3-2-0-6) 2(2-1-0-6) 4(3-2-1-8) 4(3-2-1-8) 3(3-1-1-6) 3(3-1-1-6) 2(2-0-0-4) 2(2-1-0-4) 2(2-0-0-4) 3(2-2-0-6) MI1020 MI1020 MI1010 MI1010 PH1010 MI1020 MI1010 Điều kiện
4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Chuyên ngành bắt buộc : 46TC 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
EE2010 ET2010 HE2010 ME2010 ME2020 ME2030 ME2040 PE2010 PE2020 MIL2010 FL2010 IT3010 IT3020 IT3030 IT3040 IT3050 IT3060 IT3070 IT3080 IT3090 IT3100 IT3110 IT3120 IT3133 IT3900 IT4590 IT4073 IT4170 IT4844 IT4050 IT4440 IT4040 IT4610 IT4160 IT4010
Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật nhiệt Hình học họa hình Vẽ kỹ thuật Cơ khí đại cương Cơ họckỹ thuật Giáo dục thể chất D Giáo dục thể chất E Giáo dục quốc phòng II (Các môn cơ sở ngành) Tiếng pháp Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Toán rời rạc Kiến trúc máy tính Kỹ thuật lập trình Tiếng Anh chuyên ngành Toán chuyên đề Hệ điều hành Mạng máy tính Cơ sở dữ liệu Lập trình hướng đối tượng LINUX và phần mềm nguồn mở Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin Điện tử số Thực tập cơ sở Lý thuyết thông tin Lý thuyết ngôn ngữ và phương pháp dịch Xử lý tín hiệu số Xử lý thông tin mờ Thiết kế và phân tích thuật toán Tương tác người - máy Trí tuệ nhân tạo Hệ phân tán Vi xử lý An toàn thông tin
3(3-1-0.5-6) 3(3-1-0.5-6) 3(3-1-0-6) 2(1-1-0-4) 2(1-1-0-4) 2(2-1-0-4) 3(3-1-0-6) x(0-0-2-0) x(0-0-2-0) x(1-0-1-0) 2(2-1-0-4) 3(3-1-0-6) 3(3-1-0-6) 3(3-1-0-6) 2(2-1-0-4) 2(2-0-0-4) 2(2-0-0-4) 3(3-1-0-6) 3(3-1-0-6) 3(3-1-0-6) 2(2-1-0-4) 2(2-1-0-4) 2(2-1-0-4) 2 (2-1-0-4) 3 (0-0-6-12) 2(2-1-0-4) 2(2-1-0-4) 2(2-1-0-4) 3(3-1-0-6) 3(3-1-0-6) 3(3-1-0-6) 3(3-1-0-6) 2(2-1-0-4) 3(3-1-0-6) 3(3-1-0-6)
MI1020 PH1010 MI1020 PH1010 MI1020 PH1020 ME2010 MI1020 PH1010
IT1010 IT1010 IT1010
IT1010 IT3030 IT1010 IT3040 IT3090 ET2010
IT3080
11
IT4680
Truyền thông đa phương tiện và ứng dụng
IT3080, IT4170
12 13 14 15 1 2 3 4 Chuyên ngành tự chọn: 22 TC 5 1 2 3 4 5
IT4752 IT4990 IT5000 IT5100 IT4080 IT4090 IT4340 IT4330 IT4130 IT4200 IT4100 IT4290 IT4650 XXxxxx
Tính toán song song Thực tập chuyên ngành Thực tập tốt nghiệp Đồ án tốt nghiệp Nhập môn công nghệ phần mềm Xử lý ảnh Hệ trợ giúp quyết định Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Lập trình song song Kỹ thuật ghép nối máy tính Đồ hoạ và hiện thực ảo Xử lý tiếng nói Thiết kế mạng Intranet Các học phần tự chọn khác (phải qua cố vấn học tập duyệt)
2(2-1-0-4) 2(0-0-4-8) 4(0-0-8-16)
10(0-0-20-40)
2(2-1-0-4) 2(2-1-0-4) 3(3-1-0-6) 3(3-1-0-6) 2(2-1-0-4) 3(3-1-0.5-6) 3(3-1-0-6) 2(2-1-0-4) 2(2-1-0-4) IT3080 IT3100 IT3090
2.4. Kế hoạch học tập chuẩn (từ học kỳ 3) 2.4.6. Chương trình Tin Pháp HỌC KỲ III CH1010 PH1020 MI2010 ME2030 EE2010 PE1030 PE1040 MIL2010 Hóa học đại cương Vật lý đại cương II Tiếng Pháp Phương pháp tính Cơ khí đại cương Kỹ thuật điện Giáo dục thể chất C (chọn 1) Giáo dục quốc phòng II HỌC KỲ V IT3020 IT3030 IT3040 IT3050 IT3090 EC1010 PE2020 Toán rời rạc Kiến trúc máy tính Kỹ thuật lập trình Tiếng Anh chuyên ngành Cơ sở dữ liệu Quản trị học đại cương Giáo dục thể chất E HỌC KỲ VII IT4590 IT4170 IT4050 IT4010 IT4160 IT4440 IT
Lý thuyết thông tin
16 TC (15-6-5.5-32) 3(3-1-1-6) 4(3-2-1-8) 2(2-1-0-4) 2(2-0-0-4) 2(2-1-0-4) 3(3-1-0.5-6) ET2010 x(0-0-2-0) x(1-0-1-0) 17 TC (17-5-3-34) 3(3-1-0-6) 3(3-1-0-6) 2(2-1-0-4) 2(2-1-0-4) 3(3-1-0-6) 2(2-0-1-4) 2(2-0-0-4) x(0-0-2-0) 18 TC (18- - - ) 2(2-1-0-4) 2(2-1-0-4) 3(3-1-0-6) 3(3-1-0-6) IT4073 IT4844 IT4040 IT4610 IT3060 IT3070 IT3080 IT3120 IT3100 IT3110 IT3130 IT3900 IT3010 PE2010 MI2020 ME2040 HE2010
HỌC KỲ IV Xác suất thống kê Cơ học kỹ thuật Kỹ thuật nhiệt Tiếng Pháp SSH1040 CNXH Khoa học Kỹ thuật điện tử Cấu trúc dữ liệu và giải thuật Giáo dục thể chất D HỌC KỲ VI Toán chuyên đề Hệ điều hành Mạng máy tính Phân tích thiết kế HTTT Lập trình hướng đối tượng Linux và PM nguồn mở Điện tử số Thực tập cơ sở HỌC KỲ VIII Lý thuyết ngôn ngữ và phương pháp dịch Xử lý thông tin mờ Trí tuệ nhân tạo Hệ phân tán Các học phần tự chọn Thực tập chuyên ngành
19TC (19-6-4.5-38) 3(2-2-0-6) 3(3-1-0-6) 3(3-1-0-6) 2(2-1-0-4) 2(2-0-2-4) 3(3-1-0.5-6) 3(3-1-0-6) x(0-0-2-0) 19TC (16-7-0-44) 2(2-1-0-4) 3(3-1-0-6) 3(3-1-0-6) 2(2-1-0-4) 2(2-1-0-4) 2(2-1-0-4) 2(2-1-0-4) 3(0-0-6-12) 18 TC (18- - - ) 2(2-1-0-4) 3(3-1-0-6) 3(3-1-0-6) 2(2-1-0-4) 6 TC 2(2-0-4-8)
SSH1050 Tư tưởng Hồ Chí Minh
Xử lý tín hiệu số Thiết kế và phân tích thuật toán An toàn và bảo mật thông tin Vi xử lý Tương tác Người-Máy Tự chọn
3(3-1-0.5-6) IT 3(3-1-0-6) 2 TC IT4900
HỌC KỲ IX IT4680 IT4752 IT
U
18 TC (18- - - ) 2(2-0-1-4) 2(2-1-0-4) 14 TC IT5000 IT5100
HỌC KỲ X Thực tập tốt nghiệp Đồ án tốt nghiệp
14 TC (0-0-28-56) 4(0-0-8-16) 10(0-0-20-40)
Truyền thông đa phương tiện và ứng dụng Tính toán song song Các học phần tự chọn
U
Ghi chú: Các học phần in nghiêng, (đánh dấu đỏ) học bằng tiếng Pháp. Các học phần khác có thể bố trí học chung với sinh viên các chuyên ngành. Tóm tắt nội dung và đề cương giống với chương trình đại trà.