Li thuyet ve hanh vi cua doanh nghiep by khucnhacdem

VIEWS: 11,600 PAGES: 40

									CHƯƠNG 3

LÝ THUYẾT VỀ HÀNH VI CỦA DOANH NGHIỆP

1  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG 3
• • • • Lý thuyết về sản xuất Lý thuyết về chi phí sản xuất Lựa chọn đầu vào tối ưu Lý thuyết về lợi nhuận và quyết định cung ứng của doanh nghiệp

2  THS. PHAN THẾ CÔNG

1

Chương 3

LÝ THUYẾT VỀ SẢN XUẤT
• • • • • Hàm sản xuất và công nghệ Sản xuất trong ngắn hạn Sản xuất trong dài hạn Quy luật năng suất cận biên giảm dần Tỷ suất thay thế kỹ thuật cận biên (MRTS)

3  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Sản xuất và hàm sản xuất
• Sản xuất là hoạt động của doanh nghiệp, là quá trình chuyển hóa những đầu vào (các yếu tố sản xuất) thành đầu ra (các sản phẩm). • Đầu vào: lao động (L) và các đầu vào khác như: nguyên liệu, vật liệu, trang thiết bị, máy móc, nhà xưởng, kho bãi, đất đai,… gọi chung là vốn (K). • Đầu ra: là các sản phẩm (hay các hàng hóa hoặc dịch vụ).
4  THS. PHAN THẾ CÔNG

2

Chương 3

HÀM SẢN XUẤT
• Là hàm số biểu thị mối quan hệ kỹ thuật giữa đầu vào và đầu ra với một trình độ công nghệ nhất định. • Hàm sản xuất sử dụng nhiều đầu vào: Q = f(X1, X2,… Xn) • Nếu chỉ có 2 đầu vào là K và L thì Q = f(K, L). • Ví dụ: Q = 5K + 2L hoặc Q = 40KL hoặc dạng hàm sản xuất Cobb-Douglas: Q  A.K  .L .R 

5  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Mô tả hàm sản xuất
Đầu vào: Vốn, lao động, đất đai,…

Hàm sản xuất

Các đầu ra như: ô tô, lương thực, thực phẩm, quần áo, giày dép,..
 THS. PHAN THẾ CÔNG

6

3

Chương 3

Hàm sản xuất trong ngắn hạn
• Sản xuất trong ngắn hạn là khoảng thời gian sản xuất trong đó nhà sản xuất chỉ có thể thay đổi được một vài yếu tố đầu vào còn các đầu vào Q  f K,L khác không đổi. • Hàm sản xuất có dạng: Q = f(Ko, L) hoặc Q = f(Lo, K). Chúng ta có thể cho đầu vào vốn cố định hoặc đầu vào lao động cố định. • Ví dụ: trong dây chuyền sản xuất thức ăn, các trang thiết bị, vốn,… được coi là cố định, chỉ có lao động biến đổi.





7  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Đồ thị hàm sản xuất trong ngắn hạn khi đầu vào vốn cố định

8  THS. PHAN THẾ CÔNG

4

Chương 3

Đồ thị hàm sản xuất trong ngắn hạn khi đầu vào vốn là cố định

9  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Tác động của việc ứng dụng công nghệ mới làm tăng năng suất

10  THS. PHAN THẾ CÔNG

5

Chương 3

Sản phẩm bình quân của lao động (APL)
• Là mức sản phẩm tính bình quân cho mỗi đơn vị lao động. • Công thức tính: APL = Q/L. • Một hãng sử dụng 10 lao động trong một giờ, làm ra 200 sản phẩm, khi đó mỗi lao động tạo ra được APL = 20 sản phẩm/giờ.

11  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Sản phẩm cận biên của lao động (MPL)
• Là mức sản phẩm tăng thêm khi thuê thêm một đơn vị đầu vào lao động. • MPL là một hàm số của lao động. • Công thức tính: MPL = Q/L = Q’(L). • Ví dụ: Q = 5KL2  MPL = 10KL.

12  THS. PHAN THẾ CÔNG

6

Chương 3

Mối quan hệ giữa Q và MPL khi biết đầu vào vốn cố định

13  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Sản xuất với một đầu vào biến đổi (L)
L 1 2 3 4 5 6 7 8 9
 THS. PHAN THẾ CÔNG

K 10 10 10 10 10 10 10 10 10

Q 10 30 60 80 95 108 112 112 108

APL 10 15 20 20 19 18 16 14 12

MPL 10 20 30 20 15 13 4 0 -4
14

7

Chương 3

Sản phẩm cận biên của vốn (MPK)
• Là mức sản phẩm tăng thêm khi thuê thêm một đơn vị đầu vào vốn. • MPK là một hàm số của lượng vốn. • Công thức tính: MPK = Q/K = Q’(K). • Ví dụ: Q = 5LK2  MPK = 10KL.

15  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Quy luật hiệu suất sử dụng các yếu tố đầu vào có xu hướng giảm dần (quy luật năng suất cận biên giảm dần)
• Năng suất cận biên của một đầu vào biến đổi sẽ giảm dần khi sử dụng ngày càng nhiều hơn đầu vào đó trong quá trình sản xuất trong một khoảng thời gian nhất định (với điều kiện giữ cố định các đầu vào khác). • Khi K cố định, lượng lao động L càng tăng thì càng xảy ra nhiều thời thời gian chờ đợi, dẫn đến MPL sẽ có xu hướng ngày càng giảm.
16  THS. PHAN THẾ CÔNG

8

Chương 3

Đồ thị về mối quan hệ giữa các đường APL, MPL
MPL APL

APL max
APL

0 MPL

L

17  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Đồ thị về mối quan hệ giữa các đường APL, MPL và sản lượng Q

18  THS. PHAN THẾ CÔNG

9

Chương 3

Mối quan hệ giữa APL và MPL
• Khi hai đường này cắt nhau (APL = MPL) thì APL đạt giá trị cực đại. • Nếu APL > MPL thì khi lao động tăng lên APL sẽ có xu hướng giảm dần. • Nếu APL < MPL thì khi lao động tăng lên APL sẽ có xu hướng tăng dần.

19  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Chứng minh rằng: khi APL cắt MPL thì APL đạt giá trị lớn nhất?
  Q / L  / L   L  Q / L   Q  / L2  0  

L  Q / L   Q  0  Q / L  Q / L  MPL  APL  APL max
Hoặc

AP 

' L(L)

Q .L  L .Q 1  Q Q     ( L ) 2 ( L )  . Q(' L )    L L  L  L ( L )
' ' '

1 . MPL  APL   0  MPL  APL L

20

 THS. PHAN THẾ CÔNG

10

Chương 3

Hàm sản xuất trong dài hạn
• Sản xuất trong dài hạn là khoảng thời gian sản xuất trong đó nhà sản xuất có thể thay đổi được tất cả các yếu tố đầu vào. • Nếu gọi K và L là hai yếu tố đầu vào thì hàm sản xuất sẽ có dạng: Q = f(K,L). Hàm sản xuất Cobb-Douglas là một ví dụ. • Dùng không gian 2 chiều để vẽ được đồ thị đường sản lượng trong dài hạn. Đại diện cho hàm sản xuất trong dài hạn là đường đồng lượng.
21  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Hàm sản xuất Q = 2KL Sản xuất trong dài hạn thường linh hoạt hơn sản xuất trong ngắn hạn
Lao động (L) 2 3 4 4 8 12 16 20 6 12 18 24 30 8 16 24 32 40

Chỉ tiêu 1 2
Vốn (K)

1 2 4 6 8 10

5 10 20 30 40 50
22

3 4 5

 THS. PHAN THẾ CÔNG

11

Chương 3

Đồ thị đường đồng lượng

23  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Đường đồng lượng (Isoquants)
• Là đường gồm tập hợp tất cả các điểm biểu thị các cách kết hợp các đầu vào vốn và lao động khác nhau để tạo ra cùng một mức sản lượng giống nhau. • Đường đồng lượng là đường dốc xuống về phía phải có độ dốc âm. • Ví dụ: Q = 2KL  phương trình của đường đồng lượng khi Q = 16 là K = 8/L.
24  THS. PHAN THẾ CÔNG

12

Chương 3

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên (MRTS)
• Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên giữa K và L là giá trị tuyệt đối của độ dốc của đường đồng lượng. • Giá trị MRTS cho biết số lượng K cần thiết phải tăng thêm để sản xuất ra mức sản lượng QO khi ta giảm đi 1 đơn vị L. • MRTS = K/L

25  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên (MRTS)

26  THS. PHAN THẾ CÔNG

13

Chương 3

Chứng minh MRTS cân bằng với tỷ lệ của sản phẩm cận biên của các đầu vào

F ( K , L)  Q 
 MRTS = 

F F dK  dL  0 K L

dK F / L MPL   dL F / K MPK

27  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Các đầu vào có khả năng thay thế hoàn hảo và bổ sung hoàn hảo cho nhau

28  THS. PHAN THẾ CÔNG

14

Chương 3

Hiệu suất thay đổi theo quy mô
• • • • Nhân tất cả các đầu vào lên a > 1 lần: Tăng theo quy mô: F(aK,aL) > aF(K,L) Cố định theo quy mô: F(aK,aL) = aF(K,L) Giảm theo quy mô: F(aK,aL) < aF(K,L)

29  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Hiệu suất thay đổi theo quy mô
• Hiệu suất tăng theo quy mô là do hiệu quả đạt được từ sự chuyên môn hóa lao động, tìm được nguồn đầu vào rẻ,… • Hiệu suất giảm theo quy mô là do quy mô của doanh nghiệp lớn, bộ máy cồng kềnh, chi phí quản lý doanh nghiệp tăng,… • Hiệu suất thay đổi theo quy mô được sử dụng để xem xét khả năng sản xuất trong dài hạn.
30  THS. PHAN THẾ CÔNG

15

Chương 3

Đồ thị biểu thị hiệu suất tăng, giảm và cố định theo quy mô

Tăng
 THS. PHAN THẾ CÔNG

Cố định

Giảm
31

Chương 3

LÝ THUYẾT VỀ CHI PHÍ SẢN XUẤT • Chi phí sản xuất trong ngắn hạn • Chi phí sản xuất trong dài hạn • Mối quan hệ giữa các đường chi phí trong ngắn hạn và trong dài hạn • Đường đồng phí.

32  THS. PHAN THẾ CÔNG

16

Chương 3

Khái niệm chi phí SX-KD
• Chi phí của doanh nghiệp là toàn bộ những phí tổn mà doanh nghiệp phải bỏ ra để thực hiện quá trình sản xuất kinh doanh. • Ví dụ: chi phí mua nguyên liệu, vật liệu, chi phí thuê lao động, vay vốn, thuê đất đai, chi phí quản lý doanh nghiệp, mua sắm tài sản cố định,…

33  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

CHI PHÍ NGẮN HẠN
• Tổng chi phí (TC) bao gồm giá trị thị trường của toàn bộ nguồn lực được sử dụng để sản xuất ra sản phẩm đó. • Tổng chi phí (TC) = chi phí cố định (TFC) + chi phí biến đổi (TVC). • Chi phí cố định là những chi phí không thay đổi khi sản lượng thay đổi. Ví dụ: tiền thuê nhà máy, khấu hao,… • Chi phí biến đổi (TVC) là những chi phí tăng giảm cùng với mức tăng giảm của sản lượng. Ví dụ: tiền mua nguyên, nhiên, vật liệu, tiền công,…
34  THS. PHAN THẾ CÔNG

17

Chương 3

Mối quan hệ giữa TC, TFC và TVC

35  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Chi phí bình quân (ATC hoặc AC)
• Chi phí bình quân là mức chi phí tính bình quân cho mỗi đơn vị sản lượng. • Công thức tính: ATC = TC/Q = TFC/Q + TVC/Q. • Như vậy: ATC = AFC + AVC • Ví dụ: TC = aQ3 – bQ2 + cQ + d (với a, b, c>0)  AFC = d/Q, AVC = aQ2 – bQ + c.
36  THS. PHAN THẾ CÔNG

18

Chương 3

Chi phí cận biên (MC)
• Là mức chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm. • Công thức tính: MC = TC/Q = TC’(Q). • Ví dụ: TC = aQ3 – bQ2 + cQ + d (trong đó a, b, c, d dương)  MC = 3aQ2 – 2bQ + c.

37  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Đồ thị đường MC, ATC và AVC

38  THS. PHAN THẾ CÔNG

19

Chương 3

Mối quan hệ giữa MC, ATC và AVC
• Khi ATC = MC thì ATC min. • Khi ATC > MC thì khi tăng sản lượng, ATC sẽ giảm tương ứng với sự gia tăng đó. • Khi ATC < MC thì khi tăng sản lượng, ATC sẽ tăng tương ứng với sự gia tăng đó. • Tương tự về mối quan hệ giữa AVC và MC. • Sinh viên tự chứng minh các vấn đề trên.
39  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Nguồn: Perloff, chương 11, PP 5
 THS. PHAN THẾ CÔNG

40

20

Chương 3

Chi phí sản xuất trong dài hạn (LTC)
• Trong dài hạn, tất cả các đầu vào đều biến đổi và xảy ra sự đánh đổi giữa hai đầu vào vốn (K) và lao động (L). • Chi phí bình quân trong dài hạn (LAC) là mức chi phí tính bình quân cho mỗi đơn vị sản lượng. LAC = LTC/Q. • Hãng sẽ không thể lựa chọn mức chi phí bình quân nào thấp hơn LAC.
41  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Đồ thị về mối quan hệ giữa đường LAC và các đường SAC
C

SACn
C0 C1 C2

SAC1 SAC

LAC

2

0
 THS. PHAN THẾ CÔNG

Q0 Q1 Q2

Q
42

21

Chương 3

Mối quan hệ giữa đường LAC và các đường SAC
• Mỗi một điểm trên đường chi phí bình quân dài hạn cũng là 1 điểm trên đường chi phí bình quân trong ngắn hạn (với đầu vào cố định tại mức tối thiểu hóa chi phí trong dài hạn). • Đường LAC được hình thành bởi một tập hợp các đường chi phí bình quân trong ngắn hạn. • Đường chi phí bình quân trong dài hạn LAC là đường bao của tất cả các đường chi phí binh quân trong ngắn hạn (SAC).
43  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Hiệu suất thay đổi theo quy mô

Tăng

44  THS. PHAN THẾ CÔNG

22

Chương 3

Hiệu suất thay đổi theo quy mô

Không đổi

Giảm

45  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Các nguyên nhân làm cho chi phí bình quân trong dài hạn giảm
• Làm giảm tương đối các chi phí cố định. • Tăng cường trình độ chuyên môn hóa trong sản xuất. • Tận dụng lợi thế của máy móc thiết bị.

46  THS. PHAN THẾ CÔNG

23

Chương 3

Mối quan hệ giữa các đường chi phí trong ngắn hạn và dài hạn

47  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Đường đồng phí (Isocosts)
• Một hãng có một mức chi phí là C sử dụng để thuê hai đầu vào là vốn (K) và lao động (L). Giá của hai đầu vào này tương ứng là r và w. Khi đó, hàm tổng chi phí của hãng là C = wL + rK. • Viết lại phương trình tổng chi phí ta được: K = C/r – (w/r)L, đây chính là phương trình đường đồng phí.
48  THS. PHAN THẾ CÔNG

24

Chương 3

Đường đồng phí (tiếp)
K

Độ dốc = -w/r
C/r

C0

• Độ dốc của đường đồng phí là: -(w/r) 

0

C/w

L
49

 THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Đường đồng phí (tiếp)
• Là đường gồm tập hợp tất cả các điểm biểu thị sử dụng cùng một mức chi phí để mua các mức đầu vào khác nhau, giá của các đầu vào và các yếu tố khác không đổi. • Đường đồng phí là đường dốc xuống về phía phải và có độ dốc âm. • Độ dốc của đường đồng phí là: -(w/r).
50  THS. PHAN THẾ CÔNG

25

Chương 3

Cho C = $200, r = $2, và w = $4 ta có đồ thị của đường đồng phí

51  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Lựa chọn các đầu vào tối ưu
• • • • Các yêu cầu của việc lựa chọn. Đồ thị minh họa Nguyên tắc lựa chọn Điều kiện cần và đủ để lựa chọn các đầu vào tối ưu.

52  THS. PHAN THẾ CÔNG

26

Chương 3

Các yêu cầu của việc lựa chọn đầu vào tối ưu để tối thiểu hóa chi phí khi sản xuất Q0 • Điểm lựa chọn các đầu vào tối ưu phải nằm trên đường đồng lượng. • Doanh nghiệp sử dụng hết chi phí. • Doanh nghiệp sẽ lựa chọn các đầu vào tối ưu để tối thiểu hóa chi phí tại điểm đường đường đồng phí tiếp xúc với đường đồng lượng.
53  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Đồ thị về lựa chọn các đầu vào tối ưu để tối thiểu hóa chi phí khi sản xuất một mức sản lượng nhất định Q0
A

E B

0
 THS. PHAN THẾ CÔNG

54

27

Chương 3

Nguyên tắc lựa chọn đầu vào tối ưu để tối thiểu hóa chi phí khi sản xuất Q0 • Tại điểm tiếp xúc giữa đường đồng phí và đường đồng lượng thì độ dốc của 2 đường bằng nhau. • Nguyên tắc: MPL/MPK = w/r hoặc MPL/w = MPK/r

55  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Điều kiện cần và đủ để hãng lựa chọn các đầu vào tối ưu nhằm tối thiểu hóa chi phí khi sản xuất một mức sản lượng nhất định Q0

 MPL MPK   r  w Q0  f (L,K) 
56  THS. PHAN THẾ CÔNG

28

Chương 3

Đồ thị dưới minh họa sự lựa chọn mức sản lượng tối đa với mức chi phí nhất định C0
A

E

B
57  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Điều kiện cần và đủ để hãng lựa chọn các đầu vào tối ưu nhằm tối đa hóa sản lượng tại một mức chi phí nhất định C0

 MPL MPK   r  w C0  r.K  w.L 
58  THS. PHAN THẾ CÔNG

29

Chương 3

Bài tập số 1 Một hãng có hàm sản xuất là Q = 5KL. Hãng sử dụng hai đầu vào là vốn K và lao động L. Giá của các đầu vào tương ứng là r = 2$/1đơn vị vốn; w = 4$/1 đơn vị lao động. 1. 2. 3. 4. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên tại điểm lựa chọn cơ cấu đầu vào tối ưu để tối thiểu hóa chi phí bằng bao nhiêu? Để sản xuất ra một mức sản lượng Q0 = 400, hãng sẽ lựa chọn mức chi phí tối thiểu là bao nhiêu? Để sản xuất ra một mức sản lượng Q1 = 600, hãng sẽ lựa chọn mức chi phí tối thiểu là bao nhiêu? Giả sử hãng có mức chi phí là TC = $50000, khi đó hãng sẽ lựa chọn mức đầu vào tối ưu nào để tối đa hóa sản lượng?
59  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Giải câu 2.
 MPL w K 4  K  2L    MPK r L 2   2 Q  5 KL 400  5 KL 80  2 L   0

L  40; K  2 40 Cmin  4 L  2 K  16 40
60  THS. PHAN THẾ CÔNG

30

Chương 3

Câu 4.  MPL MPK   r  w  C0  r.K  w.L

61  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

62  THS. PHAN THẾ CÔNG

31

Chương 3

LÝ THUYẾT VỀ LỢI NHUẬN VÀ QUYẾT ĐỊNH CUNG ỨNG • • • • • • Khái niệm và công thức tính Nguồn gốc của lợi nhuận Ý nghĩa kinh tế của lợi nhuận Các nhân tố tác động đến lợi nhuận Doanh thu và doanh thu cận biên Tối đa hóa lợi nhuận
63  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Khái niệm và công thức tính lợi nhuận
• Lợi nhuận là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí. • Lợi nhuận là mục tiêu kinh tế cao nhất, là điều kiện tồn tại và phát triển của doanh nghiệp. • Công thức tính:  = TR – TC = (P – ATC).Q
64  THS. PHAN THẾ CÔNG

32

Chương 3

Nguồn gốc của lợi nhuận
• Karl Mark là người đầu tiên đã phân tích một cách khoa học, sâu sắc và có ý nghĩa nguồn gốc của lợi nhuận. • Có rất nhiều tranh luận của các nhà kinh tế về lợi nhuận; có cả phê phán lẫn ủng hộ. • Trong kinh tế vi mô, lợi nhuận là một thực thể hiển nhiên, có ý nghĩa kinh tế hết sức quan trọng đối với doanh nghiệp.
65  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Ý nghĩa kinh tế của lợi nhuận
• là chỉ tiêu kinh tế tổng hợp, phản ánh toàn bộ kết quả và hiệu quả của quá trình sản xuất – kinh doanh. • là động lực thúc đẩy các doanh nghiệp SX-KD. • đáp ứng được nhu cầu tái sản xuất mở rộng của doanh nghiệp. • Lợi nhuận là tiền thưởng cho việc chịu mạo hiểm là phần thu nhập về bảo hiểm khi vỡ nợ, phá sản, sản xuất không ổn định.
66  THS. PHAN THẾ CÔNG

33

Chương 3

Các nhân tố tác động đến lợi nhuận
• Quy mô sản xuất hàng hóa và dịch vụ • Giá cả và chất lượng của các đầu vào và phương pháp kết hợp các đầu vào trong quá trình sản xuất kinh doanh. • Giá bán hàng hóa và dịch vụ cùng toàn bộ hoạt động nhằm thúc đẩy nhanh quá trình tiêu thụ và thu hồi vốn, đặc biệt là hoạt động marketing và công tác tài chính của DN.
67  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Lợi nhuận của doanh nghiệp

68  THS. PHAN THẾ CÔNG

34

Chương 3

Doanh thu và doanh thu cận biên
• Doanh thu (TR) là tổng số tiền mà doanh nghiệp thu được sau khi bán được các hàng hóa hoặc dịch vụ trên thị trường. • Công thức tính: TR = P(Q).Q = aQ – bQ2. • Doanh thu cận biên (MR) là mức doanh thu tăng thêm khi bán thêm được một đơn vị hàng hóa hoặc dịch vụ. • Công thức tính: MR = TR/Q = TR’(Q).
69  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

TR

TRmax

0 MR P

Q0

Q

TR và MR

D 0 Q0

MR

Q
70

35

Chương 3

Doanh thu của hãng khi giá không đổi

71  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Doanh thu cận biên và đường cầu

72  THS. PHAN THẾ CÔNG

36

Chương 3

Doanh thu cận biên và đường cầu

Đường cầu

MR
73  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn của một hãng bất kỳ
• Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận của một hãng bất kỳ: MR = MC. • Chứng minh:

  TR  TC   max   (' Q )  TR(' Q )  TC(' Q )  0  MR  MC

74  THS. PHAN THẾ CÔNG

37

Chương 3

Tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn của một hãng bất kỳ
– Nếu MR > MC thì tăng Q sẽ tăng  – Nếu MR < MC thì giảm Q sẽ tăng  – Nếu MR = MC thì sản lượng là tối ưu Q*, và lợi nhuận là tối đa max.

75  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

C/M điều kiện MR = MC bằng đồ thị
+ Đường MR cắt MC tại E, xác định mức sản
lượng tối ưu Q* để tối đa hóa lợi nhuận. Q1 và Q2 đều là những mức sản lượng chưa đạt max.
MC MR

S1
E

MC

S2
MR

0
 THS. PHAN THẾ CÔNG

Q1

Q*

Q2

Q

76

38

Chương 3

C/M điều kiện MR = MC bằng đồ thị
• Không phải luôn luôn MR = MC thì max • Q0 không phải là mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận. MC MR S1
E MR

A

MC S2

0 Q0 Q1
 THS. PHAN THẾ CÔNG

Q* Q2

Q
77

Chương 3

BÀI TẬP VẬN DỤNG
• Theo sự hướng dẫn của giảng viên

78  THS. PHAN THẾ CÔNG

39

Một hãng có hàm sản xuất là Q = 4KL. Hãng sử dụng hai đầu vào K và L với giá của các đầu vào tương ứng là r = 4$/một đơn vị vốn; w = 2$/một đơn vị lao động.
1. 2. 3. 4. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên tại điểm lựa chọn cơ cấu đầu vào tối ưu để tối thiểu hóa chi phí bằng bao nhiêu? Để sản xuất ra một mức sản lượng Q0 = 200, hãng sẽ lựa chọn mức chi phí tối thiểu là bao nhiêu? Để sản xuất ra một mức sản lượng Q1 = 600, hãng sẽ lựa chọn mức chi phí tối thiểu là bao nhiêu? Giả sử hãng có mức chi phí là TC = $60000, hãng sẽ sản xuất tối đa được bao nhiêu sản phẩm?
79  THS. PHAN THẾ CÔNG

Chương 3

Chương 3

ÔN TẬP VÀ BÀI TẬP

80  THS. PHAN THẾ CÔNG

40


								
To top