Docstoc

tam giai

Document Sample
tam giai Powered By Docstoc
					Câu 1:
Một công ty có dòng tiền của dự án cho trong bảng dưới đây:

            Năm                       0               1               2              3
            CF                      -20,000.0          1,900.0            1,900.0    1,900.0

Câu 2:
Các dòng tiền của các dự án loại trừ nhau cho trong bảng dưới.
            Chi phí sử dụng vốn là:                                    11.50%
                   Dự án                0              1              2              3
                      A                  -100.0           12.0              12.0         12.0
                      B                  -130.0           15.0              15.0         15.0
                      C                  -150.0           18.0              18.0         18.0

Câu 3:
Cho hai dự án A và B,
Tại mọi thời điển DA A và B có dòng tiền tương ứng là Cfa, CFb.
            Với                 7CFa=CFb

            Nên: TpA=TpB
            Với 7CFa=CFb ==> (B/C)A = (B/C)B
            Vậy:
            Khi CFb > 7CFa => (B/C)A > (B/C)B
            Khi CFb < 7CFa => (B/C)A < (B/C)B

Câu 4:
Một dự án có huy động nguồn vốn từ các hình thức dưới đây.
Biết thuế suất thuế thu nhập là:                   40.00%

                   Năm             Vốn tự có      Vay NH         Vay ưu đã NN
               Giá trị (trđg)         3,600.0         3,600.0           1,800.0
                 CF sd vốn          12.0%          15.0%             7.8%
            CF sd vốn sau thuế         12.0%            9.0%               4.7%

Câu 5:                                              tìm r                           tìm R
Giả sử lạm phát là: (ilp)                             9.00%                           6.00%
Lãi suất danh nghĩa: R                               18.00%                         12.360%
1+R=(1+r)(1+ilp)
Vây mức sinh lợi thực: r                              8.257%                          6.00%
Câu 6:
IRRda =                                            14.50% /năm
Có                                                 40.00% vốn với CF sd vốn là
Huy động                                           60.00% vốn với CF sd vốn trước thuế là
Biết thuế suất thuế thu nhập của Da                25.00%
Ta có WACCda =                                       10.20% < IRRda, nên thực hiện dự án

Câu 7:
Một dự án đầu tư có:
MARR                                               10.00%
Thuế suất thuế thu nhập DA                         20.00%
NH hứa cho vay lãi suất                            12.00%
Nhà đầu tư quyết định vay hay không?

           IRRnợ =                                    9.60% < MARRda           => Nên đầu tư DA
Tính IRR nợ như là tính CF sd vốn

Cau 8:
Trong quá trình thực hiện dự án
CF đầu tư ban đầu của Da tăng so với dự kiến ban đầu là (TSCĐ):
Lãi suất chiết khấu trước thuế là
Thuế suất thuế thu nhập là:
Lợi nhuận trước thuế của các năm là lớn hơn
Vậy giá trị CFATt ở các năm thay đổi
NPVda thay đổi
Ta có: CFAT = CFBT(1-t)+D*t
 ==>         DeltaCFAT = DeltaD*t
             DeltaD =                     50.0
             DeltaCFAT từ năm 1 đến năm 7 =                                       12.50
             Năm                       0             1              2               3
             DeltaCFAT                  -200.0            12.5          12.5           12.5
             DeltaNPV =                  -75.5

Cau 8:       Thi thử
Trong quá trình thực hiện dự án
CF đầu tư ban đầu của Da tăng so với dự kiến ban đầu là (TSCĐ):
Lãi suất chiết khấu trước thuế là
Thuế suất thuế thu nhập là:
Lợi nhuận trước thuế của các năm là lớn hơn
Vậy giá trị CFATt ở các năm thay đổi
NPVda thay đổi
Ta có: CFAT = CFBT(1-t)+Dt
 ==>         DeltaCFAT = DeltaD*t
             DeltaD =                      50.0
             DeltaCFAT từ năm 1 đến năm 7 =                                     10
             Năm                       0             1            2              3
             DeltaCFAT                  -350.0            10.0          10.0         10.0
             DeltaNPV =                   -76.9
Cau 9:
Lãi suất chiết khấu là
Thuế suất thuế thu nhập là:
CF lương của năm 2 so với dự kiến:
Lợi nhuận trước thuế dự kiến năm 2, 3 là:
Tính DeltaNPV =?

                                             Năm 2                      Năm 3
                                      KH             TH           KH            TH
            LNT Thuế                       25.0            -5.0         25.0         25.0
            LN chịu thuế                   25.0             0.0         25.0         20.0
            Thuế TN                         5.0             0.0          5.0          4.0
            LN sau thuế                    20.0            -5.0         20.0         21.0
            Delta LNst                                    -25.0                       1.0

            DeltaNPV =                                                 -20.64

Cau 9:       thi thử
Lãi suất chiết khấu là
Thuế suất thuế thu nhập là:
CF lương của năm 2 so với dự kiến:
Lợi nhuận sau thuế dự kiến năm 2, 3 là:
Tính DeltaNPV =?

                                             Năm 2                      Năm 3
                                      KH             TH           KH            TH
            LNT Thuế                       21.0            -6.0         21.0         21.0
            LN chịu thuế                   21.0             0.0         21.0         15.0
            Thuế TN                         4.2             0.0          4.2          3.0
            LN sau thuế                    16.8            -6.0         16.8         18.0
            Delta LNst                                    -22.8                       1.2

            DeltaNPV =                                                  -18.6
Cau 10:
Biết NPV(7%) =
DA vay với lãi suất
Thuế suất thuế TN
Vậy NPV(7%) của Chủ sở hữu

Cau 10:
Để tiến hành một Da đầu tư người ta xây dựng kế hoạch thực hiện dự án
trong điều kiện bình thường (KHBT)
và kế hoạch khẩn trương (KHKT) dự án như sau:

                                      C.việc                 KHBT                           KHKT
                  Công việc           trước          T.gian           CF             T.gian
                     A                                  6              5               5
                     B                                  6              4               4
                     C                  A              11              5               8
                     D                  B               8              5               6
                     E                  A               7              4               5
                     F                 C,D             12              7               6
                     G                 C,D              7              4               4
                     H                 E,F              6              3               4
                     I                  G               5              3               3
                     Hoàn thành DA                         35.0             40.0          23.0

a1) Xác định thời gian hoàn thành dự án nhanh nhất và tổng chi phí ở KHBT
            t/gian =                                     35.0
            Chi phí =                                    40.0

a2) Xác định thời gian hoàn thành dự án nhanh nhất và tổng chi phí ở KHKT
            t/gian =                                     23.0
            Chi phí =                                    62.0

a3) Và thời gian dự trũ, điền số liệu vào bảng

b) Xác định thời gian hoàn thành dự án nhanh nhất có thể và chi phí thấp nhất (trong đk là thời gian hoàn thành DA
Hãy chỉ ra thời gian và chi phí của từng công việc khi DA được hoàn thành nhanh nhất, với chi phí thấp nhất (điền k

                  Công việc           t.gian          CF                         Với KHKT là ACFH 23 tuần, CF
                     A                         0.0          2.0              0.0 Ta thấy khi xét thời gian dự trữ to
                     B                         2.0          1.0              2.0 E có 19 - 5 -5 =
                     C                         0.0          1.0              0.0 B, D có
                     D                     1.0             1.0                1.0 G, I có
                      E                    2.0             1.0                2.0
                      F                    0.0             0.5                0.0
                     G                     1.0             1.0                1.0
                     H                     0.0             1.0                0.0
                      I                    2.0             1.5                3.0
                    tổng                   8.0                                9.0
                   Thời gian hoàn thành                   23.0
                    Chi phí hoàn thành                    53.0


                 Công việc          t.gian           CF           Công việc           t.gian
                    A                      5.0             7.0       F                         6.0
                    B                      6.0             4.0       G                         5.0
                    C                      8.0             8.0       H                         4.0
                    D                      7.0             6.0       I                         5.0
                    E                      7.0             4.0
                  Thời gian hoàn thành                    23.0       Chi phí hoàn thành


Cau 11:
Theo KH và kết quả kiểm tra sau 6 tháng thực hiện, một DA có các công việc được thực hiện với dữ liệu sau:
Thời gian kiểm tra sau

                                                                                % công việc
                  Công tác        t/gian (thg)     CF ($)        CF thực tế ($) đã thực hiện
                     A                 7             2,100.0            1,800.0      90.00%
                     B                 8             4,800.0            3,200.0      80.00%
                     C                 9             6,300.0            3,900.0      50.00%
                   Tổng                    24.0     13,200.0            8,900.0

                                   Thực chi:       Dự chi:        Gtrị thu đc:   Csố TH về
                  Công tác          ACWP           BCWS             BCWP          TĐ SPI
                     A                1,800.0         1,800.0            1,890.0      1.050
                     B                3,200.0         3,600.0            3,840.0      1.067
                     C                3,900.0         4,200.0            3,150.0      0.750
                   Tổng               8,900.0         9,600.0            8,880.0

Hãy xác định các chỉ số chênh lệch CF, chỉ số tiến dộ và chi phí
Dự đoán CF, thời gian cần thiết để hoàn thành các công việc trong dự án rồi điền vào bảng
                      Phân tích các chênh lệch
Công tác   SV          CV               AV           TV
   A           90.0        90.0                0.0        -0.3
   B          240.0       640.0              400.0        -0.4
   C       -1,050.0      -750.0              300.0         2.0
     4                        IRR        Cty KHÔNG chấp nhận sử dụng vốn của dự án khi chi phí sử dụng v
    21,900.0                       9.50%                                               >




     4            5           NPV           Theo tiêu chuẩn NPV dự án KHÔNG được chấp nhận là dự án:
         12.0         112.0          1.82                                         B và A
         15.0         145.0          0.18                                         Vì các DA loại trừ nhau
         18.0         168.0          2.74




Chi phí sử dụng vốn WACC của DA:
       9.34%
                                   12.00%
                                   12.00%




> Nên đầu tư DA




                     200.0 trđ                     4.0 năm
                  16.00% /năm               ==>>             12.00% Trừ thuế
                  25.00%
                        60.0 trđ            >=                  50.0 Điều kiện




                  trđ
                   4
                        12.5




                     350.0 trđ                     7.0 năm
                  18.00% /năm               ==>>             14.40% Trừ thuế
                  20.00%
                        60.0 trđ            >=                  50.0 Điều kiện
trđ
 4                5                 6          7
      10.0            10.0              10.0       10.0


10.00% /năm                  ==>>              8.00% Trừ thuế
20.00%
      30.0 trđg
      25.0 trđg




10.00% /năm                  ==>>              8.00% Trừ thuế
20.00%
      27.0 trđg
      21.0 trđg
                     180.0 tr
                  10.00%                   ==>>                 7.00% Trừ thuế
                  30.00%
                     180.0 tr             Do IRRda = lãi vay




         KHKT                         Thời gian dự trữ - KHBT           CF rút
                  CF            Tự do       Toàn phần       Chắc chắn   ngắn
                   7              0              0              0            2.0
                   6              0              3              3            1.0
                   8              0              0              0            1.0
                   7              3              3              0            1.0
                   6             16             16             16            1.0
                  10              0              0              0            0.5
                   7              0              6              6            1.0
                   5              0              0              0            1.0
                   6              6              6              0            1.5
                       62.0            Không điền vào ô này




đk là thời gian hoàn thành DA là nhanh nhất)
ất, với chi phí thấp nhất (điền kq vào bảng)

ới KHKT là ACFH 23 tuần, CF 62 trđ
 thấy khi xét thời gian dự trữ toàn phần:
có 19 - 5 -5 =                         9.0 tháng dự trữ
                                       3.0 tháng dự trữ
                                      3.0 tháng dự trữ




                  CF
                       10.0
                        6.0
                        5.0
                        3.0

                       53.0




hực hiện với dữ liệu sau:
                        6.0 tháng thực hiện




              Csố TH về
               CF CPI
                   1.050
                   1.200
                   0.808
       Chỉ số              Dự báo cần thiết để hthànhDA
tiến độ         chi phí      chi phí          thời gian
     1.050           1.050       2,000.0              6.67
     1.067           1.200       4,000.0              7.50
     0.750           0.808       7,800.0             12.00

                                  3,800.0         2,000.0
                                  7,600.0         4,000.0
                                 12,000.0         7,800.0
dự án khi chi phí sử dụng vốn của Cty:
            ##




c chấp nhận là dự án:

   Vì các DA loại trừ nhau nên chỉ chọn 1 DA
                                      6
                                      6

                    2


            A
                6
    0
    0

1                                 C       11


        B
    6                   6.0
                        9.0
                              D
                3                          4
                              8




                                      5
                                      5

                        2
            A
                5
    0
    0

                                  C   8
1


        B
    4                   4.0
                        7.0
                              D
                    3                     4
                              6
KHBT

                                     29.0
                                     29.0
E
                             6
7.0

                                                    H
                                            6
                    F   12                                      35.0
                                                                35.0

                                                            7


                                                I
       17.0                          24.0               5
       17.0                          30.0
              G
                             5
              7.0


KHKT

                                     19.0
                                     19.0
E
                                 6
5.0
                                            H
                                    4
                 F   6                                  23.0
                                                        23.0


                                                    7


                                        I
    13.0                     17.0               3
    13.0                     20.0
           G
4                        5
           4.0
Câu 1:
Một công ty có dòng tiền của dự án cho trong bảng dưới đây:

            Năm                         0              1                2             3
            Da A                         -600.0             84.0              84.0         84.0
            Da B                       -1,200.0            144.0             144.0        144.0
            Da C                       -1,800.0            360.0             360.0        360.0
            Da (B-A)                     -600.0             60.0              60.0         60.0

            CF sd vốn               <=10%          (10%;14]        MARR>14%
            Da được chọn              B               A              ko có

Câu 2:
Các dòng tiền của các dự án loại trừ nhau cho trong bảng dưới.
            Chi phí sử dụng vốn là:                                      11.50%
                    Năm                  0             1                2             3
                   CFBT                 -3,800.0        1,300.0             1,300.0   1,300.0
                    Khao                                1,350.0               844.0     703.0
                   TNCT                                   -50.0               456.1     597.0
                  Thuế TN                                   0.0               126.5     149.2
                   CFAT                 -3,800.0        1,300.0             1,173.5   1,150.8

Câu 3:
Cho hai dự án A và B,
Tại mọi thời điển DA A và B có dòng tiền tương ứng là Cfa, CFb.
            Với                 7CFa=CFb

            Nên: TpA=TpB
            Với 7CFa=CFb ==> (B/C)A = (B/C)B
            Vậy:
            Khi CFb > 7CFa => (B/C)A > (B/C)B
            Khi CFb < 7CFa => (B/C)A < (B/C)B

Câu 4:
Một dự án có huy động nguồn vốn từ các hình thức dưới đây.
Biết thuế suất thuế thu nhập là:                    40.00%

                   Năm             Vốn tự có       Vay NH          Vay ưu đã NN
                Giá trị (trđg)        3,600.0          3,600.0            1,800.0
                 CF sd vốn          12.0%           15.0%              7.8%
            CF sd vốn sau thuế            12.0%            9.0%          4.7%

Câu 5:                                              tìm r                        tìm R
Trong quá trình thực hiện dự án
CF đầu tư ban đầu của Da tăng so với dự kiến ban đầu là (TSCĐ):
Lãi suất chiết khấu trước thuế là
Thuế suất thuế thu nhập là:
Lợi nhuận trước thuế của các năm là lớn hơn
Vậy giá trị CFATt ở các năm thay đổi
NPVda thay đổi
Ta có: CFAT = CFBT(1-t)+D*t
 ==>         DeltaCFAT = DeltaD*t
             DeltaD =                      10.0
             DeltaCFAT từ năm 1 đến năm 7 =                                      2.00
             Năm                        0              1           2              3
             DeltaCFBT                    -70.0        0           0              0
             DeltaCFAT                    -70.0            2.0            2.0            2.0
             DeltaNPV =                   -19.1

Câu 6:
Lãi suất chiết khấu là
Thuế suất thuế thu nhập là:
CF lương của năm 2 so với dự kiến:
Lợi nhuận sau thuế dự kiến năm 2, 3 là:
Tính DeltaNPV =?

                                             Năm 2                       Năm 3
                                      KH             TH           KH              TH
            LNT Thuế                        4.0            -2.0           4.0            4.0
            LN chịu thuế                    4.0             0.0           4.0            2.0
            Thuế TN                         0.8             0.0           0.8            0.4
            LN sau thuế                     3.2            -2.0           3.2            3.6
            Delta LNst                                     -5.2                          0.4

            DeltaNPV =                                                   -4.14

            CFATx = LN sau thuế + Dx
            Năm                     0                 1            2               3
            DeltaCFBT                   0.0          0.0          -6.0            0.0
            DeltaCFAT                   0.0                 0.0           -5.2           0.4
            DeltaNPV =                -4.14
Câu 7:
Lãi suất chiết khấu là
Thuế suất thuế thu nhập là:
CF NVL năm 3 so với dự kiến:
Lợi nhuận sau thuế dự kiến năm 3 là:
Tính DeltaNPV =?

                                             Năm 3
                                       KH            TH
            LNT Thuế                        15.0            9.0
            LN chịu thuế                    15.0            9.0
            Thuế TN                          3.8            2.3
            LN sau thuế                     11.3            6.8
            Delta LNst                                     -4.5

            DeltaNPV =                                                  -2.96

            CFATx = LN sau thuế + Dx
            Năm                     0                 1            2             3
            DeltaCFBT                   0.0          0.0          0.0           -6.0
            DeltaCFAT                   0.0                 0.0          0.0           -4.5
            DeltaNPV =                -2.96

Cau 8:
Lãi suất chiết khấu là
Thuế suất thuế thu nhập là:
Doanh thu năm 4 so với dự kiến:
Lợi nhuận sau thuế dự kiến năm 4 là:
Tính DeltaNPV =?

                                             Năm 4
                                       KH            TH
            LNT Thuế                        15.0           21.0
            LN chịu thuế                    15.0           21.0
            Thuế TN                          3.8            5.3
            LN sau thuế                     11.3           21.0
            Delta LNst                                      9.8

            DeltaNPV =                                                  5.57
            CFATx = LN sau thuế + Dx
            Năm                     0                1             2              3
            DeltaCFBT                  0.0          0.0           0.0            0.0
            DeltaCFAT                  0.0                 0.0             0.0          0.0
            DeltaNPV =                5.57

Cau 8:       Thi thử
Trong quá trình thực hiện dự án
CF đầu tư ban đầu của Da tăng so với dự kiến ban đầu là (TSCĐ):
Lãi suất chiết khấu trước thuế là
Thuế suất thuế thu nhập là:
Lợi nhuận trước thuế của các năm là lớn hơn
Vậy giá trị CFATt ở các năm thay đổi
NPVda thay đổi
Ta có: CFAT = CFBT(1-t)+Dt
 ==>         DeltaCFAT = DeltaD*t
             DeltaD =                       50.0
             DeltaCFAT từ năm 1 đến năm 7 =                                      10
             Năm                        0              1          2               3
             DeltaCFAT                    -350.0          10.0           10.0          10.0
             DeltaNPV =                    -76.9
Cau 9:
Lãi suất chiết khấu là
Thuế suất thuế thu nhập là:
CF lương của năm 2 so với dự kiến:
Lợi nhuận trước thuế dự kiến năm 2, 3 là:
Tính DeltaNPV =?

                                           Năm 2                         Năm 3
                                     KH             TH            KH             TH
            LNT Thuế                      25.0             -5.0          25.0          25.0
            LN chịu thuế                  25.0              0.0          25.0          20.0
            Thuế TN                        5.0              0.0           5.0           4.0
            LN sau thuế                   20.0             -5.0          20.0          21.0
            Delta LNst                                    -25.0                         1.0

            DeltaNPV =                                                  -20.64

Cau 9:       thi thử
Lãi suất chiết khấu là
Thuế suất thuế thu nhập là:
CF lương của năm 2 so với dự kiến:
Lợi nhuận sau thuế dự kiến năm 2, 3 là:
Tính DeltaNPV =?

                                            Năm 2                            Năm 3
                                      KH             TH                 KH            TH
            LNT Thuế                       21.0            -6.0              21.0          21.0
            LN chịu thuế                   21.0             0.0              21.0          15.0
            Thuế TN                         4.2             0.0               4.2           3.0
            LN sau thuế                    16.8            -6.0              16.8          18.0
            Delta LNst                                    -22.8                             1.2

            DeltaNPV =                                                       -18.6

Cau 10:
Biết NPV(7%) =
DA vay với lãi suất
Thuế suất thuế TN
Vậy NPV(7%) của Chủ sở hữu

Cau 10:
Để tiến hành một Da đầu tư người ta xây dựng kế hoạch thực hiện dự án
trong điều kiện bình thường (KHBT)
và kế hoạch khẩn trương (KHKT) dự án như sau:

                                 C.việc                     KHBT                            KHKT
                 Công việc        trước             T.gian              CF           T.gian
                    A                                  6                 5             5
                    B                                  6                 4             4
                    C               A                 11                 5             8
                    D               B                  8                 5             6
                    E               A                  7                 4             5
                    F              C,D                12                 7             6
                    G              C,D                 7                 4             4
                    H              E,F                 6                 3             4
                    I               G                  5                 3             3
                    Hoàn thành DA                         35.0               40.0         23.0

a1) Xác định thời gian hoàn thành dự án nhanh nhất và tổng chi phí ở KHBT
            t/gian =                                      35.0
            Chi phí =                                     40.0
a2) Xác định thời gian hoàn thành dự án nhanh nhất và tổng chi phí ở KHKT
            t/gian =                                      23.0
            Chi phí =                                     62.0

a3) Và thời gian dự trũ, điền số liệu vào bảng

b) Xác định thời gian hoàn thành dự án nhanh nhất có thể và chi phí thấp nhất (trong đk là thời gian hoàn thành DA
Hãy chỉ ra thời gian và chi phí của từng công việc khi DA được hoàn thành nhanh nhất, với chi phí thấp nhất (điền k

                  Công việc          t.gian           CF                              Với KHKT là ACFH 23 tuần, C
                     A                        0.0           2.0                 0.0   Ta thấy khi xét thời gian dự trữ t
                      B                       2.0           1.0                 2.0   E có 19 - 5 -5 =
                      C                       0.0           1.0                 0.0   B, D có
                     D                        1.0           1.0                 1.0   G, I có
                      E                       2.0           1.0                 2.0
                      F                       0.0           0.5                 0.0
                     G                        1.0           1.0                 1.0
                     H                        0.0           1.0                 0.0
                      I                       2.0           1.5                 3.0
                    tổng                      8.0                               9.0
                   Thời gian hoàn thành                    23.0
                    Chi phí hoàn thành                     53.0


                  Công việc          t.gian           CF            Công việc             t.gian
                     A                        5.0           7.0        F                           6.0
                     B                        6.0           4.0        G                           5.0
                     C                        8.0           8.0        H                           4.0
                     D                        7.0           6.0        I                           5.0
                     E                        7.0           4.0
                   Thời gian hoàn thành                    23.0        Chi phí hoàn thành


Cau 11:
Theo KH và kết quả kiểm tra sau 6 tháng thực hiện, một DA có các công việc được thực hiện với dữ liệu sau:
Thời gian kiểm tra sau

                                                                                 % công việc
                  Công tác          t/gian (thg)     CF ($)       CF thực tế ($) đã thực hiện
                     A                   7             2,100.0           1,800.0      90.00%
                     B                  8              4,800.0            3,200.0       80.00%
                     C                  9              6,300.0            3,900.0       50.00%
                    Tổng                    24.0      13,200.0            8,900.0

                                   Thực chi:        Dự chi:        Gtrị thu đc:   Csố TH về
                  Công tác          ACWP            BCWS             BCWP          TĐ SPI
                     A                1,800.0          1,800.0            1,890.0      1.050
                     B                3,200.0          3,600.0            3,840.0      1.067
                     C                3,900.0          4,200.0            3,150.0      0.750
                   Tổng               8,900.0          9,600.0            8,880.0

Hãy xác định các chỉ số chênh lệch CF, chỉ số tiến dộ và chi phí
Dự đoán CF, thời gian cần thiết để hoàn thành các công việc trong dự án rồi điền vào bảng

                                                    Phân tích các chênh lệch
                  Công tác             SV            CV               AV               TV
                     A                     90.0           90.0               0.0            -0.3
                     B                    240.0         640.0              400.0            -0.4
                     C                 -1,050.0        -750.0              300.0             2.0




Cau 10:      slide
Để tiến hành một Da đầu tư người ta xây dựng kế hoạch thực hiện dự án
trong điều kiện bình thường (KHBT)
và kế hoạch khẩn trương (KHKT) dự án như sau:

                                     C.việc                  KHBT                              KHKT
                 Công việc           trước          T.gian              CF            T.gian
                    A                                 4                  80             3
                    B                                 6                 150             5
                    C                  A              5                 160             4
                    D                  B              4                 160             3
                    E                  A              3                 180             2
                    F                 C,D             2                 200             1
                       Hoàn thành DA                           16.0               930.0           12.0

a1) Xác định thời gian hoàn thành dự án nhanh nhất và tổng chi phí ở KHBT
            t/gian =                                      16.0
            Chi phí =                                    930.0

a2) Xác định thời gian hoàn thành dự án nhanh nhất và tổng chi phí ở KHKT
            t/gian =                                       12.0
            Chi phí =                                   1,100.0

a3) Và thời gian dự trũ, điền số liệu vào bảng

b) Xác định thời gian hoàn thành dự án nhanh nhất có thể và chi phí thấp nhất (trong đk là thời gian hoàn thành DA
Hãy chỉ ra thời gian và chi phí của từng công việc khi DA được hoàn thành nhanh nhất, với chi phí thấp nhất (điền k

                  Công việc            t.gian            CF                             Với KHKT là ACFH 12 tuần, C
                     A                          1.0            20.0                20.0 Ta thấy khi xét thời gian dự trữ t
                     B                          0.0            45.0                 0.0 A có 9 - 3 -0 =
                     C                          0.0            35.0                 0.0 D có
                     D                          1.0            20.0                20.0
                     E                          0.0            30.0                 0.0
                     F                          0.0            20.0                 0.0




                     tổng                       2.0                                40.0
                    Thời gian hoàn thành                    12.0
                     Chi phí hoàn thành                  1,060.0


                  Công việc          t.gian              CF             Công việc            t.gian
                     A                          4.0            80.0        F                          1.0
                     B                          5.0           195.0
                     C                          4.0           195.0
                     D                          4.0           160.0
                     E                          2.0           210.0
                   Thời gian hoàn thành                         9.0          Chi phí hoàn thành




            thời gian là                    15.0 tháng                => B                giảm
thời gian là   14.0 tháng   => tiếp C   giảm
thời gian là   13.0 tháng   => tiếp E   giảm
thời gian là   12.0 tháng   => tiếp F   giảm
     4            5           IRR     Cty KHÔNG chấp nhận sử dụng vốn của dự án khi chi phí sử dụng v
          84.0      684.0      14.00%                                               >
         144.0    1,344.0      12.00%
         360.0      360.0       0.00% loại
          60.0      660.0      10.00%




     4                        NPV       Theo tiêu chuẩn NPV dự án KHÔNG được chấp nhận là dự án:
     1,800.0                     514.00                                       B và A
       703.0                   2,851.62                                       Vì các DA loại trừ nhau
       897.0                   1,332.98
       224.2
     1,575.8




Chi phí sử dụng vốn WACC của DA:
       9.34%
    70.0 trđ                             7.0 năm
15.00% /năm                   ==>>                 12.00% Trừ thuế
20.00%
      10.0 trđ                >=                       10.0 Điều kiện




trđ
 4                5                  6             7
 0                0                  0             0
       2.0              2.0              2.0            2.0




10.00% /năm                   ==>>                  8.00% Trừ thuế
20.00%
       6.0 trđg
       4.0 trđg




 4                 5
0.0               0.0
       0.0              0.0
20.00% /năm                   ==>>   15.00% Trừ thuế
25.00%
       6.0 trđg
      15.0 trđg




 4                 5
0.0               0.0
       0.0              0.0




20.00% /năm                   ==>>   15.00% Trừ thuế
25.00%
       6.0 trđg
      15.0 trđg
 4                 5
6.0               0.0
       9.8               0.0




   350.0 trđ                               7.0 năm
18.00% /năm                    ==>>                  14.40% Trừ thuế
20.00%
      60.0 trđ                 >=                        50.0 Điều kiện




trđ
 4                5                   6              7
      10.0              10.0              10.0           10.0


10.00% /năm                    ==>>                   8.00% Trừ thuế
20.00%
      30.0 trđg
      25.0 trđg




10.00% /năm                    ==>>                   8.00% Trừ thuế
20.00%
            27.0 trđg
            21.0 trđg




         180.0 tr
       10.00%                       ==>>                  7.00% Trừ thuế
       30.00%
         180.0 tr                  Do IRRda = lãi vay




KHKT                            Thời gian dự trữ - KHBT           CF rút
       CF               Tự do         Toàn phần       Chắc chắn   ngắn
        7                 0                0              0            2.0
        6                 0                3              3            1.0
        8                 0                0              0            1.0
        7                 3                3              0            1.0
        6                16               16             16            1.0
       10                 0                0              0            0.5
        7                 0                6              6            1.0
        5                 0                0              0            1.0
        6                 6                6              0            1.5
            62.0                 Không điền vào ô này
k là thời gian hoàn thành DA là nhanh nhất)
t, với chi phí thấp nhất (điền kq vào bảng)

ới KHKT là ACFH 23 tuần, CF 62 trđ
 thấy khi xét thời gian dự trữ toàn phần:
có 19 - 5 -5 =                         9.0 tháng dự trữ
                                       3.0 tháng dự trữ
                                       3.0 tháng dự trữ




                  CF
                       10.0
                        6.0
                        5.0
                        3.0

                       53.0




ực hiện với dữ liệu sau:
                           6.0 tháng thực hiện
   Csố TH về
    CF CPI
        1.050
        1.200
        0.808




              Chỉ số              Dự báo cần thiết để hthànhDA
       tiến độ         chi phí      chi phí          thời gian
            1.050           1.050       2,000.0              6.67
            1.067           1.200       4,000.0              7.50
            0.750           0.808       7,800.0             12.00

                                          3,800.0        2,000.0
                                          7,600.0        4,000.0
                                         12,000.0        7,800.0




KHKT                           Thời gian dự trữ - KHBT              CF rút
        CF             Tự do         Toàn phần       Chắc chắn      ngắn
        100              0                0              0              20.0
        195              0                6              6              45.0
        195              0                0              0              35.0
        180              0                0             -6              20.0
        210              0               14             14              30.0
        220              0                0              0              20.0
                   1,100.0              Không điền vào ô này




k là thời gian hoàn thành DA là nhanh nhất)
t, với chi phí thấp nhất (điền kq vào bảng)

ới KHKT là ACFH 12 tuần, CF 1100 trđ
 thấy khi xét thời gian dự trữ toàn phần:
có 9 - 3 -0 =                          6.0 tháng dự trữ
                                       8.0 tháng dự trữ




                  CF
                    220.0




                   1,060.0




                       1.0 tháng          CF =                 975.0
1.0 tháng   CF =   1,010.0
1.0 tháng   CF =   1,040.0
1.0 tháng   CF =   1,060.0
dự án khi chi phí sử dụng vốn của Cty:
            ##




c chấp nhận là dự án:

   Vì các DA loại trừ nhau nên chỉ chọn 1 DA
                                  6
                                  6

                    2


            A
                6
    0
    0

1                             C       11


        B
    6                   6.0
                        9.0
                              D
                3                             4
                              8




                                      5
                                      5

                        2


            A
                5
    0
    0

                                  C       8
1


        B
    4                   4.0
                        7.0
                              D
                    3                             4
                              6
    0
    0
                  D
0
                  4.0




              A
        4.0
              B
        6.0
                                                 2

                                6C
                                6          5.0

                  1




    0
    0
                                     D
0
                                     3.0




                            A
                      3.0

              B
        5.0
                                                 2

                                5C
                                5          4.0

                  1
KHBT

                           29.0
                           29.0
E
                       6
7.0

                                          H
                                  6
              F   12                                  35.0
                                                      35.0

                                                  7


                                      I
       17.0                24.0               5
           17.0                         30.0
                  G
                                5
                  7.0


    KHKT

                                        19.0
                                        19.0
    E
                                6
    5.0

                                                       H
                                               4
                        F   6                                      23.0
                                                                   23.0


                                                               7


                                                   I
           13.0                         17.0               3
           13.0                         20.0
                  G
4                                   5
                  4.0
KHBT


                          14             16
                          14             16
                               F
                      3              4
                               2.0




            E
       11       3.0
           11


2




    KHKT


                              11             12
                              11             12
                                   F
                          3              4
                                   1.0




                E
            9       2.0
            9


2