dong dien xoay chieu

Document Sample
dong dien xoay chieu Powered By Docstoc
					                                        DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Biểu thức điện áp tức thời và dòng điện tức thời:
       u = U0cos(t + u) và i = I0cos(t + i)
                                                                       
       Với  = u – i là độ lệch pha của u so với i, có         
                                                             2          2
2. Dòng điện xoay chiều i = I0cos(2ft + i)
  * Mỗi giây đổi chiều 2f lần
3.. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C
  * Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R: uR cùng pha với i, ( = u – i = 0)
                                           U            U
                                        I      và I 0  0
                                            R             R
                                                                     U
       Lưu ý: Điện trở R cho dòng điện không đổi đi qua và có I 
                                                                     R
  * Đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L: uL nhanh pha hơn i /2, ( = u – i = /2)
                                                U           U
                                          I       và I 0  0 với ZL = L là cảm kháng
                                               ZL           ZL
       Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn (không cản trở).
  * Đoạn mạch chỉ có tụ điện C: uC chậm pha hơn i /2, ( = u – i = -/2)
                                    U             U             1
                                 I      và I 0  0 với ZC        là dung kháng
                                    ZC            ZC           C
       Lưu ý: Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn).
  * Đoạn mạch RLC không phân nhánh
        Z  R 2  (Z L  ZC )2  U  U R  (U L  U C )2  U 0  U 0 R  (U 0 L  U 0C )2
                                       2                           2


                 Z L  ZC          Z  ZC         R               
        tg              ;sin   L      ; cos  với    
                     R               Z            Z        2       2
                                     1
        + Khi ZL > ZC hay                > 0 thì u nhanh pha hơn i
                                     LC
                                     1
        + Khi ZL < ZC hay                < 0 thì u chậm pha hơn i
                                     LC
                                     1
        + Khi ZL = ZC hay                = 0 thì u cùng pha với i.
                                     LC
                           U
           Lúc đó IMax = gọi là hiện tượng cộng hưởng dòng điện
                           R
4.. Công suất toả nhiệt trên đoạn mạch RLC: P = UIcos = I2R.
5. Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n
                            pn
vòng/phút phát ra: f           Hz
                            60
Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện  = NBScos(t +) = 0cos(t + )
   Với 0 = NBS là từ thông cực đại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của
vòng dây,  = 2f
    Suất điện động trong khung dây: e = NSBsin(t + ) = E0sin(t + )
   Với E0 = NSB là suất điện động cực đại.
6. Dòng điện xoay chiều ba pha
        i1  I 0cos(t )
                        2
        i2  I 0cos(t    )
                         3
                        2
        i3  I 0cos(t  )
                         3
Kiên trì là chìa khoá của thành công!                                                                 1
Máy phát mắc hình sao: Ud = 3 Up
Máy phát mắc hình tam giác: Ud = Up
Tải tiêu thụ mắc hình sao: Id = Ip
Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: Id = 3 Ip
Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau.
                             U     E   I    N
7. Công thức máy biến thế: 1  1  2  1
                             U 2 E2 I1 N 2
                                                                      P2
8. Công suất hao phí trong quá trình truyền tải điện năng: P               R
                                                                  U 2 cos 2
                                      P2
 Thường xét: cos = 1 khi đó P          R
                                     U2
Trong đó: P là công suất cần truyền tải , U là điện áp ở nơi cung cấp, cos là hệ số công suất
                   l
           R   là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)
                  S
  Độ giảm thế trên đường dây tải điện: U = IR
                          P  P
  Hiệu suất tải điện: H          .100%
                              P
9. Đoạn mạch RLC có L thay đổi:
                      1
       * Khi L  2 thì IMax  URmax; PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau
                    C
10. Đoạn mạch RLC có C thay đổi:
                      1
       * Khi C  2 thì IMax  URmax; PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau
                      L
11. Mạch RLC có  thay đổi:
                       1
       * Khi           thì IMax  URmax; PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau
                      LC
B.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Bài 1. Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng không.
    B. Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.
    C. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì đều bằng không.
    D. Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2 lần công suất toả nhiệt trung bình.
Bài 2. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
    A. Chu kì.                                             C. Tần số.
    B. Hiệu điện thế.                                      D. Công suất.
Bài 3. Khái niệm cường độ dòng điện được xây dựng dựa trên tác dụng nào của dòng điện?
    A. Tác dụng hoá học.                                   C. Tác dụng phát quang.
    B. Tác dụng từ.                                        D. Tác dụng nhiệt.
Bài 4. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
    A. điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
    B. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
    C. Cho dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả
        ra nhiệt lượng như nhau..
    D. Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
Bài 5. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị
hiệu dụng?
    A. Công suất.                                          C. điện áp .
    B. Suất điện động.                                     D. Cường độ dòng điện.
Bài 6. Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
phụ thuộc vào:
    A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
    B. Tính chất của mạch điện.
Kiên trì là chìa khoá của thành công!                                                                 2
    C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
    D. Cách chọn gốc thời gian.
Bài 7. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều
            1
kiện  =        thì:
            LC
    A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại.
    B. Cường độ hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại.
    C. Công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại.
    D. Cường độ dao động cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.
Bài 8. Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng tần số dòng điện và
giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây không đúng?
    A. Tổng trở tiêu thụ của mạch tăng.
    B. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện giảm.
    C. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm.
    D. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch tăng.
Bài 9. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh khi độ tự cảm của cuộn dây thay đổi và thoả mãn điều
            1
kiện LC = 2 thì:
           
    A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.
    B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.
    C. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.
    D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
Bài 10. Chọn đáp án đúng, trong đoạn mạch không phân nhánh RLC có thể điều chỉnh để tạo ra hiệu điện
thế hiệu dụng:
    A. Giữa hai đầu tụ điện lớn hơn giữa hai đầu đoạn mạch.
    B. Giữa hai đầu điện trở lớn hơn giữa hai đầu đoạn mạch.
    C. Giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn giữa hai đầu đoạn mạch.
    D. Cả A và C đều đúng.
Bài 11. Chọn đáp án SAI, trong đoạn mạch không phân nhánh RLC. Khi biểu thức dòng điện sớm pha
hơn điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn(uAB) chứng tỏ:
    A. ZC > ZL.                                            C. cos < 0.
    B. tan < 0.                                           D. uAB sớm pha hơn uC.
Bài 12. Cho mạch điện không phân nhánh RLC đang có tính cảm kháng, để xảy ra hiện tượng cộng
hưởng ta phải:
    A. Giảm tần số của dòng điện xoay chiều.               C. Tăng điện dung của tụ điện.
    B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.                     D. Giảm điện trở của mạch.
Bài 13. Chọn đáp án đúng. Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, thay đổi tần số f để mạch xảy ra hiện
tượng cộng hưởng thì:
    A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
    B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.
    C. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha /2 so hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.
    D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
Bài 14. Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, biết điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha /4 so với điện
áp giữa hai đầu đoạn mạch, câu nào trong các câu sau là đúng?
    A. điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha /4 so với dòng điện trong mạch.
    B. Hệ số công suất của đoạn mạch âm.
    C. Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
    D. Cảm kháng lớn hơn dung kháng.
Bài 15. Cho mạch điện không phân nhánh RLC, biết dung kháng lớn hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện
tượng cộng hưởng ta phải:
    A. Giảm hệ số tự cảm của cuộn dây.                     C. Tăng điện trở của mạch.
    B. Giảm tần số dòng điện.                              D. Tăng điện dung của tụ điện.
Bài 16. Chọn đáp án đúng. Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha /4 đối với
dòng điện trong mạch thì:
    A. điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha /4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
Kiên trì là chìa khoá của thành công!                                                              3
    B. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.
    C. Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
    D. Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
Bài 17. Chọn đáp án không đúng, công thức tính công suất của dòng điện xoay chiều.
    A. P = U.I.cos                                                U2
             2
    B. P = I .R                                            C. P =      .
                                                                    R
                                                           D. P = I.UR
Bài 18. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
    A. Điện trở thuần R1, nối tiếp với điện trở thuần R2.
    B. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
    C. Điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm L.
    D. Điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C.
Bài 19. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
    A. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
    B. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
    C. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C..
    D. Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở R2.
Bài 20. Mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng
điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch:
    A. Tăng.                                               C. Không thay đổi.
    B. Giảm.                                               D. Bằng 0.
Bài 21.
 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số dòng điện lên một chút
thì hệ số công suất của mạch:
    A. Không thay đổi.                                     C. Bằng 0.
    B. Giảm.                                               D. Tăng.
Bài 22. Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là
không đúng?
    A. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha.
    B. điện áp pha bằng 3 lần hiệu điện thế giữa hai dây pha.
    C. Dòng điện trong dây trung hoà bằng không.
    D. Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn.
Bài 23. Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất bao nhiêu dây
dẫn?
    A. Hai dây dẫn.                                        C. Ba dây dẫn.
    B. Bốn dẫy dẫn.                                        D. Sáu dây dẫn.
Bài 24. Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác phát biểu nào sau đây
là không đúng?
    A. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha.
    B. Công suất tiêu thụ trong mỗi pha đều bằng nhau.
    C. Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha.
    D. điện áp giữa hai đầu một pha bằng điện áp giữa hai dây pha.
Bài 25. Chọn đáp án đúng. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách:
    A. Cho dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện.
    B. Cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba
        pha.
    C. Cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện.
    D. Cho nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó.
Bài 26. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm của stato của động cơ không đồng bộ ba pha, phát
biểu nào sau đây là không đúng?
    A. Có tần số quay bằng tần số dòng điện.               C. Có độ lớn không đổi.
    B. Có phương không đổi.                                D. Có hướng quay đều.
Bài 27. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách, phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Cho dòng điện một chiều qua nam châm điện.
    B. Cho dòng điện xoay chiều qua nam châm điện.
    C. Cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba
        pha.

Kiên trì là chìa khoá của thành công!                                                                  4
    D. Cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba
        pha.
Bài 28. Hai phần chính của máy phát điện xoay chiều là gì?
    A. Phần cảm và phần ứng.                                C. Rôto và stato.
    B. Phần cảm và rôto.                                    D. Phần ứng và stato.
Bài 29. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?
    A. Động cơ không đồng bộ ba pha có hai bộ phận chính là stato và rôto.
    B. Rôto hình trụ có tác dụng như một cuộn dây quấn trên lõi thép.
    C. Stato gồm ba cuộn dây của ba pha điện quấn trên các lõi sắt bố trí trên một vành tròn để tạo ra từ
        trường quay.
    D. Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha.
Bài 30. Đối với máy phát điện xoay chiều công suất lớn, người ta cấu tạo chúng sao cho:
    A. Bộ phận đứng yên(stato) là phần cảm và bộ phận chuyển động quay(rôto) là phần ứng.
    B. Stato là phần ứng và rôto là phần cảm.
    C. Rôto là nam châm vĩnh cửu lớn.
    D. Stato là nam châm điện.
Bài 31. Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên:
    A. Hiện tượng tự cảm.
    B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
    C. Hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay.
    D. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
Bài 32. Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?
    A. Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
    B. Máy biến áp có thể biến đổi cường độ dòng điện.
    C. Máy biến áp có thể tăng hiệu điện thế.
    D. Máy biến áp có thể giảm hiệu điện thế.
Bài 33. Phương pháp giảm hao phí điện năng trong máy biến áplà:
    A. Tăng độ cách điện áptrong máy biến
    B. Để máy cách điện ápnơi khô thoáng.
    C. Lõi của máy biến ápđược cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
    D. Lõi của máy biếnáp được cấu tạo bằng một khối thép đặc.
Bài 34. Nhận xét nào sau đây không đúng về máy biến thế?
    A. Máy biến áp có thể tăng, giảm cường độ dòng điện.
    B. Máy biến áp có thể tăng, giảm hiệu điện thế.
    C. Máy biến áp có thể thay đổi công suất của dòng điện.
    D. Máy biến áp không thể thay đổi tần số của dòng điện.
Bài 35. Để giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa thì người ta thường sử dụng cách nào
sau đây?
    A. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ.
    B. Tăng điện áp trước khi truyền tải đi xa.
    C. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.
    D. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.
Bài 36.
Công thức nào sau đây diễn tả đúng đối với máy biến áp không bị hao tổn năng lượng:
         U1     N                                               I    N
    A.        1.                                           C. 2  1 .
         U2 N2                                                  I1 N 2
         U1 N 2                                                 U1 I 2
    B.             .                                       D.       .
         U 2 N1                                                 U 2 I1
Bài 37. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều có 500 vòng dây giống nhau. Từ thông qua mỗi vòng dây
có giá trị cực đại là 3mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50Hz. Suất điện động của máy giá trị hiệu
dụng là bao nhiêu?
    A. 471,2 V.                B. 1,5 V.                    C. 250 V.                  D. 333,2 V.
Bài 38. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
  A. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc /2 B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc /4

Kiên trì là chìa khoá của thành công!                                                                   5
   C. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc /2 D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc /4
Bài 39. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
   A. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc /2 B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc /4
   C. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc /2 D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc /4
Bài 40. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung
kháng của tụ điện
   A. tăng lên 2 lần          B. tăng lên 4 lần        C. giảm đi 2 lần            D. giảm đi 4 lần
Bài 41 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm
kháng của cuộn cảm
   A. tăng lên 2 lần          B. tăng lên 4 lần        C. giảm đi 2 lần            D. giảm đi 4 lần
                                                                                                       1
Bài 42. Cho mạch điện gồm 3 phần tử mắc nối tiếp là điện trở R = 50, cuộn dây thuần cảm L =             H,
                                                                                                      2
                          10 4
tụ điện có điện dung C =        F. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều: u = 200cos(100t)
                           
(V).
a.Biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch là:
   A. i = 4cos(100t - /4) (A).                                B. i = 2cos(100t + /4) (A).
   C. i = 2 2 cos(100t + /4) (A).                             D. i = 2 2 cos(100t - /4) (A).
   b.Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện là:
    A. uC = 200 2 cos(100t - /4) (V).                         C. uC = 400cos(100t - 3/2) (V).
    B. uC = 200 2 cos(100t - /2) (V).                         D. uC = 200cos(100t - /4) (V).
Bài 43. Cho mạch điện gồm 3 phần tử mắc nối tiếp là điện trở thuần R = 80, cuộn dây có điện trở trong
                           2                     10 4
r = 20 và độ tự cảm L = H, tụ điện có C =             F. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch điện áp : u =
                                                 
200 2 cos(100t + /6) (V).
a. Viết biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây?
    A. ud = 402cos(100t + 2/3) (V).                           C. ud = 400cos(100t + /2) (V).
    B. ud = 402cos(100t +1,21) (V).                            D. ud = 400cos(100t + 2/3) (V).
b. Viết biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện?
    A. uC = 100 2 cos(100t - /2)(V).                     C. uC = 200cos(100t - 7/12)(V).
    B. uC = 200cos(100t - /3)(V).                        D. uC = 100 2 cos(100t - 5/12)(V).
Bài 44. Một mạch điện không phân nhánh gồm 3 phần tử là điện trở R = 50 2 , cuộn dây thuần cảm có
                     1                                    10 4
hệ số tự cảm L =        H và tụ điện có điện dung C =            F. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch một điện áp
                    2                                     2
xoay chiều: u = 400cos(100t + /3)(V).
a. Viết biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm?
  A. uL = 200cos(100t + 7/12)(V).                         C. uL = 200 2 cos(100t + /2)(V).
  B. uL = 200cos(100t + /4)(V).                           D. uL = 200 2 cos(100t + 13/12)(V).
b. Viết biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện.
    A. uC = 400 2 cos(100t + /12)(V).                         C. uC = 400 2 cos(100t - /2)(V).
    B. uC = 400cos(100t - /6)(V).                             D. uC = 400cos(100t - 3/4)(V).
                                                                            0,8
Bài 45. Một mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L =                H và tụ điện có điện dung C =
                                                                         
10 3
                                                                                 
     F. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều: u = 100 2 cos(100t - )(V).
 3                                                                              6
a. Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời trong mạch?
                                                                          
    A. i = 2 2 cos(100t + )(A).                       B. i = 2cos(100t - )(A).
                             3                                             2
                                                       C. i = 2cos(100t)(A).
Kiên trì là chìa khoá của thành công!                                                                      6
                             2
   D. i = 2 2 cos(100t -       )(A).
                              3
b. Viết biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm?
                                                                                  
    A. uL = 160 2 cos(100t + )(V).                         C. uL = 160cos(100t +   )(V).
                                  2                                                2
                                                                                  2
    B. uL = 160 2 cos(100t - )(V).                         D. uL = 160cos(100t +     )(V).
                                 6                                                  3




Kiên trì là chìa khoá của thành công!                                                          7
                                                                       1         4
Bài 46. Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, biết R = 80, L =            H, C = 10 4 F. Biết biểu thức
                                                                     4          
điện áp giữa hai đầu tụ điện là: u C = 100cos(100t - /3)(V). Viết biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch?
                                                                 
   A. u = 31,25cos100t(V).            C. u = 160 2 cos(100t - )(V)
                                                                 3
                                                                      
   B. u = 320 cos100t(V).                     D. u = 320cos(100t + )(V).
                                                                      6

Bài 47. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện
           1
thì  =        :
           LC
   A. cường độ dao động cùng pha với điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
   B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.
   C. công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại.
   D. hiệu điện áp dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.
Bài 48. Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?
   A. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha /2 so với điện áp .
   B. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha /2 so với điện áp .
   C. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha /2 so với điện áp
   D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên sớm pha /2 so với điện áp
.Bài 49. Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ.
Biết C = 159F và uAB = 100cos(100t) (V).
Hãy xác định giá trị R của biến trở để công suất tiêu thụ của đoạn mạch là lớn nhất và tính giá trị lớn nhất
của công suất?
     A. R = 20 ; PMax = 125W.                                  C. R = 20; PMax = 250W.
     B. R = 200; PMax = 12,5W.                                 D. R = 200; PMax = 25W.
Bài 50.
Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ.                                  R            L        C
Biết uAB = 200cos(100t) (V).                                 A                                   B
Hãy xác định giá trị R của biến trở để công suất
 tiêu thụ của đoạn mạch là lớn nhất. Biết PMax = 400W.
     A. R = 50.                                                C. R = 25.
     B. R = 100.                                               D. Không xác định được
                                                                                          L         C
Bài 51.                                                                      R
                                                                    A                                   B
Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ.
                                        0,3           10 3
Biết uAB = 200 2 cos(100t)(V), L =          (H), C =       (F). Hãy xác định giá trị R của biến trở để công
                                                      8
suất tiêu thụ của đoạn mạch là lớn nhất và tính giá trị lớn nhất của công suất?
     A. R = 50, PMax = 200W.                                   C. R = 100, PMax = 200W.
     B. R = 50, PMax = 400W.                                   D. R = 50, PMax = 800W.
Bài 52.
 Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ.                                                    L         C
                                                                             R
                                    10 4                           A                                   B
Biết uAB = 400cos(100t)(V), C =           (F).
                                      2
Thay đổi giá trị R của biến trở để công suất tiêu thụ của đoạn mạch là lớn nhất PMax = 800W và khi đó
dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Tính độ tự cảm L của cuộn dây?
     A. / (H).                   B. 1/ (H).                   C. 2/ (H).                  D. 3/2 (H).

Kiên trì là chìa khoá của thành công!
Bài 53 Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng
điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
   A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.           B. Cường độ hiệu của dòng điện giảm.
   C. điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.                D. điện áp dụng trên điện trở giảm
Bài 55. Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ.
                                                                                    L       C
                                                  3                     R
Bài 54. Biết R = 100, cuộn dây thuần cảm L =       H,          A                            B
                                                 
      10 4                                                              
C=          F. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch điện áp u = 200 3 cos(100t - ) (V).
     2 3                                                                 3
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

   A. 100W.                    B.150W.            C.200W.                         D.300W
                                                                                        
Bài 55: Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ điện C = 318F là i = 5cos 100 t   (A). Biểu thức điện
                                                                                         3
áp giữa hai bản tụ điện là
                                                                                     
A. uC = 50 2 cos 100 t.(V ).                              B. uC = 50 2 cos100 y  (V ).
                                                                                     6
                                                                               
C. uC = 50 2 cos100 t  (V ).                           D. uC = 50 cos100 t  (V ).
                              2                                                 6
Bài 56: Một đoạn mạch RLC. Gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R, cuộn cảm
L, tụ điện C, trong đó UR = UC = 2UL. Lúc đó, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
                                                                                             
A. sớm pha hơn dòng điện một góc .                         B. sớm pha hơn dòng điện một góc .
                                          4                                                   3
                                                                                    
C. trễ pha hơn dòng điện một góc .                 D.trễ pha hơn dòng điện một góc .
                                       4                                              3
Bài 57. Cho mạch điện không phân nhánh gồm 3 phần tử : điện trở R = 100 2 , cuộn dây thuần cảm L
     2                                 2 .10 4
=      H và tụ có điện dung C =                 F. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch điện áp uAB =
                                        
400cos(100t)(V).Phải ghép tụ C’ nt nào và có giá trị bằng bao nhiêu với tụ C sao cho công suất của
mạch có giá trị cực đại.
                2 .10 4
    A. C’ =               F, ghép nối tiếp.
                  
                2 .10 4
    B. C’ =               F, ghép song song.
                  
              10 4
    C. C’ =           F, ghép nối tiếp.
               2
              10 4
    D. C’ =           F, ghép song song.
               2
Bài 58. Cho mạch điện không phân nhánh gồm 3 phần tử : điện trở R = 100 2 , cuộn dây thuần cảm
       2
L=       H và tụ có điện dung C có thể thay đổi được. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch điện áp uAB =
      
400cos(100t)(V).Khi thay đổi giá trị C thì công suất của mạch có giá trị cực đại là:
    A. 800W.
    B. 200 2 W.
    C. 400W.
    D. 400 2 W..
Bài 59.Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ:                                                 R  C
                                                                                     A
Biết R = 50, u = 100cos(2ft)(V).                                                               B

Kiên trì là chìa khoá của thành công!
 a. Giá trị của C để công suất trên mạch đạt giá trị cực đại là:
         104                                                                       0,5.10 4
     A.         F               B. 0.          C. Vô cùng.                     D.               F
           2                                                                           
 b. Tính giá trị điện áp cực đại giữa hai đầu tụ điện ở trên?
     A. 190,3V.                   B. 100V.                       C. 274V.                        D. 193,8V.
 Bài 60.Một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz thì trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần ?
    A. 100 lần.                 B. 25 lần.             C. 50 lần.              D. 60 lần L              C
 Bài 61. Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ:                                 R
                                                                      A                                     B
 Biết R = 80, L = 0,6H và u = 160 2 cos(100t)(V). Giá trị điện dung có một giá trị C để hiệu điện thế
 và cường độ dòng điện cùng pha là:
     A. 14,64F.                                                 C. 1,69F.
     B. 16,89F.                                                 D. 0,169F.
Bài 62. Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ:                                                  L        C
                                                                               R
Biết R = 60, L = 0,8/(H) và u = 220 2 cos(100t)(V).                A                                     B
Giá trị C để điện áp giữa hai đầu tụ điện có pha vuông góc với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:
    A. 3,98F           B. 0,4F               C. 40F.                D.64,5 F
Bài 63. Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch
                                                                       
A. Sớm pha so với cường độ dòng điện                       B. Trễ pha so với cường độ dòng điện
                2                                                       4
                                                                         
C. Trễ pha so với cường độ dòng điện                       D. Sớm pha so với cường độ dòng điện
              2                                                           4
                                                                                                      
Bài 64. Hai đầu cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H có điện áp xoay chiều u =200cos(100t+ )V . Thì
                                                                                                      3
biểu thức cường dộ dòng điện chạy qua cuộn dây là:
                                                                                 5
A i = 2cos(100t- )A.                                        B. i = 2cos(100t+       )A.
                     6                                                             6
                                                                                      
C. i = 2cos(100t- )A.                                        D. i = 2 2 cos(100t- )A.
                     3                                                                 6
                                                                                
Bài 65 Hai đầu tụ điện có điện dung 31,8F một điện áp u =120cos(100t+ )V thì cường độ dòng điện
                                                                                 6
chạy qua tụ là:
                                                                                      2
    A. i =1, 2cos(100t- )A.                                   B. i = 1,2cos(100t+        )A.
                           3                                                            3
                           2                                                                
    C. i = 1,2cos(100t-      )A.                                      D. i = 2cos(100t+ )A.
                            3                                                                 6
                                                        0, 4
Bài 66 Cuộn dây có điện trở trong 40 có độ tự cảm           H. Hai đầu cuộn dây có một điện áp xoay chiều
                                                         
                        
u =120 2 cos(100t- )V thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây là:
                        6
                                                                                  5
A i = 3cos(100t+ ) A.                                         B. i = 3cos(100t-       ) A.
                      4                                                            12
                                                                                   
C. i = 3 2 cos(100t+ ) A..                                    D. i = 3cos(100t- ) A
                         12                                                        12
                                                                                         1000
Bài 67.Cho điện trở thuần R = 60 mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C                  F , biểu thức
                                                                                          6
                                                 
điện áp hai đầu mạch là u =120 2 cos(100t- ) V thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là:
                                                 6
                                                                                  
    A. i = 2cos(100t + ) A.                                   B.i = 2cos(100t- )A.
                          4                                                       12
                                                                                   5
    C. i = 2cos(100t + ) A.                                   D. i = 2cos(100t+        )A
                          12                                                         12

Kiên trì là chìa khoá của thành công!
Bài 68. Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 50, cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H tụ điện có
     1000                                                              
C=         F. Biểu thức điện áp hai đầu mạch là: u = 200cos(100t+ ) V thì biểu thức cường độ dòng
     15                                                                4
điện chạy qua tụ điện là:
                                                                                     
    A i = 2 2 cos(100t - ) A.                                B. i = 2 2 cos(100t + ) A..
                            4                                                         2
                             
    C. i = 2 2 cos(100t + ) A..                              D. i = 2 2 cos100t A..
                              4
Bài 69.Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 80, cuộn dây có điện trở 20, có độ tự cảm
                                                                                             
L=0,636H, tụ điện có điện dung C = 0,318F. điện áp hai đầu mạch là : u = 200cos(100t- ) V thì biểu
                                                                                             4
thức cường độ dòng điện chạy qua mạch điện là:
                                                                               
A i = 2 cos(100t - ) A.                                      B. i = cos(100t + ) A..
                       2                                                        2
                       
C. i = 2 cos(100t - ) A.                                     D. i = 2 cos100t A.
                        4
Bài 70.Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng dây và điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp là 240V.
Để điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp là 12V thì số vòng dây của cuộn thứ cấp là:
A. 20.000 vòng             B. 10.000 vòng                C. 50 vòng                     D. 100 vòng
Bài 71.Chọn đáp án sai: Khi truyền tải một công suất điện P từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để giảm hao
phí trên đường dây do toả nhiệt ta có thể:
A.Tăng tiết diện dây truyền tải.                                                        B. Giảm chiều dài
dây truyền tải.
C. Tăng điện áp trước khi truyền tải.                    D. Giảm điện áp trước khi truyền tải.
Bài 72.Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây k lần thì phải:
A. Giảm điện áp k lần. B. Tăng điện áp k lần.
C. Giảm điện áp k 2 lần. D. Tăng tiết diện của dây dẫn và điện áp k lần.
Bài 73. Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng mày biến áp để tăng điện áp ở hai đầu dây dẫn lên
100 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây sẽ:
A. Tăng 100 lần.           B. Giảm 100 lần.              C. Tăng lên 10000 lần.         D. Giảm đi
10000lần.
Bài 74 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện
xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
   A. không thay đổi          B. tăng                C. giảm                    D. bằng 0
Bài 75 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện
xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
   A. không thay đổi          B. tăng                C. giảm                    D. bằng 0
Bài 76 Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào
   A. hiện tượng tự cảm                              B. hiện tượng cảm ứng điện từ
   C. khung dây quay trong điện trường               D. khung dây chuyển động trong từ trường
Bài 77. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V. Trong
cách mắc hình sao, điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha là :
   A. 220V                    B. 311V                C. 381V                    D. 660V
Bài 78. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc
cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V-50Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp
để hở là :
   A. 24V                     B. 17V                 C. 12V                     D. 8,5V
Bài 79. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với
mạng điện xoay chiều 220V-50Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V. Số
vòng của cuộn thứ cấp là :

Kiên trì là chìa khoá của thành công!
  A. 85 vòng                B. 60 vòng              C. 42 vòng              D. 30 vòng
Bài 80. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng cuộn thứ cấp là 500 vòng, được mắc vào
mạng điện xoay chiều có tần số 50Hz, khi đó cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12V. Cường độ
dòng điện qua cuộn sơ cấp là :
  A. 1,41A                  B. 2,00A                C. 2,83A                D. 72,0A
Bài 81. Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV và công suất 200kW. Hiệu
số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kwh.
Công suất điện hao phí trên đường dây tải điện là :
  A. P=20kW               B. P=40kW              C. P=82kW              D. P=100kW
                                                                      10 4
Bài 82. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đó R = 100, C =        F,
                                                                       2
L là cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Nếu dòng điện trong mạch trễ pha hơn
                                        
so với điện áp hai đầu đoạn mạch góc      thì độ tự cảm có giá trị:
                                        4
A. 0,1H.               B. 0,95H.             C. 0,318H.                      D. 0,318mH

Bài 83. Cho đoạn mạch như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. đặt vào hai đầu
đoạn mạch điện áp uAB = U 2 cos 120 t (V ). Trong đó U là điện áp hiệu dụng, R = 30 3 . Tụ điện có
điện dung 22,1F. Điều chỉnh L để điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ
dòng điện qua mạch cùng pha thì độ tự cảm L có giá trị là
A. 0,637H.                 B. 0,318H.             C. 31,8H.      D 63,7H.

Bài 84. Một máy phát điện xoay chiều rôto gồm 12cặp cực quay 300vòng/phút thì tần số dòng điện mà nó
phát ra là
A. 25Hz.              B. 3600Hz.            C. 60Hz.                D. 1500Hz.
                                                             4                                    10 4
Bài 85. Cho mạch điện gồm cuộn dây có R0 = 50, L =              H và tụ điện có điện dung C =          F và
                                                            10                                     
một điện trở thuần R thay đổi được. Tất cả được mắc nối tiếp với nhau, rồi đặt vào hai đầu đoạn mạch có
hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 cos 100 t (V ) . Công suất trên mạch đạt giá trị cực đại khi R có giá trị:
        A. 110.              B. 78,1.              C. 10.               D. 148,7.
Bài 86. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 60, mắc nối tiếp với cuộn dây có điện
trở r = 20, độ tự cảm L = 0,159H và một tụ điện có điện dung C có thể thay đổi được. Đặt giữa hai đầu
đoạn mạch điện áp
 uAB = 220 2 cos(100t)(V). Tìm C để số chỉ của ampe kế đạt giá trị lớn nhất và tính giá trị lớn nhất đó:
   A. C = 31,83F; IMax = 3,9A.
   B. C = 63,66F; IMax = 3,7A.
   C. C = 31,83F; IMax = 5,2A
   D. C = 63,66F; IMax = 2,75A




Kiên trì là chìa khoá của thành công!
Kiên trì là chìa khoá của thành công!

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:287
posted:3/5/2010
language:Vietnamese
pages:13