Docstoc

MAU TIEN LUONG T8-2008 doi1

Document Sample
MAU TIEN LUONG T8-2008 doi1 Powered By Docstoc
					Công Ty Cao Su Bà Rịa NÔNG TRƢỜNG XÀ BANG ĐỘI:

STT

Họ và tên Công nhân

1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28

2 TỔ 1 Hồ Như Minh Nguyễn Thi Kim Oanh Nguyễn Thị Bé Lê Thị Nguyệt Lê Vinh Điểu Thị Kim Hường Lê Văn Mười Nguyễn Văn Cải Đổ Thị Cúc Ngô Ngọc Thiện Trần Thiện Thanh Hồ Văn Huy Nguyễn Văn Sang Lê Duy Trực Lại Văn Dũng Nguyễn Văn Tuấn Huỳnh Bá Quyền Nguyễn Thị Huệ Nguyễn Hữu Nhân Trần Thị Thùy Trang Nguyễn Thị Lành Nguyễn Minh Hiệp Trần Văn Nàm Nguyễn Tấn Ngoạn Huỳnh Sơn Trần Văn Nở Hoàng Duy Biên Đoàn Thị Gái

BẢNG CHIẾT TÍNH KHỐI LƢỢNG CHĂM SÓC VƢỜN CÂY SXKD THÁNG 8 NĂM 2008 PHÁT CHỒI, DẪY CỎ Bôi thuốc Công Diện tích (Ha) Bón phân Bôi thuốc kích thích việc khác (Ha) dầu (Lần) (Lần) (Công) Cỏ nặng Cỏ trung Cỏ nhẹ Hệ số đơn giá 2.0 1.5 1.0 3 4 5 6 7 8 9 3.31 3.00 3.31 3.31 3.31 3.01 3.01 3.31 3.31 3.31 3.31 3.31 3.31 3.00 3.33 3.33 3.00 3.33 3.33 3.33 3.33 2.90 2.83 2.34 2.34 1.27 1.11 2.35 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6

Ghi chú

10

0.31

10

0.95

15

0.31

0.50 0.50 1.54 1.54 2.61 2.61 1.00

Page 1

PHÁT CHỒI, DẪY CỎ Diện tích (Ha) STT Họ và tên Công nhân Cỏ nặng Cỏ trung Cỏ nhẹ Hệ số đơn giá 2.0 1.5 1.0 3 4 5 0.61 3.00 3.41 3.51 3.51 3.51 3.51 0.52 3.00 3.31 3.31 3.31 1.00 2.31 3.31 1.00 2.31 1.00 2.31 16.00 126.86 3.21 3.21 3.21 3.21 3.21 3.21 3.21 3.21 3.21 3.21 3.21 3.26 2.26 3.26 3.26 Bón phân (Ha) Bôi thuốc kích thích (Lần) Bôi thuốc dầu (Lần) Công việc khác (Công) Ghi chú

1 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43

2 Ngô Thị Sương Lê Đình Quãng Nguyễn Minh Trí Nguyễn Chí Hạnh Trần Thị Liệu Lê Thị Đào Nguyễn Văn Hòa B Nguyễn Thị Minh Huệ Lê Thị Kim Hồng Nguyễn Thị Nữ Bùi Thanh Hoàng Võ Thị Ngọc Tuyết Nguyễn Quang Hồng Lê Linh Lý Nguyên Bá CỘNG TỔ 2 Nguyễn Thị Hoa Lê Thị Hiền Lê Thị Búp Phan Khánh Tâm Hoàng Thị Thẻ Nguyễn Thị Thanh Nguyễn Thị Huyền Võ Đức Tài Lê Thị Yến Nguyễn Thị Phượng B Nguyễn Viết Vẽ Nguyễn Thị Thu Trang Đổ Thị Đèo Nguyễn Thị Kính Nguyễn Thị Thu Thủy

6

7 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 0.00 336 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8

8 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 252 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6

9 15 15

10

15

70

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

5

14

1.00

Page 2

PHÁT CHỒI, DẪY CỎ Diện tích (Ha) STT Họ và tên Công nhân Cỏ nặng Cỏ trung Cỏ nhẹ Hệ số đơn giá 2.0 1.5 1.0 3 4 5 3.26 1.00 2.26 1.00 2.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 3.19 1.00 2.19 1.00 2.31 3.31 3.31 3.31 3.31 3.31 3.31 3.31 1.00 2.54 3.54 1.00 2.54 1.00 2.58 8.00 1.04 1.04 129.02 1.09 1.09 1.00 1.00 Bón phân (Ha) Bôi thuốc kích thích (Lần) Bôi thuốc dầu (Lần) Công việc khác (Công) Ghi chú

1 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43

2 Lê Phan Phương Hoài Nguyễn Thị Ánh Lê Thanh Bình Hoàng Thị Lan Hoàng Thị Hoài Vân Lê Thị Chưa Trương Thị Gái Nguyễn Thị Lệ Phạm Thị Hồng Trần Thị Hồng Nguyễn Thị Tâm Bùi Thị Lộc Nguyễn Văn Sơn Phạm Thị Kim Loan Trần Văn Tuấn Bùi Thanh Hưng Trần Hai Nguyễn Thị Ngọc Trâm Nguyễn Thị Kim Vững Danh Thị Loan Lê Thanh Hửu Lê Đức Dãy Trần Thị Toàn Nguyễn Thị Nga Nguyễn Thị Phượng A Nguyễn Tấn Ngoan Lê Thị Để Nguyễn Hồng Phúc CỘNG TỔ 3 1 Lê Thị Thùy Mai 2 Bùi Thị Hoa

6

7 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 0.00 336 8 8

8 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 252 6 6

9 14

10

14

19 14

1

81

Page 3

PHÁT CHỒI, DẪY CỎ Diện tích (Ha) STT Họ và tên Công nhân Cỏ nặng Cỏ trung Cỏ nhẹ Hệ số đơn giá 2.0 1.5 1.0 3 4 5 1.04 1.09 1.00 1.04 1.09 1.00 1.04 1.09 1.00 1.04 1.09 1.00 1.04 1.10 0.99 1.04 1.10 0.99 1.04 1.10 0.99 1.04 1.10 0.99 1.04 1.12 0.99 1.04 1.12 0.99 1.04 1.12 0.99 1.04 1.12 0.99 1.04 1.11 0.99 1.04 1.11 0.99 1.04 1.11 1.11 1.04 1.11 1.11 1.04 1.11 1.11 1.04 1.14 1.11 1.04 1.14 1.11 1.04 1.14 1.11 1.04 1.09 1.11 1.04 1.09 1.11 1.04 1.09 1.11 1.04 1.09 1.11 1.04 1.08 1.12 1.04 1.08 1.12 1.04 1.08 1.12 1.04 1.08 1.12 1.04 1.08 1.12 1.00 1.08 1.12 1.00 1.08 1.12 Bón phân (Ha) Bôi thuốc kích thích (Lần) Bôi thuốc dầu (Lần) Công việc khác (Công) Ghi chú

1 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33

2 Ngô Ngọc Huỳnh Lê Văn Út Nguyễn Thị Hiệp A Hồ Thị Thứ Lê Thị Thanh Huyên Nguyễn Hiệp Thành Nguyễn Thị Rết Hương Trương Thi Nguyễn Văn Hòa A Nguyễn Thị Hiệp B Hoàng Duy Tùng Hà Thị Thêm Nguyễn Thị Kiểm Trần Thị Bích Vân Huỳnh Minh Nguyễn Thanh Tuấn Phúng Phụng Bình Lê Thị Thao Nguyễn Trọng Nghĩa Võ Hoàng Sơn Lê Thư Sinh Lê Thị Mỹ Duyên Hoàng Thị Hường Nguyễn Hồng Nhân Võ Thị Lệ Thủy Nguyễn Ngọc Chiến Nguyễn Minh Hòa Nguyễn Đạo Luật Đặng Thị Cúc Nguyễn Văn Miễn Nguyễn Ngọc Thành
Nguyễn Thị Lợi

6

7 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 8 12 12 12 12

8 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6

9

10

14 19

14 14

Page 4

PHÁT CHỒI, DẪY CỎ Diện tích (Ha) STT Họ và tên Công nhân Cỏ nặng Cỏ trung Cỏ nhẹ Hệ số đơn giá 2.0 1.5 1.0 3 4 5 1.00 1.08 1.12 1.00 1.08 1.12 1.02 1.07 1.11 1.03 1.12 1.12 1.00 1.12 1.12 1.00 1.12 1.12 1.00 1.12 1.12 1.00 1.12 1.12 1.00 1.08 1.12 43.29 46.22 5.41 5.41 5.41 16.23 318.33 44.91 Bón phân (Ha) Bôi thuốc kích thích (Lần) Bôi thuốc dầu (Lần) Công việc khác (Công) Ghi chú

1 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43

2

6

7 12 12 12 12 12 12 12 12 12 0.00 388 16 16 16 48 1,108

8 6 6 6 6 6 6 6 6 6 252 6 6 6 18 774

9

10

Lê Thị Nga Lê Thị Hoàng Nhạn Trương Thị Liên Lê Văn Bẹp Nguyễn Phi Dũng Nguyễn Phước Lại Trung Tín Nguyễn Thị Hồng Lê Thị Lan B Nguyễn Tấn Nguynh CỘNG KHOÁN HỘ 1 Nguyễn Văn Phước 2 Nguyễn Thanh Sang 3 Nguyễn Thị Kim Hồng CỘNG

5

66

CỘNG ĐỘI I

67.29

44.91

0.00 0.00

0 217

GIÁM ĐỐC

TRƢỞNG VP

NV TIỀN LƢƠNG

Xà Bang, ngày 31 tháng 8 năm 2008 ĐỘI TRƢỞNG THƢ KÝ

Page 5

Page 6

Page 7

Page 8

Page 9

Page 10

Page 11

Page 12

Page 13

Page 14

Page 15

Page 16

0 0 0 0 0

Page 17

Page 18

Page 19

Page 20

NÔNG TRƢỜNG XÀ BANG
ĐỘI I

BẢNG THỐNG KÊ NGÀY CÔNG VÀ SẢN LƢỢNG THỰC HIỆN THÁNG 7 NĂM 2008
Kế hoạch sản lƣợng Diễn giải Công cạo quy đổi về công cạo kéo Cạo kéo Năm cạo (1-10) 6 Cạo đục Năm cạo (1117) 7 Cạo Cạo đục đục và phá kéo Năm Năm cạo cạo (18>) 8 9 Cộng công cạo quy đổi 10 48.21 48.27 48.27 48.27 48.27 48.23 48.23 48.23 48.23 48.23 47.58 47.58 47.58 48.00 47.83 47.83 47.83 47.83 47.83 47.83 47.83 47.83 47.83 49.67 49.76 50.85 Diễn giải sản lƣợng thực hiện tháng năm 2008 So Sánh (+ -) Điểm lỗi kỹ thuật

STT

Họ và tên công nhân

Mủ tinh (Kg)

Mủ tạp (Kg)

MỦ TINH

MỦ TẠP Cộng chung

Tỷ lệ NT Đội

Cộng

Ghi chú

1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26

TỔ 1
Hồ Như Minh Nguyễn Thi Kim Oanh Nguyễn Thị Bé Lê Thị Nguyệt Lê Vinh Điểu Thị Kim Hường Lê Văn Mười Nguyễn Văn Cải Đổ Thị Cúc Ngô Ngọc Thiện Trần Thiện Thanh Hồ Văn Huy Nguyễn Văn Sang Lê Duy Trực Lại Văn Dũng Nguyễn Văn Tuấn Huỳnh Bá Quyền Nguyễn Thị Huệ Nguyễn Hữu Nhân Trần Thị Thùy Trang Nguyễn Thị Lành Nguyễn Minh Hiệp Trần Văn Nàm Nguyễn Tấn Ngoạn Huỳnh Sơn Trần Văn Nở 631 631 631 631 631 631 631 631 631 631 619 619 619 621 621 621 621 621 621 621 621 621 610 706 705 591

2

3

4 111 111 111 111 111 111 111 111 111 111 109 109 109 110 110 110 110 110 110 110 110 110 108 125 124 104

5 742 742 742 742 742 742 742 742 742 742 728 728 728 730 730 730 730 730 730 730 730 730 718 830 829 695

Mủ nƣớc (Lít) 11 3,127 3,382 2,992 3,150 3,441 3,010 3,155 3,108 3,042 3,153 2,976 3,048 3,282 3,272 3,082 2,817 2,726 3,102 3,323 3,248 2,809 3,176 3,067 3,513 3,544 2,579

Qui khô (Kg) 12 763 828 734 772 841 734 772 761 745 772 729 747 805 802 754 690 667 759 803 797 687 777 750 860 867 640

Mủ tạp tƣơi (Kg) 13 449 388 446 423 389 328 371 341 339 407 372 450 413 358 434 322 376 298 370 371 436 305 429 383 340 382

Qui khô (Kg) 14 150 130 149 140 130 110 124 114 113 136 124 150 138 120 145 108 126 100 124 124 146 102 143 128 114 128

15 913 958 883 912 971 844 896 875 858 908 853 897 943 922 899 798 793 859 927 921 833 879 893 988 981 768

16 171 216 141 170 229 102 154 133 116 166 125 169 215 192 169 68 63 129 197 191 103 149 175 158 152 73

17 123 129 119 123 131 114 121 118 116 122 117 123 130 126 123 109 109 118 127 126 114 120 124 119 118 110

18

19

20

1 2

1

1

1

Page 21

Kế hoạch sản lƣợng

Diễn giải Công cạo quy đổi về công cạo kéo Cạo kéo Năm cạo (1-10) 6 Cạo đục Năm cạo (1117) 7 Cạo Cạo đục đục và phá kéo Năm Năm cạo cạo (18>) 8 9 Cộng công cạo quy đổi 10 50.63 45.62 45.62 45.62 45.62 45.62 45.62 45.62 45.32 48.12 48.12 48.12 48.12 48.12 49.38 49.38

Diễn giải sản lƣợng thực hiện tháng năm 2008 So Sánh (+ -)

Điểm lỗi kỹ thuật

STT

Họ và tên công nhân

Mủ tinh (Kg)

Mủ tạp (Kg)

MỦ TINH

MỦ TẠP Cộng chung

Tỷ lệ NT Đội

Cộng

Ghi chú

1 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43

2 Hoàng Duy Biên Đoàn Thị Gái Ngô Thị Sương Lê Đình Quãng Nguyễn Minh Trí Nguyễn Chí Hạnh Trần Thị Liệu Lê Thị Đào Nguyễn Văn Hòa B Nguyễn Thị Minh Huệ Lê Thị Kim Hồng Nguyễn Thị Nữ Bùi Thanh Hoàng Võ Thị Ngọc Tuyết Nguyễn Quang Hồng Lê Linh Lý Nguyên Bá

3 603 559 559 593 593 593 593 593 574 554 554 554 554 554 554 554 25,500 549 549 549 474 474 474 474 474 474 474

4 106 99 99 105 105 105 105 105 101 98 98 98 98 98 98 98

5 709 658 658 698 698 698 698 698 675 652 652 652 652 652 652 652

Mủ Qui khô nƣớc (Kg) (Lít) 11 12 2,518 623 2,374 585 2,281 563 2,235 552 2,074 513 2,446 603 2,581 638 2,437 601 2,447 605 2,860 708 3,105 768 2,973 735 2,936 727 3,066 758 3,131 775 3,057 755 30,367 493 561 491 413 365 376 404 360 351 389

Mủ tạp tƣơi (Kg) 13 398 350 411 433 270 349 409 338 454 523 573 475 495 502 379 497 16,776 284 301 315 326 297 342 314 351 319 302

Qui khô (Kg) 14 133 117 137 144 90 117 137 113 152 175 190 159 165 167 127 166 5,605 96 101 105 109 100 114 105 117 107 101

15 756 702 700 696 603 720 775 714 757 883 958 894 892 925 902 921 35,972 589 662 596 522 465 490 509 477 458 490

16 47 44 42 -2 -95 22 77 16 82 231 306 242 240 273 250 269 5,972 -57 16 -50 -36 -93 -68 -49 -81 -100 -68

17 107 107 106 100 86 103 111 102 112 135 147 137 137 142 138 141 120 91 102 92 93 83 88 91 86 82 88

18 1 1 1 1 2

19

20

2 1 3

CỘNG TỔ 2
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Nguyễn Thị Hoa Lê Thị Hiền Lê Thị Búp Phan Khánh Tâm Hoàng Thị Thẻ Nguyễn Thị Thanh Nguyễn Thị Huyền Võ Đức Tài Lê Thị Yến Nguyễn Thị Phượng B

4,500 30,000 97 97 97 84 84 84 84 84 84 84 646 646 646 558 558 558 558 558 558 558

0

0

2,008.59 123,645 36.16 36.13 36.15 36.23 36.23 36.23 36.23 36.23 36.23 36.23 1,988 2,268 1,988 1,675 1,481 1,527 1,642 1,469 1,429 1,586

18

0

Page 22

Kế hoạch sản lƣợng

Diễn giải Công cạo quy đổi về công cạo kéo Cạo kéo Năm cạo (1-10) 6 Cạo đục Năm cạo (1117) 7 Cạo Cạo đục đục và phá kéo Năm Năm cạo cạo (18>) 8 9 Cộng công cạo quy đổi 10 36.23 42.35 42.35 42.35 42.32 42.32 42.32 44.12 44.17 44.17 44.17 44.17 44.20 44.20 44.20 44.20 44.20 44.20 44.20 44.20 44.10 44.13 44.13 44.13 44.13 44.13 44.13

Diễn giải sản lƣợng thực hiện tháng năm 2008 So Sánh (+ -)

Điểm lỗi kỹ thuật

STT

Họ và tên công nhân

Mủ tinh (Kg)

Mủ tạp (Kg)

MỦ TINH

MỦ TẠP Cộng chung

Tỷ lệ NT Đội

Cộng

Ghi chú

1 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

2 Nguyễn Viết Vẽ Nguyễn Thị Thu Trang Đổ Thị Đèo Nguyễn Thị Kính Nguyễn Thị Thu Thủy Lê Phan Phương Hoài Nguyễn Thị Ánh Lê Thanh Bình Hoàng Thị Lan Hoàng Thị Hoài Vân Lê Thị Chưa Trương Thị Gái Nguyễn Thị Lệ Phạm Thị Hồng Trần Thị Hồng Nguyễn Thị Tâm Bùi Thị Lộc Nguyễn Văn Sơn Phạm Thị Kim Loan Trần Văn Tuấn Bùi Thanh Hưng Trần Hai Nguyễn Thị Ngọc Trâm Nguyễn Thị Kim Vững Danh Thị Loan Lê Thanh Hửu Lê Đức Dãy

3 474 554 554 554 554 554 554 561 561 561 561 561 561 561 561 561 561 561 561 558 558 561 561 561 561 561 541

4 84 98 98 98 98 98 98 99 99 99 99 99 99 99 99 99 99 99 99 99 99 99 99 99 99 99 96

5 558 652 652 652 652 652 652 660 660 660 660 660 660 660 660 660 660 660 660 657 657 660 660 660 660 660 637

Mủ Qui khô nƣớc (Kg) (Lít) 11 12 1,383 340 2,120 1,944 2,129 2,166 2,033 1,902 2,035 1,949 2,109 2,160 2,040 2,015 2,125 2,185 2,083 1,883 1,998 1,901 2,069 1,914 2,438 2,019 2,018 1,896 1,600 1,812 525 481 526 534 502 468 502 480 520 533 503 497 525 539 515 465 494 470 512 472 603 498 498 469 396 447

Mủ tạp tƣơi (Kg) 13 348 371 420 402 384 413 417 481 514 385 381 423 453 375 377 381 338 394 400 363 366 440 423 462 377 384 392

Qui khô (Kg) 14 116 124 140 134 128 138 139 161 172 129 127 141 151 125 126 127 113 132 134 121 122 147 141 154 126 128 131

15 456 649 621 660 662 640 607 663 652 649 660 644 648 650 665 642 578 626 604 633 594 750 639 652 595 524 578

16 -102 -3 -31 8 10 -12 -45 3 -8 -11 0 -16 -12 -10 5 -18 -82 -34 -56 -24 -63 90 -21 -8 -65 -136 -59

17 82 100 95 101 102 98 93 100 99 98 100 98 98 98 101 97 88 95 91 96 90 114 97 99 90 79 91

18

19

20

2

3

1 2

1

2

Page 23

Kế hoạch sản lƣợng

Diễn giải Công cạo quy đổi về công cạo kéo Cạo kéo Năm cạo (1-10) 6 Cạo đục Năm cạo (1117) 7 Cạo Cạo đục đục và phá kéo Năm Năm cạo cạo (18>) 8 9 Cộng công cạo quy đổi 10 44.13 46.44 46.44 46.47 46.21 0 0 1,765.31 42.07 42.07 42.07 42.07 42.04 42.04 42.04 42.04 42.04 42.04 44.44 44.44 44.44 44.53 43.67 43.67 44.14 44.14 44.11

Diễn giải sản lƣợng thực hiện tháng năm 2008 So Sánh (+ -)

Điểm lỗi kỹ thuật

STT

Họ và tên công nhân

Mủ tinh (Kg)

Mủ tạp (Kg)

MỦ TINH

MỦ TẠP Cộng chung

Tỷ lệ NT Đội

Cộng

Ghi chú

1 38 39 40 41 42 43

2 Trần Thị Toàn Nguyễn Thị Nga Nguyễn Thị Phượng A Nguyễn Tấn Ngoan Lê Thị Để Nguyễn Hồng Phúc

3 558 608 608 607 607 22,950 383 383 367 389 384 384 384 391 391 391 490 490 490 481 574 572 592 596 587

4 99 107 107 107 107

5 657 715 715 714 714

Mủ Qui khô nƣớc (Kg) (Lít) 11 12 2,155 532 2,064 2,070 2,029 1,857 81,154 1,401 1,514 1,294 1,540 1,483 1,412 1,526 1,537 1,505 1,720 1,885 1,801 2,057 2,117 2,235 2,254 2,101 2,069 1,982 510 511 502 460 20,031 343 370 316 377 361 345 373 375 367 421 462 442 507 521 548 554 515 508 485

Mủ tạp tƣơi (Kg) 13 472 485 492 486 382 16,332 297 275 291 398 298 361 375 369 364 339 516 368 450 446 467 393 434 331 463

Qui khô (Kg) 14 158 162 164 162 128 5,456 99 92 97 133 100 121 125 123 122 113 172 123 150 149 156 131 145 111 155

15 690 672 675 664 588 25,487 442 462 413 510 461 466 498 498 489 534 634 565 657 670 704 685 660 619 640

16 33 -43 -40 -50 -126 -1,513 -8 12 -19 52 9 14 46 38 29 74 57 -12 80 104 29 12 -36 -82 -50

17 105 94 94 93 82 94 98 103 96 111 102 103 110 108 106 116 110 98 114 118 104 102 95 88 93

18

19

20

1 1 13 0

CỘNG TỔ 3
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Lê Thị Thùy Mai Bùi Thị Hoa Ngô Ngọc Huỳnh Lê Văn Út Nguyễn Thị Hiệp A Hồ Thị Thứ Lê Thị Thanh Huyên Nguyễn Hiệp Thành Nguyễn Thị Rết Hương Trương Thi Nguyễn Văn Hòa A Nguyễn Thị Hiệp B Hoàng Duy Tùng Hà Thị Thêm Nguyễn Thị Kiểm Trần Thị Bích Vân Huỳnh Minh Nguyễn Thanh Tuấn Phúng Phụng Bình

4,050 27,000 68 68 65 69 68 68 68 69 69 69 87 87 87 85 101 101 104 105 104 450 450 432 458 452 452 452 460 460 460 577 577 577 566 675 673 696 701 690

2

1

Page 24

Kế hoạch sản lƣợng

Diễn giải Công cạo quy đổi về công cạo kéo Cạo kéo Năm cạo (1-10) 6 Cạo đục Năm cạo (1117) 7 Cạo Cạo đục đục và phá kéo Năm Năm cạo cạo (18>) 8 9 Cộng công cạo quy đổi 10 42.61 42.64 42.64 43.84 43.84 43.84 43.84 43.84 43.81 43.81 49.31 49.31 48.28 48.28 48.28 48.37 45.27 48.59 48.59 48.59 48.63 48.63 48.63 0 0 0 0 1,881.64

Diễn giải sản lƣợng thực hiện tháng năm 2008 So Sánh (+ -)

Điểm lỗi kỹ thuật

STT

Họ và tên công nhân

Mủ tinh (Kg)

Mủ tạp (Kg)

MỦ TINH

MỦ TẠP Cộng chung

Tỷ lệ NT Đội

Cộng

Ghi chú

1 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43

2 Lê Thị Thao Nguyễn Trọng Nghĩa Võ Hoàng Sơn Lê Thư Sinh Lê Thị Mỹ Duyên Hoàng Thị Hường Nguyễn Hồng Nhân Võ Thị Lệ Thủy Nguyễn Ngọc Chiến Nguyễn Minh Hòa Nguyễn Đạo Luật Đặng Thị Cúc Nguyễn Văn Miễn Nguyễn Ngọc Thành Lê Thị Nga Lê Thị Hoàng Nhạn Trương Thị Liên Lê Văn Bẹp Nguyễn Phi Dũng Nguyễn Phước Lại Trung Tín Nguyễn Thị Hồng Lê Thị Lan B Nguyễn Tấn Nguynh

3 524 524 513 551 551 547 542 551 551 552 619 619 609 609 609 609 609 609 618 618 618 616 616 22,100

4 92 92 91 97 97 97 96 97 97 97 109 109 107 107 107 107 107 107 109 109 109 109 109

5 616 616 604 648 648 644 638 648 648 649 728 728 716 716 716 716 716 716 727 727 727 725 725

Mủ Qui khô nƣớc (Kg) (Lít) 11 12 1,710 418 1,563 1,535 2,594 2,080 2,219 2,268 2,080 2,065 2,068 3,483 3,290 2,850 2,585 2,774 2,761 2,502 2,889 3,197 3,056 2,953 3,188 2,916 92,059 380 375 639 511 547 558 513 508 508 864 815 706 637 687 682 618 712 790 757 730 790 724 22,658 73,056

Mủ tạp tƣơi (Kg) 13 328 390 387 455 433 484 436 473 461 563 544 605 627 559 563 667 436 529 654 630 745 610 521 19,335

Qui khô (Kg) 14 110 130 129 152 145 162 146 158 154 188 182 202 209 187 188 223 146 177 218 210 248 204 174 6,459

15 528 510 504 791 656 709 704 671 662 696 1,046 1,017 915 824 875 905 764 889 1,008 967 978 994 898 29,117 90,576

16 -88 -106 -100 143 8 65 66 23 14 47 318 289 199 108 159 189 48 173 281 240 251 269 173 3,117 7,576

17 86 83 83 122 101 110 110 103 102 107 144 140 128 115 122 126 107 124 139 133 135 137 124 112 109

18

19

20

4

3

2

CỘNG TỔNG CỘNG KHOÁN HỘ

3,900 26,000

12 43 0

70,550 12,450 83,000

5,655.54 296,858

52,443 17,520

Page 25

Kế hoạch sản lƣợng

Diễn giải Công cạo quy đổi về công cạo kéo Cạo kéo Năm cạo (1-10) 6 Cạo đục Năm cạo (1117) 7 Cạo Cạo đục đục và phá kéo Năm Năm cạo cạo (18>) 8 9 Cộng công cạo quy đổi 10 70.58 70.61 70.61 0 0 0 211.80

Diễn giải sản lƣợng thực hiện tháng năm 2008 So Sánh (+ -)

Điểm lỗi kỹ thuật

STT

Họ và tên công nhân

Mủ tinh (Kg)

Mủ tạp (Kg)

MỦ TINH

MỦ TẠP Cộng chung

Tỷ lệ NT Đội

Cộng

Ghi chú

1 1 2 3

2 Nguyễn Văn Phước Nguyễn Thanh Sang Nguyễn Thị Kim Hồng

3

1,133 1,133 1,134
3,400

4 200 200 200 600

5 1,333 1,333 1,334 4,000

Mủ Qui khô nƣớc (Kg) (Lít) 11 12 6,228 1,892 5,867 7,023 19,118 1,782 2,133 5,807 78,863

Mủ tạp tƣơi (Kg) 13 543 587 644 1,774

Qui khô (Kg) 14 275 296 325 896

15 2,167 2,078 2,458 6,703 97,279

16 834 745 1,124 2,703 10,279

17 163 156 184 168 112

18 2 1 1 4 47

19

20

CỘNG
CỘNG ĐỘI I

73,950 13,050 87,000

5,867.33 315,976

54,217 18,416

0

GIÁM ĐỐC

TRƢỞNG VP

ĐỘI TRƢỞNG

NV TIỀN LƢƠNG

Xà Bang, ngày 31 tháng 7 năm 2008 THƢ KÝ TỔ TRƢỞNG

Page 26

Page 27

Page 28

Page 29

Page 30

Page 31

Page 32

Page 33

Page 34

Page 35

Page 36

Page 37

Page 38

NÔNG TRƢỜNG XÀ BANG TỔ: 4 ĐỘI: I

BẢNG CHIẾT TÍNH TIỀN LƢƠNG XDCB 

THÁNG 8 NĂM 2008

DIỆN TÍCH CHĂM SÓC (Ha) STT Họ và tên Ngày công Băng, Băng, Băng, Băng, Băng, luồng luồng luồng luồng luồng năm thứ 1 năm thứ 2 năm thứ 3 năm thứ 4 năm thứ 5
3.56 3.56 3.56 3.56 3.58 3.58 3.37 3.37 3.37 3.37 3.37 38.25 6.01 6.01 6.01 6.04 6.01 6.01 6.01 5.42 5.42 5.88 5.88 64.70 4.07 4.07 4.07 4.07 4.07 4.07 4.07 4.07 4.07 4.07 4.10 44.80

Công việc khác Bốc cây Bón phân (Ha) Khối lƣợng (Công) Thành tiền Ghi chú

Cộng

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Trần Thị Thu Võ Thị Phỉ Nguyễn Thị Kim Dung Nguyễn Đình Mỹ Lê Văn Đức Đặng Thị Ngần Nguyễn Thị Thu Nga Huỳnh Thị Thanh Thúy Nguyễn Thị Giáng Châu Trần Thị Tân Trương Thị Hạnh
CỘNG CHUNG

23 23 23 23 21 29 21 21 8 21 21 234

13.64 13.64 13.64 13.67 13.66 13.66 13.45 12.86 12.86 13.32 13.35 147.75 17 5 5 7

GIÁM ĐỐC

TRƢỞNG VP

NV.TIỀN LƢƠNG

Xà Bang, ngày 31 tháng 8 năm 2008 ĐỘI TRƢỞNG THƢ KÝ

TỔ TRƢỞNG

Nguyễn Đức Long

Nêu Hoàng Hiệp

Page 39

NÔNG TRƢỜNG XÀ BANG ĐỘI I
TỔ ĐH

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG CHIẾT TÍNH CÔNG CN ĐIỀU HÀNH THÁNG 8 NĂM 2008 Tỷ lệ hoàn thành
6

STT
1

Họ và Tên
2

Công việc
3

Ngày công
4

Phân loại
5

Ghi chú
7

1 2 3 4 5

Trương Công Thiện Lê Văn Hơn Nguyễn Văn Sáu Võ Văn Tẩn Lê Ngọc Cẩn TỔNG CỘNG

Đội phó KCS KCS Đội trưởng Thư ký

31 31 31 31 26 150

A A A A A

100 100 100 100 100

ĐỘI TRƢỞNG

THƢ KÝ

Xà Bang, ngày 31 tháng 8 năm 2008 TỔ TRƢỞNG

GIÁM ĐỐC

TRƢỞNG VP

NV.TIỀN LƢƠNG

Nguyễn Đức Long

Nêu Hoàng Hiệp

NÔNG TRƢỜNG XÀ BANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘI I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỔ BV BẢNG CHIẾT TÍNH CÔNG CN BVSP THÁNG 8 NĂM 2008 Tỷ Hệ số Giờ Ngày Phân lệ Hệ số công trực công loại hoàn Quy đổi việc có việc thành
4 5 6 7 8=4*6*7 9

STT
1

Họ và Tên
2

Công việc
3

Giờ trực đơn thuần
10

1 Hồ Đống 2 Hồ Văn Lỉnh 3 Phạm Hoàng Danh 4 Lê Đắc Tiến 5 Nguyễn Văn Sỹ 6 Khổng Văn Thanh 7 Trần Ngọc Bước 8 Nguyễn Đạo Thành 9 Lê Văn Lâm 10 Hồ Phú Thảnh 11 Hùynh Thanh Vũ 12 Lê Văn Hành 13 Nguyễn Văn Hoàng 14 Nguyễn Quốc Tuấn 15 Cao Xuân Thiện 16 Trần Đình Sơn 17 Lê Văn Dưỡng 18 Đỗ Văn Lên TỔNG CỘNG

Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ Bảo vệ

24 31 30 31 31 31 31 31 31 31 31 30 31 31 31 31 31 31 549

A A A A A A A B A A B A A A A A A A

100 100 100 100 100 100 100 95 100 100 95 100 100 100 100 100 100 100

1.20 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 0.95 1.00 1.00 0.95 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 1.00 18.10

72 93 90 93 93 93 93 93 93 93 93 90 93 93 93 93 93 93 1,647

ĐỘI TRƢỞNG

THƢ KÝ

Xà Bang, ngày 31 tháng 8 năm 2008 TỔ TRƢỞNG

GIÁM ĐỐC

TRƢỞNG VP

NV.TIỀN LƢƠNG

Page 41

STT

Họ và Tên

Tỷ Giờ Hệ số Giờ Công Ngày Phân lệ Hệ số trực công trực việc công loại hoàn Quy đổi đơn việc có việc thành thuần Nguyễn Đức Long Nêu Hoàng Hiệp

Page 42

IẾT TÍNH CÔNG CN BVSP THÁNG 8 NĂM 2008

Ghi chú
11

Xà Bang, ngày 31 tháng 8 năm 2008 TỔ TRƢỞNG

NV.TIỀN LƢƠNG

Page 43

Ghi chú Nêu Hoàng Hiệp

Page 44


				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:646
posted:9/20/2008
language:Vietnamese
pages:44