GOI THAU SO 1 by viettrung

VIEWS: 184 PAGES: 7

									BẢNG ĐIỂM KỸ THUẬT GÓI THẦU SỐ 1: TRANG THIẾT BỊ CẤP CỨU
(Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật: theo tiêu chí "đạt", "không đạt")

STT

TÊN TRANG THIẾT BỊ VÀ TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

ĐÁNH GIÁ ĐẠT HOẶC KHÔNG ĐẠT

1 a b

MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN 5 THÔNG SỐ
Nước sản xuất - Anh, Pháp, Mỹ, Nhật YÊU CẦU TÍNH NĂNG KT VÀ THÔNG SỐ KT Đo các thông số: ECG, hô hấp, ST, phân tích loạn nhịp, NIBP, IBP, SpO2, Nhiệt độ, SpO2, EtCO2 Hiển thị > 8 dạng sóng Tự động cài đặt giới hạn báo động - Trend dạng đồ thị và dạng bảng Báo động được mã hoá theo màu sắc Có pin dự phòng Màn hình # 15inch, độ phân giải lớn 1024 x 768 Dùng cho trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn ECG - Tần số 0.05 – 35Hz (+3dB) - Tần số nhịp 30 - 300 bpm, ±1bpm - Lựa chọn chuyển đạo I, II, III (3 chuyển đạo) I, II, III, AVR, AVL, AVF, (5 chuyển đạo) V, test - Sóng ECG 7 chuyển đạo - Tốc độ 12.5, 25 và 50mm/s - Cài đặt giới hạn báo động Giới hạn trên 20 - 100 nhịp/ phút, giới hạn thấp 30 – 100nhịp/ phút CHỨC NĂNG THEO DÕI NỒNG ĐỘ OXY TRONG MÁU (SPO2) - AspO2 Không chuyển động SpO2 - Độ chính xác ±2% (70-100% không chuyển động) 3nhịp/phút (chuyển động) - Cài đặt giới hạn báo động Giới hạn trên 70 – 100%, giới hạn dưới 70 – 100% - Đầu dò SPO2 Đèn LED bước sóng: 660nm 5nm Hồng ngoại bước sóng: 940nm 10nm HÔ HẤP - Phương pháp đo Trở kháng RA-LL - Dãy đo 0 - 120 nhịp/phút - Chính xác +3 nhịp/phút - Cài đặt giới hạn báo động Giới hạn trên 6-120 nhịp/phút, giới hạn thấp 3-120 nhịp/phút - Tốc độ 12.5, 25 và 50mm/s CHỨC NĂNG THEO DÕI HA KHÔNG XÂM NHẬP (NIBP) - Phương pháp đo Automatic, Oscillometric Không đạt: Loại Không đạt: Loại  yêu cầu Không đạt: Loại Không đạt: Loại Không đạt: Loại Không đạt: Loại  yêu cầu Không đạt: Loại Không đạt: Loại

Không đạt: Loại

Không đạt: Loại

Không đạt: Loại

-

Chế độ hoạt động Thời gian đo Dãy đo xung Dãy đo:

Manual, Automatic, Continuous AVE < 40s 30-250 nhịp/phút

Người lớn và trẻ em SYS: 40-250 (mmHg) DIA: 15- 200 (mmHg) Trẻ sơ sinh SYS: 40-135 (mmHg) DIA: 15100 (mmHg) - Chính xác lỗi Mean 5mmHg, lệch chuẩn tối đa: 8mmHg Bảo vệ khi HA quá cáo Ở chế độ dùng cho người lớn: 300 mmHg Ở chế độ dùng cho trẻ sơ sinh: 160 mmHg - Cài đặt giới hạn báo động SYS: 50-240 mmHg, DIA: 15-180 mmHg NHIỆT ĐỘ 2 KÊNH - Dãy đo 24 - 500C - Chính xác 0.20C (25oC- 34/9oC) 0.10C (35oC- 39/9oC) 0.20C (40oC- 44/9oC) 0.30C 45oC- 50oC) - Cài đặt giới hạn báo động Giới hạn trên 0-50oC, giới hạn thấp 0-50oC - Kênh 2 kênh CHỌN THÊM (IBP) Dãy -50 ~ +300mmHg Kênh đo 2 kênh Đầu dò Cảm biến , 5V/V/mmHg Dãy trở kháng 300- 3000 Tranducer sites ART, PA, CVP, RAP, LAP, ICP Đơn vị tính mmHg hoặc kPa Bước chỉnh 1mmHg Độ chính xác 1 mmHg hoặc 2% tùy theo giá trị lớn hơn Dãy báo động -10-300 mmHg EtCO2 Dãy CO2 0 – 99 mmHg Chính xác 2mmHg (0-38 mmHg) 39-99 mmHg 5% hoặc giá trị đọc + 0.08% cho mỗi 1 mm Hg (trên 38 mmHg) Tốc độ lấy mẫu 50 ml/phút Thời gian lấy mẫu đầu tiên (initialization)0-150 nhịp/phút Chế độ : người lớn/ trẻ sơ sinh MÁY IN - Loại 2 kênh - Chế độ in text hoặc dạng sóng - Độ phân giải 400dpi thẳng đứng, 800dpi nằm ngang - Sự chú giải thời gian, ngày tháng, thông số sinh tồn Cấu hình chuẩn bao gồm: - Bộ dây đo điện tim - Cable điện tim - Dây và sensor đo SpO2 - Bao đo huyết áp người lớn - Đầu dò nhiệt độ - Máy in nhiệt + Giấy in

Không đạt: Loại

Không đạt: Loại

Không đạt: Loại

Không đạt: Loại

>= yêu cầu: đạt

-

Dây nguồn Sách hướng dẫn sử dụng

2
a b

MÁY TẠO OXY DI ĐỘNG 5 LÍT/PHÚT
Nước sản xuất - Anh, Pháp, Mỹ, Nhật YÊU CẦU TÍNH NĂNG KT VÀ THÔNG SỐ KT Kích thước: (khoảng) 70 cm H x 40 cm W x 35 cm D Trọng lượng (khoảng): 25 kg Nguồn điện: 220V / 50-60 Hz Công suất tiêu thụ: tối thiểu 300 W Báo động: Mất nguồn, áp suất cao/ thấp, nhiệt độ, kiểm tra pin, kiểm tra độ tinh khiết ( với monitor theo dõi oxy tùy chọn thêm) Thể tích oxy ngõ ra: 5 lít/ phút Nồng độ khí oxy: 90-95% Cấu hình chuẩn bao gồm:  Máy chính (1 cái)  Bình tạo ẩm  Bộ dây thở  Dây nguồn  Đồng hồ điều chỉnh thể tích Không đạt: Loại

Không đạt: Loại Không đạt: Loại Không đạt: Loại Không đạt: Loại Không đạt: Loại

3
a b

MÁY THỞ + MÁY NÉN KHÍ
Nước sản xuất - Anh, Pháp, Mỹ, Nhật YÊU CẦU TÍNH NĂNG KT VÀ THÔNG SỐ KT Tham số Dãy - Tần số thở: 5-140bpm Không đạt: Loại Không đạt: Loại

-

Tidal volume: Thời gian thở

5-900ml 0.10-3.0 s

- Tỉ lệ I/E: 3:1 to 1:90 - Lưu tốc dòng thở vào: 1-120 lbm - Áp lực đỉnh: 0-120cmH2 O - Áp lực dương cuối kỳ thở ra(PEEP Presure) 0-35 cmH2 O - Độ nhạy: -2 to -10 cmH2O - Hỗ trợ áp lực: 0-50 cmH2O - Tỉ lệ SIMV: 6-30bpm - O2 sensor: 21-100% - Thở 0-2500ml CHẾ ĐỘ THỞ :Người lớn / trẻ em, Assist Control, SIMV , CPAP , hổ trợ áp lực , SIGH THEO DÕI / BÁO ĐỘNG CHUẨN: Áp suất đỉnh , lưu lượng, tỉ lệ oxy , PEEP/CPAP, áp suất chính, nguồn pin thấp, cung cấp áp suất Tính năng báo động âm thanh: tối thiểu 90 dB Cách ly: đạt chuẩn IEC601, BF, UL 544<CSA 125 Cấu hình chuẩn như sau:

Không đạt: Loại

Không đạt: Loại Không đạt: Loại

 01 Máy chính với bộ trộn khí và hệ thống theo dõi thể tích khí thở ra bên trong máy  20 Dây thở cho người lớn loai dùng 01 lần  20 Dây thở cho trẻ em loai dùng 01 lần  01 Giá đỡ máy  1 Phổi giả cho người lớn  1 Phổi giả cho trẻ em  01 Bộ lọc Air  01 Bộ lọc O2  01 CD – ROM hướng dẫn sử dụng + Sách hướng dẫn sử dụng  01 Xe đẩy bao gồm giá đỡ

4
a b

MÁY PHÁ RUNG TIM
Nước sản xuất - Anh, Pháp, Mỹ, Nhật YÊU CẦU TÍNH NĂNG KT VÀ THÔNG SỐ KT Khối đo ECG - Theo dõi ECG: 3, 5, 10 dây chuyển đạo bệnh nhân, tay sốc paddle hoặc điện cực đa chức năng dùng 1 lần - Độ nhạy: 0,5 – 1 – 2 – 4 cm/mV - Tỉ lệ nhịp tim: 0 – 300bpm - Bandwidth: 0.5 – 35 Hz hoặc 0.5 – 150 Hz (chuẩn đoán) Màn hình: - Kích cỡ: tối thiểu 110 x 85 mm (1/4 VGA) - Độ phân giải: 320 x 240 điểm - Tốc độ: 25mm/sec Phá rung tim: - Công nghệ Acti Biphasic hoặc tương đương - Dạng sóng: đường sóng dạng mũ, phù hợp với trở kháng bệnh nhân - Điều khiển bằng tay - Năng lượng: 1-2-3-5-7-9-10-15-20-30-50-70-100-125-150-200J - Sốc tim đồng bộ : phóng năng lượng sau 30ms của sóng R - Những lựa chọn bản điện cực - Bản điện cực người lớn bên ngoài có thể dùng lại được (kết hợp được với bản điện cực trẻ em) - Điện cực đa chức năng dùng 1 lần - Bản điện cực bên trong có thể dùng lại được (lựa chọn) - ADE - Dò tìm nhịp khử rung tim - Năng lượng: tối thiểu 200J - Thời gian nạp tại 200J ít hơn 6 giây với pin sạc đầy - Một số tính năng tiện ích (cộng thêm theo nhu cầu) như AED, tại nhịp, Lưu trữ dữ liệu… Bộ tạo nhịp - Chế độ kích thích: chế độ trong Demand và Fixed với sự lựa chọn tần số và dòng điện - Tần số : 30 – 180 ppm - Dòng điện : 0 – 150 mA - Dạng sóng: Loại dòng kích thích hằng số hình vuông Không đạt: Loại Không đạt: Loại

Không đạt: Loại

Không đạt: Loại

Không đạt: Loại

-

Khoảng: Khoảng trơ :

40ms 240 ms từ 30 – 80 ppm 340 ms từ 85 – 180 ppm
Không đạt: Loại

Nguồn điện: Pin : NiMH loại recharge Hoạt động của pin: tối thiểu 120 lần sử dụng để sốc tim Tối thiểu 150 phút theo dõi Tối thiểu 120 phút theo dõi và tạo nhịp Thời gian sạc pin: khoảng 3 giờ Nguồn điện chính: 90-264 VAC, 47 - 63 Hz Nguồn điện DC: 10-16 Vdc

Cấu hình chuẩn : - 01 máy chính ( thân máy, màn hình) - Bản cực áp điện sốc - Điện cực đa chức năng - Pin Sạc NiMH - Bộ sách hướng dẫn sử dụng

Không đạt: Loại

5
a b

MÁY ĐIỆN TIM 3 KÊNH
Nước sản xuất - Nhật, Mỹ YÊU CẦU TÍNH NĂNG KT VÀ THÔNG SỐ KT - Trở kháng đầu vào: hơn 50 M - Các chuyển đạo: 12 chuyển đạo chuẩn và chuyển đạo Cabrera - Commom mode rejection : hơn 120dB - Tần số ghi được: 0.05 – 100Hz trong phạm vi (-3dB đến + 0.5dB) - Thời gian cố định: hơn 3.2 giây - Dòng rò dây dẫn bệnh nhân: nhỏ hơn 10A - Độ an toàn : Class I Type CF - Độ nhạy:  2.5, 5, 10mm/mV ở chế độ tự động (in ra)  2.5, 5, 10, 20mm/mV ở chế độ bằng tay - Lọc : lọc số - Nhiễu AC : hơn –30dB, 60Hz hoặc 50Hz - độ lệch đường cơ bản: -3dB, 0.5 Hz - Cơ 1: -3dB, 0.5Hz - Cơ 2: -3dB, 25Hz - Hệ thống ghi: máy in nhiệt (8 dots/mm) - Tốc độ ghi : tự động: 25, 50 mm/giây - Tay: 10, 25, 50 mm/giây - Kéo dài: 12.5 mm/giây - Giấy in: loại in nhiệt - Loại cuộn: R112 x 27R - Loại gập hình Z: R112 x 27Z - CPU: 16 bit - Chuyển đổi A/D:12 bit - Tốc độ mẫu: 2mgiây - 250 giây để phát hiện máy tạo nhịp tim - Đầu vào phụ: 10mm/0.5V - Đầu ra phụ : 0.5V/mV Không đạt: Loại Không đạt: Loại

- Nguồn điện: AC 100-120V, 220 – 240V - Ắc quy nạp DC 12V - Bảo vệ phá rung tim: tới 5000V, 400J - Điều kiện môi trường: Nhiệt độ hoạt động: 10 – 400C (50-150F) - Nhiệt độ bảo quản : -20 – 60oC (4 – 140oF) - Độ ẩm bảo quản: 10 – 85% RH - Kích thước : 320 x 230 x 75 mm - Trọng lượng: khoảng 3 kg Cấu hình chuẩn: - Máy chính có màn hình LCD 5,7” - 1 dây cab bệnh nhân PC-109 - 1 dây tiếp đất - 1 dây nguồn - 1 cuộn giấy in - 2 cầu chì - Các điện cực (ngực và tay chân) - 1 ống giấy - 1 Kem bôi điện cực (70 g) - Túi đựng phụ kiện - Sách hướng dẫn sử dụng

Không đạt: Loại

6
a b

MÁY HÚT ĐIỆN
Nước sản xuất - Tương đương Nhật, Hàn Quốc, Đài Loan YÊU CẦU TÍNH NĂNG KT VÀ THÔNG SỐ KT Kích thước tổng quát: 490 x 420 x 880 mm Nguồn điện : 220V, 50Hz Có 2 chế độ bơm: Bơm dầu, bơm piston Năng lượng tiêu thụ: 186.5 (bơm dầu)/250( bơm piston) Lưu lượng khí tối đa: 80LPM Lượng chân không tối đa: 720mmHg Bình chứa: 2 bình x 3000ml Trọng lượng: 35.5 kg (bơm dầu) hoặc 33kg ( bơm piston) Cấu hình chuẩn:  Máy chính: 01  Bình chứa: 02  Công tắc chân: 01  Ống Silicon: 01  Sách hướng dẫn sữ dụng Không đạt: Loại Không đạt: Loại Không đạt: Loại Không đạt: Loại Không đạt: Loại Không đạt: Loại Không đạt: Loại Không đạt: Loại Không đạt: Loại Không đạt: Loại

7
a b

MÁY ĐO NỒNG ĐỘ OXY LOẠI ĐỂ BÀN
Nước sản xuất - Anh, Pháp, Mỹ, Nhật YÊU CẦU TÍNH NĂNG KT VÀ THÔNG SỐ KT Độ phân giải: SpO2 1% Pulse 1 BPM Dãy: SpO2 1-100% Pulse 20 – 255 BPM Độ chính xác: SpO2 100-70%,  2% Không đạt: Loại Không đạt: Loại

69-60%,  3%  59%, không chỉ rõ Pulse 20 - 255 BPM,  2 BPM Báo động : SpO2 cao: 10 -100% SpO2 thấp: 1- 98% Nhịp đập cao: 22 - 253 BPM Nhịp đập thấp: 20 -168 BPM Hiển thị: two 3-digit, 7- đoạn LED Màn hình đồ họa LCD flourescent backlit (240 x 64) Nguồn năng lượng - Lọai pin: Pin axit chì, internal 12V - Thời gian hoạt động của pin: hoạt động 3 giờ liên tục,  6 giờ giữ năng lượng. - Năng lượng đầu vào : 85-260 V AC 50/60 Hz Atmosphere: từ 700 hPa đến 1060 hPa Độ ẩm: 30 - 75 % (không ngưng tụ hơi) Nhiệt độ: 50 - 104oF 10 - 40oC Cấu hình chuẩn gồm:  Khoảng đo: SpO2: Từ 1 đến 100% và mạch từ 20 đến 255 nhịp/ phút  Chế độ báo động  Màn hình (LED)  Loại pin acid chì 12V  Tuổi thọ pin: 3 giờ vận hành liên tục và 6 giờ ở chế độ “safe mode”  Kích thước: # 210mm x 62mm x 164mm  Trọng lượng: #1kg

Không đạt: Loại

Không đạt: Loại

Không đạt: Loại


								
To top