Tập Hai :
Description
thu-thuat-tang-toc-adsl pdf
Document Sample


TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
BƯU ĐIỆN TỈNH NINH THUẬN
Tập Hai :
ĐƯỜNG DÂY THUÊ BAO SỐ
BẤT ĐỐI XỨNG
ADSL
BIÊN SOẠN : HOÀNG HIẾU
Ninh Thuận tháng 12 năm 2003 .
Tập hai – Công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL Trang 1 của 143
LỜI MỞ ĐẦU
Công nghệ đường dây thuê bao số xDSL ( Digital Subscriber Line ) nói chung và đường dây thuê
bao số bất đối xứng ADSL ( Asymmetric DSL ) nói riêng là công nghệ truy cập dữ liệu băng rộng tốc độ
cao , mới được phát triển từ năm 1998 đến nay trên thế giới ; nhằm thỏa mãn yêu cầu sử dụng băng rộng
của người dùng . Từ khi ra đời , công nghệ này đã mang lại nhiều lợi ích về kinh tế cho cả nhà khai thác
và khách hàng ; đồng thời mở ra nhiều cơ hội để phát triển các dịch vụ dữ liệu tốc độ cao như hình ảnh ,
âm thanh , thương mại điện tử , truyền hình theo yêu cầu , hội nghị truyền hình , đào tạo từ xa ...; thực sự
công nghệ xDSL đã mở ra một viễn cảnh huy hoàng cho lãnh vực viễn thông , truyền thông và Công
Nghệ Thông Tin .
Trong xu thế phát triển mạng viễn thông thế hệ mới NGN ( Next Generation ) ngày nay của thế
giới , công nghệ dường dây số xDSL được ưu tiên phát triển hàng đầu trong mạng truy cập của tất cả các
quốc gia , trong đó có Việt Nam .
Nắm bắt được nhu cầu của khách hàng , đón đầu các cơ hội phát triển dịch vụ internet và các
dịch vụ dữ liệu tốc độ cao tại thị trường Việt Nam trong những năm tới . Tháng 07/2003 Tổng Công Cty
Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam đã triển khai giai đoạn I hệ thống mạng truy cập internet tốc độ cao
ADSL - dịch vụ này được gọi với một cái tên đầy ấn tượng theo đúng nghĩa đen là MÊGA-VNN - tại 3
thành phố lớn của cả nước là Hà Nội , Đà Nẵng , Tp Hồ Chí minh và một số thành phố khác . Các tỉnh
thành còn lại sẽ được tiếp tục triển khai trong giai đoạn II và giai đoạn III . Đây là một bước chuyển mình
đáng kể về công nghệ mạng truy cập của TCT BC VT VN trong năm 2003 . Dự án này sẽ mang lại nhiều
hứa hẹn về lợi nhuận và uy tín , cũng như việc chứng tỏ sức mạnh của một tập đoàn viễn thông hàng đầu
tại Việt Nam và trên trường quốc tế .
Cùng với sự phát triển của ngành , với các thành tích đạt được và đã trở thành truyền thống của
BĐT Ninh Thuận trong việc đón đầu công nghệ mới áp dụng vào sản xuất . Công nghệ đường dây số
DSL đã được các nhà quản lý và các cán bộ kỹ thuật nghiên cứu và áp dụng từ năm 1999 như các công
Tập hai – Công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL Trang 2 của 143
trình truyền dẫn HDSL của các cơ quan Tỉnh Đội , Công An Tỉnh , mạng máy tính điều hành quản lý sản
xuất tập trung và rất nhiều thiết bị tập trung thuê bao xa DLC ( Digital Loop Carrier Remote Terminal ) .
Gần đây , trong năm 2003 , cùng giai đoạn TCT BC VT VN thử nghiệm công nghệ ADSL tại Hải
phòng thì các cán bộ kỹ thuật của BĐT Ninh Thuận cũng bắt đầu nghiên cứu về nó với hoài bão không
chỉ nhằm đích cho truy cập internet tốc độ cao mà còn nhắm tới các dịch vụ truyền thông như Truyền
Hình Theo Yêu Cầu ( Video on Demand ) ; và thực sự đã được triển khai trong tháng 07/2003 ở mức độ
hoàn thành được thiết kế dự án và đã được sự chấp thuận cho phép thử nghiệm ( Trial ) của TCT BC VT
VN . ( Dự án Video On Demand BĐT Ninh Thuận cũng là một phần của chương trình nghiên cứu này ) .
Dù chậm do yếu tố khách quan trong việc trang bị hệ thống ADSL tại Ninh Thuận , nhưng để có
một nghiên cứu cơ bản về mặt lý thuyết về hệ thống này thì vẫn là một yếu tố hết sức quan trọng trong
việc nắm bắt để quản lý ứng dụng hệ thống về sau . Thực sự tài liệu kỹ thuật liên quan đến công nghệ
DSL nói chung và ADSL nói riêng hiện nay rất còn hạn chế tại Việt Nam . Chính bản thân người được
giao nhiệm vụ nghiên cứu biên soạn tài liệu này cũng phải tự "mày mò" qua Internet để hình thành .
Tự thân người biên soạn cũng đã hết sức cố gắng có thể , nhưng lực và trí thì có hạn và chắc
chắn còn nhiều thiếu sót ; rất mong nhận được sự lượng thứ và chỉ bảo của bạn đọc và các bậc tiền bối .
VỀ CẤU TRÚC TÀI LIỆU
Cấu trúc nội dung trình bày trong tài liệu là sự xắp xếp có chủ đích của người biên soạn nhằm
hướng đến mục đích "làm sao cho bạn đọc dễ hiểu nhất , cung cấp được nhiều thông tin nhất có thể " và
nhằm đến hai đối tượng là Nhà Quản Lý và Cán Bộ Kỹ Thuật .
Tài liệu được chia thành 2 tập và 1 Phụ lục :
♦Tập Một : Các kiến thức Căn Bản Về Công Nghệ Đường Dây Thuê Bao Số xDSL .
Tập Một được biên soạn từ tài liệu chuyên ngành “ THE DSL SOURCE BOOK “ của tác giả Patric
HurLey thuộc Tập Đoàn Viễn Thông PARADYNE - Hoa Kỳ .
Tập hai – Công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL Trang 3 của 143
Tập Một tập trung các kiến thức cơ bản nhất về công nghệ đường dây thuê bao số xDSL , các
nguyên lý cấu tạo , hoạt động và các ứng dụng trong thực tế mạng lưới ; các thông tin liên quan đến tình
hình nghiên cứu , phát triển và ứng dụng công nghệ này tại Hoa Kỳ và trên toàn thế giới trong 5 năm qua
và xu hướng phát triển trong tương lai .
Tập Một dành cho cán bộ quản lý và để có một ý niệm nhất định trước khi cần tìm hiểu sâu hơn về
kỹ thuật trong các Tập Hai .
♦Tập Hai : Đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL .
Tập hai được chia thành 2 chương :
• Chương Một : Điều chế và xử lý tín hiệu trong công nghệ ADSL . Chương này đi sâu về nguyên lý
lý thuyết , chức năng , tính chất kỹ thuật các bộ phận mạch điện của một thiết bị xDSL . Phần này
“ khô khan” mang tính ‘Lý thuyết chay “ nhưng nó là cơ sở để tìm hiểu về tính chất cơ bản của
các bộ phận trong một hệ thống truy cập dùng công nghệ đường dây thuê bao số trong thực tế .
• Chương Hai : Đường dây thuê bao bất đối xứng ADSL . Chương này trình bày chuyên về cấu
trúc một hệ thống truy cập ADSL đồng thời trình bày thêm về quản lý hệ thống ADSL trên cơ sở
mạng quản lý hệ thống ADSL ở MECEDONIA .
♦Phụ Lục : Thiết Kế Dự Toán Dự Án Truyền Hình Theo Yêu Cầu tại BĐT Ninh Thuận .
Tài liệu này được sự phối hợp xây dựng của Công Ty Điện Toán & Truyền Số Liệu Khu Vực II TP
Hồ Chí Minh trong tháng 7/2003 . Như đã nói ở trên , đây không là tài liệu cùng chủ đề , nhưng có sự liên
quan đến việc triển khai hệ thống ADSL tại BĐT Ninh Thuận , nội dung này đã được cấp trên giao và
được xem như một nội dung của tổng thể chương trình phải thực hiện.
Thực tế biên soạn có nhiều khó khăn , trong đó có yếu tố thời gian . Định viết thêm , xem lại cho
“ chỉnh chiu” hơn cũng không còn thời gian nữa , vì đã tới hạn qui định yêu cầu được giao . Một lần nữa
xin được sự miễn thứ vì những thiếu sót của bạn đọc .
Tập hai – Công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL Trang 4 của 143
Xin chân thành cảm ơn người đã giao nhiệm vụ này cho tôi . Chân thành cảm ơn các đồng
nghiệp đã giúp đỡ tôi nhiều mặt để hoàn thành tài liệu này .
Ninh Thuận những ngày cuối năm 2003 .
HOÀNG HIẾU
Tập hai – Công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL Trang 5 của 143
Mục Lục Nội Dung
LỜI MỞ ĐẦU ................................................................................... Trang 2
MỤC LỤC NỘI DUNG ..................................................................... Trang 6
MỤC LỤC HÌNH MINH HOẠ ........................................................... Trang 9
CHƯƠNG MỘT KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ VÀ XỬ LÝ TÍN HIỆU TRONG ADSL .......... Trang 12
I ĐIỀU BIÊN CẦU PHƯƠNG - QAM ................................................. Trang 14
I.1 Điều chế QAM ................................................................................ Trang 14
I.2 Giải điều chế QAM .......................................................................... Trang 15
I.3 Tập hợp vector điểm điều chế - QAM Constellation ........................ Trang 17
I.4 Lỗi Vector......................................................................................... Trang 19
I.5 Mã hoá Trellis................................................................................... Trang 19
II ĐIỀU CHẾ BIÊN PHA KHÔNG SÓNG MANG - CAP .................... Trang 21
III ĐIỀU CHẾ ĐA ÂM RỜI RẠC - DMT ................................................ Trang 25
IV SỬA LỖI HƯỚNG TỚI – FEC ......................................................... Trang 33
IV.1 Kiểm mã CRC ................................................................................. Trang 33
IV.2 Mã Trellis codes............................................................................... Trang 34
V XEN DỮ LIỆU – INTERLEAVING ................................................... Trang 45
V.1 Khối xen dữ liệu ............................................................................... Trang 45
V.2 Xen chập – Convolution Interleaving ............................................... Trang 48
VI BỘ TRỘN DỮ LIỆU – SCRAMBLER............................................... Trang 51
VII SỰ CÂN BẰNG TÍN HIỆU – EQUALIZATION.................................. Trang 54
VII.1 Khoang vùng phổ tần ...................................................................... Trang 56
VII.2 Cân bằng tuyến tính ........................................................................ Trang 58
VII.3 Cân bằng qua quyết định hồi tiếp DFE............................................ Trang 62
VIII TIỀN MÃ HOÁ TOMLINSON – HARASHIMA ( THP ) .................... Trang 68
IX CÂN BẰNG MIỀN TẦN SỐ - FDE ................................................... Trang 72
X SỬA DẠNG SÓNG – SHAPING ...................................................... Trang 74
XI SƠ ĐỒ KHỐI ĐẶC TRƯNG THIẾT BỊ THU PHÁT ADSL ............... Trang 75
CHƯƠNG HAI ĐƯỜNG DÂY THUÊ BAO SỐ BẤT ĐỐI XỨNG ADSL ................... Trang 76
I MÔ HÌNH KẾT NỐI HỆ THỐNG ADSL ........................................... Trang 77
I.1 Mô hình kết nối hệ thống ADSL ...................................................... Trang 77
I.2 Mô hình tham chiếu hệ thống ADSL ............................................... Trang 80
II SỰ PHÂN CHIA PHỔ TẦN TRONG ADSL ..................................... Trang 82
II.1 Sự phân chia phổ tần trong ADSL ................................................... Trang 82
Tập hai – Công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL Trang 6 của 143
III THỦ TỤC KHỞI TẠO KẾT NỐI GIỮA ATU-C VÀ ATU-R ............... Trang 87
IV CẤU TRÚC KHUNG ADSL.............................................................. Trang 88
V QUI CHUẨN KÊNH TRUYỀN VÀ PHÂN LOẠI CHUYỂN VẬN Trang 91
TRONG ADSL .
V.1 Qui chuẩn kênh truyền trong ADSL ................................................. Trang 91
V.2 Phân loại chuyển vận trong ADSL .................................................. Trang 92
V.2.1 Phân loại kênh truyền theo tốc độ chuẩn 1536Kbps ....................... Trang 92
V.2.2 Phân loại kênh truyền theo tốc độ chuẩn 2048Kbps ....................... Trang 92
VI CÁC GIAO THỨC DÙNG TRONG CÔNG NGHỆ ADSL .............. Trang 95
VI.1 Khái quát truyền dẫn bất đồng bộ ATM ........................................... Trang 95
VI.2 Các lớp dịch vụ của ATM ................................................................ Trang 96
VI.3 Các lớp đáp ứng của ATM ............................................................... Trang 96
VI.4 Khung ATM ..................................................................................... Trang 97
VI.5 Mạch điện ảo VC ( ATM Virtual Circuits ) ....................................... Trang 97
VI.6 Routing trong ATM .......................................................................... Trang 98
VI.7 Vai trò giao thức PPP ...................................................................... Trang 98
VI.8 Đa giao thức kết hợp ( MultiProtocol Encapsulation ) ..................... Trang 99
VI.9 PPP Over ATM dùng đa mạch VC Multiplexed ............................... Trang 100
VI.9.1 PPP Over ATM dùng đa mạch VC Multiplexed ............................... Trang 100
VI.9.2 PPP Over ATM dùng đa mạch LLC Multiplexed ............................. Trang 101
VI.10 PPP Over Ethernet .......................................................................... Trang 102
VI.11 IP Over ATM .................................................................................... Trang 104
VI.11.1 IP OVER ATM - VC Multiplexed ...................................................... Trang 104
VI.11.2 IP OVER ATM - LLC Multiplexed..................................................... Trang 105
VI.12 Ethernet qua ATM ........................................................................... Trang 107
VI.12.1 Ethernet Over ATM dùng VC Multiplexed ....................................... Trang 107
VI.12.2 Ethernet Over ATM dùng LLC Multiplexed ...................................... Trang 108
VII CÁC THAM SỐ CƠ BẢN TRONG CÀI ĐẶT ADSL ......................... Trang 110
VII.1 Cài đặt ADSL ................................................................................... Trang 110
VII.2 Cài đặt ATM .................................................................................... Trang 110
VII.3 Cài đặt giao thức ............................................................................. Trang 110
VII.4 Cài đặt Username/Password ........................................................... Trang 110
VIII VÀI NÉT VỀ THIẾT BỊ DSLAM ...................................................... Trang 111
VIII.1 Các tính năng của DSLAM ............................................................. Trang 111
Tập hai – Công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL Trang 7 của 143
VIII.2 Yêu cầu về độ an toàn của DSLAM ............................................... Trang 113
IX HỆ THỐNG QUẢN LÝ MẠNG ADSL ............................................. Trang 114
IX.1 Tổng quát ....................................................................................... Trang 114
IX.2 Mô hình tham chiếu quản lý mạng ............................................... Trang 115
IX.3 Khuôn khổ công việc quản lý mạng ................................................ Trang 116
IX.4 Chức năng quản lý các phần tử mạng ............................................ Trang 116
IX.5 Quản lý cấu hình ............................................................................. Trang 116
IX.5.1 Các chức năng quản lý cấu hình ..................................................... Trang 116
IX.5.2 Xem cấu hình và xác định tài nguyên node mạng ......................... Trang 117
IX.5.2.3 Thống kê thiết bị lắp đặt .................................................................. Trang 118
IX.5.2.4 Các tập tin – file cấu hình ................................................................ Trang 118
IX.5.2.5 Cấu hình trực tiếp ............................................................................ Trang 119
IX.5.2.6 Hoạt động và dừng hoạt động thiết bị ............................................. Trang 119
X QUẢN LÝ LỖI ................................................................................. Trang 121
XI QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG .................................................................. Trang 122
XII QUẢN LÝ AN NINH MẠNG ............................................................. Trang 124
XII.1 Quản lý truy cập .............................................................................. Trang 124
XII.2 Cấu hình Client- Server NMS ......................................................... Trang 124
XII.3 Quản lý cảnh báo và các sự kiện .................................................... Trang 125
XIII QUẢN LÝ THIẾT BỊ ....................................................................... Trang 127
XIII.1 Quản lý cấu hình phần cứng thiết bị ................................................ Trang 127
XIII.2 Quản lý cấu hình phần mềm thiết bị ................................................ Trang 127
XIII.3 Giám sát thiết bị .............................................................................. Trang 128
XIII.4 Lỗi thiết bị và xử lý lỗi ...................................................................... Trang 128
XIV QUẢN LÝ KẾT NỐI ......................................................................... Trang 128
XV QUẢN LÝ TRUYỀN DẪN ................................................................ Trang 130
XVI QUẢN LÝ DỊCH VỤ ........................................................................ Trang 136
XVI.1 Các dịch vụ mẫu .............................................................................. Trang 136
XVI.2 Các công cụ trợ giúp tại chỗ ............................................................ Trang 137
XVI.3 Thiết bị giao tiếp IMD ( Interface Mediation Device ) ...................... Trang 137
XVI.4 NMS xem tổng thể mạng lưới .......................................................... Trang 138
XVII ĐỒNG BỘ MẠNG LƯỚI ................................................................ Trang 138
XVIII VÀI NÉT VỀ VIỆC THIẾT LẬP SPLITTER ..................................... Trang 140
Tập hai – Công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL Trang 8 của 143
Mục Lục Hình Minh Hoạ
Hình 1-0 Sơ đồ khối tổng quát điều chế tín hiệu dùng trong công nghệ DSL . Trang 12
Hình 1-1 Mô hình điều chế QAM . ................................................................... Trang 14
Hình 1-2 Mô hình giải điều chế QAM . (a) và (b) ............................................. Trang 15
Hình 1-3 Một số tập hợp điểm vector điều chế QAM Constellation ............... Trang 18
Hình 1-4 Hình minh hoạ lỗi vector ................................................................... Trang 19
Hình 2-1 Sơ đồ bộ điều chế CAP (a) và (b) .................................................... Trang 21
Hình 3-1 Mô hình nguyên lý điều chế DMT (a) và (b) ...................................... Trang 26
Hình 3-2 Điều chế DMT dùng IDFT.................................................................. Trang 30
Hình 3-3 Tỉ số SNR của kênh truyền ............................................................... Trang 31
Hình 3-4 Tốc độ bit ở các kênh truyền ............................................................. Trang 32
Hình 4-2-1 Mô tả bộ mã hoá convolution đơn giản . .......................................... Trang 35
Hình 4-2-2 Mô tả bộ mã hoá convolution đơn giản với một tập hợp bit ... .......... Trang 36
Hình 4-2-3 Mô tả lưới mắt cáo và giả thuật Viterbi . ........................................... Trang 37
Hình 4-2-4 Giải thuật giải mã lưới mắt cáo với 4 bit đầu tiên “0000” . ................ Trang 38
Hình 4-2-5 Sự di chuyển trong lưới mắt cáo ....................................................... Trang 39
Hình 4-2-6 Sự di chuyển tiếp theo trong lưới mắt cáo . ...................................... Trang 40
Hình 4-2-7 Kết quả sự di chuyển trong lưới mắt cáo được lặp lại nhiều lần ....... Trang 40
Hình 4-2-8 Mô tả ngõ ra lưới mắt cáo ................................................................. Trang 41
Hình 4-2-9 Mô tả sự lặp lại với 1 lỗi bit thu ......................................................... Trang 42
Hình 4-2-10 Mô tả sự lặp lại với nhiều lỗi bit thu .................................................. Trang 42
Hình 4-2-11 Giải mã trellis trường hợp xảy ra lỗi . ............................................... Trang 53
Hình 5-1-1 Mô tả hậu quả của việc không xen dữ liệu ........................................ Trang 45
Hình 5-1-2 Mô tả hiệu quả của việc xen dữ liệu .................................................. Trang 46
Hình 5-1-3 Mô tả đặc trưng khối xen từ FEC tới kênh với D=3 , N= 7 ................ Trang 46
Hình 5-1-4 Mô tả đặc trưng khối xen từ kênh tới FEC ( giải xen ) với D=3 , N= 7 Trang 47
Hình 5-1-5 Bảng mô tả kết quả các giá trị thực hiện xen dữ liệu . ..................... Trang 47
Hình 5-2-1 Bộ xen chập trong bộ phát với N = 7 , D = 3 . ................................... Trang 48
Hình 5-2-2 Bộ giải xen chập trong bộ thu D = 3 , N = 7 . .................................... Trang 49
Hình 6-1 Mô tả bộ trộn và bộ giải trộn dữ liệu ................................................ Trang 52
Hình 7-1 Đáp ứng xung của một kênh bị ISI ................................................... Trang 55
Hình 7-2 Đáp ứng ngõ ra của một kênh khi bị ISI ........................................... Trang 55
Tập hai – Công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL Trang 9 của 143
Hình 7-1-1 Xét phổ tần của một tín hiệu được lấy mẫu . .................................... Trang 56
Hình 7-2-1 Bộ cân bằng tuyến tính trong bộ thu ................................................ Trang 58
Hình 7-3-1 Bộ cân bằng hồi tiếp DFE.................................................................. Trang 62
Hình 8-1 Mô hình tiền mã hoá THP . .............................................................. Trang 68
Hình 9-1 Tính hai mặt miền thời gian - Miền tần số của bộ lọc ...................... Trang 72
Hình 9-2 Khối chèn tiền tố chu kỳ - CP .......................................................... Trang 73
Hình 1-1-1 Mô hình nguyên lý kết nối hệ thống ADSL cơ bản (a)....................... Trang 77
Hình 1-1-2 Mô hình kết nối hệ thống ADSL thực tế (a)..................................... Trang 79
Hình 1-1-3 Mô hình kết nối hệ thống ADSL thực tế (b) ...................................... Trang 79
Hình 1-1-4 Mô hình kết nối hệ thống ADSL thực tế (c) ....................................... Trang 80
Hình 1-2-1 Mô hình tham chiếu hệ thống ADSL theo ITU–T G.997.1 ................ Trang 80
Hình 2-1-1 Mô tả sự phân chia phổ tần số trong ADSL . .................................. Trang 82
Hình 2-1-2 Mô tả sự phân bổ phổ tần theo FDM và EC...................................... Trang 83
Hình 2-1-3 Mô tả sự phân chia kênh trong phổ tần dòng xuống downstream .. Trang 84
Hình 2-1-4 Bảng thống kê các tham số vật lý ADSSL theo tiêu chuẩn G.992.1. Trang 85
Hình 3-1 Mô hình thủ tục khởi tạo kết nối giữa ATU-C và ATU-R . ................ Trang 86
Hình 3-2 Format các bản tin khởi tạo kết nối ................................................... Trang 87
Hình 4-1 Mô tả cấu trúc đa khung của ADSL , ATU -C . ................................. Trang 88
Hình 4-2 Mô tả cấu trúc một khung đơn ADSL ............................................... Trang 88
Hình 4-3 Cấu trúc khung trong bộ đệm nhanh Fast Buffer , ATU – C ............. Trang 89
Hình 4-4 Cấu trúc khung trong bộ đệm xen Interleaved buffer , ATU – C . ..... Trang 90
Hình 4-5 Mô tả Cấu trúc khung trong bộ đệm fast và bộ đệm xen , ATU – C Trang 90
Hình 5-1-1 Bảng mô tả tỉ lệ tốc độ các loại kênh truyền trong ADSL .................. Trang 91
Hình 5-1-2 Bảng thống kê tốc độ tiêu chuẩn kênh truyền trong ADSL ............... Trang 91
Hình 5-2-1 Bảng phân lớp chuyển vận ADSL .................................................... Trang 92
Hình 5-2-2-1 Phân loại chuyển vận 2M của ADSL với dòng xuống ...................... Trang 93
Hình 5-2-2-2 Phân loại chuyển vận 2M của ADSL với dòng lên ........................... Trang 94
Hình 6-1-1 Mô tả mô hình khối kết nối chuyển vận ATM trong ADSL . ............. Trang 95
Hình 9-1-1 Cấu trúc mạng quản lý ADSL . ......................................................... Trang 114
Hình 16-3-1 Giao tiếp IMD mở rộng mạng quản lý . ........................................... Trang 138
Hình 18-1 Mô hình nguyên lý thiết lập Splitter .................................................. Trang 140
Hình 18-2 Mô hình nguyên lý lắp đặt Splitter , trường hợp Splitter nằm tách Trang 140
Tập hai – Công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL Trang 10 của 143
biệt với TE .
Hình 18-3 Mô hình Splitter phân đôi . ................................................................ Trang 141
Hình 18-4 Mô hình dùng bộ vi lọc cho mỗi thiết bị điện thoại . .......................... Trang 141
Hình 18-5 Biến thể thiết lập Spliter theo điều kiện môi trường . ....................... Trang 142
Tập hai – Công nghệ đường dây thuê bao số bất đối xứng ADSL Trang 11 của 143
Get documents about "