BCTC-Tom tat
Document Sample


CÔNG TY CỔ PHẦN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐIỆN 1 Độc lập - Tự do -Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 12 tháng 04 năm 2010
BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2009
( tóm tắt)
1. Tên doanh nghiệp
Tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐIỆN 1
Tiếng Anh: POWER ENGINEERING CONSULTING JOINT STOCK COMPANY 1
Viết tắt: PECC1
2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103021734, do Phòng Đăng ký
kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày
02/01/2008.
3. Báo cáo một số chỉ tiêu tài chính năm 2009
Ban Tổng Giám đốc Công ty đã lập Báo cáo tài chính năm 2009 phản ánh một
cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính cũng như kết quả hoạt động kinh doanh
của Công ty trong năm.
Ban Tổng Giám đốc Công ty khẳng định rằng: Công ty đã tuân thủ các yêu cầu
trong việc lập và trình bày Báo cáo tài chính. Đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân thủ
các chuẩn mực kế toán Việt Nam, hệ thống kế toán Việt Nam và các qui định pháp lý
hiện hành có liên quan tại Việt Nam.
Báo cáo tài chính cho năm tài chính từ ngày 01/01/2009 kết thúc ngày
31/12/2009 của Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1 đã được kiểm toán bởi Công
ty TNHH Dịch vụ Kiểm toán và Tư vấn UHY (theo Biên bản số 79 /2010/UHY-
BCKT ngày 22 tháng 03 năm 2010).
Báo cáo tài chính năm 2009 ( tóm tắt ) gồm :
3.1 : Một số chỉ tiêu bảng cân đối kế toán
3.2 : Một số chỉ tiêu về kết quả kinh doanh
3.3 : Các chỉ tiêu tài chính cơ bản
3.4 : Dự kiến phương án phân phối lợi nhuận năm 2009.
3.1- Một số chỉ tiêu bảng cân đối kế toán
Số đầu năm Số cuối năm
CHỈ TIÊU Mã số
(106 đồng) (106 đồng)
I. Tài sản ngắn hạn 100-BCĐKT 516.769 553.009
1. Tiền và các khoản tương đương tiền 110-BCĐKT 44.196 30.203
2. Các khoản phải thu 130-BCĐKT 265.752 327.784
3. Hàng tồn kho 140-BCĐKT 190.918 177.681
4. Tài sản ngắn hạn khác 150-BCĐKT 15.902 17.341
II. Tài sản dài hạn 200-BCĐKT 100.987 103.171
1. Các khoản phải thu dài hạn 210-BCĐKT 31.074 33.718
2. Tài sản cố định 220-BCĐKT 65.232 66.116
- Tài sản cố định hữu hình 221-BCĐKT 35.909 32.204
- Tài sản cố định vô hình 227-BCĐKT 29.222 25.114
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230-BCĐKT 101 8.798
3. Tài sản dài hạn khác 260-BCĐKT 4.317 3.337
Tổng cộng tài sản 270-BCĐKT 617.756 656.180
III. Nợ phải trả 300-BCĐKT 499.971 518.652
1. Nợ ngắn hạn 310-BCĐKT 486.322 514.237
2. Nợ dài hạn 330-BCĐKT 13.649 4.415
IV. Nguồn vốn chủ sở hữu 400-BCĐKT 117.785 137.529
1. Vốn chủ sở hữu 410-BCĐKT 117.850 136.069
Trong đó: Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411-BCĐKT 100.000 100.000
2. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430-BCĐKT -64 1.460
Trong đó: Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431-BCĐKT - 64 1.460
Tổng cộng nguồn vốn 440-BCĐKT 617.756 656.180
3.2- Một số chỉ tiêu về kết quả kinh doanh
Năm 2008 Năm 2009
CHỈ TIÊU Mã số
(106 đồng) (106 đồng)
V. Kết quả kinh doanh
1. Tổng doanh thu 451.424 491.302
- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
10-BCKQKD 449.566 485.330
dịch vụ
- Doanh thu hoạt động tài chính 21-BCKQKD 1.341 1.798
- Thu nhập khác 31-BCKQKD 517 4.174
2. Tổng chi phí 413.311 449.787
3. Lợi nhuận trước thuế thu nhập DN 50-BCKQKD 38.113 41.515
4. Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN 60-BCKQKD 27.393 31.971
VI. Các chỉ tiêu khác
1. Tổng phát sinh phải nộp NSNN 51.092 54.003
Trong đó: Các loại thuế 51.092 54.003
2. Lợi nhuận trước thuế/ vốn điều lệ (%) 38,11% 41,51%
3.3- Các chỉ tiêu tài chính cơ bản
Đơn vị Năm Năm
STT Nội dung
tính 2009 2008
1 Cơ cấu tài sản
- Tài sản cố định / Tổng tài sản % 15,26 16,35
- Tài sản lưu động / Tổng tài sản 84,74 83,65
2 Cơ cấu nguồn vốn
- Nợ phải trả / Tổng nguồn vốn 79,04 80,93
- Nguồn vốn chủ sở hữu / Tổng nguồn vốn % 20,96 19,07
3 Khả năng thanh toán
- Khả năng thanh toán nhanh Lần 0,059 0,091
- Khả năng thanh toán hiện hành 1,081 1,063
4 Tỷ suất lợi nhuận
- Tỷ suất lợi nhuận trước thuế / Tổng tài sản % 6,33 6,17
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / Tổng doanh thu 6,51 6,07
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/ nguồn vốn chủ sở 23,5 23,2
hữu
3.4- Báo cáo dự kiến phương án phân phối lợi nhuận năm 2009
Nội dung Tỷ lệ Số tiền (đồng)
Phân phối lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 31.970.647.785
Trả cổ tức với mức 20% / Vốn điều lệ 62,56% 20.000.000.000
Trích lập Quỹ dự phòng tài chính 6% 1.918.238.867
20,44
Trích lập Quỹ đầu tư phát triển của Công ty 6.535.637.662
%
Trích lập Quỹ khen thưởng + phúc lợi của Công ty 11% 3.516.771.256
Get documents about "