CHEMISTRY + PHYSICS VERSION 1 by anhminh2112

VIEWS: 1,513 PAGES: 5

									A. CHƢƠNG I: PHẦN HÓA HỌC:
I. BẢNG CÔNG THỨC CHUNG VÀ TÍNH CHẤT CỦA OXIT – AXIT – BAZƠ – MUỐI
Oxit
Công thức chung
R2OX 1.OA + H2O -> A 2.OBT + H2O -> BT 3.OA + BT -> M + H2O 4.OB + A -> M + H2O 5.OBT + OA -> M

Axit
H XA 1. TD với chất chỉ thị màu (Làm quỳ tím hóa đỏ) 2. A + OB/ B -> M + H2O 3. A + KL -> M + H2 4. A + M -> AM + MM

Bazơ
M(OH)X 1.TD với chất chỉ thị màu (Quỳ tím -> Xanh; Phenol -> Hồng) 2.B + A -> M + H2O 3.BT + OA -> M + H2O 4.BT + M -> BM + MM 5.BKT (TO) -> OB + H2O

Muối
M XA Y 1. M + A -> MM + AM 2. M + B -> MM + BM 3.M + KL -> MM + KLM 4.Muối phân hủy

Tính chất



Ghi chú:

A + KL (KL phải đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học). A + M (AM sinh ra phải yếu hơn A ban đầu hoặc bay hơi). Một số Axit mạnh: H2SO4, HCl, HNO3… , một số Axit yếu: H2CO3 (trong phương trình sẽ viết CO2 + H2O), H2SO3 (SO2 + H2O), H2S… BT + M (M ban đầu phải tan, sản phẩm phải có chất kết tủa). Trong dãy hoạt động hóa học từ Mg trở về sau, KL đứng trước sẽ đẩy được kim loại đứng sau).

K Khi
Nhóm Hiđroxit và gốc Axit - OH - Cl - NO3 - CH3COO =S = SO3 = SO4 = CO3 = SiO3  PO4

Ca cần

Na nên

II. DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC: Al Zn Fe Ni Sn Pb Cu Hg Mg H áo giáp sắt nhớ sang Pháp cửa hàng may hỏi III. BẢNG TÍNH TAN TRONG NƢỚC CỦA CÁC AXIT – BAXƠ – MUỐI
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI

Ag Á

Pt Phi

Au Âu

H I t/b t/b t/b t/b t/b t/kb t/b t/kb t/kb

K I t t t t t t t t t t

Na I t t t t t t t t t t

Ag I k t t k k i k k

Mg II k t t t k t k k k

Ca II i t t t t k i k k k

Ba II t t t t t k k k k k

Zn II k t t t k k t k k k

Hg II t t t k k k

Pb II k i t t k k k k k k

Cu II k t t t k k t k k

Fe II k t t t k k t k k k

Fe III k t t k t k k

Al III k t t i t k k



Ghi chú: t: hợp chất tan được trong nước k: hợp chất không tan i: hợp chất ít tan b: hợp chất bay hơi hoặc dễ phân hủy thành khí bay lên kb: hợp chất không bay hơi “-”: hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước

IV. CÁC BƢỚC LÀM MỘT BÀI TẬP NHẬN BIẾT, HOẶC TÁCH HÓA CHẤT RA KHỎI HỔN HỢP DỰA VÀO TÍNH CHẤT:

  

Bước 1: (Câu này cần ghi đối với mọi bài làm, giúp tiết kiệm khi làm sai thí nghiệm): Lấy mõi lọ một ít làm mẫu và đánh dấu. Bước 2: Cho mẫu kết hợp với chất chỉ thị màu (ở đây lấy ví dụ là giấy quì tím và 2 nhóm Axit và 2 nhóm Muối) nếu mẫu làm quì tím hóa đỏ thì đó là Axit (VD: H2SO4, HCl…), còn lại là Muối (VD: Ba(NO3)2, NaCl…). Bước 3: Lần lượt cho 2 Axit tác dụng với 2 Muối. Nếu phản ứng xảy ra có kết tủa thì đó là H2SO4 và Ba(OH3)2. Nếu phản ứng xảy ra có khí bay hơi đó là H2SO4 và NaCl. Hai chất Muối  NaCl Ba(NO3)2 Hai chất Axit  H2SO4 H2SO4 + NaCl  Na2SO4 + HCl H2SO4 +Ba(NO3)2  BaSO4 + HNO3 HCl Phản ứng này không xảy ra Phản ứng này không xảy ra

V. BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TÓ HOÁ HỌC:
Nhóm Chu kì 1 I II III IV V VI VII VII

Tên nguyên tố
1

Số hiệu nguyên tử

12

H
Hiđro 1 2 3 4

Mg
Magie 24
Nguyên tử khối Tên nguyên tố
5 6 7 8 9

2 He Heli 4 10

Li
Liti 7 3 11

Be
Beri 9 12

B
Bo 11 13

C
Cacbon 12 14

N
Nitơ 14 15

O
Oxi 16 16

F
Flo 19 17

Ne
Neon 20 18

Na
Natri 23 4 19

Mg
Magie 24 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

Al
Nhôm 27 31

Si
Silic 28 32

P
Photpho 31 33

S
Lưu Huỳnh 32 34

Cl
Clo 35.5 35

Ar
Agon 40 36

K
Kali 39 5 37

Ca
Canxi 40 38

Sc
Scanđi 45 39

Ti
Titan 48 40

V
Vanađi 51 41

Cr
Crom 52 42

Mn
Mangan 55 43

Fe
Sắt 56 44

Co
Coban 59 45

Ni
Niken 59 46

Cu
Đồng 64 47

Zn
Kẽm 65 48

Ga
Gali 70 49

Ge
Gemani 73 50

As
Asen 75 51

Se
Selen 79 52

Br
Brom 80 53

Kr
Kripton 84 54

Rb
Rubiđi 85 6 55

Sr
Stronti 88 56

Y
Ytri 89 57 *

Zr
Ziriconi 91 72

Nb
Niobi 93 73

Mo
Molipđen 96 74

Tc
Tecnexi 99 75

Ru
Ruteni 101 76

Rh
Rođi 103 77

Pd
Palađi 106 78

Ag
Bạc 108 79

Cd
Cađimi 112 80

In
Inđi 115 81

Sn
Thiếc 119 82

Sb
Stibi 122 83

Te
Telu 128 84

I
Iot 127 85

Xe
Xenon 131 86

Cs
Xesi 133 7 87

Ba
Bari 137 88

La
Lantan 139 89 **

Hf
Hafini 179 104

Ta
Tantan 181 105

W
Vonfam 184

Re
Reni 186

Os
Osimi 190

Ir
Iriđi 192

Pt
Platin 195

Au
Vàng 197

Hg
T.Ngân 201

Tl
Tali 204

Pb
Chì 207

Bi
Bitmut 209

Po
Poloni 209

At
Atatin 210

Rn
Rađon 222

Fr
Franxi 223

Ra
Rađi 226

Ac
Actini 227 Kim loại Phi kim Khí hiếm

* Họ Latan

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

Ce
Xeri 140 90

Pr
Prazeođim 91

Nd
Neođim 144 92

Pm
Prometi 147 93

Sm
Samari 150 94

Eu
Europi 152 95

Gd
Gađolini 157 96

Tb
Tebi 159 97

Dy
Điprozy 163 98

Ho
Honmi 165 99

Er
Eribi 167 100

Tm
Tuli 169 101

Yb
Ytecbi 173 102

Lu
Lutexi 175 103

** Họ Actini

Th
Thori 232

Pa
Protactini 231

U
Urani 238

Np
Neptuni 237

Pu
Plutoni 242

Am
Amerixi 243

Cm
Curi 247

Bk
Beckeli 247

Cf
Califoni 251

Es
Ensteni 254

Fm
Fecmi 253

Md
Menđeveli 256

No
Nobeli 255

Lr
Lorenxi 257

VI. NHẬN BIẾT CÁC CHẤT TRONG DUNG DỊCH:
Thuốc thử Hiện tƣơng nhận biết Phƣơng trình phản ứng minh họa BaCl2  Kết tủa trắng, không tan trong Axit H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl BaCl2  Két tủa trắng, tan trong Axit Na2SO3 + BaCl2  BaSO3 + 2NaCl Axit (HCl)  Chất khí không màu CaCO3 + HCl  CaCl2 + CO2 + H2O BaCl2  Kết tủa, tan trong Axit BaCl2 + CaCO3  CaCl2 + BaCO3 AgNO3  Kết tủa trắng  Đen Gốc PO4 (Photphat) AgNO3  Kết tủa vàng Na3PO4 + AgNO3  Ag2SO4 + NaNO3 Gốc Cl (Clorua) AgNO3  Kềt tủa trắng  Đen HCL + AgNO3  AgCl + HNO3 Pb(NO3)2  Kết tủa trắng, tan trong nước NaCl + Pb(NO3)2  PbCl2 + NaNO3 VD: Có 3 lọ chứa 3 Muối: muối sunfat, muối sunfit, muối cacbonac của Natri. Hãy trình bài phương pháp hóa học nhận biết 3 lọ trên. - Lấy mõi lọ một ít làm mẫu và đánh dấu - Cho HCL lần lượt tác dụng với 3 mẫu, mẫu nào có chất khí không màu bay lên đó là CaCO3. -  PT: CaCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O - Cho BaCl2 lần lượt tác dụng với 2 mẫu còn lại, sau đó cho tác dụng tiếp với Axit (HCl), mẫu nào tan trong Axit là Na2SO3, không tan trong Axit là Na2SO4 . -  PT: Na2SO3 + BaCl2  NaCl + BaSO3 ; BaSO3 + HCl  BaCl2 + SO2 + H2O. Vậy mẫu này là Na2SO3 . -  PT2: Na2SO4 + BaCl2  NaCl + BaSO4 ; BaSO4 + HCl  phản ứng không xảy ra vì BaSO4 không tan trong Axit. Còn mẫu này là Na2SO4 . Tên (loại) Gốc SO4 (Sunfat) Gốc SO3 (Sunfit) Gốc CO3 (Cacbonac)

VII. PHẦN DÀNH CHO BẠN VIẾT THÊM (HÓA HỌC): ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………...………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………...……………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………...…………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………...………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

B. CHƢƠNG II: PHẦN VẬT LÝ:
1. Sự phụ thuộc cƣờng độ dòng điện (I) vào hiệu điện thế (U): - Cường độ dòng điện giữa hai đầu dâydẩn tỉ lệ thuận với với hiệu điện thế giữa hai đầu dây đó
I ~U

Im = I1 = I2 = I3 =… = In b) Hiệu điện thế: Um = U1 = U2 = U3 =…= Un c) Điện trở mạch: * Nếu mạch gồm hai điện trở: * Nếu mạch gồm 3 điện trở:
R m = R1 x R 2 / R 1 + R2

~ : Tỉ lệ thuận 2. Khái niệm điện trở: - Đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của vật dẫn gọi là điện trở của vật dẫn đó.
R = U/ I

* Nếu mạch điện có nhiều điện trở cùng giá trị: Trong đó: R: giá trị của một điện trở n: số lần tham gia (tức số lượng điện trở) 6. Sự phụ thuộc điện trở (R) vào chiều dài (l):
R~l Rm = R/ n

1/Rm = 1/R1 + 1/R2 + 1/R3

Đơn vị: Ôm (Ω) Ngoài ra: 1 Kilôôm (KΩ) = 1.000 Ω 1 Mêgaôm (MΩ) = 1.000.000 Ω 3. Định luật Ôm: - Cường độ dòng điện giữa hai đầu điện trở tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.
I = U/ R

R tỉ lệ thuận với l 7. Sự phụ thuộc điện trở vào tiết diện (S):
R ~ 1/ S

I: Cường độ dòng điện (đơn vị A) U: Hiệu điện thế (đơn vị V) R: Điện trở (đơn vị Ω) 
U = IxR

4. Đoạn mạch nối tiếp: a) Cƣờng độ dòng điện mạch nối tiếp: Im = I1 = I2 = I3 =…= In b) Hiệu điện thế: Um = U1 = U2 = U3 =…= Un c) Điện trở mạch: Rm = R1 = R2 = R3 =…= Rn 5. Đoạn mạch song song: a) Cƣờng độ dòng điện mạch nối tiếp:

R tỉ lệ thuận với 1/ S,  R sẽ tỉ lệ nghịch với S 8. Sự phụ thuộc điện trở vào chất liệu: - Các dây dẫn khác nhau cùng l và S nhưng khác chất thì điện trở (R) phụ thuộc vào chất liệu. 9. Khái niệm điện trờ suất: - Điện trở xuất là số đo điện trở của một thanh hình trụ có chiều dài 1m, tiết diện 1m2. - Điện trở xuất kì hiệu là  (rô), đơn vị là Ωm. - Công thức tính điện trở theo chiều dài, tiết diện và điện trở xuất:
R =  x l/ S   = R x S/ l  S =  x l/ R  l = R x S/ 

VII. PHẦN DÀNH CHO BẠN VIẾT THÊM (VẬT LÝ): ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………...………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………...……………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………...……………………………………


								
To top