Docstoc

Diem_chuan_cac_truong_dai_hoc_nam_2007

Document Sample
Diem_chuan_cac_truong_dai_hoc_nam_2007 Powered By Docstoc
					1. ĐH Bách khoa Hà Nội: Điểm chuẩn khối A: * Hệ ĐH: 23 điểm * Hệ CĐ: 16,5 điểm. Điểm chuẩn khối D: 25 điểm (môn ngoại ngữ nhân hệ số 2) Mức điểm chuẩn này tính cho thí sinh ở KV3. 2. Học viện Tài chính
Điểm sàn trúng tuyển vào Học viện Tài chính đối với KV3: Điểm chuẩn vào các ngành: Tài chính ngân hàng Kế toán Quản trị kinh doanh Hệ thống thông tin Tiếng Anh (Khối D1) 21,5 23,5 21,5 21,5 18 Khối A: 21,5

3. ĐH Lâm nghiệp Hà Nội: Khối A: 15,0 điểm Khối B: 15,0 điểm Trong đó, điểm trúng tuyển khối B ngành Quản lý TNR&MT là 16,0, ngành Khoa học môi trường là 17,5, ngành Công nghệ sinh học là 19,0, những thí sinh nào không trúng tuyển sẽ được chuyển sang ngành học có điểm chuẩn thấp hơn. Trường Đại học Lâm nghiệp sẽ xét tuyển nguyện vọng 2 khối A với số lượng 400 sinh viên thuộc các ngành: Quản trị kinh doanh, Kinh tế lâm nghiệp, Quản lý đất đai, Chế biến lâm sản, Công nghiệp PTNT, Cơ giới hoá, Thiết kế sản phẩm mộc và Nội thất, Kỹ thuật xây dựng công trình. Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có điểm thi từ 15,0 trở lên. 4. ĐH Mỏ Địa chất:
Ngành Dầu khí Địa chất Trắc địa Mỏ Công nghệ Thông tin Mã Ngành 101 102 103 104 105 Điểm trúng tuyển (KV3, HSPT) 20,0 15,5 16,0 18,5 17,5 Chỉ tiêu xét tuyển NV2 0 40 35 0 25

1

Cơ - Điện Kinh tế Quảng Ninh Vũng Tàu

106 401 MĐQ MĐV

17,5 18,0 16,0 17,0

25 0 0 0

5. ĐH Huế 1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ:
401 401 402 402 405 Kinh tế, khối A Kinh tế, khối D Quản trị kinh doanh, khối A Quản trị kinh doanh, khối D Tài chính ngân hàng 15 14 17,5 16,5 20,5 403 403 404 404 406 Kinh tế chính trị, khối A Kinh tế chính trị, khối D Kế toán, khối A Kế toán, khối D Hệ thống thông tin kinh tế 15 14 19,5 18,5 15

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM a) Các ngành học thi theo khối A, lấy điểm trúng tuyển theo ngành:
101 102 103 Công nghiệp& CT Nông thôn Cơ khí bảo quản CBNSTP Công nghệ thực phẩm 15 15 15,5 303 312 401 Bảo quản chế biến nông sản Chế biến lâm sản Quản lý đất đai 15 15 15

b) Các ngành học thi theo khối A hoặc B, điểm trúng tuyển lấy theo các khối thi Điểm trúng tuyển khối A: 15
301 302 304 305 306 307 Trồng trọt Bảo vệ thực vật Làm vườn và SVC Lâm nghiệp Chăn nuôi - Thú y Thú y

Điểm trúng tuyển khối B: 15
308 309 310 311 313 Nuôi trồng thủy sản Nông học Khuyến nông và PTNT Quản lý TN rừng và MT Khoa học đất

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT
801 802 803 804 Hội hoạ Điêu khắc Sư phạm Mỹ thuật Mỹ thuật ứng dụng 44 13 35 33,5 805 806 807 808 Sáng tác - Lý luận âm nhạc Biểu diễn âm nhạc Sư phạm Âm nhạc Nhã nhạc 43,5 24,5 25,5 18

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
101 102 103 104 Toán học Tin học Vật lý Kiến trúc công trình 15 15 15 25 304 501 601 602 Công nghệ sinh học Luật Văn học Lịch sử 23 16,5 15 14,5

2

105 201 202 203 301 302 302 303 303

Điện tử - Viễn thông Hoá học Địa chất Địa chất CT & ĐC thủy văn Sinh học Địa lý, khối A Địa lý, khối B Khoa học môi trường, khối A Khoa học môi trường, khối B

18 15 15 15 16 15 15 15,5 22

603 604 605 606 607 608 609 609

Triết Hán-Nôm Báo chí Công tác xã hội Xã hội học Ngôn ngữ Đông phương học, khối C Đông phương học, khối D1

14 14 15,5 14 14 14 14 13,5

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
101 102 103 104 201 301 302 SP SP SP SP SP SP SP Toán Tin học Vật lý Kỹ thuật công nghiệp Hoá Sinh học KT Nông Lâm 21 17 18 15 22 21,5 17,5 501 502 601 602 603 901 902 SP SP SP SP SP SP SP Tâm lý Giáo dục Giáo dục chính trị Ngữ văn Lịch sử Địa lý Giáo dục tiểu học Mẫu giáo 14 14,5 18 18 17,5 14 13

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC
301 302 303 304 Bác sĩ đa khoa BS Răng - Hàm - Mặt Dược sĩ Điều dưỡng 25 25 20,5 21 305 306 307 Kỹ thuật Y học Y tế công cộng Bác sĩ y học dự phòng 21,5 18,5 20

7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
751 752 752 753 754 754 755 Tiếng Anh Tiếng Nga, khối D1 Tiếng Nga, khối D2 Tiếng Tiếng Tiếng Tiếng Pháp Trung, khối D1 Trung, khối D4 Nhật, khối D1-D4 13,5 13 13 13 13,5 13 14,5 701 702 702 703 704 704 705 706 SP Tiếng Anh SP Tiếng Nga, khối D1 SP Tiếng Nga, khối D2 SP Tiếng Pháp SP Tiếng Trung, khối D1 SP Tiếng Trung, khối D4 Việt Nam học Quốc tế học 15,5 13 13 13 13 13 13 13

8. KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT
901 SP Thể chất-GD Quốc phòng 23 902 SP Giáo dục thể chất 22,5

7. ĐH Hà Nội:
Ngành Khối Điểm chuẩn

Ngành Khoa học máy tính

A/D1

18/22

3

Quản trị kinh doanh Kế toán Tài chính Ngân hàng Quốc tế Du lịch Tiếng Anh Tiếng Nga Tiếng Pháp Tiếng Trung Tiếng Đức Tiếng Nhật Tiếng Hàn Quốc Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Italia Tiếng Bồ Đào Nha

A/D1 A/D1 A/D1

D1/D2 D1, D3 D1/D4

19/26 18/24 20/27 23 23 23 20/22 22 23/24 20 24 23 21 21 18

8. ĐH Văn hóa:
Ngành Khối Điểm chuẩn

Phát hành sách Thư viện Bảo tàng Văn hóa Du lịch Văn hóa Dân tộc thiểu số Quản lý Văn hóa

C/D C/D C/D

C/R1/R2

14/13 14,5/13 14/13 13 14 14/13/13,5

9. Đại học Công đoàn:
Ngành Khối Điểm chuẩn

Bảo hộ Quản trị Kinh doanh Kế toán Tài chính Ngân hàng Xã hội học Công tác xã hội

A A/D1 A/D1 A/D1 C C

15 16,0 18,5/17,5 18,5/17 15 17,5

10. điểm chuẩn ĐH Quốc gia Hà Nội
STT Ngành Mã Khối Điểm chuẩn nguyện vọng 1 Nguyện vọng 2 Điểm xét Số lượng tuyển xét tuyển

4

A 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Toán học 101 A 19,5 Toán Cơ 102 A 19,5 Toán - Tin ứng dụng 103 A 20,0 Vật lý 106 A 19,5 Công nghệ hạt nhân 108 A 18,0 Khí tượng - Thủy văn - 110 A 18,0 Hải dương Hóa học 201 A 20,0 Công nghệ Hóa học 202 A 20,0 Địa lý 204 A 18,0 Địa chính 205 A 18,0 Địa chất 206 A 18,0 Địa kỹ thuật - Địa môi 208 A 18,0 trường Sinh học 301 B 23,0 Công nghệ Sinh học 302 B 26,0 Công nghệ môi trường 305 A 19,5 Khoa học môi trường 303 A 20,0 B 25,5 Thổ nhưỡng 203 A 18,0 B 22,0

19,5 19,5 19,5 18,0 18,0

10 41 11 16 83

18,0 18,0 18,0 18,0

52 22 54 48

19,5

23

18,0 23,0

7 10

18.
B 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12.

TỔNG SỐ THÍ SINH

1.120 trúng tuyển NV1

377 chỉ tiêu NV2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC NHÂN VĂN Tâm lý học 501 C 18,0 D 18,0 Khoa học quản lý 502 C 18,0 D 18,0 Xã hội học 503 C 18,0 D 18,0 Triết học 504 C 18,0 D 18,0 Công tác xã hội 512 C 18,0 D 18,0 Văn học 601 C 18,0 D 18,0 Ngôn ngữ 602 C 18,0 D 18,0 Lịch sử 603 C 18,0 D 18,0 Báo chí 604 C 20,0 D 18,0 Thông tin – Thư viện 605 C 18,0 D 18,0 Lưu trữ & Quản trị văn 606 C 19,0 phòng D 18,0 Đông phương học 607 C 22,0 D 18,0

18,0 18,0 18,0 18,0 18,0 18,0 18,0 18,0 18,0 18,0 18,0

9 19 20 28 38 10 12 20 11 13 27

18,0 18,0

30 33

18,0

10

5

13. 14. 15.

Quốc tế học Du lịch Hán Nôm

608 609 610

C D C D C D

18,0 18,0 20,5 18,0 18,0 18,0

18,0 18,0 18,0 18,0

21 6 20 3

16.
C 1. 2.

TỔNG SỐ THÍ SINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ Tiếng Anh phiên dịch 701 D1 Tiếng Anh sư phạm D1 Tiếng Nga phiên dịch 702 D1 D2 Tiếng Nga sư phạm D1 D2 Tiếng Pháp phiên dịch 703 D3 Tiếng Pháp sư phạm D3 Tiếng Trung phiên dịch 704 D1 D4 Tiếng Trung sư phạm D1 D4 Tiếng Đức phiên dịch 705 D1 Tiếng Nhật phiên dịch 706 D1 Tiếng Hàn phiên dịch 707 D1 Tiếng Ả Rập phiên dịch 708 D1

1.052 trúng tuyển NV1
23,0 23,5 23,0 23,0 23,5 23,5 23,0 23,5 23,0 23,0 24,0 24,0 23,0 25,0 25,0 23,0 23,0 23,5 23,0 23,0 23,5 23,5 23,0 23,5

330 chỉ tiêu NV2
23 61 15 15 9 69

3. 4.

5. 6. 7. 8.

23,0

37

23,0

25

9.
D 1. 2. 3. 4. 5.

TỔNG SỐ THÍ SINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ Công nghệ thông tin 105 A Công nghệ Điện tử Viễn 109 A thông Vật lý kỹ thuật 115 A Cơ học kỹ thuật 116 A Công nghệ Cơ điện tử 117 A

961 trúng tuyển NV1
22,0 24,0 18,5 18,0 25,0 23,0

254 chỉ tiêu NV2
39

19,5 19,0

23 13

6.
E 1. 2. 3. 4.

TỔNG SỐ THÍ SINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ Kinh tế chính trị 401 Kinh tế đối ngoại Quản trị kinh doanh Tài chính – Ngân hàng 402 403 404 A D A D A D A D

496 trúng tuyển NV1
18,0 18,0 19,0 18,0 23,5 22,0 24,5 24,0 19,0 19,0 20,0 19,0 23,5 22,0

75 chỉ tiêu NV2
12 10 12 9 5 7

5.
F 1.

TỔNG SỐ THÍ SINH
KHOA LUẬT Luật học 505 C

309 trúng tuyển NV1
20,5

55 chỉ tiêu NV2

6

2.

Luật kinh doanh

506

A D1, D3 A D1

18,0 18,0 18,0 18,0

18,0 18,0 18,0 18,0

20 11 (D1) 7 15

3.
G 1. 2. 3. 4. 5. 6.

TỔNG SỐ THÍ SINH
KHOA SƯ PHẠM Sư phạm Toán học Sư phạm Vật lý Sư phạm Hóa học Sư phạm Sinh học Sư phạm Ngữ văn Sư phạm Lịch sử 111 113 207 304 611 613 A A A A B C D C D

247 trúng tuyển NV1
23,0 21,5 23,5 20,0 23,0 19,5 18,5 20,5 18,0

53 chỉ tiêu NV2

7.

TỔNG SỐ THÍ SINH

338 trúng tuyển NV1

11. ĐH Ngoại thương: Cơ sở phía Bắc: Điểm chuẩn khối A là 26 điểm; Khối D1, D2, D4: 23 điểm; D4: 23,5 điểm. Cơ sở phía Nam: Khối A: 24 điểm; D: 21 điểm.

12. Học viện Bưu chính Viễn thông
Ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông Kỹ thuật Điện-Điện tử Công nghệ thông tin Quản trị kinh doanh Mã ngành 101 102 104 401 Điểm chuẩn phía Bắc 26 19 26 20,5 Điểm chuẩn phía Nam 20 17 20 17

Riêng đối với thí sinh dự thi vào hệ cao đẳng, Học viện sẽ thông báo kết quả trúng tuyển đợt 1 và chỉ tiêu xét tuyển đợt 2 trước ngày 20/8/2007. 13. Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Ngành Báo In Báo Ảnh Điểm chuẩn C: 21 D1: 17 C: 20 Xét tuyển NV2 Điểm sàn Chỉ tiêu

7

D1: 18 Truyền hình Phát thanh Báo Mạng - Điện tử Thông tin đối ngoại Quan hệ công chúng Phiên dịch tiếng Anh Xã hội học Triết học Chủ nghĩa xã hội khoa học Kinh tế Chính trị Lịch sử Đảng Xây dựng Đảng Chính trị học công tác tư tưởng Chính trị học VN Quản lý Xã hội Tư tưởng Hồ Chí Minh Giáo dục Chính trị Xuất bản C:21,5 D1:18,5 C:19,5 D1: 19 18 18,5 18,5 16 15,5 C: 20,5 D1: 16 18 C: 18,5 D1: 17 17,5 18,5 18,5 18 18,5 18,5 16,5 C: 19,5 D1: 16 20 10 20 10 22 18 18 10 25 20

14. ĐH Hải Phòng
Xét NV2 Stt Ngành Mã ngành Khối Điểm Chỉ tiêu Điểm sàn

a/ Các ngành đào tạo sư phạm
1 2 3 4 5 6 7 8 - Toán học (THCS) - Vật lý (THPT) - Hoá học (THPT) - Ngữ văn (THCS) - Tiếng Anh - Giáo dục Tiểu học - Giáo dục Thể chất - Giáo dục Mầm non 101 102 103 601 701 901 902 903 A A A C D1 D1 T M 15.5 15.0 17.5 14.5 16.5 13.0 18.5 13.5 25 13 5 15

b/ Các ngành đào tạo cử nhân khoa học và kỹ sư:

8

9 10 11 12 13 14a 14b 15a 15b 16a 16b 17a 17b 18a 18b 19 20a 20b 21a 21b 22 23a 23b 24a 24b 25 26 27 28 29 30 31

- Toán học - Tin học - Công nghệ Kỹ thuật điện - Xây dựng - Cơ khí chế tạo máy - Nông học - Nông học - Nuôi trồng thuỷ sản - Nuôi trồng thuỷ sản - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Kế toán - Kế toán - Kinh tế - Kinh tế - Văn học - Việt Nam học - Việt Nam học - Công tác xã hội - Công tác xã hội - Tiếng Anh - Tiếng Nga - Tiếng Nga - Tiếng Trung - Tiếng Trung - Lý - Hoá - Sinh - Địa - Văn - Công tác đội - Sử - Công tác đội - Âm nhạc - Mỹ thuật - Giáo dục Mầm non

151 152 153 154 155 351 351 352 352 451 451 452 452 453 453 651 652 652 653 653 751 752 752 754 754 C65 C66 C67 C68 C69 C70 C71

A A A A A A B A B A D1 A D1 A D1 C C D1 C D1 D1 D1 D2 D1 D4 A B C C N H M

15.0 15.5 15.0 18.0 17.0 15.0 15.0 15.0 15.0 17.5 15.5 19.0 17.0 17.5 15.5 14.0 14.0 13.0 14.0 13.0 17.5 13.0 13.0 16.0 16.0 12.0 12.0 11.0 11.0 10.0 14.5 11.0

40 30

15 15

20 20

15 15 15 15

50

14 13

70

16 16

c. Cao đẳng Sư phạm:
40 30 15 30 12 12 11 11

30

11

- Thí sinh thi vào ngành Kế toán(452): Có điểm từ 17.5 đến 18.5 (Khối A), từ 15.5 đến 16.5 (Khối D1), được chuyển sang ngành Quản trị kinh doanh (451) hoặc Kinh tế (453), nếu có nguyện vọng. Trường sẽ phân vào 451 hoặc 453 trên cơ sở nguyện vọng và điểm thi của thí sinh.

9

16. ĐH Y tế cộng đồng Điểm chuẩn: 22 điểm. 17. ĐH Điện lực
STT Ngành đào tạo Mã ngành Điểm chuẩn NV1 19,5 19,5 19,5 19,5 19,5 Xét tuyển NV2 Điểm Chỉ sàn tiêu

1 2 3 4

1 2 3 4 5 6 7 8 9

Hệ Đại học (điểm xét tuyển theo trường) - Công nghệ kỹ thuật điện (HTĐ, QLNL, Nhiệt điện) - Công nghệ thông tin - Công nghệ tự động - Công nghệ kỹ thuật Điện tử Viễn thông Hệ Cao đẳng (điểm xét tuyển theo ngành) - Hệ thống điện - Tin học - Nhiệt điện - Thuỷ điện - Công nghệ Tự động - Quản lý năng lượng - Điện tử Viễn thông - Công nghệ cơ khí - Cơ điện tử

101 102 103 104

19,5

50

C01 C02 C03 C04 C05 C06 C07 C08 C09

12 12 12 12 12 12 12 12 12

12

550

19. Học viện Hàng không + Ngành quản trị kinh doanh: Khối A: 18,5; khối D1: 17,5. + Công nghệ Kỹ thuật điện tử Viễn thông: 16,5 điểm. 20. Học viện An ninh nhân dân
Ngành Khối A An ninh điều tra Gửi đào tạo tại Bộ Quốc phòng Tin học Tiếng Anh Tiếng Trung A D1 D1 C D Điểm chuẩn 23 19 18 22,5 22,5 21,0 20,5

10

21. Học viện Cảnh sát nhân dân
Khối thi Khối A Khối C Khối D Điểm chuẩn 24,5 19,0 19,5

22. Trường ĐH An ninh nhân dân
Khối thi Khối A Khối C Khối D Điểm chuẩn 22,0 17,0 18,5

23. ĐH Cảnh sát nhân dân
Khối thi Khối A Khối C Khối D Điểm chuẩn 23,0 16,5 18,0

24. ĐH Phòng cháy chữa cháy
Cơ sở đào tạo Phía Bắc Phía Nam Điểm chuẩn 20,5 17,5

25. ĐH Hồng Đức
Tên ngành Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu Điểm tuyển NV1 Xét tuyển NV2 Điểm sàn Chỉ tiêu

Đào tạo trình độ Đại học Toán học-Tin Vật lý Ngữ văn Lịch sử Việt Nam học Địa lý Xã hội học Tâm lý học

1720 104 102 604 605 606 607 608 609 A A C C C C C C, 60 60 90 90 90 90 90 80 15,0 15,0 14,0 14,0 14,0 16,5 15,5 14,0 15 15 14 19 54 20

15,5 14

9 39

11

Tin học Xây dựng dân dụng và Công nghiệp Xây dựng cầu đường Sư Phạm (SP) Toán học SP Vật lý-Hoá học SP Sinh học SP Tiếng Anh SP Giáo dục tiểu học SP Mầm non Ch nuôi-Thú y Nông học Nông học Lâm học Kế toán

103 105 108 101 106 300 701 900 901 302 304 305 308 401

D1 A A A A A B D1 D1 M A B A B A B A B A, D1

10 100 60 60 50 50 50 80 50 100 10 40 10 40 10 40 10 40 85 15 80 20 50 10

13,0 15,0 18,0 17,0 19,0 18,0 19,5 19,0 13,0 13,5 15,0 15,0 15,0 15,0 15,0 15,0 15,0

13 15 18 17

6 52 25 48

19

66

15
15 15 15 15 15 15 10 31 6 3 8 17

19,0 16,0 15,0 14,0 15,0 14,0 15 13 15 14 9 8

Quản trị kinh doanh

402

A, D1

Tài chính-Ngân hàng

403

A, D1

Hệ CĐ

SP Toán-Công tác đội SP Hoá-Thí nghiệm SP Sinh-Thí nghiệm SP Mầm non SP Thể dục-CTĐ Kế toán

C78 C76 C66 C68 C69 C70

A A B M T A

12 12 12 10 12 12

100 100 50 50 50 100

12

D1 C71 Quản trị KD D1 C73 Lâm nghiệp B A A

10 12 10 12 12

20 100 20 15 45

27. ĐH Chu Văn An
Tên ngành/nhóm ngành Kiến trúc công trình Công nghệ thông tin Tài chính - Ngân hàng Quản trị kinh doanh Kế toán Tiếng Anh Tiếng Trung Hướng dẫn viên du lịch 705 D1 13 13 Mã 101 105 401 402 404 701 704 Khối V A/D1 A A,D1 A,D1 D1 D1 Điểm chuẩn 16 15/13 15 15/13 15/13 13 13 Xét tuyển NV2 Điểm sàn 16 15/13 15 15/13 15/13 13 13 690 Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng
Công nghệ thông tin Kế toán C65 C66 A A 12 12 200

29. CĐ Bách Khoa Hưng Yên
Tên ngành/nhóm ngành Công nghệ KT Cơ khí Công nghệ KT Xây dựng Quản trị Kinh doanh Mã 01 02 03 Khối A A A Điểm chuẩn 12 12 12

13

C D1 Kế toán Công nghệ thông tin Việt Nam học Công nghệ KT Điện tử 04 05 06 07 A D1 A C D1 A

16 12 12 12 12 14 12 12

30. CĐ Công nghệ Thành Đô Điểm chuẩn chung: 13 điểm.

31.CĐ Y tế Nghệ An
Tên ngành/nhóm ngành Điều dưỡng đa khoa Điều dưỡng phụ sản Mã 01 02 Khối B B Điểm chuẩn 21 17

32.CĐ Văn thư lưu trữ TW1
Tên ngành/nhóm ngành Hành chính văn thư Lưu trữ học Quản trị văn phòng Thông tin thư viện Thư ký văn phòng Quản trị nhân lực Quản lý văn hóa Văn thư - lưu trữ Tin học Mã 01 02 03 04 05 06 07 08 09 Khối C C C C C C C C A Điểm chuẩn 19,5 15 20,5 17,5 19 20,5 15 19 11

33.ĐH Công nghiệp Hà Nội 1. Điểm chuẩn xét tuyển đợt 1 (NV1):
Khối A A A A A A Mã ngành 101 102 103 104 105 106 Tên ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí Công nghệ Cơ điện tử Công nghệ kỹ thuật Ôtô Công nghệ kỹ thuật Điện Công nghệ kỹ thuật Điện tử Khoa học máy tính Điểm chuẩn (HSPT KV3) 21,5 22,0 20,0 20,5 21,5 20,0

14

A D1 A A D1 A D1

107 107 108 109 109 112 118

Kế toán Kế toán Công nghệ kỹ thuật Nhiệt - Lạnh Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Công nghệ Hoá học Tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 2)

21,5 20,0 19,5 19,0 18,5 20,0 20,0

2. Các ngành xét tuyển đợt 2 (NV2):
Khối A A A Mã Tên ngành ngành 106 Khoa học máy tính 105 Quản trị kinh doanh 108 Công nghệ kỹ thuật Nhiệt Lạnh Tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 2) Số lượng cần tuyển NV2 90 90 40 Điểm điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển NV2 ≥ 20,0 ≥ 19,0 ≥ 19,5

D1

118

60

≥ 20,0

34. Học viện Quan hệ Quốc tế
Tên ngành Cử nhân Tiếng Anh Cử nhân Tiếng Pháp Tiếng Anh Tiếng Pháp Tiếng Trung Mã Khối ngành 751 753 701 703 704 D1 D3 D1 D1 D3 Điểm chuẩn NV1 26,5 25 20,5 19,5 21

Lưu ý: Ngành 701, 703, 704 ngoại ngữ nhân hệ số 1. Ngành 751, 753 ngoại ngữ nhân hệ số 2. 35. Học viện Quản lý giáo dục
Tên ngành Mã Khối ngành A Quản lý giáo dục 01 C D Tâm lý - Giáo dục Tin học ứng dụng 03 02 C D A Điểm chuẩn NV1 17,5 20 15 16 15 15

15

36. ĐH Sư phạm Hà Nội
Tên ngành Khối Điểm chuẩn 22 21,5 24 17 24 24 21,5 17,5 21,5 16 18 21,5 17 18 15,5 16,5 26,5 20 D1:20 SP SP SP SP SP SP Âm nhạc Mỹ thuật Thể dục thể thao Giáo dục mầm non Giáo dục tiểu học Giáo dục đặc biệt N H T M D1,2,3 D1 A A C D1 A C C B A B 21 26 27 16,5 17,5 15 16 1644 15 16 18 16,5 15,5 16,5 12 12 40 40 Xét NV2 Điểm Chỉ tiêu sàn

Các ngành đào tạo ĐH Sư phạm
SP SP SP SP SP SP Toán học Tin học Vật lý Kỹ thuật Hóa học Sinh - Kỹ thuật Nông nghiệp A A A A A B C D1,2,3 C D1,2,3 - SP Địa lý - SP - SP - SP - SP A C Tâm lý giáo dục C C Giáo dục chính trị D1,2,3 Giáo dục công dân - Giáo dục quốc phòng C tiếng Anh D1 D3

- SP Ngữ văn -SP Lịch Sử

17

2

D3: 20 - SP tiếng Pháp 23

15 16 16

8 19 23

Các ngành đào tạo ĐH ngoài sư phạm
- Công nghệ thông tin - Hóa học - Việt Nam học - Địa lý - Lịch sử - Công tác xã hội - Sinh học Hệ CĐ CĐ Công nghệ TB Trường học

15,5

52

16

Ghi chú: Các ngành SP Tiếng Anh, SP Tiếng Pháp: Môn ngoại ngữ tính hệ số 2. Điều kiện xét tuyển các ngành: SP TDTT tổng điểm 2 môn Sinh và Toán từ 8 điểm trở lên. Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật môn Văn từ 4 điểm trở lên. 37. ĐH Dân lập Phương Đông
Hệ Khối đào tạo thi Mã ngành Tên ngành Công nghệ thông tin: 100

Điểm trúng tuyển

Ghi chú

111 112 A 113 114 301 302 401 402 403 410 411 301 302 402 403 751 754 756 752 D 401 402 403 410 411 110

Công nghệ phần mềm; Quản trị mạng; Công nghệ viễn thông; Công nghệ kỹ thuật số. Xây dựng công trình: Xây dựng dân dụng-công nghiệp; Xây dựng cầuđường
Cơ điện tử Điện: Điện dân dụng – 15

công nghiệp; Tự động hoá; Hệ thống điện.
Cấp thoát nước Công nghệ sinh học Công nghệ môi trường Quản trị doanh nghiệp Quản trị du lịch Quản trị văn phòng Tài chính- Ngân hàng Kế toán Công nghệ sinh học Công nghệ môi trường Quả trị du lịch Quản trị văn phòng Tiếng Anh Tiếng Trung Tiếng Nhật Song ngữ Nga - Anh Quả trị doanh nghiệp Quản trị du lịch Quản trị văn phòng Tài chính- Ngân hàng Kế toán Kiến trúc: Kiến trúc

ĐẠI HỌC B C

15 14 Môn Ngoại ngữ >=5, tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số >= 13

18

13

V

19

Môn Vẽ >=5,

17

Phương Đông; Kiến trúc công trình
CAO ĐẲNG A C D C65 C66 C67 C66 C66 C67 Công nghệ thông tin Du lịch Kế toán Du lịch Du lịch Kế toán 12 11 10

hệ số 2

3. ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Điểm xét tuyển NV2 (HSPTKV3) 17,0 17,0 16,0 16,0 16,0 16,0 15,0 15,0 15,0 16,0 16,0 15,0 15,0 15,0 15,0 14,0 14,0 12,0 12,0 13,0 12,0 12,0 12,0 12,0 12,0 Chỉ tiêu NV2 600 101 102 103 104 105 106 107 108 110 400 701 C56 C66 C67 C68 C69 C70 C71 C72 C73 A D1 Công nghệ kỹ thuật Công nghệ kỹ thuật điện tử Công nghệ chế tạo máy Công nghệ cơ khí Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ may Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp Công nghệ Cơ – Điện tử Quản trị kinh doanh Tiếng Anh Cao đẳng Công nghệ thông tin Công nghệ kỹ thuật điện Công nghệ kỹ thuật điện tử Công nghệ chế tạo máy Công nghệ Hàn & Gia công tấm Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ Cơ – Điện tử Công nghệ Bảo trì & SCTBCN Công nghệ May A D1 A A A A A A A A 14,0 14,0 12,0 12,0 13,0 12,0 12,0 12,0 12,0 12,0 A A A A A A D1 A D1 A A D1 D1 17,0 17,0 16,0 16,0 16,0 16,0 15,0 15,0 15,0 16,0 16,0 15,0 15,0 15,0 13,0 70 50 50 30 40 60 40 40 70 80 70 600 70 60 60 50 60 60 70 70 60

Ngành đào tạo Đại học Công nghệ thông tin

Mã ngành

Khối thi

Điểm NV1

18

D1 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp - Tin C74 A

12,0 14,0

12,0 14,0 40

39. ĐH Dược Hà Nội Điểm chuẩn: 24,5 điểm. 40. ĐH Y Hà Nội:
Ngành Bác sĩ đa khoa Bác sĩ Y học cổ truyền Bác sĩ Răng Hàm Mặt Bác sỹ Y học dự phòng Cử nhân Điều dưỡng Cử nhân kỹ thuật Y học Mã ngành 301 302 303 304 305 306 Điểm chuẩn NV1 27,5 24,5 25 22 23 25

41. ĐH Răng Hàm Mặt Điểm chuẩn: 26 điểm. 42. ĐH Y Thái Bình
Ngành Bác sĩ đa khoa Bác sĩ Y học cổ truyền Dược sĩ Bác sỹ Y học dự phòng Cử nhân Điều dưỡng Mã ngành 301 302 303 304 305 Điểm chuẩn NV1 25 23,5 23,5 19,5 21,5

43. ĐH Ngân hàng TPHCM
Ngành Điểm chuẩn NV1 Xét tuyển NV2 Điểm xét Chỉ tiêu tuyển 21 21 21 55 110 64

Tài chính - Ngân hàng 22,5 Quản trị kinh doanh 18 Kế toán - Kiểm toán 18 Hệ thống thông tin kinh tế 18 Tiếng Anh thương mại 20

44. ĐH Công nghệ thông tin
Ngành Điểm chuẩn NV1 Điểm sàn xét tuyển NV2

19

Khoa học máy tính Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật phần mềm Hệ thống thông tin Mạng máy tính và truyền thông

20 20 20 20 20

20,5 20,5 20,5 20,5 20,5

45. Học viện kỹ thuật Mật mã Điểm chuẩn: 17 điểm 46Điểm chuẩn ĐH Luật Hà Nội Trường ĐH Luật Hà Nội vừa công bố điểm chuẩn tuyển sinh năm 2007. Điểm chuẩn khối A là 20 điểm; khối C: 20,5 điểm; khối D: 15,5 điểm. Điểm chuẩn này tính cho thí sinh ở khu vực 3. Mỗi khu vực kế tiếp giảm 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.
Tên ngành Hành chính - Nhà nước Luật Dân sự Luật Hình sự Luật quốc tế và kinh doanh quốc tế Pháp luật Kinh tế Mã ngành 504 503 502 505 501 Hệ ĐH ĐH ĐH ĐH ĐH Điểm chuẩn NV1 A:20 C:20,5 D:15,5 A:20 C:20,5 D:15,5 A:20 C:20,5 D:15,5 A:20 C:20,5 D:15,5 A:20 C:20,5 D:15,5

47. ĐH Kiến trúc Hà Nội:
Ngành Khối A Khối V Khối H 16,5 21 19 Điểm chuẩn

48. ĐH Thương mại:
Ngành Kinh tế Thương mại Kế toán - Tài chính DN thương mại Quản trị DN Du lịch Quản trị DN Thương mại Thương mại Quốc tế Marketing Thương mại Thương mại Điện tử Tài chính - Ngân hàng thương mại Tiếng Anh thương mại Điểm chuẩn 20,5 22,5 18,0 21,0 20,0 20,0 19,0 21,5 23,5 (môn tiếng Anh nhân hệ số 2)

49. ĐH Thủy lợi:
Ngành Điểm chuẩn NV1

20

Kỹ thuật công trình (TLA)/ (TLS) Kỹ thuật tài nguyên nước Thủy văn và tài nguyên nước Kỹ thuật Thủy điện và năng lực tái tạo Kỹ thuật cơ khí Công nghệ thông tin Cấp thoát nước Kỹ thuật bờ biển Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn Công nghệ kỹ thuật xây dựng Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

21,5/16 17,5 17,5 17,5 17,5 17,5 17,5 17,5 17,5 17,5 17,5 17,5 12 12 Điểm 16 15 15 15 12 (69 chỉ tiêu) 12 (67 chỉ tiêu)

Hệ CĐ
Cơ sở tại Hà Nội (TLA) Cơ sở tại TT ĐH2 (TLS) - Ninh Thuận Ngành

Hệ ĐH
Kỹ thuật công trình Kỹ thuật tài nguyên nước Công nghệ thông tin Cấp thoát nước

Hệ CĐ
Cơ sở tại Hà Nội (TLA) Cơ sở tại TT ĐH2 (TLS) - Ninh Thuận

52. ĐH Sư phạm Hà Nội:
Tên ngành Toán học Tin học Vật lý Kỹ thuật Hóa học Sinh - Kỹ thuật Nông nghiệp Ngữ văn Ngữ văn Lịch sử Lịch sử Địa lý Địa lý Tâm lý giáo dục Giáo dục chính trị Giáo dục chính trị Giáo dục công dân - Giáo dục quốc phòng tiếng Anh tiếng Pháp Âm nhạc Khối A A A A A B C D1,2,3 C D1,2,3 A C C C D1,2,3 C D1 D3 N Điểm chuẩn dự kiến 22 21,5 24 17 24 24 21,5 17,5 21,5 16 18 21,5 17 18 15,5 16,5 26,5 20 21

21

Mỹ thuật Thể dục thể thao Giáo dục mầm non Giáo dục tiểu học Giáo dục đặc biệt

H T M D1,2,3 D1 A A C D1 C C B

26 27 16,5 17,5 15 16 16 15 16 16,5 15,5 16,5

Các ngành đào tạo ĐH ngoài sư phạm
Công nghệ thông tin Hóa học Việt Nam học Việt Nam học Lịch sử Công tác xã hội Sinh học

56. Học viện Ngân hàng: Điểm chuẩn vào các ngành là 22. Riêng điểm chuẩn ngành Tài chính - Ngân hàng là 23. 57. ĐH Giao thông Vận tải: Cơ sở I: 19,5. Ngành ĐH Thái Nguyên 1. ĐH Kinh tế - Quản trị Kinh doanh Tất cả các khoa 2. ĐH Kỹ thuật Công nghiệp Nhóm ngành kỹ thuật cơ khí Nhóm ngành kỹ thuật điện Ngành Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật xây dựng công trình Kỹ thuật môi trường Sư phạm kỹ thuật công nghiệp Quản lý công nghiệp 3. ĐH Nông Lâm Khối A Khối B (có thể giảm 2 điểm) 4. ĐH Sư phạm Sư phạm (SP) Toán SP Vật lý SP Tin học SP Hóa SP Sinh học SP Giáo dục công dân SP Ngữ văn Khối NV1 NV2

19 18 17 17 17 15 15 15 15 15 21,5 21 18 20,5 21,5 15,5 18

22

SP Lịch sử SP Địa lý SP Tâm lý giáo dục SP tiếng Anh SP tiếng Nga (chưa có hệ số) SP tiếng Trung SP tiếng Pháp (chưa có hệ số) SP Giáo dục tiểu học SP Thể dục thể thao SP Mầm non SP Toán-Tin SP Vật lý - Hóa SP Sinh - Địa SP Văn - Sử SP song ngữ Trung - Anh (5 năm) SP GDTC - GDQP SP Giáo dục công nghệ 5. ĐH Y khoa Dược sĩ Bác sĩ đa khoa Điều dưỡng Bác sĩ Y học dự phòng 6. Khoa Công nghệ thông tin Tất cả các ngành 7. Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội Toán Vật lý Toán tin ứng dụng Hóa học Địa lý (NV1 chưa có thí sinh) Khoa học môi trường Sinh Công nghệ Sinh học Văn học Lịch sử Khoa học Quản lý Tiếng Anh (NV1 chưa có thí sinh) 8. CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Tất cả các khoa, ngành 58

19,5 19 15 22 13 D1: 18,5 D2: 22 13 14,5 24,5 15 18,5 18 19 17 13 18,5 15 22 24 19,5 15,5 16,5 15 15 15 15 15 15 16,5 16 14 14 D1: 13; C: 14 13 12

23

STT 1

Tên trường/Ngành đào tạo Học Viện Chính trị Quân Sự +Miền Bắc +Miền Nam Sỹ Quan Lục Quân I +Miền Bắc +Miền Nam Học viện Kỹ thuật Quân sự *Đối với Nam +Miền Bắc +Miền Nam *Đối với Nữ +Miền Bắc +Miền Nam

Khối

Điểm chuẩn

Ghi chú

20 16 19,5 18,5 A 24,5 22 26,5 24 A 26 25 27 26 B

2

3

4

Học Viện Quân Y *Đối với Nam +Miền Bắc +Miền Nam *Đối với nữ +Miền Bắc +Miền Nam *Đối với Nam +Miền Bắc +Miền Nam *Đối với nữ +Miền Bắc +Miền Nam Học Viện Hậu Cần +Miền Bắc +Miền Nam

26,5 25 27 26 23 18 21,5 18

5

6

Học Viện Hải Quân +Miền Bắc +Miền Nam

7

Học Viện Phòng Không *Đào tạo sỹ quan chỉ huy phòng không +Miền Bắc +Miền Nam 22 18

24

*Đào tạo Kỹ sư Hàng không +Miền Bắc 8 +Miền Nam Học Viện Biên Phòng +Miền Bắc +Miền Nam 9 Học Viện Khoa học Quân sư *Đào tạo trinh sát kỹ thuật +Miền Bắc +Miền Nam *Đào tạo Tiếng Anh -Đối với Nam +Miền Bắc +Miền Nam -Đối với Nữ +Miền Bắc +Miền Nam *Đào tạo Tiếng Nga -Đối với Nam +Miền Bắc +Miền Nam -Đối với Nữ +Miền Bắc +Miền Nam D2 -Đối với Nam +Miền Bắc -Đối với Nữ +Miền Bắc 27 29 D1 26 28 26 D3 -Đối với Nam +Miền Bắc +Miền Nam 27 25 D1 25 23 27 25 28,5 25 25 23 D1 A 22 20 21 18,5 22,5 17 *Điểm chuẩn đã nhân hệ số môn Ngoại ngữ

*Đào tạo Tiếng Pháp
-Đối với Nam +Miền Bắc -Đối với Nữ +Miền Bắc +Miền Nam

25

-Đối với Nữ +Miền Bắc +Miền Nam 29 27 D1 25,5 23,5 27,5 25,5 D2 -Đối với Nam +Miền Bắc -Đối với Nữ +Miền Bắc D3 -Đối với Nam +Miền Bắc -Đối với Nữ +Miền Bắc D4 -Đối với Nam +Miền Bắc -Đối với Nữ +Miền Bắc +Miền Nam Sỹ Quan Công Binh 10 11 +Miền Bắc +Miền Nam Sỹ Quan Pháo Binh +Miền Bắc 12 +Miền Nam Sỹ Quan Thông tin +Miền Bắc +Miền Nam Sỹ Quan Đặc Công +Miền Bắc +Miền Nam 14 Sỹ Quan Phòng Hoá +Miền Bắc +Miền Nam 17,5 15 21,5 18 22,5 19,5 20,5 16 24,5 25,5 23,5 21,5 18 29 31 28 30

*Đào tạo Tiếng Trung
-Đối với Nam +Miền Bắc +Miền Nam -Đối với Nữ +Miền Bắc +Miền Nam

13

26

15

Sỹ Quan Tăng Thiết Giáp `+Miền Bắc +Miền Nam

20,5 16,5 17 16,5 17

16

Sỹ Quan Lục Quân II +Quân khu 5 +Quân khu 7 +Quân khu 9 + đơn vị khác

60. Trường ĐH Hàng hải
Trường ĐH Hàng hải cho biết điểm chuẩn trúng tuyển NV1 của trường sẽ có điểm trúng tuyển chung theo từng nhóm ngành và điểm chuẩn riêng cho từng ngành. Trong đó, điểm sàn trúng tuyển của nhóm ngành hàng hải là 16 điểm, nhóm ngành kỹ thuật công nghệ là 17,5 điểm. Dưới đây là điểm trúng tuyển NV1 dành cho học sinh phổ thông khu vực 3 Ngành * Các ngành đào tạo ĐH Nhóm ngành Hàng hải - Điều khiển tàu biển - Khai thác máy tàu - Bảo đảm an toàn hàng hải Nhóm ngành kỹ thuật - công nghệ - Điện tàu thủy - Điện tử viễn thông - Điện tự động công nghiệp - Thiết kế trang trí động lực và sửa chữa hệ thống động lực tàu thủy (Máy tàu) - Thiết kế thân tàu thủy (Vỉ tàu) - Đóng mới và sửa chữa tàu thủy (Đóng tàu) - Máy xếp dỡ - Xây dựng công trình thủy và thềm lục địa - Xây dựng dân dụng và công nghiệp - Công nghệ thông tin - Kỹ thuật môi trường Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Kinh tế vận tải biển - Kinh tế ngoại thương - Quản trị kinh doanh - Quản trị tài chính - kế toán - Quản trị kinh doanh bảo hiểm * Các ngành đào tạo CĐ - Điều khiển tàu biển - Khai thác máy tàu biển - Quản trị tài chính - kế toán Điểm chuẩn Điểm sàn 17,5 18 17,5 17,5 Điểm sàn 19,5 19,5 19,5 19,5 20 23 22,5 19,5 19,5 19,5 19,5 19,5 Điểm sàn 20,5 21 21,5 20,5 21,5 20 Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển là 12. 12 12 12

27

61.HV Hành chính Quốc gia đã công bố điểm chuẩn chính thức. Ở miền Bắc, điểm chuẩn khối A và khối C bằng nhau, 18 điểm. Trường còn 17 chỉ tiêu NV2 cho cơ sở miền Bắc dành cho những thí sinh đạt từ 20 điểm trở lên của cả hai khối trong kỳ thi tuyển sinh ĐH năm 2007. Điểm chuẩn khối A của cơ sở tại miền Nam là 17,5 và khối C là 16. Đối với cơ sở này, trường sẽ dành 56 chỉ tiêu NV2 với mức điểm xét tuyển là 20 đối với khối A và 18 với khối C. 62.ĐH Kinh doanh và Công nghệ cho biết điểm chuẩn của trường năm nay bằng mức điểm sàn của Bộ GD-ĐT, khối A là 15, khối C 14 và khối D là 13. 63.Viện ĐH Mở Hà Nội vừa chính thức công bố mức điểm chuẩn NV1 và chỉ tiêu NV2 các ngành như sau: Ngành Điện tử viễn thông Tin học ứng dụng Công nghệ sinh học (A) Công nghệ sinh học (B) Kế toán Quản trị kinh doanh Quản trị Du lịch Khách sạn (Ngoại ngữ hệ số 2) Hướng dẫn du lịch (Ngoại ngữ hệ số 2) Tiếng Anh (Ngoại ngữ hệ số 2) Tiếng Trung Mỹ thuật Công nghiệp (Hai môn Năng khiếu hệ số 2) Kiến trúc (Năng khiếu hệ số 2) Điểm chuẩn NV1 15 15 15,5 18 15 14 18 18 18 14 34,5 24 30 30 50 40 60 25 Chỉ tiêu NV2 150 50

ĐH Kinh tế quốc dân Hà Nội
Mã trường KHA Ngành học Ngành Kinh tế Kinh tế và quản lý đô thị Kinh tế và quản lý địa chính Kế hoạch Kinh tế phát triển Kinh tế và quản lý môi trường Quản lý kinh tế Kinh tế và quản lý công Kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn Kinh tế đầu tư Kinh tế bảo hiểm Khối thi Điểm chuẩn 24 Chỉ tiêu 1.300 Ghi chú

A A A A A A A A A A 25

28

Kinh tế quốc tế Kinh tế lao động Toán tài chính Toán kinh tế Thống kê kinh tế xã hội Bảo hiểm xã hội Hải quan Kinh tế học Ngành Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh quốc tế Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn Quản trị nhân lực Marketing Quản trị quảng cáo Quản trị kinh doanh thương mại Thương mại quốc tế Quản trị kinh doanh công nghiệp và xây dựng Quản trị chất lượng Quản trị kinh doanh tổng hợp Quản trị bất động sản Quản trị kinh doanh lữ hành và hướng dẫn du lịch Thẩm định giá Thống kê kinh doanh Ngành Ngân hàng – Tài chính Ngân hàng Tài chính doanh nghiệp Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp) Tài chính công Thị trường chứng khoán Tài chính quốc tế Ngành kế toán Kế toán tổng hợp Kiểm toán Ngành Hệ thống thông tin kinh tế Tin học kinh tế Hệ thống thông tin quản lý Ngành Luật học Luật kinh doanh Ngành Khoa học máy tính Công nghệ thông tin

A A A A A A A A 24 A A A A A A A A A A A A A A 26,5 A A A A A A 25 A A 24 A A 24 A 24 A 250 100 100 450 450 1.200

29

Ngành Tiếng Anh Tiếng Anh thương mại

D1

26,5

150

Đại học Mỹ thuật Hà Nội Đây là điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông khu vực 3. Các đối tượng và khu vực kế tiếp nhau hưởng ưu tiên chênh lệch là 1 điểm. Ngành Hội họa Đồ họa Điêu khắc Sp Mỹ thuật Lý luận, lịch sử Mỹ thuật Nguyện vọng 40 37,5 42 40 24,5 không có

Trường ĐH Ngoại Ngữ (Thanh Xuân - Hà Nội) Các môn ngoại ngữ đã nhân hệ số 2. Đây là điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông khu vực 3. Các đối tượng và khu vực kế tiếp nhau hưởng ưu tiên chênh lệch là 1 điểm. Trường Quản trị kinh doanh Quốc tế học Du lịch Tiếng Anh Tiếng Nga Tiếng Nga D2- 702 Tiếng Pháp D1 - 703 Tiếng Pháp D3 - 703 Tiếng Trung D1 - 704 Tiếng Trung D4 - 704 Tiếng Đức Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Tây Ban Nha Tiếng I ta li a Tiếng Anh hệ CĐ 28 28 28 26 24 26 28 29 28 25,5 24 28 25,5 26 27 NV1 32 32 32 30 28 30 32 33 32 29,5 28 32 29,5 30 31 25,5 NV2

Trường ĐH Xây dựng Hà Nội
Mã ngành Ngành Khối Điểm chuẩn

30

101

Kiến trúc

V

24,5 (đã nhân hệ số môn năng khiếu) 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20

102 103 104 105 106 107 108 109 111 112 113 114 115 400 401

Xây dựng dân dụng và công nghiệp Xây dựng cầu đường Cấp thoát nước - Môi trường nước Môi trường đô thị và khu công nghiệp Hệ thống kỹ thuật trong công trình Xây dựng cảng đường thủy Xây dựng thủy lợi thủy điện Xây dựng công trình biển - dầu khí Vật liệu và cấu kiện xây dựng Công nghệ phần mềm Tin học xây dựng công trình Máy xây dựng Cơ giới hóa xây dựng Kỹ sư kinh tế xây dựng Kỹ sư Kinh tế và quản lý đô thị

A A A A A A A A A A A A A A A

Trường ĐH Sân khấu điện ảnh
Điểm thi khối S bao gồm điểm chuyên môn và điểm văn hóa: Mã ngành 901 902 903 904 905 907 Ngành Hệ Đại học Đạo diễn điện ảnh Quay phim điện ảnh Lý luận phê bình điện ảnh Biên kịch điện ảnh Nhiếp ảnh Diễn viên sân khấu điện ảnh S S S S S S 18 15,5 18 19 17 16,5 Khối Điểm chuẩn

31

909 910 912 913 914 915 101 102

Diễn viên cải lương Diễn viên chèo Thiết kế mỹ thuật Thiết kế phục trang Đạo diễn truyền hình Quay phim truyền hình Công nghệ kỹ thuật điện tử Công nghệ điện ảnh truyền hình Hệ Cao đẳng Nhạc công Huấn luyện múa Biên đạo múa

S S S S S S A A

17 16,5 16 15,5 17 16 14,5 14,5

S S S

17 16 17

Trường ĐH Nông nghiệp 1
Ngành Tất các các ngành khối Tất các các ngành khối Khối A B Điểm chuẩn 15.5 15.5

Công bố cấu trúc đề thi trắc nghiệm môn Toán
I. Đề thi tốt nghiệp THPT dành cho thí sinh chương trình không phân ban (Số câu trắc nghiệm: 40 câu; thời gian làm bài: 60 phút)
STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Nội dung kiến thức Tập xác định và đạo hàm của hàm số Sự biến thiên và cực trị của hàm số Tính chất của đồ thị hàm số Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số Tương giao và sự tiếp xúc Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Toạ độ của véctơ, toạ độ của điểm và phương trình đường thẳng trong mặt phẳng Đường tròn, Elíp, Hypebol và Parabol Toạ độ véctơ, toạ độ của điểm, các phép toán về véctơ trong không gian và ứng dụng Số câu 3 4 3 2 3 5 3 5 4

32

10 11

Đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu Đại số tổ hợp Tổng cộng

4 4 40

II. Đề thi tốt nghiệp dành cho thí sinh bổ túc THPT (Số câu trắc nghiệm: 40 câu; thời gian làm bài: 60 phút)
STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Nội dung kiến thức Tập xác định và đạo hàm của hàm số Sự biến thiên và cực trị của hàm số Tính chất của đồ thị hàm số Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số Tương giao và sự tiếp xúc Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Toạ độ của véc tơ, toạ độ của điểm và phương trình đường thẳng trong mặt phẳng. Đường tròn, Elíp, Hypebol và Parabol Toạ độ véctơ, toạ độ của điểm, các phép toán về véctơ trong không gian và ứng dụng Đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu Đại số tổ hợp Tổng cộng Số câu 2 4 4 2 4 4 4 4 4 4 4 40

III. Đề thi tốt nghiệp THPT dành cho thí sinh chương trình phân ban (ban Khoa học tự nhiên; ban Khoa học xã hội và nhân văn) (Số câu trắc nghiệm: 40 câu; thời gian làm bài: 60 phút) Phần chung cho thí sinh 2 ban [34 câu]:
STT 1 2 3 4 5 6 7 8 Nội dung kiến thức Sự biến thiên của hàm số Tính chất của đồ thị hàm số Các bài toán thường gặp về đồ thị Mũ và lôgarit Số phức: phương trình và các phép toán Khối đa diện Khối tròn xoay Toạ độ của véctơ, toạ độ của điểm. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Tổng cộng Số câu 5 2 5 6 4 3 3 6 34

33

Phần dành cho thí sinh chương trình ban Khoa học tự nhiên [6 câu]:
STT 1 2 Nội dung kiến thức Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Mặt cầu Tổng cộng Số câu 4 2 6

Phần dành cho thí sinh chương trình ban Khoa học tự nhiên [6 câu]:
STT 1 2 Nội dung kiến thức Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng Mặt cầu Tổng cộng Số câu 4 2 6

IV. Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng (Số câu trắc nghiệm: 50 câu; thời gian làm bài: 90 phút) Phần chung cho tất cả thí sinh [40 câu]:
STT 1 Nội dung kiến thức Đạo hàm và ứng dụng của đạo hàm +Tập xác định. Đạo hàm. +Tính đơn điệu. +Cực trị. Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất. +Tiệm cận. +Tính chất đồ thị. Sự tương giao của hai đồ thị. 2 Lượng giác +Các công thức lượng giác. +Phương trình lượng giác. Phương trình, bất đẳng thức, bất phương trình, hệ phương trình, hệ bất phương trình +Phương trình, bất phương trình. +Hệ phương trình, hệ bất phương trình. +Tam thức bậc 2. +Bất đẳng thức. Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng +Nguyên hàm. +Tích phân. +Ứng dụng của tích phân. Phương pháp tọa độ trong không gian +Tọa độ của điểm và vectơ. +Mặt phẳng. +Đường thẳng. +Mặt cầu. +Các công thức tính khoảng cách và góc. +Vị trí tương đối. 5 Số câu 12

3

8

4

5

5

10

34

Tổng cộng

40

Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban [10 câu]:
STT 1 Nội dung kiến thức Đại số tổ hợp +Quy tắc cộng, quy tắc nhân. +Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp. +Công thức nhị thức Niutơn. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng +Tọa độ của điểm và của vectơ. +Đường thẳng. +Đường tròn. +Elip, hypebol, parabol. Tổng cộng Số câu 5

2

5

10

Phần dành cho thí sinh chương trình phân ban [10 câu]:
STT 1 Nội dung kiến thức Hàm số mũ và logarit +Các tính chất của hàm số mũ và logarit. +Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình, hệ bất phương trình mũ và logarit. Khối đa diện và khối tròn xoay +Khối chóp, khối lăng trụ. +Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu. Tổng cộng Số câu 5

2

5

10

35


				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:423
posted:9/24/2008
language:Vietnamese
pages:35