BCTC 30 06 09 by NiceTime

VIEWS: 0 PAGES: 25

									      CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG CÁT LÁI                                            Mẫu CBTT-03
                                                           (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2007/TT-BTC
                                                           ngày 18/04/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
                                                           dẫn về việc Công bố thông tin trên TT chứng khoán)
                                      BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
                                             ( Quý 2/2009)

              I.A. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
      ( Áp dụng với các doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, dịch vụ )
STT                        Nội dung                               Số cuối kỳ
 I    Tài sản ngắn hạn                                              53,773,478,504
1   Tiền và các khoản tương đương tiền                                 101,261,465
2   Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
3   Các khoản phải thu ngắn hạn                                    46,775,507,663
4   Hàng tồn kho                                                      142,438,827
5   Tài sản ngắn hạn khác                                           6,754,270,549
II  Tài sản dài hạn                                               341,208,359,943
1   Các khoản phải thu dài hạn
2   Tài sản cố định
    - Tài sản cố định hữu hình                                    148,934,911,689
    - Tài sản cố định vô hình                                      77,520,324,235
    - Tài sản cố định thuê tài chính
    - Chi phí xây dựng cơ bản dở dang                             114,753,124,019
 3 Bất động sản đầu tư
 4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
 5 Tài sản dài hạn khác
III TỔNG CỘNG TÀI SẢN                                             394,981,838,447
IV Nợ phải trả                                                    236,612,798,728
 1 Nợ ngắn hạn                                                     82,943,117,654
 2 Nợ dài hạn                                                     153,669,681,074
 V Vốn chủ sở hữu                                                 158,369,039,719
 1 Vốn chủ sở hữu                                                 158,280,410,997
    - Vốn đầu tư của chủ sở hữu                                   149,973,470,000
    - Thặng dư vốn cổ phần
    - Vốn khác của chủ sở hữu
    - Cổ phiếu quỹ
    - Chênh lệch đánh giá lại tài sản
    - Chênh lệch tỷ giá hối đoái                                    (5,737,592,093)
    - Các quỹ                                                        1,006,261,327
    - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối                             13,038,271,763
    - Nguồn vốn đầu tư XDCB
 2 Nguồn kinh phí và quỹ khác                                             88,628,722
   - Quỹ khen thưởng, phúc lợi                                            88,628,722
   - Nguồn kinh phí
   - Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
VI TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN                                               394,981,838,447

      II.A. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
      ( Áp dụng với các doanh nghiệp sản xuất, chế biến, dịch vụ )


STT                         Chỉ tiêu                                 Kỳ báo cáo
  1   Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ                          19,642,186,000
  2   Các khoản giảm trừ doanh thu
  3   Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ                 19,642,186,000
  4   Giá vốn hàng bán                                                 5,926,178,847
  5   Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ                   13,716,007,153
  6   Doanh thu hoạt động tài chính                                       19,164,277
  7   Chi phí tài chính                                                2,473,176,843
  8   Chi phí bán hàng
  9   Chi phí quản lý doanh nghiệp                                       666,946,017
 10   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh                         10,595,048,570
 11   Thu nhập khác                                                       40,210,000
 12   Chi phí khác
 13   Lợi nhuận khác                                                      40,210,000
 14   Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế                               10,635,258,570
 15   Thuế thu nhập doanh nghiệp
 16   Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp                        10,635,258,570
 17   Lãi cơ bản trên cổ phiếu                                                   709
 18   Cổ tức trên mỗi cổ phiếu


                                                                        Ngày 04 tháng 08 năm 2009
                                                                              Giám đốc công ty
                                                                       ( Ký , ghi rõ họ tên, đóng dấu)




                                                                            Nguyễn Văn Quân
    Mẫu CBTT-03
heo Thông tư số 38/2007/TT-BTC
 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
g bố thông tin trên TT chứng khoán)
ẮT




                   Số đầu kỳ
                   63,132,649,138
                    3,065,985,774

                   50,784,158,359
                       40,230,781
                    9,242,274,224
                  344,825,280,807


                  156,057,997,696
                   77,916,486,257

                  110,850,796,854



                  407,957,929,945
                  256,267,915,945
                  104,298,084,271
                  151,969,831,674
                  151,690,014,000
                  151,788,014,000
                  149,973,560,000




                    (6,693,857,442)

                    8,508,311,442
                     (98,000,000)
                     (98,000,000)


                407,957,929,945     -




                  Luỹ kế
                 38,541,849,500

                 38,541,849,500
                 11,415,963,399
                 27,125,886,101
                     34,996,353
                  6,658,011,307

                  1,079,364,447
                 19,423,506,700
                     50,850,150

                     50,850,150
                 19,474,356,850

                 19,474,356,850
                          1,299



y 04 tháng 08 năm 2009
  Giám đốc công ty
, ghi rõ họ tên, đóng dấu)




Nguyễn Văn Quân
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG CÁT LÁI                                      Mẫu số B 01 – DN
                                                        (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
                                                         Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

                                   BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
                                  Tại ngày 30 tháng 06 năm 2009
                                                                                   Đơn vị tính: đồng
                                                Mã Thuyết
                  TÀI SẢN                                         Số cuối kỳ          Số đầu kỳ
                                                 số minh
                      1                           2  3              4                    5
A – TÀI SẢN NGẮN HẠN                            100            53,773,478,504       62,995,283,888
(100=110+120+130+140+150)
I. Tiền và các khoản tương đương tiền           110                101,261,465       3,065,985,774
 1.Tiền                                         111   V.01          35,375,599          21,988,789
 2. Các khoản tương đương tiền                  112                 65,885,866       3,043,996,985
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn         120   V.02                   -                   -
 1. Đầu tư ngắn hạn                             121
 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2)   129

III. Các khoản phải thu ngắn hạn                130            46,775,507,663       50,646,793,109
 1. Phải thu khách hàng                         131               517,271,475          689,267,025
 2. Trả trước cho người bán                     132            46,112,531,080       48,834,506,730
 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn                    133               107,720,000          103,375,000
  4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng    134
xây dựng
 5. Các khoản phải thu khác                     135   V.03          37,985,108       1,019,644,354
 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)      139
IV. Hàng tồn kho                                140                142,438,827           40,230,781
 1. Hàng tồn kho                                141   V.04         142,438,827           40,230,781
 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)          149
V. Tài sản ngắn hạn khác                        150               6,754,270,549      9,242,274,224
 1. Chi phí trả trước ngắn hạn                  151               2,387,896,013      3,477,312,259
 2. Thuế GTGT được khấu trừ                     152               4,366,374,536      5,764,961,965
 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước    154   V.05
 5. Tài sản ngắn hạn khác                       158

B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 +          200           341,208,359,943      344,825,280,807
240 + 250 + 260)
I- Các khoản phải thu dài hạn                   210                            -                  -
 1. Phải thu dài hạn của khách hàng             211
 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc          212
 3. Phải thu dài hạn nội bộ                     213   V.06
 4. Phải thu dài hạn khác                       218   V.07
 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)       219
II. Tài sản cố định                             220           341,208,359,943      344,825,280,807
 1. Tài sản cố định hữu hình                    221   V.08    148,934,911,689      156,057,997,696
    - Nguyên giá                                222           163,475,120,723      167,343,412,883
    - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)                223            (14,540,209,034)     (11,285,415,187)
 2. Tài sản cố định thuê tài chính              224   V.09                  -                    -
    - Nguyên giá                                225
    - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)                226

                                          -1-
 3. Tài sản cố định vô hình                       227   V.10    77,520,324,235      77,916,486,257
    - Nguyên giá                                  228           79,232,404,441      79,232,404,441
    - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)                  229            (1,712,080,206)     (1,315,918,184)
 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang               230   V.11   114,753,124,019     110,850,796,854
III. Bất động sản đầu tư                          240   V.12                 -                   -
    - Nguyên giá                                  241
    - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)                  242
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn            250                        -                   -
 1. Đầu tư vào công ty con                        251
 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh       252
 3. Đầu tư dài hạn khác                           258   V.13
 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn    259
(*)
V. Tài sản dài hạn khác                           260                        -                   -
 1. Chi phí trả trước dài hạn                     261   V.14
 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại                262   V.21
 3. Tài sản dài hạn khác                          268

 TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)              270          394,981,838,447     407,820,564,695

                NGUỒN VỐN

A – NỢ PHẢI TRẢ (300 = 310 + 330)                 300          236,612,798,728     256,130,550,695
I. Nợ ngắn hạn                                    310           82,943,117,654     104,160,719,021
 1. Vay và nợ ngắn hạn                            311   V.15                 -      15,319,398,189
 2. Phải trả người bán                            312           30,139,671,139      32,805,633,860
 3. Người mua trả tiền trước                      313
 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước           314   V.16        37,985,108                   -
 5. Phải trả người lao động                       315                        -         218,839,000
 6. Chi phí phải trả                              316   V.17    52,715,237,740      55,766,640,972
 7. Phải trả nội bộ                               317
 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây   318
dựng
 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác    319   V.18        50,223,667          50,207,000

 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn                   320
II. Nợ dài hạn                                    330          153,669,681,074     151,969,831,674
 1. Phải trả dài hạn người bán                    331
 2. Phải trả dài hạn nội bộ                       332   V.19
 3. Phải trả dài hạn khác                         333
 4. Vay và nợ dài hạn                             334   V.20   153,661,911,074     151,962,061,674
 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả               335   V.21
 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm                 336                7,770,000           7,770,000
 7.Dự phòng phải trả dài hạn                      337

B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430)              400          158,369,039,719     151,690,014,000
I. Vốn chủ sở hữu                                 410   V.22   158,280,410,997     151,788,014,000
 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu                     411          149,973,470,000     149,973,560,000
 2. Thặng dư vốn cổ phần                          412
 3. Vốn khác của chủ sở hữu                       413


                                           -2-
 4. Cổ phiếu quỹ (*)                              414
 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản               415
 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái                    416              (5,737,592,093)    (6,693,857,442)
 7. Quỹ đầu tư phát triển                         417                 718,758,091
 8. Quỹ dự phòng tài chính                        418                 287,503,236
 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu                 419
 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối            420              13,038,271,763      8,508,311,442
 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB                        421
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác                    430                  88,628,722        (98,000,000)
 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi                     431                  88,628,722        (98,000,000)
 2. Nguồn kinh phí                                432   V.23
 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ             433

 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 +                 440             394,981,838,447    407,820,564,695
             400)

                      CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

                                                        Thuyết
                  CHỈ TIÊU                                          Số cuối kỳ         Số đầu kỳ
                                                         minh
 1. Tài sản thuê ngoài                                   24
 2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

 4. Nợ khó đòi đã xử lý
 5. Ngoại tệ các loại
 6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án

                                                              Tp.HCM, ngày 30 tháng 06 năm 2009
          Kế toán trưởng                                                 Giám đốc




       Ngô Phạm Viết Tuấn                                             Nguyễn Văn Quân




                                           -3-
-4-
-5-
      -




-6-
CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG CÁT LÁI                                     Mẫu số B 02 – DN
                                                       (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
                                                        Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

                    BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
                          Từ ngày 01/04/2009 đến 30/06/2009

                                                                                Đơn vị tính: đồng
                                                      Thuyết
               CHỈ TIÊU                       Mã số                Kỳ này             Kỳ trước
                                                       minh
                        1                       2        3           4                    5
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ      01      VI.25    19,642,186,000       18,899,663,500
2. Các khoản giảm trừ doanh thu                02
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung         10               19,642,186,000       18,899,663,500
cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)
4. Giá vốn hàng bán                            11     VI.27      5,926,178,847        5,489,784,552
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp       20               13,716,007,153       13,409,878,948
dịch vụ (20 = 10 - 11)
6. Doanh thu hoạt động tài chính               21     VI.26         19,164,277           15,832,076
7. Chi phí tài chính                           22     VI.28      2,473,176,843        4,184,834,464
  - Trong đó: Chi phí lãi vay                  23                1,516,911,494        3,228,569,115
8. Chi phí bán hàng                            24
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp                25                  666,946,017          412,418,430
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh           30               10,595,048,570        8,828,458,130
doanh = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}
    {30
11. Thu nhập khác                              31                    40,210,000          10,640,150
12. Chi phí khác                               32
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)              40                   40,210,000           10,640,150
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế          50               10,635,258,570        8,839,098,280
     (50 = 30 + 40)
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành                51     VI.30
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại                 52     VI.30
17. Lợi nhuận sau thuế TNDN (60 = 50 – 51      60               10,635,258,570        8,839,098,280
- 52)
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)               70                           709                  589
                                                         Tp.HCM, ngày 30 tháng 06 năm 2009
             Kế toán trưởng                                         Giám đốc




            Ngô Phạm Viết Tuấn                                      Nguyễn Văn Quân




                                       - 4-
Đơn vị báo cáo:......................                                 Mẫu số B 03 – DN
Địa chỉ:…………...................                               (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
                                                               Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

                                   BÁO CÁO LƢU CHUYỂN TIỀN TỆ
                                        (Theo phương pháp trực tiếp) (*)
                                                   Năm….
                                                                                Đơn vị tính: ...........
                               Chỉ tiêu                      Mã số   Thuyết    Năm nay        Năm
                                                                      minh                    trƣớc
                            1                                  2       3           4             5
I. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh             1
thu khác
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch            2
vụ
3. Tiền chi trả cho người lao động                             3
4. Tiền chi trả lãi vay                                        4
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp                     5
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh                       6
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh                      7
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh                 20

II. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động đầu tƣ
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài               21
sản dài hạn khác
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài            22
sản dài hạn khác
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị             23
khác
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của            24
đơn vị khác
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác                     25
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác                 26
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia         27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư                     30

III. Lƣu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của            31
chủ sở hữu
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại            32
cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được                        33
4.Tiền chi trả nợ gốc vay                                     34
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính                              35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu                    36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính                  40
Lƣu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)                50
Tiền và tƣơng đƣơng tiền đầu kỳ                                         60
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại                    61
tệ
Tiền và tƣơng đƣơng tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)                        70         VII.34


                                                                                    Lập, ngày ... tháng ... năm ...
                       Ngƣời lập biểu                                 Kế toán trƣởng             Giám đốc
                        (Ký, họ tên)                                    (Ký, họ tên)      (Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú : (*) Những chỉ tiêu không có số liệu có thể không phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và "Mã số"
Đơn vị tính: ...........
                                Lập, ngày ... tháng ... năm ...



ng phải trình bày nhưng không được đánh lại số thứ tự chỉ tiêu và "Mã số"
                                                                         Mẫu số B 03 – DN
         CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG CÁT LÁI                          (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
                                                                Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

                                  BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
                                    Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008
                                                                                  Đơn vị tính: đồng
                       Chỉ tiêu                          Mã số Thuyết        Năm nay         Năm
                                                                minh                         trước
                             1                            2      3              4               5
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế                                    1                 (330,786,838)
2. Điều chỉnh cho các khoản
   - Khấu hao TSCĐ                                        2                  9,122,062,642
   - Các khoản dự phòng                                   3                      7,770,000
   - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện    4
   - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư                          5                 (792,051,787)
   - Chi phí lãi vay                                      6                  1,088,555,136
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay           8                 9,095,549,153
đổi vốn lưu động
   - Tăng, giảm các khoản phải thu                         9             (55,930,415,699)
   - Tăng, giảm hàng tồn kho                              10                (102,208,046)
   - Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay      11               56,270,591,003
phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
   - Tăng, giảm chi phí trả trước                         12
   - Tiền lãi vay đã trả                                  13              (1,088,555,136)
   - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp                    14
   - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh                15
   - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh               16
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh             20                8,244,961,275

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản       21
dài hạn khác                                                             (295,782,448,266)
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài        22
sản dài hạn khác
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị         23
khác
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của        24
đơn vị khác
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác                 25
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác             26
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia     27                   792,051,787
Lƣu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tƣ                 30              #############
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của        31              149,973,560,000
chủ sở hữu
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ     32
phiếu của doanh nghiệp đã phát hành


                                           -5-
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được                 33             136,885,890,024
4.Tiền chi trả nợ gốc vay                                34
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính                         35
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu               36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính             40           286,859,450,024
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)           50               114,014,820

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ                         60
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại    61
tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)        70     31
                                                                         114,014,820

                                                              Tp.HCM, ngày 31 tháng 12 năm 2008
                  Kế toán trưởng                                         Giám đốc




               Ngô Phạm Viết Tuấn                                     Nguyễn Văn Quân




                                          -6-
Đơn vị tính: đồng




                     58,750,928,495




                    -7-
Đơn vị: …………….
Địa Chỉ: …………….                                                   (Ban hành theo QĐ số 15/20
                                                                    ngày 20/03/2006 của Bộ Tr

                                  BẢNG CẤN ĐỐI SỐ PHÁT SINH
                                            Tháng … năm …

Số hiệu                             Số dƣ đầu tháng   Số phát sinh trong tháng
          Tên tài khoản kế toán
  tài                                Nợ         Có       Nợ             Có
   A               B                 1          2           3            4




               Tổng cộng

                                                                             Ngày … tháng … nă
               Ngƣời lập                                                         Kế tóan trƣởng
                  Mẫu số S06-DN
 hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC)




             Số dƣ cuối tháng
              Nợ          Có
               5          6




    Ngày … tháng … năm …
        Kế tóan trƣởng
Công ty Cổ phần Cảng Cát Lái                                               Báo cáo tài chính
Đường Nguyễn Thị Định, P.Cát Lái, Q2, TPHCM      cho kỳ kế toán từ 01/10/2007 đến 31/12/2008

V. THÔNG TIN BỔ SUNG CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

1. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƢƠNG ĐƢƠNG TIỀN                                             31/12/2008
                                                                                       VND

Tiền mặt                                                                         20,351,616
Tiền gửi ngân hàng                                                              142,011,024

Cộng                                                                            162,362,640



2. CÁC KHOẢN ĐẦU TƢ NGẮN HẠN                                                      31/12/2008
                                                                                       VND

Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn khác
Cộng                                                                                           -



3. CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN KHÁC                                               31/12/2008
                                                                                       VND
Phải thu của khách hàng                                                       1,537,846,775
Phải thu lại tiền lãi vay từ ngân hàng                                               758,994
Phải thu chênh lệch đánh giá vốn góp bằng quyền sử dụng đất
Phải thu khác                                                                     18,000,000
Cộng                                                                           1,556,605,769


4. HÀNG TỒN KHO                                                                   31/12/2008
                                                                                       VND

Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ, dụng cụ                                                                  53,860,226
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (*)                                                    -
Thành phẩm                                                                                 -

Cộng giá gốc hàng tồn kho                                                         53,860,226


5. TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC                                                          31/12/2008
                                                                                       VND
Tài sản thiếu chờ xử lý                                                                    -
Tạm ứng                                                                                    -
Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn                                                           -
Thuế GTGT được khấu trừ                                                        6,961,043,593

Cộng                                                                           6,961,043,593


6. TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
                           Nhà cửa         Máy móc            Phƣơng tiện          TSCĐ dùng trong          TSCĐ vô hình
       Chỉ tiêu                                                                                            Quyền sử dụng
                         vật kiến trúc      thiết bị            vận tải                quản lý
                                                                                                                đất
Nguyên giá TSCĐ
Số đầu năm                          0                 0                    0                       0                      0
Tăng trong năm
                                                          0                    0                       0
                       31,967,597,402    21,270,006,571          282,153,143           1,013,278,888         79,232,404,441
- Do mua sắm                             21,270,006,571          282,153,143           1,013,278,888                      -
- Do XDCB              31,967,597,402                 -                    -                       -         79,232,404,441
Giảm trong năm                      -                 -                    -                       -                      -
- Do thanh lý, nhượng bán           -                 -                    -                       -                      -
- Giảm khác                         -                 -                    -                       -                      -
Số cuối năm
                                                          0                    0                       0
                       31,967,597,402    21,270,006,571          282,153,143           1,013,278,888         79,232,404,441
Hao mòn TSCĐ
Số đầu năm
                                                          0                    0                       0
                                    0                 0                    0                      0                      0
Tăng trong năm
                                                          0                    0                       0
                        7,459,106,060     1,181,667,032           94,051,048            140,961,001            924,378,052
- Do trích khấu hao     7,459,106,060     1,181,667,032           94,051,048            140,961,001            924,378,052
- Tăng khác                         0                 -                    -                      -                      -
Giảm trong năm                      -                 -                    -                      -                      -
- Do thanh lý, nhượng bán
- Giảm khác                         -                 -                    -                      -                      -
Số cuối năm
                                                          0                    0                       0
                        7,459,106,060     1,181,667,032           94,051,048            140,961,001            924,378,052
Giá trị còn lại
Số đầu năm
                                                          0                    0                       0
                                    0                 0                    0                      0                       0
Số cuối năm
                                                          0                    0                       0
                       24,508,491,342    20,088,339,539          188,102,095            872,317,887          78,308,026,389


7. CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG                                                       31/12/2008
                                                                                              VND

Xây dựng cơ bản dở dang                                                              83,665,862,902
Trong đó:
Mua sắm TSCĐ                                                                         24,833,897,353
Xây dựng cơ bản                                                                      54,181,243,738
Lãi vay cho XDCB                                                                      4,650,721,811
Cộng                                                                                  83,665,862,902


8. CÁC KHOẢN VAY VÀ NỢ NGẮN HẠN                                                          31/12/2008
                                                                                              VND

Vay ngắn hạn                                                                         20,862,410,899
Phải trả cho người bán                                                                2,972,890,741
Nợ thuê tài chính đến hạn trả                                                                   -

Cộng                                                                                  23,835,301,640


9. THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ NHÀ NƢỚC                                                   31/12/2008
                                                                                              VND

Thuế GTGT đầu ra phải nộp                                                                       -
Thuế TTĐB                                                                                       -
Thuế xuất, nhập khẩu                                                                            -
Thuế TNDN                                                                                       -
Thuế thu nhập cá nhân                                                                    14,372,050
Thuế tài nguyên                                                                                 -
Thuế nhà đất                                                                                    -
Tiền thuê đất                                                                                   -
Các loại thuế khác                                                                              -
Các khoản phí, lệ phí

Cộng                                                                                  14,372,050
Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các qui định về thuế đối
với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày trên Báo
cáo tài chính có thể bị thay đổi theo quyết định của cơ quan thuế.


10. CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC                                        31/12/2008
                                                                                           VND

Phải trả công nhân viên                                                              407,594,000
Kinh phí công đoàn                                                                    10,994,000
Bảo hiểm xã hội                                                                       22,140,000
Bảo hiểm y tế                                                                          3,321,000
Cổ tức năm 2007 phải trả                                                                       0
Các khoản phải trả phải nộp khác                                                      99,950,000

Cộng                                                                                 543,999,000



11. VAY VÀ NỢ DÀI HẠN                                                                 31/12/2008
                                                                                           VND

Vay dài hạn                                                                     124,805,433,346
- Vay ngân hàng                                                                 124,805,433,346
- Vay đối tượng khác
- Trái phiếu phát hành
Nợ dài hạn                                                                                    -

Cộng                                                                             124,805,433,346


12. VỐN CHỦ SỞ HỮU
12.1 Chi tiết vốn đầu tƣ của chủ sở hữu
                                                                                      31/12/2008
Chỉ tiêu                                                                                   VND

Vốn góp (cổ đông)                                                                149,973,560,000
Thặng dư vốn cổ phần
Cổ phiếu quỹ                                                                                   -
Cộng                                                                             149,973,560,000


12.2. Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
                                                                              Năm 2008
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu năm                                                                         -
+ Vốn góp tăng trong năm                                                                  -
+ Vốn góp giảm trong năm                                                                  -
+ Vốn góp cuối kỳ                                                           149,973,560,000
- Cổ tức năm 2007 đã chia                                                                 -


13. CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI                                                        31/12/2008
                                                                                           VND
Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm    8,781,954,221
Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn XDCB                 -

Cộng                                                8,781,954,221


14. TỔNG DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
                                                   Năm 2008

Doanh thu nâng hạ container                           988,425,500
Doanh thu cho thuê bãi chứa container              12,090,929,999

Cộng                                               13,079,355,499


15. GIÁ VỐN HÀNG BÁN
                                                   Năm 2008

Giá vốn của thành phẩm, hàng hóa đã bán
Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp                    11,670,084,369
Giá vốn kinh doanh bất động sản đầu tư
Cộng                                               11,670,084,369


16. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
                                                   Năm 2008

Lãi tiền gửi, tiền cho vay                           792,051,787
Lãi bán hàng trả chậm
Cổ tức, lợi nhuận được chia
Lãi hoạt động đầu tư chứng khoán
Doanh thu hoạt động tài chính khác

Cộng                                                 792,051,787


17. CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
                                                   Năm 2008

Chi phí lãi vay                                      562,015,195
Chi phí tài chính khác
Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán dài hạn

Cộng                                                 562,015,195


18. THU NHẬP KHÁC
                                                   Năm 2008

Thu nhập từ thanh lý tài sản                                   -
Phạt do vi phạm hợp đồng                             151,569,270
Chênh lệch đánh giá lại tài sản góp vốn
Thu nhập khác                                           5,000,000

Cộng                                                 156,569,270


19. PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN
                                                   Năm 2008
Lợi nhuận chưa phân phối năm trước                                     -
Lợi nhuận chưa phân phối năm nay                           (474,577,448)
Cộng                                                       (474,577,448)


                                                          Lập ngày 06 tháng 02 năm 2009

              Ngƣời lập biểu            Kế toán trƣởng              Giám đốc




            LÝ NGỌC TUYỀN            NGÔ PHẠM VIẾT TUẤN       NGUYỄN VĂN QUÂN

								
To top