huong-dan-su-dung-may-cham-cong

Document Sample
huong-dan-su-dung-may-cham-cong Powered By Docstoc
					           Hướng dẫn sử dụng máy chấm công , máy chấm công vân tay ,
                             máy chấm công thẻ từ
                                                   Model: BIOH 3000T
   I. Sử dụng trên thiết bị máy chấm công
   1. Chọn kiểu kết nối cho thiết bị (Ethernet và Serial port/RS485)
   Nếu sử dụng cổng kết nối là Ethernet (RJ45)
   - Vào Menu -> chọn Option, nhấn OK -> Chọn Com Opt, nhấn Ok -> chọn IP Adress -> nhấn Ok, dùng phím số nhập
địa chỉ IP cho máy chấm công (Mặc định: 192.168.1.201) -> nhấn OK
   - Tiếp tục dùng phím mũi tên di chuyển dòng Net Speed, nhấn Ok và chọn là Auto, nhấn Ok.
   - Tìm đến dòng Net Mark, Gateway và nhập các thông số cần thiết -> Nhấn OK
   - Tìm đến dòng Ethernet -> nhấn OK và chọn Y(Yes) -> nhấn Ok
   - Nhấn C (ESC) để thoát -> nhấn OK để lưu cài đặt.
   Nếu dùng cổng RS232/485: không cần cài đặt, mặc định thiết bị thiết bị đã thiết lập sẳn.
   Chú ý thông số mặc định ( Baurate: 15200)
   2.     Nhận dạng vân tay nhân viên a. Nhận vân tay cho User ID mới
   Nhấn nút M (Menu), dùng dấu mũi tên lên xuống chọn User manager



  Nhấn Ok, Chọn Enroll User Nhấn Ok, chọn Enroll FP Nhấn Ok, xuất hiện
  Nhấn Ok, sau đó nhập User ID cho nhân viên cần lấy vân tay (ví dụ: 00001)



  Nhấn Ok sau đó đặt tay lên mắt đọc để lấy vân tay.



  Sau 3 lần, nếu thành công xuất hiện thông báo
                     00001 0
                  ECS OK(Save)

  Nhấn Ok để lưu và tiếp tục cho ID mới.
                  New Enroll ESC OK



Nếu muốn tiếp tục thì nhấn Ok, còn muốn Backup dự phòng thêm 1 vân tay nữa cho ID vừa nhận dạng thì nhấn ECS, xuất
hiện thông báo sau:



Nhấn OK, xuất hiện thông báo yêu cầu nhập vân tay
Sau 3 lần nhận dạng vân tay.Nhấn OK để lưu, nhấn ESC để thoát.
b. Xóa user ID Đe xóa 1 user ID khỏi máy chấm công, ta thực hiện như sau:
Vào Menu -> User Manager -> Delete -> nhập user ID cần Delete -> nhấn OK -> OK.
    II.      Sử dụng trên phần mềm: 1. Giao diên chính




                      r_                            ĩĩ   ĩ
2     rpi • Ạ i |Ạ    il Ạ _______ _ Ạ 1 Ai _ Ạ •

. Thiết lập thông số kết nối
    Chương trình cho phép kết nối quản lý không giới hạn số lượng máy chấm công có trên cùng hệ thống (ví dụ: Công
    ty A có 3,4 hoặc n máy chấm công nhưng chỉ cần sử dụng chung 1 phần mềm)
    Đe có thể kết nối các thiết bị này ta thực hiện như sau:
        ; . . __________ . PPI ' ' , s _______________________ . s _ ; J;s_
    Nhâp vào biêu tượng Device h™BJ trên thanh công cụ, xuât hiện giao diện sau:


    Trong mục Communication type: chọn kiểu kết nối (Ethernet, Serial port/RS485) Ví dụ:
    Nếu ta chọn Ethernet, thì ta cần nhập thông số sau:




    Name: nhập tên thiết bị hoặc vị trí lắp đặt sau cho dễ nhớ IP Address: nhập địa chỉ IP của máy chấm
    công (mặc định là 192.168.1.201) Communication key: nhập Comkey giống như ComKey trên máy
    chấm công Nhấn Save để lưu cài đặt
    Nhấn Add để cài đặt kết nối đến máy chấm công khác (nếu có)
    Nếu chọn Serial Port/RS485 thì ta cần nhập thông số sau:
   Name: nhập tên thiết bị hoặc vị trí lắp đặt sau cho dễ nhớ
   Baurate: chọn 115200 (có thể thay đổi được nhưng phải tương ứng với tốc độ kết nối trên PC)
   Port: chọn thứ tự cổng COM kết nối trên PC (nếu kết nối vào PC ở vi trí COM 1 thì chọn Com 1)
   Communication key: nhập Comkey giống ComKey trên máy chấm công.
   Nhấp Save để lưu.
Chú ý: Đe kiếm tra kết nối, ta thực hiện như sau:
   Nhấp chuột vào 1 trong các kết nối trong bảng Machine List, sau đó nhấn vào chử Connect trên thanh menu, chờ khoản
   vài giây nếu thấy chử Disconnect chuyển thành Connect là thành công.
   3. Lập danh sách phòng ban, nhân viên
   a. Lập danh sách phòng ban
   Vào Mainternance/Option chọn Department List, xuất hiện giao diện sau:




Nhấp Add đê tạo thêm phòng ban Nhấp Delete đê xóa 1 phòng ban vừa chọn Nhấp Rename đê đổi tên phòng ban
Ví dụ : Trong công ty A có 4 phòng ban:
         ■ Phòng kinh doanh
         ■ Phòng kỷ thuật
         ■ Phòng kế toán
         ■ Phòng hành chính - nhân sự Cách thực hiện như sau:
        -   Click chuột vào OUT COMPANY
        -   Nhấp Add, xuất hiện hộp thoại sau:




        - Nhập tên phòng ban vào ô trống sau đó nhấp OK
        - Thực hiện tương tự cho các phòng ban khác.
Muốn thay đổi tên phòng ban chỉ việc nhấp vào phòng ban đó sau đó nhấn F2 (hoặc nhấn nút Rename)
Muốn xóa thì nhấp vào tên phòng ban đó và nhấn Delete
Muốn tạo phòng ban cấp nhỏ trực thuộc phòng ban đã tạo thì chỉ việc nhấp vào phòng ban đã tạo và nhấn Add và thực hiện
tương tự như trên.
b. Lập danh sách nhân viên
Vào Mainternace/Option -> Employee Maintenance (Ctrl +E), xuất hiện giao diện sau:
                                                                                                                                         J_|x]




                    Basic Information Addition Au uptions
                    Record CDunt:0




   Click vào tên phòng ban cần thêm nhân viên -> nhấn Add (+) sau đó nhập đầy đủ thông tin sau:
   AC No: nhập user ID của nhân viên tương ứng với user ID của nhân viên đó trên máy chấm công
   Name: nhập tên nhân viên (có thể nhập đầy đủ cả họ và tên nhưng nếu muốn hiện tên nhân viên trên máy chấm
   công thì nên nhập tối đa 8 ký tự kể cả khoảng trắng)
   Privedge: chọn quyền đăng nhập vào máy chấm công cho nhân viên này (nếu chỉ để điểm danh thì chọn là user)
   Ngoài ra ta có thể nhập thêm các thông khác như ngày sinh, ngày vào công ty,...
   Nhấp save để lưu và nhấp Add để thêm cho nhân viên kế tiếp.
   4. Upload thông tin nhân viên lên thiết bị (tên nhân viên, quyền đăng nhập thiết bị)
   Trước tiên ta phải vào phần mềm và connect với đúng máy chấm công mà ta cần kết nối (có thể có nhiều máy chấm
công trên cùng hệ thống)
   Nhấn vào nút Device Managerment -> Chọn Upload user Info and FP, xuất hiện giao diện sau:
                                                                             ’                      xj
                   From PC To Device
                                                                                                                        Device
                   !î1131                                    user
                                                             Select   ID          Name                                  Select Machine
                            È Cua Hang
                                                                 0    1           1               IPT       User            B BI0HF7
                        Giam Doc Û Ke
                            T oan Ë2 Ky                          0    2           2               IPT       User
                          Thuat Û Tong                           0    1001        HoaiAnh    Giam Doc    Manager
                                     Hop                         0    3001        HoangPhi   Ky Thuat Suppervisor
                                                                 0    3002        VanNhe     Ky Thuat       User
                                                                 0    4002        ThaChung   Ky Thuat       User
                                                                 0    7006        HongThie   Ky Thuat       User
                                                                 0    5001        Thi Dinh   Cua Hang       User
                                                                 0    4001        NamPhuon   Tong Hop       User
                                                                 0    5002        NgocMinh   Tong Hop       User
                                                                 0    5003        NhuVuong   Tong Hop       User
                                                                 0    7001        ThuNgan    Ke T oan       User




                                                                                                                    ĩ
                                                                                 V Upload
                    0User info [^1
                                               OHigh rate mode
                    Fingerprint
                                                                                                   s


Ta có thể upload từng nhân viên hoặc tất cả nhân viên. Nếu upload tất cả thì nhấn vào nút Select all.
(Select all: chọn tất cả Invert all: bỏ chọn tất cả)
Nhấn vào nút Upload và chờ 1 khoản thời gian tùy vào thông tin upload nhiều hay ít.
5. Định thời gian làm việc cho các phòng ban, nhân viên
Bước 1:Thiết lập thời gian cho ca làm việc
Vào Maintenace/Option -> Maintenance Time Table
Nếu là lần thiết lập đầu tiên, xuất hiện giao diện sau:

                     System Information L Î )

                                 No schedule


                      There is no shift schedule. Shift schedule was combined by timetables,
                      which are arrayed repeatedly in certain period. Shift schedule is prepared
                      to assign to employees.

                      Do you want to open the shift schdule window to add some shift
                      schedules?
Nhấp OK để tiếp tục thiết lập thời gian làm việc, khi đó xuất hiện giao diện sau:
                                                                                                    ✓ OK
                                                                                                   X Cancel




Có các tùy chọn cho việc check in/ check out hàng ngày:
        - 1 ngày 2 lần: sáng Check in (vào) và chiều Check out (ra)
                 - 1 ngày 4 lần : sáng check in (vào) trưa check out (ra); đầu giờ chiều check in (vào) cuối giờ check out
            (ra)
        - Hoặc tùy chọn thành nhiều lần check in/out phụ thuộc vào giờ làm việc của từng công ty (chi tiết phần sau)
        Ví dụ ở đây ta chọn 1 ngày 4 lần, nhấp Next, xuất hiện giao diện sau:
Chọn khoảng thời gian cho phép việc check in/check out. Ngoài khoảng thời gian này thì việc check in/check out
sẽ không có giá trị. Nhấp Next tiếp tục, xuất hiện giao diện sau:




    Ở đây ta nhập thời gian vào 2 mục sau:
    - Bắt đầu tính là đi trể nếu check in sau bao nhiêu phút so với giờ quy định
    - Bắt đầu tính là về sớm nếu check out trước bao nhiêu phút so với giờ quy định
Ví dụ:Công ty A làm việc lúc 08:00, ta nhập vào khoản thời gian cho phép vào 2 ô này là 5 phút, khi đó nhân viên
check in lúc 08:03 vẫn tính là đúng giờ, nhưng check in lúc 08:06 thì tính là đi trể 6 phút.
Nhấp Next, xuất hiện giao diện sau:
Check vào Assign shift schedule to every department as defaut schedule
Nhấp Finish, xuất hiện giao diện sau:




    ,*®,>
    Để tạo thêm lịch làm việc khác ta chỉ việc nhấp Add (+) và nhập thông tin sau:
    Timetable: đặt tên cho ca làm việc
    On duty Time: nhập thời bắt đầu vào ca
    Off duty Tme: nhập thời gian kết thúc ca làm việc
    Late Time (Mins): nhập thời gian cho phép đi trể
    Leave Early Time (Mins): nhập thời gian cho phép về sớm
    Beginning In: Nhập thời gian bắt đầu cho việc check in
    Ending In: nhập thời gian kết thúc việc check in
    Begining Out: nhập thời gian cho phép check out
    Ending Out: nhập thời gian kết thúc việc check out
    Count as Workday: nhập 0.5 nếu tính là 1 buổi làm việc, nhập 1 nếu tính là 1 ngày làm việc.
    Nhấp Add để tiếp tục cho ca kế tiếp.
    Bước 2:Thiết lập lịch làm việc:
    Sau khi hoàn tất việc thiết lập thời gian làm việc cho từng ca ta phải sắp xếp các ca làm việc này lại theo các ngày cố
    định trong tuần.Thực hiện như sau:
    Vào Maintenance/Option -> Maintenace Shift Schedule, xuất hiện giao diện sau:
Trên giao diện trên ta thấy chia làm 2 phần: Shifts và Shift Time Period
❖         Trong mục Shifts:
Ta nhấp Edit để sửa Shift name mặc định hoặc nhấn Add để tạo Shift name mới, khi đó ta cần chú ý thông số sau:
Name: tên của giai đoạn áp dụng việc chấm công
Beginning Date: nhập thời gian bắt đầu áp dụng việc chấm công.
Cycle Number: đơn vị là 1,2,3, ........
Cycle Unit: Chọn là day, Week, Month Shift Time Period = Cycle Num * Cycle Unit
Phụ thuộc vào tính chất công việc và lịch làm việc của mỗi công ty mà Shift Time Period có thể thay đổi. Thường dùng
nhất là tính theo tính theo tuần (Week) và Cycle Num = 1.
Nhấn Save để lưu
❖ Trong mục Shift Time Period ta nhấn vào nút Add Time (+), xuất hiện giao diện sau:




Chọn Ca làm việc đã tạo trong danh sách Time period ở ô bên trái giao diện, tương ứng chọn ngày làm việc ở ô bên phải
áp dụng ca làm việc này.
Ví du : Ca sáng (morning) chỉ làm việc từ thứ 2 đến thứ 6. Ta chọn như sau:
Check vào Morning (08:00-12:00) sau đó check vào tất cả các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 trong ô bên phải. Nhấp Ok để lưu, khi
đó xuất hiện giao diện xác nhận thời gian đã thiết lập




Tương tự thực hiện cho các ca làm việc còn lại trong ngày.




Bước 3: Gán lịch làm việc đã tạo vào các phòng ban, nhân viên.
Sau khi hoàn tất việc tạo lịch làm việc, ta phải gán lịch làm việc này vào đúng phòng ban, nhân viên. Vào
Maintenance/Option -> Employee Shedule, xuất hiện giao diện sau:




Thực hiện theo các bước sau:
   - Nhấp chọn phòng ban ở mục Department, khi đó danh sách nhân viên ở mục Employee sẽ xuất hiện

Nếu chọn cho tất cả nhân viên thuộc phòng ban này cùng lịch làm việc thì nhấp vào nút tất cả danh sách           khi đó
           nhân viên trong phòng ban sẽ được chọn.
           Nhấp vào nút Arrange Shifts, xuất hiện giao diện sau:
                                                                                                            v/
                 Chọn lịch làm việc trong mục Assigned Schedule List, sau đó nhấn OK, xuất hiện bảng
                 sau
                I ^»Schedule Employee's AC                                                                                           _|n|x
                Department:                       Employee:                                                     CJ Allonge Shifts    3#yX
                                               “I 1—:--- ------------ : ---

                     a         kinh
                     doanh        Q
                     kythuat
                                                       AC No.            |Name                        1 Shift                          [1
                                                                                                                                            ]*
                                                    a 4001               NamPhuon                     office
                                                                                                                                            *
                                                    5 4002               ThaChung                     office
                                                                                                                                            ■
                                                    i;5Cioï              Thi Dinh                     office
                                                    Q 5002               NgocMinh                     office
                                                    n 5003               NhuVuong                     office
                Time Range                          B 7001               ThuNgan                      office
                From 01/08/2007 V To 06/08/2007 V                             [jif Temporary shifls                     Save X '5’
                10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 H 70062i
                                                    22 23                HongThie                     office
                  Ũ8-Ũ1
                  Wed
                                                    <B   _______                                                                       I>
                  Ũ0-Ũ2
                  Thu
                  08-03 Fri                                             08:00 1£C                     ■ 13:30 17:30 ■
                  08-04 Sat                                             0&0Ũ
                  Ũ8-Ũ5                                                                               ■ 13:30 17:30 ■
                  Sun
                  08-06 Mon




Chọn khoản thời gian bất kỳ trong mục Time Range để kiểm tra cài đặt, nếu xuất hiện các dòng màu xanh dương thể hiện ca
làm việc của từng ngày là đúng, nếu sai lịch thì kiểm tra lại và thực hiện lại các bước)
Chú ý: Nếu trong mục Assigned Schedule List chưa có lịch làm việc (giống như hình bên dưới)
                 Ta add lịch làm việc vào Assign Schedule list như sau:
                 Ta nhấp dấu (+) để thêm lịch làm việc vào Assign Schedule list, xuất hiện giao diện sau:




Ta chọn lịch làm việc đã tạo sẳn trong mục Shifts, sau đó nhấp OK, lúc này trong Assign Schudule list sẽ xuất hiện lịch làm
việc.
     6. 5. Thiết lập quy tắt chấm công (Attendance Rule)
Vào Maintenace /Option -> Attendance Rule, xuất hiện gioa diện sau:
                  Formulate attendance checking rule                                                                                                                 2Ú
                                                                                                                                                                           i
                      Basic settings Calculation Statistic items
                  1


                            Unit      name

                            Abbreviation         IP Telecom Co., Ltd

                                                IPT The lonqest time zone under The
                                                                                            Shift expands two days 0 1 st
                                                1 Monday ^ 1 start a week
                                                     shortest time zone exceed Least
                                                                                            day shift   o 2nd day shift
                                                               minutes of shift interval
                                                1 T start a month
                                     From
                                     Out State                                         □ T State
                                                                                          660
                                           o Ignore the state
                                           OAs Out
                                                                                        o                mins
                                                                                             Ignore the state
                                                                                         OAỉ ŨT directly
                                                                                          120
                                           C^As Business Out                                             mins
                                                                                          5
                                           ©Audit it                                     ® Audit it      mins




                                                                                       y OK




                         Formulate attendance checking rule
                         Basic settings Calculation Statistic items



                                      □ ne workday as           480




                  X Cancel
                                   Wlf no clock in, count as 1*1 If no
                                                                                                                    .................................................................................................................................................... pn
                                   clock out, count as @As late

Như ta thấy thì trên giao          exceed 0As early leave exceed I ]         diện có 3 mục (Basic
setting, Calculation,              After                                     Statistic items) Trong mục
Basic setting ta để mặc                                                      định các thông số này Trong
giao diện Calculation

                                           □ock-in over 1                  mins count as late

                                           Clock-out over |s ^ I mins count as early
                                                                            Absent
                                                                                                                mins
                                                                            Absent                60
                                                                                                                mins

                                                                           1120            minutes, count as absent.

                                                                           |l20 minutes, count as absent. [GO ^ I mins.

                                                                           leaving count as ŨT
Các thiết lập thời gian ở đây được tính bằng phút, Thiết lập ở mục này rất quan trọng vì các báo cáo thống kê chấm công
sẽ dựa vào thiết lập này. Cần chú ý các thiết lập sau:
    Một ngày làm việc được tính là bao nhiêu phút (One workday as ........... mins)
    Qua giờ quy định bao nhiêu phút tính là đi trể (Clock-in over .......... mins count as late)
    Trước giờ quy định bao nhiêu phút tính là về sớm (Clock-out over.. .mins count as early)
    Nếu không diểm danh vào tính là trể bao nhiêu phút (hay là vắng)
    Nếu không điểm danh ra về thì tính là về sớm bao nhiêu phút (hay là vắng)
   • Đi làm trể bao nhiêu phút tính là vắng.
   • Đi về sớm bao nhiêu phút tính là vắng. Nhấp Ok để
   lưu cài đặt.
   Mục Statistic item chú ý các thông số sau:




               (Absent),... bằng cách click vào các chử bên trái và sửa lại ở ô Synbol in Report
           - Check vào 2 mục sau:
                  • Acc by time: tính đúng giờ check ( trể, sớm bao nhiêu tính bấy nhiêu)
                 • Group by time period: Tự động tính theo lịch làm việc tạo sẳn của từng nhân viên Nhấn OK
         để lưu.
   7. Download dữ liệu xem báo cáo
                             •

Bước 1:Trước tiên ta phải Connect thiết bị với máy tính (xem chi tiết mục 1)
- Chọn thiết bị cần connect trong bảng Machine list
- Nhấn vào nút Connect trên menu giao diện.
Bước 2: Download dữ liệu check in/ check out từ máy chấm công (Download Attendance logs)
Khi thiết bị đã connect hoàn ta nhấn vào chử Device Managerment -> chọn Download Attendance logs




           Chương trình tiến hành save dữ liệu vào máy tính mất khoảng thời tùy vào dữ liệu trên máy chấm công
       nhiều hay ít.(như hình bên dưới)



                                    Saving datas...157/221



                                                             [ ij£ Cancel]


       Khi download xong ta có thể tiến hành xem báo cáo, thống kê. Bước 3: Xem báo cáo, thống kê
       Nhấn vào nút Report trên thanh menu, xuất hiện giao diện sau:




Dep: Chọn phòng ban cần xem báo cáo, hoặc chọn cả công ty
Name: Chọn từng nhân viên hoặc chọn All cho tất cả nhân viên.
Time Range: Chọn thời điểm cần xem báo cáo (Ví dụ: From 01/08/2007 to 31/08/2007)
Nhấn nút Calculate để chương trình tự động tính và liệt kê báo cáo (như hình sau)
Sau khi xuất hiện bảng báo cáo thô như hình trên, ta có thể kiểm tra được giờ check in, check out của nhân
viên,...Để in báo cáo hoặc Export dữ liệu ra định đạng khác như Exel, Access,.. ta thực hiện như như sau Nhấp
vào nút Report chọn 1 trong các báo cáo sau:
                 ^«Attendance calculation                                             -
                                                                           Time Range                          jHỊ Calculate I
                       Dep.:|lPT
                                                                             From 111 >08/2007 3 To
                           e:|HoangPhi
                                                       “3                                                       ff5] Report   F3=
                                                                             118/08/2007 3                                       Daily Attendance Statistic Report


                             r                 6
                                               ¡  Se   rch|
                                                       Jigs
                 Clock In/Out Log Exceptions Shift Exception | Mise Exception ] Calculated items |
                                                                                                                                 Attendance General Report Depart
                                                                                                                                 Attendance Statistic Report Staff's On-
                                                                                                                                 Duty/Off-Duty Timetable Daily
                                                                                                                                 Attendance Shifts Create report for
                   AC-No.          Name       Date          ¡Timetable      I On          I Off                                                                            ¡Absent!ŨT Time
                                                                            duty          du                                     current grid
                   3001            HoangPhi   08-11         Morning         08:00         12:00
                   3001            HoangPhi   08-11         Afternoon       13:30         17:30
                   3001            HoangPhi   00-13         Morning         08:00         12:00      □7:54:31 12:00:45
                   3001            HoangPhi   08-13         Afternoon       13:30         17:30      13:51:30 17:40:51
                   3001            HoangPhi   08-14         Morning         08:00         12:00
                   3001            HoangPhi   08-14         Afternoon       13:30         17:30
                   3001            HoangPhi   08-15         Morning         08:00         12:00
                   3001            HoangPhi   08-15         Afternoon       13:30         17:30      13:28:4
                   3001            HoangPhi   00-1G         Morning         08:00         12:00      2           12:03:05
                   3001            HoangPhi   08-16         Afternoon       13:30         17:30                  17:30:57
                                                                                                     07:57:2
                   3001            HoangPhi   08-17         Morning         08:00         12:00      6
                   3001            HoangPhi   08-17         Afternoon       13:30         17:30      13:28:2
                   3001            HoangPhi   08-18         Morning         08:00         12:00      7
                   3001            HoangPhi   08-18         Afternoon       13:30         17:30      08:03:4

Daily Attendent Statictic Report (báo cáo thống kê chi tiết việc điểm danh hằng ngày)
                                                         1
                                                                                                     13:27:2
                                                                                                     4
                    1= 1003 IS Ö M k? X

                                                       Daily Attendance Checking Report (OUR COMPANY)                                                                                         From 2007-08-1 3 tủ 2ŨŨ7-Ũ8-1




                                                         |Mc|Tuí|WE|m|Fri|s«|Sui|Mc|Tní|Wí|m|Fin|Sát|Sijr|Mi:|lu<|We|Tln Frĩ|Sãt| Suv|!M!c|Tn(| We|Thn|Fn 1 Sẽ(t| SurỊỉvl CỊTUCỊ We| WDav 1 WDay 1 WDay 1 Min. 1 Min. 1
                                                                                                                         Hour 1 Hour
                                                                                                                         OUR COMPANY




                                                                                                                                                                                                                              .....................................................................................................................................................................
                              HoaiAnhO 001 )                   X                                                                                                     1      66666       0.5       60     60
                                                                                                                                                                            1
                              HoangPhi(3001)                   :r                                                                                                    1      I.7Ũ62                30     120
                                                               =.                                                                                                           Í
                              VanNhe(3002>                     X                                                                                                     1      66666       0.5       10     60
                                                                                                                                                                            1
                              NamPhuonC4001)                   Ã                                                                                                     1      0.375       0.5              60

                              ThaChung(4002)                   Ã                                                                                                     1      0.375       0.5              60

                              Thi Dinh(5001)                   1                                                                                                     1      0.375       0.5              60

                              NgocMinh(5002)                   X                                                                                                     1      0.375       0.5              60

                              NhuVuong(5003)                                                                                                                         1      0.375       0.5              60

                              ThuNgan(70Q1)                    X                                                                                                     1      0.375       0.5              60

                              HQngThie(7ŨŨ6>                   Ẵ                                                                                                     1      0.375       0.5              60




                                                                                                                                                                                    ,
                                    Normal=" IMfln=T. N/Out=“l". Absent="A". Late="*". Earlv="=!". OT="+". OUT=“L". BOUT=">". BLeave="G". BLeave="G". Sick="ET. Vacation=' S”. Other="T"
                   Page 1/1 1 LU_I _t



Bảng báo cáo thê hiện tổng kết việc điêm danh của nhân viên trong tháng, tuần, ngày bao gồm tổng thời gian đi trê, tổng
thời gian về sớm, ngày nghĩ, ....
Attendence General Report (Thống kê chung việc điếm danh hằng ngày)
                1 - 1 0 0 S Ể S S n Ví X




                                 General Attendance Statistics
                            2007-08-13 to 2007-08-13
                            Name                    AC-No.                 Duty Actual   Absent   Lat     Ear    OT     AfL    BL      N/ln N/Out Clock     Sick   Vacati   Other                       WorkTim       Wo
                                                                                                  e       ly                                                       on                                         e       rk
                                                                           WDa WDay      WDay     Min     Mi     Hour   Hour   WDa Time Times Times         Hour   Hour     Hour                           Hour       %
                                                                             y                    .       n.                   v      s
                             OUR COMPANY
                             HoaiAnh                    1001                 1 0 2541       0.5   60      60                                1   2       4                                                        2    25.‘
                                                                               66666
                                                                               66666
                                                                               7
                             HoangPhi                   3ŨŨ1                 1 0.7062             30      12                                    2       4                                                       56    70 (
                                                                               5                          0
                             VanNhe                     3002                 1 0.3666       0.5   10      60                                1   2       4                                                       2.9   36.
                                                                               66666                                                                                                                                  1
                                                                               66666
                                                                               7
                             NamPhuon                   4001                 1 0.375        0.5           60                                1   2       4                                                        3    37.Í
                             ThaChung                   4002                 1 0.375        0.5           60                                1   2       4                                                        3    37.Í
                             Thi Dinh                   5001                 1 0.375        0.5           60                                1   2       4                                                        3    37.Í
                             NgocMinh                   5ŨŨ2                 1 0.375        05            60                                1   2       4                                                        3    37.Í
                             NhuVuong                   5003                 1 0.375        0.5           60                                1   2       4                                                        3    37.Í
                             ThuNgan                    7001                 1 0.375        05            60                                1   2       4                                                        3    37.Í
                             HongThie                   70Ũ6                 1 0.375        0.5           60                                1   2       4                                                        3    37.Í
                                                               Tatol: 10     Ũ 83333        4.5   100     66                                9   20     40                                                      31.5   39.;
                                                                                                          0
                                                      Grand Total: 10            83333      4.5   100     66                                9   20     40                                                      31.5   39.;
                                                                                                          0




                  1 Page 1 f\ I LiJJ
                                                                                                                                                                                                                                            i           2Ả
                  3 start I ịsị -.y © lặ] 5_BiohF7 - Microsoft Word I untitled - Paint                          11 ^ Attendance Manage...                                                                             «<*]■; 11:25




Department Attendence Statistic Report (thống kê và nhóm lại theo từng phòng ban)
                1 ¿^Preview                                                                                                                                                                                                   JSjx]
                1- 100Ï [ Ỉ H S H t ? X

                    --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 3
                                                                                                                                                                                                                               J
                           General Attendance Statistics                                   (IPT1                                                                                               2007-0s-iito2007-0s-is
                       Name                           ftC-No.            Duly   Actual Absent      Lat    Earl   OT      AfL     BL       Min N/Oui Clock      Gick    Vacatio Other                     WorkTim        Wo
                                                                                                   e      y                                                            n                                       e        rk
                                                                        WDay    WDay    WDay       Min.   Min.   Hour    Hour    Time Times Times Times        Hour    Hour    Hour                         Hour        %
                                                                                                                                 s
                       IPT
                       1                              1                                                                                                                                                                  0

                       2                              2                                                                                                                                                                  0
                                                             Tatol: 2      0                                                                                                                                             0
                       Giam Doc
                       HoaiAnh |l 001                                      7        7                                                      11      11                                                           56      100
                                                             Tatol: 1      0        7                                                      11      11                                                           56      100
                       KyThual
                       HaangPhi                       3001                 7 3.9562          3     20                                         3     5     28                                                  31.6      56.
                                                                                  5                                                                                                                                     5
                       VanNhe                         3002                 7 4.4541        2.5     20                                         4     5     28                                                  35.6      63.
                                                                              06666                                                                                                                                     6
                                                                              66667
                                                             Tatol: 2      0 16666         5.5     40                                         7    10     56                                                  67.2      60.
                                                                                                                                                                                                                        1
                       Tong Hop

                       NamPhuon |4001                                      7        2        5                                                9     9     28                                                    16      28.
                                                                                                                                                                                                                        6
                                                             Tatol: 1      0        2        5                                                9     9     28                                                    16      28.
                                                                                                                                                                                                                        6
                       KyThual

                       ThaChung                       4002                 7 3.5708          3     100    100                                 3     6     28                                                  28.6      51
                                                                              33333
                                                                              33333
                                                             Tatol: 1      0 33333           3     100    100                                 3     6     28                                                  28.6      51

                       Cua Hang
                       Thi Dinh |ôũũ1                                      7      4.5      2.5                                                3     4     28                                                    36      64.
                                                                                                                                                                                                                        3
                                                             Tatol: 1      0      4.5      2.5                                                3     4     28                                                    36      64.
                                                                                                                                                                                                                        3
                       Tong Hop


                   Lister: HoaiAnh                           10/08^2007                                                                                                                                     Page. 1 T

               I Pagein I                                        L±|                                                                      J                                                                                   _iJ
                           i start ] m   s   id o. My Computer _______________I ^ word ______________ I I’’ ^ files _____________ I 5_BiohF7 - Mitro... I jýi att_e - Notepad 11 <^1 Attendance Ma... - v s « » 10:19




Staff’s On Duty/Off-Duty Timetable (thống kê và báo cáo thời gian nhân viên checkin/out theo ca (thời khóa biểu): chỉ
thể hiện thời gian check in/out




Create Report for Current Gird
                                                                                                                                                                                                                   ^J0|x|
                         1=100% a # □ *? X

                     H
                                                                                                                    Shift Exception
                                                AC-No.     Name       Date     Timetable       On duty   Off duty   Clock In     Clock Out        Normal       Real time     Late     Early

                                                1Ũ01     HoaiAnh      ŨS-11 Morning            08:00     12:00                   12:04:11             0.5             Ũ.5
                                                1001     HoaiAnh      0B-11 Afternoon          13:30     17:30                                        0.5             0.5
                                                1001     HoaiAnh      DB-13 Morning            DG:00     12:0D      0B:5B:55                          0.5             0.5
                                                1001     HoaiAnh      DB-13 Afternoon          13:30     17:30      15:19:54     17:40:42             0.5             0.5
                                                1001     HoaiAnh      □8-14 Morning            08:00     12:00      08:49:34                          0.5             Ũ.5
                                                1ŨŨ1     HoaiAnh      ŨS-14 Afternoon          13:30     17:30                                        0.5             Ũ.5
                                                1ŨŨ1     HoaiAnh      ŨS-15 Morning            08:00     12:00                                        0.5             Ũ.5
                                                1ŨŨ1     HoaiAnh      ŨB-15 Afternoon          13:30     17:30                   17:47:28             0.5             Ũ.5
                                                1001     HoaiAnh      DS-16 Morning            D8:00     12:00                                        0.5             0.5
                                                1001     HoaiAnh      DB-16 Afternoon          13:30     17:30                                        0.5             0.5
                                                1001     HoaiAnh      OB-17 Morning            DG:00     12:0D                                        0.5             0.5
                                                1001     HoaiAnh      ŨB-17 Afternoon          13:30     17:30                                        0.5             Ũ.5
                                                1001     HoaiAnh      □8-18 Morning            08:00     12:00                                        0.5             Ũ.5
                                                1ŨŨ1     HoaiAnh      ŨS-18 Afternoon          13:30     17:30                                        0.5             Ũ.5
                                                3ŨŨ1     HoangPhi     ŨS-11 Morning            08:00     12:00                   12:42:43             0.5
                                                3ŨŨ1     HoangPhi     ŨB-11 Afternoon          13:30     17:30      13:31:24                          0.5
                                                3001     HoangPhi     DS-13 Morning            D8:00     12:00      07:54:31     12:00:45             0.5             0.5
                                                3001     HoangPhi     DB-13 Afternoon          13:30     17:30      13:51:30     17:40:51             0.5       0.45625      00:21

                                                3Ũ01     HoangPhi     ŨS-14 Morning            08:00     12:00      07:51:51     12:26:20             0.5             Ũ.5
                                                3001     HoangPhi     OB-14 Afternoon          13:30     17:30      13:23:31     17:31:03             0.5             0.5
                                                3001     HoangPhi     DB-15 Morning            DG:00     12:0D      07:59:43     12:00:00             0.5             0.5
                                                3001     HoangPhi     ŨB-15 Afternoon          13:30     17:30      13:28:42     17:32:14             0.5             Ũ.5
                                                3Ũ01     HoangPhi     □8-16 Morning            08:00     12:00      07:57:26     12:03:05             0.5             Ũ.5
                                                3ŨŨ1     HoangPhi     ŨS-16 Afternoon          13:30     17:30      13:28:27     17:30:57             0.5             Ũ.5
                                                3ŨŨ1     HoangPhi     ŨS-17 Morning            08:00     12:00      08:03:41                          0.5
                                                3ŨŨ1     HoangPhi     ŨS-17 Afternoon          13:30     17:30      13:27:24                          0.5
                                                3001     HoangPhi     DS-18 Morning            D8:00     12:00                                        0.5
                                                3001     HoangPhi     DB-10 Afternoon          13:30     17:30                                        0.5
                                                3002     VanNhe       0B-11 Morning            D0:OO     12:0D                                        0.5
                                                3Ũ02     VanNhe       ŨB-11 Afternoon          13:30     17:30                                        0.5



                  J start I py ¿J ¿j _I My Computer I _J word ___________________ I _/ files _________ I glj 5_BiohF7 - Mi,.. I att_e - Notepad 11 <£) Attendance... Instant EV-5..

Chọn 1 trong các báo cáo trên, sau đó nhấn vào các nút công cụ trên giao diện để in, save                                                                                                                             J
                                                                                                                                                                                                                      d
                      Page 1 /12                                    LLI
                      d start I Isl © Cj My Computer
                                                                    I Ö word               I ÍĨ3 files                         I 5_BiohF7 - Mi... I J. att_e - Notepad 11 Attendance...       ■'! InstantEV-S...
                                                                                                                                                                                                                    Jj
                                                                                                                                                                                                                      i



      8. Phân quyền bảo mật hệ thống
          1. Phân quyền trên thiêt bị: nhằm giới hạn việc đăng nhập vào thiết bị để sữa chửa thay đổi các thiết lập của thiết
              bị. Chỉ có dấu vân tay của người quản lý mới có thể can thiệp và đăng nhập vào thiết bị được. Cách tạo phân
              quyền trên thiêt bị như sau:
              Cách 1:
              Khởi động phần mềm vào Mainternance/Option -> chọn Employee Maintenace
Kiêm tra trong danh sách nhân viên và chú ý xem ô Prividge:
- Nếu chọn User: chỉ được quyền chấm công (check in/out)
- Nếu chọn Manager hoặc Supervisior: quyền check in/out và cả quyền cài đặt thiết bị.
Chú ý: Các phân quyền này chỉ có tác dụng khi ta Upload thông tin nhân viên lên máy chấm công.
Cách 2: Thao tác trực tiếp trên máy chấm công
Nhấn vào nút Menu trên máy chấm công -> User Manager -> Enroll Admin, sau đó nhập dấu vân tay tương tự như
nhập user.
1X1 A       Ai A          IA      A

Phân quyên trên phân mêm:
Đê đảm bảo việc quản lý cũng như kiêm soát việc đăng nhập phần mềm đê sửa đổi báo cáo chấm công, thay đổi thông
tin dữ liệu của phần mềm, đăng nhập vào máy chấm công đê xóa hoặc thay đổi thông tin hệ thống.. do đó ta phải phân
quyền đăng nhập phần mềm theo đúng quyền hạn và trách nhiệm của người trực tiếp sử dụng. Cách thực hiện như sau:
Vào Maintenace/Option -> chọn Administrator, xuất hiện giao diện sau:




                   Nhấn vào nút Administrator chọn 1 trong các phân quyền sau:
                                                                Add Super Administrator Add Department
                                                                Administrator Add Level 1 Dep. Administrator Add
                                                                Level 2 Dep. Administrator

                                                                Cancel Administrator
     Super Administrator: quyền đầy đủ Derpartment Administrator: Chỉ có giới hạn trong phòng ban của user đó.
     Chọn phân quyên bất kỳ ( tốt nhất nên chọn super Administrator) , xuất hiện giao diện sau
                          Department Employee List                                                                                         _xjL
                          Department:                                                            Employee:




                                                                                                                              X
                          IÈ IPT                                            IACNO. I Name 1
                           .. Ễt Cua Hang                               ► 3ŨŨ1                   HoangPhi
                           .. £> GiamDũc                                _   3002                 VanNhe
                           .. Ễt Ke Toan
                            Ç..ÉÉÉ                                      J 4ŨŨ2                   ThaChung

                           .. £ Tong Hop
                                                                        J 7ŨŨ6                   HongThie




                          X Cancel
                                                  ự OK

Chọn 1 nhân viên bất kỳ làm user đăng nhập (bắt buột phải chọn 1 trong các user trong danh sách này) Chú ý:
khi đó Username: là tên nhân viên Password: mã số AC No
Ví du : Chọn HoangPhi làm user đăng nhập thì khi đó username mặc định: HoangPhi, password: 3001 Nhấn
OK để lưu, khi đó xuất hiện giao diện sau:
                                      E      Administrators

                                      □      AC No. Name                                                          Privilege

                                             3001 HoangPhi                                                        uper Administrator
                                      s



                                    Attendance Management Program                                                                      *
                                                                                                                                       1
                                           | ] The 1 administrator has been successfully added
                                               administrator's initial password is his/her own attendance checking number

                                                                                   iOK;




£ Operation Purview                                                                                '4 Modify Password



          Tiếp tục nhấn OK, xuất hiện giao diện sau
Set Administrator's Purview                                                                                                            x
                                                                                                                                       j
Items that can be authorized:
□ Initialize System
□ Clear Obsolete Data/Backup Database/Export AC Data
□ Import AC Data
□ Usb Disk Manage/SMS management/Disconnect
□ Employee Leaving on Business/Asking for Leave
□ Forgetting to Clock in/out                                                            Chạn tat cả quyền
□ Coming Late Collectively
□ Current Employee's On-Duty Status
□ Attendance Calculating and Reports
□ System operate log
                                                                                                                                       □ Department List/Employee
                                                                                                            3Ỏ chọn tất cả quyền lạn   Maintenance
□ Administrator
                                   □   Maintenance Timetables/Maintenance Shift Schedules
                                   □   Employee Schedule
                                   □   Holiday List
                                   □   Attendance Rule
                                   □   Leave Class
                                   □   Database Option...
                                   □   System Options
                                   □   Connect
                                   □   Download attendance logs
                                   □   Upload user info and FP PI Download userinfo and FP

        Đánh dấu check (^ ) để chọn những quyền mà user đó được sử dụng, Nhấp OK để lưu.
        Tương tự cấp quyền cho những user khác.
        Sau khi hoàn tất,thoát chương trình và khởi động lại, khi đó xuất hiện hộp thoại yêu cầu nhập username và
        password như hình sau:




      Nhập username và password để đăng nhập hoặc nhấn nút Chg pass nếu muốn thay đổi password.
      Thao tác trên cơ sở dữ kiệu:
      Xóa tất cả thông tin cài đặt trên phần mềm:
      Đe xóa các thông tin cài đặt trên phần mềm về trang thái mặc định như luc mới cài đặt chương                                            trình ta thực
hiện như sau:
Nhấn vào nút Data trên thanh Menu chọn Initilize System, xuất hiện thông báo sau:
                                                                                                                                       *1




Attendance Mđnagement Program


                                   Initializing the system will clear all registered data. Do you want to continue?
                                                                No(N)
                      [3®]
Chọn Yes (Y) nếu bạn muốn xóa bỏ tất cả thông tin cài                   đặt.(Chỉ xóa trên phần mềm không xóa trên máy
                                                        chấm
                                                        công)
      Backup co so du lieu:
Cơ sở dữ liệu của chương trình bao gồm tất cả thông tin mà chương trình lưu lại từ thông tin nhân viên cho đên




                                  Kính chúc quý khách sử dụng tiện lợi, dễ dàng
                                          http://thegioianninh.com.vn/

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Stats:
views:71
posted:1/25/2013
language:Vietnamese
pages:27
Description: huong-dan-su-dung-may-cham-cong