Dai so 7 - Chuong I _Chuan_

Document Sample
Dai so 7 - Chuong I _Chuan_ Powered By Docstoc
					Trường THCS Nhơn Hậu                                                         Năm học 2009 - 2010

                        Phân phối chương trình môn Đại số lớp 7

   I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC

         Cả năm : 140 tiết                  Đại số 7 : 70 tiết              Hình học 7 : 70 tiết
              Học kì I                             40                               32
          19 tuần (72 tiết)           13 tuần đầu × 2 tiết = 26 tiết   13 tuần đầu × 2 tiết = 26 tiết
    15 tuần đầu × 4 tiết = 60 tiết     2 tuần giữa × 3 tiết = 6 tiết    6 tuần cuối × 1 tiết = 6 tiết
    4 tuần cuối × 3 tiết = 12 tiết     4 tuần cuối × 2 tiết = 8 tiết
              Học kì II                            30                               38
          18 tuần (68 tiết)           12 tuần đầu × 2 tiết = 24 tiết   12 tuần đầu × 2 tiết = 24 tiết
    14 tuần đầu × 4 tiết = 56 tiết     6 tuần giữa × 1 tiết = 6 tiết    2 tuần giữa × 3 tiết = 6 tiết
    4 tuần cuối × 3 tiết = 12 tiết                                      4 tuần cuối × 2 tiết = 8 tiết

   II. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

HỌC KỲ I
   Tiết     §                                     Tên bài dạy
   Chương I                               SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC(22 tiết)
    1      §1        Tập hợp Q các số hữu tỉ
    2      §2        Cộng, trừ số hữu tỉ
    3                Luyện tập
    4      §3        Nhân, chia số hữu tỉ
   5,6     §4        Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Công, trừ, nhân, chia số thập phân
    7      §5        Luỹ thừa của một số hữu tỉ
    8      §6        Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp theo)
    9                Luyện tập
    10     §7        Tỉ lệ thức
    11               Luyện tập
  12,13    §8        Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
    14     §9        Số thâph phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn
    15               Luyện tập.
    16    §10        Làm tròn số
    17               Luyện tập
    18    §11        Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
    19    §12        Số thực
    20               Luyện tập
    21               Ôn tập chƣơng I (với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính có chức
                     năng tƣơng đƣơng)
    22               Kiểm tra chương I
    Chương II                                  HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ (18 tiết)
    23      §1       Đại lƣợng tỉ lệ thuận
   24,25    §2       Một số bài toán về đại lƣợng tỉ lệ thuận
    26      §3       Đại lƣợng tỉ lệ nghịch
   27,28    §4       Một số bài toán về đại lƣợng tỉ lệ nghịch
    29               Luyện tập.
    30      §5       Hàm số
    31               Luyện tập.
    32      §6       Mặt phẳng toạ độ
    33               Luyện tập
Võ Đình Đắc                                                                                  Trang - 1-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                       Năm học 2009 - 2010

   34,35      §7   Đồ thị hàm số y = ax (a  0)
    36             Ôn tập chƣơng
    37             Kiểm tra chương II
    38             Ôn tập học kì I
                   Kiểm tra học kì I (Cùng với tiết 32 của Hình học để kiểm tra cả Đại số và Hình
     39
                   học)
    40             Trả bài kiểm tra học kì I
  HỌC KÌ II
   Chương III                                     THỐNG KÊ (10 tiết)
   41,42    §1     Thu thập số liệu thống kê, tần số
    43      §2     Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu
    44             Luyện tập
   45,46    §3     Biểu đồ
   47,48    §4     Số trung bình cộng
                   Ôn tập chƣơng III (với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính có chức
     49
                   năng tƣơng đƣơng)
     50            Kiểm tra Chương III
    Chương IV                                BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (20 tiết)
     51     §1     Khái niệm về biểu thức đại số
     52     §2     Giá trị của một biểu thức đại số
   53,54    §3     Đơn thức
   55,56    §4     Đơn thức đồng dạng
     57            Luyện tập.
     58     §5     Đa thức
   59,60    §6     Cộng, trừ đa thức
     61            Luyện tập
     62     §7     Đa thức một biến
   63,64    §8     Cộng, trừ đa thức một biến
     65     §9     Nghiệm của đa thức một biến
                   Ôn tập chƣơng IV (với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính có chức
     66
                   năng tƣơng đƣơng)
    67             Kiểm tra chương IV
   68,69           Ôn tập cuối năm
                   Kiểm tra cuối năm (Cùng với tiết 69 của Hình học để kiểm tra cả Đại số và
     70
                   Hình học)




    Chƣơng I
Võ Đình Đắc                      SỐ HỮU TỶ - SỐ THỰC                                      Trang - 2-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                           Năm học 2009 - 2010



Ngày soạn : 15/08/09
     Tiết : 01                          §1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
       

I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :
      HS hiểu đƣợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ.
   Bƣớc đầu nhận biết đƣợc mối quan hệ giữa các tập hợp số : N  Z  Q.
   2. Kỹ năng :
       HS biết biễu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.
   3. Thái độ :
       Thấy đƣợc sự phát triển của toán học. Rèn tính cẩn thận chính xác.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
       SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi đề bài tập và sơ đồ quan hệ giữa ba tập hợp số : N  Z  Q. Thƣớc
   thẳng có chia khoảng, phấn màu.
   2. Chuẩn bị của HS :
       Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thƣớc thẳng có chia khoảng.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (1 ph)
       Kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài : (3 ph)
              GV giới thiệu chƣơng trình Đại số lớp 7. GV nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý
       thức và phƣơng pháp học tập bộ môn Toán. Giới thiệu sơ lƣợc về chƣơng I : Số hữu tỉ – Số thực.
        Tiến trình bài dạy :
 TG      HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN            HOẠT ĐÔNG HỌC SINH                          NỘI DUNG
 12’   HOẠT ĐỘNG 1                                                             1. Số hữu tỉ
       Giả sử ta có các số :
                             2   5
              3 ; –0,5 ; 0 ; ; 2
                             3   7
       Em hãy viết mỗi số trên bằng 3 HS :
       phân số bằng nó.




Võ Đình Đắc                                                                                  Trang - 3-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                     Năm học 2009 - 2010

                                                  3 6 9
                                                3              ...
                                                  1 2 3
                                                      1      1      2
                                              0,5                        ...
                                                      2      2        4
                                                  0 0         0
                                             0            ...
                                                  1 1 2
                                             2 2 4 4
                                                                  ...
                                             3 3 6 6
       Có thể viết mỗi số trên thành bao 2 5  19   19  38  ...
       nhiêu phân số bằng nó?                  7 7         7 14
       (Sau đó GV bổ sung vào cuối các HS : Có thể viết mỗi số trên thành
       dãy số dấu …)                         vô số phân số bằng nó.
       GV : Ở lớp 6 ta đã biết : Các phân
       số bằng nhau là các cách viết khác
       nhau của cùng một số, số đó đƣợc
       gọi là một số hữu tỉ.
                                         2
       Vậy các số trên : 3 ; –0,5 ; 0 ;    ;
                                         3
         5
       2 đều là số hữu tỉ.
         7
       Vậy thế nào là số hữu tỉ ?                                                        Số hữu tỉ là số viết
       GV giới thiệu : Tập hợp số hữu tỉ                                                 được dưới dạng phân
       đƣợc kí hiệu là Q.                    HS : Số hữu tỉ là số viết đƣợc              số
                                                                                            a
                                                                                                với a, b  Z,
                                                                     a                      b
                                             dƣới dạng phân số           với a, b  Z,
                                                                     b                   b  0.
       GV yêu cầu HS làm ? 1 :               b  0.                                      Tập hợp các số hữu tỉ
                                                             6 3                         đƣợc kí hiệu là Q.
                                        1
       Vì sao các số 0,6 ; –1,25 ; 1 là HS : 0,6               
                                        3                   10 5
       các số hữu tỉ ?                                           125  5
                                                      1,25            
                                                                100          4
                                                      1 4
                                                     1 
                                                      3 3
       GV yêu cầu HS làm ?2 :                Các số trên là số hữu tỉ (theo định
                                             nghĩa).
       Số nguyên a có là số hữu tỉ không
                                                                          a
       ? Vì sao ?                            HS : Với a Z thì a =            a Q
       Số tự nhiên n có là số hữu tỉ                                      1
                                                                                                 N Z Q
       không ? Vì sao ?                                             n
                                             Với n  N thì n =          n  Q.
       Vậy em có nhận xét gì về mối                                 1
       quan hệ giữa các tập hợp số : N,
       Z, Q ?                                HS : N  Z ; Z  Q.
       GV giới thiệu sơ đồ biểu thị mối HS quan sát sơ đồ : 
       quan hệ giữa ba tập hợp số (trong
       khung SGK-Tr.4)
       GV yêu cầu HS làm bài tập 1
       (SGK-Tr.7).
                                             Bài 1 (SGK-Tr.7) :



Võ Đình Đắc                                                                                           Trang - 4-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                       Năm học 2009 - 2010

                                             3  N;  3  Z ;  3  Q;
                                             2      2
                                                 Z;     Q
                                             3       3
                                             N  Z  Q
 10’   HOẠT ĐỘNG 2                                                                         2. Biểu diễn số hữu
       GV : Vẽ trục số                                                                     tỉ trên trục số
       Hãy biểu diễn các số nguyên –2 ;      HS lên bảng biểu diễn các số
       –1 ; 2 trên trục số.                  nguyên trên trục số :
       Tƣơng tự nhƣ đối với số nguyên,
                                                                               >
       ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ                     -2 -1 0 1 2
       trên trục số.
                                         5
       Ví dụ 1 : Biểu diễn số hữu tỉ
                                         4
       trên trục số .
       GV yêu cầu HS đọc Ví dụ 1             HS đọc SGK cách biểu diễn số Ví dụ 1 :
       (SGK-Tr.5), sau khi đọc xong, GV             5                          (SGK-Tr.5)
                                             hữu tỉ   trên trục số.
       thực hành trên bảng, yêu cầu HS              4
       làm theo.
                                                                      5
       (Chú ý : Chia đoạn thẳng đơn vị
       theo mẫu số ; xác định điểm biểu                               4
                                                                               >
                                                         0           1 M   2
       diễn số hữu tỉ theo tử số).
                                        2
       Ví dụ 2 : Biểu diễn số hữu tỉ                                                       Ví dụ 2 :
                                       3
                                                                                                (SGK-Tr.6)
       trên trục số.
                 2
       – Viết        dƣới dạng phân số có          2    2
                3                           HS :     
       mẫu số dƣơng.                              3     3
       – Chia đoạn thẳng đơn vị thành        HS : Chia đoạn thẳng đơn vị thành
       mấy phần ?                            3 phần bằng nhau.
                                       2    Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn
       – Điểm biểu diễn số hữu tỉ            bằng 2 đơn vị mới.
                                        3
       xác định nhƣ thế nào ?
       GV gọi một HS lên bảng biểu                       N
       diễn.                                                                       >
                                                  -1 -2          0         1
       GV: trên trục số, điểm biểu diễn
                                                         3
       số hữu tỉ x đƣợc gọi là điểm x.
       GV yêu cầu HS làm bài tập 2           Bài 2 (SGK-Tr.7) :
       (SGK-Tr.7).                               15 24 - 27
       GV gọi hai HS lên bảng, mỗi em        a)      ;    ;
                                                 20 - 32 36
       làm một phần.
                                                 3     3
                                             b)     
                                                4     4
                                                                                       >
                                             -1     -3            0                1
                                                    4
 10’   HOẠT ĐỘNG 3                                                                         3. So sánh hai số
       GV cho HS làm ?4 :                    HS :                                          hửu tỉ
                         2       4
       So sánh hai phân số   và
                          3      5
       Muốn so sánh hai phân số ta làm
Võ Đình Đắc                                                                                             Trang - 5-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                         Năm học 2009 - 2010

       nhƣ thế nào ?                        2  10 4          12
                                                      ;  
                                            3      15 - 5      15
                                           Vì - 10  -12      10  12
       Ví dụ : a) So sánh hai số hữu tỉ :                        
                 1                           vaø  0 
                                                15             15    15     Ví dụ 1.
       –0,6 và      .
                2                              -2      4                        (SGK-Tr.6)
                                           hay 
       Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế       3 5
       nào ?                               HS : Để so sánh hai số hữu tỉ ta
                              1            viết chúng dƣới dạng phân số rồi
       Hãy so sánh –0,6 và       .
                             2            so sánh hai phân số đó.
       (HS phát biểu, GV ghi lại trên               6 1 5
                                            0,6       ;  
       bảng)                                        10 - 2 10
                                           Vì - 6  - 5  6 5
                                                            
                                            vaø  0 
                                               10         10 10
                                                      1
                                           Hay - 0,6                         Ví dụ 2.
                                                     -2                            (SGK-Tr.7)
       b) So sánh hai số hữu tỉ :         HS làm vào vở.
                1                         Một HS lên bảng thực hiện :
       0 và  3                           …………………………………
                2
       GV : Qua hai ví dụ, em hãy cho
       biết để so sánh hai số hữu tỉ ta cần HS : Để so sánh hai số hữu tỉ, ta
       làm nhƣ thế nào ?                    cần làm :
                                            + Viết hai số hữu tỉ dƣới dạng hai
                                            phân số có cùng mẫu dƣơng.
                                            + So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào
                                            có tử lớn hơn thì lớn hơn.
                                            HS chú ý lắng nghe.
       GV : Giới thiệu về số hữu tỉ                                  2 -3
       dƣơng, số hữu tỉ âm, số 0.            ?5 : Số hữu tỉ dƣơng : ; .
                                                                     3 -5
       Cho HS làm ?5                                        3 1
                                            Số hữu tỉ âm :      ;   ; –4.
                                                            7 -5
                                            Số hữu tỉ không âm, cũng không Nhận xét :
                                            dƣơng :
                                                       0
                                                          .                    Rút ra nhận xét :
                                 a
       GV : Rút ra nhận xét :  0 nếu                  2                      a
                                 b                                                0 nếu a, b cùng
                                                                               b
                         a
       a, b cùng dấu ;       < 0 nếu a, b                                            a
                         b                                                     dấu ;    < 0 nếu a, b
                                                                                     b
       khác dấu.
                                                                               khác dấu.
  6’   HOẠT ĐỘNG 4
       Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
       Thế nào là số hữu tỉ ? cho ví dụ.    HS trả lời câu hỏi.
       Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế …………………………………
       nào ?
       GV cho HS hoạt động nhóm.            HS hoạt động nhóm.
       Đề bài : Cho hai số hữu tỉ :                       3  9 5 20
                 5                          a )  0,75          ; 
       –0,75 và                                           4    12 3 12
                 3                                9 20               5
       a) So sánh hai số đó.                            hay- 0,75
                                                 12 12                3

Võ Đình Đắc                                                                                 Trang - 6-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                             Năm học 2009 - 2010

                                            (Có thể so sánh bắc cầu qua số 0)
                                            b)



       b) Biểu diễn các số đó trên trục số.
                                                    3                         5
       Nêu nhận xét về vị trí hai số đó  3                  5
       đối với nhau, đối với 0.                  ở bên trái
                                                     4          trên trục số nằm
                                                                               3
                                             4               3
       GV : Nhƣ vậy với hai số hữu tỉ x ngang.   –1           0          1       2
       và y : Nếu x < y thì trên trục số  3
       nằm ngang điểm x ở bên trái điểm          ở bên trái điểm 0.
       y (nhận xét này cũng giống nhƣ        4
       đối với hai số nguyên)               5
                                               ở bên phải điểm 0.
                                            3
   4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :    (2 ph)
              Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ.
              Bài tập về nhà : Bài 3, 4,,5 (SGK-Tr.8) + bài 1, 3, 4, 8 (SBT-Tr3, 4)
              Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số ; quy tắc “dấu ngoặc”, quy tắc “chuyển vế” (Toán 6).
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




                                            

Ngày soạn : 15/08/09
     Tiết : 02                           §2. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỶ
       

I) MỤC TIÊU :

Võ Đình Đắc                                                                                      Trang - 7-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                           Năm học 2009 - 2010

   1. Kiến thức :
       HS nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ.
   2. Kỹ năng :
       Có kĩ năng làm phép cộng, trừ nhanh và đúng. Có kĩ năng áp dụng quy tắc “chuyển vế”.
   3. Thái độ :
       Rèn tính cẩn thận chính xác, tƣ duy linh hoạt.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
       SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi công thức cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc “chuyển vế” và các bài tập.
   2. Chuẩn bị của HS :
      Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm. Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc
   “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc” (Toán 6).
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (8 ph)
       HS1 : a) Thế nào là hai số hữu tỉ ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ (dƣơng, âm, 0).
              b) Làm bài tập 3 (SGK-Tr.8).
       HS2 : Làm bài tập 5 (SGK-Tr.8).
       GV : Từ kết quả bài tập 5, GV kết luận : Nhƣ vậy trên trục số, giữa hai điểm hữu tỉ khác nhau bất
       kì bao giờ cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa. Vậy trong tập hợp số hữu tỉ, giữa hai số hữu tỉ
       phân biệt bất kì có vô số hữu tỉ. Đây là sự khác nhau căn bản của tập Z và tập Q.
   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài : (1 ph)
                                                                              a
              GV : Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết đƣợc dƣới dạng phân số     với a, b  Z, b  0. Vậy
                                                                              b
       để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm thế nào ?
              HS : Để cộng trừ hai số hữu tỉ ta có thể viết chúng dƣới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc
       cộng trừ phân số.
              GV : Tiết học hôm nay các em nghiên cứu về cộng trừ hai số hữu tỉ.
        Tiến trình bài dạy :
TG      HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN                 HOẠT ĐÔNG HỌC SINH                      NỘI DUNG
 13’   HOẠT ĐỘNG 1                                                        1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
       GV : Nêu quy tắc cộng hai HS :
       phân số cùng mẫu, cộng hai Phát biểu các quy tắc                           a          b
       phan số khác mẫu.            ………………………………                          Với x =    ;y=        (a, b, m
                                                                                 m          m
       GV : Nhƣ vậy, với hai số hữu                                        Z m > 0), ta có :
       tỉ bất kì ta đều có thể viết                                              a       b     ab
       chúng dƣới dạng hai phân số                                        x+y=      +       =
       có cùng mẫu dƣơng rồi áp                                                  m      m        m
       dụng quy tắc cộng trừ phân
Võ Đình Đắc                                                                                    Trang - 8-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                             Năm học 2009 - 2010

      số cùng mẫu.                                                                    a b ab
                                                                            x–y=        
                 a         b                                                          m m  m
      Với x =       ;y=      (a, b, m    Một HS lên bảng ghi tiếp :
                m         m                       a     b     ab
      Z m > 0) hãy hoàn thành công        x+y=       +     =
      thức :                                      m     m       m
                 x + y = ……                       a b ab
                                          x–y=        
                 x – y = ……                       m m         m
      GV : Em hãy nhắc lại các tính       HS phát biểu các tính chất phép
      chất phép cộng phân số.             cộng :
                   7 4                   …………………………………
      Ví dụ : a)      
                    3 7
                          3
               b) (3)    
                          4                                             Ví dụ :
      Gọi HS đứng tại chỗ nói cách        HS đứng tại chỗ nói cách làm        7 4  49 12
      làm, GV ghi lại, bổ sung và         …………………………………                   a)                 
      nhấn mạnh các bƣớc làm.                                                 3 7         21 21
                                                                              49  12  37
      GV yêu cầu HS làm ? 1                ? 1 : HS cả lớp là vào vở, hai              
                                                                                21          21
      Tính :                              HS lên bảng.
                                                                                     3   12 3
                2                         HS1 : Làm câu a) :              b)(3)             
      a )0,6                                                                        4        4   4
               3                                  2   3 2
                                          0,6                              12  3  9
         1                                       3 5 3                              
       b)  (0,4)
         3                                    9  10  1                        4         4
                                                      
                                             15 15        15
                                          HS2 : Làm câu b) :
                                           1             1 2
                                              (0,4)  
                                           3             3 5
                                              5     6 11
                                                    
                                             15 15 15
      GV yêu cầu HS làm tiếp bài 6        HS toàn lớp làm vào vở, hai HS
      (SGK-Tr.10).                        lên bảng làm.
                                          HS1 là câu a : ………………
                                          HS2 là câu b : ………………
 10’ HOẠT ĐỘNG 2                                                          2. Quy tắc “chuyển vế”
     Xét bài tập sau :                    HS :
     Tìm số nguyên x biết :               x + 5 = 17
     x + 5 = 17                                x = 17 – 5
                                               x = 12                     Khi chuyển một số hạng từ
      GV : Nhắc lại quy tắc chuyển        HS nhắc lại quy tắc : Khi vế này sang vế kia của một
      vế trong Z.                         chuyển một số hạng từ vế này đẳng thức ta phải đổi dấu số
                                          sang vế kia của một đẳng thức hạng đó.
                                          ta phải đổi dấu số hạng đó.     Với mọi x, y, z  Q :
      GV : Tƣơng tự, trong Q ta                                                x+y=zx=z–y
      cũng có quy tắc chuyển vế.          Một HS đọc quy tắc “Chuyển
      GV gọi HS đọc quy tắc (SGK-         vế” (SGK-Tr.9).
      Tr.9).
      GV ghi bảng :               HS toàn lớp là vào vở.
      Với mọi x, y, z  Q :       Một HS lên bảng làm :                     Ví dụ :
      x+y=zx=z–y                                                                          3      1
      Ví dụ : Tìm x biết :                                                  Tìm x biết :      x 
                                                                                           7       3
Võ Đình Đắc                                                                                       Trang - 9-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                           Năm học 2009 - 2010

      3      1                              1 3                             Giải :
         x                           x       
      7       3                              3 7                                  1 3
                                                                             x 
                                              7    9                              3 7
                                         x      
                                             21 21                                 7     9
                                                                             x       
                                             16                                   21 21
      GV yêu cầu HS làm ?2 :             x
                                             21                                   16
      Tìm x, biết :                                                          x
                                         ?2 : Hai HS lên bảng :                   21
             1 2         2        3
      a )x         ; b)  x  
             2     3      7        4    Kết quả :
      GV cho HS đọc chú ý (SGK- a ) x  1 ; b) x  29                         Chú ý :
      Tr.9).                                    6      28                              (SGK-Tr.9)
                                        Một HS đọc “Chú ý” (SGK-
                                        Tr.9).
10’   HOẠT ĐỘNG 3
              Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
      Bài 8(a, c). (SGK-Tr.10) :                       Hai HS lên bảng
      Tính :                                           HS1, câu a) :
         3  5  3                                      3  5  3
      a)                                       a)        
         7  2  5                                      7  2  5
                                                          30  175  42               47
                                                                              2
                                                          70      70       70         70
         4  2 7                                         4  2 7
      c)                                          c)     
         5  7  10                                       5  7  10
      (Mở rộng : cộng, trừ nhiều số hữu tỉ).
                                                          4 2 7
                                                         
                                                          5 7 10
                                                          56 20 49 27
                                                                       
      Bài 7(a). (SGK-Tr.10) : Ta có thể viết số hữu tỉ    70 70 70 70
       5
           dƣới dạng nhƣ sau :
       16
       5
            là tổng của hai số hữu tỉ âm, Ví dụ :
       16
                                                       HS tìm thêm ví dụ :
        5 1  3
                      . Em hãy tìm thêm một ví dụ     5  1  (4)  1  1
       16     8 16                                                              
                                                        16         16         16 4
      GV yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 9(a, c) và HS hoạt động theo nhóm :
      bài 10 (SGK-Tr.10).                              Bài 9. Kết quả :
                                                                5            4
                                                       a )x       ; c) x 
                                                               12            21
                                                       Bài 10. (SGK-Tr.10)
                                                       Cách 1 :
                                                             36  4  3 30  10  9 18  14  15
                                                       A                               
                                                                  6              6              6
                                                             35  31  19  15  5              1
                                                       A                                 2
                                                                   6            6       2       2
                                                       Cách 2 :


      GV kiểm tra bài làm của một vài nhóm và cho

Võ Đình Đắc                                                                                  Trang - 10-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                         Năm học 2009 - 2010

      điểm.                                                       2 1         5 3     7 5
      GV : Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta làm nhƣ        A  6     5  3 
                                                                  3 2         3 2     3 2
      thế nào ? Phát biểu quy tắc “chuyển vế” trong
                                                                            2 5 7 1 3 5
      Q.                                                  A  (6  5  3)          
                                                                            3 3 3 2 2 2
                                                                        1      1
                                                          A  2  0   2
                                                                        2      2
                                                          HS nhắc lại quy tắc :
                                                          ……...…………………………………………
   4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :     (2 ph)
              Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát.
              Bài tập về nhà : Bài 7b) ; bài 8b, d) ; bài 9b, d) (SGK-Tr.10). Bài 12, 13 (Tr5 – SBT)
              Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số ; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân
              số.
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




                                           

Ngày soạn : 20/08/09
     Tiết : 03                                    LUYỆN TẬP
       

I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :

Võ Đình Đắc                                                                               Trang - 11-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                Năm học 2009 - 2010


       HS đƣợc củng cố khái niệm số hữu tỷ, quy tắc cộng trừ số hữu tỷ và quy tắc chuyển vế.
   2. Kỹ năng :
       Rèn kĩ năng biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x.
   3. Thái độ :
       Rèn tính cẩn thận chính xác, tƣ duy linh hoạt sáng tạo.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
       SGK, giáo án, thƣớc thẳng có chia đơn vị, bảng phụ ghi đề bài tập, bài giải mẫu.
   2. Chuẩn bị của HS :
       Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp trong luyện tập)
   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài :                              Tổ chức luyện tập
        Tiến trình bài dạy :
 TG      HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN                  HOẠT ĐÔNG HỌC SINH                          NỘI DUNG
 32’   HOẠT ĐỘNG 1                                                               Luyện tập :
       Dạng 1 : Tính giá trị của                                                 Dạng 1 : Tính giá trị của
       biểu thức                                                                 biểu thức
       GV yêu cầu HS nhắc lại quy        HS nhắc lại quy tắc cộng trừ các số
       tắc cộng trừ các số hữu tỷ.       hữu tỷ theo yêu cầu của GV …….
       Bài 6. (SGK-Tr.10).                                                       Bài 6. (SGK-Tr.10).
       Tính giá trị của biểu thức sau:HS làm bài tập vào vở.                     Tính giá trị của biểu thức
           8 15                      Hai HS lên bảng thực hiện :                sau :
        b)                           HS1 :
           18 27                                                                 b) … = –1
           5                             8 15 4 5 9
        c)     0, 75                  b)                      1
           12                             18 27 9          9   9
                                      HS2 :                                               1
                                                                                 c) … =
                                          5           5 3 5 9                          3
                                       c)     0, 75           
       GV lƣu ý HS trƣớc khi thực         12           12 4 12 12
       hiện phép tính nên rút gọn         4 1
       phân số trƣớc (nếu có).             
                                         12 3
       Bài 8. (SGK-Tr10)                                                         Bài 8. (SGK-Tr10)
       GV yêu cầu HS nhắc lại quy HS nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc
       tắc bỏ dấu ngoặc đã học.       theo yêu cầu của GV …………….
       Tính giá trị các biểu thức sau Hai HS lên bảng làm theo yêu cầu           Tính giá trị các biểu thức
                                                                                 sau :
                                         của GV :
                                         HS1 :

Võ Đình Đắc                                                                                       Trang - 12-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                        Năm học 2009 - 2010

           4  2  3                   4  2  3                                   4  2  3
       b)                   b)                                   b)           
           3  5  2                   3  5  2                                   3  5  2
                                         40 12 45                                     40 12 45
                                                                                                
                                          30    30     30                                 30    30     30
                                         97        7                                    97        7
                                              3                                            3
                                          30       30                                     30       30
                                       HS2 :
            2  7   1 3              2  7   1 3  
       d)                      d)         
            3  4   2 8  
                            
                                          3  4   2 8  
                                                                                       d)
                                                                                            2  7   1 3  
                                                                                                 
                                           2  7   4 3                                 3  4   2 8  
                                                                                                            
                                               
                                           3  4   8 8  
                                                                                         2  7   4 3  
                                                                                               
                                         2  14 7                                       3  4   8 8  
                                                                                                           
      GV gọi hai HS lên bảng thực                
      hiện, mỗi em làm một câu.          3  8
                                                   8                                   2  14 7 
                                                                                                  
                                         2 21 16 63                                     3  8
                                                                                                    8
                                                  
                                         3 8       24 24                                 2 21 16 63
                                                                                                    
                                         79     7                                        3 8        24 24
                                           3
      Bài 13. (SBT/5)                    24    24                                        79      7
                                                                                            3
      Điền số nguyên thích hợp vào                                                       24     24
      ô vuông :                                                                        Bài 13. (SBT/5)
       1 1 1           1  1 1    HS hoạt động theo nhóm ………..                      Điền số nguyên thích hợp
             ....      
       2  3 4          48  16 6  Bảng nhóm :                                       vào ô vuông :
      GV yêu cầu HS hoạt động ….. VT = 1 ; VP = 1                        1 1 1
                                                                                 .... 
                                                                                             1  1 1
                                                                                                  
                                                                          2  3 4           48  16 6 
      nhóm.                                       12          8
      GV gọi đại diện một nhóm lên       1          1                   …………………………..
      bảng :                                 ...                      Kết quả : Số 0.
                                         12          8
      Trình bày hƣớng giải và trình và số ghi trong ô vuông là số
      bày bài giải cụ thể.           nguyên nên số đó là số 0.
      Dạng 2 : So sánh số hữu tỉ
      Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ
      tự lớn dần :                   HS cả lớp làm vào vở.               Dạng 2 : So sánh số hữu
             5        2   4         Một HS lên bảng :                   tỉ
      0,3 ;      ; 1 ;       ;0;–           3                875  7   Sắp xếp các số hữu tỉ theo
             6         3 13                     ; –0,875 =
                                     0,3 =                         =     thứ tự lớn dần :
      0,875.                                10               1000      8
                                                                                 5           2     4
      Gợi ý : Đổi các số thập phân 7 5 7 21 20 5                         0,3 ;        ; 1 ;          ;0
      ra phân số rồi so sánh.            vì                                  6            3 13
                                     8 6 8 24 24 6
                                                                         ; –0,875.
                                         7 5
                                             
                                          8      6
                                      3     39      40     4
                                                      
                                     10 130 130 13
                                     Sắp xếp :                           ………………………….
                                         2      7 5            3    4   Kết quả :
                                     1               0      
                                         3      8     6        10 13           2               5
                                                                           1  0,875            0
                                              2                5                 4         3           6
                                        1        0,875          0  0,3 
                                              3                6                  13             4
      Dạng 3 : Tìm x                                                                    0,3 
                                                                                                 13
      Bài 9. (SGK-Tr.10)                                                               Dạng 3 : Tìm x
      Tìm x biết :
Võ Đình Đắc                                                                                             Trang - 13-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                             Năm học 2009 - 2010

               2 5                 HS đứng tại chỗ trả lời :              Bài 9. (SGK-Tr.10)
       b) x                                                             Tìm x biết :
               5 7
           4       1                     2 5                                     2 5
        d)  x                    b) x                                 b) x  
           7       3                     5 7                                     5 7
       Gọi một HS đứng tại chỗ trả        5 2 7                                   5 2 7
                                    x    1                            x    1
       lời miệng.                         7 7 7                                   7 7 7
                                      4       1                              4       1
                                   d)  x                                d)  x 
                                      7       3                              7       3
                                      4 1                                    4 1
                                     x                                   x
                                      7 3                                    7 3
                                          12 7       5                            12 7    5
                                   x                                  x          
       Bài 16. (SBT/5)                    21 21 21                                21 21 21
       Tìm x  Q, biết :
        11  2       2            HS cả lớp nghiên cứu đề bài tập.       Bài 16. (SBT/5)
             x 
        12  5       3            Một HS nêu hƣớng giải :                Tìm x  Q, biết :
       GV gọi một HS dứng tại chỗ      - Bỏ dấu ngoặc.                    11  2      2
                                                                               x 
       nêu hƣớng giải.                 - Chuyển các số hạng không         12  5      3
       Gọi một HS lên bảng thực           chứa x sang vế phải.            Giải :
       hiện.                       Một HS lên bảng thực hiện :
                                   11  2       2                        11  2     2
                                        x                                x 
                                   12  5       3                        12  5     3
                                      11 2         2                        11 2      2
                                         x                                 x 
                                      12 5         3                        12 5      3
                                           2 11 2                                2 11 2
                                    x                                 x   
                                           3 12 5                                3 12 5
                                           40 55 24                              40 55 24
                                    x                                 x        
                                           20 60 60                              20 60 60
                                            9                                     9
                                    x                                   x 
                                           60                                    60
                                          3                                    3
                                   x                                    x
                                          20                                    20
 10’   HOẠT ĐỘNG 2
       Củng cố, hướng dẫn giải bài
       tập :
       GV cho HS hoạt động nhóm                                a c
                                                                 
       thi giải toán nhanh :                                   b d
       Điền các số hữu tỷ vào ô                              a      c
       trống trong hình tháp dƣới
                                                             b      d
       đây, biết rằng : ………….. 



                                                                              1
                                                                         1
                                                                             12
                            11                                       1            11
                            12                                       6            12
                                                                 1                     11
                                                                             0
                                                                 6                     12
Võ Đình Đắc                                                                                     Trang - 14-
                 1           1                               1       1            1        5
                 4          12                               4       12           12        6
Trường THCS Nhơn Hậu                                                            Năm học 2009 - 2010




   4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :   (2 ph)
              Xem lại các bài tập đã giải.
              Bài tập về nhà : Bài 8, 9 (SBT/4)
              Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số ; các tính chất của phép nhân trong Z.

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




                                            

Ngày soạn : 24/08/09
     Tiết : 04                        §3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
       

I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :


Võ Đình Đắc                                                                                 Trang - 15-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                Năm học 2009 - 2010

        HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ.
   2. Kỹ năng :
        Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
   3. Thái độ :
        Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
        SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi : Công thức tổng quát nhân hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, các tính
        chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, bài tập. Hai bảng phụ ghi bài tập 14
        (SGK-Tr.12) để tổ chức “Trò chơi”.
   2. Chuẩn bị của HS :
        Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm. Ôn tập quy tắc nhân phân số, chia phân số,
        tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số (Toán 6).
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
        Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (6 ph)
        HS1 : a) Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào ? Viết công thức tổng quát.
              b) Làm bài tập 8(d) (SGK-Tr.10)
        HS2 : a) Phát biểu quy tắc chuyển vế. Viết công thức.
              b) Làm bài tập 9(d) (SGK-Tr.10)
   3. Giảng bài mới :
         Giới thiệu bài :
                                                                                                        3
           GV : Trong tập Q các số hữu tỉ, cũng có phép tính nhân, chia hai số hữu tỉ. Ví dụ : – 0,2.     ta
                                                                                                        4
           sẽ thực hiên nhƣ thế nào ? Tiết học hôm nay chúng ta nghiên cứu về vấn đề đó.
         Tiến trình bài dạy :

  TG      HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN               HOẠT ĐÔNG HỌC SINH                       NỘI DUNG
  10’    HOẠT ĐỘNG 1                                                      1. Nhân hai số hữu tỉ
         Hãy phát biểu quy tắc nhân HS phát biểu quy tắc ……
         phân số ?
                                3             3 1 3  3
         Áp dụng : Tính – 0,2.           0,2.     . 
                                4             4 5 4 20                               a     c
                                                                          Với x =      ;y=   (b, d  0),
         GV : Một cách tổng quát :      HS ghi bài …………………                           b     d
                   a      c                                               ta có :
         Với x =     ;y=    (b, d  0),
                   b      d                                                             a c  a .c
                                                                                x.y =    . =
         ta có :                                                                        b d  b.d
                      a c    a .c
                x.y = . =
                      b d    b.d
         GV gọi một HS lên bảng làm Một HS lên bảng làm :                 Ví dụ :

Võ Đình Đắc                                                                                     Trang - 16-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                         Năm học 2009 - 2010

                 3 1                            3 1  3 5  15                          3 1  3 5  15
        ví dụ :       .2                            .2          .                         .2    . 
                   4 2                           4 2         4 2          8               4 2    4 2   8
        GV : Phép nhân phân số có HS : Phép nhân phân số có
        những tính chất gì ?                   những tính chất : giao hoán,
                                               kết hợp, nhân với 1, tính chất
                                               phân phối của phép nhân đối
        GV : Phép nhân số hữu tỉ với phép cộng, các số khác 0                         Tính chất của phép nhân số
        cũng có các tính chất nhƣ vậy đều có số ngịch đảo.                            hữu tỉ :
        GV : Treo bảng phụ ghi HS ghi “Tính chất phép nhân                            Với x, y, z  Q, ta có :
        “Tính chất của phép nhân số số hữu tỉ” vào vở :                               x.y = y.x
        hữu tỉ” :                              ………………………………                           (x.y).z = x.(y.z)
        Với x, y, z  Q, ta có :                                                      x.1 = 1.x = x
        x.y = y.x                                                                        1
                                                                                      x. = 1 (với x  0)
        (x.y).z = x.(y.z)                                                                x
        x.1 = 1.x = x                                                                 x(y + z) = xy + xz
           1
        x. = 1 (với x  0)
           x
        x(y + z) = xy + xz
        GV yêu cầu HS là bài tập 11
                                               HS cả lớp làm vào vở, ba HS
        (SGK-Tr.12) phần a, b, c.
                                               lên bảng thực hiện :
                     2 21
        Tính : a)        .                     Kết quả :
                      7 8                          3        9           7     1
                   15               7       a)       ; b)       ; c)  1
        b)0,24 .         ; c) (-2).  -            4        10           6     6
                    4                12 
  10’   HOẠT ĐỘNG 2                                                                   2. Chia hai số hữu tỉ
                             a        c
        GV : Với x =           ; y  (y 
                             b        d        Một HS lên bảng viết (viết                       a      c
                                                                                      Với x =     ; y  (y  0), ta
        0). Áp dụng công thức chia tiếp dƣới dòng GV viết để                                    b      d
        phân số, hãy viết công thức hoàn chỉnh công thức) :                           có :
        chia x cho y.                                    a c a d ad                             a c a d ad
                                               x:y= :  .                     .        x:y=     :  . 
                              2                        b d b c bc                             b d b c bc
        Ví dụ : –0,4 :   
                            3
        Gợi ý : Hãy viết –0,4 dƣới HS nói, GV ghi lại :                               Ví dụ :
        dạng phân số rồi thực hiện                       2 2 3                3             2 2 3     3
                                                 0,4 :            .              0,4 :       . 
        phép tính.                                       3        5 2 5                     3    5 2 5
        GV cho HS làm          ? (SGK/11) HS cả lớp làm bài tập …….
        Tính :                                 2 HS lên bảng :
                  2             5                                9          5
        a) 3,5 .   1  ; b)          : (2) Kết quả : a)  4           ; b)
                  5             23                               10         46
        GV yêu cầu HS làm bài tập
        12 (SGK-Tr.12).
                                            5 HS tìm thêm các cách viết
        Ta có thể viết số hữu tỉ               khác nhau. (Mỗi câu có thể có
                                           16 nhiều đáp số)
        dƣới các dạng sau :
        a) Tích của hai số hữu tỉ :
                                                    5  5 1 5 1
                  5 5 1                      a)            .  .            ...
        Ví dụ :               .                   16      4 4 8 2
                  16        2 8
                                                   5 5              5
        Thƣơng của hai số hữu tỉ.               b)            : 4  : (2)  ...
        Với mỗi câu hãy tìm thêm                   16      4          8
Võ Đình Đắc                                                                                                   Trang - 17-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                              Năm học 2009 - 2010

        một ví dụ.
   3’   HOẠT ĐỘNG 3                                                     3. Chú ý
        GV gọi một HS đọc phần           HS đọc (SGK-Tr.11) :
        “Chú ý” (SGK-Tr.11)              ………………………………                   Thương trong phép chia số
        GV ghi : Với x, y  Q ; y  0                                   hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y 
        Tỉ số của x và y kí hiệu là :                                   0) gọi là tỉ số của hai số x và
         x                                                                            x
           hay x : y.                                                   y, kí hiệu là    hay x : y.
         y                                                                            y
        Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai   HS lên bảng viết :             Ví dụ :
        số hữu tỉ.                                      1   1 3                   (SGK-Tr.11)
        Tỉ số của hai số hữu tỉ sẽ       Ví dụ : –3,5 :   ;2 : ;
                                                        2   3 4
        đƣợc học tiếp trong các bài      8,75     0
        học sau.                              ;
                                           2     1,3
                                           5
  13’   HOẠT ĐỘNG 4
               Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
        Bài tập 13. (SGK-Tr.12)                          3 12  25  (3). 12 .( 25 )  3.1.5
        Tính :                                       a)      .    .                    
                                                         4 5  6             4.( 5). 6    2.1.1
            3 12  25 
        a)     .   .                                  15         1
            4 5  6                                          7
                                                          2          2
        thực hiiện chung toàn lớp phần a, mở rộng từ
        nhân hai phân số ra nhân nhiều phân số.      Ba HS lên bảng làm : ……………………….
        Cho HS làm tiếp rồi gọi 3 HS lên bảng làm Kết quả :
        phần b, c, d.                                   19       3
                                38  3             b)  2
                       b)(2).     .                  8       8
                                21  8                  4
                                                     c)
                          11 33  3                    15
                       c) : .
                          12 16  5                        7   8 15  7  23  7              1
                                                     d)         6  6   23 . 6  6  1 6
                           7  8  45                     23         
                       d) .    
                          23  6  18 
        Phần c, d : Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực
        hiện phép toán.
        Trò chơi : Bài 14. (SGK-Tr.12)               Cho HS chơi “Trò chơi”
        Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống.
        Luật chơi : Tổ chức hai đội mỗi đội 5 ngƣời,     1                                    1
                                                                            4           =
        chuyền tay nhau một bút (hay một viên phấn),     32                                    8
        mỗi ngƣời làm một phép tính trong bảng. Đội
        nào làm đúng và nhanh là thắng.                   :                                    :

                                                                             1
                                                          -8        :                   =       16
                                                                             2

        GV nhận xét, cho điểm khuyến khích đội            =                   =                  =
        thắng cuộc.
                                                          1                                      1
                                                                           -2        =
                                                         256                                    128
                                                       HS nhận xét bài làm của hai đội.

        Hướng dẫn giải bài 15a) (SGK-Tr.13) :
Võ Đình Đắc                                                                                   Trang - 18-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                            Năm học 2009 - 2010

        Các số ở lá : 10 ; –2 ; 4 ; –25.
        Số ở bông hoa : –105.
        “Nối các số ở những chiếc lá bằng dấu các
        phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc
        để đƣợc một biểu thức có giá trị đúng bằng số
        ở bông hoa” :
           4.(–25) + 10 : (–2) = –100 + (–5) = –105

   4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :    (2 ph)
              Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ. Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên.
              Bài tập về nhà : 15, 16 (SGK-Tr.13) + Bài 10, 11, 14, 15 (Tr4, 5 – SBT)
              Xem trƣớc bài “Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân”

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




                                            

Ngày soạn : 26/08/09
      Tiết : 05        §4. GIÁ TRỊ TUYẾT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
                       CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :
      HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
   2. Kỹ năng :

Võ Đình Đắc                                                                                   Trang - 19-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                Năm học 2009 - 2010

       HS xác định đƣợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập
       phân.
   3. Thái độ :
       Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
       SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi bài tập giải thích các cộng, trừ, nhân, chia số thập phân thông qua
       phân số thập phân. Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
   2. Chuẩn bị của HS :
       Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thƣớc thẳng có chia khoảng.
       Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng , trừ, nhân, chia số thập phân, cáh viết số
       thập phân dƣới dạng phân số thập phân và ngƣợc lại. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
       HS1 : a) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ?
             b) Tìm 15; –3; 0. Tìm x biết : x = 2.
                                                                          1
       HS2 : Vẽ trục số, biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số : 3,5 ; –     ; –2.
                                                                          2
   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài :
       GV : Các em đã biết giá trị tuyệt đối của số nguyên. Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x đƣợc định
       nghĩa thế nào ? Chúng ta sẽ nghiên cứu trong tiết học hôm nay.
        Tiến trình bài dạy :
 TG        HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN                   HOẠT ĐÔNG HỌC SINH                      NỘI DUNG
 12’   HOẠT ĐỘNG 1                                                                  1.Giá trị tuyệt đối của
       GV nêu định nghĩa giá trị tuyệt                                              một số hữu tỉ
       đối của số hữu tỉ x nhƣ (SGK-
       Tr.13). Yêu cầu HS nhắc lại.          HS nhắc lại định nghĩa giá trị
       Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm :     tuyệt đối của số hữu tỉ x.
                  1                          HS : 3,5= 3,5 ; 0= 0 ;
       3,5; – ; 0 ; –2.
                  2                              1      1
                                             – =        ; –2= 2.
       GV chỉ vào trục số HS2 đã biểu            2      2                                 x neáu  0
                                                                                                 x
                                                                                      x 
       diễn các số hữu tỉ trên và lƣu ý
                                                                                         - x neáu  0
                                                                                                 x
       HS : khoảng cách không có giá trị
       âm.
                                                                                    Ví dụ :
       GV cho HS làm ? 1 (SGK) :              ? 1 . HS điền để có kết luận :            2       2 2
       Điền vào chỗ trống (……)                                                      x = thì x =  
                                             Nếu x > 0 thì x = x                      3       3 3
       GV nêu :                              Nếu x = 0 thì  x = 0                     2
                                             Nếu x < 0 thì x = –x                 (vì   > 0).
                                                                                        3

Võ Đình Đắc                                                                                       Trang - 20-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                           Năm học 2009 - 2010

                     x neáu  0
                            x                                                  x = –5,75 thì
               x                                                             x= = –5,75
                    - x neáu  0
                             x
                                                                               = –(–5,75) = 5,75
       Công thức xác định giá trị tuyệt                                        (vì –5,75 < 0)
       đối của một số hữu tỉ cũng tƣơng   HS lên bảng thực hiện các ví dụ.
       tự nhƣ đối với các số nguyên.      …………………………………
                                                                               Nhận xét :
       GV yêu cầu HS lên bảng thực        HS : Với mọi x  Q, ta luôn có :
                                                                               Với mọi x  Q, ta luôn
       hiện các ví dụ trong SGK.          x  0, x= –xvà x  x.
                                                                               có : x  0, x=
       GV : Qua các ví dụ trên, ta có     Hai HS lên bảng thực hiện ?2 .       = –x và x  x.
       nhận xét gì ?
                                          Bài 17. (SGK-Tr.15) :
       GV cho HS làm ?2 (SGKTr14)         1) Câu a và c đúng, câu b sai.
       GV yêu cầu HS làm bài 17 (SGK-                 1          1
                                          2) a) x =  x  
       Tr.15).                                        5          5
                                             b) x = 0,37  x = ± 0,37
                                            c) x = 0  x = 0
                                                    2         2
                                            d) x = 1  x  1
                                                    3         3
                                          HS :

       GV treo bảng phụ ghi : “Bài giải      a)   Đúng.
       sau đúng hay sai ?”                   b)   Đúng
       a) x  0 với mọi x  Q.               c)   Sai (không có giá trị nào)
                                             d)   Sai ( x = –x)
       b) x  x với mọi x  Q.
                                             e)   Đúng.
       c) x = –2  x = –2.
       d) x = – –x
                                          HS chú ý lắng nghe.
       e) x = –x  x  0
       GV nhấn mạnh nhận xét (SGK-
       Tr.14).
 15’   HOẠT ĐỘNG 2                                                             2. Cộng, trừ, nhân,
       Ví dụ :                            HS phát biểu, GV ghi lại :           chia số thập phân
       a) (–1,13) + (–0,264)              a) (–1,13) + (–0,264)
       GV : Hãy viết các số thập phân  113  264 1130  (264)                 Đổi ra phân số thập
       trên dƣới dạng phân số thập phân 100  1000             1000
                                                                        =      phân rồi làm theo quy
       rồi áp dụng quy tắc cộng hai phân  1394                                tắc đã biết về phân số.
       số.                                         1,394                      Hoặc : Áp dụng quy
                                           1000
                                                                               tắc tƣơng tự nhƣ đối
       GV : Quan sát các số hạng và HS nêu cách làm :
                                                                               với số nguyên.
       tổng, cho biết có thể làm cách nào (–1,13) + (–0,264) =
       nhanh hơn không ?                  = –(1,13 + 0,264) = –1,394
       GV : Trong thực hành khi cộng
       hai số thập phân ta áp dụng quy
       tắc tƣơng tự nhƣ đối với số
       nguyên.
       Ví dụ : b) 0,245 – 2,134.
               c) (–5,2). 3,14
       GV : Làm thế nào để thực hiện HS : Viết các số thập phân dƣới
       các phép tính trên ?               dạng phân số thập phân rồi thực
                                          hiện phép tính.

Võ Đình Đắc                                                                                  Trang - 21-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                           Năm học 2009 - 2010

       GV treo bảng phụ ghi bài giải        HS quan sát bài giải trên bảng
       sẵn:                                 phụ.
       b) 0,245 – 2,134
            245 2134 245  2134
                       
           1000 1000          1000
            1889
                   1,889
            1000
       c) (–5,2).3,14
           52 314  16328
              .                16,328
           10 100        1000
       Tƣơng tự câu a, có cách nào làm      b) 0,245 – 2,134
       nhanh hơn không ?                    = 0,243 + (–2,134)
       GV : Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân     = –(2,134 – 0,243) = –1,889.
       số thập phân ta áp dụng quy tắc      c) (–5,2).3,14
       về giá trị tuyệt đối và về dấu       = –(5,2  3,14) = –16,328
       tƣơng tự nhƣ với số nguyên.
       d) (–0,408) : (–0,34)
       GV : Nêu quy tắc chia hai số thập    HS nhắc quy tắc.
       phân : Thƣơng của hai số thập        …………………………………
       phân x và y là thƣơng của xvà
       yvới dấu “+” đằng trƣớc nếu x
       và y cùng dấu và dấu “–“ đằng
       trƣớc nếu x và y khác dấu.
       Hãy áp dụng vào bài tập d).        (–0,408) : (–0,34)
       Thay đổi dấu của số chia (cho HS   = +(0,408 : 0,34) = 1,2.
       sử dụng máy tính).                 (–0,408) : (+0,34)
                                          = –(0,408 : 0,34) = –1,2.
       GV yêu cầu HS làm ?3 (SGK- ?3 : HS cả lớp làm vào vở, 2 HS
       Tr.14). Tính :                     lên bảng :
           a) –3,116 + 0,263.             a) = –(3,116 – 0,263) = –2,853.
           b) (–3,7). (–2,16)             b) = +(3,7  2,16) = 7,992.
       Cho HS làm bài tập 18 (SGK/15). Bài tập 18. (SGK/15) :
                                          Kết quả :
                                          a) –5,639 ; b) –0,32 ; c) 16,027 ;
                                          d) –2,16.
  8’   HOẠT ĐỘNG 3
       Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
        GV : Yêu cầu HS nêu công thức                x neáu  0
                                                             x
       xác định giá trị tuyệt đối của một HS : x  
       số hữu tỉ.                                    - x neáu  0
                                                             x
       GV treo bảng phụ ghi đề bài tập HS giải thích :
       19 (SGK-Tr.15). Yêu cầu HS giải a) Bạn Hùng đã cộng các số âm
       thích.                             với nhau đƣợc (–4,5) rồi cộng
                                          tiếp với 41,5 để đƣợc kết quả là
                                          37.
                                          b) Bạn Liên đã nhóm từng cặp
                                          các số hạng có tổng là số nguyên
                                          đƣợc (–3) và 40 rồi cộng hai số
                                          náy đƣợc 37.
                                          c) Hai cách đều áp dụng tính chất
                                          giao hoán và kết hợp của phép
Võ Đình Đắc                                                                                Trang - 22-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                 Năm học 2009 - 2010

                                              cộng để tính hợp lí, nhƣng cách
                                              của bạn Liên nhanh hơn, nên làm
                                              theo cách của bạn Liên.
                                              2 HS lên bảng, cả lớp cùng làm
       Bài 20. (SGK-Tr.15).                   vào vở.
       Tính nhanh :                           a) = (6,3 + 2,4) + [(–3,7) + (–0,3)]
       a) 6,3 + (–3,7) + 2,4 + (–0,3)         = 8,7 + (–4) = 4,7.
                                              b) = [(–4,9) + 4,9] + [5,5 + (-5,5)]
       b) (–4,9) + 5,5 + 4,9 + (–5,5)         =0+0=0
                                              c) = 3,7
       c) 2,9 + 3,7 + (–4,2) + (–2,9) + 4,2   d) = 2,8.[(–6,5) + (–3,5)]
       d) (-6,5).2,8 + 2,8.(–3,5)             = 2,8.(–10) = –28.

   4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :       (2 ph)
              Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn so sánh
              số hữu tỉ.
              Bài tập về nhà : Bài 21, 22, 24 (SGK-Tr.15, 16) + Bài 24, 25, 27 (Tr.7, 8 – SBT).
              Tiết sau luyện tập mang máy tính bỏ túi.

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




                                              

Ngày soạn : 27/08/09
      Tiết : 06                                     LUYỆN TẬP
       

I) MỤC TIÊU :
   4. Kiến thức :
      HS đƣợc củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
   5. Kỹ năng :



Võ Đình Đắc                                                                                      Trang - 23-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                       Năm học 2009 - 2010

       Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa giá trị tuyệt
       đối), sử dụng máy tính bỏ túi.
   6. Thái độ :
       Phát triển tƣ duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu
       thức.
II) CHUẨN BỊ :
   3. Chuẩn bị của GV :
       SGK, giáo án, bảng phụ ghi bài tập 26 : Sử dụng máy tính bỏ túi.
   4. Chuẩn bị của HS :
       Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
       HS1 : 1) Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x.
              2) Chữa bài tập 24 (SBT-Tr.7) :
                                                   3                      1
              Tìm x biết : a) x = 2,1 ; b) x= và x < 0 ; c) x=  1 ; d) x= 0,35 và x > 0.
                                                   4                      5
       HS2 : Chữa bài tập 27(a, c, d) (SBT-Tr.8). Tính bằng cách hợp lí :
              a) (–3,8) + [(–5,7) + (+3,8)] ; c) [(–9,6) + (4,5)] + [(1,5)] ; d) [(–4,9) + ( (–37,8)] + [1,9 + 2,81]
   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài :                                 Tổ chức luyện tập
        Tiến trình bài dạy :

 TG      HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN                     HOẠT ĐÔNG HỌC SINH                             NỘI DUNG
 28’   HOẠT ĐỘNG 1                                                            Luyện tập :
       Dạng 1 : Tính giá trị của                                              Dạng 1 : Tính giá trị của
       biểu thức                                                              biểu thức
       Bài 28. (SBT-Tr.8).                                                    Bài 28. (SBT-Tr.8).
       Tính giá trị của biểu thức sau       HS làm bài tập vào vở.            Tính giá trị của biểu thức
       khi bỏ dấu ngoặc :                   Hai HS lên bảng thực hiện :       sau khi bỏ dấu ngoặc :
       A = (3,1 – 2,5) – (–2,5 + 3,1)       HS1 :                             A = (3,1 – 2,5) – (–2,5 +
       Phát biểu quy tắc bỏ dấu             A = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0     + 3,1) = 0
       ngoặc đằng trƣớc có dấu “+”,         HS 2 :                            C = –(251,3 + 281) +
       có dấu “–“.                          C = –(251,3 + 281) + 3,251 –(1 – + 3,251 –(1 – 281)
       C = –(251,3 + 281) + 3,251 –         281)                              = …… = –1
       (1 – 281)                            = –251,3 – 281 + 251,3 + 251,3
                                            = (–251,3 + 251,3) + (–281 + 281)
                                            – 1 = –1.
       Bài 29. (SBT-Tr8)                                                      Bài 29. (SBT-Tr8)
       Tính giá trị các biểu thức sau                                         Tính giá trị các biểu thức
       M = a + 2ab – b                      HS :                              sau :
                                            a= 1,5  a = –1,5 hoặc a = 1,5. M = a + 2ab – b

Võ Đình Đắc                                                                                                 Trang - 24-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                             Năm học 2009 - 2010

                         2               Hai HS lên bảng tính M ứng với 2                    2
       P = (–2) : a2 – b.                trƣờng hợp :                     P = (–2) : a2 – b.
                         3                                                                   3
       Với :a= 1,5 ; b = –0,75                                              Với :a= 1,5 ; b = –
       Gợi ý :a= 1,5  a = –1,5         a = –1,5 ; b = –0,75  M = 0       0,75.
       hoặc a = 1,5.
        Thay a = –1,5 ; b = –0,75 rồi    a = 1,5 ; b = –0,75  M = 1,5      Kết quả :
       tính M.
        Thay a = 1,5 ; b = –0,75 rồi    HS tiến hành tƣơng tự nhƣ tính giá M = 0 hoặc M = 1,5.
       tính M.                           trị của M
       GV hƣớng dẫn HS thay số                         3                  3      7
                                          a = 1,5 =        ; b = –0,75 =    P=
       vào P và đổi số thập phân ra                    2                  4        18
       phân số. Gọi hai HS lên bảng                   3  3 2
                                                          2

       thực hiện.                        P = (–2) :   -         .
                                                     2  4  3
                                                        7
                                         Kết quả P =
                                                        18
                                                         3                3
                                          a = –1,5 = – ; b = –0,75 =
                                                         2                 4
                                                         7
       GV cho HS nhận xét hai kết Kết quả P =
                                                         18
       quả ứng với hai trƣờng hợp Kết quả của P trong hai trƣờng hợp
       của P.                            đều bằng nhau.
                                                                             Bài 41. (SGK-Tr.16)
       Bài 41. (SGK-Tr.16)               HS hoạt động theo nhóm.             Áp dụng tính chất các
       Áp dụng tính chất các phép Bài làm :                                  phép tính để tính nhanh
       tính để tính nhanh                a) = (-1). 0,38 – (-1). 3,15        a) (-2,5. 0,38. 0,4) –
       a) (-2,5. 0,38. 0,4) – [0,125.       = -0,38 – (-3,15)                [0,125. 3,15. (-8)]
       3,15. (-8)]                          = -0,38 + 3,15 = 2,77            = …… 2,77
                                         b) = [(-30). 0,2] : [6. 0,5]        b) [(-20,83). 0,2 +
       b) [(-20,83). 0,2 + (-9,17).         = (-6) : 3                       (-9,17). 0,2] : [2,47. 0,5 –
       0,2] : [2,47. 0,5 – (-3,53). 0,5]    = –2                             (-3,53). 0,5]
       GV mời đại diện một nhóm Đại diện một nhóm trình bày cách = …… = –2.
       lên trình bày bài giải của làm của nhóm mình, giải thích tính
       nhóm mình.                        chất đã áp dụng để tính nhanh.
       Kiêm tra thêm vài nhóm khác.
       Cho điểm khuyến khích nhóm
       làm tốt.                                                              Dạng 2 : Sử dụng máy
       Dạng 2 : Sử dụng máy tính                                             tính bỏ túi.
       bỏ túi.                                                               Bài 26. (SGK-Tr.16)
       Bài 26. (SGK-Tr.16)               HS sử dụng máy tính bỏ túi tính
       GV đƣa bảng phụ viết bài 26 giá trị các biểu thức theo hƣớnh
       lên bảng.                         dẫn.
       Yêu cầu HS sử dụng máy tính Áp dụng dùng máy tính bỏ túi để a) = –5,5497
       bỏ túi làm theo hƣớng dẫn.        tính :                              c) = –0,42
       Sau đó dùng máy tính bỏ túi       a) = –5,5497
       tính câu a và c.                  c) = –0,42
                                                                             Dạng 3 : So sánh số hữu
       Dạng 3 : So sánh số hữu tỉ                                            tỉ
       Bài 22. (SGK-Tr.16)               HS cả lớp làm vào vở.               Bài 22. (SGK-Tr.16)
       Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ Một HS lên bảng :                      Sắp xếp các số hữu tỉ
       tự lớn dần :                              3                 875  7  theo thứ tự lớn dần :
                                         0,3 =      ; –0,875 =          =
                                                10                1000     8
Võ Đình Đắc                                                                                    Trang - 25-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                    Năm học 2009 - 2010

             5        2    4       7 5 7 21 20 5                                           5      2  4
       0,3 ;      ; 1 ;       ;0;–     vì                                        0,3 ;     ; 1 ;   ;0
              6        3 13         8 6 8 24 24 6                                            6      3 13
       0,875.                           7 5                                         ; –0,875.
       Gợi ý : Đổi các số thập phân        
                                         8     6
       ra phân số rồi so sánh.       3     39    40    4                              Kết quả :
                                                  
                                    10 130 130 13
                                    Sắp xếp :
                                                                                           2                5
                                        2     7 5        3   4                       1        0,875         0
                                    1            0                                  3                6
                                        3     8   6      10 13
                                                              5
                                                                                                 4
                                       1
                                             2
                                                  0,875          0  0,3 
                                                                                 4     0,3 
                                             3                6                  13
                                                                                                 13

                                                                      Dạng 4 : Tìm x
       Dạng 4 : Tìm x                                                 Bài 25. (SGK-Tr.16)
       Bài 25. (SGK-Tr.16)          a) HS : Số 2,3 và –2,3 có giá trị Tìm x biết :
       Tìm x biết :                 tuyệt đối bằng 2,3.               a) x – 1,7= 2,3
       a) x – 1,7= 2,3                                              Kết quả :
                                        x  1,7  2,3     x4
       GV : Những số nào có giá trị  x  1,7  2,3  x  0,6        x = 4 hoặc x = –0,6
       tuyệt đối bằng 2,3 ?                                                 3 1
                                                                      b) x    0
                                            3 1                               4 3
              3 1
       b) x    0                 b) x  
              4 3                           4 3                       Kết quả :
                                          3 1           5                 5             13
                                    x    x                       x=       hoặc x =
                                          4 3           12                 12            12
                                          3     1         13
                                    x     x 
                                          4      3        12

                                                                        Dạng 5: Tìm GTLN,
       Dạng 5 : Tìm GTLN, GTNN                                          GTNN
       Bài 32. (SBT-Tr8)                                                Bài 32. (SBT-Tr8)
       Tìm GTLN của :                 HS :                              Tìm GTLN của :
       A = 0,5 - x – 3,5            x – 3,5  0 với mọi x.          A = 0,5 - x – 3,5
       GV : x – 3,5có giá trị nhƣ   –x – 3,5 0 với mọi x.          Giải :
       thế nào ?                      A = 0,5 – x – 3,5  0,5 với mọi A = 0,5 – x – 3,5
       Vậy –x – 3,5có giá trị nhƣ   x.                                 0,5 với mọi x.
       thế nào ?                      A có GTLN = 0,5 khi x – 3,5 = 0 A có GTLN = 0,5 khi
        A = 0,5 –x – 3,5có giá      x = 3,5.                        x – 3,5 = 0  x = 3,5.
       trị nhƣ thế nào ?
       Vậy GTLN của A là bao
       nhiêu?




Võ Đình Đắc                                                                                                 Trang - 26-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                            Năm học 2009 - 2010

  7’   HOẠT ĐỘNG 2
              Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
       1) Tìm x biết : x – 1,5+ 2,5 - x= 0
       GV : Giá trị tuyệt đối của một số hay một biểu 1) HS : Giá trị tuyệt đối của một số hoặc một
       thức có giá trị nhƣ thế nào ?                  biểu thức lớn hơn hoặc bằng 0.
       Có : x – 1,5  0 với mọi x                   x – 1,5+ 2,5 - x= 0
       2,5 - x  0 với mọi x                             x  1,5  0   x  1,5
       Vậy x – 1,5+ 2,5 - x= 0 khi nào ?                          
                                                          2,5  x  0   x  2,5
                                                      điều này không thể đồng thời xảy ra. Vậy
                                                      không có một giá trị nào của x thoả mãn.
       2) Tìm GTLN của B = –1,4 – x– 2              2) B = –1,4 – x– 2  –2 với mọi x
                                                       B có GTLN = –2  x = 1,4.

   4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :    (2 ph)
              Xem lại các bài tập đã giải.
              Bài tập về nhà : Bai 26(b, d) (SGK-Tr.7) + Bài 28(b, d) ; bài 30 ; bài 33 ; bài 34 (SBT)
              Ôn tập : Định nghĩa luãy thừa bậc n của a. Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6).

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




                                            


Võ Đình Đắc                                                                                   Trang - 27-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                            Năm học 2009 - 2010

Ngày soạn : 29/08/09
       Tiết : 07            §5. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
        

I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :
       HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và
       thƣơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa.
   2. Kỹ năng :
       Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
   3. Thái độ :
       Rèn tính cẩn thận chính xác, tƣ duy linh hoạt sáng tạo.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
       SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp các quy tắc tính tích và thƣơng của hai luỹ
       thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa. Máy tính bỏ túi.
   2. Chuẩn bị của HS :
       Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
       Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một só tự nhiên, quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
       (Toán 6).

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (7 ph)

                                                  3 3  3 2
       HS1 : Tính giá trị của các biểu thức D =          ; F = –3,1. (3 – 5,7)
                                                  5 4  4 3
       HS2 : Cho a là một số tự nhiên. Luỹ thừa bậc n của a là gì ? Cho ví dụ. Viết các kết quả sau dƣới
       dạng một luỹ thừa : 34. 35 ; 58 : 52.
   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài : (1 ph)
               GV : Trong tập hợp các số tự nhiên, các số nguyên các em đã biết luỹ thừa với số mũ tự
       nhiên. Trong tập hợp Q các số hữu tỉ, luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ đƣợc định
       nghĩa thế nào và có những phép tính gì ? Tiết học hôm nay các em sẽ nghiên cứu điều này.
        Tiến trình bài dạy :

 TG         HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN                   HOẠT ĐÔNG HỌC SINH                  NỘI DUNG
  7’    HOẠT ĐỘNG 1                                                        1. Luỹ thừa với số
        GV : Tƣơng tự nhƣ đối với số tự HS :                               mũ tự nhiên
        nhiên, em hãy nêu định nghĩa luỹ Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là
        thừa bậc n (với n là một số tự tích của n thừa số x.               Định nghĩa :
Võ Đình Đắc                                                                                   Trang - 28-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                 Năm học 2009 - 2010

       nhiên lớn hơn 1) của số hữu tỉ x ?                                               xn = x. x. x. … .x
       Công thức :                                                                             n thừa số x
                xn = x. x. x. … .x                                                   (với x  Q ; n  N, n > 1)
                      n thừa số x                                                    x gọi là cơ số
            (với x  Q ; n  N, n > 1)                                               n gọi là cơ số.
       x gọi là cơ số ; n gọi là cơ số.
       GV giới thiệu quy ƣớc :                                                       Quy ước :
        x1 = x                                                                       x1 = x
        x0 = 1 (x  0)                                                               x0 = 1 (x  0)
       GV : Nếu viết số hữu tỉ dƣới dạng               n a
                                                                   n

                                            n   HS : x =                                   a
        a                             a                b                         Nếu x =   thì :
          (a, b  Z ; b  0) thì xn =                                                      b
        b                             b         a a a      a
                                                 . . .......                           a
                                                                                            n
                                                                                                an
       có thể viết nhƣ thế nào ?                  b b b      b                        n
                                                                                     x =  = n
       GV ghi lại :                                 n thừa số x                         b     b
                       n
                  a                                          an
                              n
                       a                         a a a       a
                     n                        . . ....... = n
                  b  b                         b b b       b b
                                                    n thừa số x

       GV cho HS làm ? 1 (SGK-Tr17)             HS và GV cùng làm :
                                                  32    (3) 2    9
                                                        2 
                                                 4 
                                                           4      16
                                                      2
                                                (–0,5) = (-0,5)(-0,5) = 0,25
                                                HS làm tiếp, gọi một HS lên bảng
                                                :
                                                2      (3) 2  8
                                                       2

                                                       3 
                                                 5        5      125
                                                      3
                                                (-0,5) = (-0,5)(-0,5)(-0,5) =
                                                = –0,125.
                                                9,70 = 1.
  8’   HOẠT ĐỘNG 2                                                                   2. Tích và thương
       GV : Cho a, m, n  N và m  n thì        HS phát biểu :                       hai luỹ thừa cùng cơ
       am . an = ? ; am : an = ?                am . an = am + n                     số
       Phát biểu quy tắc thành lời.             am : an = am – n
       GV : Tƣơng tự, với x  Q ; m và n                                             Với x  Q ; m và n 
        N ta cũng có công thức :                                                    N ta có :
                   x m . xn = x m + n           (Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,
       Gọi HS đọc lại công thức và cách         ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số       xm . xn = xm + n
       làm (viết trong ngoặc đơn)               mũ).
       GV : Tƣơng tự, với x  Q thì :                                                    xm : xn = xm – n
       xm : xn tính nhƣ thế nào ?               HS : Với x  Q ; m, n  N ta có :      (Với x  0 ; m  n)
       Để phép chia trên thực hiện đƣợc                     xm : xn = xm – n
       cần điều kiện cho x, m và n thế                   (Với x  0 ; m  n)
       nào ?                                    (Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số
                                                khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy
                                                số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi
                                                số mũ của luỹ thừa chia).
       GV yêu cầu HS làm ?2                      ?2 Viết dƣới dạng một luỹ thừa
                                                (-3)2. (-3)3 = (-3)5
                                                (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)2
Võ Đình Đắc                                                                                         Trang - 29-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                     Năm học 2009 - 2010

       GV treo bảng phụ ghi đề bài tập
       49 (SBT-Tr10) lên bảng :
       Hãy chọn câu trả lời đúng trong
       các câu A, B, C, D, E                  Kết quả :
       a) 36. 32 = A. 34 ; B. 38 ;            a) 36. 32 = 38
       C. 312 ;       D. 98 ;     E. 912      B đúng.
       b) 22. 24. 23 = A. 29 ; B. 49 ;        b) 22. 24. 23 = 29
       C. 89 ;        D. 224 ;    E. 824      A đúng.
       c) an. a2 = A. an – 2 ; B. (2a)n + 2   c) an. a2 = an + 2
       C. (a.a)2n ; D. an + 2 ; E. a2n        D đúng.
       d) 36 : 32 = A. 38 ;       B. 14 ;     d) 36 : 32 = 34
            -4            12
       C. 3 ;        D. 3 ;       E. 34       E đúng.
 10’   HOẠT ĐỘNG 3                                                                       3. Luỹ thừa của một
       GV yêu cầu HS làm ?3 . Tính và         HS làm ?3 :                                luỹ thừa
       so sánh :                              a) (22)3 = 22 . 22 . 22 = 26
           a) (2)3 và 26                                       5
                                                   1  2    1  2   1  2
                        5
               1  2         10           b)    =   .   .
                           - 1                  2    2   2 
          b)    vaø                                                              Với x  Q ; m và n 
              2  
                        2
                                           1  1  1         1
                                                       2           2   2            10
                                                                                         N, ta có :
                                         .  .  .  =  
                                           2   2   2          2 
       Vậy khi tính luỹ thừa của một luỹ HS : Khi tính luỹ thừa của một luỹ                   x 
                                                                                                m n
                                                                                                       x m.n
       thừa ta làm thế nào ?             thừa,, ta giữ nguyên cơ số và nhân
       Công thức : (xm)n = xm.n          hai số mũ.
       Cho HS làm ?4 . Điền số thích ?4 . HS lên bảng điền :
       hợp vào ô trống :
                   2
           3 3   3  ...                    a)       6
       a)       
           4    4 
                  
                4                                b)       2
       b) [(0,1) ] = (0,1)8
       GV treo bảng phụ ghi bài tập           HS trả lời :
       “Đúng hay sai ?” :
           a) 23. 24 = (23)4 ?                a) Sai vì 23. 24 = 27 còn (23)4 = 212
           b) 52. 53 = (52)3 ?                b) Sai vì 52. 53 = 55 còn (52)3 = 56
       GV nhấn mạnh : am. an  (am)n          Giải : am. an = (am)n
       GV yêu cầu HS giỏi hãy tìm xem                                m  n  0
                                               m + n = m. n  
       khi nào am. an = (am)n ?                                      m  n  2
  9’   HOẠT ĐỘNG 4
       Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
       GV cho HS nhắc lại định nghĩa HS trả lời : ……………………
       luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x.
       Nêu quy tắc nhân, chia hai luỹ
       thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
       thừa của một luỹ thừa. GV đƣa
       bảng tổng hợp 3 công thức trên
       treo ở góc bảng.
       GV cho HS làm bài tập 27 (SGK/19) HS làm vào vở, 2 HS lên bảng :




Võ Đình Đắc                                                                                             Trang - 30-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                            Năm học 2009 - 2010

                                             1 (1) 4
                                                  4
                                                         1
                                               4 
                                             3   3     81
                                                    9     (9) 3
                                                      3      3
                                             1
                                         2                   
                                             4     4       43
                                            729       25
                                                 11
       GV yêu cầu HS hoạt động nhóm         64         64
                                               2
       làm bài tập 28, 31 (SGK-Tr.19) . (–0,2) = 0,04
                                        (–5,3)0 = 1
                                        HS hoạt động nhóm :
                                        Kết quả bài 28 :
                                         1     1  1
                                              2            3
                                                                  1
                                           ;   
                                         2      4  2          8
                                          1      1  1
                                                  4              5
                                                                      1
                                                    ;   
                                          2      16  2           32
                                         Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm
       GV kiểm tra bài làm của vài là một số dƣơng. Luỹ thừa bậc lẻ
       nhóm.                             của một số âm là một số âm.
                                         Kết quả bài 31 :
       Bài 33 : Sử dụng máy tính bỏ túi. (0,25)8 = [(0,5)2]8 = (0,5)16
       GV yêu cầu HS tự đọc SGK rồi (0,125)4 = [(0,5)3]4 = (0,5)12
       tính :
       3,52 ; (-0,12)3
       GV giới thiệu tính (1,5)4 cách HS2thực hành trên máy tính :
       khác :                            3,5 = 12,25
       1,5 SHIFT x 4 = y                 (-0,12)3 = -0,001728
                                         (1,5)4 = 5,0625


   4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :   (2 ph)
              Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x và các quy tắc.
              Bài tập số 29, 30, 32 (SGK-Tr.19) và 39, 40, 42, 43 (SBT-Tr.9).
              Đọc mục “Có thể em chƣa biết”

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




                                            
Ngày soạn : 03/09/09

Võ Đình Đắc                                                                                 Trang - 31-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                            Năm học 2009 - 2010

       Tiết : 08        §6. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp theo)
        

I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :
       HS nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thƣơng.
   2. Kỹ năng :
       Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
   3. Thái độ :
       Rèn tinh cẩn thận chính xác, tƣ duy linh hoạt sáng tạo.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
       SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi bài tập, công thức.
   2. Chuẩn bị của HS :
       Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
       HS1 : a) Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x.
             b) Làm bài tập 39 (SBT-Tr.9).
       HS2 : a) Viết công thức tính tích và thƣơng hai luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của một luỹ
             thừa.
             b) Làm bài tập 30 (SGK-Tr.19)
   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài :
               GV nêu câu hỏi ở đầu bài : “Tính nhanh tích (0,125)3. 83 nhƣ thế nào?” Để trả lời câu hỏi
       này ta cần biết công thức tính luỹ thừa của một tích.
        Tiến trình bài dạy :
 TG         HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN                   HOẠT ĐÔNG HỌC SINH                  NỘI DUNG
 12’   HOẠT ĐỘNG 1                                                         1. Luỹ thừa của một
       Cho HS làm ? 1                        HS thực hiện ? 1 , hai HS lên tích
       Tính và so sánh :                     bảng :
       a) (2.5)2 và 22. 52                   a) (2. 5)2 = 102 = 100
                                                                           Với x, y  Q ; n  N,
                                             22. 52 = 4. 25 = 100
                                                                           ta có :
                                              (2. 5)2 = 22. 52
                   3         3   3
          1 3    1  3                                                           (xy)n = xn. yn
                  
       b)  .  vaø  . 
          2 4    2  4 


Võ Đình Đắc                                                                                    Trang - 32-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                           Năm học 2009 - 2010

                                                          3            3
                                                  1 3  3   27
                                               b) .     
                                                  2 4 8    512
                                                   3          3
       Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận     1 3   1 27 27
       xét : Muốn nâng một tích lên một          .   . 
                                               2 4   8 64 512
       luy thừa, ta có thể làm thế nào ?                      3            3   3
       GV đƣa ra công thức :                       1 3 1 3
                                                 .     . 
       (xy)n = xn. yn với n  N.                   2 4 2 4
       Công thức trên ta có thể chứng          HS : Muốn nâng một tích lên một
       minh nhƣ sau (GV treo bảng phụ          luỹ thừa, ta có thể nâng từng thừa
       ghi bài chứng minh lên bảng)            số lên luỹ thừa đó, rồi nhân các kết
       (xy)n = (xy).(xy).(xy)……(xy)            quả tìm đƣợc.
                        n lần
       với n > 0
       = (x. x. x… x). (y. y. y… y) = xn. HS xem bài chứng minh trên bảng.
       yn    n lần       n lần

       Cho HS áp dụng ?2 . Tính :
              5
          1
       a)   .35
           3                       HS thực hiện ?2 :
       b) (1,5)3. 8                          5             5
       GV lƣu ý HS áp dụng công thức    1         1 
                                     a)   .35   .3  15  1
       theo cả hai chiều :               3        3 
               Luỹ thừa của một tích b) (1,5)3. 8 = (1,5)3. 23 = (1,5. 2)3
                    (xy)n = xn. yn                = 33 = 27.
       Nhân hai luỹ thừa cùng số mũ.
       (GV điền tiếp vào công thức trên)
       Bài tập : Viết các tích sau dƣới
       dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ.
       a) 108. 102 ; b) 254. 28 ; c) 158. 94

                                               HS cả lớp thực hiện, hai HS lên
                                               bảng :
                                               a) 208 ; b) = (52)2.28 = 58. 28 =108
                                               c) = 158.(32)4 = 158.38 = 458.
 10’   HOẠT ĐỘNG 2                                                                              2. Luỹ thừa của một
       Cho HS làm ?3 . Tính và so HS làm ?3 . Hai HS lên bảng :                                 thương
       sánh:                         2
                                             3
                                                  2  2  2 8                                 Với x, y  Z (y  0)
                                  a)             .   .   
          2
                3     3
       a) 
                  (-2)
               vaø 3                 3         3 3 3       27                                và n  N ; Ta có :
           3     3                 (2)  3
                                                8                                                  x
                                                                                                        n
                                                                                                         xn
                                                                                                      n
                                       3 3
                                                27                                                   y
                                                                                                       y
                                                  2   (2) 3
                                                                  3

                                                      3
                                                   3     3
                                                      5                                    5
                       5                         10       100000                5  10 
         10 5    10                      b) 5                       3125  5   
                
       b) 5 vaø                             2                32                   2
          2     2
       GV : Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra
Võ Đình Đắc                                                                                                 Trang - 33-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                              Năm học 2009 - 2010

       nhận xét : Luỹ thừa của một HS : Luỹ thừa của một thƣơng
       thƣơng có thể tính thế nào ? bằng thƣơng các luỹ thừa.
       Ta có công thức :
                  n
              x     xn
                 n (với y  0)
               y
                    y
       GV : Cách chứng minh công thức
       này cũng tƣơng tự nhƣ chứng
       minh công thức luỹ thừa của một
       tích.
       GV điền tiếp vào công thức trên.
             Lũy thừa của một thƣơng
                  n
              x  xn
                 n (với y  0)
               y
                 y

       Chia hai luỹ thừa cùng số mũ
       Cho HS làm ?4 . Tính :
                                            HS làm ?4 . Hai HS lên bảng :
       72 2
                                                        2
       24 2                                 72 2  72 
                                                    32  9
       (7,5) 3                             24 2  24 
                                                              3
        (2,5) 3                             (7,5) 3   7,5 
                                                   3
                                                             (3) 3  27
       153                                   (2,5)     2,5 
        27                                153 153  15 
                                                               3

       Viết các biểu thức sau dƣới dạng         3     53  125.
       một luỹ thừa :
                                           27     3      3
                  8
           a) 10 : 2  8                   HS làm :
                   2
           b) 27 : 25   3                 a) = (10 : 2)8 = 58
                                                                              6
                                                                          3
                                          b) = (33)2 : (52)3 = 36 : 56 =  
                                                                         5
 13’   HOẠT ĐỘNG 3
       Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
        Viết công thức : Luỹ thừa của  Một HS lên bảng viết :
       một tích, luỹ thừa của một thƣơng, (xy)n = xn. yn (y bất kì  Q)
       nêu sự khác nhau về điều kiện của       n
                                          x      xn
       y trong hai công thức.                n (với y  0)
                                           
        Từ công thức luỹ thừa của tích  y        y
       hãy nêu quy tắc tính luỹ thừa của
       tích, quy tắc nhân hai luỹ thừa  HS nêu lại các quy tắc :
       cùng số mũ.                        ………………………………
        Tƣơng tự, nêu qu tắc tính luỹ
       thừa của thƣơng, quy tắc chia hai
       luỹ thừa cùng số mũ.
        Cho HS làm ?5 . Tính :           HS làm ?5 . Hai HS lên bảng :
           a) (0,125)3. 83                = (0,125. 8)3 = 13 = 1
           b) (-39)4 : 134                = (-39 : 13)4 = (-3)4 = 81
        GV treo bảng phụ ghi đề bài tập  Bài 34 (SGK-Tr.22)
       34 (SGK-Tr.22) :
       Trong vở bài tập bạn Dũng có bài HS đứng tại chỗ nêu ý kiến, GV

Võ Đình Đắc                                                                                   Trang - 34-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                              Năm học 2009 - 2010

       làm sau :                            ghi kết quả trên bảng :
       a) (-5)2. (-5)3 = (-5)6              a) Sai vì (-5)2. (-5)3 = (-5)5
       b) (0,75)3 : (0,75 = (0,75)2         b) Đúng
       c) (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)2         c) Sai vì (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5
                    4                                            4
           1  2   1
                           6
                                                       1  2   1
                                                                       8

       d)                          d) Sai vì        
           7  
                    7                              7  
                                                                7
                              3
            503 503  50 
       e)             1000             e) Đúng
            125 53  5 
          810  8 
                    108                                810 (2 3 )10 2 30
       f) 8            22               f) Sai vì     8
                                                             2 8  16  214
                                                        4    (2 )    2
          4     4
       Hãy kiểm tra các đáp số, sửa lại
       chỗ sai (nếu có).
        Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài       HS hoạt động nhóm bài 35 :
       35 (SGK-Tr.22) :                     ………………………………
       Ta thừa nhận tính chất sau :         Bảng nhóm :
       Với a  0 ; a  ±1 nếu am = an thì
       m = n.
       Dựa vào tính chất này, tìm m, n
       biết :                                      m                 5
          1
               m                                1   1 1
       a )  
                1                            a )       m5
          2   32                              2   32  2 
                                                   n             3
            343  7 
                        n                      7   343  7 
       b)                                 b)         n3
            125  5                           5   125  5 

   4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :     (2 ph)
               Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (học trong 2 tiết)
               Bài tập về nhà : Bài 37, 38, 40 (SGK-Tr.22, 23) và bài 44, 45, 46, 50, (SBT-Tr.10,11)
               Tiết sau luyện tập.
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




                                             

Ngày soạn : 06/09/09

Võ Đình Đắc                                                                                   Trang - 35-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                               Năm học 2009 - 2010

       Tiết : 09                                       LUYỆN TẬP
        

I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :
       Củng cố các quy tắc nhân, chia, hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa,
       luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thƣơng.
   2. Kỹ năng :
       Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dƣới dạng luỹ thừa, so sánh
       hai luỹ thừa, tìm số chƣa biết.
   3. Thái độ :
       Rèn tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt trong tính toán.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
       SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về luỹ thừa, bài tập. Đề kiểm tra 15’ (phô tô
       cho từng HS)
   2. Chuẩn bị của HS :
       Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thƣớc thẳng.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (5 ph)
       HS :       a) Điền tiếp để đƣợc các công thức đúng :
                                                                                            n
                                                                                     x
       x . x = ……… ; (x ) = ……… ; x : x = ……… ; (xy) = ……… ;    ………
        m     n                 m n                m   n                   n
                                                                                      y
                                                                                      
                                                                                   5
                                                                             (0,6)
              b) Chữa bài tập 38b) (SGK-Tr.22). Tính giá trị của biểu thức :
                                                                             (0,2) 6

   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài :                                  Luyện tập
        Tiến trình bài dạy :
 TG           HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN                      HOẠT ĐÔNG HỌC SINH                 NỘI DUNG
 22’   HOẠT ĐỘNG 1 (Luyện tập)                                                         Dạng 1. Tính giá
       Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thức.                                            trị của biểu thức
       Bài 40. (SGK-Tr.23) Tính :                Ba HS lên bảng.                       Bài 40.
                     2                           HS1 làm câu a :                         (SGK-Tr.23)
          3 1
       a)   
                                                            67
                                                           2           2       2
          7 2                                  3 1               13  169
                                                               
                                                 7 2       14    14  196
                                                 HS2 làm câu c :


Võ Đình Đắc                                                                                     Trang - 36-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                            Năm học 2009 - 2010

           5 4.20 4                     5 4.20 4       5 4.20 4    5.20  1
                                                                            4
      c)                                          4 4                   .
           25 5.4 5                         5 5
                                        25 .4        25 .4 .25.4  25.4  100
                                              1        1
           10    6 
                 5        4              1.       
      d)        .                        100 100
          3   5                     HS3 làm câu d :
                                           (10) 5 .(6) 4 (2) 5 .5 5.(2) 4 .3 4
      GV gọi ba HS lên bảng, mỗi em làm                    
                                                35.5 4             35.5 4
      một câu.
                                           (2) 9 .5  512.5  2560
                                                              
                                              3             3        3
                                                 1                                   Bài 37d).
                                         853                                         (SGK-Tr.22)
                                                 3

      Bài 37d. (SGK-Tr.22) Tính :
                 6 3  3.6 2  33        HS nghiên cứu đề bài : ……
                        13
                                         HS : Các số hạng ở tử đều chứa thừa
      Gợi ý : Hãy nêu nhận xét về các số
                                         số chung là 3 (Vì 6 = 2.3).
      hạng ở tử.
      GV gọi một HS lên bảng thực hiện.     (3.2) 3  3.(3.2) 2  33
                                         
                                                       13
                                            3. .2  3.3 2.2 2  33
                                               3 3
                                         
                                                      13                    Bài 41.
                                              3
                                            3 .13                              (SGK-Tr.23)
                                                   27
      Bài 41. (SGK-Tr.23) Tính :              13
                                    2
                    2 1 4 3
               a ) 1   .  
                    3 4 5 4              HS nghiên cứu đề bài : ……
                          3
                    1 2
             b) 2 :   
                    2 3
      GV gọi một HS đứng tại chỗ nêu
      thứ tự thực hiện các phép tính.      HS đứng tại chỗ nêu thứ tự thực hiện
                                           các phép tính :
                                           Thực hiện phép tính trong ngoặc 
      GV gọi hai HS lên bảng thực hiện.    luỹ thừa  nhân, chia.
                                           Hai HS lên bảng :
                                           Kết quả :                                 Dạng 2. Viết
                                                            17                       biểu thức dưới
                                               a) …… =                               dạng các dạng
                                                           4800
      Dạng 2. Viết biểu thức dưới dạng         b) …… = -432                          luỹ thừa :
      các dạng luỹ thừa :                                                            Bài 39.
      Bài 39. (SGK-Tr.23) Cho x  Q và x                                                (SGK-Tr.23)
       0. Viết x10 dưới dạng :            HS cả lớp làm bài tập 29. Một HS lên
      a) Tích hai luỹ thừa trong đó có một bảng :
      thừa số là x7.                           a) x10 = x7. x3
      b) Luỹ thừa của x .2
                                               b) x10 = (x2)5                        Bài 40.
      c) Thƣơng của hai luỹ thừa trong đó      c) x10 = x12 : x2                        (SBT-Tr.9)
                     12
      số bị chia là x .
      Bài 40. (SBT-Tr.9) Viết các số sau
      dưới dạng luỹ thừa với số mũ khác 1 HS đứng tại chỗ trả lời :

Võ Đình Đắc                                                                                 Trang - 37-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                Năm học 2009 - 2010

       125 ; –125 ; 27 ; –27.                  125 = 53 ; –125 = (–5)3 ; 27 = 33 ;
       GV gọi một HS đứng tại chỗ trả lời      –27 = (–3)3                         Bài 45.
       Bài 45. (SBT-Tr.10) :                                                         (SBT-Tr.10)
       Viết các biểu thức sau dưới dạng an
       (a  Q ; n  N) :                       HS làm bài tập. Hai HS lên bảng :
                       1                                       1
             a) 9. 33. .32                        a) = 33. 9. 2 .9 = 33
                       81                                     9
                             1                                  23 
             b) 4. 25 :  2 3.                   b) = 22. 25 :  4 
                                                                 2 
                         16                                                         Dạng 3. Tìm số
       Dạng 3. Tìm số chưa biết                             1                           chưa biết
       Bài 42. (SGK-Tr.23)                           = 27 :     = 27. 2 = 28.           Bài 42.
                                                            2
            16                                                                            (SGK-Tr.23)
       a) n  2
            2
            (3) n                             HS làm câu a dƣới sự hƣớng dẫn của
       b)           27
              81                               GV :
       c) 8n : 2n = 4                           16
                                                     2  2n =
                                                                 16
                                                                     8  23  n = 3
       GV hƣớng dẫn câu a :                     2 n
                                                                  2
        16                 16                  b)  (-3) = 81. (-27) = (-3)4. (-3)3 =
                                                          n
              2  2n =        8  23  n .
        2 n
                            2                  (-3)7.                                 Bài 46.
       Câu b, c HS cho HS tự làm.              c) 8n : 2n = 4n = 41  n = 1.            (SBT-Tr.10)
       Bài 46. (SBT-Tr.10) :
       Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho
       :
                                               HS hoạt động theo nhóm : …
             a) 2. 16  2n > 4
                                               Nhóm chẵn :
             b) 9. 27  3n  243
       GV cho HS hoạt động theo nhóm.          a) 2. 16  2n > 4  25  2n > 22
       Nhóm chẵn làm câu a, nhóm lẻ làm         2 < n  5.
       câu b.                                  Nhóm lẻ :
       Gợi ý : Viết các biểu thức số dƣới      b) 9. 27  3n  243  35  3n  35
       dạng một luỹ thừa của 2, của 3.          n = 5.
       GV cho HS nhận xét bài làm của
       các nhóm.
                                               HS nhận xét bài làm của các nhóm
                                               ……………………………………
 15’   HOẠT ĐỘNG 2                               KIỂM TRA VIẾT 15 PHÚT
       Bài 1 (5.0 điểm). Tính :
                      2
              2            3                                         2
          2                                          7 15 3                        215.9 4
       a)   ;           ; 4.
                                 0
                                        ;          b)   .              ;         c) 6 3
          3          5                             8 46 4                         6 .8
       Bài 2 (3.0 điểm). Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ :
                  1                                     1
       a) 9. 34.    . 32      ;        b) 8. 26 :  2 3. 
                 27                                16 
       Bài 2 (2.0 điểm). Khoanh tròn vào câu trả lới đúng trong các câu A, B, C :
       a) 35. 34       =    A. 320 ;             B. 920 ;          C. 39
           3 4 5                 12                     12
       b) 2 . 2 . 2 =       A. 2      ;          B. 8       ;      C. 860
   4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :     (2 ph)
              Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các quy tắc về luỹ thừa.
              Bài tập về nhà : Bài 47, 48, 52, 57, 59 (SBT-Tr.11, 12).


Võ Đình Đắc                                                                                     Trang - 38-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                         Năm học 2009 - 2010

              Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y  0), định nghĩa hai phân số bằng
                   a c
              nhau  . Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số hai số nguyên.
                   b d
              Đọc bài đọc thêm : “Luỹ thừa với số mũ nguyên âm”.
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




                                           

Ngày soạn : 09/09/09


Võ Đình Đắc                                                                                Trang - 39-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                Năm học 2009 - 2010

       Tiết : 10                                  §7. TỈ LỆ THỨC
        

I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :
       HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tinh chất của tỉ lệ thức.
   2. Kỹ năng :
       Nhận biết đƣợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức. Bƣớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ
       lệ thức vào giải bài tập.
   3. Thái độ :
       Rèn tính cẩn thận chính xác trong tính toán.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
       SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi bài tập và các kết luận.
   2. Chuẩn bị của HS :
       Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thƣớc thẳng.
       Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y  0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết
       tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (5 ph)
                                                                                          10   1,8
       Câu hỏi kiểm tra : Tỉ số của hai số a và b với b  0 là gì ? So sánh hai tỉ số :      vaø
                                                                                          15   2,7
   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài : (1 ph)
                                                                   10 1,8                      10   1,8
               GV : Trong bài tập trên, ta có hai tỉ số bằng nhau          . Ta nói đẳng thức    vaø là
                                                                   15 2,7                      15   2,7
       một tỉ lệ thức. Vậy tỉ lệ thức là gì, tỉ lệ thức có những tính chất nhƣ thế nào ? Tiết học hôm nay
       chúng ta cùng nghiên cứu vấn đề trên.
        Tiến trình bài dạy :
 TG         HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN                    HOẠT ĐÔNG HỌC SINH                       NỘI DUNG
 11’    HOẠT ĐỘNG 1                                                     1. Định nghĩa
        GV yêu cầu HS so sánh hai tỉ số : HS cả lớp làm bài. Một HS lên
         15   12,5                        bảng :                        Ví dụ.
            vaø   . Gọi một HS lên bảng
         21 17,5                              15 5                         (SGK-Tr.24)
                                                       15 12,5
        làm bài.                              21 7     
                                                             
                                          12,5 125 5       21 17,5
                                                    
                                          17,5 175 7  


Võ Đình Đắc                                                                                          Trang - 40-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                Năm học 2009 - 2010

            15     12,5                             15     12,5
       Vậy     vaø      có lập thành tỉ lệ   HS :      vaø       lập thành một tỉ Định nghĩa.
            21 17,5                                 21 17,5
       thức hay không ?                      lệ thức.                             Tỉ lệ thức là đẳng
       Nêu lại định nghĩa về tỉ lệ thức.     HS nêu lại định nghĩa : Tỉ lệ thức thức của hai tỉ số
       Điều kiện ?                           là một đẳng thức của hai tỉ số.      a c
                                                                                        (b, d  0)
                                                    a c                           b d
       GV giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức :                  (ĐK : b, d  0)
                                                    b d
        a c                                                                       Ghi chú.
           hoặc a : b = c : d                                                        (SGK-Tr.24)
        b d
       Các số hạng của tỉ lệ thức : a, b, c, HS làm ? 1 . Hai HS lên bảng :
       d                                         2       2 1 1
       Các ngoại tỉ (số hạng ngoài) :a, d    a) : 4  . 
                                                 5       5 4 10
       Các trung tỉ (số hạng trong) : b, c    4       4 1 1
       GV cho HS làm ? 1 (SGK/Tr24) 5 : 8  5 . 8  10
       Từ các tỉ số sau đây có lập thành tỉ       2      4
       lệ thức hay không ?                    : 4 :8
                                                  5      5
           2       4                                1        7 1 1
       a) : 4 vaø : 8                         b)  3 : 7      . 
           5       5                                2        2 7      2
              1         2 1                       2 1  12 5  1
       b)  3 vaø 2 : 7
                     -
              2         5 5                   2 :7            . 
                                                  5 5        5 36       3
                                                    1          2 1
                                               3 : 7  2 : 7
                                                    2          5 5
                                              (không lập đƣợc tỉ lệ thức)
                                              HS làm bài tập. Hai HS lên bảng
                                                       1,2 2 1,2 1
                                              HS1 :a)       ;            .....
                                                       3,6 6 3,6 3
       Bài tập :                              b) Viết đƣợc vô số phân số nhƣ
                           hãy viết một tỉ số vậy.
                      1, 2
       a) Cho tỉ số
                      3,6                     HS tự lấy ví dụ về tỉ lệ thức : …
       nữa để hai tỉ số này lập thành một c) 4  x  5. x = 4. 20
       tỉ lệ thức ? Có thể viết bao nhiêu tỉ     5 20
       số nhƣ vậy ?                                  4.20
       b) Cho ví dụ về tỉ lệ thức.            x=           16
                                                       5
                           4 x
       c) Cho tỉ lệ thức         . Tìm x ? (Hoặc có thể dựa vào tính chất cơ
                           5 20               bản của phân số để tìm x)

 17’   HOẠT ĐỘNG 2                                                                  2. Tính chất
                        a c
       Khi có tỉ lệ thức   mà a, b, c,
                        b d
       d  Z và b, d  0 thì theo định
       nghĩa hai phân số bằng nhau, ta
       có: ad = bc. Ta hãy xét xem tính
       chất này có đúng với tỉ lệ thức hay
       không ?
                      18 24
       Xét tỉ lệ thức          , hãy đọc HS đọc (SGK-Tr.25).
                      27 36                Một HS đọc to trƣớc lớp : ………
       (SGK-Tr.25) để hiểu cách chứng
       minh khác của đẳng thức : 18. 36

Võ Đình Đắc                                                                                        Trang - 41-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                 Năm học 2009 - 2010

       = 24. 27                              HS thực hiện :
       GV cho HS làm ?2                      a c       a    c
                                                 .bd  .bd  ad  bc
       Bằng cách tƣơng tự, từ tỉ lệ thức     b d       b    d
        a c
           , suy ra : ad = bc
        b d
       (tích ngoại tỉ bằng tích trung tỉ)                                            Tính chất 1 (Tính
       GV ghi tính chất 1 (tính chất cơ                                              chất cơ bản của tỉ lệ
                    a c
       bản) : Nếu  thì ad = bc.                                                     thức)
                    b d                                                                  a c
                                                                                     Nếu    thì ad = bc.
       Ngƣợc lại nếu có ad = bc, ta có thể                                               b d
                                 a c
       suy ra đƣợc tỉ lệ thức  hay          Một HS đọc to SGK phần : Ta có
                                 b d         thể làm nhƣ sau …………
       không ? Hãy xem cách làm SGK :        HS thực hiện :
       Từ đẳng thức 18. 36 = 24.27 suy       ad = bc
           18 24                             Chia hai vế cho tích bd
       ra           để áp dụng               ad bc       a c
           27 36                                                            (1)
                                              bd bd       b d
                                             ĐK : bd  0
                                             HS : Từ ad = bc và a, b, c, d  0
       Tƣơng tự, từ ad = bc và a, b, c, d                           a b
                                a b          Chia hai vế cho cd   (2)
        0 làm thế nào để có :  ?                                  c d
                                c d                                 d c
       d c d b                               Chia hai vế cho ab   (3)
          ?  ?                                                    b a
       b a c a                                                      d b
                                             Chia hai vế cho ac   (4)
                                                                    c a
                                              a b          a b
       Nhận xét vị trí của các ngoại tỉ và       (1)   (2)
       các trung tỉ của tỉ lệ thức (2) so     c d           c d
       với tỉ lệ thức (1) ?                  Ngoại tỉ giữ nguyên, đổi chỗ hai
       Tƣơng tự nhận xét vị trí của các      trung tỉ.
       ngoại tỉvà trung tỉ của tỉ lệ thức     a b          d c
                                                 (1)   (3)
       (3), (4) so với tỉ lệ thức (1) ?       c d           b a                      Tính chất 2.
       GV nêu tính chất 2 (SGK-Tr.25):       Trung tỉ giữ nguyên, đổi chỗ hai
       Nếu ad = bc và a, b, c, d  0thì ta   ngoại tỉ.                               Nếu ad = bc và a, b,
                            a b a b
       có các tỉ lệ thức :  ;  ;
                                              a b          d b
                                                 (1)   (4)                        c, d  0thì ta có các tỉ
                            c d c d           c d           c a                      lệ thức :
        d c d b                              Đổi chỗ cả ngoại tỉ lẫn trung tỉ.          a b        a b
           ;  .                                                                              ;     ;
        b a c a                                                                         c d         c d
       Tổng hợp cả hai tính chất của tỉ lệ                                              d c         d b
                                                                                               ;      .
       thức : Với a, b, c, d  0 có một                                                 b a         c a
       trong 5 đẳng thức, ta có thể suy ra
       các đẳng thức còn lại.
       GV treo bảng phụ ghi bảng tóm
       tắt (SGK-Tr.26).




Võ Đình Đắc                                                                                         Trang - 42-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                            Năm học 2009 - 2010

  8’   HOẠT ĐỘNG 3
              Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
       Bài 47(a). Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể đƣợc HS từ : 6.63 = 9. 42
       từ đẳng thức : 6.63 = 9. 42                          6 42 6            9 63 42 63 9
                                                                  ;          ;          ;      .
                                                            9 63 42 63 9                6     42 6
       Bài 46 (a, b) Tìm x trong các tỉ lệ thức :
            x   2                                                                     27 .( 2)
       a)                                              a)  x. 3,6 = 27. (–2)  x =              1,5
           27 3,6                                                                         3,6
       GV : Trong tỉ lệ thức, muốn tìm một ngoại tỉ HS : Muốn tìm một ngoại tỉ ta lấy tích trung tỉ
       ta làm thế nào ?                                 chia ngoại tỉ đã biết.
       b) –0,52 : x = –9,36 : 16,38                             0,52 .16 ,38
       Tƣơng tự, muốn tìm một trung tỉ ta làm thế       b) x =                 0,91
                                                                   9,36
       nào ?                                            Muốn tìm một trung tỉ, ta lấy tích ngoại tỉ chia
       Dựa trên cơ sở nào, tìm đƣợc x nhƣ vậy ?         cho trung tỉ đã biết.
                                                        HS : Dựa trên tính chất cơ bản của tỉ lệ thức.

   4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :    (2 ph)
              Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ
              thức, tìm một số hạng trong tỉ lệ thức.
              Bài tập về nhà : Bài 44, 45, 46c, 47b, 48 (SGK-Tr.26) + Bài 61, 63 (SBT-Tr.12, 13).
              Tiết sau luyện tập.
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




                                            


Võ Đình Đắc                                                                                   Trang - 43-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                              Năm học 2009 - 2010

Ngày soạn : 12/09/09
     Tiết : 11                                         LUYỆN TẬP
        

I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :
       Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
   2. Kỹ năng :
       Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chƣa biết của tỉ lệ thức ; lập ra các tỏ lệ thức từ các
       số.
   3. Thái độ :
       Rèn tính cẩn thận chính xác, tƣ duy linh hoạt sáng tạo.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
       SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi đề bài tập, bài giải mẫu.
   2. Chuẩn bị của HS :
       Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thƣớc thẳng có chia khoảng.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
       HS1 : a) Định nghĩa tỉ lệ thức.
             b) Làm bài tập 45 (SGK-Tr.26)
       HS2 : a) Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức.
             b) Làm bài tập 46 (b, c) (SGK-Tr.26)
   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài :                               Luyện tập
        Tiến trình bài dạy :
 TG        HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN                         HOẠT ĐÔNG HỌC SINH                 NỘI DUNG
 28’   HOẠT ĐỘNG 1 (Luyện tập)                                                   Dạng 1 : Nhận
       Dạng 1 : Nhận dạng tỉ lệ thức.                                            dạng tỉ lệ thức.
       Bài 49. (SGK-Tr.26)                                                       Bài 49.
       Từ các tỉ số sau đây có lập thành tỉ HS nghiên cứu đề bài : ……………           (SGK-Tr.26)
       lệ thức hay không ? (GV treo bảng
       phụ ghi đề bài)
       Hỏi : Nêu cách làm bài này ?         HS : Cần xem xét hai tỉ số đã cho có
                                            bằng nhau hay không. Nếu hai tỉ số
                                            bằng nhau, ta lập đƣợc tỉ lệ thức.
       GV gọi hai HS lên bảng giải câu          3,5 350 14
       a, câu b. Các HS khác làm bài tập    a)            
                                               5,25 525 21
       vào vở.

Võ Đình Đắc                                                                                      Trang - 44-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                Năm học 2009 - 2010

       GV cho HS nhận xét bài làm của  lập thành tỉ lệ thức.
       hai bạn trên bảng. Sau đó cho hai            3     2 393 5             3
       HS khác lên bảng làm câu c và d.    b) 39 : 52             .       
                                                   10     5 10 262 4
                                                         21 3
                                           2,1 : 3,5 =     
                                                         35 5
                                            không lập thành tỉ lệ thức.
                                                6,51     651 : 217      3
                                           c)                       
                                               15,19 1519 : 217 7
                                            lập thành tỉ lệ thức.
                                                      2     3     0,9       9
                                           c) –7 : 4                  
       Bài 61. (SBT-Tr.12)                            3     2  0,5          5          Bài 61.
       Chỉ rõ ngoại tỉ và trung tỉ của các  không lập đƣợc tỉ lệ thức.                   (SBT-Tr.12)
       tỉ lệ thức sau :
            5,1 0,69                      HS đứng tại chỗ trả lời :
        a)       
            8,5     1,15
              1        2                   a) Ngoại tỉ là : –5,1 và –1,15
            6      14                      Trung tỉ là : 8,5 và 0,69.
        b) 2  3
               3       2
           35      80                                          1           2
               4       3                   b) Ngoại tỉ là : 6 vaø     80
       c) –0,375 : 0,875 = –3,63 : 8,47                        2           3
       GV gọi một HS đứng tại chỗ trả Trung tỉ là : 35 3 vaø 2      14
       lời miệng.                                            4           3
       Dạng 2 : Tìm số hạng chưa biết      c) Ngoại tỉ là : –0,375 và 8,47              Dạng 2 : Tìm số
       của tỉ lệ thức.                     Trung tỉ là : 0,875 và –3,63                 hạng chưa biết
       Bài 50. (SGK-Tr.27)                                                              của tỉ lệ thức.
       GV treo bảng phụ ghi đề bài trƣớc                                                Bài 50.
       lớp. Yêu cầu HS hoạt động nhóm. HS hoạt động theo nhóm : ………                       (SGK-Tr.27)
       GV : Muốn tìm các số hạng trong Kết quả :                                          BINH THƯ
       ô vuông ta phải tìm các ngoại tỉ N : 14 ; H : –25               ; C : 16           YẾU LƯỢC
       hoặc trung tỉ trong tỉ lệ thức. Hãy I : –63 ; Ƣ : –0,84 ; Ế : 9,17
       nêu cách tìm ngoại tỉ, tìm trung tỉ Y : 4 1 ; Ợ : 1 1            ; B: 3
                                                                                1
       trong tỉ lệ thức ?                          5            3               2
       GV kiểm tra bài làm của vài nhóm          3
       trên bảng.                          U:          ; L : 0,3       ; T : 6.
                                                 4
       Bài 69. (SBT-Tr.13) Tìm x biết :            BINH THƯ YẾU LƯỢC                    Bài 69.
                        x      60                                                        (SBT-Tr.13)
                   a)      
                       15     x           HS1 làm câu a :
                      2     x             x2 = (-1,5).(-60) = 900  x = ± 30
                   b)                     HS2 làm câu b :
                       x     8
                                                         8  16
                             25             x 2  2. 
       GV gợi ý : Từ tỉ lệ thức ta suy ra               25     25
       điều gì ? Tính x ?                             16           4
                                            x2          x
       Dạng 3 : Lập tỉ lệ thức                        25           5                    Dạng 3 : Lập tỉ lệ
       Bài 51. (SGK-Tr.28)                                                              thức
       Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể                                                 Bài 51.
       đƣợc từ 4 số sau : 1,5 ; 2 ; 3,6 ;                                                 (SGK-Tr.28)
       4,8.
       Gợi ý : Từ 4 số trên hãy suy ra
       đẳng thức tích.

Võ Đình Đắc                                                                                      Trang - 45-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                           Năm học 2009 - 2010

       Ap dụng tính chất 2 của tỉ lệ thức, HS : 1,5. 4,8 = 2. 3,6 (= 7,2)
       hãy viết tất cả các tỉ lệ thức có HS các tỉ lê thức có đƣợc là :
       đƣợc.                                       1,5 3,6            1,5 2
                                                                 ;        
                                                    2 4,8             3,6 4,8
                                                   4,8 3,6             4,8 2
       Bài 72. (SBT-Tr.14)                                       ;             Bài 72.
       Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức                2     1,5          3,6 1,5     (SBT-Tr.14)
        a c
               (với b + d  0) ta suy ra
        b d                                   HS nghiên cứu đề bài : ……………
                a ac
       đƣợc : 
                b bd
       GV gợi ý :
                      a ac
                        
                      b bd                   HS nêu cách chứng minh :
                                             a c
                                                   ad = bc
                 a(b + d) = b(a + c)          b d
                                                      ab + ad = ab + bc
                 ab + ad = ab + bc                     a(b + d) = b(a + c)
                                                          a ac
                                                       
                                                          b bd
  7’   HOẠT ĐỘNG 2
       Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
       Bài 52. (SGK-Tr.28)
       Từ tỉ lệ thức :
        a c                                   HS trả lời miệng trƣớc lớp :
           với a, b, c, d  0, ta có thể
        b d                                                           a c
                                              C là câu trả lời đúng vì  hoán vị
       suy ra :                                                       b d
                 a d              a d                                d c
             A:              B:             hai ngoại tỉ ta đƣợc : 
                 c b              b c                                b a
                 d c              a b
             C:              D: 
                 b a              d c
       Hãy chọn câu trả lời đúng.
       Gợi ý giải bài tập 68 (SBT-Tr.13)
       GV treo bảng phụ ghi đề bài : Hãy HS nghiên cứu đề bài : ………………
       lập tất cả các tỉ lệ thức từ 4 trong 5
       số sau : 4 ; 16 ; 64 ; 256 ;
       1024.
       GV gợi ý :
       – Viết các số trên dƣới dạng luỹ HS nghe GV gợi ý.
       thừa của 4, từ đó tìm các tích bằng
       nhau.
       – Từ mỗi đẳng thức bằng nhau ta
       suy ra đƣợc 4 tỉ lệ thức. Từ đó ta
       đƣợc 12 tỉ lệ thức.

   4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :   (2 ph)
              Ôn lại các dạng bài tập đã làm.
              Bài tập về nhà : Bài 53 (SGK-Tr.28) + Bài 62, 64, 70, 71, 73 (SBt-Tr.13, 14)
              Xem trƣớc bài “Tính chất dãy tỉ số bằng nhau”

Võ Đình Đắc                                                                                  Trang - 46-
Trường THCS Nhơn Hậu                     Năm học 2009 - 2010


IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




                                 

Ngày soạn : 15/09/09

Võ Đình Đắc                                          Trang - 47-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                               Năm học 2009 - 2010

         Tiết : 12          §8. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
          

I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :
         HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
   2. Kỹ năng :
      Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
   3. Thái độ :
         Có ý thức áp dụng toán học vào cuộc sống thực tế.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
         SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho ba tỉ số) và bài
   tập
   2. Chuẩn bị của HS :
         Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức. Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
         Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
                                                                                1       2
         HS1 : Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức + Làm bài tập : Tìm x, biết 1 : 0,8  : 0,1x
                                                                                3       3
                                                              a c                        a b cd
         HS2 : Làm bài tâp : Cho a, b, c, d  0. Từ tỉ lệ thức  hãy suy ra tỉ lệ thức         
                                                              b d                          b     c
   3. Giảng bài mới :
          Giới thiệu bài :
                  Các em đã biết tính chất của tỉ lệ thức, nếu có nhiều tỉ số bằng nhau (dãy tỉ số bằng nhau)
         thì tính chất trên còn đúng không ? Tiết này các em sẽ trả lời đƣợc câu hỏi đó.
          Tiến trình bài dạy :
 TG          HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN                   HOẠT ĐÔNG HỌC SINH                     NỘI DUNG
 20’     HOẠT ĐỘNG 1                                                                1. Tính chất của dãy
         GV yêu cầu HS làm ? 1                 HS làm ? 1 :                         tỉ số bằng nhau
                            2 3                2 3  1                              a c a c a c
         Cho tỉ lệ thức :       . Hãy so                                              
                            4 6                4 6  2                              b d bd bd
                           2  3 2-3           23 5 1                                   (ĐK b  ±d)
         sánh các tỉ số :       ;     với              
                           4  6 4-6           4  6 10 2
         các tỉ số đã cho.                     2  3 1 1
                                                        
                                               46 2 2


Võ Đình Đắc                                                                                       Trang - 48-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                             Năm học 2009 - 2010

                                                 23 23 2 3  1
      GV : Một cách tổng quát              Vậy           (= )
                                                 46 46 4 6  2
           a c                 a ac
      Từ  có thể suy ra 
           b d                 b bd
      hay không ?
      Ở bài tập 72 (Tr14-SBT) chúng ta
      đã chứng minh. Trong SGK có
      trình bày cách chứng minh khác       HS tự đọc (SGK-Tr.28, 29). Một Mở rộng :
      cho tỉ lệ thức này. Các em hãy tự    HS lênbảng trình bày lại và dẫn      a c e
                                           tới kết luận :                  Từ       ta suy
      đọc SGK, sau đó một em hãy lên                                            b d f
      bảng trình bày lại.                         a c a c a c
                                                                        ra :
      GV : Tính chất trên còn đƣợc mở             b d bd bd               a c e ace
                                                                                       
      rộng cho dãy tỉ số bằng nhau :                   (ĐK b  ±d)          b d f bdf
       a c e ace                         HS :                               a ce
                                                                       
       b d f bdf                          a c e
                                                k                          bdf
         a ce                             b d f
                                           a = bk ; c = dk ; e = fk.
         bdf
      Hãy nêu hƣớng chứng minh .
      GV treo bảng phụ ghi bài chứng
      minh tính chất của dãy tỉ số bằng    Từ đó tính giá trị các tỉ số.
      nhau.
            a c e
      Đặt    k
            b d f
       a = bk ; c = dk ; e = fk.          HS theo dõi và ghi vào vở.
      Ta có :
       a  c  e bk  dk  fk
                              
       bdf           bdf
         k (b  d  f )
                       k
          (b  d  f )
          a c e ace
         
          b d f bdf                      HS : Các tỉ số trên còn bằng các tỉ
      GV : Tƣơng tự các tỉ số trên còn     số :
      bằng tỉ số nào ?                      a c e ace
                                                
                                            b d f bdf
                                              a ce a ce
                                                                
                                              bdf bdf
                                              ace
      GV lƣu ý tính tƣơng ứng của các                    ......
      số hạng và dấu + ; - trong các tỉ số    bdf
      . GV treo bảng phụ ghi tính chất
      của dãy tỉ số bằng nhau.             Một HS đọc Ví dụ (SGK-Tr.29)
      Yêu cầu HS đọc Ví dụ SGK.            HS làm bài tập, một HS lên bảng
      Cho HS làm bài tập 54 (SGK- x  y  x  y  16  2
      Tr.30).                               3 5 35           8
      Tìm hai số x và y biết :              x
       x y                                     2  x  2. 3  6
          và x + y = 16                    3
       3 5                                  y
      Bài 55. (SGK-Tr.30)                      2  y  2.5  10
                                            5
      Tìm hai số x và y biết :             Kết quả bài 55 :

Võ Đình Đắc                                                                                  Trang - 49-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                             Năm học 2009 - 2010

       x : 2 = y : (-5) và x – y = –7.       x = –2
                                             y=5
  8’   HOẠT ĐỘNG 2                                                                2. Chú ý
       GV giới thiệu : Khi có dãy tỉ số :
        a b c
             ta nói các số a, b, c tỉ                                                (SGK-Tr.29)
        2 3 5
       lệ với các số 2, 3, 5.
       Ta cũng viết :
       a:b:c=2:3:5
       GV cho HS làm ?2 : Dùng dãy           HS làm ?2 :
       tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói   Gọi số HS của lớp 7A, 7B, 7C lần
       sau :                                 lƣợt là a, b, c thì ta có :
       Số HS của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ      a b c
       với các số 8 ; 9 ; 10.                    
                                              8 9 10
       Cho HS làm bài tập 57. (SGK-          Bài 57. (SGK-Tr.30) :
       Tr.30) yêu cầu HS đọc đề bài.         Gọi số viên bi của ba bạn Minh,
       Tóm tắt đề bài bằng dãy tỉ số bằng    Hùng, Dũng lần lƣợt là a, b, c.
       nhau.                                          a b c
                                             Ta có :  
                                                      2 4 5
                                              a b c a  b  c 44
                                                                      4
                                              2 4 5 2  4  5 11
                                              a
                                                 4  a  2 .4  8
                                              2
                                              b
                                                 4  b  4.4  16
                                              4
                                              c
                                                 4  c  4.5  20
                                              5
  7’   HOẠT ĐỘNG 3
       Củng cố, hướng dẫn giải bài tập Một HS lên bảng viết :
       Nêu tính chát của dãy tỉ số bằng a c e a  c  e a  c  e a  c  e  a  c  e
                                                                                    ...
       nhau ?                              b d f bdf bdf bdf bdf
                                          (giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
                                          Bài 56. (SGK-Tr.30) :
       Bài 56. (SGK-Tr.30) :                                                          a 2
       Tính diện tích của một hình chữ Gọi hai cạnh của hình chữ nhật là a và b. Có : b  5 và
                                        2 (a+b).2 = 28  a + b = 14.
       nhật biết tỉ số giữa hai cạnh là
                                        5 a b a  b 14
       và chu vi bằng 28m.                                    2
                                           2 5 25 7
                                              a = 4 (m) ; b = 10 (m)
                                             Vậy diện tích của hình chữ nhật là 4. 10 = 40 (m2).
   4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :     (2 ph)
              Làm các bài tập : 58, 59, 60 (SGK-Tr.30, 31) + Bài 74, 75, 76 (SBT-Tr.14)
              Ôn tập tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
              Tiết sau luyện tập.
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :



Võ Đình Đắc                                                                                    Trang - 50-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                   Năm học 2009 - 2010




                                            

Ngày soạn : 20/09/09
        Tiết : 13                                  LUYỆN TẬP
         

I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :
      Củng cố các tính chất của tỷ lệ thức, của dãy tỷ số bằng nhau.
   2. Kỹ năng :

Võ Đình Đắc                                                                        Trang - 51-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                              Năm học 2009 - 2010


       Rèn luyện kĩ năng thay tỷ số của các số hữu tỷ bằng tỷ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỷ lệ
       thức, giải bài toán về chia tỷ lệ.
   3. Thái độ :
       Rèn tính cẩn thận chính xác, tƣ duy linh hoạt sáng tạo.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
       SGK, giáo án, bảng phụ ghi tính chất tỷ lệ thức và tính chất của dãy tỷ số bằng nhau, các bài tập,
       bài giải mẫu.
   2. Chuẩn bị của HS :
       Ôn tập về tính chất tỷ lệ thức, tính chất của dãy tỷ số bằng nhau. Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK,
       bảng con, bảng nhóm,bút viết bản, MTBT.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   3. Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
       HS1 : a) Nêu tính chất của dãy tỷ số bằng nhau       b) Chữa bài tập 75 (SBT.Tr/14)
   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài :                               Luyện tập
        Tiến trình bài dạy :

 TG      HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN              HOẠT ĐỘNG HỌC SINH               NỘI DUNG
  8’   HOẠT ĐỘNG 1                                                             LUYỆN TẬP
       Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ                                  Bài 59/31 SGK:
       bằng tỉ số giữa các số                                         a)
       nguyên:                                                                        2,04   204   17
                                                                       2,04 : (3,12)          
       GV: Cho HS làm bài 59/31 HS: Cả lớp làm ra nháp                                3,12 312 26
       SGK                                                                              3 5 3 4 6
                                                                      b)  1  :1,25  :  . 
                                                                              1
       GV: Gọi 2 HS lên bảng giải.   HS: 2 em lên bảng trình                   
                                                                          2           2 4 2 5 5
                                     bày                                       3    23 16
       GV: nhận xét                  HS nhận xét                      c) 4 : 5  4 : 
                                                                               4     4 23
                                                                             3    3 73 73 73 14
                                                                      d) 10 : 5  :  .  2
                                                                             7 14 7 14 7 73
  8’   HOẠT ĐỘNG 2
         Tìm x trong các tỉ lệ thức:
       GV: Cho HS làm bài 60/31           HS: Cả lớp làm bài tập Bài 60/31 SGK:
       SGK                                dƣới sự hƣớng dẫn của giáo a)
       GV: Hƣớng dẫn HS làm bài           viên.                      1    2 7 2 1   2 7 5
                                                                       x . :  x . .
       tập                                HS: Đứng tại chỗ trả lời   3    3 4 5 3   3 4 2
       H: Xác định ngoại tỉ, trung tỉ     HS: Lấy tích hai trung tỉ        35 1   35    35  3
       trong tỉ lệ thức.                  chia cho ngoại tỉ kia.      x  :  x  .3   8
                                                                           12 3   12     4  4
                                   1      HS: Cả lớp làm ra nháp
       H: Nêu cách tìm ngoại tỉ      x.                           b) x = 1,5
                                   3      HS: 3 em lên bảng trình c) x = 0,32

Võ Đình Đắc                                                                                   Trang - 52-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                             Năm học 2009 - 2010

       Từ đó tìm x.                    bày                                   3
                                                                  d) x =
       GV: Gọi 3 HS lên bảng giải                                           32
       câu b, c, d.
       GV: nhận xét                    HS: nhận xét
 19’   HOẠT ĐỘNG 3
               Toán chia tỉ lệ:                                   Bài 58/30 SGK:
                                          x       4               Gọi số cây trồng đƣợc của lớp
       GV: Cho HS làm bài 58/30        HS:  0,8  và y – x =
       SGK                                y       5               7A, 7B lần lƣợt là x, y. Ta có:
       GV: Treo bảng phụ, yêu cầu      20                                x        4
                                                                            0,8  và y – x = 20
       HS dùng dãy tỉ số bằng nhau     HS: Lên bảng giải                 y        5
       thể hiện đề bài.                HS: nhận xét                        x y y  x 20
       GV: nhận xét                                                                   20
                                                                           4 5 5 4 1
                                                                       x = 4.20 = 80 (cây)
                                                                       y = 5.20 = 100 (cây)

                                                                  Bài 76/14 SGK:
       GV: Nêu bài tập 76/14 SGK                                  ………………………………….
       GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng HS: Một em lên bảng trình        Đáp số: 4m; 8m; 10m
       trình bày.                bày
                                 HS: nhận xét                     Bài 64/31 SBT:
       GV: Nêu bài 64/31 SGK                                      Gọi số HS các khối 6 7, 8, 9 lần
       GV: Yêu cầu HS hoạt động HS: Hoạt động nhóm làm            lƣợt là a, b, c, d.
       nhóm làm bài tập trên .   vào bảng nhóm.                      a b c d
       GV: Cho HS treo bảng nhóm HS: Nhóm làm nhanh nhất                 và b – d = 70
                                                                  Ta có:
                                                                     9 8 7 6
       trình bày                 trình bày bài giải.               a b c d b  d 70
       GV: nhận xét                                                   =         35
                                 HS: Các nhóm khác nhận            9 8 7 6 8 6 2
                                 xét                               a = 35.9 = 315
                                                                     b = 35.8 = 280
                                                                     c = 35.7 = 245
                                                                     d = 35.6 = 210
                                                                  vậy: Số HS các lớp 6, 7, 8, 9 lần
                                                                  lựơt là: 315; 280; 245; 210.

                                                                  Bài 61. SGK/31:
                                                                         x y   x y
       GV: Nêu bài 61/31 SGK                                                 
                                                                         2 3   8 12
       H: Từ hai tỉ lệ thức làm thế    HS: Cả lớp làm ra nháp            y z    y     z
       nào để có dãy tỉ số bằng        HS: Ta phải biến đổi sao                  
                                                                         4 5 12 15
       nhau?                           cho trong hai tỉ lệ thức có   x y    z  x  y  z 10
       GV: Sau khi có dãy tỉ số bằng   các tỉ số bằng nhau.                            2
                                                                     8 12 15 8  12  15 5
       nhau GV gọi HS lên bảng         HS: Lên bảng trình bày
                                                                    x = 8.2 = 16
       giải.                           HS : nhận xét
                                                                     y = 12.2 = 24
                                                                     z = 15.2 = 30

                                                                  Bài 62. SGK/31:
                                                                           x y
       GV: Nêu bài 62/31 SGK                                       Đặt        k  x  2k;y  5k
                                                                           2 5
       GV: Bài tập này không cho
                                                                   Do đó xy = 2k.5k = 10k2 = 10
       biết x + y hoặc x – y mà cho
                                                                   k2 =1 k = ±1
       xy.
                a c    a               HS: Suy nghĩ trả lời       Với k =1  x = 2; y = 5
       H: Nếu     thì   có bằng                                  Với k = -1  x = -2; y = -5
                b d    b

Võ Đình Đắc                                                                                  Trang - 53-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                          Năm học 2009 - 2010

       ac                                    a c  ac
          hay không?                   HS:     ≠
       bd                                    b d bd
       GV: Gợi ý bằng ví dụ cụ thể.    HS: Trình bày bài giải.
       GV: Hƣớng dẫn HS cách làm.      HS: nhận xét

   4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :   (2 ph)

              Bài tập về nhà : 63 (SGK/31), số 78, 79, 80, 83 (SBT/14)
              Đọc trƣớc bài : “Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô hạn tuần hoàn.
              Ôn lại định nghĩa số hữu tỷ. Tiết sau mang MTBT.

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




                                             

Ngày soạn : 22/09/09
       Tiết :14                  §9. SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.
                           SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :
      HS nhận biết đựơc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đƣợc dƣới
      dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.


Võ Đình Đắc                                                                               Trang - 54-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                             Năm học 2009 - 2010

   2. Kỹ năng :
       Hiểu đƣợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn số thập pâhn hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
   3. Thái độ :
       Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
       SGK, giáo án, Bảng phụ ghi đề bài tập, máy tính bỏ túi.
   2. Chuẩn bị của HS :
       Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, bút viết bảng, MTBT.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (4 ph)
                                                        3 14 25
       Thế nào là một số hữu tỉ, viết các phân số :      ;   ;     dƣới dạng số thập phân.
                                                       10 100 1000
   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài :
              Tiết học hôm nay các em đƣợc nghiên cứu sâu hơn về số thập phân.
        Tiến trình bài dạy :

 TG      HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN               HOẠT ĐÔNG HỌC SINH                      NỘI DUNG
 12’   HOẠT ĐỘNG 1                                                     1. Số thập phân hữu hạn. Số
       GV: Cho HS làm ví dụ 1:           HS: Cả lớp làm ra nháp        thập phân vô hạn tuần hoàn
       H: Hãy nêu cách làm               HS: Chia tử cho mẫu
       GV: Gọi 2 HS lên bảng thực        HS: Hai em lên bảng trình bày
       hiện.                             nhƣ SGK.
       GV: Yêu cầu HS kiểm tra
       phép chia bằng máy tính bỏ    HS: trình bày:
       túi.                           3     3     3.5   15                0,15; 1,48 đƣợc gọi là số thập
       GV: Nêu cách làm khác.            2  2 2          0,15         phân hữu hạn.
                                     20 2 .5 2 .5 100
                                                    2
       GV: Giới thiệu số thập phân 37 37 37.2 148
                                                         1,48
       hữu hạn.                      25 52 52.22 100
       GV: Cho HS làm VD 2.
       H: Có nhận xét gì về phép HS: Đứng tại chỗ trả lời.
       chia này?                     HS: Phép chia này không bao
       GV: Giới thiệu số thập phân giờ chấm dứt.                          Số 0,41666 gọi là số thập
       vô hạn tuần hoàn.                                                  phân vô hạn tuần hoàn.
       GV: kí hiệu (6) chỉ rằng số 6                                      Viết gọn: 0,41666 = 0,41(6)
       đƣợc lặp lại vô hạn lần.                                           Số 6 đƣợc gọi là chu kì của số
       GV: Hãy viết các phân số: HS:                                      thập phân vô hạn tuần hoàn
                                                                          0,41666.
Võ Đình Đắc                                                                                    Trang - 55-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                              Năm học 2009 - 2010

       1 1 17                         1
        ;  ;   dƣới        dạng   số      0,11...  0,(1)
       9 99 11                         9
       thập phân, chỉ ra chu kì của    1
                                            0,0101...  0,(01)
       nó rồi viết gọn lại.            99
       (GV cho HS dùng máy tính)       17
                                             1,5454...  1,(54)
                                        11
 20’   HOẠT ĐỘNG 2                                              2. Nhận xét
       GV: Ở ví dụ , ta đã viết đƣợc HS: Phân số 3 có mẫu là 20      (SGK.Tr/33)
                      3 37                             20
       các phân số     ;   dƣới dạng   chứa thừa số nguyên tố 2 và 5.
                     20 25
       số thập phân hữu hạn. Ơ ví dụ                 37
                                        Phân số         có mẫu là 25
                              5                      25
       2, ta viết phân số       dƣới   chứa thừa số nguyên tố 5.
                             12
       dạng số thập phân vô hạn tuần                  5
                                        Phân số         có   mẫu là 12
       hoàn. Các phân số này đều ở                   12
       dạng tối giản. Hãy xét xem      chứa thừa số nguyên tố 2 và 3.
       mẫu các phân số này chứa
       thừa số nguyên tố nào?
       Hỏi: vậy các phân số tối giảnHS: Phân số tối giản với mẫu
       với mẫu dƣơng có mẫu nhƣ     dƣơng, mẫu không có ƣớc
       thế nào thì viết đƣợc dƣới   nguyên tố khác 2 và 5 thì phân
       dạng số thập phân hữu hạn ?  số đó viết đƣợc dƣới dạng số
                                    thập phân hữu hạn.
       H: Tƣơng tự với số thập phân HS: Phân số tối giản với mẫu
       vô hạn tuần hoàn?            dƣơng, mẫu có ƣớc nguyên tố
                                                                         Ví dụ:
                                    khác 2 và 5 thì phân số đó viết
                                                                         6 2
                                    đƣợc dƣới dạng số thập phân vô            , mẫu 25 = 52 không có
                                    hạn tuần hoàn.                       75 25
       GV: Cho HS đọc nhận xét         HS: đọc nhận xét (SGK)            ƣớc nguyên tố khác 2 và 5 
                          6 7                                           6
       GV: Cho hai phân số ;                                                 viết đƣợc dƣới dạng số thập
                          75 30                                           75
       Hỏi: Mỗi phân số trên viết HS: Đứng tại chỗ trả lời                              6
                                                                         phân hữu hạn :    = 0,08
       đƣợc dƣới dạng số thập phân …………………………                                           75
       hữu hạn hay vô hạn tuần                                            7
                                                                             , mẫu là: 30 = 2.3.5 có ƣớc
       hoàn? Vì sao?                                                     30
                                                                         nguyên tố 3 khác 2 và 5 
                                                                          7
                                                                            viết đƣợc dƣới dạng số thập
                                                                         30
                                                                         phân vô hạn tuần hoàn:
                                                                              7
                                                                                = 0,2333… = 0,2(3)
                                                                             30
                                                                         ?
       GV: Cho HS làm ?
       GV: Yêu cầu HS xét lần lƣợt     HS: 2 em đứng tại chỗ đọc kết
       từng phân số theo các bƣớc:           1 13 17 7 1
       - Đƣa về phân số tối giản.      quả    ; ;    ;  viết đƣợc
                                             4 50 125 14 2
       - xét mẫu của phân số chứa      dƣới dạng số thập phân hữu
       các thừa số nguyên tố nào?      hạn.
                                       5 11
                                         ; viết đƣợc dƣới dạng số
                                       6 45
                                thập phân vô hạn tuần hoàn.
       GV: Cho HS làm bài 65/34 HS: Cả lớp làm ra nháp                   Bài 65/34 SGK:
       SGK
Võ Đình Đắc                                                                                       Trang - 56-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                           Năm học 2009 - 2010

       GV: Gọi 2 HS lên bảng trình HS: 2 em lên bảng thực hiện.         3          7
                                                                           0,375;     1,4
       bày.                                                             8          5
                                                                        13         13
                                                                            0,65;      0,104
       GV: Cho HS là bài 66/34                                          20         125
       SGK                             HS: Cả lớp làm ra nháp           Bài 66/34 SGK:
       GV: Gọi 2 HS lên bảng trình                                      1           5
                                                                           0,1(6);     0,(45)
       bày                             HS: 2 em lên bảng thực hiện      6           11
       GV: Ngƣợc lại mỗi số thập                                        4          7
                                                                           0,(4);     0,3(8)
       phân hữu hạn hoặc vô hạn                                         9          18
       tuần hoàn biễu diễn một số
       hữu tỉ.
       H: Hãy viết các số thập phân                                     0,(3) = 0,(1).3 =
                                                                                         1
                                                                                           .3 =
                                                                                                 1
       sau dƣới dạng phân số; 0,(3);   HS: Cả lớp làm ra nháp                            9       3
       0,(25)                          HS: 2 em lên bảng thực hiện      0,(25) = 0,(01).25 =
                                                                                               1
                                                                                                  .25 =
       GV: Treo bảng phụ ghi kết                                                              99
       luận.                           HS: Một HS đọc kết luận, cả      25
                                       lớp cùng theo dõi.               99
  7’   HOẠT ĐỘNG 3
             Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
       GV : Những phân số nhƣ thế nào viết đƣợc         HS trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV :
       dƣới dạng số thập phân hữu hạn, viết đƣợc        …………………………………………
       dƣới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
       Cho ví dụ ?
       GV cho HS làm bài tập 67. (SGK.Tr/34) :          Bài tập 67. (SGK.Tr/34) :
                   3                                    HS có thể điền 3 số :
       Cho A =       . Hãy điền vào ô vuông một số
                                                              3     3          3   1      3    3
                 2.                                     A        ; A=            ; A=     
       nguyên tố có một chữ số để A viết đƣợc dƣới           2. 2 4           2. 3 2     2. 5 10
       dạng số thập phân hữu hạn. Có thể điền mấy
       số nhƣ vậy ?

       4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (1 ph)
              Nắm vững điều kiện để một phân số viết đƣợc dƣới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn
              tuần hoàn. Khi xét các điều kiện này phân số phỉa tối giản. Học thuôc kết luận về quan hệ
              giữa số hữu tỉ và số thập phân.
              Bài tập về nhà : Bài 68, 69, 70, 71 (SGK.Tr/34, 35).
              Tiết sau luyện tập.
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :


Ngày soạn : 25/09/09
        Tiết : 15                                  LUYỆN TẬP
          

I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :
       Củng cố điều kiện để một phân số viết đƣợc dƣới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần
       hoàn.
   2. Kỹ năng :

Võ Đình Đắc                                                                                      Trang - 57-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                           Năm học 2009 - 2010

       Rèn luyện kĩ năng viết một phân số dƣới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và
       ngƣợc lại (thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì có từ 1 đến 2 chữ số).
   3. Thái độ :
       Rèn tính cẩn thận chính xác.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
       SGK, giáo án, bảng phụ ghi nhận xét (SGK.Tr-31) và các bài tập, bài giải mẫu.
   2. Chuẩn bị của HS :
       Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm,bút viết bản, MTBT.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (7 ph)

       HS1 : a) Nêu điều kiện để một phân số tói giản với mẫu dƣơng viết đƣợc dƣới dạng số thập phân
             vô hạn tuần hoàn.
             b) Chữa bài tập 68a. (SGK.Tr/34)
       HS2 : a) Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.
             b) Chữa bài tập 68b. (SGK.Tr/34)
   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài :                              Luyện tập
        Tiến trình bài dạy :

 TG      HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN               HOẠT ĐÔNG HỌC SINH               NỘI DUNG
 28’   HOẠT ĐỘNG 1                                                   LUYỆN TẬP
       Bài 69. (SGK.Tr-34)                                           Dạng 1 : Viết phân số hoặc
       Viết các thƣơng sau dƣới          Một HS lên bảng, dùng máy một thương dưới dạng số
       dạng số thập phân vô hạn tuần     tính thực hiện phép chia và thập phân.
       hoàn (dạng viết gọn).             viết kết quả dƣới dạng viết Bài 69. (SGK.Tr-34)
          a) 8,5 : 6                     gọn :                       a) 8,5 : 3 = 2,8(3)
          b) 18,7 : 6                    ……………………………… b) 18,7 : 6 = 3,11(6)
          c) 58 : 11                                                 c) 58 : 11 = 5, (27)
          d) 14,2 : 3,33                                             d) 14,2 : 3,33 = 4, (264)
       Bài 71. (SGK.Tr-35)                                           Bài 71. (SGK.Tr-35)
                              1 1        Một HS lên bảng thực hiện : Kết quả :
       Viết các phân số        ;         ………………………………
                             99 999                                   1               1
                                                                          0, (01) ;       0, (001)
       dƣới dạng số thập phân.                                        99             999

       Bài 85, 87 (SBT.Tr-15)                                            Bài 85. (SBT.Tr-15)
       GV yêu cầu HS thảo luận           HS hoạt động theo nhóm :
       nhóm .                            Nhóm chẵn làm bài 85 :
       Bài 85 : Giải thích tại sao các   Các phân số này đều ở dạng
       phân số sau viết được dưới        tối giản, mẫu không chứa thừa
       dạng số thập phân hữu hạn         số nguyên tố nào khác 2 và 5.

Võ Đình Đắc                                                                                    Trang - 58-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                             Năm học 2009 - 2010

      rồi viết chúng dưới dạng đó :     16 = 24 ; 40 = 23. 5 ; 125 = 53   7
                                                                               0, 4375
       7      2 11 14                 ; 25 = 52.                        16
           ;     ; ;                    ………………………………
       16 125 40 25                                                        2
      Bài 87 : Giải thích tại sao các   Nhóm lẻ làm bài 87 :                    0, 016
                                        Các phân số này đều ở dạng        125
      phân số sau viết được dƣới
                                        tối giản, mẫu có chứa thừa số     11
      dạng số thập phân vô hạn tuần                                            0, 275
      hoàn rồi viết chúng dưới dạng     nguyên tố khác 2 và 5.            40
      đó :                              6 = 2.3 ; 3 ; 15 = 3.5 ; 11       14
                                        ………………………………                            0,56
       5 5 7 3                                                           25
        ; ; ;
       6 3 15 11
                                        Đại diện HS hai nhóm lên Bài 87. (SBT.Tr-15)
      GV cho nhóm chẵn làm bài
                                        bảng trình bày.
      85, nhóm lẻ làm bài 87.                                         5
                                                                         0,8(3)
                                        HS dƣới lớp nhận xét bổ sung.
      GV nhận xét bài làm của các                                     6
      nhóm.                                                           5
                                                                          1, (6)
                                        HS cả lớp làm bài tập vào vở. 3
                                        Một HS lên bảng thực hiện :   7
                                                                          0, 4(6)
                                        ……………………………… 15
                                                                      3
                                                                          0, (27)
      Bài 70. (SGK.Tr-35)                                             11
      Viết các số thập phân hữu hạn
      sau dƣới dạng phân số tối
      giản:                                                          Dạng 2. Viết số thập phân
      a) 0,32 ; b0 –0,124 ; c) 1,28 ;                                dưới dạng phân số :
      d) –3,12.                                                      Bài 70. (SGK.Tr-35)
      GV hƣớng dẫn HS làm câu a,
                                        HS nghe GV hƣớng dẫn cách a)0,32  32  8
      b. Câu c, d HS tự làm.                                                      100 25
                                        làm.
                                        Một HS lên bảng làm câu b và                   124 31
                                                                     b)  0,124               
                                        câu c.                                         1000 250
      Bài 88. (SBT.Tr-15)                                                        128 32
                                                                     c)1, 28          
      Viết các số thập phân sau                                                  100 25
      dƣới dạng phân số :                                                            312 78
                                        HS suy nghĩ : ………………         d)  3,12              
      a) 0,(5) ; b) 0,(34) ; c) 0,(123)
                                        Một HS lên bảng :                            100         25
      GV hƣớng dẫn HS làm câu a.
                                        0,(31) = 0,3131313……
      Các phần b, c HS tự làm.                                       Bài 88. (SBT.Tr-15
                                        0,3(13) = 0,3131313……
                                                                                               1 5
                                        Vậy 0,(31) = 0,3(13)         a)0, (5)  0, (1).5  .5
                                                                                               9 9
                                                                                             1      34
      Bài 72. (SGK.Tr-35)                                            b)0,(34)  0,(01).34  .34 
                                                                                            99      99
      Các số sau đây có bằng nhau
                                                                                                 1      41
      hay không ?                                                    c)0,(123)  0,(001).123  .123 
      0,(31) và 0,3(13).                                                                       999     123
      Gợi ý :                                                        Dạng 3. Bài tập về thứ tự :
      Hãy viết các số thập phân đó                                   So sánh : 0,(31) với 0,3(13)
      dƣới dạng không gọn rồi so                                     Giải :
      sánh.                                                          0,(31) = 0,3131313……
                                                                     0,3(13) = 0,3131313……
                                                                     Vậy : 0,(31) = 0,3(13)




Võ Đình Đắc                                                                                     Trang - 59-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                 Năm học 2009 - 2010

  7’   HOẠT ĐỘNG 2
             Củng cố, hướng dẫn giải bài tập :
       1) Viết số thập phân 0,1(2) dƣới dạng phân số        - HS :
                                                               1           1                  1  2  11
       2) Tìm số hữu tỉ a sao cho x < a < y. Với x = 0,1(2)  10 .1,(2)  10 1  0,(1).2  10 . 1  9   90
                                                                                                        
       313,9543… ; y = 314,1762. Có bao nhiêu số a - HS : Có vô số số a.
       ? Cho ví dụ.                                        Ví dụ : a = 313,96 ; a = 341 ; a = 313(97)
       3) Số hữu tỉ là số viết đƣợc dƣới dạng số thập
       phân nhƣ thế nào ?                             HS : Số hữu tỉ là số viết đƣợc dƣới dạng số
                                                      thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn.
   4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :        (2 ph)
              Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.
              Luyện thành thạo cách viết : Phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và
              ngƣợc lại.
              Bài tập về nhà : 86, 91, 92 (SBT.Tr-15). Viết dƣới dạng phân số các số thập phân sau :
              1,235 ; 0,(35) ; 1,2(51).
              Xem trƣớc bài “Làm tròn số”. Tiết sau mang theo MTBT.
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




                                               

Ngày soạn : 27/09/09
      Tiết :16                                 §10. LÀM TRÒN SỐ
        

I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :
       HS nắm khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tế.
Võ Đình Đắc                                                                                          Trang - 60-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                Năm học 2009 - 2010


   2. Kỹ năng :
       Nắm vững và biết vận dụng các quy ƣớc làm tròn số. Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài.
   3. Thái độ :
       Có ý thức vận dụng các quy ƣớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
       SGK, giáo án, bảng phụ ghi một số ví dụ trong thực tế, sách báo... mà các số liệu đã đƣợc làm
       tròn, hai quy ƣớc làm tròn số và các bài tập, MTBT.
   2. Chuẩn bị của HS :
       Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, bút viết bảng, MTBT. Sƣu tầm ví dụ thực
       tế về làm tròn số.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (5 ph)
       HS1 : a) Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.
             b) Làm bài tập 91 (SBT.Tr-15)
   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài : (1 ph)
              GV treo bảng phụ ghi đề bài : Một trƣờng có 425 HS, số HS khá giỏi có 302 em. Tính tỉ số
       phần trăm HS khá giỏi của trƣờng đó.
                                                               302.100%
              HS : Tỉ số phần trăm khá giỏi của trƣờng đó là :           71, 058823...%
                                                                  425
              GV : Trong bài toán này, ta thấy tỉ số phần trăm của số HS khá giỏi nhà trƣờng là một số
       thập phân vô hạn. Để dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán ngƣời ta thƣờng làm tròn số. Vậy làm tròn số
       nhƣ thế nào, đó là nội dung của tiết học hôm nay.
        Tiến trình bài dạy :

 TG      HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN               HOẠT ĐỘNG HỌC SINH                        NỘI DUNG
 15’   HOẠT ĐỘNG 1                                                      1. Ví dụ:
       GV: Đƣa ra một số ví dụ về
       làm tròn số. Chẳng hạn:
       + Số HS dự thi tốt nghiệp HS: Theo dõi
       THCS năm học 2002 – 2003                                         Ví dụ 1: Làm tròn các số thập
       toàn quốc là hơn 1,35 triệu                                      phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn
       HS.                                                              vị.
       GV: Yêu cầu HS nêu thêm                                                        4,3       4,9
       một số ví dụ về làm tròn số.                                                                       
       GV: Cho HS làm ví dụ 1:                                                  4                     5
       GV: Vẽ trục số
       Hỏi : Trên trục số thập phân HS: 4,3 gần số nguyên 4 nhất

Võ Đình Đắc                                                                                     Trang - 61-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                          Năm học 2009 - 2010

       4,3 gần số nguyên nào nhất ?    4,9 gần số nguyên 5 nhất       4,3  4; 4,9  5
       4,9 gần số nguyên nào nhất ?    HS: Để làm tròn một số thập
       H: Để làm tròn số thập phân     phân đến hàng đơn vị, ta lấy Ký hiệu: “” đọc là gần bằng
       đến hàng đơn vị ta làm thế      số nguyên gần với số đó nhất. hoặc xấp xỉ.
       nào?                            HS: Thực hiện ?1

       GV: Cho HS làm ?1                                                ?1
       GV: Nêu chú ý: 4,5 có thể                                        5,4  5 ; 5,8  6 ;
       nhận hai kết quả là 4 và 5 vì
                                                                        4,5  4 ; 4,5  5
       4,5 cách đếu cả hai số đó. Từ
       đó dẫn đến nhu cầu làm tròn
       số phải có một kết quả duy
       nhất.                           HS : Thực hiện và giải thích :
       GV: Cho HS làm Ví dụ 2 và       72900 gần 73000 hơn 72000.
       yêu cầu HS giải thích cách      HS: Lên bảng trình bày         Ví dụ 2: 72900  73000
       làm tròn.                       HS: 3 chữ số thập phân
       GV: Cho HS làm ví dụ 3.                                        Ví dụ 3: 0,8134  0,813
       Hỏi : Giữ lại mấy chữ số thập
       phân ở kết quả?
 15’   HOẠT ĐỘNG 2                                                      2. Quy ước làm tròn số
       GV : Trên cơ sở các ví dụ nhƣ
       trên, ngƣời ta đƣa ra hai quy                         Trường hợp 1 :
       ƣớc làm tròn số nhƣ sau :       HS đọc “Trƣờng hợp 1”         (SGK.Tr-36)
       Trƣờng hợp 1 :                  (SGK.Tr-36).
       Ví dụ : a) Làm tròn số 86,149
       đến chữ số thập phân thứ                                    a) Làm tròn số 86,149 đến
       nhất,                                                       chữ số thập phân thứ nhất :
       GV hƣớng dẫn HS :               HS thực hiện theo hƣớng dẫn         86,149  96,1
       Dùng bút chì vạch một nét mờ    của GV.
       ngăn phần còn lại và phần bỏ    Ví dụ : a) 86,1 /49  86,1
       đi : 86,1 /49.
       Nếu chữ số đầu tiên nhỏ hơn 5
       thì giữ nguyên bộ phận còn
       lại. Trong trƣờng hợp số
       nguyên thì ta thay các chữ số
       bỏ đi bằng các chữ số 0.
       b) Làm tròn 542 đến hàng              b) 54 /2  540      b) Làm tròn 542 đến hàng
       chục                                                      chục :
       Trƣờng hợp 2 (GV tro bảng       HS đọc “Trƣờng hợp 2”               542  540
       phu đƣa tiếp trƣờng hợp 2)      (SGK.Tr-36).              Trường hợp 2 :
       làm tƣơng tự nhƣ trƣờng hợp 1                                      (SGK.Tr-36)
       Ví dụ : a) Làm tròn số 0,0851   Ví dụ : a) 0,0861  0,09. Ví dụ :
       đến chữ số thập phân thứ hai.                              a) 0,0861  0,09.
       b) Làm tròn số 1573 đến hàng
       trăm.                                   b) 1573  1600.          b) 1573  1600.
       GV yêu cầu HS làm ? 2            ? 2 : HS làm vào vở, lần lƣợt
       a) Làm tròn số 79,3826 đến      3 HS lên bảng :
       chữ số thập phân thứ ba.            a) 79,3826  79,383
       b) Làm tròn số 79,3826 đến          b) 79,3826  79,38
       chữ số thập phân thứ hai.
                                           c) 79,3826  79,4
       c) Làm tròn số 79,3826 đến

Võ Đình Đắc                                                                                   Trang - 62-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                               Năm học 2009 - 2010

       chữ số thập phân thứ nhất.
  7’   HOẠT ĐỘNG 3                                      HS làm bài tập. Hai HS lên bảng trình bày :
             Củng cố, hướng dẫn giải bài tập            HS1 : 7,923  7,92 ; 17,418  17,42 ; 79,1364
       Bài 37 (SGK.Tr-36) : Làm tròn các số sau đến      79,14.
       chữ số thập phân thứ hai : 7,923 ; 17,418 ;      HS2 : 50,401  50,40 ; 0,155  0,16 ; 60,996
       79,1364 ; 50,401 ; 0,155 ; 60,996.                61,00.
       Bài 74 (SGK.Tr-36,17) : Hết học kì I, điểm       HS đọc đề bài : …..…………………………
       Toán của bạn Cƣờng nhƣ sau :                     Giải :
       - Điểm hệ số 1 : 7 ; 8 ; 6 ; 10                  Điểm trung bình các bài kiểm tra của bạn
       - Điểm hệ số 2 : 7 ; 6 ; 5 ; 9                   Cƣờng là :
       - Điểm thi học kì : 8                              (7  6  8  10)  (7  6  5  9).2
       Hãy tính điểm trung bình của các bài kiểm tra                                            7,08(3)  7,1
                                                                          12
       (không tính điểm thi học kì) của bạn Cƣờng.
                                                        Điểm trung bình môn Toán học kì I của bạn
       Tính điểm trung bình môn Toán học kì I của
                                                        Cƣờng là :
       bạn Cƣờng theo công thức :
                                                                            7,1.2  8
                     TBKT.2  THK                                                       7, 4
       ĐTBMHK =                        (làm tròn 0,1)                           3
                              3

       4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :        (1 ph)
              Nắm vững hai quy ƣớc của phép làm tròn số.
              Làm các bài tập : 76  79 (SGK.Tr-37,38) + Bài : 93, 94, 95 (SBT.Tr-16)
              Tiết sau mang MTBT, thƣớc dây hoặc thƣớc cuộn.

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




                                           

Ngày soạn : 29/09/09
      Tiết : 17                                   LUYỆN TẬP
        

I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :
       Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ƣớc làm tròn số. Sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài.
   2. Kỹ năng :
Võ Đình Đắc                                                                                        Trang - 63-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                          Năm học 2009 - 2010


      Vận dụng thành thạo các quy ƣớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị biểu
      thức.
   3. Thái độ :
      Có ý thức vân dụng các kiến thức Toán học vào cuộc sống thực tế hàng ngày.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
      SGK, giáo án, bảng phụ ghi bài tập, “Trò chơi Thi tính nhanh”. MTBT
   2. Chuẩn bị của HS :
      Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, bút viết bảng. MTBT, mỗi nhóm một thƣớc
      cuộn hoặc thƣớc dây. Mỗi HS đo sẵn cân nặng và chiều cao của mình (làm tròn đến chữ số thập
      phân thứ nhất)
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
      Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
      HS1 : a) Phát biểu hai quy ƣớc làm tròn số.
             b) Làm bài tập 76. (SGK.Tr-37)
      HS2 : Làm bài tập 94. (SBT.Tr-16)
   3. Giảng bài mới :
       Giới thiệu bài :                              Luyện tập
       Tiến trình bài dạy :

 TG     HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN               HOẠT ĐỘNG HỌC SINH                    NỘI DUNG
       HOẠT ĐỘNG 1
       Dạng 1. Thực hiện phép tính                                    Dạng 1. Thực hiện phép tính
       rồi làm tròn kết quả:                                          rồi làm tròn kết quả:
       Bài 99. Trang 16 / SBT      HS: Cả lớp làm ra nháp             Bài 99. (Trang16 / SBT)
       GV: Gọi HS trình bày trên HS: Lên bảng thực hiện                   2
                                                                      a) 1 = 1,6666…  1,67
       bảng                                                                3
       GV: nhận xét                HS: nhận xét                            1
                                                                      b) 5 = 5,1428…  5,14
                                                                           7
                                                                             3
                                                                      c) 4     = 4,2727…  4,27
                                                                           111
       Bài 100. (SBT-Tr : 16)                             Bài 100. (SBT-Tr : 16)
       GV: Hƣớng dẫn HS làm câu HS: Hai em lên bảng thực a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154
       a, yêu cầu HS thực hiện các hiện                   = 9,3093  9,31
       câu còn lại.                HS: Cả lớp làm vào vở. b) (2,635 + 8,8) – (6,002 + 0,16)
                                                          = 4,773  4,77
                                   HS: nhận xét
                                                                      c) 96,3.3,007 = 289,5741
                                                                       289,57
                                                                      d) 4,508 : 0,19 = 23,7263
                                                                       23,73
       Dạng 2. Áp dụng quy ước                                        Dạng 2. Áp dụng quy ước làm
                                                                      tròn số để ước lượng lkết quả
Võ Đình Đắc                                                                                  Trang - 64-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                           Năm học 2009 - 2010

       làm tròn số để ước lượng kết                                    phép tính :
       quả phép tính :                                                 Bài 77. (SGK-Tr : 37)
       Bài 77. (SGK-Tr : 37)
       GV treo bảng phụ ghi đề bài     HS đọc đề bài và nghiên cứu Kết quả :
       và nêu các bƣớc làm :           các bƣớc làm.
       - Làm tròn các thừa số đến                                     a)  25000
       chữ số ở hàng cao nhất.                                        b)  400
       - Nhân, chia, … các số đã                                      c)  140
       đƣợc làm tròn, đƣợc kết quả
       ƣớc lƣợng.
       - Tính đến kết quả đúng, so
       sánh với kết quả ƣớc lƣợng.     Bài này chỉ yêu cầu thực hiện
       Hãy ƣớc lƣợng kết quả các       2 bƣớc để tìm kết quả ƣớc
       phép tính sau :                 lƣợng.
           a) 495. 52                     a)  500. 50 = 25000
           b) 82,36. 5,1                  b)  80. 5 = 400
           c) 6730 : 48                   c)  7000 : 50 = 140
                                                                       Bài 81. (SGK-Tr : 38, 39)
                                                                       Kết quả :
       Bài 81. (SGK-Tr : 38, 39)
       GV treo bảng phụ ghi đề bài
                                                                       a) Cách 1 :  15 – 7 + 3 = 11
       Tính giá trị (làm tròn đến
       hàng đơn vị) của các biểu                                          Cách 2 : 10,66  11
       thức sau bằng hai cách :        HS đọc yêu cầu đề bài và đọc
       Cách 1 : Làm tròn các số        ví dụ (SGK-Tr : 39)          b) Cách 1 :  8. 5 = 40
       trƣớc rồi mới thực hiện phép    Hai HS lên bảng làm bài tập     Cách 2 :  39,10788  39
       tính.
       Cách 2 : Thực hiện phép tính    HS1 : Làm câu a và d.           c) Cách 1 :  74 : 14  5
       rồi làm tròn kết quả.           ……………………………                        Cách 2 : 5,2077 …  5
            a) 14,61 – 7,15 + 3,2
            b) 7,56. 5,173             HS2 : Làm câu b và c                         21.1
                                                                       d) Cách 1 :      3
            c) 73,95 : 14,2            ……………………………                                    7
                21, 73.0,815                                             Cách 2 :  2,42602 …  2
            d)
                     7,3
       GV gọi hai HS lên bảng làm
       bài tập.                                                        Bài 102. (SBT-Tr : 17)
       Bài 102. (SBT-Tr : 17)
       Tổ chức trò chơi : “Thi tính    Hai nhóm HS tham gia trò
       nhanh” : Mỗi nhóm có 4 HS,      chơi trên bảng. Các HS theo         Ước lượng          Đáp số
       mỗi nhóm làm một dòng (2        dõi và kiểm tra kết quả.              kết quả           đúng
       ô). Mỗi nhóm chỉ có một bút     Phép tính :                      8.3 : 2 = 12         15,1125
       hoặc một viên phấn, chuyền      7,8. 3,1 : 1,6                   7. 70 : 20 = 24,5    20,7
       tay nhau lần lƣợt. Mỗi ô đúng   6,9. 72 : 24                     60. 10 : 9 = 66,6    63
       đƣợc 1 điểm, 8 ô đúng đƣợc 8    56. 9,9 : 8,8                    0,4. 0,5 : 1 = 0,2   0,18
       điểm.                           0,38. 0,45 : 0,95
       Tính nhanh đƣợc thêm 2
       điểm. Hai nhóm lên bảng làm
       trên hai bảng phụ.              HS nhận xét bài của hai
       GV nhận xét thông báo kết       nhóm. Theo luật chơi xác
       quả cuộc thi.                   định điểm.




Võ Đình Đắc                                                                                   Trang - 65-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                         Năm học 2009 - 2010

       HOẠT ĐỘNG 2
             Củng cố, hướng dẫn giải bài tập :
       Một số ứng dụng làm tròn số vào thực tế :
       Bài 78. (SGK-Tr : 38)                          Bài 78. (SGK-Tr : 38)
       GV treo bảng phụ ghi đề bài.                   HS làm bài, phát biểu ý kiến :
                                                      Đƣờng chéo màn hình của tivi 21 in tính ra
                                                      cm là :
                                                      2,54cm  21 = 53,34  53 cm.
       GV cho HS hoạt động nhóm :                     HS hoạt động theo nhóm :
       - Đo chiều dài, chiều rộng chiếc bàn học của Nội dung báo cáo :
       nhóm em. Đo 4 lần (mỗi em 1 lần), rồi tính       Tên ngƣời đo      Chiều dài Chiều rộng
       trung bình cộng của các số đo đƣợc.                                bàn (cm)   bàn (cm)
       - Tính chu vi và diện tích của mặt bàn đó (kết Bạn A
       quả làm tròn đến phần mƣời).                    Bạn B
                                                       Bạn C
                                                       Bạn D
                                                        Trung bình cộng
                                                       Chu vi mặt bàn : …… , diện tích mặt bàn : …

      4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :      (2 ph)
              Thực hành đo đƣờng chéo tivi ở nhà em (theo cm). Kiểm tra lại bằng phép tính.
              Tính chỉ số BMI của mọi ngƣời trong gia đình em.
              Làm các bài tập : 79, 80 (SGK.Tr : 38) + Bài : 98, 101, 104 (SBT.Tr :16, 17)
              Ôn tập kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân. Tiết sau mang MTBT.

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




                                           

Ngày soạn : 02/10/09
     Tiết : 18
       


                                 § 11. SỐ VÔ TỈ
                           KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
I) MỤC TIÊU :

Võ Đình Đắc                                                                                Trang - 66-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                            Năm học 2009 - 2010


   1. Kiến thức :
       HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm.
   2. Kỹ năng :

       Biết sử dụng đúng kí hiệu
   3. Thái độ :
       Thấy đƣợc sự phát triển của Toán học để đáp ứng đƣợc yêu cầu của thực tế cuộc sống.

II) CHUẨN BỊ :

   1. Chuẩn bị của GV :
       SGK, giáo án, bảng phụ vẽ hình 5, kết luận về căn bậc hai và bài tập, MTBT, bảng từ và các số
       (có gắn nam châm) để chơi “Trò chơi”.
   2. Chuẩn bị của HS :
       Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, bút viết bảng, MTBT. Ôn tập định nghĩa số
       hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (4 ph)
       HS1 : a) Thế nào là số hữu tỉ. Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.
             b) Viết các số hữu tỉ sau dƣới dạng số thập phân.
                                  2
                           3
              c) Tính 1 ;   
                        2

                           2
   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài :
              GV : Từ kết quả câu c) GV đặt vấn đề : Vậy có số hữu tỉ nào mà bình phƣơng bằng 2 hay
       không ? Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta câu trả lời.
        Tiến trình bài dạy :
 TG        HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN                HOẠT ĐỘNG HỌC SINH                    NỘI DUNG
 10’   HOẠT ĐỘNG 1                                                         1. Số vô tỉ
                                                E      1m   B
       Xét bài toán : Cho hình 5 (GV treo                                  Bài toán :
       bảng phụ ghi đề bài)                                                       (SGK-Tr : 40)
       GV gợi ý :                                       x
       –Tính diện tích hình vuông AEBF
                                               A                      C
                                                            F


       –Dựa vào hình vẽ, ta thấy S hình
       vuông AEBF bằng 2 lần diện tích             D                       a) Tính SABCD :
       tam giác ABF. Còn S hình vuông a) Tính SABCD :                      Nhận xét :

Võ Đình Đắc                                                                                    Trang - 67-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                              Năm học 2009 - 2010

       ABCD bằng 4 lần S tam giác              –HS : SAEBF = 1.1 = 1 (m2) SAEBF = 1.1 = 1 (m2)
       ABF. Vậy diện tích hình vuông           –SABCD = 2SAEBF = 2.1 = 2 SABCD = 2SAEBF = 2.1 = 2
       ABCD bằng bao nhiêu ?                   (m2)                       (m2).
       –Gọi độ dài cạnh AB là x(m). ĐK                                    Gọi độ dài cạnh AB là x(m).
       : x > 0. Hãy biểu thị SABCD theo x.                                ĐK : x > 0.
       –Ngƣời ta chứng minh đƣợc rằng                                     Ta có : x2 = 2
       không có số hữu tỉ nào mà bình          Ta có : x2 = 2             x = 1,414213562373095…
       phƣơng bằng 2 và đã tính đƣợc :                                    x là một số thập phân vô
       x = 1,414213562373095… (GV                                         hạn không tuần hoàn. Ta
       ghi lên bảng).                                                     gọi những số nhƣ vậy là số
       Số này là một số thập phân vô hạn                                  vô tỉ.
       mà ở phần thập phân của nó
       không có một chu kì nào cả. Đó là
       một số thập phân vô hạn không
       tuần hoàn. Ta gọi những số nhƣ
       vậy là số vô tỉ. Vậy số vô tỉ là gì ?
       Số vô tỉ khác số hữu tỉ nhƣ thế
       nào?
                                                                      Số vô tỉ là số viết được dưới
                                          HS : Số vô tỉ là số viết dạng số thập phân vô hạn
                                          đƣợc dƣới dạng số thập không tuần hoàn.
       –Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I phân vô hạn không tuần
       –GV nhấn mạnh : Số thập phân hoàn. Còn số hữu tỉ là số
       gồm :                              viết đƣợc dƣới dạng số thập
       Số thập phân hữu hạn          Số   phân hữu hạn hoặc vô hạn
       Số thập phân vô hạn tuần hoàn hữu  tuần hoàn.
                                      tỉ
       Số thập phân vô hạn không tuần hoàn :
       Số vô tỉ.
 18’   HOẠT ĐỘNG 2                                                            2. Khái niệm về căn bậc
       GV cho HS tính :                        HS tính :                      hai
                                 2
                                       2       32 = 9    ;   (–3)2 = 9
        2              2
       3 =      ;   (-3) =     ;  
                                           2
                                                2
                                                    4     2 
                                                                2       Định nghĩa :
                                 3                  ;   9
                                            
        2 
              2                            3      9     3           Căn bậc của một số a không
              ; 02 =                     02 = 0
        3                                                             âm là số x sao cho x2 = a.
                                           HS :
       GV, ta nói : 3 và –3 là căn bậc hai 2         2
       của 9.                                   và -     là căn bậc hai
                                            3        3
                    2        2
       Tƣơng tự :       và -    là căn bậc      4
                    3        3             của
       hai của số nào ?                         9
                                           0 là căn bậc hai của 0.
       0 là căn bậc hai của số nào ?
                      2                    HS : Không có x vì không
       –Tìm x biết : x = –1
       Nhƣ vậy (–1) không có căn bậc có số nào bình phƣơng lên
                                           bằng –1.
       hai.
       –Vậy căn bậc hai của một số a
                                               HS : Căn bậc hai của một số
       không âm là một số nhƣ thế nào?
                                               a không âm là một số x sao
       –GV treo bảng phụ ghi định nghĩa
                                               cho x2 = a.
       căn bậc hai của số a.
                                               Căn bậc hai của 16 là 4 và –
                                 9
       –Tìm căn bậc hai của 16 ;    ;          4.
                                 25
       ; –16.

Võ Đình Đắc                                                                                   Trang - 68-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                           Năm học 2009 - 2010

                                                              9         3
                                            Căn bậc hai của        là
                                                              25        5
                                            3
                                        và – .
                                            5
                                        Không có căn bậc hai của –
       GV : Vậy chỉ có số dƣơng và số 0 16 vì không có số nào bình
       mới có căn bậc hai. Số âm không phƣơng lên bằng –16.
       có căn bậc hai.
       – Mỗi số dƣơng có bao nhiêu căn
       bậc hai ? Số 0 có bao nhiêu căn
       bậc hai ?                        Mỗi số dƣơng có đúng hai
       Ngƣời ta chứng minh đƣợc rằng : căn bậc hai. Số 0 chỉ có một
       Số dƣơng a có đúng hai căn bậc căn bậc hai là 0.
       hai là a (a  0) vaø- a (a  0)
       Số 0 chỉ có một căn bậc hai 0 =
       = 0.
       Ví dụ : Số 4 có hai căn bậc hai là
         4  2 và  4 = –2
       Tƣơng tự hãy điền vào chỗ trống
       trong các bài tập sau :
                                            HS lên bảng điền vào ô
       “Số 16 có hai căn bậc hai là :
                                            trống :
         16  ... và – 16 = …               “Số 16 có hai căn bậc hai là
            9                                 16  4 vaø 16  4
                                                         -
       Số      có hai căn bậc hai là … và
            25                                    9
       …”                                   Số       có hai căn bậc hai là
                                                 25
                                                                           Chú ý : (SGK. Tr 41)
                                                9    3        9    3
                                                     vaø-       
                                               25 5           25    5
       GV chú ý HS : Không đƣợc viết
         4 = ±2 vì vế trái 4 là kí hiệu
       chỉ cho căn bậc hai của dƣơng 4
       Bài tập : Kiểm tra xem các cách
       viết sau có đúng không ?             HS làm bài tập và trả lời
                                            trƣớc lớp.
       a) 36  6                            a) Đúng.
       b) Căn bậc hai của 49 là 7           b) Thiếu : Căn bậc hai của
                                            49 là 7 và -7
       c)     (3) 2  3                   c) Sai : (3) 2  9  3
       d)  0,01  0,1                     d) Đúng.
            4      2
       e)                               e) Sai
            25     5
       f) x  9  x  3                   f) Sai :   x  9  x  81
       GV : Quay lại bài toán ở mục 1, ta
       có : x2 = 2  x =  2 nhƣng
       điều kiện của bài toán là x > 0 
       độ dài đƣờng chéo AB của hình
       vuông là 2 (m)
                                          HS :
       GV cho HS làm ?2

Võ Đình Đắc                                                                                 Trang - 69-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                             Năm học 2009 - 2010

        Viết các căn bậc hai của 3 ; 10 ; - Căn bậc hai của 3 là
        25.                                 3 vaø- 3
                                          - Căn bậc hai của 10 là
                                                  -
                                            10 vaø 10
                                          - Căn bậc hai của 25 là
        GV : Có thể chứng minh đƣợc         25  5 vaø 25  5
                                                      -
         2 ; 3 ; 5 ; ... là các số vô tỉ.
        Vậy có bao nhiêu số vô tỉ ?       HS : Có vô số số hữu tỉ.
  11’   HOẠT ĐỘNG 3
              Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
        GV yêu cầu HS hoạt động nhóm:                HS hoạt động theo nhóm :
        Bài 82 (SGK. Tr 41)                          Kết quả :
        Hoàn thành bài tập sau :                     a) Vì 52 = 25 nên 25  5
        ……………………………………………….
                                                     b) Vì 72 = 49 nên 49  7
                                                          c) Vì 12 = 1 nên = 1  1
                                                                     2
                                                                2  4    4 2
                                                          d) Vì    neân 
                                                                3  9    9 3
        Bài 86 (SGK. Tr 42) :Sử dụng MTBT
                                                          HS ấn nút theo hƣớng dẫn.
        GV treo bảng phụ ghi đề bài và cách ấn nút
                                                          ………………………………………………
        Yêu cầu HS ấn nút theo hƣớng dẫn.
                                                          ………………………………………………
        GV đi quan sát và kiểm tra HS.
   4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :     (1 ph)
               Nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh, phân biệt số hữu tỉ và số vô tỉ. Đọc
               mục “Có thể em chưa biết”
               Bài tập về nhà số 83, 84, 86 (SGK. Tr 41 + 42) + Bài 106, 107, 110, 114 (SBT. Tr 18, 19)
               Tiết sau mang thƣớc kẻ, compa.
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




                                             

Ngày soạn : 05 /10 /09
      Tiết : 19                                   §12. SỐ THỰC
         

I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :
        HS biết đƣợc số thực là tên gọi chung cho cả số vô tỉ và số hữu tỉ ; biết đƣợc biểu diễn thập phân
        của số thực. Hiểu đƣợc ý nghĩa của trục số thực.
   2. Kỹ năng :
        Làm đƣợc các bài toán đơn giản liên quan về số thực (SGK. Tr 44)
   3. Thái độ :

Võ Đình Đắc                                                                                    Trang - 70-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                            Năm học 2009 - 2010

       Thấy đƣợc sự phát triển của Toán học thông qua sự phát triển của hệ thống số từ N  Z  Q 
       R.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
       SGK, giáo án, bảng phụ ghi bài tập, compa, thƣớc thẳng, MTBT.
   2. Chuẩn bị của HS :
       Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thƣớc thẳng, compa, bút viết bảng.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
       HS1 : a) Định nghĩa căn bậc hai của một số a ≥ 0
             b) Làm bài tập 107 (SGK. Tr 18)
       HS2 : a) Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân.
             b) Cho ví dụ về số hữu tỉ, số vô tỉ (viết các số đó dƣới dạng số thập phân)
   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài :
               GV : Số hữu tỉ và số thực tuy khác nhau nhƣng đƣợc gọi chung là số thực. Bài này sẽ cho
       ta hiểu thêm về số thực, cách so sánh hai số thực, biểu diễn số thực trên trục số.
        Tiến trình bài dạy :
 TG        HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN                   HOẠT ĐÔNG HỌC SINH                    NỘI DUNG
 20’   HOẠT ĐỘNG 1                                                               1. Số thực
       GV: Yêu cầu HS cho ví dụ về các                       1                    Số hữu tỉ và số vô tỉ
                                           HS : 0 ; 2 ; -5 ;
       số trong các tập hợp số đã biết .                     3                   được gọi chung là số
                                                0,2 ; 1,(45) ; 3,21347 …;        thực.
       Chỉ ra trong các số trên, số nào là         2; 3                          Tập hợp các số thực
       số hữu tỉ, số nào là số vô tỉ?                                 1          đƣợc kí hiệu là R.
                                           HS: Số hữu tỉ 0 ; 2 ; -5 ; ; 0,2 ;
       GV: Giới thiệu số thực.                                        3
       H: Nêu mối quan hệ giữa các tập 1,(45)
       hợp N, Z, Q, I với tập hợp R.       Số vô tỉ: 3,21347 …; 2 ; 3
                                           HS: Đều là tập hợp con của tập
       GV: Cho HS làm ? 1                  hợp R.
       H: Cách viết x  R cho ta biết
       điều gì?
                                           HS: Ta hiểu x là một số thực .
       H: x có thể là những số nào?
                                                                         Bài 87/44 SGK:
                                       HS: x có thể là số hữu tỉ hoặc số 3  Q ; 3  R ; 3
       GV: Cho HS làm bài 87/44 SGK
                                       vô tỉ.
       GV: Treo bảng phụ đã ghi sẵn đề                                   I;
                                       HS: Cả lớp làm ra nháp
       bài.                                                               -2,53  Q; 0,2(35)
                                       HS: Một em ên bảng điến vào ô.
                                                                          I;
       GV: Cho HS làm bài 88/44 SGK                                       N  Z; I  R.
       (bảng phụ)                                                        Bài 88/44 SGK:
                                       HS: Cả lớp làm ra nháp
                                                                         a) Nếu a là số thực thì
                                       HS: Một em lên bảng điến vào ô.
Võ Đình Đắc                                                                                  Trang - 71-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                           Năm học 2009 - 2010

                                                                               a là số hữu tỉ hoặc số
       H: Cho hai số hữu tỉ, những                                             vô tỉ.
       trƣờng hợp nào có thể xảy ra?        HS: x = y; x < y; x > y            b) Nếu b là số vô tỉ thì
       GV: Giới thiệu cách so sánh hai số                                      b viết đƣợc dƣới dạng
       thực .                               HS: Phần nguyên bằng nhau, phần    số thập phân vô hạn
       H: Có nhận xét gì về hai số          mƣời bằng nhau, phần trăm của số   không tuần hoàn.
       0,3192… và 0,32(5).                  0,3192… nhỏ hơn phần trăm của      * Với hai số thực bất
                                            số 0,32(5) nên 0,3192… <           kì ta luôn có x = y
                                            0,32(5).                           hoặc x < y hoặc x > y.
                                            HS: cả lớp làm vào vở               ?2
       GV: Cho HS làm ?2                    HS: 3 em lên bảng trình bày.
                                                                               a)2,(35)<2,369121518…
                                                                                       7
                                                                               b)       = 0,(63)
                                                                                      11
                                                                               c)     5 > 2,23
       GV: Giới thiệu cách só sánh     a                                       * Với a, b là hai số
                                            HS: 4 = 16 . Vì 16 > 13
       và b                                                                    thực dƣơng nếu a > b
       H: 4 và 13 số nào lớn hơn?            16 > 13 hay 4 > 13
                                                                               thì a > b .

 10’   HOẠT ĐỘNG 2                                                             2. Trục số thực
       H: Có biểu diễn đƣợc số 2 trên       HS: Đọc SGK và xem hình 6b/44
       trục số hay không?                   để biểu diễn 2 trên trục số.
       GV: Vẽ trục số trên bảng rồi gọi     HS: một em lên bảng biểu diễn
       một HS lên biểu diễn.                 2 trên trục số.                  -1 0 1 2 2 3
       GV: Từ đó cho thấy các điểm biểu                                      Ngƣời ta chứng minh
       diễn các số hữu tỉ không lấp đầy                                      đƣợc rằng:
       trục số  kết luận.                                                   - Mỗi số thực đƣợc
       GV: Có thể nói rằng điểm biểu        HS: Nghe GV trình bày, hiểu ý biểu diễn bởi một
       diễn các số thực đã lấp đầy trục     nghĩa của tên gọi “Trục số thực” điểm trên trục số.
       số.                                                                   - Ngƣợc lại mỗi điểm
       GV: Treo bảng phụ hình 7/44                                           trên trục số đều biểu
       SGK.                                                                  diễn một số thực.
       H: ngoài số nguyên trên trục số      HS: Trả lời                       Trục số còn đƣợc gọi
       này biểu diễn các số hữu tỉ nào?                                      là trục số thực.
       Các số vô tỉ nào?
       GV: Cho HS đọc chú ý SGK             HS: Đứng tại chỗ đọc chú ý        * Chú ý: (SGK)
  5’   HOẠT ĐỘNG 3                                                            Bài 89/45 SGK:
       Củng cố, hướng dẫn giải bài tập      HS: Đứng tại chỗ trả lời.         a) Đúng
       H: Tập hợp số thực bao gồm                                             b) Sai. Vì ngoài số 0,
       những số nào ?                       HS: Vì các điểm biểu diễn số thực số vô tỉ cũng không là
       H: Vì sao nói trục số là trục số     lấp đầy trục số.                  số hữu tỉ dƣơng và
       thực?                                HS: Đứng tại chỗ trả lời.         cũng không là số hữu
       GV: Cho HS làm bài 89/45 SGK                                           tỉ âm.
                                                                              c) Đúng.

   4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :    (2 ph)
              Cần nắmvững số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ. Tất cả các số đã học đều là số thực. Nắm
              vững cách so sánh hai số thực. Trong R cũng có các phép toán với các tính chất tƣơng tự
              trong Q.
              Làm bài tập 90, 91, 92 (SGK. Tr 45) + Bài 117, 118 (SBT. Tr 20)
              Ôn lại định nghĩa : Giao của hai tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức (T.6)
Võ Đình Đắc                                                                                    Trang - 72-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                           Năm học 2009 - 2010


IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




                                            

Ngày soạn : 07 /10 /09
      Tiết : 20                                    LUYỆN TẬP
        

I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :
       Củng cố khái niệm số thực, thấy đƣợc rõ hơn quan hệ giữa tập hợp số đã học (N, Z, Q, I, R)
   2. Kỹ năng :
       Rèn luyện kĩ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn bậc hai
       dƣơng của một số.
   3. Thái độ :
       HS thấy đƣợc sự phát triển của các hệ thống số từ N đến Z, Q và R.
II) CHUẨN BỊ :
Võ Đình Đắc                                                                                  Trang - 73-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                             Năm học 2009 - 2010


   1. Chuẩn bị của GV :
       SGK, giáo án, bảng phụ ghi bài tập.
   2. Chuẩn bị của HS :
       Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, bút viết bảng. Làm theo hƣớng dẫn tiết
       trƣớc.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
       HS1 : a) Số thực là gì ? Cho ví dụ về số hữu tỉ, số vô tỉ.
             b) Làm bài tập 117 (SBT. Tr 20)
       HS2 : a) Nêu cách so sánh hai số thực ?
             b) Làm bài tập 118 (SBT. Tr 20)
   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài :                              Luyện tập
        Tiến trình bài dạy :
 TL     Hoạt động của giáo viên           Hoạt động của học sinh                     Nội dung
 12’ HĐ1: So sánh các số thực:
     GV: Cho HS làm bài 91/45                                           Bài 91/45 SGK:
     SGK                                                                a)  3, 02  3, 01
     Hỏi : Nêu quy tắc so sánh hai số HS: Trong hai số âm số nào có
     âm?                              giá trị tuyệt đối lớn hơn thì lớn b)  7, 5 0 8  7, 513
     Hỏi : Vậy trong ô vuông phải hơn.                                  c)  0, 4 9 854  0, 49826
     điền mấy chữ số?                 HS: Trả lời
     GV: Gọi HS lên bảng thực hiện HS: Lên bảng trình bày               d)  1, 9 0765  1, 892
     câu b, c, d.                     HS: nhận xét
     GV: Cho HS làm bài 92/45 HS: Một em lên bảng trình bày Bài 92/45 SGK:
     SGK                              HS: Cả lớp làm                                      1
                                                                        a) -3,2 < -1,5 < - < 0 < 1< 7,4
                                      HS: nhận xét                                        2
                                                                                1
                                                                       b) 0    1  1,5  3,2  7,4
                                                                                2
     GV: Cho HS làm bài 122/20                               Bài 122/20 SBT:
     SBT                                                       x + (-4,5) < y + (-4,5)
     GV: Hãy sắp xếp x, y, z theo                             x < y + (-4,5) + 4,5
     thứ tự tăng dần.                                         x < y (1)
     H: Nhắc lại quy tắc chuyển vế HS: Nhắc lại quy tắc        y + 6,8 < z + 6,8
     trong đẳng thức và bất đẳng                              y < z + 6,8 – 6,8
     thức?                                                    y < z (2)
     GV: Yêu cầu HS lên bảng trình HS: Lên bảng trình bày
     bày.
     GV: nhận xét                  HS: nhận xét
 12’ HĐ2: Tính giá trị biểu thức:
     GV: Nêu bài 120/20 SBT                                  Bài 120/20 SBT:
     GV: Cho HS hoạt động nhóm HS: Các nhóm thảo luận và làm Kết quả:

Võ Đình Đắc                                                                                    Trang - 74-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                       Năm học 2009 - 2010

    (Chia lớp thành 6 nhóm)        vào bảng nhóm              A = -5,85 + 41,3 + 5 + 0,85
                                                                 = (-5,85 + 5 + 0,85) + 41,3
    GV: Cho đại diện các nhóm lên HS: Mỗi nhóm cử một đại diện = 0 + 41,3 = 41,3
    bảng trình bày.                 lên bảng trình bày        B = -87,5 + 87,5 + 3,8 -0,8
    GV: Cho các nhóm đọc kết quả HS: các nhóm nhận xét           = (-87,5 + 87,5) + (3,8 – 0,8)
    và nhận xét                                                  =0+3=3
                                                              C = 9,5 – 13 -5 + 8,5
                                                                 = (9,5 + 8,5) + (-13 -5)
                                                                 = 18 + (-18) = 0
    GV: Nêu bài 90/45 SGK                                     Bài 90/45 SGK:
                                                              a)   2.18 :  3  0,2 
    H: Nêu thứ tự thực hiện phép HS: Trả lời                       9            4
                                                                                    
    tính?                                                         25         5      
    H: Nhận xét gì về mẫu các phân HS: Luỹ thừa của 5         = (0,36 – 36) : (3,8 + 0,2)
    thức trong biểu thức?                                     = (-35,64) : 4
    GV: Hãy đổi các phân số ra số HS: Lên bảng thực hiện      = -8,91
    thập phân hữu hạn rồi thực hiện HS: Cả lớp làm vào vở       b)
                                                                      5
                                                                         1, 456 :
                                                                                   7
                                                                                       4,5.
                                                                                             4
    phép tính.                                                      18             25        5
    GV: nhận xét                    HS: nhận xét                
                                                                    5 182 7
                                                                             :
                                                                                     9 4
                                                                                    .
                                                                      18 125 25 2 5
                                                                       5 26 18        5 8
                                                                                    
                                                                      18    5    5   18 5
                                                                      25  144 119         29
                                                                                      1
                                                                         90        90       90
    GV: Nêu bài 129/21 SBT                                        Bài 129/21 SBT:
    GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề. HS: Cả lớp làm ra nháp          a) X = 144 = 12 (B đúng)
    GV: Yêu cầu HS lên bảng giải HS: 3 em lên bảng giải           b) Y = 25  9 = 4 (C đúng)
    GV: nhận xét .                 HS: nhận xét                   c) Z = 4  36  81 = 11 (C đúng)
 6’ HĐ3: Tìm x:
    GV: Cho Hs làm bài 93/45                                      Bài 93/45 SGK:
    SGK                            HS: cả lớp làm vào nháp        a) (3,2 – 1,2)x = -4,9 -2,7
    GV: Yêu cầu HS lên bảng thực HS: Lên bảng thực hiện                        2x = -7,6  x = -3,8
    hiện                           HS: nhận xét
    GV: Cho HS làm bài 126/21                                     Bài 126/21 SBT:
    SBT                                                           a) 3. (10.x) = 111
    GV: lƣu ý sự khác nhau của các                                    10x = 37
    phép tính tronh ngoặc đơn.                                           x = 37:10  x = 3,7

 5’ HOẠT ĐỘNG 4 :
    Củng cố, hướng dẫn giải bài
    tập                            HS: Cả lớp làm                 Bài 94/45 SGK:
    GV: Cho HS làm bài 94/45 HS: Lên bảng thực hiện.              a) Q  I = 
    SGK                                                           b) R  I = I
    H: Giao của hai tập hợp là gì?

                                HS: Giao của hai tập hợp là một
    H: Q  I là tập hợp nhƣ thế tập hợp gồm những phần tử
    nào?                        chung của hai tập hợp đó.
    H: Từ trƣớc đến nay đã học HS: Trả lời
    những tập hợp số nào?       HS: N, Z, Q, I, R
    H: Nêu mối quan hệ giữa các HS: N Z  Q  R; I  R
    tập hợp số đó?

Võ Đình Đắc                                                                              Trang - 75-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                             Năm học 2009 - 2010


   4. Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (2’)
          Chuẩn bị ôn tập chƣơng I, làm 5 câu hỏi ôn tập chƣơng (1 – 5)/46 SGK
          Làm bài tập 95/45, 96, 97, 101/48-49 SGK
          Xem trƣớc bảng tổng kết /47-48 SGK

IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:




                                             

Ngày soạn : 09 /10 /09
      Tiết : 21                               ÔN TẬP CHƯƠNG I
        

I) MỤC TIÊU :
   1. Kiến thức :
       Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học. Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt
       đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q. Ôn tập các tính chất của tỷ lệ thức và dãy tỷ
       số bằng nhau, khái niệm số vô tỷ, số thực, căn bậc hai.
   2. Kỹ năng :
       Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, hợp lí (nếu có), tìm x, so sánh hai số hữu
       tỉ. Rèn luyện kỹ năng tìm số chƣa biết trong tỷ lệ thức, trong dãy tỷ số bằng nhau, giải toán về tỷ
       số, chia tỷ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có dấu giá trị tuyệt
       đối.
   3. Thái độ :

Võ Đình Đắc                                                                                     Trang - 76-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                             Năm học 2009 - 2010


       Rèn tính cẩn thận chính xác, tƣ duy linh hoạt.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
       SGK, giáo án, bảng phụ ghi : Bảng tổng kết “Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R” và bảng “Các
       phép toán trong Q” ; Định nghĩa, tính chất cơ bản của tỷ lệ thức, tính chất dãy tỷ số bằng nhau, bài
       tập.. MTBT.
   2. Chuẩn bị của HS :
       Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thƣớc thẳng, êke, bút viết bảng, MTBT.
       Làm theo hƣớng dẫn tiết trƣớc.
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
   1. Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
       Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp .
   2. Kiểm tra bài cũ : ( Kết hợp trong Ôn tập)
   3. Giảng bài mới :
        Giới thiệu bài :                         Ôn tập chương I
        Tiến trình bài dạy :

 TG      HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN                HOẠT ĐÔNG HỌC SINH                      NỘI DUNG
  5’   HOẠT ĐỘNG 1                                                       1. Quan hệ giữa các tập
       GV : Hãy nêu các tập hợp số       HS : Các tập hợp số đã học là : hợp số N, Z, Q, R
       đã học và mối quan hệ giữa        Tập N các số tự nhiên.
       các tập hợp số đó.                Tập Z các số nguyên.            NZ;ZQ;QR;I
       –GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu         Tập Q các số hữu tỉ.            R;QI=
       HS lấy ví dụ về số tự nhiên,      Tập I các số vô tỉ.
       số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ    Tập R các số thực.
       để minh hoạ trong sơ đồ. GV       NZ;ZQ;QR;IR;
       chỉ vào sơ đồ cho HS thấy :       QI=
       Số thực gồm số hữu tỉ và số
       vô tỉ. Số hữu tỉ gồm số           HS lấy ví dụ theo yêu cầu của                              R
       nguyên và số hữu tỉ không         GV.                                    N     Z Q
       nguyên, số nguyên gồm số tự       Một HS đọc các bảng (SGK.Tr
       nhiên và số nguyên âm.            47).                                                   I
       –GV gọi HS đọc các bảng còn
       lại ở trang 47 SGK.
  9’   HOẠT ĐỘNG 2                                                          2. Ôn tập số hữu tỉ
       a) Định nghĩa số hữu tỉ ?         HS : …………………                      a) Số hữu tỉ là số viết đƣợc
                                                                                                a
                                                                            dƣới dạng phân số      với a,
                                                                                                b
                                                                            b  Z; b  0.
       –Thế nào là số hữu tỉ dƣơng? HS : ……………………                          –Số hữu tỉ dƣơng là số hữu
       Số hữu tỉ âm ? Cho ví dụ.    HS tự lấy ví dụ minh hoạ.               tỉ lớn hơn 0.
                                                                            –Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ
                                                                            nhỏ hơn 0
       –Số hữu tỉ nào không là số HS : Số 0.                                –Số 0 không là số hữu tỉ âm

Võ Đình Đắc                                                                                     Trang - 77-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                         Năm học 2009 - 2010

       hữu tỉ âm, cũng không là số                                      cũng không là số hữu tỉ
       hữu tỉ dƣơng ?                                                   dƣơng.
       –Nêu ba cách viết của số hữu HS :
           3                      3 3     3    6
       tỉ       và biểu diễn số                
           5                        5  5     5 10
       trên trục số.                                   >
       b) Giá trị tuyệt đối của một số   -1 - 3   0  1                  b) Giá trị tuyệt đối của một
       hữu tỉ :
                                             5
                                                                        số hữu tỉ :
       –Nêu quy tắc xác định giá trị HS : ………………………                    Với x  Q, ta có :
       tuyệt đối của một số hữu tỉ.                                            x neáu  0
                                                                                         x
                                                                         x 
                                                                              - x neáu  0
                                                                                         x
       – Làm bài tập số 101 (SGK/Tr Bài 101 (SGK. Tr 49)                Bài 101 (SGK. Tr 49)
       49)                           Bốn HS lên bảng .                  Bốn HS lên bảng .
       GV ghi đề bài trên bảng.      Kết quả :                          Kết quả :
       Tìm x biết :                  a) x =  2,25                      a) x =  2,25
        a ) x  2,5                  b) Không tồn tại giá trị nào của b) Không tồn tại giá trị nào
                                     x.                                 của x.
        b) x  1,2                                                     c) x =  1,427
                                     c) x =  1,427
        c) x  0,573  2                      1                                  1
                                                                        d ) x   4  1
                                     d ) x   4  1                            3
               1                              3
        d ) x   4  1                                                      1
               3
                                      x 3
                                           1                             x 3
       GV gọi 4 HS lên bảng làm            3                                  3
       bài. (Mỗi em một câu)                                                    1             2
                                      
                                                                         x 3 3 x  23
                                              1            2
                                        x 3 x  2
                                      
                                              3            3                  1                 1
                                            1
                                       x   3  x  3
                                                             1           x   3  x  3
                                           3                3                3                 3
                                                                        c) Các phép toán trong Q :
       c) Các phép toán trong Q :
       GV treo bảng phụ đã viết vế                                                (SGK. Tr 48)
       trái của công thức yêu cầu HS
       điền tiếp vế phải.
                                     Với a, b, c, d, m  Z, m > 0
                                                    a c
                                     Phép cộng :   ………………………
                                                    b d
                                                 a c
                                     Phép trừ :   ……………………………
                                                 b d
                                                    a c
                                     Phép nhân : .  ……………………………
                                                    b d
                                                   a c
                                     Phép chia : :  ……………………………
                                                   b d
                                     Phép luỹ thừa : Với x, y  Q ; m, n  N
                                     xm.xn = ………                   ;            xm : xn = ………
                                     (xm)n = ……………                   ;             (x.y)n = ………
                                           n
                                    x
                                       …………………………… (với y  0)
                                     y
                                     
  7’   HOẠT ĐỘNG 3                                                 1. Ôn tập về tỷ lệ thức, dãy
       Thế nào là tỷ số của hai số HS lần lƣợt trả lời câu hỏi của tỷ số bằng nhau.
       hữu tỷ a và b (b  0) cho ví GV:
Võ Đình Đắc                                                                                Trang - 78-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                              Năm học 2009 - 2010

       dụ.                              Tỷ số của hai số hữu tỷ a và b (HS soạn trƣớc câu hỏi ôn
                                        (b  0) là thƣơng của phép chia tập vào vở)
                                        a cho b.
       Tỷ lệ thức là gì ? Phát biểu     Hai tỷ số bằng nhau lập thành
       tính chất cơ bản của tỷ lệ       một tỷ lệ thức.
       thức.                                  a c
       Viết công thức thể hiện tính     TC :   ad  bc
                                              b d
       chất của dãy tỷ số bằng nhau.     a c e a ce a ce
       GV Treo bảng phụ ghi các                          
                                         b d f bdf bdf
       kiến thức trên.
       GV : Cho HS làm bài tập 133 Hai HS lên bảng chữa bài tập :            Bài tập 133 (SBT)
       (SBT)                                  (2,14 ).( 3,12 )
       Tìm x trong tỷ lệ thức sau :   a) x =                      5,564     Tìm một số hạng chƣa biết
                                                      1,2
       a) x : (-2,14) = (-3,12) : 1,2                                        của tỷ lệ thức.
                                              8   3  25
             2         1              b) x =          :
       b) 2 : x  2 : (0,.06)                3  50  12
             3        12
                                                4 12  48
                                            =      . 
                                               25 25 625
       GV treo bảng phụ ghi đề bài HS lên bảng giải bài tập :                Bài 81.
       tập 81 (SBT. Tr 44) :           a b         a      b
       Tìm số a, b, c biết :                                                      (SBT.Tr 44)
                                       2 3        10 15
        a b b c                                                              Vận dụng tính chất của dãy
           ;  và a – b + c = - b c               b      c
        2 3 5 4                                                           tỷ số bằng nhau.
                                       5 4        15 12
       49.
                                           a     b      c
                      a b b c                            
       Gợi ý : Từ         ;  lập        10 15 12
                      2 3 5 4
       dãy tỷ số bằng nhau của ba số  a  b  c   49  7
       a, b, c.                          10  15  12        7
                                       a = -70 ; b = -105 ; c = -84.
  4’   HOẠT ĐỘNG 4                    HS nêu định nghĩa (SGK. Tr             2. Ôn tập về số hữu tỷ, số
       GV : Yêu cầu HS nêu định 40)                                          thực
       nghĩa căn bậc hai của một số
       không âm a .
       Bài tập số 105 (SGK. Tr 50)    Hai HS lên bảng làm :
       Tính giá trị của biểu thức :
       a) 0,01  0,25                 a) = 0,1 – 0,5 = –0,4
                          1                            1
       b) 0,5. 100                   b) = 0,5 .10 -       = 5 – 0,5 = 4,5
                          4                             2
       Thế nào là số vô tỷ ? Cho ví HS : Số vô tỷ là số viết đƣợc
       dụ.                            dƣới dạng số thập phân vô hạn
                                      không tuần hoàn.
                                      HS tự lấy ví dụ.
                                      Số hữu tỷ là số viết đƣợc dƣới
       Số hữu tỷ là số viết đƣợc dƣới dạng số thập phân hữu hạn hoặc
       dạng số thập nhƣ thế nào ? vô hạn tuần hoàn.
       Cho ví dụ.                     HS tự lấy ví dụ.
                                      HS : Số hữu tỷ và số vô tỷ đƣợc
       Số thực là gì ?                gọi chung là số thực.

       GV nhấn mạnh : Tất cả các số
       đã học số tự nhiên, số nguyên,
Võ Đình Đắc                                                                                      Trang - 79-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                   Năm học 2009 - 2010

       số hữu tỷ, số vô tỷ đề là số
       thực.
 15’   HOẠT ĐỘNG 5                                                              3. Luyện tập
       Dạng 1. Thực hiện phép tính                                              Dạng1.Thực hiện phép tính
       Bài 96 (a, b, d)                                                         Bài 96 (a, b, d)
       (Tính bằng cách hợp lí nếu có             Ba HS lên bảng làm bài. Cả lớp          (SGK. Tr 48)
       thể)                                      làm vào vở bài tập.            a)
            4
       a) 1  
                 5     4
                          0,5 
                                 16              HS1 làm câu a) :                4 4   5 16 
                                                 ………………………………                   1        0,5
            23 21 23             21                                              23 23   21 21 
          3    1 3       1                        = 2,5
       b) .19  .33                              HS2 làm câu b) :                1  1  0,5  2,5
          7    3 7       3                                                            3 1          1
                                                 ……………………………                    b)  19  33 
             1  5        1  5                 = –6
       d) 15 :     25 :                                                        7 3          3
             4  7        4  7                HS3 làm câu d) :                  3
       GV gọi ba HS lên bảng thực                ……………………………                     .( 14 )  6
       hiện.                                                                       7
                                                  = 14
                                                                                       1          1  5
                                                                                d)  15  25  :   
                                                                                       4          4  7
                                                                                           7
                                                                                 (10).    14
                                                                                           5
       Bài 97. (SGK. Tr 49)                                                     Bài 97. (SGK. Tr 49)
       Tính nhanh :                              HS lên bảng làm bài tập 97
          a) (-6,37.0,4). 2,5                    a) ……… = -6,37                 a) = -6,37. (0,4. 2,5)
          b) (-0,125).(-5,3). 8                  b) ……... = 5,3                    = -6,37. 1 = -6,37
       GV gọi HS lên bảng trình bày.             HS :                           b) = (-0,125. 8). (-5,3)
       Hỏi : Đã sử dụng các tính chất            Đã sử dụng tính chất giao hoán    = (-1). (-5,3) = 5,3
       nào để giải bài tập trên?                 và kết hợp của phép nhân.

       Bài 99. (SGK. Tr 49)                                                       Bài 99. (SGK. Tr 49)
       Tính giá trị của biểu thức :              HS nghiên cứu đề bài.
                   3         1  1            …………………………………                         1 3          1 1
       P    0,5   : (3)      : (2)                                    P      : (3)  
                   5         3  6                                                  2 5          3 12
       -GV : Nhận xét mẫu các phân  HS : -Ở biểu thức này có phân                    11  1 1 1
       số, cho biết nên thực hiện         1 -1                                          .  
                                    số      ;     không biểu diễn                    10 3 3 12
       phép tính ở dạng phân số hay       3 6
       số thập phân.                                                                11 1 1
                                    đƣợc dƣới dạng số thập phân                         
                                    hữu hạn, do đó nên thực hiện                    30 3 12
                                    phép tính ở dạng phân số.                       22  20  5 37
                                                                                              
       -Nêu thứ tự thực hiện phép -Thứ tự thực hiện phép tính :                          60      60
       tính.                        Trong ngoặc ( )  chia 
                                    cộng, trừ.
       -Tính giá trị của biểu thức. -HS : Lên bảng tính giá trị của
       Dạng 2. Tìm x (hoặc y)       biểu thức : ………………             Dạng 2. Tìm x (hoặc y)
       Bài 98(b, d). (SGK. Tr 98)                                   Bài 98(b, d).
       GV yêu cầu HS hoạt động HS hoạt đông theo nhóm.
       nhóm.                        Bảng nhóm :



       GV kiểm tra hoạt động của
       các nhóm.
Võ Đình Đắc                                                                                          Trang - 80-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                            Năm học 2009 - 2010

                                               3      31                             3      31
       Nhận xét, cho điểm tốt vài       b) y :    1                         b) y :    1
                                               8      33                             8      33
       nhóm.                                    64 3                                  64 3
                                        y .                                 y .
                                                33 8                                  33 8
                                                8                                     8
                                        y                                   y
                                               11                                    11
                                              11         5                          11         5
                                        d )  y  0,25                       d )  y  0,25 
                                              12         6                          12         6
                                           11      5 1                           11      5 1
                                         y                                  y 
                                           12      6 4                           12      6 4
                                           11      7                             11      7
                                         y                                   y
                                           12     12                             12     12
                                              7  11      7                        7  11      7
                                        y  :                            y  :    
                                             12  12     11                       12  12     11

  3’   HOẠT ĐỘNG 6
       Củng cố, hướng dẫn giải bài      A  x  2001  x  1
       tập
                                         x  2001  1  x
       Biết x  y  x  y dấu “ = “
       xảy ra  xy  0                   A  x  2001  1  x
       Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu    A  2000
       thức A  x  2001  x 1         A  2000
                                        Vậy giá trị nhỏ nhất của A là
                                        2000  (x-2001)và (1-x) cùng
                                        dấu  1  x  2001
       Bài 1. Chứng minh :              HS :
       106 – 57  59                    106 – 57 = (5. 2)6 - 57
                                        = 56(26 – 5) = 56. (64 – 5)
                                        = 56. 59  59
       Bài 2.                           HS :
       So sánh 291 và 535               291 > 290 = (25)18 = 3218
                                        535 < 536 = (52)18 = 2518
                                        Có 3218 > 2518  291 > 535

   4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo :      (1 ph)
              Ôn tập các câu hỏi lí thuyết và các dạng bài tập đã làm.
              Tiết sau kiểm tra 1 tiết. Nội dung kiểm tra gồm câu hỏi lí thuyết, áp dụng và các dạng bài
              tập
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




Võ Đình Đắc                                                                                    Trang - 81-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                            Năm học 2009 - 2010




                                            

Ngày soạn :15 /10 /09
      Tiết : 22                            KIỂM TRA CHƯƠNG I
        

I) MỤC TIÊU :
        Kiểm tra HS việc nắm chắc các kiến thức và kĩ năng cơ bản của chƣơng I về : Số hữu tỷ, giá trị
       tuyệt đối, thực hiện phép tính, tỷ lệ thức, tính chất dãy tỷ số bằng nhau, luỹ thừa của một số hữu
       tỷ.
        Đánh giá đúng năng lực học tập toán của HS.
II) CHUẨN BỊ :
   1. Chuẩn bị của GV :
       Đề bài kiểm tra (mỗi em một đề)


Võ Đình Đắc                                                                                   Trang - 82-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                                            Năm học 2009 - 2010

   2. Chuẩn bị của HS :
         Ôn tập theo hƣớng dẫn tiết trƣớc. Đầy đủ dụng cụ học tập.
III) ĐỀ BÀI KIỂM TRA :
   A. MA TRẬN BẢNG HAI CHIỀU

                                                ̣    ́
                                              Nhân biêt                     ̉
                                                                   Thông hiêu                  ̣   ̣
                                                                                             Vân dung
                                                                                                                ̉
                                                                                                               Tông
                                             TN      TL            TN      TL               TN       TL
                                         1                       2       3                        2          8
     Tập hợp Q các số hữu tỷ             (1b)                    (1c, 2G) (3a,b,c)                 (3a,b)
                                                0,5                    1,0           3,0               1,0         5,5
                                                                                                   1         1
     Tỷ lệ thức                                                                                    (Câu2)
                                                                                                       2,0         2,0
                                         5                                                                   5
     Số thực                             1a,2ABC
                                                2,5                                                                2,5
                                         6                       2           3                     3         14
                     ̉
                    Tông
                                                3,0                    1,0           3,0               3,0        10,0

         (Trong moãi oâ : Soá ghi ôû goùc treân beân traùi chæ soá caâu. Soá ghi ôû goùc döôùi beân phaûi chæ soá
ñieåm)

   B. NỘI DUNG KIỂM TRA
   I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
         a) x  49 thì giá trị của x là :
         A.  7       ;        B. 7               ;        C. –7                 ;         D. Cả A, B, C đều sai.
         b)  3,25 bằng :
         A. –3,25       ;       B.  3,25         ;      C. –(–3,25) ;                     D. Cả A, B, C đều sai.
                                   3 2           29
         c) Giá trị của x thoả mãn  x             là :
                                   4 5           60
              2                      2                        3
         A.              ;      B.               ;      C.          ;                     D. Một kết quả khác.
              3                      3                         2

Câu 2. (2,5 điểm) : Điền số hoặc các dấu , ,  thích hợp vào ....
                                                  9    2 ....
         A.   81 .... N         ;       B.                                   ;         C. 0,375 .... I ;
                                                  25   5 ....
         D. Q     .... R        ;       F. ;     2412 = 2 .... . 312

II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1. (3,0 điểm) : Tính


Võ Đình Đắc                                                                                                      Trang - 83-
Trường THCS Nhơn Hậu                                                             Năm học 2009 - 2010

                                                                    3   16 
                                                                                                   3
            19 18 26 45 5                              3  16                                1 1
       a)                           ;      b) 27    :     43 :          ;     c) 5.   
            45 72 45 36 9                              7  9       7  9                    5 5
Câu 2. (2,0 điểm) :

       Cho ABC, biết 3 A = 4 B = 6 C . Tính A , B , C ?
Câu 3. (1,0 điểm) :
       a) Chứng tỏ P = (910 – 99 – 98) : (–71) là một số nguyên.
       b) So sánh M với N, biết M = 999910 và N = 9920 .

IV. BIỂU ĐIỂM :

   A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1. (1,5 điểm) : Mỗi kết quả đúng (0,5 điểm)
       a) Chọn D                      b) Chọn C                     c) Chọn B

Câu 2. (2,5 điểm) : Điền số hoặc các dấu , ,  thích hợp vào .... : Mỗi kết quả đúng (0,5 điểm)
                                 1
       A.           ;       B.           ;      C.           ;       D.           ;       F. 36
                                  5
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1. (3,0 điểm) : Tính (Mỗi câu làm đúng 1,0 điểm)
            5                                                            4
       a)             ;               b) 9             ;            c)
            9                                                            25
Câu 2. (2,0 điểm) :

                                         A   B C
       Lập đƣợc dãy tỷ số bằng nhau :                                           (1,0 điểm)
                                         16 12 8
       Làm đúng kết quả : A  800        ;     B  600      ;    C  400          (1,0 điểm)

Câu 3. (1,0 điểm) :
       a) P = (910 – 99 – 98) : (–71) = 98(92 – 9 – 1) : (–71)                    (0,25 điểm)
            = 98(81 – 10) : (–71) = –98  Z                                       (0,25 điểm)
       b) N = 9920 = (992)10 = 980110 < 999910.                                   (0,50 điểm)

IV ) THỐNG KÊ KẾT QUẢ :

   LỚP      SĨ SỐ         GIỎI               KHÁ           T.BÌNH          YẾU, KÉM       GHI CHÚ



V) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :




Võ Đình Đắc                                                                                     Trang - 84-
Trường THCS Nhơn Hậu           Năm học 2009 - 2010




                       




Võ Đình Đắc                                Trang - 85-

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:2006
posted:3/2/2010
language:Vietnamese
pages:85