Phu luc by tangshuming

VIEWS: 0 PAGES: 348

									                                                   Phụ lục số I

        BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI XE Ô TÔ LÀM CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
                                      (giá mới 100% đã có thuế VAT)
(Kèm theo Quyết định số: 789/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2012 của UBND tỉnh Yên Bái)

                                                                                   GIÁ
                                                                                  XE QĐ GIÁ XE GIÁ XE GIÁ MỚI
SỐ
                                TÊN CÁC LOẠI XE                                    1664 QĐ 2067 QĐ 574      100%
TT
                                                                                  (Trđồn (Trđồng) (Trđồng) (Trđồng)
                                                                                    g)
 A                                       B                                           1       2        3        4
                     XE Ô TÔ VIỆT NAM SẢN XUẤT, LÁP RÁP
 I   XE DO CÔNG TY TNHH MEKONG AUTO (lắp ráp, sản xuất)
 1 HUANGHAI PRONTO DD6490A-CT; 05 chỗ ngồi (Ô tô chở tiền)                                                   424.0


                 XE NHẬP KHẨU VÀ XE LIÊN DOANH VIỆT NAM

 I   HÃNG FORD Việt Nam
     Xe con:
     Ford Mondeo BA7 (Ô tô con 05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung
 1   tích xi lanh 2261cc, sản xuất lắp ráp trong nước)                            994.2             941.0    857.0
     Ford Focus DA3 QQDD AT (05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích
 2   xi lanh 1798 cc, 5 cửa, ICA2)                                                643.0    649.0    635.0    599.0
     Ford Focus DB3 AODB AT (Ô tô con 05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng,
 3   dung tích xi lanh 1999cc, 4 cửa, ICA2)                                       720.0             697.0    687.0
     Ford Focus DB3 QQDD MT (Ô tô con 05 chỗ ngồi, số cơ khí, động cơ xăng,
 4   dung tích xi lanh 1798cc, 4 cửa, ICA2)                                       603.0    609.0    605.0    569.0
     Ford Everest UW 151-7 ( Ô tô con 7 chỗ ngồi, hộp số tự động, động cơ
 5   diesel, truyền động một cầu, dung tích xi lanh 2499cc)                       845.0             844.0    829.0
     Ford Everest UW 151-2 (Ô tô con 7 chỗ ngồi, hộp số cơ khí, động cơ diesel,
 6   truyền động một cầu, dung tích xi lanh 2499cc)                               796.0             783.0    743.0
     Ford ESCAPE EV24 (Ô tô con 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng,dung tích
 7   xi lanh 2261cc, truyền động 2 cầu, XLT)                                  829.0                 851.0    833.0
   Ford ESCAPE EV65 (Ô tô con 5 chỗ ngồi, số tự động, động cơ xăng, dung tích
 8 xi lanh 2261cc, truyền động 1 cầu, XLS)                                    752.0                 784.0    698.0
   Ford FIESTA JA8 4D TSJA AT (Ô tô con 05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ
 9 xăng, dung tích xi lanh 1596cc, 4 cửa)                                     572.0                 565.0    535.0
   Ford FIESTA JA8 5D TSJA AT (Ô tô con 05 chỗ ngồi, số tự động, động cơ
10 xăng, dung tích xi lanh 1596cc, 5 cửa)                                     606.0        613.0    631.0    589.0



II HÃNG TOYOTA
   Xe con
   Xe TOYOTA Land Cruiser VX (URJ202L-GNTEK); 08 chỗ ngồi, số tự động 6
   cấp, động cơ xăng, dung tích 4.608 cm3; 4x4, ghế da, mâm đúc, sản xuất
 1 năm 2012 (xe nhập khẩu)                                                                                  2,675.0
   Xe TOYOTA Land Cruiser VX (URJ202L-GNTEK); 08 chỗ ngồi, số tự động 6
   cấp, động cơ xăng, dung tích 4.608 cm3; 4x4, ghế nỉ, mâm thép, sản xuất
 2 năm 2012 (xe nhập khẩu)                                                                                  2,410.0
  TOYOTA Camry GSV40L-JETGKU (3.5Q); 5 chỗ ngồi, số tự động 6 cấp, động
3 cơ xăng, dung tích xi lanh 3.456 cm3 (sản xuất trong nước)                               1,507.0
  TOYOTA Camry ACV40L-JEAEKU (2.4G); 5 chỗ ngồi, số tự động 5 cấp, động
4 cơ xăng, dung tích xi lanh 2.362 cm3 (sản xuất trong nước)                               1,093.0
  TOYOTA Corolla ZRE143L-GEXVKH (2.0 CVT); 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp,
5 động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.987 cm3 (sản xuất trong nước)                           842.0
  TOYOTA Corolla ZRE142L-GEXGKH (1.8 CVT); 5 chỗ ngồi, số tự động vô cấp,
6 động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.798 cm3 (sản xuất trong nước)                           773.0
  TOYOTA Corolla ZRE142L-GEFGKH (1.8 MT); 5 chỗ ngồi, số tay 6 cấp, động
7 cơ xăng, dung tích xi lanh 1.798 cm3 (sản xuất trong nước)                                723.0
   Xe TOYOTA Vios NCP93L-BEMDKU (Limo); 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, động cơ
 8 xăng, dung tích xi lanh 1.497 cm3, cửa sổ chỉnh tay (sản xuất trong nước)                520.0
   Xe TOYOTA Hiace TRH213L-JDMNKU (Super Wagon); 10 chỗ ngồi, số tay 5
 9 cấp, động cơ xăng, dung tích xi lanh 2.694 cm3 (xe sản xuất trong nước)                  823.0
   Xe TOYOTA Hiace KDH212L-JEMDYU (Commuter); 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp,
10 động cơ dầu, dung tích xi lanh 2.494 cm3 (xe sản xuất trong nước)                        704.0
   Xe TOYOTA Hiace TRH213L-JEMDKU (Commuter); 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp,
11 động cơ xăng, dung tích xi lanh 2.694 cm3 (xe sản xuất trong nước)                       681.0
   Xe TOYOTA Land Cruiser Prado TX-L (TRJ50L-GKPEK); 7 chỗ ngồi, số tự động
   4 cấp, động cơ xăng, dung tích xi lanh 2.694 cm3, 4x4, sản xuất năm
12 2011/2012 (xe nhập khẩu)                                                                1,923.0
   Xe TOYOTA Fortuner TGN61L - NKPSKU; 7 chỗ ngồi, sản xuất năm 2012 (xe
13 sản xuất trong nước)                                                                     890.0
  Xe tải
  Xe Toyota Hilux E (KUN15L - PRMSYM); quy cách: Ô tô tải, Pickup cabin kép,
  số tay 5 cấp, động cơ Diesel; dung tích 2.494 cm3; 4x2, 05 chỗ ngồi; trọng
1 tải chở hàng 545kg; sản xuất năm 2011-2012 (xe nhập khẩu).                                579.0


III HÃNG NISSAN (Cty TNHH Nissan Việt Nam )
1 Nissan 370Z 7AT VQ37 LUX; 02 chỗ ngồi (Mã Model: GLSALHLZ34EWA-U)                        3,102.0
2 Nissan Murano CTV VQ35 LUX; 05 chỗ ngồi (Mã Model: TLJNLWWZ51ERA-ED)                     2,789.0
3 Nissan Teana VQ35 LUX; 05 chỗ ngồi, số tự động                                           2,425.0
4 Nissan Teana Navara XE; 05 chỗ ngồi, picup cabin kép, số tự động                          769.9


IV HÃNG SUZUKI (Cty TNHH Việt Nam Suruki)
    Xe con
    Xe SUZUKI Carry Window Van; Số loại SK410WV; Ô tô con 7 chỗ, thể tích làm
1   việc 970 cm3; Xe Việt Nam SX (xe sản xuất trong nước)                        337.8      344.0
    Xe SUZUKI Carry Window Van; Số loại SK410WV; Ô tô con 7 chỗ, màu bạc
2   metallic, thể tích làm việc 970 cm3; Xe Việt Nam SX (xe sản xuất trong nước)            344.0
    Xe SUZUKI APV GL; Số loại APV GL; Ô tô con 8 chỗ, thể tích làm việc 1.590
3   cm3; Xe Việt Nam SX (xe sản xuất trong nước)                                 490.1      486.0
    Xe SUZUKI Grand Vitara; Số loại Grand Vitara; Ô tô con 5 chỗ, thể tích làm
4   việc 1.995 cm3; Xe Nhật Bản SX (xe nhập khẩu)                                766.3      870.0
    Xe tải:
  Xe SUZUKI Carry Truck; Số loại SK410K; Ô tô tải, thể tích làm việc 970 cm3;
1 Xe Việt Nam SX (xe sản xuất trong nước)                                          192.9    192.0
    Xe SUZUKI Super Carry Pro; Số loại CARRY; Ô tô tải - Không trợ lực, thể tích
2   làm việc 1.590 cm3; Xe Indonesia SX (xe nhập khẩu)                             214.8    218.0
  Xe SUZUKI Super Carry Pro; Số loại CARRY; Ô tô tải - Có trợ lực, thể tích làm
3 việc 1.590 cm3; Xe Indonesia SX (xe nhập khẩu)                                   225.0    234.0
  Xe SUZUKI Super Carry Pro; Số loại CARRY; Ô tô tải - Có trợ lực, màu bạc
4 metallic, thể tích làm việc 1.590 cm3; Xe Indonesia SX (xe nhập khẩu)                   234.0
  Xe SUZUKI Super Carry Pro; Số loại CARRY; Ô tô tải - Có trợ lực & điều hoà,
5 thể tích làm việc 1.590 cm3; Xe Indonesia SX (xe nhập khẩu)                             244.0
  Xe SUZUKI Super Carry Pro; Số loại CARRY; Ô tô tải - Có trợ lực & điều hoà,
6 màu bạc metallic, thể tích làm việc 1.590 cm3; Xe Indonesia SX (xe nhập
  khẩu)
  Xe SUZUKI Carry Blind Van; Số loại SK410BV; Ô tô tải, thể tích làm việc 970
7 cm3; Xe Việt Nam SX (xe sản xuất trong nước)                                            226.0


V HÃNG HONDA (Cty Honda Việt Nam)
    Xe con
    HONDA CR-V 2.4L. AT RE3 (Phiên bản thường); Màu sắc: Ghi bạc, ghi xám,
1   đen, titan, trắng                                                              ####   1,069.5
    HONDA CR-V 2.4L. AT RE3 (Phiên bản đặc biệt); Màu sắc: Ghi bạc, ghi xám,
2   đen, titan, trắng                                                                     1,074.2

VI HÃNG HYUNDAI - Hàn Quốc
   Xe con
   Xe KIA FORTE TD16G E2 MT; Ô tô con 05 chỗ, dung tích xi lanh 1.591 cm3,
1 sản xuất năm 2011 (xe sản xuất trong nước)                                               500.0


VII HÃNG PORSCHE - Đức (Cty TNHH Xe Hơi Thể Thao Uy Tín)
    Xe thể thao
    Xe Porsche kiểu xe Boxster; 02 chỗ ngồi, động cơ 6 xi lanh nằm ngang, dung
    tích xi lanh 2.706 cm3, hộp số tư động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số
    tay 6 cấp; Sản xuất năm 2011-2012, đời xe 2012-2013, xe Đức sản xuất (xe
1   nhập khẩu)                                                                            2,500.0
    Xe Porsche kiểu xe Boxster S; 02 chỗ ngồi, động cơ 6 xi lanh nằm ngang,
    dung tích xi lanh 3.436 cm3, tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số
    tay 6 cấp; Sản xuất năm 2012, đời xe 2012-2013, xe Đức sản xuất (xe nhập
2   khẩu)                                                                                 3,200.0
    Xe Porsche kiểu xe 911 Carrera; 04 chỗ ngồi, động cơ 6 xi lanh nằm ngang,
    dung tích xi lanh 3.436 cm3, hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche
    hoặc số tay 7 cấp; Sản xuất năm 2011-2012, đời xe 2012-2013, xe Đức sản
3   xuất (xe nhập khẩu)                                                                   5,000.0
    Xe Porsche kiểu xe 911 Carrera S; 04 chỗ ngồi, động cơ 6 xi lanh nằm ngang,
    dung tích xi lanh 3.800 cm3, hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche
    hoặc số tay 7 cấp; Sản xuất năm 2012, đời xe 2012-2013, xe Đức sản xuất
4   (xe nhập khẩu)                                                                        5,600.0
    Xe Porsche kiểu xe 911 Carrera Cabriolet; 04 chỗ ngồi, động cơ 6 xi lanh nằm
    ngang, dung tích xi lanh 3.436 cm3, hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của
    Porsche hoặc số tay 7 cấp; Sản xuất năm 2012, đời xe 2012-2013, xe Đức
5   sản xuất (xe nhập khẩu)                                                               5,550.0
    Xe Porsche kiểu xe 911 Carrera S Cabriolet; 04 chỗ ngồi, động cơ 6 xi lanh
    nằm ngang, dung tích xi lanh 3.800 cm3, hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép
    của Porsche hoặc số tay 7 cấp; Sản xuất năm 2012, đời xe 2012-2013, xe
6   Đức sản xuất (xe nhập khẩu)                                                           6,300.0
    Xe Porsche kiểu xe Cayenne; 05 chỗ ngồi, động cơ V6, dung tích xi lanh
    3.598 cm3, hộp số tự động 8 cấp Tiptronic S hoặc số tay 6 cấp; Sản xuất
7   năm 2011-2012, đời xe 2012-2013, xe Đức sản xuất (xe nhập khẩu)                       2,500.0
    Xe Porsche kiểu xe Cayenne S; 05 chỗ ngồi, động cơ V8, dung tích xi lanh
    4.806 cm3, hộp số tự động 8 cấp Tiptronic; Sản xuất năm 2011-2012, đời xe
8   2012-2013, xe Đức sản xuất (xe nhập khẩu)                                             3,400.0
    Xe Porsche kiểu xe Cayenne S Hibrit; 05 chỗ ngồi, động cơ V6- hybrit, dung
    tích xi lanh 2.995 cm3, hộp số tự động 8 cấp Tiptronic S; Sản xuất năm 2012,
9   đời xe 2012-2013, xe Đức sản xuất (xe nhập khẩu)                               3,600.0
   Xe Porsche kiểu xe Cayenne Turbo; 05 chỗ ngồi, động cơ V8- tăng áp kép,
   dung tích xi lanh 4.806 cm3, hộp số tự động 8 cấp Tiptronic S; Sản xuất năm
10 2012, đời xe 2012-2013, xe Đức sản xuất (xe nhập khẩu)
   Xe Porsche kiểu xe Panamera; 04 chỗ ngồi, động cơ V6, dung tích xi lanh         5,200.0
   3.605 cm3, hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche hoặc số tay 6 cấp;
   Sản xuất năm 2010-2011-2012, đời xe 2011-2012-2013, xe Đức sản xuất (xe
11 nhập khẩu)                                                                      3,454.5
   Xe Porsche kiểu xe Panamera 4; 04 chỗ ngồi, động cơ V6, dung tích xi lanh
   3.605 cm3, hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche; Sản xuất năm
12 2012, đời xe 2012-2013, xe Đức sản xuất (xe nhập khẩu)                          3,900.0
   Xe Porsche kiểu xe Panamera S; 04 chỗ ngồi, động cơ V8, dung tích xi lanh
   4.806 cm3, hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche; Sản xuất năm
13 2012, đời xe 2012-2013, xe Đức sản xuất (xe nhập khẩu)                          4,400.0

   Xe Porsche kiểu xe Panamera 4S; 04 chỗ ngồi, động cơ V8, dung tích xi lanh
   4.806 cm3, hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép của Porsche; Sản xuất năm
14 2012, đời xe 2012-2013, xe Đức sản xuất (xe nhập khẩu)                          5,000.0
                                                   Phụ lục II

BẢNG GIÁ MỘT SỐ LOẠI XE MÁY LÀM CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
                                    (Giá mới 100% đã có thuế VAT)
     (Kèm theo Quyết định số: 789/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2012 của UBND tỉnh Yên Bái)

                                                                     GIÁ XE GIÁ XE GIÁ XE         GIÁ
SỐ                                                                                                MỚI
                             TÊN CÁC LOẠI XE                        QĐ 1664 QĐ 2067 QĐ 574
TT                                                                                               100%
                                                                    (Trđồng) (Trđồng) (Trđồng)
                                                                                                 (Trđồng)
A                                     B                                 1                2          3
I    Xe Hàn Quốc (Cty TNHH KYMCO VIỆT NAM)
1    Kymco Candy; dung tích 110cc (phanh đĩa)                                                       17.7
2    Kymco Candy Deluxe; dung tích 110cc (phanh đĩa)                                                17.7
3    Kymco Candy Deluxe-4U; dung tích 110cc (phanh đĩa)                                             17.7
4    Kymco Candy Deluxe-4U (Hi); dung tích 110cc (phanh đĩa)                                        18.7


II   Xe do Cty TNHH Piaggio Việt Nam lắp ráp
1    Piaggio Fly 125 i.e - 110 (sản xuất tại Việt Nam)                                              39.9
2    Piaggio Fly 150 i.e - 310 (sản xuất tại Việt Nam)                                              48.5


III Hãng HONDA Việt Nam
1    Xe JF 27 AIR BLADE F1; Màu Trắng đỏ đen (xe sản xuất trong nước)                               37.8
2    Xe JF 27 AIR BLADE F1; Màu Đen đỏ (xe sản xuất trong nước)                                     37.8
3    Xe JF 27 AIR BLADE F1; Màu Vàng bạc đen (xe sản xuất trong nước)                               38.9
4    Xe JF 27 AIR BLADE F1; Màu Đen vàng (xe sản xuất trong nước)                                   37.0
5    Xe JC 52 WAVE RSX (xe sản xuất trong nước)


IV Hãng VMEP (xe Đài Loan)
1    Xe ATTILA VICTORIA -VTJ (xe sản xuất trong nước)                                               24.8
2    Xe ANGEL + EZS -VDE (xe sản xuất trong nước)                                                   13.9

								
To top