DANH SACH CAQ- GO VAP by phuonghao

VIEWS: 56 PAGES: 2

									DANH SÁCH SINH VIÊN, HỌC SINH NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ TÂY NGUYÊN
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Họ Và
Nguyễn Đức Bùi Văn Nguyễn Hoàng Bảo Phạm Hữu Hà Ngọc Lê Ngọc Hoàng Thế Nguyễn Võ Thanh Phan Xuân Nguyễn Tiến Nguyễn Tuấn Huỳnh Minh Hoàng Dương Trần Ngọc

Tên

Ngày tháng

Dân Tộc Tôn giáo

Địa Chỉ Tạm Trú

Học Sinh Lớp
SCTBL07-2 QT SCTBL07-2 QT ĐCN 07-2 QT ĐCN 07-2 QT LRMT07-3QT ĐCN 07-3 QT ĐCN 07-3 QT LRMT08-3 QT ĐCN 08-3QT ĐCN 08-3QT ĐCN 08-3QT ĐCN 08-3QT KTML08-3-QT ĐCN 07-3 QT

Ghi Chú

Duy 10/10/1987 Nghiệp 1/2/1988 Huy 18/10/1988 Thanh 10/12/1988 Tuyên 18/04/1990 Sinh 22/01/1992 Thắng 8/10/1991 Long 10/18/1989 Lộc 11/18/1993 Dũng 5/16/1993 Chỉnh 2/26/1988 Khánh 4/27/1993 Phước 15/10/1991 Minh 11/10/1989

TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ

QUANG TRUNG

DANH SÁCH HỌC SINH NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ TÂY NGUYÊN
TT Họ Và Tên Ngày tháng năm sinh Dân Tôn Tộc giáo Địa Chỉ Thường Trú Địa Chỉ Tạm Trú Lớp Mã Số 147074065 147074068 147074070 147074080 147074092 147074104 146074153 140674178 140674187 ĐL -168 ĐL -176 Ghi Chú

1 Nguyễn Văn 2 Nguyễn Xuân 3 Đặng Dương 4 Nguyễn Hữu Như 5 Đỗ Ngọc 6 Bùi Tùng 7 Nguyễn Thành 8 Đinh Thế 9 Đàm Văn 10 Nguyễn Đức 11 Bùi Văn 13 Phạm Hữu 14 Hà Ngọc 15 Lê Ngọc 16 Hoàng Thế 17 Nguyễn Võ Thanh 18 Phan Xuân 19 Nguyễn Tiến 20 Nguyễn Tuấn 21 Huỳnh Minh 22 Hoàng Dương 23 Trần Ngọc

Đồng Hậu Hoài Ngọc Tân Vũ Duy Sỹ Thiện Duy Nghiệp Thanh Tuyên Sinh Thắng Long Lộc Dũng Chỉnh Khánh Minh

1/10/1987 Kinh 14/03/1981 Kinh TC 30/10/1988 Kinh 24/06/1989 Kinh TC 1/10/1985 Kinh 9/11/1987 Kinh 25/05/1986 Kinh 3/8/1987 Kinh 10/10/1987 Kinh 1/2/1988 Kinh 18/10/1988 Kinh 10/12/1988 Kinh 18/04/1990 Kinh 22/01/1992 Kinh 8/10/1991 Kinh 10/18/1989 Kinh TC 11/18/1993 Kinh 5/16/1993 Kinh 4/27/1993 Kinh 11/10/1989 Kinh

KP6, Thị Trấn Đồng Nai, Huyện Cát Tiên, Lâm Đồng Đường 1/5 Tổ 6, Khu 9, B'Lao, Bảo Lộc,Lâm Đồng 28 Chợ Lạc Nghiệp, Dran, Đơn Dương, Lâm Đồng 19 Quang Trung, Đạ Te'h, Lâm Đồng Đường 30/4, KP2D, Đạ Te'h, Lâm Đồng 152, Tổ 141 Đường Hầm 2, Phú Thuận, Đơn Dương, L.Đ Tân Thành, Eablang, Krông Buk, Đăk Lăk Thôn 6, An Nhơn, Đạ Te'h, Lâm Đồng Eabar, Bôn Đôn, Đăk Lăk Khối Phố 4, Thị Trấn Lakha, Lagrai, Gia Lai 27 Nguyễn Trung Trực,Lạc Thiện, D'Ran, Đơn Dương , L.Đ Thôn 5, EaLai, MaĐrăc, Đăk Lăk 03 Trần Quý Cáp, Phường 10, Tp.Đà Lạt, Lâm Đồng Thị Trấn Buôn Hồ, Krông Bul, Đăk Lăk Xóm 4, Thôn 2, Xã Đambir, Bảo Lộc, Lâm Đồng 140/21 Nguyễn Lương Bằng, Thôn 1, Hoà Thắng, Ma Thuật 49E/1 Nguyễn Thái Học, Tân Lợi, Buôn Ma Thuột, Dak Lak Thôn Thuận Đồng, Thuận Hạnh, Huyện Đăk Song, Đăk Nông Thị Trấn Phú Túc, KrôngPa, Gia Lai Ea Nam, Ea Hleo, Đăk Lăk 60 Ngô Mây, Tổ 2, Phường Đoàn Kết, AyuhPa, Gia Lai

77/5CLe6 Đức Thọ, Phường 11, Gò Vấp 8i/8 Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12 Nghĩa Phát, Phường 6, Tân Bình 117/20 Thống Nhất, Phường 11, Gò Vấp 15 Đường 12, Dương Quảng hàm, P5,GV 15 Đường 12, Dương Quảng hàm, P5,GV B34 Đường Trương minh, Giảng, P17, GV 7/5B Quang Trung, P.8 Quận Gò Vấp 54/3 Ấp Nam Lân, Bà Điểm, Hóc Môn 46/320 TP, Phường 12, Gò Vấp 64/20 Ấp Đông , Thới Tam Thôn, Hóc Môn 58/11MTổ 38, Phạm Văn Chiêu, P 14, GV 14/8 Tân Xuân, Hóc Môn 426 hai Bà Trưng, Phường Tân Định, Q 1 61 D 23 Phạm Văn Chiêu, Phường 12, GV 134/130To63 212, Khu Phố 1, P.TTH, Q12 165 Đường Tân Sơn, Phường 12, Gò Vấp 22 Phú Mỹ, Phường 22, Bình Thạnh 21/6 Ấp Đông, Xã Đông Hoà, Dĩ An, B D 31/3 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, GV 25/7A Đường Thông Nhất, Phường 11, GV

KTML 07 KTML 07 KTML 07 KTML 07 ĐCN 07 ĐCN 07 ĐCN 07 TBL07-2 TBL07-2

86/6 Đường 19, Quang Trung, Phường 8, GV KTML 07

4/4/1988 Kinh Phật 89 Đường Làng, Phú Thuận 1, D'ran, Đơn Dương, L Đ

59/3 Đường Lê Đức Thọ,Phường 13, Gò Vấp KTML 07

12 Nguyễn Hoàng Bảo Huy

ĐCN 07-2 ĐCN -144 ĐCN 07-2 ĐCN -155 LRMT07-3 MT-155 ĐCN 07-3 ĐCN-023 ĐCN 07-3 ĐCN-027 LRMT8-3 ĐCN 08-3 ĐCN 08-3 ĐCN 08-3 ĐCN 08-3 KTML08-3 ĐCN 07-3 ĐCN-017

2/26/1988 Kinh Phật 26 Kim Đồng, Liên Nghĩa, Đức Trọng, Lâm Đồng

Phước 15/10/1991 Kinh

Ngày 29/9/2008
Người lập danh sách

Thủ trưởng đơn vị


								
To top