Docstoc

Mau bieu nang luong thuong xuyen

Document Sample
Mau bieu nang luong thuong xuyen Powered By Docstoc
					SỞ LAO ĐỘNG – TB VÀ XH TỈNH NAM ĐỊNH ĐƠN VỊ: ...................................................................

DANH SÁCH CÁN BỘ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
ĐỀ NGHỊ NÂNG BẬC LƢƠNG THƢỜNG XUYÊN ...........................

Kèm theo công văn số
Số TT HỌ VÀ TÊN Ngày tháng năm sinh 3

/LĐTBXH-TCHC, ngày
Trình độ chuyên môn nghiệp vụ được đào tạo 4
Chức danh hoặc ngạch (mẫ số) Bậc trong ngạch hoặc trong chức danh hiện giữ

tháng
Hệ số lương ở bậc hiện giữ Thời điểm được xếp

năm 200
Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có)

của.................................................)
Kết quả nâng bậc trong năm ..................
Chức danh hoặc ngạch Bậc khi được nâng bạc lương Hệ số lương mới được năng bậc Thời gian tính năng bậc lần sau Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) Tiền lương tăng thêm do nâng bậc (1.000đ)

Ngạch, bậc, hệ số lƣơng trƣớc khi đƣợc nâng bậc

1

2

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Người lập biểu:

................, ngày .......... tháng ............ năm 200..........
GIÁM ĐỐC

Ghi chú: - (1): ghi 6 tháng đầu năm hoặc 6 tháng cuối năm của năm xét nâng bậc lương. - Cột 16: Được tính cho từng cán bộ, công chức, viên chức và tính theo công thức: Cột 16 = hệ số chênh lệch do nâng bậc lương x số tháng được hưởng bậc lương mới trong năm x Mức lương tối thiểu. - Danh sách được lập theo từng đơn vị trực thuộc.

SỞ LAO ĐỘNG – TB VÀ XH TỈNH NAM ĐỊNH ĐƠN VỊ: ...................................................................

DANH SÁCH CÁN BỘ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
ĐỀ NGHỊ HƢỞNG CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP THÂM NIÊN VƢỢT KHUNG NĂM .......................

Kèm theo công văn số
Số thứ tự HỌ VÀ TÊN Ngày tháng năm sinh

/LĐTBXH-TCHC, ngày
Trình độ chuyên môn nghiệp vụ được đào tạo 4
Chức danh hoặc ngạch (mẫ số) Bậc cuối cùng trong ngạch hoặc chức danh Hệ số lương của bậc cuối cùng

tháng
Thời điểm được xếp

năm 200
Thời điểm tính hưởng PCTNV K lần sau

của...........................................)
Kết quả thực hiện PCTNVK năm .......
% phụ cấp thâm niên vượt khung được hưởng Thời điểm tính hưởng PCTNVK lần sau Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có) Tiền lương tăng thêm do thực hiện PCTNVK trong năm (1.000đ) Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có)

Ngạch, bậc, hệ số lƣơng và phụ cấp thâm niên vƣợt khung đang hƣởng
% phụ cấp thâm niên vượt khung đã hưởng

1

2

3

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

................, ngày .......... tháng ............ năm 200..........
GIÁM ĐỐC

Ghi chú:
- (1): ghi năm xét phụ cấp thâm niên vượt khung. - Cột 16: Được tính cho từng cán bộ, công chức, viên chức và tính theo công thức: Cột 16 = Bậc lương cuối cùng của ngạch hiện giữ x Tỷ lệ PCTNVK tăng thêm x Số tháng được hưởng trong năm x Mức lương tối thiểu. - Danh sách được lập theo từng đơn vị trực thuộc của Sở, Huyện. -

SỞ LAO ĐỘNG – TB VÀ XH TỈNH NAM ĐỊNH ĐƠN VỊ: ...................................................................

DANH SÁCH CÁN BỘ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
ĐỀ NGHỊ NÂNG BẬC LƢƠNG TRƢỚC THỜI HẠN DO LẬP THÀNH TÍCH XUẤT SẮC NĂM .......................

Kèm theo công văn số
Khen thưởng S T T HỌ VÀ TÊN Ngày tháng năm sinh
Hình thức và cấp khen thưởng

/LĐTBXH, ngày
Số QĐ và ngày tháng năm

tháng
Bậc trong ngạch hoặc trong chức danh hiện giữ

năm 200
Hệ số lương ở bậc hiện giữ Thời điểm được xếp

của..............................................)
Kết quả nâng bậc trong năm
Chức danh hoặc ngạch Bậc khi được nâng bậc lương Hệ số lương mới được nâng bậc Thời gian tính nâng bậc lần sau Hệ só chênh lệch bảo lưu (nếu có) Tiền lương tăng thêm do nâng bậc (1.000) Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có)

Trình độ chuyên môn nghiệp vụ được đào tạo 6

Ngạch, bậc, hệ số lương trước khi được nâng bậc
Chức danh hoặc ngạch (mẫ số)

1

2

3

4

5

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

................, ngày .......... tháng ............ năm 200..........
GIÁM ĐỐC

Ghi chú:
- (1): ghi năm xét phụ cấp thâm niên vượt khung. - Cột 16: Được tính cho từng cán bộ, công chức, viên chức và tính theo công thức: Cột 16 = Bậc lương cuối cùng của ngạch hiện giữ x Tỷ lệ PCTNVK tăng thêm x Số tháng được hưởng trong năm x Mức lương tối thiểu. - Danh sách được lập theo từng đơn vị trực thuộc của Sở, Huyện.


				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:10734
posted:12/26/2008
language:Vietnamese
pages:3