Thi Hien Tai Don
Document Sample


Hanoi University – English Grammar
Thì Thì Hiện Tại Đơn Giản
The simple present tense
Teacher: Dang Viet Thao – HaNoi University
Wellcome to Basic English Grammar class ^^
Nội Dung
Cấu trúc
Cách dùng
Cách chia
Câu Phủ Định
Câu Nghi Vấn
Bài tập
Cấu Trúc
ІІ.CÁCH DÙNG
1.ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP :S + V + …
_ Trong thì hiện tại đơn giản thì “V” được chia ở dạng
nguyên thể (infinitive) không “to”
VD: we work for this company.
They learn English every day
_ Trong tiếng anh có 3 ngôi chính sau:
Ngôi thứ 1 : I(tôi), we(chúng tôi, chúng ta)
Ngôi thứ 2 : you(bạn, các bạn)
Ngôi thứ 3 số ít : He(anh ấy, ông ấy, nó), she(cô ấy, bà ấy,
chị ấy, nó),
it:nó(dùng để chỉ đồ vật hay động vật, thực vật)
Ngôi thứ 3 số nhiều : They(họ,chúng)
For more examples
Một vài ví dụ:
VD: _I meet her at the party
_They cook the dinner for the children
_you have a mobile phone
_ we sleep in the bedroom
_ John sees the film on TV
_ She has a nice car
_ He buys a laptop
The simple present tense
The simple present tense
_ Các động từ tân cùng là :o, ch, sh, x, ss, z, s
(fix > fixes, mix > mixes, pass>passes) thì ta
thêm “es” vào sau động từ
Ex: He kisses on her cheek.
Phuong does her homework.
She watches TV everynight.
My mother washes her hand
The simple present tense
_ Những động từ có tận cùng là “y”, trước nó là
một phụ âm thì ta phải đổi thành “i” sau đó
thêm “es”
Ex: he studies mathematics
tương tự đối với: Carry, fly, cry
Ex: He plays for Manchester United (vì trước “y”
là 1 nguyên âm “a”)
Tương tự với: Enjoy, stay,
2.Đối với động từ “tobe”
Trong tiếng anh động từ “to be” gồm có :is, are,
am. Tất cả các động từ “to be” này đều có
nghĩa là :thì, là. Nhưng trong một số trường
hợp nó không cần dịch.
Công thức chung:
I + am
She/he/it/ S(số ít) + is
We/ they/ you/ S(số nhiều) + are
The simple present tense
Đằng sau “tobe” có 3 trường hợp :
TH1 : S + tobe + danh từ chỉ người
VD: I am a teacher
She is a nurse
They are football players
He is an engineer
Mr Pike is the father of my girlfriend
The simple present tense
The simple present tense
TH3 : sau “tobe” là một cụm từ chỉ nơi chốn
S + tobe + cụm từ chỉ nơi chốn
VD: The pen is on the table
The pictures are on the wall
My sister is in the kitchen
The children are at school
They are not at home, they are in dancing
club
Ví dụ:
This city is very famous
The workers are so hard – working
VD: Người đàn ông đó rất nguy hiểm
Bạn gái của anh ấy rất thông minh
ІІІ.CÁCH CHIA
1. Ta dùng thì hiện tại để nói về các sự việc, hành
động xảy ra ở hiện tại nói chung.
Example: They study English at school.
She is a good teacher.
_My father always gets up at 6 o’clock.
(Bố tôi luôn ngủ dậy vào lúc 6 giờ.)
_Tuan sometimes goes to the cinema with his friends.
(Tuấn thỉnh thoảng đi xem phim với bạn bè)
_ I often go to work by bus
(tôi thường đi làm bằng xe bus)
_ She never tells me the lie.
(Cô ấy chẳng bao giờ nói dối tôi)
IV.CÂU NGHI VẤN, CÂU PHỦ ĐỊNH
_Đối với ngôi thứ 3 số it :
Does + She/he/it / N(số it) + V(inf)…. ?
Ex: Does she buy a new car? (yes, she does. No, she
doesn’t)
(Cô ấy có mua chiếc ô tô mới không?)
Does he eat at the company?
( Anh ấy có ăn ở công ty không?)
Does Mai have a mobile phone?
(Mai có điện thoại di động không?)
→
Which : nào, cái nào?
Which toy do you want to buy for your son?
( Đồ chơi nào bạn muốn mua cho con trai bạn?)
Who: ai?
VD: Who is your husband? (Chồng của bạn là ai?)
Who do you want to meet? (Bạn muốn gặp ai?)
When: khi nào?
VD: When does she go to work? (Cô ta đi làm khi
nào?)
How: như thế nào, bằng cách nào?
VD How do you cook this meal? Bạn lấu bữa ăn này như thế
nào?
2. CÂU PHỦ ĐỊNH
_ Đối với động từ “tobe’ ta chỉ cần thêm “not’ vào sau nó để tạo
thành câu phủ định.
I + am not
we, they, you + are not(aren’t) + …
She/ he / it + is not(isn’t) + …
VD: she is not beautiful. (cô ấy không xinh đẹp)
VD: we are not workers .(chúng tôi không phải là công nhân)
VD: I am not a boss (tôi không phải là một ông chủ)
VD: The ball is not under the bed.(Quả bóng không có ở dưới
gầm giường).
3.CÂU KẾT HỢP CÂU NGHI VẤN VÀ CÂU PHỦ ĐỊNH
Liên hệ
Chi tiết xin liên hệ:
Trung Tâm Đào Tạo Quốc Tế HaCo
36 Ngụy Như Kon Tum, Trung Hòa , Nhân
Chính, Thanh Xuân
www.dichthuathaco.com.vn
Hanoi University – English Grammar
Remember to do the homework!
Get documents about "