California FTB Form 1209VIET

Reviews
Shared by:
Anonymous
Categories
Stats
views:
410
downloads:
7
rating:
1(1)
reviews:
0
posted:
10/31/2007
language:
pages:
0
California Glossary of Tax Terms ENGLISH-VIETNAMESE GLOSSARY BẢNG CHÚ GIẢI ANH-VIỆT It is the goal of the Franchise Tax Board that all California taxpayers have available to them the information they need to complete their state income tax returns. The purpose of this booklet is to assist Vietnamese-speaking individuals who need help to understand the technical tax terms contained in the state income tax forms and instructions. The booklet contains a glossary of terms that FTB commonly uses. The terms are first presented in English and then translated into Vietnamese. The second half reverses the process. For more information about the services offered by the Franchise Tax Board, including bilingual assistance, see the back cover of this booklet. Bảng Chú Giải Những Từ Và Cụm Từ Về Thuế Mục đích chính của Sở Thuế Tiểu Bang California (Franchise Tax Board) là cung cấp cho người thọ thuế đầy đủ thông tin để khai thuế lợi tức. Mục đích của cuốn sách này là giúp quí vị hiểu chính sách các từ ngữ chuyên môn trong các mẫu đơn và phần chỉ dẫn của Sở Thuế. Cuốn sách này liệt kê và giải nghĩa các từ hoặc cụm từ mà sở thuế thường dùng. Phần đầu là phần Anh Ngữ phiên dịch qua Việt Ngữ. Phần hai là phần Việt Ngữ phiên dịch qua Anh Ngữ. Muốn biết thêm chi tiết của các dịch vụ bao cùng dịch vụ phiên dịch của Sở Thuế, xin xem trang bìa ở cuối sách. FTB cung cấp thông dịch để thuân tiện cho quý vị. Bản thông dịch không thể dùng để thay thế hoặc thay đổi bản chính từ ngôn ngữ tiếng Anh. This Glossary is not a legal document, and is for informational assistance purposes only. Although a reader may understand terms as translated to have particular meanings, the legal meanings of the terms are controlled by the law, regulations, administrative, and judicial decisions. English ó Vietnamese Glossary A Adjusted itemized deductions ...... Adjustments ................................. Aid to Families with ..................... Dependent Children (AFDC) Alimony ........................................ Amended return ........................... Area code .................................... Assess ......................................... Assessment of tax ....................... Assets .......................................... Audit ............................................ Điều chỉnh các khoản khấu trừ Điều chỉnh Chương trình trợ cấp cho gia dình có con dưới 18 tuổ Tiền cấp dữơng cho vợ hoặc chồng Bồi bổ bản khai báo thuế Số vùng điện thoại Định gía (tài sản) Định mức tiền thuế Tài sản, của cải Kiểm tra sổ sách, kiểm toán D Day care center ........................... Death certificate ........................... Deduction .................................... Delinquent returns ...................... Delinquent taxpayer .................... Dependency test ......................... Dependent .................................. Dependent care expenses ......... Direct deposit .............................. Disability benefits ........................ Disabled ...................................... Discharge ................................... Disclose ...................................... Thuế nợ của kỳ trứơc Số tiền còn lại Bản chi thu hằng tháng trong ngân hàng Phá sản Hóa đơn Khai sanh Hộp Ngân sách Dismissal .................................... Dividends..................................... Dues (union) ............................... Dwelling ...................................... Nhà trẻ Giấy khai tử Khấu trừ Bản khai báo thuế trễ hạn Người đóng thuế trễ hạn Sự xét nghiệm về người lệ thưộc Người sống dựa vào người khác Chi phí săn sóc người lệ thuộc Khoản tiền gửi thẳng vào ngân hàng Tiền trợ cấp cho người tàn tật Tàn tật Miễn trừ Trình bày Sự tha hồi Tiền lời của khổ phần Khoản tiền phải trả Chỗ ở, nhà ở B Back taxes ................................... Balance ....................................... Bank statement ........................... Bankruptcy .................................. Bill ............................................... Birth certificate ............................. Box .............................................. Budget ......................................... E Earned income ........................... Elderly ......................................... Estimated tax............................... Exemption ................................... Lợi tức, tiền lương Cao tuổi Ước tính tiền thuế Sự miễn thuế C Calendar year .............................. Capital gains ................................ Cash ............................................ Casualty/loss ............................... Certified public accountant .......... Chapter ........................................ Charitable contribution ................ Checking account ........................ Child care .................................... Child support ............................... Claim ........................................... Collect (demand payment) .......... Compute ...................................... Contribution ................................. Court-ordered debt ...................... Credit for child care expenses ..... Credit for the elderly or ................ disabled Niên lịch Tiền lời từ vốn đầu tư Tiền mặt Thiệt hại vì tai biến Viên kế toán Chương (sách) Tiền cho quỹ từ thiện Trương mục ngân hàng Giữ trẻ Tiền cấp dưỡng con Sự đòi, sự thỉnh cầu Thu tiền (đòi hỏi trả tiền) Tính toán, ước tính Sự đóng góp Số nợ do án định của Tòa Tiền trợ giúp cho chi phí nhà trẻ Tiền trợ giúp cho người già hoặc tàn tật F Failure to pay penalty ................. File your return on or before ....... (month, day, year) Filing status ................................ Financial statement .................... Fine ............................................. Fiscal year .................................. Form ........................................... Form 540 .................................... Form 540A................................... Form 540NR ............................... Full-time employee ..................... Full-time student ......................... Không chịu trả tiền phạt Nộp bản khai báo thuế vào hoặc trước (tháng, ngày, năm) Tình trạng gia đình Bản báo cáo về tài chính Tiền phạt Năm tài chính Mẫu đơn in sẵn Mẫu đơn 540 Mẫu đơn 540A Mẫu đơn 540NR Người làm toàn thời gian Học sinh toàn thời gian G Gross income ............................. Gross profit ................................. Gross receipts ............................ Lợi tức tổng quát Phần lời tổng quát Số thu nhập tổng quát H Handicapped ............................... Hardship ...................................... Head of household ...................... Home, house ............................... Home, household ........................ Home loan ................................... Homeowner ................................. Homeworker ................................ Housewife .................................... Tàn tật Khó khăn Chủ hộ Nhà, chỗ ở Hộ gia đình Tiền nợ của nhà Người chủ nhà Người làm việc nội trợ Bà nội trợ N Natural disaster .......................... Negligence penalty ..................... Net earnings from ....................... self-employment Nursing care ............................... Nursing home ............................. Thiên tai Phạt vì cẩu thả, sơ suất Tiền thâu của tự chủ Sự chăm sóc bệnh nhân Nhà thương, nơi an dưỡng O Overpayment .............................. Trả quá số ấn định I Income ......................................... Income tax ................................... Independent contractor ............... Individual Retirement Account .... (IRA) Individual taxpayer ........................... identification number (ITIN) In-law ........................................... Interest ........................................ Internal Revenue Service ............ (IRS) Itemized deductions .................... Lợi tức Thuế của lợi tức Người thâu khoán độc lập Qũy hưu trí cá nhân Số thuế cá nhân Thuộc về gia đình vợ hoặc chồng Tiền lời Sở thuế liên bang Khấu trừ ghi theo từng khoản P Partnership ................................. Part-time employee .................... Payment arrangement ................ Penalty ........................................ Penalty for premature ................. withdrawal Penalty for underpayment of ...... estimated tax Pension plan................................ Personal exemptions .................. Personal property ....................... (vs. business) Personal property tax ................. Personal income tax ................... Chung phần, cộng tác Nhân viên bán thời gian Trả tiền theo sự dàn xếp Phạt Phạt vì lấy tiền ra trứơc kỳ hạn Phạt vì trả thuế ít hơn sự ước lượng Kế hoạch của lương hưu trí Miễn thuế cá nhân Tài sản riêng Thuế tài sản cá nhân Thuế cá nhân Luật tôn trọng sự riêng tư Lợi tức Thuế nhà Đảy ra J Joint account ............................... Joint return .................................. Sổ sách kế toán chung Bản khai báo thuế chung Privacy Act................................... Profit ........................................... Property tax ................................ Push ........................................... L Landlord ...................................... Late filing penalty ........................ Late payment penalty .................. Layoff ........................................... Lien .............................................. Limited liability company (LLC) ... Limited partnership ...................... Low Income Credit ...................... Chủ nhà Tiền phạt vì nộp bản khai báo thuế trễ Tiền phạt vì trả tiền thuế trễ Sa thải Quyền giủ vật làm bảo đảm Công ty trách nhiệm hữu hạn Cộng tác hạn chế Trợ giúp cho gia đình có lợi tức thấp Q Qualified ..................................... Qualifying widow(er) ................... Đủ điều kiện Đủ điều kiện là góa chồng hoặc vợ R Railroad retirement ..................... Railroad Retirement Tax Act ...... Real estate ................................. Sự về hưu của người làm ngành đường sắt Luật thuế về hưu của người làm ngành đường sắt Bất động sản Thuế bất động sản Biên lai Hồ sơ Trả lại tiền thuế Có quan hệ với Thuê (nhà, đất) Người thuê (nhà, đất) Trợ giúp mướn nhà Về hưu Lương hưu trí M Marriage certificate ...................... Married ........................................ Medicare ...................................... Minimum wage ............................ Mobile home ................................ Money order ................................ Mortgage ..................................... Mortgage interest ........................ Motor home ................................. Multiple support ........................... Giấy hôn thú Kết hôn Chương trình y tế cho ngừơi già Lương tối thiểu Nhà di động Phiếu gửi tiền (qua bưu điện) Tiền nợ (của nhà) Tiền lời của nợ nhà Nhà tiền chế Ủng hộ từ nhiều nơi Real estate tax ............................ Receipt ....................................... Record (account) ........................ Refund of tax .............................. Relatives...................................... Rent ............................................ Renter.......................................... Renter’s credit ............................ Retirement .................................. Retirement income ..................... S Salary .......................................... Sale or exchange ........................ Sales tax ...................................... Schedule A (federal form) ........... Scholarship .................................. Section ........................................ Self-employment ......................... Sick pay ....................................... Single .......................................... Social security benefits ................ Social security number ................ Sole proprietor ............................. Spouse ........................................ Standard deduction ..................... State taxes .................................. Stepchild ...................................... Subject to withholding ................. Summary of income and ............. deductions Support (personal) ....................... Surviving spouse ......................... Tiền lương Bán hoặc thay đổi Thuế mua hàng Bản phụ lục A (đơn của liên bang) Học bổng Bộ phận, mục Tự làm chủ Tiền lương trả khi nghỉ ốm, bịnh Độc thân Tiền trợ cấp cuả an sinh xã hội Số an sinh xã hội Sở hữu chủ duy nhất Vợ hoặc chồng Khấu trừ tiêu chuẩn Thuế đóng cho tiểu bang Con riêng Thuộc vào phần phải bị giữ thuế Bản tóm tắt của lợi tức và khấu trừ Ủng hộ (cá nhân) Chồng hoặc vợ góa W W-2 Wage and Tax Statement ..... W-4 Employees Withholding ....... Allowance Certificate Webpage ..................................... Website......................................... Welfare ........................................ Welfare recipient........................... Withholding of tax ........................ Workers’ compensation ............... W-2 Bản liệt kê của lương và các khoản thuế W-4 Giấy uỷ quyền cho công ty giữ lại thuế Trang thông tin trên mạng lưới toàn cầu Trang chủ trên mạng lưới toàn cầu Phúc lợi công cộng Người nhận phúc lợi công cộng Giữ lại tiền thuế Tiền bồi thường thiệt hại cho nhân viên Z Zip code........................................ Số vùng (địa phương) T Tax .............................................. Tax account information .............. Tax bill ......................................... Tax computation .......................... Tax counseling for the elderly ..... Tax exemption ............................. Tax Form ...................................... Tax liability .................................. Tax packages with instructions ... Tax rate ........................................ Tax return .................................... Tax table ..................................... Tax year ...................................... Taxable ....................................... Taxable income ........................... Taxpayer ..................................... Tenant .......................................... Toll-free (telephone) .................... Truck ............................................ Truck-tractor ................................ Thuế Hồ sơ thuế Hόa đơn tiền thuế Tính tiền thuế Cố vấn thuế cho người già Miễn thuế Đơn khai báo thuế Tiền thuế phải trả Các mẫu thuế với phần hướng dẫn Tiền thuế theo mực chỉ định Bản khai báo lợi tức để đóng thuế Bản liệt kê của thuế Niên khóa của thuế Có thể đánh thuế được Những thu nhập phải đóng thuế Người đóng thuế Người thuê nhà Số miễn phí (điện thoại) Xe vận tải Máy kéo xe vận tải U Union ........................................... Nghiệp đòan V Volunteer Income Tax ................. Assistance (VITA) Voucher ....................................... Nhóm tình nguyện giúp về thuế Giấy chứng thực, biên lai Bản chú giải này không phải là một vǎn kiện hợp pháp, và chỉ để giúp đỡ quí vị truy cập thông tin. Các từ ngữ có thể định nghĩa hoặc hiểu theo nhiều cách tùy theo người đọc, những định nghĩa chính thức và hợp pháp sẽ được xác định bởi luật, qui định và pháp lệnh của tòa án. Bảng Chú Giải Việt — Anh B Bà nội trợ...................................... Bản báo cáo về tài chính.............. Bản chi thu hằng tháng trong ....... ngân hàng Bán hoặc thay đổi ........................ Bản khai báo lợi tức để ................ đóng thuế Bản khai báo thuế chung ............. Bản khai báo thuế trễ hạn ............ Bản liệt kê của thuế...................... Bản phụ lục A............................... (đơn của liên bang) Bản tóm tắt của lợi tức và ............ khấu trừ Bất động sản ................................ Biên lai ......................................... Bộ phận, mục ............................... Bồi bổ bản khai báo thuế ............. Housewife Financial statement Bank statement Sale or exchange Tax return Joint return Delinquent returns Tax table Schedule A (federal form) Summary of income and deductions Real estate Receipt Section Amended return Đ Đảy ra ........................................... Điều chỉnh.................................... Điều chỉnh các khoản khấu trừ..... Định gía (tài sản) .......................... Định mức tiền thuế ....................... Độc thân ....................................... Đơn khai báo thuế ........................ Đủ điều kiện.................................. Đủ điều kiện là góa chồng ............ hoặc vợ Push Adjustments Adjusted itemized deductions Assess Assessment of tax Single Tax Form Qualified Qualifying widow(er) G Giấy chứng thực, biên lai ............. Giấy hôn thú ................................. Giấy khai tử .................................. Giữ lại tiền thuế ............................ Giữ trẻ .......................................... Voucher Marriage certificate Death certificate Withholding of tax Child care C Các mẫu thuế với phần ................ hướng dẫn Cao tuổi ........................................ Chi phí săn sóc người lệ thuộc .... Chỗ ở, nhà ở ................................ Chồng hoặc vợ góa...................... Chủ hộ.......................................... Chủ nhà........................................ Chung phần, cộng tác .................. Chương (sách) ............................. Chương trình trợ cấp cho gia ...... dình có con dưới 18 tuổi Chương trình y tế cho ngừơi già.. Có quan hệ với............................. Có thể đánh thuế được ................ Cố vấn thuế cho người già........... Con riêng...................................... Cộng tác hạn chế ......................... Công ty trách nhiệm hữu hạn....... Tax packages with instructions Elderly Dependent care expenses Dwelling Surviving spouse Head of household Landlord Partnership Chapter Aid to Families with Dependent Children (AFDC) Medicare Relatives Taxable Tax counseling for the elderly Stepchild Limited partnership Limited liability company (LLC) H Hộ gia đình ................................... Hồ sơ............................................ Hồ sơ thuế.................................... Hóa đơn........................................ Học bổng ...................................... Học sinh toàn thời gian................. Hộp ............................................... Hόa đơn tiền thuế......................... Home, household Record (account) Tax account information Bill Scholarship Full-time student Box Tax bill K Kế hoạch của lương hưu trí ......... Kết hôn ......................................... Khai xsanh.................................... Khấu trừ........................................ Khấu trừ ghi theo từng khoản ...... Khấu trừ tiêu chuẩn ...................... Khó khăn ...................................... Khoản tiền gửi thẳng vào ............. ngân hàng Khoản tiền phải trả ....................... Không chịu trả tiền phạt ............... Kiểm tra sổ sách, kiểm toán ......... Pension plan Married Birth certificate Deduction Itemized deductions Standard deduction Hardship Direct deposit Dues (union) Failure to pay penalty Audit L Lợi tức .......................................... Lợi tức tổng quát .......................... Lợi tức, tiền lương........................ Luật thuế về hưu của người làm.. ngành đường sắt Luật tôn trọng sự riêng tư ............ Lương hưu trí ............................... Lương tối thiểu ............................. Income (Profit) Gross income Earned income Railroad Retirement Tax Act Privacy Act Retirement income Minimum wage Q Qũy hưu trí cá nhân...................... Quyền giủ vật làm bảo đảm ......... Individual Retirement Account (IRA) Lien S Số an sinh xã hội .......................... Sở hữu chủ duy nhất.................... Số miễn phí (điện thoạI) ............... Số nợ do án định của Tòa Social security number Sole proprietor Toll-free (telephone) Court-ordered debt Gross receipts Individual taxpayer identification number (ITIN) Internal Revenue Service (IRS) Balance Zip code Area code Joint account Nursing care Claim Contribution Exemption Dismissal Railroad retirement Dependency test M Mẫu đơn 540 ................................ Mẫu đơn 540A ............................. Mẫu đơn 540NR........................... Mẫu đơn in sẵn ............................ Máy kéo xe vận tải ....................... Miễn thuế ..................................... Miễn thuế cá nhân........................ Miễn trừ ........................................ Form 540 Form 540A Form 540NR Form Truck-tractor Tax exemption Personal exemptions Discharge ....... Số thu nhập tổng quát .................. Số thuế cá nhân ........................... Sở thuế liên bang........................ Số tiền còn lại ............................... Số vùng (địa phương) .................. Số vùng điện thoại........................ Sổ xách kế toán chung ................. Sự chăm sóc bệnh nhân .............. Sự đòi, sự thỉnh cầu ..................... Sự đóng góp................................. Sự miễn thuế ................................ Fiscal year Budget Union Homeowner Taxpayer Delinquent taxpayer Full-time employee Homeworker Welfare recipient Dependent Independent contractor Renter Tenant Mobile home Nursing home Motor home Day care center Home, house Part-time employee Volunteer Income Tax Assistance (VITA) Taxable income Tax year Calendar year File your return on or before (month, day, year) Sự tha hồi ..................................... Sự về hưu của người làm ............ ngành đường sắt Sự xét nghiệm về người............... lệ thưộc N Năm tài chính ............................... Ngân sách .................................... Nghiệp đòan ................................. Người chủ nhà ............................. Người đóng thuế .......................... Người đóng thuế trễ hạn .............. Người làm toàn thời gian ............. Người làm việc nội trợ.................. Người nhận phúc lợi công cộng... Người sống dựa vào người khác . Người thâu khoán độc lập............ Người thuê (nhà, đất)................... Người thuê nhà ............................ Nhà di động .................................. Nhà thương, nơi an dưỡng .......... Nhà tiền chế ................................. Nhà trẻ ......................................... Nhà, chỗ ở.................................... Nhân viên bán thời gian ............... Nhóm tình nguyện giúp về thuế ... Những thu nhập phải đóng thuế .. Niên khóa của thuế ...................... Niên lịch ....................................... Nộp bản khai báo thuế vào .......... hoặc trước (tháng, ngày, năm) T Tài sản riêng................................. Tài sản, của cải ............................ Tàn tật .......................................... Thiên tai........................................ Thiệt hại vì tai biến ....................... Thu tiền (đòi hỏi trả tiền)............... Thuế ............................................. Thuê (nhà, đất) ............................. Thuế bất động sản........................ Thuế cá nhân................................ Thuế của lợi tức ........................... Thuế đóng cho tiểu bang.............. Thuế mua hàng ............................ Thuế nhà ...................................... Thuế nợ của kỳ trứơc................... Thuế tài sản cá nhân .................... Thuộc vào phần phải bị giữ thuế .. Thuộc về gia đình vợ hoặc ........... chồng Tiền bồi thường thiệt hại cho........ nhân viên Personal property (vs. business) Assets Disabled (Handicapped) Natural disaster Casualty/loss Collect (demand payment) Tax Rent Real estate tax Personal income tax Income tax State taxes Sales tax Property tax Back taxes Personal property tax Subject to withholding In-law Workers’ compensation Alimony Child support Charitable contribution Interest Dividends Mortgage interest Capital gains Salary P Phá sản ........................................ Phần lời tổng quát ........................ Phạt .............................................. Phạt vì cẩu thả, sơ suất ............... Phạt vì lấy tiền ra trứơc kỳ hạn .... Phạt vì trả thuế ít hơn sự ước...... lượng Phiếu gửi tiền (qua bưu điện) ...... Phúc lợi công cộng ...................... Bankruptcy Gross profit Penalty Negligence penalty Penalty for premature withdrawal Penalty for underpayment of estimated tax Money order Welfare Tiền cấp dữơng cho vợ hoặc ....... chồng Tiền cấp dưỡng con ..................... Tiền cho quỹ từ thiện.................... Tiền lời.......................................... Tiền lời của khổ phần ................... Tiền lời của nợ nhà ...................... Tiền lời từ vốn đầu tư ................... Tiền lương .................................... Tiền lương trả khi nghỉ ốm, bịnh .. Tiền mặt ....................................... Tiền nợ (của nhà)......................... Tiền nợ của nhà ........................... Tiền phạt ...................................... Tiền phạt vì nộp bản khai báo...... thuế trễ Tiền phạt vì trả tiền thuế trễ ......... Tiền thâu của tự chủ .................... Tiền thuế phải trả ......................... Tiền thuế theo mực chỉ định......... Tiền trợ cấp cho người tàn tật...... Tiền trợ cấp cuả an sinh xã hội .... Tiền trợ giúp cho chi phí nhà trẻ .. Tiền trợ giúp cho người già.......... hoặc tàn tật Tính tiền thuế ............................... Tính toán, ước tính ...................... Tình trạng gia đình ....................... Trả lại tiền thuế ............................ Trả quá số ấn định ....................... Trả tiền theo sự dàn xếp .............. Trang chủ trên mạng lưới ............ toàn cầu Trang thông tin trên mạng............ lưới toàn cầu Trình bày ...................................... Trợ giúp cho gia đình có lợi ......... tức thấp Trợ giúp mướn nhà ...................... Trương mục ngân hàng ............... Tự làm chủ ................................... Sick pay Cash Mortgage Home loan Fine Late filing penalty Late payment penalty Net earnings from selfemployment Tax liability Tax rate Disability benefits Social security benefits Credit for child care expenses Credit for the elderly or disabled Tax computation Compute Filing status Refund of tax Overpayment Payment arrangement Website Webpage Disclose Low Income Credit Renter’s credit Checking account Self-employment U Ủng hộ (cá nhân) ......................... Ủng hộ từ nhiều nơi ..................... Ước tính tiền thuế ........................ Support (personal) Multiple support Estimated tax V Về hưu ......................................... Vợ hoặc chồng ............................. Retirement Spouse W W-2 Bản liệt kê của lương và....... các khoản thuế W-4 Giấy uỷ quyền cho công ....... ty giữ lại thuế ............................... W-2 Wage and Tax Statement W-4 Employees Withholding Allowance Certificate X Xa thải .......................................... Xe vận tải ..................................... Layoff Truck How to Get California Tax Information Assistance Telephone assistance is available from 7 a.m. until 6 p.m. Monday through Friday. We may modify these hours without notice to meet operational needs. From within the United States, call............ (800) 852-5711 From outside the United States, call ....... (916) 845-6500 (not toll-free) Website at: www.ftb.ca.gov Assistance for persons with disabilities: We comply with the Americans with Disabilities Act. Persons with hearing or speech impairments please call TTY/TDD (800) 822-6268. Bilingual Assistance To obtain bilingual assistance regarding taxes or tax forms, call the telephone number listed above. Letters For faster service, call us for information to complete your California income tax return or to find out about your tax refund. You may want to write to us if you are replying to a notice we sent you, or to get a reply in writing. If you write, be sure to include your social security number and your daytime and evening telephone numbers. Send your letter to: Franchise Tax Board PO Box 942840 Sacramento CA 94240-0040 We will acknowledge your letter within six to eight weeks. In some cases, we may need to call you for additional information. Tax Forms California forms can be obtained by calling the toll-free number or sending a letter to: Tax Forms Request Unit Franchise Tax Board PO Box 942840 Sacramento CA 94240-0070 Hướng dẫn để truy cập các thông tin cuả Sở Thuế California Cần trợ giúp Xin gọi các số sau từ 7 giờ sáng đến 6 giờ chiều từ thứ hai đến thứ sáu. Chúng tôi có thể thay đổi giờ làm việc để phù hợp với nhu cầu mà không thông báo. Trong nội địa Hoa Kỳ ............................... (800) 852-5711 Ngoài Hoa Kỳ .......................................... (916) 845-6500 (đây không phải là số miễn phí) Trang mạng lưới toàn cầu: www.ftb.ca.gov Trợ giúp cho người tàn tật: Chúng tôi tuân theo qui định của Luật Cho Người Tàn Tật. Quí vị câm, điếc xin goi TTY/TDD (800) 822-6268. Song ngữ: Cần giúp đỡ song ngữ về các luật thuế và mẫu đơn xin liên lạc các số trên. Thơ từ: Để được giúp đỡ nhanh chóng, xin liên lạc với chúng tôi bằng điện thoại để được hướng dẫn cách khai thuế ở California và biết thêm chi tiết về hồ sơ thuế của quí vị. Quí vị có thể liên lạc với chúng tôi bằng thư tín để trả lời các thư từ mà chúng tôi gửi cho quí vị. Nếu liên lạc bằng thư tín, xin cho chúng tôi số an sinh xã hội, số điện thoại ngày và đêm. Xin gởi thư về: Franchise Tax Board PO Box 942840 Sacramento CA 94240-0040 Chúng tôi sẽ công nhận thơ của quí vị trong vòng 6 đến 8 tuần. Trong vài trường hợp, chúng tôi sẽ liên lạc với quí vị để xin thêm tin tức. Các mẫu đơn khai thuế Nếu cần các mẫu đơn khai thuế của tiểu bang California, xin gọi số miễn phí hoặc gởi thơ cho chúng tôi ở điạ chỉ: Tax Forms Request Unit Franchise Tax Board PO Box 942840 Sacramento CA 94240-0070 FTB 1209 ENG/VIET (REV 07-2006)

Related docs
California FTB Form 3561
Views: 1447  |  Downloads: 23
California FTB Form 2518BC
Views: 489  |  Downloads: 3
California FTB Form 1334
Views: 307  |  Downloads: 2
California FTB Form 705CHIN
Views: 145  |  Downloads: 1
2006 California FTB Form 1006
Views: 295  |  Downloads: 0
2006 California FTB Form 3578
Views: 37  |  Downloads: 0
2006 California FTB Form 1098
Views: 101  |  Downloads: 0
2006 California FTB Form 8453LLC
Views: 80  |  Downloads: 0
2006 California FTB Form 8453P
Views: 73  |  Downloads: 0
California FTB Form 3701
Views: 164  |  Downloads: 0
2006 California FTB Form 1096
Views: 540  |  Downloads: 1
2006 California FTB Form 8453C
Views: 91  |  Downloads: 0
2006 California FTB Form 1115
Views: 68  |  Downloads: 0
California FTB Form 4665
Views: 276  |  Downloads: 1
premium docs