On thi Tot nghiep PTTH Tieng Anh - 2010 by lovecomputer

VIEWS: 715 PAGES: 25

									   ôn thi tốt nghiệp môn tiếng Anh 12

Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp môn tiếng Anh 12
Ngoài việc nắm vững các sử dụng các danh, động, tính, trạng từ... học sinh cần đọc hiểu
nội dung chính văn bản có độ dài khoảng 150 - 300 từ về các chủ điểm đã học trong
chƣơng trình, chủ yếu là lớp 12.

I - NỘI DUNG ÔN TẬP CHƢƠNG TRÌNH 7 NĂM

1. Kiến thức ngôn ngữ:

- Động từ (verbs):

+ Present Simple, Present Progressive, Present Perfect, Present Perfect Progressive, Past
Simple, Past Continuous, Past Perfect, Past Perfect Progressive, Future Simple, Future
Progressive, Future Perfect, Future Perfect Progressive.

+ Dạng bị động (Passive Voice) của động từ với các thời nêu trên.

+ Định dạng của động từ khi đi sau một số động từ hoặc cụm từ khác nhƣ: hate, like,
enjoy, start, begin, stop, do you mind..., I don’t mind..., be fed up with, be afraid of, be
fond of, have, let, help, see, keep, watch...

+ Ôn tập và nắm vững sự hòa hợp giữa chủ ngữ và vị ngữ (subject-verb concord).

+ Nắm vững cách sử dụng một số động từ có hai hoặc ba từ đã học trong chƣơng trình.

- Modal verbs:

+ Nắm đƣợc dạng và cách dùng của các Modal verbs: can, may, must, should,... cho hiện
tại và quá khứ.

- Danh từ (Nouns):

+ Danh từ số ít, số nhiều.

+ Danh từ đếm đƣợc và không đếm đƣợc.

+ Ngữ cảnh cho danh từ.

+ Một số cách hình thành danh từ bằng cách thêm các tiếp tố: -tion, - ment, -er, the +
tính từ...

- Tính từ (Adjectives):

+ Nhận biết đƣợc tính từ, cách dùng, vị trí của tính từ trong câu.

+ So sánh tính từ và các trƣờng hợp đặc biệt.

                                              1
+ Cách hình thành tính từ bằng các tiếp tố.

- Trạng từ (Adverbs):

+ Nhận biết đƣợc trạng từ, cách dùng, vị trí của trạng từ trong câu.

+ So sánh trạng từ và các trƣờng hợp đặc biệt.

- Đại từ (Pronouns):

+Cách dùng của các đại từ quan hệ (Relative pronouns): which, who, that,...

- Quán từ (Articles):

+ Cách sử dụng các quán từ: a, an, the và Æ.

- Giới từ (Prepositions):

+ Cách sử dụng các giới từ: Giới từ chỉ thời gian, chỉ vị trí, phƣơng hƣớng, mục đích,...

- Ngữ âm:

+ Sự khác biệt giữa các nguyên âm và (hoặc) phụ âm gần kề.

+ Trọng âm trong từ đa âm tiết.

- Câu và mệnh đề:

+ Các loại câu đơn cơ bản với các dạng tƣờng thuật, phủ định và nghi vấn, trật tự từ trong
các loại câu.

+ Cách sử dụng các câu phức, câu ghép với các liên từ, đại từ quan hệ đã học.
+ Cách sử dụng các câu điều kiện loại I, II và III.

+ Câu hỏi trực tiếp và gián tiếp.

+ Nắm đƣợc một số dạng câu giả định.

2. Kỹ năng:

a) Đọc hiểu:

Đọc hiểu nội dung chính và nội dung chi tiết các văn bản có độ dài khoảng 300 từ về các
chủ điểm đã học trong chƣơng trình, chủ yếu là chƣơng trình lớp 12.

b) Viết:

+ Viết chuyển đổi câu sử dụng các cấu trúc câu đã học.

+ Viết nối câu, ghép câu.

+ Dựng câu từ ngữ liệu cho sẵn.


                                              2
+ Hoàn thành câu.

+ Xác định lỗi sai trong câu liên quan đến kỹ năng viết.

II - NỘI DUNG ÔN TẬP CHƢƠNG TRÌNH 3 NĂM

1. Kiến thức ngôn ngữ:

- Động từ (verbs):

+ Present Simple, Present Continuous, Present Perfect, Simple Past, Past Continuous,
Simple Future.

+ Dạng bị động (Passive Voice) của động từ với các thời nêu trên.

+ Dùng dạng V-ing của động từ khi đi sau một số động từ.

+ Cách tạo động từ.

- Modal verbs:

+ Nắm đƣợc dạng và cách dùng của các Modal verbs: can, may, must, should,...

- Danh từ (Nouns):

+ Danh từ số ít, số nhiều.

+ Danh từ đếm đƣợc và không đếm đƣợc.

+ Nhận biết đƣợc một số cách hình thành danh từ bằng cách thêm các tiếp tố nhƣ: -tion,
-ment, -er,…

- Tính từ (Adjectives):

+ Nhận biết đƣợc tính từ, vị trí của tính từ trong câu.

+ So sánh tính từ.

+ Cách hình thành tính từ.

- Trạng từ (Adverbs):

+ Nhận biết đƣợc trạng từ, vị trí của trạng từ trong câu.

+ So sánh trạng từ.

+ Các trƣờng hợp bất quy tắc của trạng từ.

- Đại từ (Pronouns):

+ Nắm đƣợc dạng và cách dùng của các đại từ.

+ Cách dùng của các đại từ quan hệ (Relative pronouns): which, who, that,...
                                              3
- Quán từ (Articles):

+ Nhận biết đƣợc dạng các quán từ: a, an, the.

- Giới từ (Prepositions):

+ Nhận biết đƣợc một số giới từ: Giới từ chỉ thời gian, chỉ vị trí, phƣơng hƣớng, mục
đích,...

- Ngữ âm:

+ Sự khác biệt giữa các nguyên âm và (hoặc) phụ âm gần kề.

+ Trọng âm trong từ đa âm tiết.

- Câu và mệnh đề

+ Các loại câu đơn cơ bản với các dạng tƣờng thuật, phủ định và nghi vấn, đặc biệt là trật
tự từ trong các loại câu.

+ Cách sử dụng các câu phức với các liên từ, đại từ quan hệ (xác định) đã học.

+ Nắm vững cách sử dụng các câu điều kiện loại I và II.

2. Kỹ năng:

a) Đọc hiểu:

Đọc hiểu nội dung chính và nội dung chi tiết các văn bản có độ dài khoảng 150 từ về các
chủ điểm đã học trong chƣơng trình, chủ yếu là chƣơng trình Tiếng Anh lớp 12.

b) Viết:

+ Viết chuyển đổi câu sử dụng các cấu trúc câu đã học.

+ Viết nối câu, ghép câu.

+ Dựng câu từ ngữ liệu cho sẵn.

+ Hoàn thành câu.

+ Xác định lỗi sai trong câu liên quan đến kỹ năng viết.

Theo VnExpress



Ôn học kỳ 2 môn Anh 12
1. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. . count
b. should

                                             4
c. round
d. ground
2. I ___________ to get up early when I lived in London.
a. didn't use
b. wasn't used
c. used not
d. a and c
3. The book is _____________ interesting ___________ informative.
a. no word / and
b. not only / but also
c. both / and
d. all are correct
4. The _____________ acted promptly and the operation was successful.
a. physicist
b. chemist
c. surgeon
d. worker
5. Don't be _____________ Everything will be OK.
a. overanxious
b. overeating
c. over weight
d. overnight
6. Mary is used to asking her mother to ___________ her son when she is on business.
a. make allowance for
b. catch sight of
c. make use of
d. take care of
7. He is my particular friend we never have ___________.
a. agreement
b. disagreements
c. common
d. protection
8. I bought a coat ___________ my mother _____________ the supermarket.
a. for/from
b. from/for
c. for/at
d. for/in
9. _________ shopping at the supermarket.
a. Never I have gone
b. Never have I gone
c. Never have gone I
d. All are correct
10. In order to increase the output, the workers have to work overtime.
a. goods
b. things
c. production
d. cargo
11. I have lived in this city for 5 years and I am _________ in traffic jams.
a. experience
b. experiencing
c. experienced
d. experiences
12. If someone knocks __________ the door _____________ night, don't open it.
                                          5
a. at / at
b. on / at
c. up / in
d. at / on
13. Up to now, we ____________ the pollution problems yet.
a. haven?t solved
b. are not solving
c. hadn?t solved
d. will not have solved
14. He pulled the telephone to pieces. He __________.
a. broke the telephone up into parts.
b. dropped the telephone.
c. threw the telephone away.
d. put the telephone aside.
15. Everybody admires their _____________.
a. friend
b. friendly
c. friendships
d. friendless
16. I haven't seen him _________ 1990.
a. for
b. since
c. in
d. from
17. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. . adult
b. sun
c. summer
d. sure
18. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. rock
b. rose
c. polish
d. spot
19. Tail pipe emission refers to ___________.
a. lightning
b. engine exhaust
c. volcanic eruptions
d. all are correct
20. He said he would visit me __________ following day.
a. a
b. an
c. the
d. no aricle
21. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. gas
b. garden
c. giant
d. gain
22. Most of American women who are used to independence do not want to be
__________.
a. objected
b. advised
                                            6
c. protected
d. omitted
23. When we boil water, it ___________.
a. freezes
b. vaporises
c. melts
d. disappears
24. The teacher was explaining the lesson slowly and clearly __________.
a. . to make his students to understand it.
b. in order that his students can understand it.
c. so as to that his students could understand it.
d. so that his students could understand it.
25. Automobile's exhaust system gave off foul smelling fumes.
a. erected
b. blew
c. emitted
d. emote
26. The environmental ___________ is doing harm on us.
a. destroy
b. destructible
c. destruction
d. destructive
27. Some workers are so poor that they don?t want to quit their job __________ they are
ill-treated.
a. as though
b. although
c. since
d. if
28. I can't speak Chinese, ________.
a. So can't Peter.
b. Peter can't, too
c. Either can't Peter
d. Neither can Peter
29. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. . amount
b. about
c. cough
d. mountain
30. Wind and water cause the _____________ of soil.
a. disappearance
b. erosion
c. contribution
d. limitation
31. Many Vietnamese students find it difficult to write in __________ style.
a. normal
b. formal
c. ordinary
d. extraordinary
32. My nephew is lonely. He would be happier if he had someone __________.
a. that he could play with.
b. whom he could play with.
c. to play with.
d. all are correct.
                                            7
33. The woman __________ at the principal's office is our new teacher.
a. whom is standing
b. that is standing
c. had stood
d. all are correct
34. _____________ wildlife is a very important work for us to do.
a. Hunting
b. Destroying
c. Draining
d. Guardkeeping
35. "I'm always nervous when I travel by plane." means __________
a. Although I travel by plane I am always nervous.
b. Flying always makes me nervous.
c. Flying always makes me to be nervous.
d. Being nervous I travel by plane.
36. Shaking hands is a _____________ greeting.
a. formal
b. conventional
c. extraordinary
d. unusual
37. We were confused __________ the cross word puzzles.
a. on
b. with
c. of
d. for
38. Thank you for the __________ gift.
a. unexpect
b. unexpected
c. unexpectedly
d. unexpectedness
39. At last I had to force him away. I couldn't tolerate him.
a. put aside
b. put up with
c. keep up with
d. be fed up with
40. The situation is ___________ e can't do anything to improve it.
a. useless
b. childless
c. hopeless
d. careless
41. He was sacked because he had worked _________.
a. irresponsible
b. irresponsibly
c. responsible
d. responsibly
42. Each of the students ______________ ready for the oral test.
a. is
b. be
c. are
d. have been
43. Everyone has to prepare the report ___________.
a. ourselves
b. yourself
                                           8
c. itself
d. himself
44. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. match
b. machine
c. champagne
d. chauffer
45. The manager decided to __________ with the plan although he was in difficulties,
a. go over
b. go away
c. go out
d. go ahead
46. There are a lot of people __________ London every day.
a. visit
b. to visit
c. visiting
d. have visited
47. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. function
b. fuss
c. fuel
d. fun
48. In the US, most women do not __________ their maiden name when they get
married.
a. retain
b. maintain
c. entertain
d. restrain
49. Thanks to the efforts of the environmentalists, bear is no longer in danger of
becoming an __________ species.
a. rarely
b. precious
c. special
d. extinct
50. Nguyen Du devoted all his lifetime _____________ writing.
a. for
b. from
c. in
d. to
51. To trust a good friend is to ___________ him.
a. rely on
b. count on
c. believe
d. all are correct
52. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. . champagne
b. check
c. champion
d. cheap
53. The boss often has his secretary _________ the letters.
a. to type
b. type
c. typing
                                            9
d. typed
54. ?My suggestions were ignored.? means ___________
a. They ignored my suggestions
b. No one paid attention to my suggestions
c. They put aside my suggestions
d. All are correct
55. He was the first man __________ left the burning house.
a. whom
b. which
c. that
d. when
56. My friend is a _____________.
a. statistics
b. statistician
c. statistical
d. statistically
57. Your hairstyle is quite similar _________ me.
a. of
b. to
c. from
d. with
58. ________ beautiful your new dress is!
a. what
b. whether
c. how
d. which
59. By the time the ambulance approached, the old man __________.
a. dies
b. died
c. had died
d. would die
60. Of the five students, Mary is __________.
a. more intelligent.
b. the more intelligent.
c. most intelligent.
d. . the most intelligent.
61. Everything is available ________ the operation.
a. of
b. for
c. on
d. from
62. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. . coughs
b. sings
c. stops
d. sleeps
63. __________, my friend came.
a. On my leaving home
b. When leaving home
c. Leaving home
d. As I has just left home
64. He said he was __________ employee of __________ gas company and he came to
get ___________ bill.
                                           10
a. an / the / the
b. a / a / a
c. an / a / the
d. an / the / no article
65. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. delicate
b. entertain
c. contempt
d. knowledge
66. Don't let the little boy play with scissors ___________ he cuts himself.
a. in case
b. although
c. unless
d. so that
67. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. . route
b. shout
c. trousers
d. amount
68. Since he has never been in such a situation before his apprehension was
understandable.
a. eagerness
b. hesitation
c. excitement
d. fear
69. He ___________ the organization of the celebration.
a. underwent
b. undertook
c. understood
d. undercharged
70. Laser can kill cancer _________ and leave healthy neighbours unharmed.
a. pulps
b. cents
c. blood
d. cells
71. At 10 o?clock tomorrow morning, we ___________ our final test.
a. will take
b. will be taking
c. . has been taking
d. would be taking
72. All the hard work is _____________ him.
a. accounting for
b. telling on
c. regarding as
d. depending on
73. I __________ in the waiting room when I heard someone __________ me.
a. am sitting/to call
b. was sitting/call
c. was sitting/called
d. have sat/called
74. Because of her _____________ interest in fashion, she has spent a lot of money on
clothes and make up.
a. keen
                                           11
b. afraid
c. favour
d. abnormal
75. ?It was thought that the building had been destroyed.? means _________
a. The building was thought had been destroyed.
b. The building was thought to have been destroyed.
c. The building thought to be destroyed.
d. They have destroyed the building.
76. Do you mind _____________ I smoke?
a. if
b. why
c. so
d. such
77. Years ago, cancer was _________.
a. unspent
b. unanswerable
c. untreatable
d. unattended
78. George ask Mary __________ ?Hamlet?.
a. if she has seen
b. what she has seen
c. if had she seen
d. had she seen
79. Man is destroying the earth's ___________ resources.
a. natural
b. external
c. conditional
d. internal
80. This is ______________ last cigarette I smoke.
a. a
b. an
c. the
d. no article
81. The lecture was not only interesting but instructive ________.
a. as well
b. as loo
c. so too
d. well
82. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. . man
b. fame
c. flame
d. name
83. _____________ youngest boy has just started __________ school.
a. a / the
b. the / the
c. a / no article
d. the / no article
84. When water freezes, it becomes ___________.
a. solid
b. solidity
c. solidness
d. solidify
                                           12
85. If you ___________ drinking so much, you'll get a stomachache.
a. go over
b. go out
c. go after
d. go on
86. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. . collected
b. earned
c. needed
d. visited
87. You aren't aware __________ the time, are you?You are always late __________
work.
a. for/of
b. on/at
c. of/for
d. on/for
88. You are __________ when asking for higher salary. You are lazy and sometimes late
for work.
a. reasonable
b. unreasonable
c. right
d. good
89. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. hate
b. hat
c. factor
d. dad
90. English is the _________ language of science, technology, media and international
sports.
a. first
b. second
c. foreign
d. main
91. They had no ________ of selling the house which they inherited from their mother.
a. intend
b. intention
c. intentional
d. intentioned
92. Holiday makers often litter the park.
a. throw gabage away
b. give gabage away
c. put gabage aside
d. go gabage over
93. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. . push
b. pull
c. rush
d. butcher
94. Vietnam is an _________ country.
a. agriculture
b. agricultural
c. agriculturally
d. agriculturist
                                           13
95. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. honour
b. hour
c. exhaust
d. host
96. Frequent practice ________ you to get achievement.
a. able
b. unable
c. enables
d. disables
97. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. peptic
b. plastic
c. process
d. prospect
98. The firemen are trying to extinguish the fire.
a. put away
b. put out
c. put up
d. put on
99. Pick out the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
a. declare
b. are
c. prepare
d. rare
100. A calculating machine can work with numbers __________.
a. professionally
b. carefully
c. slowly
d. automatically


Key:

1. b
2. d
3. d
4. c
5. a
6. d
7. b
8. a
9. b
10. c
11. c
12. a
13. a
14. a
15. c
16. b
17. d
18. b
19. b
                                           14
20.   c
21.   c
22.   c
23.   b
24.   d
25.   c
26.   c
27.   b
28.   d
29.   c
30.   b
31.   b
32.   d
33.   b
34.   d
35.   b
36.   b
37.   b
38.   b
39.   b
40.   c
41.   b
42.   a
43.   d
44.   a
45.   d
46.   c
47.   c
48.   a
49.   d
50.   d
51.   d
52.   c
53.   b
54.   d
55.   c
56.   b
57.   b
58.   c
59.   c
60.   d
61.   b
62.   b
63.   d
64.   a
65.   d
66.   a
67.   a
68.   d
69.   b
70.   d
71.   b
72.   b
          15
73. b
74. a
75. b
76. a
77. c
78. a
79. a
80. c
81. a
82. a
83. d
84. a
85. d
86. b
87. c
88. b
89. a
90. d
91. b
92. a
93. c
94. b
95. d
96. c
97. c
98. b
99. b
100. d




Đề luyện tốt nghiệp năm 2010
1, Chia động từ trong ngoặc:
As Hugh and I (come) down the steps we nearly (run) into my father.

Chọn câu trả lời đúng:
A. were coming - ran
B. came - ran
C. came - were running
D. have come - has run

2, Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. She said she ....................that film years before.
Chọn câu trả lời đúng:
                                                 16
A. saw
B. would see
C. had seen
D. has seen

3, Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
A letter should always end with the.................of the writer.

Chọn câu trả lời đúng:
A. signature
B. signable
C. signal
D. signatory
4, Chia động từ trong ngoặc:
I (work) at my report since Monday. Now I (write) the conclusion.

Chọn câu trả lời đúng:
A. have worked-will write
B. have worked-am writing
C. worked-will write
D. have been working-have been writing

5, Chọn từ có phần gạch chân đƣợc phát âm khác với phần gạch chântrong 3 từ còn lại:

Chọn câu trả lời đúng:
A. permission
B. measure
C. decision
D. pleasure
6, Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:

1. I had recently begun learning English and as I was finding it being rather difficult, I
thought this might help me(những từ gạch chân là "learning" và "as" , 'being","might".)
Chọn câu trả lời đúng:
A. being
B. as
C. learning
D. might

7, Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
...................you change your mind, I won't be able to help you.
Chọn câu trả lời đúng:
A. If only
B. Unless
C. Because
D. Provided

8, Chia động từ trong ngoặc:
"Good night. It (be) nice to meet you", he (say) and (go) off to his car.

Chọn câu trả lời đúng:
A. had been-said-went
B. has been-said-went
                                                17
C. will be-has said-has gone
D. has been-says-goes
9, Đọc đoạn văn và điền A, B, C hoặc D vào mỗi chỗ trống trong các câu hỏi dƣới đây:

Unlike the eye, the ear has no lid, therefore noise penetrates without protection. Loud
noises instinctively signal danger to any organism with a hearing mechanism, including
human beings. In response, heartbeat and respiration accelerate. In fact, there is a
general increase in functioning brought about by the flow of adrenaline released in
response to fear.
Because noise is unavoidable in a complex, industrial society, we are constantly
responding in the same ways that we would respond to danger. Recently, researchers
have concluded that noise and our response may be much more than an annoyance. It
may be a serious threat to physical and spychological health and well-being, causing
damage not only to the ear and brain but also to the heart and stomach. We have long
known that hearing loss is America's number one nonfatal health problem, but now we are
learning that some of us with heart disease and ulcers may be victims of noise as well.

1. What's the author's main point? (..............................)
A. Noise may pose a serious threat to our physical and spychological health.
B. Loud noises signal danger.
C. Hearing loss is America's number one nonfatal health problem.
D. The ear is not like the eye.

2. According to the passage, people respond to loud noises in the same way that they
respond to(...............................)
A. annoyance.
B. danger.
C. damage.
D. disease.

3. It can be inferred from this passage that the eye(...........................)
A. responds to fear.
B. enjoys greater protection than the ear.
C. increases functions.
D. is damaged by noise.

4. Noise is (............................)
A. not a serious problem today.
B. America's number-one problem.
C. an unavoidable problem in an industrial society.
D. a complex problem.

5. What was the topic of the paragraph that preceded this passage?(...........................)
A. the eye.
B. heart disease.
C. ulcers.
D. fear.
10, Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. They will have built this road......................the end of the year.
Chọn câu trả lời đúng:
A. by
B. after
                                                 18
C. since
D. until

11, Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
A new bridge over the river .................... at present.
Chọn câu trả lời đúng:
A. constructed
B. is constructing
C. is being constructed
D. is constructed

12, Chọn câu đúng đƣợc sắp xếp từ những từ và cụm từ dƣới đây:

1. I /be afraid / not able / come / Saturday.

Chọn câu trả lời đúng: A. I'm afraid that I am unable to come on Saturday
B. I'm afraid that I am unable to coming on Saturday
C. I'm afraid that I was unable to come on Saturday
D. I'm afraid that I am unable come on Saturday

13, Đọc đoạn văn sau và điền A, B, C hoặc D vào chỗ trống tƣơng ứng với phƣơng án lựa
chọn đúng:

It is very difficult to succeed in the music business; nine out of ten bands that release a
first record fail to produce a second. Surviving in the music industry requires luck and
patience, but most of all it requires an intricate knowledge of how a record company
functions. The process begins when a representative of a company's Artists and
Repertoire (A & R) department visits bars and night clubs, scouting for young, talented
bands. After the representative identifies a promising band, he or she will work to
negotiate a contract with that band. The signing of this recording contract is a slow
process. A company will spend a long time investigating the band itself as well as current
trends in popular music. During this period, it is important that a band reciprocate with an
investigation of its own, learning as much as possible about the record company and
making personal connections within the different departments that will handle their
recordings.
Once a band has signed the contract and has finished recording an album, the Publicity
and Promotions department takes over. This department decides whether or not to mass
produce and market the band's album. Most bands fail to make personal contacts in this
second department, thus losing their voice in the important final process of producing and
marketing their album. This loss of voice often contributes to the band's failure as a
recording group.

1. Which of the following statements best expresses the main idea of the
passage?(..........................)
A. Nine out of ten bands fail to produce a second record.
B. It is important for a band to have an intricate knowledge of how a recording company
works.
C. Making personal connections will help the band in the final decisions about the
promotion of their album.
D. The main factors in a band's success are luck and patience.

2. What is the meaning of the word "release"? (..............................)
A. distribute
                                                 19
B. pay for
C. overturn
D. itemize

3. The phrase "an intricate" could be best replaced by which of the
following?(...................................)
A. a fleeting
B. a straightforward
C. an extraneous
D. a detailed

4. According to the passage, the initial contact between a band and a recording company
is made by(........................)
A. the band's manager.
B. a band member.
C. an AR representative.
D. the Publicity and Promotions department.

5. The word "reciprocate" could be best replaced by which of the
following?(..............................)
A. commence
B. respond
C. practice
D. confirm

6. What is the meaning of "takes over"?(.............................)
A. takes charge
B. takes pleasure
C. takes advice
D. takes blame

7. The author mentions that a band's success is dependent on all of the following factors
EXCEPT(.............................)
A. having patience.
B. making personal contacts with people in the company.
C. understanding how a record company functions.
D. playing music that sounds like music of famous bands.

8. According to the passage, the Publicity and Promotions department(.....................)
A. has the final decision in producing an album.
B. handles the recording arrangements for the band.
C. sends representatives to look for new talent.
D. visits bars and night clubs.

9. The author uses the phrase "losing their voice" to illustrate that
they(..................................)
A. are forbidden to speak.
B. are unable to visit.
C. have no representation.
D. are too shy to express their desires.

10. It can be inferred from the passage that(........................................)
A. the music industry is full of opportunities for young bands.
                                                  20
B. the AR department has a very large staff.
C. most bands do not fully understand how record companies operate.
D. the cost of recording an album is very expensive.

14, Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
We ...................... probably go to Thailand this summer.
Chọn câu trả lời đúng:
A. have to
B. will
C. 're going to
D. would

15, Chọn từ có phần gạch chân đƣợc phát âm khác với phần gạch chân của 3 từ còn
lại:(từ gạch chân là " i ")
Chọn câu trả lời đúng:
A. smile
B. decided
C. discover
D. widen

16, Chọn từ/cụm từ trong dấu(...) cần phải sửa trong câu sau:

1. His brother (can't) walk (to work) now (because) his (broken leg).
Chọn câu trả lời đúng:
A. can't
B. because
C. broken leg
D. to work

17, Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
John said, "You'd better not lend them any money, Daisy."
Chọn câu trả lời đúng:
A. John said Daisy not to lend them any money.
B. John advised Daisy should not lend them any money.
C. John advised Daisy not to lend them any money.
D. John said to Daisy not lend them any money.
18, Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. I'm looking forward ....................receiving your email soon.
Chọn câu trả lời đúng:
A. at
B. to
C. for
D. in

19, Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
Five years .................a long time, he might already be forgotten.
Chọn câu trả lời đúng:
A. are
B. is
C. has been
D. had been


                                               21
20, Chọn cụm từ/từ thích hợp để hoàn thành câu:

1. We failed to lay eyes on a tiger during our expedition,..........film one.

Chọn câu trả lời đúng:
A. let alone
B. not to mention
C. but for
D. apart from \

21, Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1. Despite the bad weather, he...........get to the airport in time.

Chọn câu trả lời đúng:
A. could
B. almost
C. was able to
D. couldn't

22, Chọn cụm từ/từ thích hợp để hoàn thành câu:

1. I dread having to speak to my boss. He's such a..........character that I never know how
he's going to react.
Chọn câu trả lời đúng:
A. transitory
B. impermanent
C. fleeting
D. volatile

23, Chọn từ có trọng âm nhấn vào âm tiết thứ nhất khác với 3 từ còn lại:
Chọn câu trả lời đúng:
A. magnificent
B. majesty
C. machine
D. manure

24, Chọn từ có phần gạch chân đƣợc phát âm khác với phần gạch chân trong 3 từ còn
lại:( từ gạch chân là: " ow " ).
Chọn câu trả lời đúng:
A. plow
B. cow
C. row
D. how


25, Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:

1. He has never driven such a luxurious car before.
Chọn câu trả lời đúng:
A. This is the first time he has driven such a luxurious car.
B. This is the first time he drives such a luxurious car.
C. This car is the most luxurious car he has.
                                              22
D. This is the first car he has driven in such a luxurious way

26, Chia động từ trong ngoặc:
Within a week she (know) the fearful mistake she (make).

Chọn câu trả lời đúng:
A. knew - had made
B. had known - made
C. had known - would make
D. knew - made

27, Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
I can't bear thinking back of that time. I'd rather................equally.
Chọn câu trả lời đúng:
A. treat
B. be treated
C. have been treated
D. have treated

28, Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:

1. A good carpentry must possess a wide variety of skills
Chọn câu trả lời đúng:
A. carpentry
B. skills
C. possess
D. variety

29, Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
I don't want my money back. I want a...............

Chọn câu trả lời đúng:
A. replaceable.
B. replacement.
C. replacer.
D. replace.

31, Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với ba từ còn lại:

Chọn câu trả lời đúng:
A. illustrate
B. remember
C. universe
D. action


32, Chọn từ/ tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
He was........................ that we turned off the TV set immediately.
Chọn câu trả lời đúng:
A. so bad a singer
B. such bad singer
C. so bad singer
D. such bad a singer
                                                23
33, Chia động từ trong ngoặc:
You (be) to the laboratory this week?

Chọn câu trả lời đúng:
A. have been
B. were
C. are
D. will be
34, Chọn từ/cụm từ trong dấu (...)cần phải sửa trong câu sau:

1. I remember (taking) (to the zoo) by my father on (Sundays) and (other) holidays.
Chọn câu trả lời đúng:
A. on Sundays
B. other
C. to the zoo
D. taking

35, Chọn từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
Laser eye surgeries, once considered risky and dangerous, ............... that 90 percent of
recipients can see very well after the operation.
Chọn câu trả lời đúng:
A. they are now so successful
B. are now so successful
C. is now so successful
D. which are now so successful

36, Chọn câu đúng đƣợc sắp xếp từ những từ và cụm từ dƣới đây:
1. At last / arrive / Paris / but / terrible trip.
Chọn câu trả lời đúng: A. At last I had arrived in Paris but it is a terrible trip
B. At last arriving in Paris but it was a terrible trip
C. At last I arrived in Paris but it was a terrible trip
D. At last I have arrived in Paris but it was a terrible trip

37, Chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn sau đây:
1. "Don't bite your nails anymore,"said Mrs Francesca to her son.
Chọn câu trả lời đúng:
A. Mrs Francesca told her son to stop bite his nails.
B. Mrs Francesca told her son to stop to bite his nails
C. Mrs Francesca told her son to stop biting his nails
D. Mrs Francesca told her son stop biting his nails


38, Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
1. According to Freud, the mind experiences more unconsciouser than conscious activity.
Chọn câu trả lời đúng:
A. conscious
B. unconsciouser than
C. experiences
D. According to


Ôn luyện Tiếng Anh: Các thì quá khứ
                                               24
Chuyên đề này sẽ giới thiệu về các thì quá khứ (Past Tenses). Đây là một trong những
chuyên đề cơ bản và quan trọng, tạo nền móng đầu tiên cho việc học môn Tiếng Anh của
học sinh.

Trong phần kiến thức cơ bản, chuyền đề sẽ giới thiệu về Thì quá khứ đơn (The simple past
tenses); Thì quá khứ tiếp diễn (The past continuous tense/past progressive tenses); Thì
quá khứ hoàn thành (The past perfect tense) và Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (The
past perfect continuous tense).

Ở mỗi Thì trong tiếng Anh, giáo viên sẽ nêu công thức, cách sử dụng, trạng ngữ, động từ,
cách phát âm, mối quan hệ giữa các thì quá khứ…

Phần củng cố kiến thức có bài tập chọn phƣơng án thích hợp để hoàn thành câu (20 câu).

Ngoài ra, học sinh cũng có thể luyện tập với dạng bài chia động từ trong ngoặc đƣợc trình
bày ở phần cuối chuyên đề.


Ôn luyên môn tiếng anh: Các thì tương lai
Mục đích của chuyên đề này nhằm cung cấp cho học sinh những kiến thức cơ bản về cách
sử dụng, cấu trúc và những vấn đề cần lƣu ý của các thì tƣơng lai trong tiếng anh.

Phần kiến thức cơ bản gồm những vấn đề liên quan đến thì tƣơng lai đơn giản, tƣơng lai
tiếp diễn, tƣơng lai gần, tƣơng lai hoàn thành.

Ở mỗi thì, giáo viên sẽ hƣớng dẫn cách sử dụng, trạng từ, mối quan hệ với những thì
tƣơng lai... với những ví dụ cụ thể.

Phần củng cố kiến thức có 20 câu hỏi về dạng bài chọn phƣơng án thích hợp để hoàn
thành câu.

Ngoài ra, học sinh còn có thể luyện tập với dạng bài chia dạng đúng của động từ trong
ngoặc, tìm và sửa lỗi sai trong câu.




                                           25

								
To top