Linh vuc hoat dong by moitruongvietnam

VIEWS: 127 PAGES: 4

More Info
									I. TƯ VẤN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC II. CÔNG NGHỆ XỬ LÝ KHÍ THẢI III. TƯ VẤN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN/RÁC THẢI/CHẤT THẢI NGUY HẠI IV. TƯ VẤN MÔI TRƯỜNG V. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG/MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC (ĐTM/ĐMC); LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT, TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG VI.SẢN PHẨM/DV TRONG XỬ LÝ VII. TƯ VẤN TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG ISO VIII. QUAN TRẮC VÀ QUY HOẠCH MÔI TRƯỜNG IX. KIỂM TOÁN MÔI TRƯỜNG X. CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ

I. TƯ VẤN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC 1. Công nghệ xử lý nước mặt: Nước ao hồ, nước sông Xử lý bằng hệ thồng lọc tiên tiến của Watts như màng lọc, RO… Tiêu chuẩn đạt nước uống, nước sinh hoạt. Tham khảo http://thietbiloc.com 2. Công nghệ xử lý nước ngầm: Nước giếng khoan 3. Công nghệ xử lý nguồn nước ô nhiễm: Nước dính dầu, axit, kim loại nặng, khoáng chất, các chất độc hại... 4. Công nghệ xử lý nước thải công nghiệp: Nước xi mạ, nước từ các nhà máy công nghiệp thực phẩm, nhà máy giấy thải ra... Mô tả công nghệ: Công nghệ dựa trên nghiên cứu với khả năng làm sạch các thành phần có trong nước thải mhư dầu cặn, dầu thải, dầu cắt…các kim loại nặng có trong nước…Sử dụng dung môi trong môi trường đặc thù để làm sạch. Trong qua trình sử lý, kết hợp dùng dung môi và quá trình gia nhiệt, tạo áp suất. chân không…để tách và lọc lắng các thành phần. II. Công nghệ xử lý khí thải Mã số: KT90 3667 Tên CN/TB chào bán: Công nghệ xử lý khí thải Xuất xứ: VN Việt Nam

Chỉ số phân loại SPC: 90: Dich vụ vệ sinh, xử lý và đổ rác thải Mô tả qui trình CN/TB: 1. Công suất: công suất hệ thống xử lý phụ thuộc theo yêu cầu của khách hàng. 2. Kích thước: phụ thuộc vào lưu lượng xả thải. 3. Yêu cầu đầu vào: tuỳ theo quy mô của hệ thống xử lý. 4. Tiêu chuẩn đạt được: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5939 - 2005 - Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ. 5. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5939 - 2005 - Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ. Yêu cầu kỹ thuật trong vận hành lắp đặt: Lĩnh vực áp dụng:  7675: Vệ sinh xã hội, tổ chức và quản lý y tế  8715: Ô nhiễm môi truờng. Kiểm soát ô nhiễm Ưu điểm của CN/TB: Chi phí lắp đặt, chuyển giao phù hợp. Chí phí vận hành thấp. Khí thải sau hệ thống xử lý đạt tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường do pháp luật qui định. Hệ thống vận hành hoàn toàn tự động. Mức độ phát triển:  Thương mại hoá Hình thức đăng ký: Phương thức chuyển giao:  Chìa khoá trao tay  Thoả thuận với khách hàng Hình thức cung cấp: Theo đơn đặt hàng Chào giá tham khảo: Giá bán Tuỳ theo quy mô hệ thống xử lý. Tuỳ theo qui mô nguồn thải. Tuỳ theo tính chất công nghệ: nguồn thải. III. TƯ VẤN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN 1. Công nghệ xử lý rác thải sinh hoạt: Loại tái chế và loại đem chôn lấp, tiêu huỷ tại nhà máy của Trung tâm ở Hưng Yên 2. Chất thải hữu cơ: Tái chế, ủ men tạo thành phân vi sinh và loại đem chôn lấp 3. Chất thải tái sinh: Nhựa, đồ dùng kim loại... có khả năng tái sinh, thu hồi 4. Công nghệ xử lý chất thải rắn công nghiệp: Kim loại, giấy, gỗ... là các sản phẩm thừ trong quá trình sản xuất IV. TƯ VẤN MÔI TRƯỜNG 1. Nghiên cứu đánh giá tổng hợp điều kiện tự nhiên, tài nguyên, môi trường và những vấn đè kinh tế, xã hội liên quan trong lĩnh vực môi trường 2. Quan trắc, phân tích môi trường; cung cấp thong tin môi trường 3. Lập hồ sơ đưa doanh nghiệp ra khỏi danh sách các cơ sở gây ô nhiễm 4. Lập bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường V. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 1. Đánh giá môi trường và kế hoạch quản lý môi trường đối với công trình

2. Đánh giá tác động đến tài nguyên văn hóa vật thể tại khu vực thực hiện dự án 3. Lập đề cương tham chiếu cho kế hoạch phát quang, phá bỏ và quản lý thảm thực vật 4. Quản lý các hoạt động thi công và lán trại của dự án 5. Lập kế hoạch y tế toàn diện cho dự án 6. Đánh giá về trữ lượng tài nguyên và ngành nghề liên quan đến tài nguyên 7. Đánh giá các vùng phòng hộ 8. Phân tích các ảnh hưởng môi trường tích luỹ 9. Đào tạo trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, khắc phục sự cố VI.SẢN PHẨM/DV TRONG XỬ LÝ 1. Chế phẩm tẩy, rửa Mã số: SP08/VN 2. Các chất tiệt trùng Mã số: SP09/VN 3. Các chất khử khoáng Mã số: SP10/VN 4. Các chất làm sạch môi trường Mã số: SP18/VN 5. Các chất trung hoà axit, kiềm Mã số: SP27/VN 6. Vật liệu nano ứng dụng trong môi trường: Mã số: SP35/VN 7. Vật liệu composite siêu bền chế tạo bảo vệ môi trường Mã số: VL02/VN 8. Các chất xử lý ô nhiễm Mã số: SP45/VN 9. Các sản phẩm lọc: RO, màng lọc sinh học, thiết bị lọc của WATTS-FLOWMATIC (USA)... Mã số: SP36/VN Tham khảo: http://thietbiloc.com 10. Hệ thống lò đốt rác, lọc khí, khử trùng Mã số: SP17/VN 11. Xét nghiệm hoá lý và vi sinh VII. TƯ VẤN TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG 1. SA 8000 2. ISO 9001-2000 3. Hệ thống OHSAS 18001 4. Thiết lập, quản lý và điều hành hệ thống quản lý chất lượng 5. Thiết lập hệ thống an toàn dựa trên hành vi 6. Kiểm toán sức khoẻ, nghề nghiệp, môi trường, chất lượng 7. Quản trị rủi ro và đối phó rủi ro 8. Lập hồ sơ quản lý chất lượng SP, an toàn lao động và kiểm soát rủi ro cho các doanh nghiệp VIII. CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ 1. Theo yêu cầu đối với các dự án từng phần hay dự án “Chìa khoá trao tay - Turnkey”

2. Cung cấp các thiết bị
IX. QUY HOẠCH, QUAN TRẮC, KIỂM TOÁN MÔI TRƯỜNG X. CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ


								
To top