Docstoc

Ly' Lich - Excel

Document Sample
Ly' Lich - Excel Powered By Docstoc
					UBND TỈNH ANGIANG SỞ TÀI CHÍNH

HỒ SƠ CÁN BỘ
(Dùng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu về cán bộ ngành Tài chính)

Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tịnh Biên

I) CÁC THÔNG TIN CƠ BẢN: 1) Họ và tên: Lê Văn Em 2) Chức vụ hiện tại: Trưởng phòng 3) Ngày sinh: 28/ 05/ 1961 4) Giới tính: Nam Ảnh 3x4 5) Dân tộc: Kinh 6) Tôn giáo: Phật giáo (ảnh chụp không quá 1 7) Thành phần gia đình xuất thân: Công nhân (lái xe) 8) Trình độ văn hoá phổ thông: 12/12 năm) 9) Nơi sinh (khai theo nơi đăng ký của mẹ): xã Thới Sơn huyện Tịnh Biên tỉnh An Giang. 10) Nguyên quán: xã Thới Sơn huyện Tịnh Biên tỉnh An Giang 11) Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Số nhà: 122/3 khóm Thới Hoà thị trấn Nhà bàng huyện Tịnh Biên tỉnh An Giang 12) Nơi ở hiện nay : Số nhà: 122/3 khóm Thới Hoà thị trấn Nhà bàng huyện Tịnh Biên tỉnh An Giang 13) Số CMND: 350597679 14) Ngày cấp: 25/ 09/ 1995 Nơi cấp: Công An tỉnh An Giang 15) Ngày được tuyển dụng (Vào cơ quan nào, ở đâu): 01/ 10/ 1979 Phòng Tài Chính huyện Tịnh Biên, An Giang 16) Số hiệu công chức (nếu có) 17) Là công chức chính thức hay còn dự bị: Chính thức 18) Nghề nghiệp bản thân trước khi được tuyển dụng: Phụ thuộc gia đình 19) Hình thức tuyển dụng: Xét tuyển 20) Biết tiếng dân tộc nào: Không 21) Ngày vào đoàn: 01/04/1980 22) Chức vụ đoàn hiện nay: Không 23) Ngày vào cơ quan (đơn vị) hiện đang công tác: 26/ 01/ 2007 24) Công việc chính được giao đảm nhiệm hiện nay: Trưởng Phòng Tài Chính huyện Tịnh Biên tỉnh An Giang 25) Đối tượng chính sách: Không II) THAM GIA ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM. ngày ra Nơi vào Đảng Ngày khỏi Đảng (Chi bộ, Đảng bộ) chính thức (nếu có) 2/12/1989 Chi bộ Phòng Tài Chính huyện Tịnh Biên, An Giang.

Ngày vào Đảng

Số thẻ hiện nay

Ngày cấp thẻ 19/5/ 2004

Đảng bộ cấp thẻ

2/12/1988

31.006062

huyện Tịnh Biên, tỉnh An giang

III) CÔNG TÁC ĐẢNG. Từ tháng năm 1/1989 1/1990 9/7/2002 2/2004 Đến tháng năm 1/1990 9/1993 1/2004 28/1/2007 Chức vụ Đảng Bí thư Chi bộ Bí thư Chi bộ Phó Bí thư Chi bộ Bí thư Chi bộ Chi bộ, Đảng bộ Phòng Thuế CTN Tịnh Biên Chi cục Thuế huyện Tịnh Biên Chi cục Thuế huyện Tịnh Biên Chi cục Thuế huyện Tịnh Biên

IV) QUÁ TRÌNH THAM GIA BỘ ĐỘI, CÔNG AN, THANH NIÊN XUNG PHONG. 1) Ngày nhập ngũ: 3) Ngày xuất ngũ: 5) Chức vụ khi xuất ngũ: 7) Ngày tái ngũ (Nếu có): V) CÁC THÔNG TIN CƠ BẢN KHÁC. 1) Thương binh loại (hạng): 2) Hình thức thương tật: 3) Số sổ thương tật: 4) Tình trạng sức khoẻ: 5) Nhóm máu: Máu O 6) Năng lực sở trường công tác chính: Quãn lý kinh tế 7) Nhà ở được cấp, được thuê, loại nhà: 8) Diện tích sử dụng: 9) Nhà tự mua, tự xây, loại nhà: Nhà tự mua, nhà cấp III 10) Diện tích sử dụng: 52 m2 11) Diện tích đất được cấp: 12) Diện tích tự mua: 13) Đất sản xuất, kinh doanh: Đất sản xuất 16.000 m2 14) Số điện thoại nhà riêng: 076 740 155; 076 218 002 15) Chiều cao: 1,64m 17) Cân nặng: 65,5 Kg 18) Công việc đã làm lâu nhất: Lãnh đạo cơ quan Thuế cấp huyện 19) Khuyết tật: Không. VI) TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC. Từ tháng năm 1/10/1979 21/8/1989 1/10/1990 14/5/2002 28/1/2007 Đến tháng năm 20/8/1989 30/9/1990 13/5/2002 25/1/2007 Đến nay Công việc chính đảm nhiệm Quãn lý Thuế CTN. NQD Quãn lý Thuế CTN. NQD Quãn lý thu Ngân sách Quãn lý thu Ngân sách Quãn lý thu, chi ngân sách Chức vụ, chức danh Cán bộ Phó Phòng Chi cục Phó Chi cục Trưởng Trưởng Phòng Cơ quan, đơn vị công tác Phòng Tài Chính huyện Tịnh Biên Phòng Thuế CTN huyện Tịnh Biên. Chi cục Thuế huyện Tịnh Biên. Chi cục Thuế huyện Tịnh Biên. Phòng Tài Chính huyện Tịnh Biên. 2) Đơn vị nhập ngũ: 4) Đơn vị xuất ngũ: 6) Cấp bậc khi xuất ngũ: 8) Đơn vị tái ngũ (nếu có):

VII) TÓM TẮT QUÁ TRÌNH ĐI NƢỚC NGOÀI. Từ ngày Đến ngày Nƣớc đến Thailand Singapore; Malaysia Mục đích chuyến đi Du lịch Du lịch

8/10/2004 12/10/2004 7/6/2006 13/6/2006

VIII) QUÁ TRÌNH LƢƠNG (từ tháng 4/1993 đến nay).

Từ tháng năm

Đến tháng năm

Mã ngạch

Tên ngạch công chức

Bậc

hệ số

4/1993 1/5/1996 1/4/1999 1/4/2002 1/10/2004 1/4/2005

30/4/1996 30/3/1999 30/3/2002 30/9/2004 30/3/2005 Đến nay

0 1.003 0 1.003 0 1.003 0 1.003 0 1.003 0 1.003

Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên

5/10 6/10 7/10 8/10 8/9 9/9

2,82 3,06 3,31 3,56 4,65 4,98

IX) QUÁ TRÌNH PHỤ CẤP: Phụ cấp chức vụ Từ tháng năm 4/1993 6/2002 10/2004 2/2007 Phụ cấp khác. Từ tháng năm Đến tháng năm Loại phụ cấp Hệ số hoặc mức phụ cấp Đến tháng năm 5/2002 9/2004 1/2007 đến nay Chức vụ Chi cục Phó Chi cục Trưởng Chi cục Trưởng Trưởng Phòng Tài chính Kế hoạch Hệ số phụ cấp hoặc mức phụ cấp 0,2 0,3 0,5 0,3

X) QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO, BỐI DƢỠNG.
CHUYÊN NGÀNH CHÍNH ĐƯỢC ĐÀO TẠO.

Từ tháng năm, đến Chuyên ngành đào tạo tháng năm 1992 1993 1995 2000 Trung cấp Thuế

Văn bằng Bằng tốt nghiệp Trung học chuyên nghiệp Bằng tốt nghiệp Đại học

Hạng (loại) Trung bình Trung bình

Ngày - Số văn bằng 25/11/1993 số VB: 132819

Hình thức học

Cơ sở đào tạo

Trường Trung học Tại chức Tài chính Kế toán IV Trường Đại học Kinh tế TP.HCM

Tài chính tiền tệ - Thuế

20/6/2000 Tại chức số VB: 0045747

BỒI DƯỠNG VỀ CHUYÊN MÔN NGHIỆP VỤ

Từ tháng năm, đến tháng năm 6/2/2003 08/5/2003

Nội dung bồi dƣỡng

Ngày cấp và số chứng chỉ đƣợc cấp (nếu có) 27/5/2003 số GCN: 313/2003

Cơ sở bồi dƣỡng

Bồi dưỡng kiến thức quãn lý nhà nước chương trình chuyên viên.

Trường Chính trị Tôn Đức Thắng

LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ, QUÃN LÝ NHÀ NƢỚC, QUÃN LÝ KINH TẾ.

Từ tháng năm Đến Văn bằng, chứng chỉ. tháng năm 2002 2004 Bằng Tốt nghiệp cao cấp lý luận Chính trị

Hạng (loại)

Ngày, Số Văn bằng 8/3/2004 Số VB: 026203

Hình thức học

Cơ sở đào tạo

Khá

Tại chức

Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

TIN HỌC, NGOẠI NGỮ.

Từ tháng Chuyên năm Đến ngành tháng năm đào tạo 1/2000 ENGLISH Tin học

Văn bằng, Chứng chỉ Chứng chỉ A Ngoại ngữ Chứng chỉ Tin học ứng dụng trình độ A

Hạng (loại) Trung bình Trung bình

Ngày, số Văn bằng

Hình thức học

Cơ sở đào tạo

6/3/2000 Tại chức Số C.Chỉ: 667487

Trường Đại học kinh tế TP.HCM

12/2004

21/2/2005 Trung tâm đào tạo công nghệ Tại chức Số C.Chỉ: 844775 thông tin TP.HCM

XI) DANH HIỆU, HỌC HÀM. Ngày tháng năm đƣợc phong tặng Danh hiệu, Học hàm đƣợc phong tặng, công nhận

XII) QUÁ TRÌNH KHEN THƢỞNG. Năm 1994 1997 1998 Hình thức khen Bằng khen Giấy khen Giấy khen Lý do Có thành tích xuất sắc trong công tác quãn lý và thu thuế năm 1994 Hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao năm 1997 Hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao năm 1997 Số quyết định Số 19 / QĐBK ngày 2/ 1/ 1995 Số 59/QĐ.GK ngày 9/2/1998 Số 28/ CT-KT ngày 30/1/1999 Cấp khen thƣởng UBND tỉnh Angiang Cục Thuế Angiang Cục Thuế Angiang

1999 2000 2001 2002 2003 2004 2004 2005 2005 2005

Giấy khen Giấy chứng nhận Giấy khen Giấy khen Bằng khen Bằng khen Bằng khen Giấy chứng nhận Giấy chứng nhận Giấy khen Giấy khen

Hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao năm 1997 Đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp Cục Thuế năm 2000 Đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp Cục Thuế 2001 Đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp Cục Thuế 2002 Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ công tác thuế năm 2003. Đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở Bộ Tài chính Đoàn viên Công đoàn xuất sắc năm 2004 Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ công tác thuế năm 2003. Đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở Bộ Tài chính Đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở cấp Cục Thuế năm 2005 Đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua ngành Tài chính năm 2005 Đạt thành tích: Đóng góp tích cực thực hiện kế hoạch phát triển KTXH 5 năm (2001-2005) Đã có thành tích trong công tác Thuế năm 2006 Tham gia tích cực đóng góp cho sự thành công của Hội chợ triển lãm TM DL cửa khẩu Quốc tế Tịnh Biên - An Giang năm 2007 Hoàn thành tốt nhiệm vụ lớp bồi dưỡng Kiến thức Quốc phòng đối tượng III năm 2007 Hoàn thành tốt nhiệm vụ đột xuất do UBND huyện giao

Số 07/QĐ.GK Cục Thuế Angiang ngày 10/7/2000 Số 03/QĐ.KT ngày Cục Thuế Angiang 31/12/2000 Số02/QĐ/TĐKT ngày 01/4/2002 Số171/QĐ/TĐKT ngày 17/2/2003 Số 1310/QĐ-BTC ngày 26/4/2004 Số 120/QĐ-LĐLĐ ngày 27/10/2005 Số 1496/QĐ-BTC ngày 10/5/2005 Số 897/QĐ.CT ngày 15/5/2006 Số 2421/QĐ-BT ngày 06/7/2006 Số 97/QĐ.CTUB ngày 01/3/2005 Số 585/QĐ/TCT ngày 30/05/2007 Số 915/QĐ.CTUBND ngày 03/08/2007 Số 15/TQS ngày 07/08/2007 Số 286/QĐ.CTUBND ngày 07/04/2008 Cục Thuế Angiang Cục Thuế Angiang Bộ Tài chính BCH LĐLĐ Tỉnh Angiang Bộ Tài chính Cục Thuế Angiang Bộ Tài chính UBND huyện Tịnh Biên Tổng cục Thuế

2006

2007

Giấy khen

UBND huyện Tịnh Biên

2007

Giấy khen

Trường Quân sự tỉnh An Giang UBND huyện Tịnh Biên

2008

Giấy khen

XIII) QUÁ TRÌNH KỶ LUẬT. Ngày thi hành ngày Hình thức chấm dứt kỷ luật hiệu lực số quyết định Bị kỷ luật tại đơn vị nào

Lý do kỷ luật

Cấp quyết định kỷ luật

XIV) QUAN HỆ GIA ĐÌNH.

Về bản thân: Bố mẹ đẻ, vợ , các con, anh chị em ruột. Quan hệ Họ và tên Năm sinh 1918 1919 1962 1980 1982 1985 Nội trợ Chương trình VocTech Nội trợ Học sinh
122/3 khóm Thới Hoà, TT Nhà bàng, huyện Tịnh Biên Angiang Trường công nhân lâm nghiệp số 3 huyện Dĩ An, Bình Dương. 120/3 khóm Thới Hoà, TT Nhà bàng, huyện Tịnh Biên Angiang 122/3 khóm Thới Hoà, TT Nhà bàng, huyện Tịnh Biên Angiang Khóm Vĩnh Đông xã Vĩnh Tế TX Châu Đốc Angiang

Công việc, CQ đơn vị công tác

Nơi ở hiện nay

Cha Mẹ Vợ Con Con Con

Lê Văn Sính Dương Thị Rạng Huỳnh Thị Mỹ Lê Quang Nhanh Lê Thị Thuỳ Dung Lê Thanh Nhàn

Còn sống, hay đã mất Mất 4/1994 Mất 10/1994

Chị Anh Chị Chị Chị Em

Lê Thị Niên Lê Van Diễn Lê Thị Ơn Lê Thị Đạo Lê Thị Để Lê Thị Mai

1950 1952 1955 1957 1959 1964

Nông nghiệp

Mất 7/1968 Buôn bán Nông nghiệp Nội trợ Nội trợ
Quận Nhà bè, TP.HCM Ấp Tung bắc Hưng, xã Nhơn Hưng, huyện Tịnh Biên, Angiang. Khóm Xuân Phú, TT Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, Angiang. Ấp sơn Tây, xã Thới Sơn, huyện Tinh Biên, Angiang

Về bên vợ (chồng): Bố mẹ, anh chị em Quan hệ Họ và tên Năm sinh 1915 1915 1937 1939 Nông nghiệp
Khóm Sơn Đông, TT Nhà bàng huyện Tịnh Biên, Angiang

Công việc, CQ đơn vị công tác

Nơi ở hiện nay

Cha Mẹ Chị Anh

Huỳnh Văn Giàu Trần Thị Nang Huỳnh Thị Chẩn Huỳnh VĂn Bê

Còn sống, hay đã mất Mất 10/1969 Mất 1965 Mất 2006

Chị Anh Chị Anh Anh Anh

Huỳnh Thị E Huỳnh Văn Phê Huỳnh Thị Nờ Huỳnh Văn Tờ Huỳnh Văn Cờ Huỳnh Văn Hờ

1941 1943 1947 1950 1956 1958

Nông nghiệp Nông nghiệp Nông nghiệp Nông nghiệp Cán bộ Cán bộ

Ấp Sơn Tây, xã Thới Sơn, huyện Tịnh Biên, Angiang Khóm Sơn Đông, TT Nhà bàng huyện Tịnh Biên, Angiang Khóm Sơn Đông, TT Nhà bàng huyện Tịnh Biên, Angiang Khóm Sơn Đông, TT Nhà bàng huyện Tịnh Biên, Angiang Chi cục Quãn lý Thị trường tỉnh Angiang. Đảng Uỷ thị trấn Nhà Bàng, Tịnh Biên, Angiang

XV) ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CÔNG TÁC TRONG 5 NĂM GẦN ĐÂY QUA BÌNH XÉT. Năm đánh giá 2002 2003 2004 2005 2006 Kết quả (Hoàn thành xuất sắc, hoàn thành tốt…) Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ công tác Thuế 2002 Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ công tác Thuế 2003 Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ công tác Thuế 2004 Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ công tác Thuế 2005 Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ công tác Thuế 2006 Ghi chú

XVI) QUAN HỆ VỚI TỔ CHỨC NƢỚC NGOÀI. Từ tháng năm, đến tháng năm Công việc Tên cơ quan tổ chức có quan hệ Địa chỉ của cơ quan, Tổ chức Thuộc quốc gia nào

XVII) ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN THÂN. a/- Khai rỏ: Bị bắt, bị tù, đã khai báo ai? Những vấn đề gì? (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu? ) ………………………………………………………………………………………………………………………… b/- bản thân có tham gia chế độ cũ:…………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………………… XIII) NĂNG LỰC SỞ TRƢỜNG CÔNG TÁC KHÁC. Quãn lý nhà nước Quãn lý xã hội Quãn lý Kinh tế Thanh tra, Kiểm tra Tổng hợp phân tích Xây dựng cơ sở Quản trị văn phòng Tổ chức thực hiện Nghiêng cứu chính sách Năng lực sở trường khác:……………………………………………………………………………………………

Ngƣời khai Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật

Ngày 21 tháng 3 năm 2007 Xác nhận của cơ quan quãn lý

Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật (Ký tên)

Lê Văn Em

iệu về cán bộ

ưởng phòng Nam ật giáo ông: 12/12 Tịnh Biên

ng

g

h An Giang Giang

An Giang

cấp thẻ

iên, tỉnh An ng

bộ

ịnh Biên Tịnh Biên Tịnh Biên Tịnh Biên

lý kinh tế

5 Kg

quan, đơn vị công tác ng Tài Chính ện Tịnh Biên ng Thuế CTN ện Tịnh Biên. i cục Thuế ện Tịnh Biên. i cục Thuế ện Tịnh Biên. ng Tài Chính ện Tịnh Biên.

ến đi

Tỷ lệ % được hưởng mức lương

số phụ cấp mức phụ cấp 0,2 0,3 0,5 0,3

ố hoặc mức phụ cấp

Cơ sở đào tạo

ng Trung học hính Kế toán IV

ờng Đại học h tế TP.HCM

ở bồi dƣỡng

ờng Chính trị n Đức Thắng

ào tạo

h trị Quốc gia Minh

ào tạo

học kinh tế CM

ạo công nghệ TP.HCM

khen thƣởng

BND tỉnh Angiang

Thuế Angiang

Thuế Angiang

Thuế Angiang

Thuế Angiang

Thuế Angiang

Thuế Angiang

ộ Tài chính

CH LĐLĐ nh Angiang

ộ Tài chính

Thuế Angiang

ộ Tài chính

D huyện Tịnh Biên

ng cục Thuế

D huyện Tịnh Biên

ờng Quân sự h An Giang

D huyện Tịnh Biên

ịnh kỷ luật

Ghi chú

Ghi chú

Ghi chú

uộc quốc gia nào

ào, ở đâu? ) ………… ………….. …………

ch ………

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHIẾU ĐIỀU TRA CB, CC, VC HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP TỈNH AN GIANG PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH HUYỆN TỊNH BIÊN - AN GIANG - Họ tên khai sinh: Lê Văn Em Họ tên thƣờng dùng: Lê Văn Em Nam/Nữ: Nam - Số CMND: 350597679 Số hiệu công chức: …………………………………. - Ngày, tháng, năm sinh: 28/05/1961 Nơi sinh: xã Thới Sơn, huyện Tịnh Biên, Angiang - Nguyên quán (xã, huyện, tỉnh theo tên củ): xã Thới Sơn, huyện Tịnh Biên, tỉnh Angiang Tên đổi mới hiện nay của Tỉnh: An Giang Huyện: Tịnh Biên Xã: Thới Sơn - Hộ khẩu thƣờng trú: 122/3 khóm Thới Hòa, thị trấn Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, Angiang - Nơi ở hiện nay: 122/3 khóm Thới Hòa, thị trấn Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, Angiang - Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Phật giáo Gia đình xuất thân: Công nhân - Là Đại biểu HĐND:  Cấp tỉnh  Cấp huyện  Cấp xã - Văn hóa Phổ thông: (lớp…./….; Hệ phổ thông, bổ túc): 9/12 hệ Phổ thông - Học hàm cao nhất:…………………………Năm phong:………………………………. - Chuyên ngành chuyên môn: Tài chính - Kế toán Trình độ đào tạo: Đại học - Nơi đào tạo: Trường Đại học Kinh tế TP.HCM Năm tốt nghiệp: 20/6/ 2000 - Trình độ: Lý luận Chính trị: Cao cấp Quản lý hành chính:…..Quản lý Kinh tế:…. - Trình độ Anh ngữ: A Ngoại ngữ khác:…………Trình độ tin học: A - Ngày, tháng, năm vào CQNN: 01/10/1979 - Cơ quan tuyển dụng: Phòng Tài chính H.Tịnh Biên - Nguồn tuyển dụng:……………………………………………………………………… - Ngày vào biên chế: 01/10/1980 Hình thức tuyển dụng: Xét tuyển - Ngày, tháng, năm vào cơ quan hiện nay: 26/01/2007 Sự nghiệp:………………. - Ngày vào ngành: 01/10/1979 Công việc hiện tại: Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch - Mã ngạch công chức hiện tại: 01.003 Tên ngạch: Chuyên viên Thuộc nhóm ngạch:……………Ngày, tháng, năm hƣởng ngạch: 01/04/1993 - Bậc lƣơng hiện hƣởng: 9/9 Hệ số: 4,98 Ngày, tháng, năm hƣởng bậc lƣơng hiện tại 01/04/2005 Mốc thời điểm làm căn cứ để tính nâng lƣơng lần sau: 30/03/2008 - Phụ cấp thâm niên vƣợt khung hiện tại (nếu có):………%, Ngày, tháng, năm được hưởng vượt khung:……………Mốc thời điểm làm căn cứ để tính phụ cấp thâm niên vƣợt khung lần sau (ghi theo ngày, tháng, năm ấn định tại Quyết định lương đang hưởng)…. - Chức vụ Chính quyền hiện nay: Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tịnh Biên Hệ số phụ cấp chức vụ: 0,3 - Ngày, tháng, năm nhận chức: 26/01/2007 - Tổng phụ cấp khác (nếu có):…………… Chi tiết các phụ cấp này: * Loại phụ cấp……………..Từ ngày:……………. Đến ngày:…………………………. Hệ số:………….. Cách tính:………… Từ ngày…………. Thành tiền:………………..

- Ngày, tháng, năm vào Đoàn TNCSHCM: 01/04/1980 Chức vụ Đoàn cao nhất:……. - Ngày, tháng, năm vào Đảng CSVN: 12/02/1988 Nơi vào Đảng: Chi bộ Phòng Tài chính - Ngày, tháng, năm chính thức: 12/02/1989 Chức vụ Đảng hiện nay:…………….. - Ngày, tháng năm nhập ngũ:…………………. Cấp bậc cao nhất:……………………. - Ngày, tháng, năm xuất ngũ:…………………. Cấp bậc cao nhất:……………………. - Ngày, tháng, năm chuyễn ngành:………………………………………………………. - Danh hiệu đƣợc tặng thƣởng:………………………………………………………….. - Thuộc đối tƣợng chính sách:……………………………………………………………. - Hạng thƣơng binh:……………………………. Hình thức thƣơng tật:………………. - Số sổ thƣơng tật:………………….. Sức khõe: Tốt Nhóm máu: O - Số sổ BHXH: - Năng lực sở trƣờng bản thân: Có năng lực về Quản lý Kinh tế. - Việc làm lâu nhất: Quản lý thu Ngân sách (chuyên ngành Thuế). - Hình thức kỷ luật cao nhất:……………………………………………………………. - Hiình thức Khen thƣởng cao nhất: Bằng khen Bộ Tài chính. QUÁ TRÌNH LƢƠNG Số Từ ngày, Đến ngày, TT tháng, năm tháng, năm 4/1993 1/5/1996 1/4/1999 1/4/2002 1/10/2004 1/4/2005 30/4/1996 30/3/1999 30/3/2002 30/9/2004 30/3/2005 Đến nay Mã ngạch 0 1.003 0 1.003 0 1.003 0 1.003 0 1.003 0 1.003 Tên ngạch công chức Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Chuyên viên Nhóm Bậc 5/10 6/10 7/10 8/10 8/9 9/9 hệ số 2,82 3,06 3,31 3,56 4,65 4,98 % VK

QUÁ TRÌNH CHỨC VỤ


				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:163
posted:9/26/2008
language:Vietnamese
pages:17