Le Subjonctif

					Le Subjonctif
Bản dịch lưu hành nội bộ :P

I. Cách chia ở thời hiện tại
1. Các động từ có qui tắc Nguồn: http://french.about.com/library/weekly/aa111599.htm Với tất cả các động từ có qui tắc (-er, -ir, -re), chia động từ đó ở ngôi thứ 3 số nhiều (ils) ở hiện tại, bỏ phần đuôi –ent đi để có gốc từ rồi thêm vào cuối theo qui tắc sau: parler Ils Gốc từ Kết thúc của subjonctif ... que je ... que tu ... qu' il/elle/on ... que nous ... que vous ... qu' ils/elles -e -es -e parle parles parle choisisse choisisses choisisse rende rendes rende parlent parl choisir choisissent choisiss rendre rendent rend

-ions parlions choisissions rendions -iez -ent parliez parlent choisissiez choisissent rendiez rendent

Lưu ý rằng một số động từ bất qui tắc kết thúc bằng –ir (như sortir và partir) và –re (như mettre) khi ở dạng subjonctif cũng được chia như động từ có qui tắc partir ... que je ... que tu ... qu' il/elle/on ... que nous ... que vous ... qu' ils/elles parte partes parte mettre mette mettes mette

partions mettions partiez partent mettiez mettent

http://vn.myblog.yahoo.com/it-f

2. Các động từ bất qui tắc Nguồn: http://french.about.com/library/weekly/aa111699.htm Có 3 loại động từ bất qui tắc: a. Động từ có 2 gốc Các ngôi je, tu, il/elle/on, ils/elles được chia giống động từ có qui tắc. Các ngôi nous và vous được chia giống imparfait (lấy từ chia ở ngôi nous hiện tại, bỏ -ons, thêm –ions và iez). Ví dụ: boire Nous Gốc từ Kết thúc của subjonctif ... que nous ... que vous -ions -iez buvions buviez envoyions envoyiez prenions preniez venions veniez buvons buv envoyer envoyons envoy prendre prenons pren venir venons ven

Ils Gốc từ Kết thúc của subjonctif ... que je ... que tu ... qu' il/elle/on ... qu' ils/elles -e -es -e -ent

boivent boiv

envoient envoi

prennent prenn

viennent vienn

boive boives boive boivent

envoie envoies envoie envoient

prenne prennes prenne prennent

vienne viennes vienne viennent

Các động từ khác cũng theo qui tắc này là: appeler, croire, devoir, jeter, mourir, payer, préférer, recevoir, và voir.

b. Động từ có gốc bất qui tắc Vẫn mang kết thúc như động từ có qui tắc.

http://vn.myblog.yahoo.com/it-f

aller ... que je (j') ... que tu aille ailles

faire fasse fasses fasse

pouvoir puisse puisses puisse

savoir sache saches sache

vouloir veuille veuilles veuille

... qu' il/elle/on aille ... que nous ... que vous ... qu' ils/elles

allions fassions puissions sachions voulions alliez fassiez puissiez puissent sachiez sachent vouliez veuillent

aillent fassent

Chú ý rằng aller và vouloir là các động từ hai gốc.

c. Động từ có hai gốc và kết thúc bất qui tắc Chỉ có hai từ thôi nhưng rất quan trọng  avoir être ... que je (j') ... que tu aie aies sois sois soit

... qu' il/elle/on ait ... que nous ... que vous

ayons soyons ayez soyez soient

... qu' ils / elles aient

II. Cách dùng
Thức chủ quan (le subjonctif) được dùng để thể hiện những ý muốn chủ quan: mong muốn, nguyện vọng, cảm xúc, nghi ngờ, khả năng, sự cần thiết, đánh giá. Nó thường nằm trong một mệnh đề được dẫn bằng que hoặc qui. Chủ ngữ của mệnh đề chính và mệnh đề phụ thường khác nhau. Ví dụ: Je veux que tu le fasses. (Tôi muốn bạn làm điều đó) Il faut que nous partions. (Chúng tôi cần phải đi) Các trường hợp sử dụng subjonctif:

http://vn.myblog.yahoo.com/it-f

1. Thể hiện sự mong muốn hoặc một yêu cầu, một sự cần thiết hoặc một lời khuyên. aimer mieux que commander que demander que désirer que donner l'ordre que empêcher que éviter que* exiger que il est à souhaiter que il est essentiel que il est important que il est naturel que il est nécessaire que il est normal que il est temps que il est urgent que il faut que il vaut mieux que interdire que s'opposer que ordonner que permettre que préférer que proposer que recommander que souhaiter que suggérer que tenir à ce que vouloir que Thích hơn Yêu cầu Yêu cầu (ai đó làm điều gì đó) Ước ao, mong muốn Đưa ra yêu cầu Ngăn cản (ai đó làm điều gì đó) tránh Đòi hỏi, yêu cầu Mong muốn Chủ yếu là Quan trọng là Đương nhiên là Cần thiết rằng Bình thường là Đã đến lúc để Khẩn cấp là Cần phải Tốt hơn là Cấm Phản đối, chống đối Yêu cầu Cho phép Thích hơn, thích hơn hết Đề nghị, đề xuất Khuyên nhủ, dặn dò Mong ước Khuyên Khăng khăng, đòi Mong muốn

*Lưu ý: Mấy cụm từ in nghiêng tùy vào ngữ cảnh cụ thể mà dịch cho chính xác và xuôi

http://vn.myblog.yahoo.com/it-f

tai  2. Thể hiện cảm xúc, tình cảm sợ hãi, tức giận, hạnh phúc, nuối tiếc ngạc nhiên…

adorer que aimer que apprécier que avoir honte que avoir peur que craindre que déplorer que détester que être content que être désolé que être étonné que être heureux que être surpris que être triste que il est bizarre que il est bon que il est dommage que il est étonnant que il est étrange que il est heureux que il est honteux que il est inutile que il est rare que il est regrettable que il est surprenant que il est utile que redouter que regretter que

Yêu thích Thích Đánh giá cao, thích Xấu hổ, hổ thẹn Sợ, e ngại Sợ, e ngại Thương xót, tiếc, không hài lòng Ghét Hài lòng Buồn, tiếc Ngạc nhiên Hạnh phúc Ngạc nhiên Buồn Kì lạ, kì quặcc Tốt Rất tệ, rất rồi Tuyệt vời Kì lạ May mắn Xấu hổ Vô ích Hiếm khi Đáng tiếc Ngạc nhiên Hữu ích Sợ hãi, rất sợ Nuối tiếc

http://vn.myblog.yahoo.com/it-f

se réjouir que

Vui mừng, hoan hỉ

3. Thể hiện sự nghi ngờ, khả năng, ý kiến

accepter que s'attendre à ce que chercher ... qui

Chấp nhận Trông chờ Tìm kiếm

Je cherche un homme qui sache la vérité (người đó có thể không tồn tại = nghi ngờ) détester que douter que** il est convenable que il est douteux que** il est faux que il est impossible que il est improbable que il est juste que il est possible que il est peu probable que il n'est pas certain que il n'est pas clair que il n'est pas évident que il n'est pas exact que il n'est pas probable que il n'est pas sûr que il n'est pas vrai que il semble que il se peut que le fait que nier que refuser que ghét Nghi ngờ Thích hợp Đáng ngờ Sai Không thể Không chắc chắn Đúng, công bằng Có thể Không chắc chắn Không chắc chắn Không rõ ràng Không rõ ràng Không chính xác Không chắc chắn Không chắc chắn Không đúng Có vẻ Có lẽ Sự thật là Chối bỏ Từ chối

http://vn.myblog.yahoo.com/it-f

**Những từ này không có dạng subjonctif khi dùng phủ định: Je doute qu'il vienne, Je ne doute pas qu'il vient. Những từ và ngữ sau không ở thức subjonctif khi nó dùng để khẳng định, bởi vì chúng nói lên sự thật chắc chắn. Nhưng khi ở phủ định hoặc nghi vấn, chúng lại cần subjonctif: Penses-tu qu'il soit sympa ? Oui, je pense qu'il est sympa, Non, je ne pense pas qu'il soit sympa. c'est que connaître (quelqu'un) qui croire que dire que espérer que être certain que être sûr que il est certain que il est clair que il est évident que il est probable que il est exact que il est sûr que il est vrai que il me (te, lui...) semble que il paraît que penser que savoir que trouver que vouloir dire que
4. Các liên từ sau: à condition que à moins que Với điều kiện Trừ khi

Rằng Biết (ai đó) người mà Tin Nói Hi vọng Chắc chắn Chắc chắn Chắc chắn Rõ ràng là Rõ ràng là Chắc hẳn là Đúng, chính xác Chắc chắn Đúng, thật Với tôi (bạn, anh ta..) thì Có vẻ, hình như Nghĩ Biết Tìm ra, nghĩ Muốn

http://vn.myblog.yahoo.com/it-f

afin que avant que bien que de crainte que de façon que de peur que en attendant que jusqu'à ce que pour que pourvu que quoique quoi que sans que

Để mà Trước khi Mặc dù E, sợ Để cho, khiến cho E, sợ Cho tới khi Cho tớ Để mà Miễn là Mặc dù Dù thế nào đi nữa Ngoài, không

5.

ne ... personne hoặc ne ... rien, quelqu'un hoặc quelque chose. Tôi chẳng biết ai muốn làm việc đó. Có ai có thể giúp tôi không?

Je ne connais personne qui veuille le faire. Y a-t-il quelqu'un qui puisse m'aider ?
6. Seul, unique, premier, dernier…

Sau mệnh đề chính có chứa seul, unique, premier, dernier, hoặc so sánh cấp cao nhất, việc sử dụng subjonctif tùy vào người nói có nói cụ thể hay không.

C'est la seule personne que je connaisse.

Đó là người duy nhất mà tôi biết.

C'est l'étudiante la plus intelligente que j'aie. Cô ấy là sinh viên thông minh nhất mà tôi có.
Lưu ý: Không có subjonctif ở thì tương lai, nếu muốn dùng để nói về tương lai, hãy chia động từ ở subjonctif hiện tại. Subjonctif ở quá khứ thì có (chưa học :P).

III. Kiểm tra ^_^
Nguồn: http://french.about.com/library/weekly/aa111899.htm 1. Câu hỏi

http://vn.myblog.yahoo.com/it-f

Dịch các câu sau: 1. Tôi muốn các bạn làm điều đó. 2. Cô ấy nghĩ chúng ta điên hết rồi. 3. Điều quan trọng là họ (phải) học. 4. Bạn có vui khi chúng tôi ở đây không? 5. Rất tệ là anh ấy bị ốm. 6. Họ sẽ đi sau khi tôi hoàn thành bài tập. 7. Chúng tôi làm việc để các bạn có thể ăn. 8. Việc họ yêu nhau thật đáng nghi ngờ. 9. Tôi khuyên bạn nên kiếm việc làm đi. 10. Có lẽ cô ấy sẽ không tới. 11. Các bạn bỏ đi vì tôi ở đây sao? 12. Cho dù chúng tôi làm gì, chúng tôi cũng cảm thấy hạnh phúc. 13. Hãy chờ để tôi có thể theo kịp các bạn. 14. Họ sẽ đi trước khi bạn chọn. 15. Cô ấy nghĩ rằng điều đó hài hước à? 16. Tôi đang tìm ai đó muốn giúp chúng ta. 17. Đó là chiếc váy đẹp nhất mà tôi có. 18. Các bạn cần phải quyết định. 19. Bạn có chắc là anh ta cần ăn không? 20. Có ai tới buổi hội nghị không?

2. Đáp án. 1. Je veux que vous le fassiez. 2. Elle pense que nous sommes fous. 3. Il est important qu'ils étudient. 4. Es-tu content / heureux que nous soyons ici ? 5. Il est dommage qu'il soit malade. 6. Ils vont partir après que je finirai mes devoirs. 7. Nous travaillons pour que / afin que vous puissiez manger. 8. Il est douteux qu'ils s'aiment. 9. Je suggère que tu obtiennes un emploi. 10. Il se peut qu'elle ne vienne pas. 11. Partez-vous parce que je suis ici ? 12. Quoi que nous fassions, nous sommes heureux. 13. Attendez pour que / afin que je puisse vous suivre. 14. Ils vont partir avant que tu ne choisisses. 15. Pense-t-elle que ce soit amusant ? 16. Je cherche quelqu'un qui veuille nous aider. 17. C'est la plus belle jupe que j'aie. 18. Il faut / Il est nécessaire que vous décidiez. 19. Es-tu sûr qu'il doive manger ? 20. Y a-t-il quelqu'un qui aille à la conférence?

http://vn.myblog.yahoo.com/it-f


				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:7333
posted:11/15/2008
language:French
pages:9