Bài giải bài tập kế toán Ngân hàng.doc by mr.quocu

VIEWS: 0 PAGES: 8

More Info
									I.
     1. Nợ TK 4211. Minh: 30tr
          Có TK 5012 : 30tr
     2. Nợ TK 4310: 60tr
     Nợ TK 8030: 60tr x ( 10.8% / 12) + ( 6tr / 4) = 2.040.000
         Có TK 4320: (6tr / 4) = 1.500.000
         Có TK 3880: 60tr x ( 10.8% / 12) = 540.000
         Có TK 1011: 60tr
     3. Nợ TK 1011: 50tr
         Có TK 4232. Bình. 4th: 50tr
     4. Nợ TK 4211. cty C: 25tr
        Có TK 2121. cty C. 15th: 20tr
        Có TK 3941: 5tr
      Xuất TK 941: 3tr
     6. Nợ TK 1011: 7,006 tỷ
        Có TK 4310: 7 tỷ
        Có TK 4330: 0,006 tỷ
     7. Nợ TK 2111. Hải dương: 30tr
         Có TK 4211. cty H: 30tr
     8. Nợ TK 1011: 300tr – 300tr x ( 9% /12) x 3
     Nợ TK 3880: 300tr x ( 9% /12) x 3
         Có TK 4232. Bảo. 3th: 300tr
     9. Nợ TK 4310: 40tr
     Nợ TK 8030: 40tr x ( 9.5% /12) – ( 6tr/3)
     Nợ TK 4330: (6tr/ 3)
          Có TK 4211: 40tr x ( 1 + 9.5% /12)
     10. Nợ TK 4232. Tú: 60tr
     Nợ TK 4913: 60tr x ( 9% / 12) x 2
        Có TK 8010: ....
        Có TK 1011: 60tr x( 0.1% / ...) x 60
     11. a. Nợ TK 1123. USD:
            Có TK 4711. USD:
     b. Nợ TK 4712:
           Có TK 1113:
     12. Nợ TK 4913:
            Có TK 1011:          30tr x ( 9.3% / 12)
     13. Nợ TK 5112: 20tr
          Có TK 4211: 20tr
     14. Nợ TK 2111. Long. 12th: 120tr
         Có TK 4211. Long: 120tr
     Nhập TK 994: 160tr
     15. Nợ TK 8030: 7 tỷ x ( 9.5% /12) – ....
  Nợ TK 4330:
     Có TK 4211: 7 tỷ x ( 9.5% /12)
  16. a. Nợ TK 4711. Yên: 3000
      Có TK 4221. Thương tín: 3000 Yên
  b. Nợ TK 4211. Thương tín: 3000 x tỷ giá
       Có TK 4712: 3000 x tỷ giá
  17.  Từ chối chiết khấu hp.
  18. Nợ TK 1113: 6.99 tỷ
  Nợ TK 4320: 0.01 tỷ
     Có TK 4310: 7 tỷ
  19. Nợ TK 4232. Vũ . 2th: 50tr
         Có TK 3880: 50tr x ( 8.5% / 12) x 2 x 0.3%
         Có TK 8010: 50tr x ...
         Có TK 4211. Vũ: 50tr x ( 1 + 0.1% / 30) – ( 8.5% /12 x2)
  20. Nợ TK 5012: 25tr
     Có TK 4211. Lụa: 25tr
  21. Nợ TK 4271. Mậu: 60tr
      Có TK 5112: 60tr
  22. Nợ TK 5012:
     Có TK 4211. Trung:
  24. Nợ TK 4232. Bích. 2th: 40tr
  Nợ TK 4913: 40tr x ( 9.5% / 12) x 2
  Nợ TK 8010 : 40tr x ( 0.1% / 10) x 5 ngày
      Có TK 4211. Bích:
  25. a. Nợ TK 3210: 900tr
  Nợ TK 3532: 90tr
       Có TK 5012: 990tr
  b. Nợ TK 612: 900tr
        Có TK 321: 900tr



II. Ngày 15/04/201X , tại NH Đông Á Đồng tháp được trích dẫn các
nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
   1. Nợ TK 1113: 50.000 x 1.009tr x 50%
      Nợ TK 4211: 50.000 x 1.009tr x 50%
         Có TK 4330: 0.009tr x 50.000
         Có TK 4310: 50.000 x 1tr
   2. Nợ TK 1011: 35tr
      Có TK 4232. An. 3th: 35tr
   3. Nợ TK 4211. Bảo; 55tr
         Có TK 4212. Bảo. 4th: 55tr
   4.
a. Nợ TK 8010.USD: 650
     Có TK 4711. USD: 650
b. Nợ TK 4712: 650 x 19.900
     Có TK 5111: 650 x 19.900
5. Nợ TK 2111. Chí. 12th: 120tr
     Có TK 1011: 120tr
- Nhập TK 994: 120tr x 125%
6. Nợ TK 1014: 500tr
      Có TK 1011: 500tr
7. Nợ TK 2111: 70tr x ( 1 – 1.2% / 30 x46)
       Có TK 7170: 0.1 x 70tr
       Có TK 4531: 0.01 x 70tr
       Có TK 1011: 70tr x ( 1 – 1,2% / 30 x 46 – 0,01%)
8. Nợ TK 1011: 80tr
     Có TK 2111: 80tr x ( 1 – 1,25% / 30 x 54)
     Có TK 7020: 80tr x 1,25% / 30 x 18 ( từ 28/03 – 15/04)
     Có TK 3941: 80tr x 1,25% /30 x 36 ( từ 20/02 – 28 /03)
9. Nợ TK 1331. USD : 2000
       Có TK 4550. USD: 2000
10. a. Nợ TK 4550. USD: 2000
      Có TK 4242. Giang. USD. 12TH: 1.500
      Có TK 7110. USD: 2000 x 0.05% (1)
      Có TK 4531. USD: 2000 x 0,05% x 10% (2)
      Có TK 4711. USD: 500 – (1) – (2)
b. Nợ TK 4712: (500 – (1) –(2) ) x 19.700
      Có TK 1011: (500 – (1) –(2) ) x 19.700
11.Nợ TK 2121. Hồng. 2 năm: 200tr
     Có TK 1011: 200tr
12.Nợ TK 5111: 38tr
     Có TK 1011: 38tr
13.Chuyển Séc đến NH ký phát.
14. Nợ TK 4211. Khoa: 67tr
       Có TK 5111: 67tr
15.Nợ TK 4211. BM: (1) + (2)
     Có TK 2121. BM. 24th: (900tr / 24 ) (1)
     Có TK 7020: ( 900tr – ( 900tr /24 x 2) x 1,1%) (2)
16.Chuyển Séc đến cho NH TMCPSG.
17. Nợ TK 4211. ADC: 110tr
      Có TK 1113: 110tr
18.Nợ TK 5012: 120tr
      Có TK 4211. Lan: 120tr
19.Nợ TK 8010: 500tr x 0.98%
     Có TK 4211. cty Huy: 500tr x 0,98%
20.Nợ TK 4211. HA: 140tr
     Có TK 5111: 140tr
21.Nợ TK 4271. cty. Bsang : 140tr
      Có TK 5012: 140tr
22.Nợ TK 4211. KH2: 150tr
       Có TK 5012: 150tr
23. a. Nợ TK 3210: 70tr
   Nợ TK 3532: 6,5tr
       Có TK 1011: 5tr
       Có TK 5012: 71,5tr
   b. Nợ TK 5112: 70tr
        Có TK 3210: 70tr
24.Nợ TK 5111: 160tr
      Có TK 4211. KH4: 160tr
( Lệnh chuyển tiền + séc bảo chi  NH thụ hưởng mình)

25.Nợ TK 1113: 170tr
   Có TK 4211. KH6: 170tr
26.Nợ TK 4211. Hoa: 180tr
     Có TK 5012: 180tr
27.Nợ TK 4271. DEF: 190tr
     Có TK 1113: 190tr
28.Nợ TK 4913: 250tr x 0,9%
   Nợ TK 8010: 250tr x 0,9%
   Nợ TK 4232. Thi. 3th: 250tr
      Có TK 1011: 250tr + 2x 250tr x 0,9%
29.Nợ TK 4211. Alo: 200tr
     Có TK 1113: 200tr
30.Chuyển UNT đến NH Đông á Châu Thành.
31. Nợ TK 5112: 220tr
     Có TK 4211. Gạo việt: 220tr
32.Nợ TK 3619: 2tr
     Có TK 1011: 2tr
33.Nợ TK 4271. KH8: 250tr
      Có TK 1113: 250tr
34.Nợ TK 4211. Long thành: 240tr
     Có TK 5012: 240tr
35.Nợ TK 5012: 250tr
     Có TK 4211. Sao việt: 250tr
36. Nợ TK 8511: 25tr
     Có TK 1011: 24tr
     Có TK 3613: 1tr
37.Nợ TK 8620: 0,5tr
    Có TK 1011: 0,25tr
    Có TK 3619: 0,25tr
38.Nợ TK 871: 23tr
       Có TK 305: 23tr
39.a. Nợ TK 1031. GBP: 3000
           Có TK 4711. GBP: 3000
   b. Nợ TK 4712: 3000 x 27.090
         Có TK 1011: 3000 x 27.090
40.Nợ TK 8691: 1,2tr
    Nợ TK 3532: 0,12tr
        Có TK 5012: 1,32tr
41.Nợ TK 3421: 20 tỷ
    Có TK 1113: 20 tỷ
42.a. Nợ TK 1331. USD: 2000
          Có TK 4711. USD: 2000
 b. Nợ TK 4712: 2000 x 19.600
      Có TK 1011: 2000 x 19.600
43.a. Nợ TK 4711. GBP: 6000
          Có TK 4221. XNKNN. GBP: 6000
b. Nợ TK 4211. XNKNN : 6000 x 27.090
      Có TK 4712: 6000 x 27.090
44.Nợ TK 8030: 50.000 x1tr x( 15%/12) – 50.000 x ( 0,012tr / 5x12)
    Nợ TK 4921: 50.000 x 1tr x (15% /12) x 2
    Nợ TK 4330: 50.000 x (0,012tr /5x 12)
        Có TK 1113:50% x 50.000 x ( 15% /12) x 3 x 1tr
        Có TK 4211: 50% x 50.000 x ( 15% /12) x 3 x 1tr
III.Nghiệp vụ xảy ra tại NH Công Thương chi nhánh 4 TP.HCM
1. NỢ TK 4211. CTY TRƯỜNG THỊNH: 142TR
       CÓ TK 4211. CTY NAM THÀNH: 142TR
2. NỢ TK 4211. CTY NAM THÀNH: 56TR
      CÓ TK 5111: 56TR
3. NỢ TK 4211. CTY NAM THÀNH: 72TR
      CÓ TK 5012: 72TR
4. NỢ TK 5112: 79TR ( chuyển tiền).
       CÓ TK 4211. AN KHÁNH: 79TR
5. NỢ TK 4550. USD : 10.000
       CÓ TK 1031.USD : 3000
       CÓ TK 7110.USD : 10
       CÓ TK 4531.USD : 1
       CÓ TK 4242.USD. Nguyên: 6989
6. NỢ TK 4232.AN.6th: 100TR
    NỢ TK 4913: 100tr x 4x 0,9% = 3,6tr ( dự trả lãi)
       CÓ TK 1011: 100TR X( 1+ 4 x 0,4%) = 101,6tr
         CÓ TK 8010: 2TR ( Tiền lãi dư)
7. NỢ TK 2121.CTY X. 14TH: 500TR
      CÓ TK 4211.CTY X: 500TR
- NHẬP TK 994: 150% X 500TR
8. (1) NỢ TK 4211. CTY : 47TR
             CÓ TK 5012: 47TR
 (2) NỢ TK 5012: 47TR
        CÓ TK 4211. Nhà máy: 47tr
9. a. NỢ TK 1031.EUR: 6000
           CÓ TK 4711.EUR: 6000
b. NỢ TK 4712: 6000 x 24.000
     CÓ TK 1011: 6000 x 24.000
10.NỢ TK 1113: 1,45tr x 30.000
    NỢ TK 4320: 0,05 x 30.000 (a)
          CÓ TK 4310: 30.000 x 1,5tr
11.NỢ TK 4921: 3000 x 18% x 2 = X
    NỢ TK 8030: ( X/ 2) + (*)
      CÓ TK 1011: (3X /2)
      CÓ TK 4320 : ( a / 12 x 2)  ( *)
12.NỢ TK 4310: 30.000 x 1,5tr  (a)
    NỢ TK 8030 : (X/ 2) + (d)
    NỢ TK 4921: 30.000 x 1,5tr x (8%/ 12) x 2 – X  (c)
       CÓ TK 1011: a + b + c – d
       CÓ TK 4320: ( 30.000 x 0,05) / ( 12x 2)  (d)
13.NỢ TK 8030:
      CÓ TK 4320: ( a / 12 x 2)  a: Nghiệp vụ 10.
      CÓ TK 4921: 30.000 x ( 18% / 12)
IV.        Trong ngày 10/02, tại NH Công thương chi nhánh BD có 1
số nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau, cty A nộp UNC số tiền 300tr,
để trả tiền hàng hóa cho cty B.
1. NỢ TK 4211. cty A: 300tr
       Có TK 4211. Cty B: 300tr
2. NỢ TK 1113: 200tr
      CÓ TK 4211. cty A: 200tr
3. NỢ TK 4211. cty C: 250tr
      CÓ TK 5111: 250TR
4. NỢ TK 5012: 400TR
      CÓ TK 4540. CTY M & N : 400TR
5. NỢ TK 5012: 300TR
     CÓ TK 4211. CTY C: 300TR
6. NỢ TK 4540. CTY M & N : 400TR
        CÓ TK 1011: 3TR
        CÓ TK 4271: 200TR
       CÓ TK 4211. CTY Z: 197TR
V. Chi nhánh TP. HCM, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1. a. NỢ TK 4550.USD: 1000
       CÓ TK 1031.USD: 500
       CÓ TK 7110.USD: 2
       CÓ TK 4531.USD: 0,2
       CÓ TK 4711.USD: 497,8
b. NỢ TK 4712: 9.383.530
    CÓ TK 4232. Phương anh: 9.383.530
2. a. NỢ TK 4711.USD: 3004,4
     CÓ TK 1331.USD: 3000
     CÓ TK 7110.USD: 4
     CÓ TK 4531.USD: 0,4
b. NỢ T K 4712: 3004,4 x 18.860
      CÓ TK 1011: 3004,4 x 18.860
3. a. NỢ TK 2221. USD : 90.000
       CÓ TK 4221. USD: 90.000
b. NỢ TK 4221. HB: 200.000
     CÓ TK 7170: 181.818,18
     CÓ TK 4531: 18.1818,82
4. a. NỢ TK 4711. USD: 1000
      CÓ TK 4281. USD: 1000
b. NỢ TK 1011: 188.69429
      CÓ TK 4712: 18.860.000
   CÓ TK 7110: 8572 = 1000 x 0,05%=(0,5 x18.860 / 1,1 )  ( 1,1 là
thuế)
     CÓ TK 4531: 857
OR:
a. NỢ TK 4711.USD: 1000,5
      CÓ TK 4281.USD: 1000
      CÓ TK 7110.USD: 0,45
      CÓ TK 4531.USD: 0,05
b. NỢ TK 1011: 18.869.430
      CÓ TK 4712: 18.869.430
VI. Biết rằng phí & hoa hồng đã bao gồm GTGT
1. a. NỢ TK 1123. USD: 50.000
       CÓ TK 4711.USD: 50.000
c. NỢ TK 4712: 50.000 x 18.860
      CÓ TK 1113: 50.000 x 18.860
2. a. NỢ TK 4711.USD: 3000
          CÓ TK 1031.USD: 3000
b. NỢ TK 1011: 3000 X 18.860
        CÓ TK 4712: 3000 X 18.860
3. a. NỢ TK 4221. USD. XNK ĐN: 1000
      NỢ TK 4711.USD: 7020
         CÓ TK 7110.USD: 18,18
          CÓ TK 4531.USD: 1,82
          CÓ TK 4282.USD: 8000
b. NỢ TK 4211.NSĐN: 7020 x 18.860
      CÓ TK 4712: 7020 x 18.860
4. a. NỢ TK 1331.USD: 15.000
        CÓ TK 2141.USD. CTY NSĐN: 9.000
       CÓ TK 4711.USD: 5983,5
        CÓ TK 7110.USD: 15
        CÓ TK 4531.USD: 1,5
b. NỢ TK 4712: 112.788.975
      CÓ TK 4211.CTY NSĐN: 112.788.975

								
To top