Noi Vu Sơ yeu ly lich CBCC 1 - DOC by Hihoney

VIEWS: 1,103 PAGES: 4

									Mâu 2a-BNV/2007 ban hanh kem theo Quyêt đị nh sô 06/2007/QĐ-BNV ngay 18/6/2007 củ Bộ Trƣởng Bộ Nội vụ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ̀

Cơ quan, đơn vị co thâm quyên quan ly CBCC: UBND huyên Tị nh Biên ́ ̉ ̀ ̉ ́ ̣ Sô hiêu can bô, công chƣc: A16 – ́ ̣ ́ ̣ ́ 50.2 – 01.003 - 0962 Cơ quan, đơn vị sƣ dung CBCC: Phòng Tài chính – Kê hoach huyên Tị nh Biên. ̉ ̣ ́ ̣ ̣

SƠ YÊU LY LỊ CH CAN BÔ , CÔNG CHƢC ́ ́ ́ ̣ ́
1)- Họ tên khai sinh (viêt chƣ in hoa): LÊ VĂN EM ́ ̃ 2)- Tên goi khác: ̣ - không co ́ 3)- Sinh ngày: 28 tháng 05 năm 1961 Gơi tí nh (nam, nƣ): Nam ́ ̉ 4)- Nơi sinh: xã Thới Sơn, huyên Tị nh Biên, tỉnh An Giang. ̣ 5)- Quê quán: xã Thơi Sơn, huyên Tịnh Biên, tỉnh An Giang. ́ ̣ 6)- Dân tôc: Kinh ̣ 7)- Tôn giao: Phât giao ́ ̣ ́ 8)- Nơi đăng ky Hô khâu thƣơng tru: 122/3 khóm Thới Hòa, thị trấn Nhà Bàng, huyên Tị nh Biên, tỉnh An Giang. ́ ̣ ̉ ̀ ́ ̣ 9)- Nơi ơ hiên nay: ̉ ̣ 122/3 khóm Thới Hòa, thị trấn Nhà Bàng, huyên Tị nh Biên, tỉnh An Giang. ̣ 10)- Nghê nghiêp khi đƣơc tuyên dung: Phụ thuộc gia đình. ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ 11)- Ngày tuyển dụng: 01/10/1979 Cơ quan tuyên dung: Phòng Tài chính huyện Tịnh Biên. ̉ ̣ 12)- Chƣc vu (chƣc danh) hiên tai: Trƣơng Phong Tài chính – Kê hoach huyên Tị nh Biên. ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ 13)- Công viêc chí nh đƣơc giao: Tham mƣu cho UBND huyên vê lỉ nh vƣc Quan ly thu – chi ngân sach & Kê hoach ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ̉ ́ ́ ́ ̣ đâu tƣ. ̀ 14)- Ngạch công chức: : Chuyên viên Mã ngạch công chức: 01.003 Bâc lƣơng hiên hƣơng: 9/9 ̣ ̣ ̉ Hê sô: 4,98 Ngày hƣởng: 01/04/2005 ̣ ́ Hê sô phu câp chƣc vu: 0,3. Phụ cấp khác: ̣ ́ ̣ ́ ́ ̣ - không 15.1)- Trình độ giáo dục phổ thông: 09/12 hê Phô thông. ̣ ̉ 15.2)- Trình độ chuyên môn cao nhât: Cƣ nhân Kinh tê ́ ̉ ́ 15.3)- Lý luận chính trị: cao câp ́ 15.4)- Quản lý nhà nƣớc: Chuyên viên. 15.5)- Ngoại ngữ: Trình độ A English 15.6)- Tin hoc: Trình độ A ̣ 16)- Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: 12/02/1988 - Ngày, tháng, năm chí nh thƣc: ́ 12/02/1989 17)- Ngày tham gia tổ chức chính trị – xã hội: Kêt nap vao Đoan Thanh niên Công san HCM 01/04/1980 ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̉ 18)- Ngày nhập ngũ: - không Ngày xuất ngũ: - không Quân ham cao nhât: - không ̀ ́ 19)- Danh hiêu đƣơc phong tăng cao nhât: ̣ ̣ ̣ ́ - không 20)- Sơ trƣơng công tac: ̉ ̀ ́ Có năng lực về Quản lý kinh tê. ́ 21)- Hình thức Khen thƣởng cao nhất: Băng khen Bô Tai chí nh, năm 2003,2004,2005. 22)- Kỷ luật: - không ̀ ̣ ̀ 23)- Tình trạng sức khoẻ: Tôt ́ Chiêu cao: 1,65 m ̀ Cân năng: 65 kg ̣ Nhóm máu: O 24)- Là Thƣơng binh hạng: - không - Là con gia đình chính sách: - không 25)- Sô chƣng minh nhân dân: 350597679 ́ ́ Ngày cấp: 26/02/2008 26)- Sô sô BHXH: 5096005349 ́ ̉
27)- ĐAO TAO, BÔI DƢƠNG VÊ CHUYÊN MÔN NGHIÊP VU, LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ, NGOẠI NGỮ, TIN HOC ̀ ̣ ̀ ̃ ̀ ̣ ̣ ̣

Tƣ ngay, ̀ ̀ tháng, năm 1992

Đên ngay, ́ ̀ tháng, năm 1993

Chuyên ngành đào tạo Trung câp ́ Thuê ́ Tài chính, Tiên tê, ̀ ̣ Thuê ́ Cao câp ́ Chính trị

Tên trƣơng ̀ Trƣơng Trung ̀ học tài chính – Kê toan IV ́ ́ Trƣơng Đai hoc ̀ ̣ ̣ Kinh tê ́ TP.HCM Học viện Chính trị Quốc gia HCM

Hình thƣc ́ đao tao ̀ ̣ Tại chức Tại chức Tại chức

Văn băng đƣơc ̀ ̣ câp ́ Băng Trung hoc ̀ ̣ chuyên nghiêp ̣ Băng Tôt nghiêp ̀ ́ ̣ Đai hoc ̣ ̣ Băng Tôt nghiêp ̀ ́ ̣ Cao câp Ly luân ́ ́ ̣ Chính trị

Sô Văn ́ băng ̀ 132819

Ngày, tháng cấp 25/11/1993

1995

2000

0045747

20/06/2000

2002

2004

026203

08/03/2004

01/2000

ENGLISH Quản lý Nhà nƣớc chƣơng trình Chuyên viên Tin hoc ứng ̣ dụng

Trƣơng Đai hoc ̀ ̣ ̣ Kinh tê ́ TP.HCM Trƣơng Chí nh ̀ trị Tôn Đức Thăng tỉnh An ́ Giang Trung tâm đao ̀ tạo Công nghệ thông tin TP.HCM

Tại chức

Chƣng chỉ A ́ Ngoại ngữ

667487

06/03/2000

06/02/2003 08/05/2003

Tại chức

Giây chƣng nhân ́ ́ ̣

313/2003

27/05/2003

12/2004

Tại chức

Chƣng chỉ A Tin ́ học

844775

21/02/2005

28)- TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC: Sô ́ TT 1 2 3 Tƣ ngay, ̀ ̀ tháng, năm 01/10/1979 21/081989 01/10/1990 Đên ngay, ́ ̀ tháng, năm 20/08/1989 30/09/1990 13/05/2002 Công viêc ̣ Quản lý thu Thuế CTN Quản lý thu Thuế CTN Quản lý thu Ngân sách trên đị a ban huyên Tị nh ̀ ̣ Biên Quản lý thu Ngân sách trên đị a ban huyên Tị nh ̀ ̣ Biên Quản lý thu - chi Ngân sách trên địa bàn huyện Tịnh Biên Đơn vị công tac ́ Phòng Tài chính huyên Tị nh Biên ̣ Phòng Thuế CTN huyên Tị nh Biên ̣ Chi cuc Thuê huyên ̣ ́ ̣ Tịnh Biên Chi cuc Thuê huyên ̣ ́ ̣ Tịnh Biên Phòng tài chính – Kê ́ hoạch huyện Tịnh Biên Chƣc vu ́ ̣ Cán bô ̣ Phó Trƣởng Phòng Phó Chi cục Trƣơng ̉ Chi cuc ̣ Trƣơng ̉ Trƣơng Phong ̉ ̀ Lƣơng 36đ đên ́ 290đ 333đ 2,82 đến 3,56 3,56 đến 4,65 4,98

4

14/05/2002

25/01/2007 Đên nay ́

5

26/01/2007

29)- ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN THÂN: - Khai ro: bị bắt, bị tù (tƣ ngay thang năm nao đên ngay thang năm nao , ở đâu?), đa khai bao cho ai, nhƣng vân đê gí ?, ̉ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ̃ ́ ̀ bản thân co lam viêc trong chê đô cu (cơ quan, đơn vị nao, đị a điêm, chƣc danh, chƣc vu, thơi gian lam viêc…) ́ ̀ ̣ ́ ̣ ̃ ̀ ̉ ́ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ 30- QUAN HÊ GIA ĐÌ NH: ̣ Sô ́ TT 1 2 3 Môi quan ́ hê ̣ Cha Mẹ Vợ a)- Vê ban thân: cha, mẹ, vơ (hoăc chông), các con, anh, chị, em ruôt. ̀ ̉ ̣ ̣ ̀ ̣ Năm Họ và tên Nghê nghiêp ̀ ̣ Nơi lam viêc ̀ ̣ sinh Lê Văn Sính Dƣơng Thị Rạng Huỳnh Thị Mỹ 1918 1919 1962 Nội trợ Mất 4/1994 Mất 10/1994

Chô ơ ̉ ̉

Xã Thới Sơn, huyên Tị nh ̣ Biên, tỉnh An Giang. Xã Thới Sơn, huyên Tị nh ̣ Biên, tỉnh An Giang.

122/3 khóm Thới Hoà, TT Nhà bàng, huyện Tịnh Biên Angiang

2

4 5 6 7 8 9 10 11 12

Con Con Con Chị Anh Chị Chị Chị Em

Lê Quang Nhanh Lê Thị Thuỳ Dung Lê Thanh Nhàn Lê Thị Niên Lê Văn Diễn Lê Thị Ơn Lê Thị Đạo Lê Thị Để Lê Thị Mai

1980 1982 1985 1950 1952 1955 1957 1959 1964

Chƣơng trình VocTech Nội trợ Học sinh Nông nghiệp Mât năm 1968 ́ Buôn bán Nông nghiệp Nội trợ Nội trợ

Trƣờng công nhân lâm nghiệp số 3 huyện Dĩ An, Bình Dƣơng. 120/3 khóm Thới Hoà, TT Nhà bàng, huyện Tịnh Biên Angiang 122/3 khóm Thới Hoà, TT Nhà bàng, huyện Tịnh Biên Angiang Khóm Vĩnh Đông xã Vĩnh Tế TX Châu Đốc Angiang

Xã Thới Sơn, huyên ̣ Tịnh Biên, tỉnh An Giang.
Quận Nhà bè, TP.HCM Ấp Tung bắc Hƣng, xã Nhơn Hƣng, huyện Tịnh Biên, Angiang. Khóm Xuân Phú, TT Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, Angiang. Ấp sơn Tây, xã Thới Sơn, huyện Tinh Biên, Angiang.

b)- Vê bên vơ (hoăc chông): cha, mẹ, anh, chị, em ruôt. ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ Sô ́ TT 28 29 30 31 32 33 Môi ́ quan hê ̣ Cha Mẹ Chị Anh Chị Anh Chị Họ và tên Huỳnh Văn Giàu Trần Thị Nang Huỳnh Thị Chẩn Huỳnh VĂn Bê Huỳnh Thị E Huỳnh Văn Phê Huỳnh Thị Nờ Năm sinh 1915 1915 1937 1939 1941 1943 Nông nghiệp Nông nghiệp Nông nghiệp Nông nghiệp Nghê nghiêp ̀ ̣ Nơi lam viêc ̀ ̣ Chô ơ ̉ ̉ Mất 10/1969 Mất 1965 Mất 2006
Khóm Sơn Đông, TT Nhà bàng huyện Tịnh Biên, Angiang Ấp Sơn Tây, xã Thới Sơn, huyện Tịnh Biên, Angiang Khóm Sơn Đông, TT Nhà bàng huyện Tịnh Biên, Angiang Khóm Sơn Đông, TT Nhà bàng huyện Tịnh Biên, Angiang

34

1947

3

35

Anh

Huỳnh Văn Tờ

1950

Nông nghiệp
Chi cục Quãn lý Thị trƣờng tỉnh Angiang. Đảng Uỷ thị trấn Nhà Bàng, Tịnh Biên, Angiang

Khóm Sơn Đông, TT Nhà bàng huyện Tịnh Biên, Angiang Thị trấn Tri Tôn, huyên ̣ Tri Tôn, tỉnh Angiang Khóm Sơn Đông, TT Nhà bàng huyện Tịnh Biên, Angiang

36

Anh

Huỳnh Văn Cờ

1956

37

Anh

Huỳnh Văn Hờ

1958

31)- NHÂN XET, ĐANH GIA CUA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ QUAN LY VA SƢ DUNG CAN BÔ , CÔNG CHƢC. ̣ ́ ́ ́ ̉ ̉ ́ ̀ ̉ ̣ ́ ̣ ́

…………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………
Ngƣơi khai ̀ Tôi xin cam đoan nhƣng ̃ Lơi khai trên đây la đung sƣ thât ̀ ̀ ́ ̣ ̣ (Ký tên, ghi ro ho tên) ̉ ̣ Tịnh Biên, ngày 30 tháng 08 năm 2008
Thủ trƣởng cơ quan, đơn vị quan ly va sƣ dung CBCC ̉ ́ ̀ ̉ ̣

(Ký tên, đong dâu) ́ ́

4


								
To top