dapan_dethitotnghiep2009_LOC_97

Reviews
Shared by: dotan loc
Categories
Tags
Stats
views:
263
rating:
not rated
reviews:
0
posted:
2/27/2009
language:
English
pages:
0
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Cụm Chu Văn An KỲ THI TỐT NGHIÊP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009 Môn Thi: Toán – Trung học phổ thông ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM NỘI DUNG PHÂN CHUNG CHO CAC THÍ SINH: ̀ ́ Câu I.1) Tập xác định D =  \ 1 ĐIỂM 2đ 2 < 0, Hàm số luôn nghịch biến trên mỗi khoảng xác định. ( x  1) 2 Tiêm cận: Tiệm cận đứng: x = -1 (vì lim y  , lim y   ) y‘= x 1 x 1 Tiệm cần ngang: y = 1 ( vì lim y  1, lim y  1 ) x  x  Bảng biến thiên : x - y’ y 1 -1 || + + - || - Giao điểm của (C) với Ox và Oy : (-3 ;0), (0 ;3) Đồ thị : 1 Câu I.2) Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d): x3  2x  m (*) ( x  -1) x 1  x + 3 = (2x + m)(x + 1)  2x2 + (m + 1)x + m – 3 = 0 (**) (C) và (d) có 2 giao điểm phân biệt  phương trình (**) có 2 nghiệm phân biệt khác -1   m2  6m  25  0 m      m  2  (m  1)  m  3  0 2  0 Vậy với mọi giá trị của m thì (C) luôn cắt đường thẳng (d): y = 2x + m tại 2 điểm phân biệt Câu I.3) Phương trình tiếp tuyến có dạng: y – y0 = k(x – x0) Điểm A(-3;0) là tiếp điểm. k = y’(-3) = -1/2 1 Do đó phương trình tiếp tuyến tại A là: y   ( x  3) 2 0,75đ 0,75đ NỘI DUNG Câu II.1) Điều kiện: x > 0 (*) Ta có: 32log3 x  81x  2  log 3 x  log 3 81x  2  log3 x  4  log 3 x  log3x = -1 x= (thỏa điều kiện (*)) Vậy nghiệm của phương trình là x = Câu II.2) Đặt t = sinx ( t  [-1;1]) Ta có : y = 2t2 + 2t -1 Ta cần tìm GTLN, GTNN của hàm số này trên [-1 ;1] y' = 4t + 2 y’ = 0  t = -1/2 Tính : y(-1) = -1 , y(-1/2) = -3/2, y(1) = 3 Vậy : Giá trị lớn nhất của hàm số là 3 khi x = 1 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là - khi x = Câu III : Gọi M là trung điểm của BC. Dựng đường thẳng d vuông góc mp(ABC) tại M Mặt phẳng trung trực của đoạn SA cắt d tại O. Ta có : OS = OA = OB = OC  O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC Và bán kính là R2 = OA2 = OM2 + AM2 1 a 1 1 2 2 b c MÀ OM = SA = và AM = BC = 2 2 2 2 1 2 2 2 a b c R= 2 Vậy: Diện tích mặt cầu: S = 4R2 = (a2 + b2 + c2) 4  ( a 2  b 2  c 2 )3 Thể tích khối cầu: V = R3 = 3 6 PHÂN RIÊNG ̀ 1. Theo chương trình chuẩn: Câu IV.a.1) :  Đường thẳng (d) qua M(-3 ;1 ;2) vuông góc với mp(P) nên có VTCP a  (2;3;1)  x  3  2t   phương trình của (d) :  y  1  3t z  2  t  Do H  (d)  H(-3+2t ;1+3t ;2+t) thay tọa độ của H vào phương trình của mp(P), ta có : 2(-3 + 2t) + 3(1 + 3t) + 2 + t – 13 = 0  t = 1  H(-1;4;3) Câu IV.a.2) Phương trình mặt cầu tâm M(-3 ;1 ;2), bán kính R = 4 là : (x + 3)2 ( y – 1)2 (z – 2)2 = 16 ĐIỂM 1,5đ 1,5đ 1đ 1đ 1đ NỘI DUNG Khoảng cách từ M đến mp(P) là: 2(3)  3  2  13 h=  14 22  32  12 Do h = 14 < R = 4 nên mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo giao tuyến là 1 đường tròn Câu V.a: Phương trì nh hoanh đô giao điêm cua (P) và (d): ̀ ̣ ̉ ̉ 2 2 4 – x = -x + 2  x – x – 2= 0  x = - 1 hay x = 2 Diên tí ch hì nh phăng cân tính là: ̣ ̉ ̀ ĐIỂM 1đ  x3 x 2  9 S =  (4  x )  ( x  2) dx =  ( x  x  2)dx      2 x   (đơn vị diên tí ch) ̣  3 2  1 2 1 1 2 2 2 2 2 2. Theo chương trình nâng cao: Câu IV.b.1) Phương trì nh măt câu (S) có dạng: x2 + y2 + z2 – 2ax – 2by – 2cz + d = 0 ̣ ̀ Do (S) đi qua A(-2;1;2), B(0;4;1), C(5;1;-5), D(-2;8;-5), ta co hệ phương trình: ́ 4a  2b  4c  d  9 a  2   8b  2c  d  17 b  1     10a  2b  10c  d  51 c  5 4a  16b  10c  d  93 d  19   Vây phương trì nh măt câu (S) là: ̣ ̣ ̀ x2 + y2 + z2 + 4x – 2y + 10z – 19 = 0 Câu IV.b.2) (1)  x  5  3t  Phương trì nh tham sô cua (d):  y  11  5t (2) ́ ̉  z  9  4t (3)  Thay (1)(2)(3) vào phương trình của (S) và rút gọn ta được: t2 – 5t + 6 = 0  t = 2 hay t = 3 khi t = 2  giao điêm thư nhât M(1;-1;1) ̉ ́ ́ khi t = 3  giao điêm thư nhât N(4;4;-3) ̉ ́ ́ Câu IV.b.3) Tâm măt câu I(-2;1;-5) ̣ ̀    Măt phăng tiêp xuc vơi măt câu (S) tại M(1;-1;1) có VTPT n  IM  (3; 2; 6) có phương ̣ ̉ ́ ́ ́ ̣ ̀ trình là: 3(x – 1) - 2(y + 1) + 6(z – 1 ) = 0  3x – 2y + 6z – 11 = 0   Măt phăng tiêp xuc vơi măt câu (S) tại N(4;4;-3) có VTPT n '  IN  (6;3; 2) có phương ̣ ̉ ́ ́ ́ ̣ ̀ trình là: 6(x – 4) + 3 (y – 4) + 2(z + 3) = 0  6x + 3y + 2z – 30 = 0 Câu V.b: Phương trình tiếp tuyến (d)của (P) tại M(2;5) là: y = 4x – 3 Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là: x2 + 1 = 4x – 3  x = 2 x2 + 1  4x – 3 trên [0;2] Do đó diện tích cần tính: S= 2 2   x  1   4x  3 dx    x  4x  4 dx   0 0 2 1đ 0,5đ 0,5đ 1đ 2 2 1  =  x3  2x 2  4x  = 3 0 -8+8= (đơn vị diện tích)

premium docs
Other docs by dotan loc
10De_onthi_TNPT 12banA
Views: 102  |  Downloads: 4
10 de dap an thi thu TN 2009
Views: 445  |  Downloads: 17
dethitotnghiep2009_LOC_97
Views: 266  |  Downloads: 3
Tich phan trong de thi Dai hoc
Views: 554  |  Downloads: 22
DeonTNPT 12banA
Views: 30  |  Downloads: 3
thiet-ke-bai-giang-exe
Views: 898  |  Downloads: 55
bangnguyenham_btap
Views: 32  |  Downloads: 2
Đe thi TinhBDinh 2008-2009
Views: 72  |  Downloads: 3
ungdungCNTTtrongdayhoc
Views: 51  |  Downloads: 3
Toan
Views: 91  |  Downloads: 5
tieptuyenphan2
Views: 80  |  Downloads: 1
tieptuyen
Views: 60  |  Downloads: 1
hoctottoan8_HH
Views: 3  |  Downloads: 0
hoctottoan8_DS
Views: 8  |  Downloads: 0
hoctottoan7_DS
Views: 4  |  Downloads: 0