Docstoc

MAU CHAM SOC nt T8-2008 DOI 2

Document Sample
MAU CHAM SOC nt T8-2008 DOI 2 Powered By Docstoc
					Công Ty Cao Su Bà Rịa NÔNG TRƢỜNG XÀ BANG TỔ: ĐỘI: 2

STT

Họ và tên Công nhân

1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
Nguyễn Thị Ngà Mai Cư Lục Viết Hải

2 TỔ 1

BẢNG CHIẾT TÍNH KHỐI LƢỢNG CHĂM SÓC VƢỜN CÂY SXKD THÁNG 8 NĂM 2008 PHÁT CHỒI, DẪY CỎ Bôi thuốc Công Bón phân Bôi thuốc Diện tích (Ha) kích thích việc khác (Ha) dầu (Lần) (Lần) (Công) Cỏ nặng Cỏ trung Cỏ nhẹ Hệ số đơn giá 2.0 1.5 1.0 3 4 5 6 7 8 9 0.50 0.50 0.50 0.50 0.50 0.50 0.64 0.64 0.50 0.50 0.50 0.50 0.50 0.50 0.64 0.64 0.50 0.50 0.50 0.50 0.64 0.64 0.50 0.50 0.50 0.50 0.50 0.50 0.64 0.64 0.50 0.50 0.50 0.50 0.50 0.50 0.64 0.64 0.50 0.50 0.50 0.50 0.64 0.64 1.01 1.01 1.01 1.01 1.01 1.01 1.01 1.43 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 0.91 1.43 0.63 0.81 0.81 0.81 1.90 1.28 1.38 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3

2

Nguyễn Thị Hường Dương Thị Hoa Nguyễn Thị Nga A Đặng Thị Thu Hương Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lê Đức Thạnh Nguyễn Thị Tích Trần Thị Thúy Hồng Nguyễn Thị Liên Trần Văn Chính Lê Thị Thảo Nguyễn Thị Nhiên Nguyễn Bích Nguyễn Thị Thủy B Lê Thị Lệ Ngô Thị Nguyệt Trần Thị Dung Trần Thái Hiền Lê Thị Lan A Lê Thị Nhuộm Hồ Tấn Hiên

1

4

1

10 1

Page 1

PHÁT CHỒI, DẪY CỎ Diện tích (Ha) STT Họ và tên Công nhân Cỏ nặng 2.0 3 0.64 0.50 0.50 0.50 0.50 0.50 0.64 0.54 0.64 0.64 0.64 0.64 0.64 0.64 20.00 0.59 0.56 0.55 0.55 0.55 0.59 0.56 0.56 0.56 0.56 Cỏ trung Cỏ nhẹ Hệ số đơn giá 1.5 1.0 4 5 0.64 0.50 0.50 0.50 0.50 0.50 0.64 0.54 0.64 0.64 0.64 0.64 0.64 0.64 20.00 0.54 0.55 0.56 0.56 0.56 0.54 0.55 0.55 0.55 0.55 Bón phân (Ha) Bôi thuốc kích thích (Lần) Bôi thuốc dầu (Lần) Công việc khác (Công)

1 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39

2
Nguyễn Ngọc Sang Bùi Thị Hậu Lý Thị Thế Lý Tấn Kiên Mai Thị Bông Châu Thị Thu Hoài Huỳnh Thị Tuyết Lê Đằng Nguyễn Thị Hải Trần Văn Ân Nguyễn Ngọc Linh Lê Thị Kim Thương Lục Thị Thủy Đặng Thị Kim Trinh Vũ Thị Kim Duyên CỘNG TỔ2

6 1.42 1.56 1.56 1.56 1.56 1.56 1.42 1.60 0.49 0.49 0.49 0.49 0.50 0.50 38.21 1.97 1.96 1.96 1.96 1.96 1.97 1.97 1.97 1.97 1.97

7 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 432.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0

8

9

4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 89 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 19 1

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Hoàng Thị Bảo Nhi Nguyễn Văn Hoàng Trần Thị Thạnh Phan Thị Bé Phan Thị Giá Nguyễn Thị Lập Phan Thị Lệ Thanh Bùi Hải Lê Thị Lý Nguyễn Thị Ngọc

10

Page 2

PHÁT CHỒI, DẪY CỎ Diện tích (Ha) STT Họ và tên Công nhân Cỏ nặng 2.0 3 0.57 0.56 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.56 0.56 0.56 0.56 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 Cỏ trung Cỏ nhẹ Hệ số đơn giá 1.5 1.0 4 5 0.54 0.55 0.56 0.56 0.56 0.56 0.56 0.55 0.55 0.55 0.55 0.56 0.56 0.56 0.56 0.56 0.56 0.56 0.56 0.56 0.56 0.56 0.56 0.56 0.56 0.56 Bón phân (Ha) Bôi thuốc kích thích (Lần) Bôi thuốc dầu (Lần) Công việc khác (Công)

1 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

2
Đặng Thị Kim Linh Võ Thị Ngọc Lan Châu Minh Hiền Trang Trung Trực Đoàn Thị Lan Hồ Thị Thu Đoàn Thị Oanh Nguyễn Thị Thu Thủy Võ Xuân Lộc Bùi Thị Phước Nguyễn Ngọc Thanh Đào Thị Gái Nguyễn Thị Hiền Lục Kiến An Nguyễn Thị Lan Hoàng Hạnh Nguyễn Thị Ánh Tuyết Nguyễn Thị Thủy A Nguyễn Thị Hải Lệ Băng Anh Nguyễn Thị Thủy D Lê Văn Hiện Nguyễn Thị Phiến Nguyễn Khoa Lê Thị Hoa Nguyễn Thị Giáng Thu Bùi Thị Mai Nguyễn Đạo Huyến

6 1.97 1.96 1.96 1.96 1.96 1.96 1.96 1.96 1.96 1.97 1.97 1.96 1.96 1.96 1.97 1.97 1.96 1.96 1.96 1.96 1.96 1.96 1.97 1.97 1.97 1.97

7 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0

8 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3

9

Page 3

PHÁT CHỒI, DẪY CỎ Diện tích (Ha) STT Họ và tên Công nhân Cỏ nặng 2.0 3 20.00 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 Cỏ trung Hệ số đơn giá 1.5 4 20.00 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 Cỏ nhẹ 1.0 5 70.71 0.96 0.96 0.96 0.96 0.96 0.96 0.96 0.98 0.98 0.98 0.96 0.96 0.96 0.96 0.96 0.96 0.96 0.96 0.96 0.96 0.96 0.96 0.96 Bón phân (Ha) Bôi thuốc kích thích (Lần) Bôi thuốc dầu (Lần) Công việc khác (Công)

1 38

2
Nguyễn Sĩ Em CỘNG TỔ 3

6

7 432.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0

8 108 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3

9 11

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

Đặng Thị Kim Phượng Nguyễn Thị Dung Trần Văn Toản Nguyễn Thị Hòa Hồ Thị Liên Lương Thị Thia Nguyễn Ngọc Trọng Ngô Thị Thanh Nguyễn Gia Nhân Lê Thị Mỹ An Văn Thoại Khanh Hồ Thị Ly Na Nguyễn Phúc Nguyễn Thị Lành Lê Thị Hồng Thủy Lương Thị Thảo Lê Thị Hướng Nguyễn Thị Nga B Trần Văn Lộc Dương Thị Lan Lê Thanh Thường Trần Thị Lan Ngô Thị Bạch Yến Nguyễn Đạo Ngọc

2

2

Page 4

PHÁT CHỒI, DẪY CỎ Diện tích (Ha) STT Họ và tên Công nhân Cỏ nặng 2.0 3 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.60 0.60 0.60 0.60 20.00 60.00 TRƢỞNG VP Cỏ trung Cỏ nhẹ Hệ số đơn giá 1.5 1.0 4 5 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 0.60 0.60 0.60 0.60 20.00 60.00 NV.TIỀN LƢƠNG Bón phân (Ha) Bôi thuốc kích thích (Lần) Bôi thuốc dầu (Lần) Công việc khác (Công)

1 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38

2
Trần Thị Liễu Trần Thị Bích Tuyến Lê Thị Yến Phan Thanh Hóa Nguyễn Thị Mai Nguyễn Thị Chuyên Huỳnh Công Trần Thị Lệ Hằng Lục Đình Chiến Mai Thị Hoa Lý Thị Kim Loan Võ Thị Thịnh Hoàng Thị Quế Nguyễn Phú Cường

6 0.96 0.96 0.96 0.96 0.96 0.99 0.99 0.99 0.99 0.99 0.96 0.96 0.96

7 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 12.0 432.0 1,296.0

8 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3

9

1

1

CỘNG TỔNG CỘNG GIÁM ĐỐC

34.77 143.69

ĐỘI TRƢỞNG

108 6 305.0 36.0 Xà Bang, ngày 31 tháng 8 THƢ KÝ

năm 200

Nguyễn Đức Long

Nêu Hòang Hiệp

Page 5

PHÁT CHỒI, DẪY CỎ Diện tích (Ha) STT Họ và tên Công nhân Cỏ nặng 2.0 3 Cỏ trung Hệ số đơn giá 1.5 4 Cỏ nhẹ 1.0 5 Bón phân (Ha) Bôi thuốc kích thích (Lần) Bôi thuốc dầu (Lần) Công việc khác (Công)

1

2

6

7

8

9

Page 6

Ghi chú

10

Page 7

Ghi chú

10

Page 8

Ghi chú

10

Page 9

Ghi chú

10

Page 10

Ghi chú

10

ày 31 tháng 8 năm 2008 TỔ TRƢỞNG

Page 11

Ghi chú

10

Page 12

Page 13

Page 14

Page 15

Page 16

Page 17

Page 18

Page 19

Page 20

Page 21

Page 22

0 0 0 0

Page 23

0

Page 24

NÔNG TRƢỜNG XÀ BANG ĐỘI: TỔ :

BẢNG THỐNG KÊ NGÀY CÔNG VÀ SẢN LƢỢNG THỰC HIỆN THÁNG

NĂM 2008

Kế hoạch sản lƣợng

Diễn giải Công cạo quy đổi về công cạo kéo Cạo đục N Cạo đục Cộng và kéo ă Năm phá công m Năm cạo cạo Năm cạo Năm Năm cạo cạo c (15-17) (18-20) (21-23) cạo quy 1,4 2,2,3 (24> ) ạ 1,8 2,5 đổi 2,3 o (1 9 11 6 7 8 10 12 17.18 17.18 17.18 17.18 17.18 17.18 17.18 0.00 16.80 16.80 16.80 0.00 16.80 16.80 16.80 16.80 16.80 23.46 23.46 23.53 23.53 42.32
21.29 21.29 21.29 21.29 21.29 21.29 21.29 21.29 21.29 21.29 21.29 21.29 21.29 21.29 21.29 21.29 21.29 21.29 21.29 22.41 32.54 32.54 32.54 32.54 32.54 32.54 32.54 32.54 32.54 32.54 32.54 32.54 32.45 32.45 32.45 32.45 32.45 32.45 32.45 71.01 71.01 71.01 71.01 71.01 71.01 71.01 70.63 70.63 70.63 70.63 70.63 70.54 70.54 70.54 77.20 77.20 77.27 77.27 64.73

Điểm lỗi kỹ thuật So Tỷ lệ Sánh Cộng (+ -) (%) chung

STT Họ và tên công nhân

Mủ tinh (Kg)

Mủ tạp (Kg)

MỦ TINH

MỦ TẠP

Cộng

NT

1

2

3 507 493 493 476 493 476 451 0 493 476 467 417 417 459 459 493 493 493 493 510 489

4 90 87 87 84 87 84 80 0 87 84 82 74 74 81 81 87 87 87 87 90 86

5 597 580 580 560 580 560 530 580 560 549 490 490 540 540 580 580 580 580 600 575

Mủ nƣớc (Lít) 13
2,130 1,689 1,757 1,713 1,707 1,883 1,516 2,024 1,781 1,634 1,420 1,644 1,650 1,835 1,817 1,713 1,680 1,758 2,353 1,927

Qui khô (Kg) 14
450 357 371 362 360 398 320 427 376 345 300 347 348 387 384 362 355 371 497 407

Mủ tạp tƣơi (Kg) 15
395 378 387 309 438 423 300 557 327 345 344 378 406 328 381 323 356 365 439 335

Qui khô (Kg) 16
121 116 118 95 134 129 92 170 100 106 105 116 124 100 117 99 109 112 134 103

17
571 473 489 457 494 527 412 597 476 451 405 463 472 487 501 461 464 483 631 510

18
-26 -107 -91 -103 -86 -33 -118 17 -84 -98 -85 -27 -68 -53 -79 -119 -116 -97 31 -65

19.00
95.64 81.55 84.31 81.61 85.17 94.11 77.74 102.93 85.00 82.15 82.65 94.49 87.41 90.19 86.38 79.48 80.00 83.28 105.17 88.70

20
1

TỔ 1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
Nguyễn Thị Ngà Mai Cư Lục Viết Hải Nguyễn Thị Hường Dương Thị Hoa Nguyễn Thị Nga A Đặng Thị Thu Hương Nguyễn Thị Hồng Hạnh Lê Đức Thạnh Nguyễn Thị Tích Trần Thị Thúy Hồng Nguyễn Thị Liên Trần Văn Chính Lê Thị Thảo Nguyễn Thị Nhiên Nguyễn Bích Nguyễn Thị Thủy B Lê Thị Lệ Ngô Thị Nguyệt Trần Thị Dung Trần Thái Hiền Lê Thị Lan A

2

2 2 2 3 2 1 2

Page 25

Kế hoạch sản lƣợng

Diễn giải Công cạo quy đổi về công cạo kéo Cạo đục N Cạo đục Cộng và kéo ă Năm phá công m Năm cạo cạo Năm cạo Năm Năm cạo cạo c (15-17) (18-20) (21-23) cạo quy 1,4 2,2,3 (24> ) ạ 1,8 2,5 đổi 2,3 o (1 9 11 6 7 8 10 12 42.39 22.48 64.87 42.39 22.48 64.87 18.41 18.86 22.48 59.75 18.41 18.86 22.48 59.75 18.41 18.86 22.48 59.75 18.41 18.86 22.48 59.75 18.41 18.86 22.48 59.75 18.41 18.86 22.48 59.75 18.41 18.86 22.48 59.75 18.36 18.86 22.48 59.70
43.71 43.71 43.71 43.71 43.71 43.71 34.75 34.75 34.83 34.83 34.83 34.83 78.46 78.46 78.54 78.54 78.54 78.54

Điểm lỗi kỹ thuật So Tỷ lệ Sánh Cộng (+ -) (%) chung

STT Họ và tên công nhân

Mủ tinh (Kg)

Mủ tạp (Kg)

MỦ TINH

MỦ TẠP

Cộng

NT

1

23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39

1 2 3 4 5 6 7 8

2 Lê Thị Nhuộm Hồ Tấn Hiên Nguyễn Ngọc Sang Bùi Thị Hậu Lý Thị Thế Lý Tấn Kiên Mai Thị Bông Châu Thị Thu Hoài Huỳnh Thị Tuyết Lê Đằng Nguyễn Thị Hải Trần Văn Ân Nguyễn Ngọc Linh Lê Thị Kim Thương Lục Thị Thủy Đặng Thị Kim Trinh Vũ Thị Kim Duyên CỘNG TỔ2 Hoàng Thị Bảo Nhi Nguyễn Văn Hoàng Trần Thị Thạnh Phan Thị Bé Phan Thị Giá Nguyễn Thị Lập Phan Thị Lệ Thanh Bùi Hải

3 489 489 493 493 493 458 493 485 459 485 502 510 502 510 510 510 17,425 505 522 522 522 522 418 435 435

4 86 86 87 87 87 81 87 86 81 86 89 90 89 90 90 90 3,075 89 92 92 92 92 74 77 77

5 575 575 580 580 580 539 580 570 540 570 590 600 590 600 600 600 20,500 594 614 614 614 614 492 512 512

Mủ nƣớc (Lít) 13
1,996 1,863 2,137 2,170 1,796 1,436 1,936 1,742 1,635 1,942 1,923 2,321 1,997 2,210 2,240 2,497

Qui khô (Kg) 14
421 393 451 458 379 303 409 368 345 410 406 490 422 467 473 526

Mủ tạp tƣơi (Kg) 15
370 345 425 461 410 319 363 401 301 341 316 424 393 458 472 398 13,711 422 341 399 353 355 364 285 435

Qui khô (Kg) 16
113 106 130 141 125 98 111 123 92 104 97 130 120 140 144 122 4,196 130 105 122 108 109 112 88 133

17
534 499 581 599 504 401 520 491 437 514 503 620 542 607 617 648

18
-41 -76 1 19 -76 -138 -60 -79 -103 -56 -87 20 -48 7 17 48

19.00
92.87 86.78 100.17 103.28 86.90 74.40 89.66 86.14 80.93 90.18 85.25 103.33 91.86 101.17 102.83 108.00 89.96 89.23 69.54 81.27 90.55 89.25 91.26 75.20 102.15

20

2

254.63 147.24 16.42 16.42 16.46 16.46 16.46 17.24 17.24 17.24

371.94

913.99 25.37 25.37 25.37 25.37 25.37 25.37 25.37 25.37

826.48 2,514.29 67,472 14,245 60.66 60.66 60.69 60.69 60.69 61.48 61.48 61.48 1,863 1,498 1,758 2,085 2,047 1,571 1,385 1,815 400 322 377 448 439 337 297 390

18,441 -2,059 530 427 499 556 548 449 385 523 -64 -187 -115 -58 -66 -43 -127 11

19

18.86 18.86 18.86 18.86 18.86 18.86 18.86 18.86

2 2

Page 26

Kế hoạch sản lƣợng

Diễn giải Công cạo quy đổi về công cạo kéo Cạo đục N Cạo đục Cộng và kéo ă Năm phá công m Năm cạo cạo Năm cạo Năm Năm cạo cạo c (15-17) (18-20) (21-23) cạo quy 1,4 2,2,3 (24> ) ạ 1,8 2,5 đổi 2,3 o (1 9 11 6 7 8 10 12 17.24 18.86 25.37 61.48 17.21 18.86 25.30 61.37 17.21 18.86 25.30 61.37 17.11 18.86 25.30 61.27 17.11 18.86 25.30 61.27 17.11 18.86 25.30 61.27 17.11 18.86 25.30 61.27 17.14 18.86 25.30 61.30 17.14 18.86 25.30 61.30 16.90 18.86 25.30 61.06 16.90 18.86 25.30 61.06 16.90 18.86 25.30 61.06 16.90 21.36 25.30 63.56 16.90 21.36 25.30 63.56 16.90 21.36 25.30 63.56 16.90 21.36 25.30 63.56 16.90 21.36 25.30 63.56 16.90 21.36 22.48 60.74 16.90 21.36 22.48 60.74 16.87 21.36 22.48 60.71 16.87 21.36 22.48 60.71 16.87 21.36 22.48 60.71 16.87 21.29 22.48 60.64 16.87 21.29 22.48 60.64 16.87 21.29 22.48 60.64 17.21 21.29 22.48 60.98 0.00

Điểm lỗi kỹ thuật So Tỷ lệ Sánh Cộng (+ -) (%) chung

STT Họ và tên công nhân

Mủ tinh (Kg)

Mủ tạp (Kg)

MỦ TINH

MỦ TẠP

Cộng

NT

1

9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35

3 2 Lê Thị Lý 435 Nguyễn Thị Ngọc 435 Đặng Thị Kim Linh 427 Võ Thị Ngọc Lan 498 Châu Minh Hiền 498 Trang Trung Trực 498 Đoàn Thị Lan 498 Hồ Thị Thu 498 Đoàn Thị Oanh 498 Nguyễn Thị Thu Thủy 490 Võ Xuân Lộc 490 Bùi Thị Phước 488 Nguyễn Ngọc Thanh 488 Đào Thị Gái 505 Nguyễn Thị Hiền 505 Lục Kiến An 505 Nguyễn Thị Lan 505 Hoàng Hạnh 488 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 490 Nguyễn Thị Thủy A 490 Nguyễn Thị Hải Lệ Băng Anh 490 Nguyễn Thị Thủy D 490 Lê Văn Hiện 490 Nguyễn Thị Phiến 490 Nguyễn Khoa 490 Nguyễn Thị Giáng Thu 502 Lê Thị Hoa 0

4 77 77 75 88 88 88 88 88 88 86 86 86 86 89 89 89 89 86 86 86 86 86 86 86 86 89 0

5 512 512 502 586 586 586 586 586 586 576 576 574 574 594 594 594 594 574 576 576 576 576 576 576 576 591

Mủ nƣớc (Lít) 13
1,787 1,598 1,451 1,817 1,999 1,757 2,013 2,004 1,977 1,664 1,794 1,998 1,828 1,505 1,805 1,819 2,091 2,408 2,016 2,324 1,865 2,228 2,006 1,932 2,237 2,014

Qui khô (Kg) 14
384 343 311 390 429 377 432 430 424 357 385 429 392 323 387 390 449 517 433 499 400 478 431 415 480 432

Mủ tạp tƣơi (Kg) 15
376 407 446 369 333 381 382 400 376 301 332 410 400 311 393 403 409 497 484 475 431 480 424 382 528 396

Qui khô (Kg) 16
115 125 137 113 102 117 117 123 115 92 102 126 123 95 121 124 125 152 149 146 132 147 130 117 162 121

17
499 468 448 503 531 494 549 553 539 449 487 555 515 418 508 514 574 669 582 645 532 625 561 532 642 553

18
-13 -44 -54 -83 -55 -92 -37 -33 -47 -127 -89 -19 -59 -176 -86 -80 -20 95 6 69 -44 49 -15 -44 66 -38

19.00
97.46 91.41 89.24 85.84 90.61 84.30 93.69 94.37 91.98 77.95 84.55 96.69 89.72 70.37 85.52 86.53 96.63 116.55 101.04 111.98 92.36 108.51 97.40 92.36 111.46 93.57

20
2 4

2

2 2 2 2 2

Page 27

Kế hoạch sản lƣợng

Diễn giải Công cạo quy đổi về công cạo kéo

Điểm lỗi kỹ thuật So Tỷ lệ Sánh Cộng (+ -) (%) chung

STT Họ và tên công nhân

Mủ tinh (Kg)

Mủ tạp (Kg)

1

2

3 518 519 17,595 476 512 510 527 523 502 510 0 510 510 502 468 468 480 480 469 470 493 469 476 497 473

4 91 92 3,105 84 90 90 93 92 89 90 0 90 90 89 83 83 85 85 83 83 87 83 84 88 84

36 Bùi Thị Mai 37 Nguyễn Đạo Huyến 38 Nguyễn Sĩ Em
CỘNG TỔ 3 Đặng Thị Kim Phượng Nguyễn Thị Dung Trần Văn Toản Nguyễn Thị Hòa Hồ Thị Liên Lương Thị Thia Nguyễn Ngọc Trọng Ngô Thị Thanh Nguyễn Gia Nhân Lê Thị Mỹ An Văn Thoại Khanh Hồ Thị Ly Na Nguyễn Phúc Nguyễn Thị Lành Lê Thị Hồng Thủy Lương Thị Thảo Lê Thị Hướng Nguyễn Thị Nga B Trần Văn Lộc Dương Thị Lan Lê Thanh Thường Trần Thị Lan

Cạo đục N Cạo đục Cộng và kéo ă Năm phá công Năm cạo Năm cạo Năm Cộng m cạo Năm cạo cạo c (15-17) (18-20) (21-23) cạo quy 1,4 2,2,3 (24> ) ạ 1,8 2,5 đổi 2,3 o (1 5 9 11 6 7 8 10 12 609 17.21 21.29 22.48 60.98 610 17.21 21.29 22.48 60.98 20,700 560 602 600 620 615 590 600 600 600 590 550 550 565 565 552 553 580 552 560 585 557 610.20 17.18 17.18 17.18 17.18 17.18 17.18 17.18 0.00 15.71 15.71 15.67 15.67 15.67 15.67 15.67 15.67 15.67 15.67 15.67 15.67 15.67 15.67
0.00

MỦ TINH

MỦ TẠP

NT

Mủ nƣớc (Lít) 13
1,494 1,864

Qui khô (Kg) 14
322 401

Mủ tạp tƣơi (Kg) 15
241 310 14,028 280 233 82 355 397 230 282

Qui khô (Kg) 16
74 96 4,305 86 71 25 109 122 70 86 0 89 89 110 80 68 81 81 66 69 90 87 83 99 84

17
396 497

18
-213 -113

19.00
65.02 81.48 90.60 85.18 62.46 21.50 103.23 98.86 74.24 80.50 ###### 82.83 83.50 88.64 83.09 71.27 85.13 81.59 74.46 73.24 82.93 75.72 79.64 95.90 80.61

20

718.52

880.44 24.18 24.18 24.18 24.18 24.18 24.18 24.18 0.00 24.18 24.18 24.12 20.83 20.83 20.83 20.83 20.83 20.83 20.83 20.83 20.83 20.83 20.83

0.00 2,209.16 67,317 14,450 31.99 31.99 31.99 31.99 31.99 31.99 31.99 0.00 31.99 31.90 31.90 31.90 31.90 31.90 31.90 32.45 32.45 32.45 32.45 32.45 32.45 32.45 73.35 73.35 73.35 73.35 73.35 73.35 73.35 0.00 71.88 71.79 71.69 68.40 68.40 68.40 68.40 68.95 68.95 68.95 68.95 68.95 68.95 68.95 1,864 1,883 1,887 1,724 1,481 1,829 1,740 1,580 1,538 1,787 1,514 1,660 2,111 1,670 1,788 1,395 476 2,430 2,221 1,681 1,814 391 305 104 531 486 368 397 0 408 412 413 377 324 400 380 345 336 391 331 363 462 365

18,755 -1,945 477 376 129 640 608 438 483 0 497 501 523 457 392 481 461 411 405 481 418 446 561 449 -83 -226 -471 20 -7 -152 -117 0 -103 -99 -67 -93 -158 -84 -104 -141 -148 -99 -134 -114 -24 -108

22

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22

1

290
290 360 262 222 265 263 215 225 292 284 271 324 275

1 2 2

2 1

Page 28

Kế hoạch sản lƣợng

Diễn giải Công cạo quy đổi về công cạo kéo Cạo đục N Cạo đục Cộng và kéo ă Năm phá công m Năm cạo cạo Năm cạo Năm Năm cạo cạo c (15-17) (18-20) (21-23) cạo quy 1,4 2,2,3 (24> ) ạ 1,8 2,5 đổi 2,3 o (1 9 11 6 7 8 10 12 15.67 20.83 29.33 65.84 15.67 20.83 29.33 65.84 15.67 20.77 29.33 65.77 15.67 20.77 29.33 65.77 15.67 20.77 29.24 65.68 15.67 20.77 29.24 65.68 15.67 20.77 29.24 65.68 17.72 20.77 29.24 67.73 17.72 20.77 29.24 67.73 17.72 20.77 29.24 67.73 17.72 20.77 29.24 67.73 17.72 20.77 29.24 67.73 17.72 21.23 29.24 68.19 17.72 21.23 29.24 68.19 17.72 21.23 29.24 68.19

Điểm lỗi kỹ thuật So Tỷ lệ Sánh Cộng (+ -) (%) chung

STT Họ và tên công nhân

Mủ tinh (Kg)

Mủ tạp (Kg)

MỦ TINH

MỦ TẠP

Cộng

NT

1

23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38

2 Ngô Thị Bạch Yến Nguyễn Đạo Ngọc Trần Thị Liễu Trần Thị Bích Tuyến Lê Thị Yến Phan Thanh Hóa Nguyễn Thị Mai Nguyễn Thị Chuyên Huỳnh Công Trần Thị Lệ Hằng Lục Đình Chiến Mai Thị Hoa Lý Thị Kim Loan Võ Thị Thịnh Hoàng Thị Quế Nguyễn Phú Cường

3 461 483 487 487 485 485 485 510 510 469 510 476 493 519 497

4 81 85 86 86 86 86 86 90 90 83 90 84 87 92 88

5 542 568 573 573 570 570 570 600 600 552 600 560 580 611 585

Mủ nƣớc (Lít) 13
1,106 1,968 2,224 2,194 1,995 1,875 2,043 2,181 2,140 1,636 1,749 1,743 1,898 2,348 1,845

Qui khô (Kg) 14
242 430 486 480 436 410 447 477 468 358 382 381 415 512 402

Mủ tạp tƣơi (Kg) 15
132 259 310 324 317 285 305 288 297 251 260 286 326 381 269 9,986 37,725

Qui khô (Kg) 16
41 79 95 99 97 87 94 88 91 77 80 88 100 117 83 3,061

17
283 509 581 579 533 497 541 565 559 435 462 469 515 629 485

18
-259 -59 8 6 -37 -73 -29 -35 -41 -117 -138 -91 -65 18 -100

19.00
52.21 89.61 101.40 101.05 93.51 87.19 94.91 94.17 93.17 78.80 77.00 83.75 88.79 102.95 82.91

20
2 2

1 1

CỘNG TỔNG CỘNG

17,680.00 3,120.00 20,800.00 52,700.00 9,300.00 62,000.00

591.21 0.00 0.00 783.91 1,113.48 2,488.59 65,018 14,215 1,456.03 147.24 1,090.46 2,578.34 1,939.96 7,212.03 199,807 42,910

17,276 -3,524

83.06 15.00

11,562 54,472 -7,528 87.86 56.00

GIÁM ĐỐC

TRƢỞNG VP

NV TIỀN LƢƠNG

B.KỶ THUẬT NT

ĐỘI TRƢỞNG

Xà Bang, ngày 01/09/2008 THƢ KÝ

Page 29

SẢN LƢỢNG THỰC HIỆN THÁNG

NĂM 2008

Điểm lỗi kỹ thuật

Đội

Ghi chú

21

22 9564.49

1

1

Page 30

Điểm lỗi kỹ thuật

Đội

Ghi chú

21

22

2 2

6

2 2 2

Page 31

Điểm lỗi kỹ thuật

Đội

Ghi chú

21

22

Page 32

Điểm lỗi kỹ thuật

Đội

Ghi chú

21

22

6

1

1

Page 33

Điểm lỗi kỹ thuật

Đội

Ghi chú

21
1 2

22

2

7.00 19.00

Page 34

NÔNG TRƢỜNG XÀ BANG TỔ: ĐỘI:

BẢNG CHIẾT TÍNH TIỀN LƢƠNG XDCB
THÁNG 8 NĂM 2008

DIỆN TÍCH CHĂM SÓC (Ha) STT Họ và tên Ngày công Băng, Băng, Băng, Băng, Băng, luồng luồng luồng luồng luồng năm thứ 5 năm thứ 1 năm thứ 2 năm thứ 3 năm thứ 4
1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 1.81 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 5.09 1.50 6.89 6.89 6.89 6.89 6.89 6.89 6.89 6.89 6.89 2.79 2.78 1.20 3.82 3.83 6.59 6.59 6.59 9.34 9.34 9.34 7.38

Công việc khác Bốc cây Bón phân (Ha) Khối Thành lƣợng tiền (Công)
1 1 3 3 30,000 30,000 90,000 90,000

Cộng

1 Nguyễn Thị Hương 2 Nguyễn Thị Liên Phượng 3 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 4 Nguyễn Thị Huệ 5 Nguyễn Đạo Lưởng 6 Nguyễn Xuân Thái 7 Nguyễn Hiệp 8 Đoàn Thị Hồng Ân 9 Nguyễn Thị Tam 10 Bùi Anh Dũng 11 Lê Mùi 12 Nguyễn Thị Thuỷ C 13 Lê Thị Cương 14 Thái Thị Mai 15 Cái Thị Mỹ Liên 16 Nguyễn Thị Nguyên 17 Lê Minh Hải 18 Nguyễn Thị Hậu 19 Phạm Hồ Hương Thủy 20 Nguyễn Văn Thành 21 Hồ Thị Ngọc Thủy 22 Nguyễn Thị Nở 23 Nguyễn Thị Bê 24 Bùi Hữu Thắng 25 Nguyễn Tấn

21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21 21

11.15 11.15 11.15 10.39 8.42 8.42 8.40 8.40 8.40 8.40 8.40 8.40 8.40 8.40 8.70 8.70 8.70 8.70 8.70 8.70 8.70 8.70 8.70 8.40 8.40

3 3 3

90,000 90,000 90,000

3

90,000

Page 35

DIỆN TÍCH CHĂM SÓC (Ha) STT Họ và tên Ngày công Băng, Băng, Băng, Băng, Băng, luồng luồng luồng luồng luồng năm thứ 5 năm thứ 1 năm thứ 2 năm thứ 3 năm thứ 4
1.81 1.81 1.81 1.81 1.95 54.44 6.59 6.59 6.59 6.59 6.59 83.15 92.13 35.40

Công việc khác Bốc cây Bón phân (Ha) Khối Thành lƣợng tiền (Công)

Cộng

26 Nguyễn Thị Thu Yến 27 Bùi Ngọc Thành 28 Trần Văn Bắc 29 Nguyễn Đạo Toàn 30 Nguyễn Thị Nguyệt 31 Trương Minh CỘNG CHUNG

21 21 21 21 21 21 651

8.40 8.40 8.40 8.40 8.54 265.12 20 600,000

GIÁM ĐỐC

TRƢỞNG VP

NV.TIỀN LƢƠNG

ĐỘI TRƢỞNG

Xà Bang, ngày 31 tháng 8 năm 2008 THƢ KÝ TỔ TRƢỞNG

Nguyễn Đức Long

Nêu Hòang Hiệp

Page 36

BẢNG CHIẾT TÍNH TIỀN LƢƠNG XDCB
THÁNG 8 NĂM 2008

Ghi chú

Đạt 95%

Page 37

Ghi chú

Xà Bang, ngày 31 tháng 8 năm 2008 TỔ TRƢỞNG

Page 38


				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:118
posted:9/20/2008
language:Vietnamese
pages:38