bai tap dao dong co by lovecomputer

VIEWS: 297 PAGES: 13

									                                           DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT.
I. Dao động cơ :
          1. Thế nào là dao động cơ :
                  Chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt, gọi là vị trí cân bằng.
          2. Dao động tuần hoàn :
                  Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.
          * Phương trình của dao động điều hòa :
          1. Định nghĩa : Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin ( hay sin) của
thời gian.
          2. Phương trình : x = Acos( t +  )              A;  là những hằng số dương
                  A là biên độ dao động (cm)                 là tần số góc(rad/s)
                  ( t +  ) là pha của dao động tại thời điểm t (rad)
                   là pha ban đầu tai t = 0 (rad)
                                         ̣
          * Chu kỳ, tần số và tần số góc của dao động điều hòa :
          1. Chu kỳ, tần số :
          - Chu kỳ T : Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần – đơn vị giây (s)
          - Tần số f : Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây – đơn vị Héc (Hz)
                                         2
          2. Tần số góc :                    2f
                                           T
          * Vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa :
          1. Vận tốc : v = x’ = -Asin(t +  )
                  Ở vị trí biên : x = ± A  v = 0
                  Ở vị trí cân bằng : x = 0  vmax = A
                                  v2
          Liên hệ v và x : x 2  2  A 2
                                  
          2. Gia tốc : a = v’ = x”= -2Acos(t +  )
                  Ở vị trí biên : a max  2 A
                  Ở vị trí cân bằng a = 0
                                                               a2         v2
          Liên hệ : a = - 2x                Liên hệ a và v : 2 4  2 2  1
                                                              A        A
          3. Dao động điều hoà có tần số góc là , tần số f, chu kỳ T. Thì động năng và thế năng biến thiên với
tần số góc 2, tần số 2f, chu kỳ T/2
          4. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có toạ độ x1 đến x2
                                                x
                                      sin 1  1
                2  1                       A                      
          t                   với                và (   1 ,2  )
                                   sin      x2         2            2
                                     
                                     
                                             2
                                                  A
          5. Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A Quãng đường đi trong l/4
chu kỳ là A.
                                                                      v                              vm ax
     + Đề cho: cho x ứng với v                      A = x 2  ( ) 2 . Nếu v = vmax  x = 0  A =           .
                                                                                                    
                                                 CD
   +    Đề cho: chiều dài quĩ đạo CD          A=     .
                                                    2
                                                 F
   + Cho lực FMAX = KA.                      A= MAX .
                                                    K
                                                  l      l m in
   + Cho lmax và lmin                        A = MAX            .
                                                        2




                                     Kiên trì là chìa khoá của thành công!                                       1
                                                                                  2E
   + Cho cơ năng hoặc động năng cực đại hoặc thế năng cực đại  A =                  .Với E = Eđmax =Etmax =
                                                                                   k
       1
         KA 2 .
       2
   +   Cho lCB,lmax hoặc lCB, lmax    A = lmax – lCB hoặc A = lCB – lmin.
       Tìm  khi lập pt dđ:
                                                                  x0  A cos 
    + Dựa vào điều kiện đầu: t0 = 0, x = x0 , v = v0                            
                                                                 v0   A sin 
                          x0  A cos(t0   )
    + Nều t0  0                                   
                          v0   A sin(t0   )
    + Lưu ý:
                            - Vật đi theo chiều dương thì v > 0  sin < 0; đi theo chiều âm thì v <0 sin >0.
                            - Các trường hợp đặc biệt:
                         o gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương thì  =-/2.
                         o gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều âm thì  = /2
                         o gốc thời gian là lúc vật ở VTB dương thì  =0.
                         o gốc thời gian là lúc vật ở VTB âm thì  = .
II. CON LẮC LÒ XO
                       k                 2         m                   1        1 k
1. Tần số góc:        ; chu kỳ: T        2      ; tần số: f         
                      m                             k                  T 2 2 m
                             1           1                    1                 1
2. Cơ năng: E  Eđ  Et  m 2 A2  kA2 . Với Eđ  mv 2                    Et  kx 2
                             2           2                    2                 2
                                                  mg                 l
3. * Độ biến dạng của lò xo thẳng đứng: l             T  2
                                                   k                  g
   * Độ biến dạng của lò xo nằm trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α:
            mg sin                l
     l              T  2
               k                 g sin 
   * Trường hợp vật ở dưới:
     + Chiều dài lò xo tại VTCB: lCB = l0 + l (l0 là chiều dài tự nhiên)
     + Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất): lMin = l0 + l – A
     + Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất): lMax = l0 + l + A          lCB = (lMin + lMax)/2

   * Trường hợp vật ở trên:     lCB = l0 - l; lMin = l0 - l – A; lMax = l0 - l + A  lCB = (lMin + lMax)/2
4 Lực đàn hồi, lực hồi phục:
                                   FñhM  k(l  A)
                                  
a. Lực đàn hồi: Fñh  k(l  x)   Fñhm  k(l  A) neá l  A
                                                       u
                                   F  0 neá l  A
                                               u
                                   ñhm
                                FhpM  kA                     F  m 2 A
                                                              
b. Lực hồi phục: Fhp  kx                    hay Fhp  ma   hpM
                                 Fhpm  0                     Fhpm  0
                                                              
 lực hồi phục luôn hướng về vị trí cân bằng.
      2. Fđh ở vị trí thấp nhất: Fđh = k (l0 + A ).
      3. Fđh ở vị trí cao nhất: Fđh = k /l0 – A/.
5. Lực hồi phục hay lực phục hồi (là lực gây dao động cho vật) là lực để đưa vật về vị trí cân bằng (là hợp lực
của các lực tác dụng lên vật xét phương dao động), luôn hướng về VTCB. F = - Kx. Với x là ly độ của vật.
     + Fmax = KA (vật ở VTB).
     + Fmin = 0 (vật qua VTCB).




                                     Kiên trì là chìa khoá của thành công!                                      2
6. Gắn lò xo k vào vật khối lượng m1 được chu kỳ T1, vào vật khối lượng m2 được T2, vào vật khối lượng
m1+m2 được chu kỳ T, vào vật khối lượng m1 – m2 (m1 > m2)được chu kỳ T’.Thì ta có: T 2  T12  T22 và
T '2  T12  T22
7. Thời gian, quãng đường, tốc độ trung bình
a. Thời gian: Giải phương trình xi  A cos(ti   ) tìm ti
Chú ý:
                                                                                                          T
       Gọi O là trung điểm của quỹ đạo CD và M là trung điểm của OD; thời gian đi từ O đến M là tOM         ,
                                                                                                          12
                                          T
       thời gian đi từ M đến D là tMD      .
                                          6
                                                     2                         T
       Từ vị trí cân bằng x  0 ra vị trí x   A      mất khoảng thời gian t  .
                                                    2                          8
                                                       3                           T
       Từ vị trí cân bằng x  0 ra vị trí x   A         mất khoảng thời gian t  .
                                                      2                            6
                                                                                 
         Chuyển động từ O đến D là chuyển động chậm dần đều( av  0; a  v ), chuyển động từ D đến O là
                                                      
         chuyển động nhanh dần đều( av  0; a  v )
         Vận tốc cực đại khi qua vị trí cân bằng (li độ bằng không), bằng không khi ở biên (li độ cực đại).
                             T                     
                    Neá t  thì s  A
                        u
                              4                      Neá t  nT thì s  n4 A
                                                           u
                                                   
                             T                                      T
b. Quãng đường: Neá t  thì s  2 A suy ra  Neá t  nT  thì s  n4 A  A
                        u                                  u
                             2                                      4
                   Neá t  T thì s  4A
                        u                                            T
                                                    Neá t  nT  2 thì s  n4 A  2 A
                                                    
                                                           u
                   
                              s
c. Tốc độ trung bình: vtb 
                              t
III. CON LẮC ĐƠN
                       g                 2         l                 1       1 g
1. Tần số góc:        ; chu kỳ: T        2      ; tần số: f      
                       l                           g                 T 2 2 l
2. Phương trình dao động:
         s = S0 cos(t + ) hoặc α = α0cos(t + ) với s = αl, S0 = α0l và α ≤ 100
                                                            
        v = s’ = - S0sin(t + ) = lα0cos(t +  +          )
                                                             2
         a = v’ = -2S0cos(t + ) = -2lα0cos(t + ) = -2s = -2αl
        Lưu ý: S0 đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x
                                                       v 2                  v2
3. Hệ thức độc lập: a = - s = - αl * S0  s  ( ) ;
                             2       2         2   2
                                                                0   
                                                                  2     2

                                                                           gl
                             1             1 mg 2 1              1
4. Cơ năng: E  Eđ  Et  m 2S0      2
                                                 S0  mgl 0  m 2l 0
                                                            2             2

                             2             2 l       2           2
             1
  Với Eđ  mv 2             Et  mgl (1  cos ).
             2
5. Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l1 có chu kỳ T1, con lắc đơn chiều dài l2 có chu kỳ T2, con lắc đơn
chiều dài l1 + l2 có chu kỳ T,con lắc đơn chiều dài l1 - l2 (l1>l2) có chu kỳ T’.
Thì ta có: T 2  T12  T22 và T '2  T12  T22
6. Vận tốc và lực căng của sợi dây con lắc đơn:
 v2 = 2gl(cosα – cosα0) và TC = mg(3cosα – 2cosα0)

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
Câu 1. Trong dao động điều hòa x=Acos(t+), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?
  A. v=Acos(t+)         B. v=Acos(t+)     C. v= -Asin(t+)           D. v= -Asin(t+)
                                     Kiên trì là chìa khoá của thành công!                                       3
Câu 2 Trong dao động điều hòa x=Acos(t+), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:
   A. a=Acos(t+)              B. a=A2cos(t+) C. a= -A2cos(t+)                 D. a= -Acos(t+)
Câu 3 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là :
   A. vmax=A                   B. vmax=2A             C. vmax= -A                  D. vmax= -2A
Câu 4 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là :
   A. amax=A                   B. amax=2A             C. amax= -A                  D. amax= -2A
Câu 5 Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực phục hồi:
   A. đổi chiều                 B. bằng không           C. có độ lớn cực đại          D. có độ lớn cực tiểu
Câu 6 Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khí :
   A. vật ở vị trí có li độ cực đại                     B. vận tốc của vật đạt cực tiểu
   C. vật ở vị trí có li độ bằng không                  D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Câu 7 Trong dao động điều hòa
   A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ.                               B. vận tốc biến đổi điều hòa
ngược pha so với li độ.
   C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với li độ.                            D. vận tốc biến đổi điều hòa
chậm pha /2 so với li độ.
Câu 8 Trong dao động điều hòa
   A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ. B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.
   C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với li độ.                            D. gia tốc biến đổi điều hòa
chậm pha /2 so với li độ.
Câu 9 Trong dao động điều hòa
   A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc.                            B. gia tốc biến đổi điều hòa
ngược pha so với vận tốc.
        C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với vận tốc.       D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2
so với vận tốc.
Câu 10 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, tọa độ của vật tại thời điểm t=10s
là :
   A. x = 3cm                   B. x=6cm                C. x=-3cm                     D. x=-6cm
Câu 11 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(2t) cm, tọa độ của vật tại thời điểm
t=1,5s là :
   A. x=1,5cm                   B. x= - 5cm             C. x = 5cm                    D. x = 0cm
Câu 12 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, vận tốc của vật tại thời điểm
t=7,5s là :
   A. v=0                       B. v=75,4cm/s           C. v=-75,4cm/s                D. v=6cm/s
Câu 13 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, vận tốc của vật tại thời điểm t=5s là :
   A. a=0                       B. a=947,5cm/s2         C. a=-947,5cm/s2              D. a=947,5cm/s
14 Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB
theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là :
                                                                                      
  A. x=4cos  2 t   cm B. x=4cos   t   cm C. x=4cos  2 t   cm       D. x=4cos   t   cm
                   2                       2                           2                 2
Câu 15 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
  A. Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì.
  B. Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc.
  C. Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li đô.
  D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
Câu 16 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

                                     Kiên trì là chìa khoá của thành công!                                       4
  A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
  B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong vị trí biên.
  C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
  D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
Câu 17 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
                        1
  A. Công thức W= kA2 cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại.
                        2
                        1
  B. Công thức W= kv 2 cho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua vị trí cân bằng.
                            max
                        2
                        1
  C. Công thức Wt= m2A2 cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.
                        2
                         1      1
  D. Công thức Wt= kx2= kA2 cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.
                         2      2
Câu 18 Động năng của dao động điều hòa :
  A. Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.
  B. Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
  C. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T
  D. Không biến đổi theo thời gian.
Câu 19 Một vật khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm, chu kì 2s (lấy 2=10). Năng lượng dao
động của vật là :
  A. W=60kJ                     B. W=60J               C. W =6mJ                    D. W=6J
Câu 20 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?
  A. Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
  B. Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật.
  C. Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật.
  D. Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với phương biên độ góc.
Câu 21 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc
và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có :
  A. cùng biên độ               B. cùng pha            C. cùng tần số góc         D. cùng pha ban đầu
Câu 22 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
  A. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều
  B. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
  C. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều
  D. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều
Câu 23 Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua :
  A. vị trí cân bằng                                   B. vị trí vật có li độ cực đại
        C. vị trí mà lò xo không bị biến dạng.         D vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không
Câu 25 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa chu kì.
             m                         k                      l                         g
  A. T=2                   B. T=2                C. T=2                   D. T=2
             k                         m                      g                         l
Câu 26 Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật :
  A. tăng lên 4 lần        B. giảm đi 4 lần      C. tăng lên 2 lần          D. giảm đi 2 lần
Câu 27 Con lắc lò xo gồm vật m=100g và lò xo k=100N/m (lấy  =10) dao động điều hòa với chu kì là :
                                                                 2

  A. T=0,1s                 B. T=0,2s              C. T=0,3s                   D. T=0,4s
Câu 28 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T=0,5s, khối lượng của quả nặng là m=400g (lấy
2=10). Độ cứng của lò xo là :

                                   Kiên trì là chìa khoá của thành công!                                     5
  A. k=0,156N/m               B. k=32N/m             C. k=64N/m             D. k=6400N/m
Câu 29 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A=8cm, chu kì T=0,5s, khối lượng của vật là m=0,4kg (lấy
2=10). Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là :
  A. Fmax=525N                B. Fmax=5,12N          C. Fmax=256N           D. Fmax=2,56N
Câu 30. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo
quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Phương trình dao động của vật
năng là chọn gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều dương:
  A. x=4cos(10t) (cm)                              B. x=4cos 10t    (cm)
                                                                
  C. x=4cos 10t   (cm)                           D. x=4cos 10t   (cm)
                   2                                              2
Câu 31. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo
quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Vận tốc cực đại của vật nặng :
     A. vmax=160cm/s          B. vmax=80cm/s            C. vmax=40cm/s           D. vmax=20cm/s
Câu 32. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo
quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc là :
  A. W=320J                   B. W=6,4.10-2J        C. W=3,2.10-2J          D. W =3,2J
Câu 33. Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở
VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s. Biên độ dao động của quả nặng.
  A. A=5m                     B. A=5cm              C. A=0,125m             D. A=0,125cm
Câu 34. Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở
VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục tọa độ. Phương trình li độ dao
động của quả nặng là :
                                                                     
    A. x=5cos  40t   m B. x=0,5cos  40t   m C. x=5cos  40t   cm D. x=0,5cos(40t) cm
                      2                       2                        2
Câu 35. Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1=1,2s. Khi gắn quả nặng m2 vào một lò
xo, nó dao động với chu kì T2=1,6s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kì dao động của chúng là :
   A. T=1,4s                  B. T=2,0s                  C. T=2,8s                     D. T=4,0s
Câu 36. Một vật dao động điều hoà biên độ A, tần số góc . Gốc thời gian là lúc vật qua VTCB bằng theo
chiều dương. Phương trình dao động của vật là
                                                                                                        
   A. x  A. cos(t  )        B. x  A. cos(t  )       C. x  A. cost               D. x  A. cos(t  )
                        2                         2                                                       4
Câu37 Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với:
         A. chiều dài con lắc                         B. gia tốc trọng trường
         C. căn bậc hai chiều dài con lắc             C. căn bậc hai gia tốc trọng trường
Câu 38 Biểu thức li độ của vật dao động điều hoà có dạng x = A.cos(t + ), vận tốc có giá trị cực đại là:
         A. vmax = A2                        B. vmax = A
         C. vmax = 2A                        D. vmax = A2
Câu 39- Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
         A. ngược pha với nhau                        B. cùng pha với nhau
                                                                             
         C. lệch pha với nhau                         D. lệch pha với nhau
                               2                                              4
Câu 40 Lực kéo về và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
         A. ngược pha với nhau                        B. cùng pha với nhau
                                                                             
         C. lệch pha với nhau                         D. lệch pha với nhau
                               2                                              4
Câu 41 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = A.cost và có cơ năng là W. Động năng của
vật tại thời điểm t là
         A. Wđ = Wcos2t                              B. Wđ = Wsin2t

                                   Kiên trì là chìa khoá của thành công!                                    6
                   W                                                  W
       C. Wd          cost                               D . Wd        cost
                    2                                                  4
Câu 42. Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T, khi chiều dài con lắc giảm 4 lần
thì chu kì con lắc
         A. tăng 4 lần            B. không đổi            C. tăng 2 lần          D. giảm 2 lần
Câu43 Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T , chiều dài l, khối lượng vật nặng
m. Khi khối lượng vật nặng tăng lên gấp 4 lần thì chu kì
         A. tăng lên 4 lần               B. không đổi
         C. giảm đi 2 lần                C. tăng lên 2 lần
Câu 44. Một chất điểm dao động điều hoà trên trục 0x với chu kì T. Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với
trục toạ độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến x = A/2 là
             T                         T                       T                      T
         A.                        B.                      C.                      D.
              6                        3                       2                       4
Câu 45. Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình lần lượt là: x 1 = 4cos5t (cm) và
                  
 x 2  3 cos(5t  )(cm) . Dao động tổng hợp có biên độ là
                  2
         A. 5 cm                   B. 1cm        C. 7 cm                   D. 3,5 cm
Câu 46. Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời của vật dao động điều hoà tại một thời điểm t luôn
A. cùng pha với li độ dao động                             B. ngược pha với li độ dao động
                                                                
C. sớm pha so với li độ dao động                 D. lệch pha       so với li độ dao động.
                4                                                2
Câu 47. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học ?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C. Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.
D. Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian.
                                                                                               
Câu 48. Một vật dao động điều hoà theo phương 0x với phương trình x  6 cos(4t  ) , với x tính bằng cm, t
                                                                                               2
tính bằng s. Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là
         A. 1,5 cm/s2              B. 24 cm/s2             C. 96 cm/s2             D. 144 cm/s2
Câu 49.Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà. Nếu tăng độ
cứng lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
         A. tăng 4 lần                   B. giảm 4 lần
         C. tăng 2 lần                   D. giảm 2 lần
Câu 50.Dao động cưỡng bức có
A. chu kì dao động bằng chu kì biến thiên của ngoại lực.
B. tần số dao động không phụ thuộc tần số của ngoại lực.
C. biên độ dao động chỉ phụ thuộc tần số ngoại lực.
D. năng lượng dao động không phụ thuộc ngoại lực.
Câu 51. Ở một thời điểm vật tốc của vật dao động điều hoà bằng 20% vận tốc cực đại, tỉ số giữa động năng và
thế năng của vật là
         A. 24           B. 1/24          C. 5             D. 0,2
Câu 52. Tần số dao động của con lăc đơn phụ thuộc vào
A. khối lượng của con lắc
B. chiều dài của con lắc
C. biên độ dao động
D. năng lượng kích thích dao động
Câu 53. Hai con lăc lò xo giống hệt nhau, người ta đưa chúng lệch khỏi VTCB những khoảng x 1 = A1; x2 = A2.
Tại t = 0 thả con lăc 1, khi nó về VTCB thì thả con lắc 2 với vận tốc ban đầu bằng không. Độ lệch pha giữa hai
con lắc là
                              
         A. 0            B.               C.              D. 1,5
                              2
Câu 54.Chọn phát biểu đúng khi nói về vận tốc và gia tốc của một vật dao động điều hoà ?
A. Gia tốc tăng khi vật đi từ biên về VTCB.
B. Ở vị trí biên thì gia tốc triệt tiêu.
                                    Kiên trì là chìa khoá của thành công!                                     7
C. Ở vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu.
D. Vận tốc giảm khi vật đi từ biên về VTCB.
Câu 55. Gia tốc trong dao động điều hoà
A. luôn không đổi
B. biến đổi theo hàm cos theo thời gian với chu kì T/2
C. luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ
D. đạt giá trị cực đại khi qua VTCB
Câu 56.Một vật nhỏ dao động điều hoà trên quĩ đạo dài 40 cm. Khi nó ở vị trí x = 10 cm, vật có vận tốc
20  3 cm/s. Chu kì dao động của vật là
        A. 1s           B. 0,5s           C. 0,1s      D. 5s
Câu 57. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
Câu 58. Động năng của dao động điều hoà
      A. biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.
      B. biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ
      T/2.
      C. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T.
      D. không biến đổi theo thời gian.




                                 Kiên trì là chìa khoá của thành công!                               8
Câu 59.Một vật dao động điều hoà theo trục 0x với biên độ A và chu kì T. Khi t = 0 thì
vật có li độ cực đại về phía âm của trục toạ độ. Phương trình của dao động này là
                     2                             2     
         A. x = Acos     t            B. x  A. sin( t  )
                      t                              T     2
                        2                          2
         C. x  A. cos( t  )        C. x  A. sin( t  )
                        T                           T
                                                                           A 3
Câu 60. Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ A. Khi vật có li độ          thì vận
                                                                            2
tốc của nó bằng
         A. độ lớn vận tốc cực đại           B. bằng không
         C. một nữa vận tốc cực đại          D. 3 2 độ lớn vận tốc cực đại
                                                             
Câu 61.Một vật dao động điều hoà theo pt x  A. cos(t           ) ( trong đó  đo bằng rad/s
                                                                2
và t đo bằng s ). Pha ban ban đầu của hợp lực tác dụng lên vật là
                                   
         A. (rad)               B. - (rad)               C. (rad)              C. - (rad)
              2                     2
Câu 62.Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100g và lò xo nhẹ có độ cứng 20
N/m, chiều dài tự nhiên 30 cm, được treo thẳng đứng lên một điểm cố định. Từ VTCB,
vật nặng được nâng lên theo phương thẳng đứng một đoạn 2 cm và buông nhẹ. Lấy g =
10m/s2 thì trong quá trình chuyển động sau đó, chiều dài nhỏ nhất của lò xo là
         A. 37 cm               B. 28 cm                 C. 33 cm               D. 32 cm
Câu 63. Khi treo một vật khối lượng m1 = 100g lên một lò xo nhẹ thì nó dao động với
chu kì 1s, nếu treo thêm một vật khác khối lượng m2 vào lò xo trên thì nó dao động với
chu kì 2s. Tính m2
         A. 300g                B. 50g                   C. 25g                 D. 75g
Câu 64. Một con lắc thực hiện dao động điều hòa. Thế năng của con lắc bị triệt tiêu ở vị
trí nào của vật ?
         A. Ở VTCB                      B. Tại vị trí có li độ bằng một nữa biên độ.
         C. Tại li độ cực đại           D. Tại vị trí có li độ bằng ¼ biên độ.
Câu 65. Một vật khối lượng m = 10 g thực hiện dao động điều hòa với biên độ A = 3cm
và tần số f = 10Hz. Tính năng lượng toàn phần của dao động
         A. 0,18J               B. 1,8.10-2J             C. 1,7J         D. 17.10-4J
Câu 66. Trong dao động điều hòa những đại lượng nào dao động cùng tần số với li độ ?
A. Vận tộc, gia tốc và động năng                        B. Động năng, thế năng và lực
C. Vận tốc, động năng và thế năng              D. Vận tốc, gia tốc và lực.
Câu 67. Khi độ cứng lò xo và khối lượng vật nặng không đổi, biên độ dao động tăng gấp
đôi thì năng lượng dao động của con lắc lò xo
         A. tăng gấp đôi        B. giảm hai lần         C. tăng gấp 4          D. giảm.
Câu 68. Một vật dao động đều hoà theo phương trình x  6 cos4t (cm) , chu kì dao động
của chất điểm là
         A. T = 6s              B. T = 4s                C. T = 2s              D. T = 0,5s
Câu 69. Một vật dao động đều hoà theo phương trình x  6 cos 4t (cm) , tần số dao động
của vật là
         A. 6Hz          B. 4Hz         C. 2Hz           D. 0,5Hz


                          Kiên trì là chìa khoá của thành công!                             9
Câu 70. Một vật dao động đều hoà với phương trình x = 6cos(10t - /6) cm . Lúc t =
0,2s vật có li độ và vận tốc là
         A. x = -3 3 cm; v = -30 cm/s               B. x = -3cm; v = -30cm/s
         C. x = 3cm; v = - 60 cm/s                  D. x = -3cm; v = - 30 cm/s
                                                                                
Câu 71. Một chất điểm dao động đều hoà theo phương trình x  3 cos t  cm , pha
                                                                                2
dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là
         A. – 3cm                B. 2s               C. 1,5(rad)                   D.
0,5Hz
Câu 72. Một vật dao động đều hoà theo phương trình x  6 cos 4t (cm) , tọa độ của vật
tại thời điểm t = 10s là
         A. 3cm         B. 6cm          C. -3cm                      D. -6cm
Câu 73. Một vật khối lượng 750 g dao động đều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2s. Năng
lượng dao động của vật là
         A. 60kJ                 B. 60J              C. 6mJ                  D. 6J
Câu 74. Một vật nặng treo vào lò xo làm lò xo giãn 0,8cm, lấy g = 10m/s2. Chu kì dao
động của vật là
         A. 0,178s               B. 1,777s           C. 0,057s                      D.
222s
Câu 75. Một con lắc lò xo dao động đều hoà với chu kì T = 0,5s, khối lượng của quả
nặng là m = 400g ( lấy 2 = 10 ). Độ cứng của lò xo là
         A. 64 N/m               B. 32 N/m           C. 6400 N/m                    D.
0,156 N/m
Câu 76. Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N/m dao động với biên độ A = 5
cm. Khi vật nặng cách vị trí biên 4cm nó có động năng là
         A. 0,024J               B. 0,0016J                  C. 0,009J              D.
0,041J
Câu 77. Vật có khối lượng 200g gắn vào lò xo. Con lắc này dao động với tần số f =
10Hz. Lấy 2 = 10 . Độ cứng của lò xo bằng
         A. 800 N/m              B. 0,05 N/m                 C. 800 N/m            D. 15,9
N/m
Câu 78. Một lò xo giãn thêm 2,5 cm khi treo vật nặng vào. Lấy g = 2 = 10 m/S2. Chu kì
dao động tự do của con lắc là
         A. 0,28s                B.1s                        C. 0.5s         D. 0,316s
Câu 79. Con lắc lò xo, vật nặng khối lượng m dao động với chu kì T. Muốn chu dao
động của vật tăng gấp đôi thì phải thay vật bằng vật khác có khối lượng m’
         A. m ‘ = 2m             B. m’ = 0,5m                C. m’ = 4m             D. m’
= 2m
Câu 80. Khi gắn quả nặng m1 vào lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s. Khi gắn quả
nặng m2 vào lò xo, nó dao động với chu kì T2 = 1,6s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò
xo đó thì nó dao động với chu kì bao nhiêu là
         A. 1,4s        B. 2s                        C. 2,8s         D. 4s
Câu 81. Một con lắn đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,8s. Một con lắc đơn
khác có độ dài l2 dao động với chu kì T2 = 0,6s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là
         A. 0,7s        B. 0,8s                C. 1s                 D. 1,4s


                         Kiên trì là chìa khoá của thành công!                           10
Câu 82. Một vật dao động điều hoà khối lượng 500g với phương trình x = 2cos10t
(cm) . Lấy 2 = 10. Năng lượng dao động của vật là :
        A. 0,1J         B. 0,01J                 C. 0,02J              D. 0,04J
Câu 83.Một con lắc là xo, khối lượng 1kg dao động điều hoà theo phương ngang. Khi vật
có vận tốc 10cm/s thì thế năng bằng 3 động năng. Năng lượng dao động của vật là:
        A. 0,03J               B. 0,00125J              C. 0,04J              D. 0,02J
Câu 84. Từ một lò xo có độ cứng k0 = 300N/m và chiều dài l0, cắt lò xo ngắn đi một đoạn
có chiều dài l0/4. Độ cứng của lò xo bây giờ là:
        A. 400N/m              B. 1200N/m               C. 225N/m             D. 75N/m
Câu 85. Một vật dao động điều hoà , có quãng đường đi được trong một chu kì là 20 cm.
Biên độ dao động của vật là:
        A. 5 cm                B. 2 cm                  C. 20 cm              D. 2,5 cm
Câu 86. Một con lắc lò xo trong quá trình dao động, chiều dài của lò xo biến thiên từ
20cm đến 24cm. Biên độ dao động của vật là
        A. 4cm          B. 2cm          C. 1cm          D. 11cm
Câu 87. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với chu kì 0,2s. Lấy 2 = 10, cho g
= 10 m/s2. Độ giãn của lò xo tại VTCB là
        A. 4cm          B. 2cm          C. 0,1cm               D. 1cm
Câu 88. Một vật nặng có khối lượng 1 kg gắn vào lò xo có độ cứng 100N/m dao động
điều hoà. Gia tốc của vật nặng tại vị trí có li độ 2cm là
        A. 200 cm/s2           B. -200 cm/s2            C. 2 cm/s2            D. -2 cm/s2
Câu 89. Một vật nặng 500g dao động điều hoà trên quĩ đạo dài 10cm và trong khoảng
thời gian 5 phút vật thực hiện 300 dao động. Lấy 2 = 10. Cơ năng của vật là
        A. 2500J               B. 2,5J           C. 250J               D. 25J
Câu 90 Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m
một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng.
   A. Tăng lên 3 lần         B. Giảm đi 3 lần         C. Tăng lên 2 lần        D. Giảm đi
2 lần
Câu 91 Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8cm, trong thời gian 1 phút chất
điểm thực hiện được 40 lần dao động. Chất điểm có vận tốc cực đại là :
   A. vmax=1,91cm/s           B. vmax=33,5cm/s          C. vmax=320cm/s           D.
vmax=5cm/s
Câu 92. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f=5Hz khi pha dao động bằng 2/3
thì li độ của chất điểm là     3 cm, phương trình dao động của chất điểm là :
  A. x=-2 3 cos(10t) cm B. x=-2 3 cos(5t) cm              C. x=2 3 cos(10t) cm   D.
x=2 3 cos(5t) cm

                                   CON LẮC ĐƠN
Câu 94 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng
trường g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào.
   A. l và g                B. m và l              C. m và g                 D. m, l và
g


                             Kiên trì là chìa khoá của thành công!                       11
Câu 95. Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa với chu kì.
             m                          k                         l
  A. T=2                    B. T=2                  C. T=2                    D.
             k                          m                         g
         g
T=2
          l
Câu 96. Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số
dao động của con lắc
   A. tăng lên 2 lần          B. giảm đi 2 lần      C. tăng lên 4 lần       D. giảm đi
4 lần
Câu 97. Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
   A. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.
   B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
   C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
   D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Câu 98. Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường
9,8m/s2, chiều dài của con lắc là :
   A. l=24,8m                  B. l=24,8cm            C. l=1,56m               D.
l=2,45m
Câu 99. Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có độ
dài 3m ở sẽ dao động với chu kì là :
   A. T=6s                     B. T=4,24s             C. T=3,46s               D. T=1,5s
Câu 100. Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1=0,8s. Một con lắc đơn
khác có độ dài l2 dao động với chu kì T2=0,6s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1+l2 là :
   A. T=0,7s                   B. T=0,8s              C. T=1,0s                D. T=1,4s
Câu 101. Một con lắc đơn có độ dài l trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 6 dao
động. Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian t như
trước nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là :
   A. l=25m                    B. l=25cm              C. l=9m                      D.
l=9cm
Câu 102. Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ. Trong cùng
một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc
thứ hai thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm. Chiều dài
của mỗi con lắc lần lượt là :
   A. l1=100m; l2=6,4m         B. l1=64m; l2=100m C. l1=1,00m; l2=64m          D.
l1=6,4m; l2=100m
Câu 103. Một con lắc đơn có chu kì dao động T=4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến
vị trí có li độ cực đại là :
   A. t=0,5s                   B. t=0,5s              C. t=1,0s                D. t=2,0s


                          Kiên trì là chìa khoá của thành công!                           12
Câu 104 Một con lắc đơn có chu kì dao động T=3s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến
vị trí có li độ x=A/2 là :
    A. t=0,250s                  B. t=0,750s           C. t=0,375s                D. t=1,50s
Câu 105. Một con lắc đơn có chu kì dao động T=3s, thời gian để con lắc đi từ vị trí có li
độ x=A/2 đến vị trí có li độ cực đại x=A là :
    A. t=0,250s                  B. t=0,375s           C. t=0,500s                D.
t=0,750s
Câu 106. Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, khi vật ở vị trí cách VTCB
một đoạn 4cm thì vận tốc của vật bằng không và lúc này lò xo không bị biến dạng (lấy
g=2). Vận tốc của vật khi qua VTCB là :
    A. v=6,28cm/s                B. v=12,57cm/s        C. v=31,41cm/s             D.
v=62,83cm/s
Câu 107. Một con lắc đơn dao động nhỏ trong một khoảng thời gian nào đó được 10 dao
động. Nếu giảm chiều dài của nó 10 cm thì cũng trong thời gian đó nó thực hiện được 12
dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc này là :
          A. 90 cm                B. 60 cm             C. 40,5 cm             D. 32,7 cm
Câu 108.Tại một nơi có gia tốc trọng trường là 9,8m/s2, một con lăc đơn dao động cùng
tần số với một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng 0,5kg và lò xo có độ cứng 10N/m.
Chiều dài con lắc đơn là
          A. 0,98m                B. 0,45m             C. 0,49m               D. 0,76m
Câu 109.Biểu thức cơ năng của con lắc đơn khi biết góc lệch cực đại  0 của dây treo
          A. mgl(1 - cos  0 )    B. mglcos  0        C.mgl                  D. mgl(1 +
cos  0 )
Câu 110.Biểu thức cơ năng của con lắc đơn biết vận tốc v của vật dao động tại vị trí ứng
với góc lệch  của dây treo
          A. mgl(1 - cos  0 ) + mv2/2          B. mgl(1 + cos  0 ) + mv2/2
          C. mgl + mv2/2                        D. mgl - mv2/2




                         Kiên trì là chìa khoá của thành công!                           13

								
To top