Docstoc

Thu thuat IT

Document Sample
Thu thuat IT Powered By Docstoc
					            Author : Ha Tien Thanh – Email : hatienthanh@mail.org – website : http://www.nhom3t.tk
                                                                                                     1


                                           THỦ THUẬT IT
                                                  Version 1.0

A. Mục lục :

B. Giới thiệu :

                  I.A : Thông tin về tác giả
                  I.B : Thông tin về ebook thủ thuật IT

C. Nội dung :

                  II.A: Phím tắt

                          II.A.1. Phím tắt trong windows

                          II.A. 2 : Phím tắt trong Microsoft Word

                          II.A.3 : Phím tắt trong Microsoft Excel

                          II.A.4 : Phím tắt trong Microsoft PowerPoint

                  II.B : Lệnh tắt cơ bản

                          II.B.1. Lệnh mở các chương trình Microsoft Office 2003

                          II.B.2: Lệnh mở một số chương trình khác

                          II.B.3: Lệnh xem, cài đặt cấu hình hệ thống máy tính

                                   II.B.3.1.Lệnh xem cấu hình máy tính

                                   II.B.3.2. Các lệnh mở các chương trình cấu hình máy tính

                                   II.B.3.3 : Lệnh cấu hình dịch vụ mạng máy tính

                  III. Hướng dẫn lập trình

                          III.A : Lập trình tập tin cấu hình tăng tốc máy tính

                          III.B : Lập trình tập tin cấu hình chat với nhiều nick

                          III.C : Lập trình tập tin crack windows XP thành bản quyền

                          III.D: Lập trình tập tin xóa tất cả các file trong thư mục Prefetch

                          III.E: Lập trình tập tin hiển thị hộp hội thoại tắt máy tính




Datecomplete,12th february,2010
            Author : Ha Tien Thanh – Email : hatienthanh@mail.org – website : http://www.nhom3t.tk
                                                                                                     2

I. Giới thiệu

        I.A. Thông tin về tác giả

                 Tác giả : Hà Tiến Thành

                 Nick name : ptvn9

                 Email: hatienthanh@mail.org

                 Website : http://www.nhom3t.tk

                 Forum : http://3tgroup.invisionplus.net

        I.B. Thông tin về ebook thủ thuật IT

Trong quá trình học tập tại trung tâm tin học trường khoa học tự nhiên, trường đại học văn hiến
và trung tâm đào tạo chuyên gia mạng quốc tế N-power, cùng với sự tham khảo nhiều tài liệu
trên mạng về thủ thuật IT, tôi đã tổng hợp lại cuốn ebook thủ thuật IT này. Trong quá trình viết
không thể tránh khỏi sự sai sót, tôi mong bạn đọc thông cảm và góp ý cho tôi theo địa chỉ email :
hatienthanh@mail.org. Tôi xin chân thành cảm ơn !



II. Nội dung :

        II.A. Phím tắt

        II.A.1. Phím tắt trong windows

Delete : Xóa

BackSpace : trở về thư mục cấp trên liền kề của thư mục hiện tại trong Windows

PrintScreen : chụp toàn màn hình

Alt + PrintScreen : chụp cửa sổ đang được kích hoạt

Alt + => : trở lại thư mục hiện tại , tương đương với thao tác click nút Forward

Alt + <= : trở lại thư mục trước đó, tương đương với thao tác click nút Back

Alt + kí tự gạch chân : thực hiện các lệnh tương ứng trong cửa sổ đang kích hoạt

Alt + phím cách : hiển thị thực đơn hệ thống của cửa sổ đang kích hoạt

Alt + F4 : đóng cửa sổ đang được kích hoạt




Datecomplete,12th february,2010
            Author : Ha Tien Thanh – Email : hatienthanh@mail.org – website : http://www.nhom3t.tk
                                                                                                     3

Alt + tab : chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ đang được kích hoạt

Esc : bỏ qua tác vụ đang và vừa mới thực hiện nhưng chưa song

Các phím mũi tên : dùng để di chuyển qua lại các đối tượng

Ctrl + C : lệnh sao chép

Ctrl + X : lệnh cắt

Ctrl + V : lệnh dán

Ctrl + Z : phục hồi lại thao tác trước đó

Ctrl + O : mở một đối tượng

Ctrl + F4 : đóng một cửa sổ con trong ứng dụng nhiều cửa sổ, ví dụ : ms word,…

Ctrl + A : chọn toàn bộ đối tượng

Tab : chuyển đến các phần lựa chọn, lệnh kế tiếp

Ctrl + Tab : chuyển sang thẻ kế tiếp trong hộp thoại

Ctrl + Shift + Tab : chuyển về thẻ phía trước trong hộp thoại

Shift + mũi tên : chọn các đối tượng trên theo hướng của các phím mũi tên

Enter : thực hiện thiết lập hoặc nút nhấn đang kích hoạt

Phím cách : chọn hoặc bỏ chọn trong ô chọn

Giữ phím Shift khi bỏ đĩa CD hoặc DVD : ngăn chương trịnh chạy tự đông của đĩa

F1 : hiển thị phần trợ giúp

F2 : đổi tên một tập tin hoặc đối tượng khi được chọn

F3 : mở cửa sổ tìm kiếm tập tin, thư mục

F4 : sổ nội dung cửa sổ thanh address trong window

F5 : cập nhật nội dung của cửa sổ đang được kích hoạt

F6 : di chuyển vòng quanh các phần tử giống nhau trong một cửa sổ hoặc trên màn hình Desktop

F10 : kích hoạt thanh thực đơn lệnh của ứng dụng đang được kích hoạt

F11 : kích hoạt chế độ toàn màn hình của của sổ windows explorer


Datecomplete,12th february,2010
            Author : Ha Tien Thanh – Email : hatienthanh@mail.org – website : http://www.nhom3t.tk
                                                                                                     4

 : hiển thị thực đơn Start

Ctrl + Esc : hiển thị thực đơn Start

 + f : mở cửa sổ tìm kiếm tập tin, thư mục

 + D : thu nhỏ hoặc phục hồi tất cả các cửa sổ đang mở

 + E : mở cửa sổ window explorer

 + M : thu nhỏ các cửa sổ đang được kích hoạt

 + R : mở cửa sổ RUN

 + U : mở tiện ích Utility Manager

 + Tab : di chuyển giữa các tiêu đề cửa sổ đang mở trên thanh tác vụ - Taskbar

 + Break : mở cửa sổ System Properties

        II.A. 2 : Phím tắt trong Microsoft Word

Ctrl + N : tạo mới một tài liệu

Ctrl + O : mở văn bản

Ctrl + Alt + F2 : mở văn bản

Ctrl + F12 : mở văn bản

Ctrl + P : in tài liệu

Ctrl + S : lưu tài liệu

Ctrl + C : sao chép văn bản

Ctrl + X : cắt văn bản

Ctrl + V : dán văn bản

Ctrl + F : mở hộp thoại tìm kiếm

Ctrl + H : mở hộp thoại tìm kiếm thay thế

Ctrl + Z : phục hồi lại thao tác trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

Ctrl + Y : phục hồi thao tác trước khi thực hiện lệnh ctrl + Z

Ctrl + BackSpace : Xóa một kí tự phía trước


Datecomplete,12th february,2010
            Author : Ha Tien Thanh – Email : hatienthanh@mail.org – website : http://www.nhom3t.tk
                                                                                                     5

Ctrl + Delete : xóa một kí tự phía sau

Ctrl + W : đóng cửa sổ word đang kích hoạt

Ctrl + F4 : đóng cửa sổ word đang kích hoạt

Ctrl + Mũi tên : Di chuyển qua 1 ký tự

Ctrl + Home : Về đầu văn bản

Ctrl + End : Về vị trí cuối cùng trong văn bản

Ctrl + Shift + Home : Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

Ctrl + Shift + End : Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

Ctrl + B : Định dạng in đậm

Ctrl + D : Mở hộp thoại định dạng font chữ

Ctrl + I : Định dạng in nghiêng.

Ctrl + U : Định dạng gạch chân.

Ctrl + L : Canh trái

Ctrl + R : Canh phải

Ctrl + E : Canh giữa

Ctrl + J : Canh đều

Ctrl + Q : xóa định dạng canh lề

Ctrl + M : định dạng thụt đầu dòng

Ctrl + shift + M : xóa định dạng thụt đầu dòng

Ctrl + T : định dạng thụt đầu dòng toàn bộ văn bản trừ dòng đầu tiên

Ctrl + shift + T : xóa định dạng thụt đầu dòng toàn bộ văn bản trừ dòng đầu tiên

Ctrl + Shift + C : Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

Ctrl + Shift + V : Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn



Datecomplete,12th february,2010
            Author : Ha Tien Thanh – Email : hatienthanh@mail.org – website : http://www.nhom3t.tk
                                                                                                     6

Ctrl + Shift + = : Tạo chỉ số trên. Ví dụ : m3

Ctrl + = : Tạo chỉ số dưới. Ví dụ : H2O.

Ctrl + [ : giảm font size chữ của văn bản đã chọn

Ctr + ] : tăng font size chữ của văn bản đã chọn

Ctrl + Alt + F1 : hiển thị thông tin hệ thống

Ctrl + F2 : lệnh in thử

Ctrl + F3 : cắt một spike

Ctrl + F4 : đóng cửa sổ văn bản

Ctrl + F5 : phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

Ctrl + F6 : di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp

Ctrl + F7 : lệnh di chuyển trên menu hệ thống

Ctrl + F8 : lệnh thay đổi kích thước của sổ trên thực đơn hệ thống

Ctrl + F9 : chèn một trường trống

Ctrl + F10 : phóng to cửa sổ văn bản

Ctrl + F11 : khóa một trường

Ctrl + F12 : mở văn bản

Alt + F1 : di chuyển đến trường kế tiếp.

Alt + F3 : tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

Alt + F4 : thoát khỏi Ms Word

Alt + F5 : phục hồi kích cỡ cửa sổ

Alt + F7 : tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản

Alt + Shift + F1 : di chuyển đến trường phía trước.

Alt + Shift + F2 : thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).



Datecomplete,12th february,2010
            Author : Ha Tien Thanh – Email : hatienthanh@mail.org – website : http://www.nhom3t.tk
                                                                                                     7

Alt + Shift + F9 : chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong
văn bản.

Alt + Shift + F11 : hiển thị mã lệnh

F1 : lệnh hiển thị cửa sổ trợ giúp

F2 : lệnh di chuyển văn bản hoặc hình ảnh.Chọn hình ảnh, nhấn F2, click nơi đến, nhấn Enter

F3 : lệnh chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)

F4 : lệnh lặp lại hành động gần nhất

F5 : lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)

F6 : lệnh di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

F7 : lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)

F8 : lệnh mở rộng vùng chọn

F9 : lệnh cập nhật cho những trường đang chọn

F10 : lệnh kích hoạt thanh thực đơn lệnh

F11 : lệnh di chuyển đến trường kế tiếp

F12 : lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As...)

Shift + F1 : lệnh hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

Shift + F2 : lệnh sao chép nhanh văn bản

Shift + F3 : lệnh chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

Shift + F4 : lệnh lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

Shift + F5 : lệnh di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

Shift + F6 : lệnh di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

Shift + F7 : lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).

Shift + F8 : lệnh rút gọn vùng chọn

Shift + F9 : lệnh chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.


Datecomplete,12th february,2010
            Author : Ha Tien Thanh – Email : hatienthanh@mail.org – website : http://www.nhom3t.tk
                                                                                                     8

Shift + F10 : lệnh hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong
văn bản)

Shift + F11 : lệnh di chuyển đến trường liền kề phía trước.

Shift + F12 : lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S).

        II.A.3 : Phím tắt trong Microsoft Excel

Ctrl + C : lệnh sao chép văn bản đã chọn

Ctrl + X : lệnh cắt văn bản đã chọn

Ctrl + V : lệnh dán văn bản đã chọn

Ctrl + F : lệnh mở hộp thoại tìm kiếm

Ctrl + H : lệnh mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế

Ctrl + S : lệnh lưu lại bảng tính

Ctrl + N : lệnh tạo bảng tính mới.

Ctrl + Z : lệnh phục hồi lại thao tác trước đó

Ctrl + F4 : lệnh đóng cửa sổ bảng tính đang kích hoạt

Ctrl + * : lệnh chọn vùng dữ liệu liên quan đến ô hiện tại

Ctrl + P : lệnh hiển thị hộp thoại in ấn

Ctrl + B: lệnh định dạng in đậm

Ctrl + I: lệnh định dạng in nghiêng.

Ctrl + U: lệnh định dạng gạch chân.

Ctrl + 1: lệnh hiển thị hộp thoại Format Cells

Ctrl + 0 : lệnh ẩn các cột đang chọn.

Ctrl + Shift + 0: lệnh hiện lại các cột bị ẩn trong vùng đang chọn

Ctrl + Spacebar: lệnh chèn cột

Ctrl + Tab, Ctrl + F6 : lệnh chuyển đổi qua lại giữa các bảng tính đang mở.


Datecomplete,12th february,2010
            Author : Ha Tien Thanh – Email : hatienthanh@mail.org – website : http://www.nhom3t.tk
                                                                                                     9

Ctrl + G: lệnh mở hộp thoại Go to để đến một mảng đã được đặt tên trong bảng tính.

Ctrl + Shift + Enter : Kết thúc một công thức mảng

Ctrl + F3: lệnh đặt tên mảng cho một vùng dữ liệu.

Shift + F3: lệnh nhập công thức bằng cửa sổ Insert Function

F3: lệnh dán một tên mảng vào công thức.

Shift + Spacebar: lệnh chèn dòng

Shift + F11: lệnh chèn một trang bảng tính mới

        II.A.4 : Phím tắt trong Microsoft PowerPoint

Ctrl + A : lệnh chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng.

Ctrl + N : lệnh tạo mới một trình chiếu

Ctrl + M : lệnh tạo mới một trang trình chiếu (Slide).

Ctrl + D : lệnh tạo một bảng copy của trang trình chiếu đang chọn.

Ctrl + O : lệnh mở một trình chiếu.

Ctrl + W : lệnh đóng một trình chiếu.

Ctrl + P : lệnh in một trình chiếu.

Ctrl + S : lệnh lưu một trình chiếu.

Ctrl + F : lệnh mở hộp thoại tìm kiếm

Ctrl + H : lệnh mổ hộp thoại tìm kiếm và thay thế

Ctrl + K : lệnh chèn một siêu liên kết.

Ctrl + Backspace : lệnh xóa một từ phía trước.

Ctrl + Delete : lệnh xóa một từ phía sau

Ctrl + Z : phục hồi lại thao tác trước đó

Ctrl + Y : phục hồi tình trạng trước khi thực hiện Ctrl + Z.



Datecomplete,12th february,2010
            Author : Ha Tien Thanh – Email : hatienthanh@mail.org – website : http://www.nhom3t.tk
                                                                                                     10

Ctrl + Shift + Tab : lệnh chuyển đổi qua lại giữa 2 thẻ Slides và Outline

Ctrl + Enter : lệnh vẽ hình vào trong slide.

Ctrl + Shift + G : lệnh nhóm các đối tượng đồ họa đang chọn thành một nhóm.

Ctrl + Shift + H : lệnh phân rã một nhóm.

Ctrl + Shift + => : lệnh chọn một từ phía sau.

Ctrl + Shift + <= : lệnh chọn một từ phía trước.

Alt + F4 : lệnh thoát khỏi PowerPoint

Alt + Shift + <= : lệnh tăng cấp một đoạn

Alt + Shift + => : lệnh giảm cấp một đoạn

Alt + Shift + Up : lệnh di chuyển các đoạn đang chọn lên trên.

Alt + Shift + Down : lệnh di chuyển các đoạn đang chọn xuống dưới.

Alt + Shift + dấu cộng: sổ nội dung bên dưới các tiêu đề trong mỗi slide.

Alt + Shift + dấu trừ : thu gọn nội dung bên dưới các tiêu đề trong mỗi slide.

Alt + Shift + A : mở rộng để hiển thị tất cả các nội dung và tiêu đề.

Alt + U : chọn một hình có sẵn Autoshaps trong thanh công cụ Drawings.

Shift + F9: lệnh ẩn / hiện thị đường kẻ ô dạng lưới trên màn hình thiết kế Slide.

Alt + F9 : lệnh ẩn / hiện đường kẻ ngang và dọc định vị trên Slide.

Ctrl + G : thiết lập giá trị khác cho đường lưới và đường định vị trên slide.

Ctrl + Shift + C : lệnh sao chép định dạng một đối tượng.

Ctrl + Shift + V : lệnh dán sao chép định dạng vào đối tượng đang chọn.

Shift + => : chọn một ký tự phía sau.

Shift + <= : chọn một ký tự phía trước.

Shift + ↑ : chọn một hàng phía trên.



Datecomplete,12th february,2010
            Author : Ha Tien Thanh – Email : hatienthanh@mail.org – website : http://www.nhom3t.tk
                                                                                                     11

Shift + ↓ : chọn một hàng phía dưới.

Shift + F6 : di chuyển theo chiều ngược kim đồng hồ giữa các đối tượng trong chế độ Normal
View.

Backspace : xóa một ký tự phía trước.

Delete : lệnh xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

ESC : lệnh thoát khỏi một hành động trên menu hoặc hộp thoại.

F5 : lệnh chạy trình chiếu.

F6 : lệnh di chuyển theo kim đồng hồ giữa các đối tượng trong chế độ Normal View.

F7 : lệnh kiểm tra chính tả.

        II.B : Lệnh tắt cơ bản

        II.B.1. Lệnh mở các chương trình Microsoft Office 2003

Winword hoặc winword.exe : Mở chương trình Microsoft Office word 2003

Powerpnt hoặc powerpnt.exe : Mở chương trình Microsoft Office powerpoint 2003

Excel hoặc excel.exe : Mở chương trình Microsoft Office excel 2003

Frontpg hoặc frontpg.exe : Mở chương trình Microsoft Office front page 2003

Msaccess hoặc msaccess.exe : Mở chương trình Microsoft Office Access 2003

        II.B.2: Lệnh mở một số chương trình khác

Notepad hoặc notepad.exe : Mở chương trình xoạn thảo văn bản Notepad

Wordpad hoặc wordpad.exe hoặc write hoặc write.exe : Mở chương trình Wordpad

Mspaint hoặc mspaint.exe : Mở chương trình vẽ Microsoft Paint

Msimn hoặc msimn.exe hoặc outlook hoặc outlook.exe : Mở chương trình Outlook Express

Calc hoặc Calc.exe : Lệnh mở chương trình máy tính để tính toán các phép tính

Tourstart hoặc tourstart.exe : Mở chương trình giới thiệu về hệ điều hành Microsoft

Iexplore hoặc Iexplore.exe : Lệnh mở chương trình Internet Explorer

Explorer hoặc Explorer.exe : Lệnh mở lại tiến trình explorer khi đã bị tắt


Datecomplete,12th february,2010
            Author : Ha Tien Thanh – Email : hatienthanh@mail.org – website : http://www.nhom3t.tk
                                                                                                     12

Taskmgr hoặc Taskmgr.exe : Lệnh mở hộp thoại windows task manager

Wmplayer hoặc Wmplayer.exe : Lệnh mở chương trình nghe nhạc windows media player

Moviemk hoặc Moviemk.exe : Lệnh mở chương trình làm phim có sẵn trên windows

        II.B.3: Lệnh xem, cài đặt cấu hình hệ thống máy tính

        II.B.3.1.Lệnh xem cấu hình máy tính

Dxdiag hoặc dxdiag.exe : Mở hộp thoại DirectX Diagnostic

Msinfo32 hoặc Msinfo32.exe : Mở hộp thoại System Information

Cmd : Lệnh này để mở hộp thoại Commader, xem thông tin về phiên bản hệ điều hành,…

        II.B.3.2. Các lệnh mở các chương trình cấu hình máy tính

Msconfig : Mở hộp thoại system configulation utility

Regedit : Cấu hình và chỉnh sửa thông tin của phần mềm, hệ điều hành

Main.cpl hoặc Control mouse : Lệnh để cấu hình con trỏ chuột

Desk.cpl hoặc Control Desktop : Lệnh mở hộp thoại Display

Sysdm.cpl: Lệnh mở hộp thoại System properties

Appwiz.cpl : Lệnh mở chương trình gỡ các ứng dụng “Add or remove programs “

Mmsys.cpl : Lệnh mở hộp thoại Sounds and Audio Devices Properties

Sndvol32.exe : Cấu hình âm thanh của máy tính ( mở hộp thoại Master Volum )

Sndrec32.exe : Lệnh mở chương trình thu âm của windows

Timedate.cpl : Lệnh cấu hình ngày giờ của máy tính ( date and times properties )

Intl.cpl : Lệnh để mở hộp thoại Regional and language options

Osk.exe : Mở chương trình bàn phím ảo của windows

Hdwwiz.cpl : Mở trình cài đặt thêm thiết bị mới khi được gắn vào máy tính

Ncpa.cpl : Lệnh mở hộp thoại Network connections

Joy.cpl : Lệnh cài đặt thêm thiết bị chơi game “Hộp thoại Game controller “

Charmap.exe : Lệnh mở chương trình chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản


Datecomplete,12th february,2010
            Author : Ha Tien Thanh – Email : hatienthanh@mail.org – website : http://www.nhom3t.tk
                                                                                                     13

Access.cpl : Cấu hình dùng bàn phím để điều khiển con chuột “Hộp thoại Accessibility options”

Devmgmt.msc : Cấu hình cài đặt drive cho thiết bị mới

Rtsndmgr.cpl : Lệnh mở chương trình cấu hình âm thanh Realtek

Cleanmgr.exe : Mở chương trình dọn rác máy tính mặc định của windows

Isuspm.cpl : Mở trình Update của windows

Control userpasswords2 : Cấu hình chế độ tự động đăng nhập không cần nhập mật khẩu

Prefetch: Xóa tất cả các file trong thư mục này để tối ưu tốc độ của máy tính khi khởi động

Control speech : Lệnh mở trình đọc tiếng anh mặc định có sẵn trên hệ điều hành Windows Xp.

Control Panel : Mở hộp hội thoại control panel , bảng điều khiển để cấu hình hệ thống máy tính

Fonts : Mở hộp hội thoại Fonts để cấu hình cài đặt hoặc gỡ font chữ.

Control keyboard : Lệnh cấu hình bàn phím máy tính

Control mouse : Lệnh cấu hình con chuột máy tính

        II.B.3.3 : Lệnh cấu hình dịch vụ mạng máy tính

Gpedit.msc : Mở hộp thoại Group polixy

Services.msc : Mở hộp thoại Services dùng để bật, tắt các dịch vụ máy tính

Nusrmgr.cpl : Mở hộp thoại User accounts

III. Hướng dẫn lập trình

        III.A : Lập trình tập tin cấu hình tăng tốc máy tính

Đầu tiên bạn hãy mở chương trình notepad (Start => Run => gõ notepad ) và sau đó bạn hãy
đánh đoạn mã dưới đây :

Windows Registry Editor Version 5.00

[HKEY_CURRENT_USER\Control Panel\Desktop]

"AutoEndTasks"="1"

"MenuShowDelay"="0"

"HungAppTimeout"="100"



Datecomplete,12th february,2010
            Author : Ha Tien Thanh – Email : hatienthanh@mail.org – website : http://www.nhom3t.tk
                                                                                                     14

"WaitToKillAppTimeout"="100"

[HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControlSet\Control]

"WaitToKillServiceTimeout"="100"

Để tránh sai sót bạn hãy coppy toàn bộ đoạn mã trên vào NOTEPAD sau đó lưu lại với tên
“fast.reg”. Kế đến bạn hãy double click vào file “fast.reg” , sau đó click YES , và kế đến click
OK là bạn đã tăng tốc độ máy tính của bạn rồi đó.

Giải thích :

"AutoEndTasks"="1" : Tự động tắt các dịch vụ khi máy bị treo

"MenuShowDelay"="0" : Tăng tốc hiển thị menu thực đơn

"HungAppTimeout"="100" : Thời gian sử lý khi máy bị treo xuống còn 100 giây

"WaitToKillAppTimeout"="100" : Thời gian tắt các ứng dụng bị treo trong vòng 100 giây

"WaitToKillServiceTimeout"="100" : Thời gian tắt các dịch vụ bị treo trong vòng 100 giây

        III.B : Lập trình tập tin cấu hình chat với nhiều nick

Đầu tiên bạn hãy mở chương trình notepad (Start => Run => gõ notepad ) và sau đó bạn hãy
đánh đoạn mã dưới đây :

Windows Registry Editor Version 5.00

[HKEY_CURRENT_USER\Software\Yahoo\pager\Test]

"plural"="0"

Để tránh sai sót bạn hãy coppy toàn bộ đoạn mã trên vào NOTEPAD sau đó lưu lại với tên
“multinick.reg”. Kế đến bạn hãy double click vào file “multinick.reg” , sau đó click YES , và kế
đến click OK là bạn đã có thể chát với nhiều nick yahoo rồi đó.

        III.C : Lập trình tập tin crack windows XP thành bản quyền

Đầu tiên bạn hãy mở chương trình notepad (Start => Run => gõ notepad ) và sau đó bạn hãy
đánh đoạn mã dưới đây :

Windows Registry Editor Version 5.00

[HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft\Windows
NT\CurrentVersion\WPAEvents]

"OOBETimer"=hex:ff,d5,71,d6,8b,6a,8d,6f,d5,33,93,fd


Datecomplete,12th february,2010
            Author : Ha Tien Thanh – Email : hatienthanh@mail.org – website : http://www.nhom3t.tk
                                                                                                     15

"LastWPAEventLogged"=hex:d5,07,05,00,06,00,07,00,0f,00,38,00,24,00,fd,02

[HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft\Windows NT\CurrentVersion]

"CurrentBuild"="1.511.1 () (Obsolete data - do not use)"

"InstallDate"=dword:427cdd95

"ProductId"="69831-640-1780577-45389"

"DigitalProductId"=hex:a4,00,00,00,03,00,00,00,36,39,38,33,31,2d,36,34,30,2d,\

 31,37,38,30,35,37,37,2d,34,35,33,38,39,00,5a,00,00,00,41,32,32,2d,30,30,30,\

 30,31,00,00,00,00,00,00,00,00,0d,04,89,b2,15,1b,c4,ee,62,4f,e6,64,6f,01,00,\

 00,00,00,00,27,ed,85,43,a2,20,01,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,\

 00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,31,34,35,30,34,00,00,00,00,00,00,00,ce,0e,\

 00,00,12,42,15,a0,00,08,00,00,87,01,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,\

 00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,94,a2,b3,ac

"LicenseInfo"=hex:9e,bf,09,d0,3a,76,a5,27,bb,f2,da,88,58,ce,58,e9,05,6b,0b,82,\

 c3,74,ab,42,0d,fb,ee,c3,ea,57,d0,9d,67,a5,3d,6e,42,0d,60,c0,1a,70,24,46,16,\

 0a,0a,ce,0d,b8,27,4a,46,53,f3,17

Để tránh sai sót bạn hãy coppy toàn bộ đoạn mã trên vào NOTEPAD sau đó lưu lại với tên
“CrackWINXP.reg”. Kế đến bạn hãy double click vào file “CrackWINXP.reg” , sau đó click
YES , và kế đến click OK, vậy là windows XP của bạn từ không bản quyền thành có bản quyền
rồi đó.

        III.D: Lập trình tập tin xóa tất cả các file trong thư mục Prefetch

Đầu tiên bạn hãy mở chương trình notepad (Start => Run => gõ notepad ) và sau đó bạn hãy
đánh đoạn mã dưới đây :

Dim fso

Set fso=Createobject("Scripting.FileSystemObject")

Dim Myvar

Myvar=msgBox("Cac tap tin trong thu muc Prefetch da duoc xoa !",0,"Viet boi Ha Tien Thanh")




Datecomplete,12th february,2010
            Author : Ha Tien Thanh – Email : hatienthanh@mail.org – website : http://www.nhom3t.tk
                                                                                                            16

fso.DeleteFile("C:\WINDOWS\Prefetch\*.*")

Để tránh sai sót bạn hãy coppy toàn bộ đoạn mã trên vào NOTEPAD sau đó lưu lại với tên
“xoaprefetch.vbs”. Kế đến bạn hãy double click vào file “xoaprefetch.vbs” kế đến click OK, vậy
là bạn đã xóa hết các tập tin trong thư mục Prefetch rồi đó. Làm việc này nhằm mục đích tăng
tốc máy tính, và giúp bạn tiết kiệm thêm dung lượng ổ đĩa cứng.

        III.E: Lập trình tập tin hiển thị hộp hội thoại tắt máy tính

Đầu tiên bạn hãy mở chương trình notepad (Start => Run => gõ notepad ) và sau đó bạn hãy
đánh đoạn mã dưới đây :

(new ActiveXObject("Shell.Application")).ShutdownWindows()

Để tránh sai sót bạn hãy coppy toàn bộ đoạn mã trên vào NOTEPAD sau đó lưu lại với tên
“shutdows.js”. Kế đến bạn hãy double click vào file “shutdows.js” là bạn thấy kết quả liền.

                                                                                Datecomplete,12th february,2010


            Tài liệu này sẽ được tôi cập nhật thường xuyên, mời bạn đón đọc version 2.0 vào lần sau.

                                                  Thanks for !




Datecomplete,12th february,2010

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Tags:
Stats:
views:413
posted:2/25/2010
language:Vietnamese
pages:16
Description: Tai lieu viet boi Ha Tien Thanh