PHÂN PHỐI THỜI GIAN CÁC MÔN HỌC – Theo tiết
Tổng số Tiết 435 90 75 60 30 120 60 465 45 45 75 75 30 45 60 60 30 630 90 60 75 75 45 60 45 45 30 45 60 1530 15 15 45 15 30 300 90 30 30 30 15 15 15 30 15 15 15 765 30 45 45 30 45 30 15 15 30 45 765 IV IV 435 405 420 III IV 330 IV III II III 75 75 45 60 4 45 30 45 60 360 30 120 30 195 30 15 30 30 270 15 30 45 75 15 30 15 45 I II 45 60 60 30 75 225 45 60 330 45 90 I II II 45 75 75 30 II I 60 60 225 210 45 120 60 Lý thuyết Tiết 270 90 75 60 60 30 Thực hành 165 I Môn thi HK Phân phối thời gian Năm 1 HK1 210 90 75 HK2 120 Năm 2 HK3 75 HK4 30
STT
TÊN MÔN HỌC
I. Các môn chung 1 2 3 4 5 6 Chính trị Giáo dục Quốc phòng Thể dục thể thao Giáo dục pháp luật Ngoại ngữ Tin học Mạng căn bản LR cài đặt và BT máy tính Lập trình căn bản Tin học văn phòng Kỹ thuật điện Cài đặt và quản trị Windows XP Cơ sở dữ liệu Microsoft Access căn bản Kỹ thuật an toàn và PCCC Anh văn chuyên ngành Tin học Thiết kế xây dựng LAN, WAN Cài đặt và quản trị Windows Cài đặt và quản trị Windows Server Xây dựng hệ thống MailServer Microsoft Access nâng cao Xây dựng HTML Internet/Intranet Lập trình mạng Xây dựng hệ thống mạng BootRom An ninh và bảo mật mạng máy tính Thiết kế quản trị ứng dụng Web Tổng cộng
II. Các môn cơ sở và chuyên môn 1 2 3 4 5 6 7 8 9
III. Các môn chuyên môn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11