Docstoc

Gioi thieu he thong camera ip và giai phap camera ip

Document Sample
Gioi thieu he thong camera ip và giai phap camera ip Powered By Docstoc
					Giới thiệu Hệ thống camera ip và
       Giải pháp camera ip
                       Nội dung
• Góp nhặt về IP camera
• Giải pháp IP camera Biển Bạc
  —Giải pháp sử dụng đầu ghi IP camera của
   —Giải pháp sử dụng phần mềm NUUO IP+
   —Giải pháp sử dụng phần mềm View100
                       IP camera
     camera ip của có 2 dòng sản sản phẩm:
1Ệ Office Products: BL-C Series, BB-HCM Series
   • Home use: BL-C1, BL-C101, BL-C121, BL-C140, BL-C160,
     BL- C111, BL-C131, BL-C210, BL-C230
   • Business use: BB-HCM371, BB-HCM511, BB-HCM531, BB-
       HCM527, BB-HCM547, BB-HCM580/581, BB-HCM715, BB-
       HCM735, BB-HCM701, BB-HCM705


         Chi tiết tính tăng kỹ thuật xem tại:
2. Security Products: I-Pro Series, I-Pro smart HD Series
• I-Pro Series: WV-NP240, WV-NP304, WV-NF284, WV-NW484S,
    WV-NF302, WV-NS202, WV-NS950, WV-NW960
• I-Pro Smart HD Series: WV-SP102, WV-SP105, WV-NP502, WV-
    SP306, WV-305, WV-SP302, WV-NW502S, wV-SF336, WV-
    SF335, WV-SF332, WV-SF346, WV-SF342, WV-Sf355, WV-
    Sf352, WV- SC384, wV-SC385, WV-SW395
Chi tiết tính năng kỹ thuật xem tại:

           JPEG, MJPEG, MPEG4, H264
• Trong lĩnh vực Camera giám sát sử dụng 4 chuẩn hình
  ảnh chủ yếu là: JPEG, MJPEG, MPEG4 va H264.
• MPEG4 có thể truyền hình ảnh với kích cỡ và chất lượng
  tương đương mà chỉ chỉ chiếm 50% băng thông và dung
  lượng so với MJPEG.
• H264 có thể truyền hình ảnh với kích cỡ và chất lượng
  tương đương mà chỉ chỉ chiếm 70% băng thông và dung
  lượng so với MPEG4.
• Hiện nay tất cả các model IP camera của Panasonic đã hỗ
  trợ chuẩn hình ảnh MPEG4, một số model đã hỗ trợ
  chuẩn H264. (có thể chuyển đổi việc sử dụng MPEG4 và
  H264 nhưng không thể sử dụng đồng thời).
• Với JPEG và MJPEG, hình ảnh truyền từ camera đến PC là các
  hình ảnh đầy đủ (I-FRAME). Với MPEG4 và H264 thì trong một
  nhóm hình ảnh truyền từ camera đến PC, chỉ có 1 I- FRAME còn
  lại là các B-FRAME và P-PRAME (các sai khác so với frame ban
  đầu I- FRAME).
• Việc ra đời MPEG4 và nhất là H264 cho phép truyền hình ảnh với
   độ phân giải cao từ SERVER (Camera) đến các CLIENT (PC) mà
   không chiếm dụng băng thông quá lớn.
 • Bảng so sánh băng thông của IP camera Panasonic với độ
   phân giải 640x480, frame rate = 30 hình/giây, chất lượng ảnh:
   Normal

         Camera            BL-C/ BB-HCM Series   WV-Series
         VGA, MJPEG        8400 Kbps             12480 Kbps

         VGA, MPEG4/H264   2048 Kbps             2048 Kbps

  V                                                   w


Số hình/giây (Frame Rate) tối đa của
     mỗi camera là bao nhiêu ?
Bảng sau liệt kê maximum frame rate của camera Panasonic
  Office Products
• Resolution: VGA
• Quality: Standard
• Số hình/giây được tính khi có 1 người truy cập
           Camera              MJPEG    MPEG4      H264
           BL-C1 7.5

           BL-C101             15       30

           BL-C121             15       30

           BL-C140             15       30

           BL-C160             15       30

           BL-C111             15       30

           BL-C131             15       30

           BL-C210             15       30         30

           BL-C230             15       30         30
            Camera             MJPE     MPEG4    H26
             BB-HCM371         G
                               10                4

             BB-HCM511         15       30

             BB-HCM531         15       30

             BB-HCM527         15       30

             BB-HCM547         15       30

             BB-HCM581/580     15       30

             BB-HCM701         15       30       30

             BB-HCM705         15       30       30

             BB-HCM731         15       30       30

             BB-HCM735         15       30       30



Với MJEG: maximum frame rate của camera phụ thuộc vào số lượng
  người đang truy cập camera vào thời điểm đó. Ví dụ: BB-HCM 581,
  với độ phân giải 640x480, chất lượng ảnh Standard, 1 người trUy
  cập thìmaximum frame rate là 15fps, nhưngvới 2 người trUy cập
  đồng thời thì maximum frame rate cho mỗi người là 7.5 fps.
• Với MPEG4 và H264 maximum frame rate đến mỗi người truy cập là
  như nhau nhưng maximum bitrate sẽ thay đổi. Ví dụ: BB-HCM705 có
  maximum frame rate là 30 fps, maximum bitrate là 2048 Kbps. Khi có
  2 người truy cập đồng thời thì maximum frame rate vẫn là 30fps
  nhưng maximum bitare cho mỗi người chỉ là 1024 Kbps, tương
  đương với việc chất lượng hình ảnh bị giảm đi. Maximum frame rate
  có thể đặt được trong camera.
• Ngoài ra maximum frame rate của mỗi camera còn phụ thuộc vào
  chất lượng ảnh được setup trong camera.
• Maximum frame rate của Panasonic I-Pro Series / MJPEG
   Áp dụng với các Model: WV-NS202, WV-NP244, WV-NF284, WV-
     NW484, WV-NS202A, WV-NS954, WV-NW964
   Xét trong các điều kiện: Refresh interval (JPEG): 30fps, Image
     capture size: VGA, Image quality: 6 (about 42KB), MPEG-4
     transmission: OFF, Audio mode: OFF, VMD alarm: OFF
         # of user access       JPEG frame rate
               1 user                29.7 fps
               2 user                 16 fps
               3 user                 10 fps
               4 user                  8 fps
               5 user                  6 fps
               6 user                  5 fps
               7 user                  4 fps
               8 user                  4 fps
• Maximum frame rate của Panasonic I-Pro Series / MPEG4
• Áp dụng với các Model: WV-NS202, WV-NP244, WV-NF284,
  WV-NW484, WV-NS20 2A, WV-NS954, WV-NW964
• Xét trong các điều kiện MPEG-4 transmission: ON, Image
  quality: Normal, Image capture size: VGA, Refresh interval
  (MPEG-4): 3sec, Audio mode: OFF, VMD alarm: OFF
     # of user                                      MPEG-4 bit rate settings
     access
                    4096kbps          2048kbps          1024kbps               512kbps   64kbps
     1 user           30 fps           30 fps             29 fps               17 fps    0.6 fps
     2 user           30 fps           30 fps             29 fps               17 fps    0.6 fps
     3 user            N/A             30 fps             29 fps               17 fps    0.6 fps
     4 user            N/A             30 fps             29 fps               17 fps    0.6 fps
     5 user            N/A              N/A               29 fps               17 fps    0.6 fps
     6 user            N/A              N/A               29 fps               17 fps    0.6 fps
     7 user            N/A              N/A               29 fps               17 fps    0.6 fps
     8 user            N/A              N/A               29 fps               17 fps    0.6 fps

     • MPEG4 và H264 có các chế độ là FIXED BIRATE (cố
       định bitrate) và FRAME RATE PRIORITY (ưu tiên frame
       rate).
     • Bảng sau liệt kê maximum frame ở các chế độ này

MPEG-4 fixed bit rate mode (1 User* Audio=Off, Refresh-lnterval=3s)
*Model; WV-NP502, NW502
1.3 Mega Pixel mode(30fps) Frame rate (target)
   Bit rate (kbps)    64      128     256        384   512   768   1 r024   1.536   2,048   3,072   4,096
  QVGA         Fine   1        2        5        7.5   10    15      15      20       30      30      30
             Normal   2        5       10        15    20    25      30      30       30      30      30
               Low    5       10       20        25    30    30      30      30       30      30      30
  VGA          Fine   1        1        2        3     5     7.5     10      15       15      20      22.5
             Normal   1        2        5        7.5   10    15      15     22.5      30      30      30
               Low    2        5       7.5       10    10    15      20      25       30      30      30

3Mega Pixel mode(15fps) Frame rate (target)
  Bit rate (kbps)     64    128       256        384   512   768   1.024    1.536   2,048   3,072   4,096
 QVGA         Fine    1       2         5        7.5   10    15      15       15      15      15      15
            Normal    2       5        10        15    15    15      15       15      15      15      15
              Low     5      10        15        15    15    15      15       15      15      15      15
 VGA          Fine    1       1         2        3     5     7.5     10       15      15      15      15
            Normal    1       2         5        7.5   10    15      15       15      15      15      15
              Low     2       5        7.5       10    10    15      15       15      15      15      15
 H.264 fixed bit rate mode (1 User, Audio=Off.
1.3 Mega Pixel mode (3Qfps) Frame rate (target) Refresh-Inte rval=3s)
 *Model; WV-NP502, NW502 256
               64      128            384       512    768 1.024 1:536             2,048   3,072     4,096   Unlimited
   Bit rate
   (kbps)
   QVGA         5      10      20     20        30     30       30    30            30       30       30        30
   VGA          3       5      7.5    10        10     15       20    20            30       30       30        30

3Mega Pixel mode(15fps) Frame rate (target)
    Bit rate      64   128     256     384       512     768     1.024    1,536    2,048   3,072     4,096   Unlimited
    (kbps)
    QVGA          5    10      15      15        15      15          15       15    15       15       15        15
    VGA           3    5       7.5     10        10      15          15       15    15       15       15        15
 1.3 Mega Pixe! mode (30fps) Frame rate (target]
    Bii rate (kbps)  64      128 256         384       512     768    1.024    1.536 2,048   3,072    4,096 8,192
                                                                                                                -
   QVGA        Fine  1       2      5        7.5       10      15      15       20     30      30      30
                                                                                                                -
              Normal 5       10     15       20        25      30      30       30     30      30      30
                                                                                                                -
               Low   10      15     25       30        30      30      30       30     30      30      30
                                                                                                                -
   VGA         Fine  1       1      2        3         5       7.5     10       15     15      20      22.5
                                                                                                                -
              Normal 2       5     7.5       10        15      20     22.5      30     30      30      30
                                                                                                                -
               Low   3       7.5    10       15        20      30      30       30     30      30      30
                      -       -
   4VGA        Fine                 1        1         2       3        5       7.5    10      15      20     30
                      -       -
              Normal                1        2         3       5       7.5      10     20      25      30     30
                      -       -
               Low                  3        5         7.5     10      15       20     30      30      30     30
MPEG-4 frame rate priority mode (1 User, Audio=Off, Refresh-lntervai=3s)
*Model; WV-NP502, NW502



 3Mega Pixel mode(15fps) Frame rate (target)
   Bii rate (kbps)  64      128 256          384        512      768    1.024   1.536 2,048    3,072    4,096     8.192
                                                                                                                    -
  QVGA        Fine  1       2       5        7.5        10       15      15      15     15       15       15
                                                                                                                    -
            Mormal  5       10     15        15         15       15      15      15     15       15       15
                                                                                                                    -
              Low   10      15     15        15         15       15      15      15     15       15       15
                                                                                                                    -
  VGA         Fine  1       1       2        3          5        7.5     10      15     15       15       15
                                                                                                                    -
            Normal  2       5      7.5       10         15       15      15      15     15       15       15
                                                                                                                    -
              Low   3       7.5    10        15         15       15      15      15     15       15       15
                     -      -
  4VGA        Fine                  1        1          2        3        5      7.5    10       15       15        15
                     -      -
            Mormal                  1        2          3        5       7.5     10     15       15       15        15
                     -      -
              Low                   3        5          7.5      10      15      15     15       15       15        15

        Notice: These charts are target performance. Performance would be changed by the contrast or the motion
        in picture.
1.3 Mega Pixel mode (3Qfps) Frame rate (target)
   Bit rate      64   128     256     384     512    768 1,024 1.536 2,048 3,072 4,096 8,192 Unlimited
   (kbps)
                                                                                                         -
   QVGA          10   15      20      30      30     30     30     30      30     30      30                 30
                                                                                                         -
   VGA           3    7.5     10      15      20     30     30     30      30     30      30                 30
              -      -
   4VGA                       3        5      7.5    10     15     20      30     30      30       30        30

3Mega Pixel mode(15fps) Frame rate (target)
  Bit rate   64    128     256    384     512      768        1,024    1,536 2,048   3,072    4,096    8,192    Unlimited
  (kbps)
                                                                                                         -
  QVGA       10    15      15     15      15       15          15       15      15    15       15                  15
                                                                                                         -
  VGA        3     7.5     10     15      15       15          15       15      15    15       15                  15
              -      -
  4VGA                     3      5       7.5      10          15       15      15    15       15        15        15
H.264 fixed bit rate mode (1 User, Audio=Off. Refresh-Inte rval=3s)
*Model; WV-NP502, NW502target performance. Performance would be changed by the contrast or the motion
   Notice: These charts are
   in picture.
  Bao nhiêu người có thê đồng thời
  truy cập camera (Maximum User)?
• Với dòng camera Panasonic office products maximum user phụ thuộc
vào model, chuẩn hình ảnh, có sử dụng âm thanh hay không?
• Bảng sau liệt kê chi tiết maximum user với mỗi loại camera
• Tối đa số người sử dụng có thể nghe được âm thanh là 10
             Camera         MJPEG     MPEG4      H264
             BL-C1         20

             BL-C101       10         5

             BL-C121       10         5

             BL-C140       10         5

             BL-C160       10         5

             BL-C111       10         5

             BL-C131       10         5

             BL-C210       10         4          2

             BL-C230       10         4          2
            Camera          MJPE     MPEG4     H26
            BB-HCM371       G30      5         4

            BB-HCM511       30       5

            BB-HCM531       30       5

            BB-HCM527       30       5

            BB-HCM547       30       5

            BB-HCM581/580   30       5

            BB-HCM701       30       10        10

            BB-HCM705       30       10        10

            BB-HCM731       30       3         3

            BB-HCM735       30       3         3




Maximum user truy cập đồng thời camera cũng là maximum user có
   thể truy cập đồng thời camera ở chế độ MJPEG.
Ví dụ: BB-HCM 705 có số người truy cập tối đa ở chế độ MJPEG là 30
   thì số người truy cập tối đa của camera là 30.
Number User (MJPEG) + Number User (MPEG4/H264) <= 30
    • Với các camera thuộc Panasonic I-Pro series tổng số người
       tối đa truy cập ở chế độ JPEG (MJPEG) cũng chính là tổng
  số người tối đa có thể truy cập camera.
• Model: WV-NP244, WV-NF284, WV-NS202A, WV-NW484,
  WV-NS954, WV-nW964
• Maximum JPEG user 8
MPEG-4 bit                              Total bit rate setting (from network setting page )
rate setting       64 kbps   128 kbps   256 kbps    512 kbps    1024 kbps    2048 kbps    4096 kbps   Unlimited
64 kbps               0         1           2           4           8            8            8           3

128 kbps              0         0           1           3           6            3            8          8
256 kbps              0         0           1           2           4            3            3          8
512 kbps              0         0           Ũ           1           2            4            8           8

1D24 kbps             0         0           0           0           1            2            4          3
1536 kbps             0         0           0           0           0            1            3           6

2048 kbps             0         0           0           0           0            1            2           4

3072 kbps             0         0           0           0           0            Ü            1          2
4036 kbps             0         0           0           0           0            0            1          2
4096 kbps             0         0           0           0           D            0            1          2
(frame mate
priority)
Unlimited (frame      0         0           0           0           D            0            0          1
rate priority)

• Model: WV-NF302, WV-NP304
• Maximum JPEG user 16
    MPEG-4 bit                                   Total bit rate setting (from network setting page )
    rate setting       64 kbps    128 kbps       256 kbps    512 kbps    1024 kbps    2048 kbps    4096 kbps   Unlimited
    64 kbps                   0      1               2            4           9           12           12         12
    128 kbps                  0         0            1            3           6           12           12         12
    256 kbps                  0      0               1            1           3           7            12         12
    512 kbps                  0      0               0            1           2           4            8          12
    1D24 kbps                 0      0               0            0           1           2            4          8
    1536 kbps                 0      0               0            0           0           1            3           6

    2048 kbps                 0         0            0            0           0           1            2           4

    3072 kbps                 0         0            0            0           0           0            1          2
    4096 kbps                 0         0            0            0           0           0            1          2
    4096 kbps                 0         0            0            0           0           0            1          2
    (frame cate
    priority)
    Unlimited                 0         0            0            0           0           0            0           1
    (frame rate
    priority)
•Model: WV-NP5G2, WV-NW502

H.264: Maximum number of the users (Constant bit rate, Total bit rate setting: Unlimited )
H.264 bit rate setting (kbps)       64      128     256     384   512   768   1024 1536 2048 3072 4096 8192 Unlimited
Resolution: SXVGA. Audio: OFF               ^—       9       9     9     9     9    9     6   4     3    1        —"
Resolution: SXVGA, Audio: ON                         9       9     9     9     9    8     6   4     3    1
Resolution: VGA, Audio: OFF         9        9       9       9     9     9     9    9     6   4     3
Resolution: VGA, Audio: ON          9        9       9       9     9     9     9    8     6   4     3
Resolution: QVGA. Audio: OFF        9        9       9       9     9     9     9    9     6   4     3            -----
Resolution: QVGA. Audio: ON         9        9       9       9     9     9     9    8     6   4     3       ____
H.264: Maximum number of the users (Constant frame rate, Total bit rate setting: Unlimited
H.264 bit rate setting(kbps)                 64   128   256   384   512   768 1024 1536 2048 3072 4096 8192 Unlimited
Re so I ut ion: SX VG A, Au d io: 0 FF   /              11    11    11    10   8    6     4   3     2    1      1
Resolution: SXVGA. Audio: ON                            11    11    11    9    8    6     4   3     2    1      1
Resolution: VGA, Audio: OFF                  11   11    11    11    11    11   9    7     5   3     2           1
Resolution: VGA, Audio: ON                   11   11    11    11    11    11   9    7     5   3     2           1
Resolution: QVGA. Audio: OFF                 11   11    11    11    11    11   9    7     5   3     2           1
Resolution: QVGA. Audio: ON                  11   11    11    11    11    11   9    7     5   3     2           1
  Khi nào thì cần đến Gigabit?
2Mbps
                                                          Recording
                                                          Software


                     25 camera x 2Mbps = 50 Mbps          Network
                                                          Recorder


                                                          Streaming
                                  50 + 50 = 100 Mbps
                                  < -------------------    Server

                    50         50
                    Mbps       Mbps

2Mbps

          VV
               Local Client   Local Client

                 Viewer          Viewer
• Với loại switch thường, băng thông (bitrate) trên mỗi port tối đa là
    100 Mbps, nếu tính đến hiệu suất thực tế (70%) thì là 70Mbps.
•   Tổng băng thông của các camera phải nhỏ, hơn 70 Mbps. Nếu lớn
    hơn thì se phải dùng đến switch gigabit (tốc độ 1000 Mbps).
•   Tuy mỗi cổng của switch có thể đạt tới 100 Mbps (hay 1000 Mbps)
    nhưng không có nghĩa là băng thông của switch = số cổng x 100
    Mbps (1000 Mbps). Băng thông của switch phụ thuộc loại switch,
    các nhà sản xuất thương không nêu ra thông số này.
•   Thông thường trong các thiết kế thì đường kết nối từ switch đến
    camera chọn là đường 100Mbps, đường trục tổng từ switch đến
    switch là đường gigabit hoặc cáp quang.
•   Switch kết nối đếncamera chọn loại có tất cả các cổng là
    100Mbps, có 1-2 cổng gigabit (hoặc quang) để kết nối với trục
    tổng.
•   Tùy thuộc số lượng camera, đặc tính hệ thống, khả năng mở rộng
    sau này mà chọn loại switch cho phù hợp.
•   Dây mạng chạy cho đường Gigabit phải là CAT5e hoặc CAT6.
      Port 100Mbps Switch c6 !
                    port Gigabit



                                   Port 1000Mbps




Port 100Mbps

                                   Port 1000Mbps
                                   ----------- >
                                                   Switch
                                                   Gigabit
          Switch co 1 port
          Gigabit

Port 100Mbps



                                   Port 1000Mbps




                    Switch co 1
port Gigabit
•   Maximum bitrate của camera là 4096 Kbps (4Mbps)
•   Total bitrate của WJ-ND200 là 48 Mbps
•   Total bitrate của WJ-NV200 là 80 Mbps
•   Total bitrate của WJ-ND300 là 97 Mbps trong đó bitrate cho
    camera port là 50 Mbps
• Total bitrate của WJ-ND400 là 200 Mbps trong đó bitrate cho
    camera port là 128 Mbps
• Khi setup các camera vào đầu ghi, phải chọn bitrate của mỗi
    camera phải nhỏ hơn tổng bitrate dành cho camera port.
    (Trong đầu ghi có mục measurement để đo tổng bitrate của
    các camera). Nếu chọn Stream Type là MJPEG thì phải điều
    chỉnh các thông số như Resolution, Frame Rate.
   Khi nào thì cần đến PoE
Normal wiring

                      E5




                                   Power
                                                    PoE wiring                                 ..... mm    .
                                                                                  Power over Ethernet Sw itch
                             Supply J J J              WV-NS202A

        I                                                  'Sề <-
        ■< ---------------     Pow
                               er           ■ - --------------------------------- — -----------1
       ■
        + Images1 r
       ■"                1
                             litiges
                             r
                                            ! Images : WV-NP240 Soncs Jî_
                       I appa
                       Ethernet
                       Sw itch

   ??
                                                                                  Pow
                                                                                  er
                                                                                  Power


                                                                                                   Images
• Các camera thuộc I-Pro Series sử dụng nguồn 12V đều
  không được bán kèm theo nguồn, nhưng có thể sử dụng
  bằng bất kỳ nguồn 12 VDC nào khác.
• Các camera thuộc BB-HCM Series (ngoại trừ BB-HCM580)
  hiện tại được bán không kèm nguồn. Do jắc nguồn trên
  camera là loại đặc biệt nên nếu muốn dùng nguồn phải đặt
  hàng thêm bộ nguồn của Panasonic BB-HCA3A/BB-HCA3CE
• Tuy nhiên, các camera này đều hỗ trợ việc cấp nguồn ngay
  trên sợi cáp mạng. Do đó khi thiết kế các dự án có thể cân
  nhắc việc thay thế: Cáp điện + Adapter + Switch thường =
  Switch PoE. Có thể trong một số trường hợp không được
  phép chạy dây nguồn 220VAC như trong kho xăng dầu thì
  PoE là giải pháp tối ưu.
• Hầu hết các camera IP của Panasonic sử dụng chuẩn PoE
  standard IEEE 802.3af-2003 (công suất đầu ra 15.4W), một số
  loại sử dụng chuẩn IEEE 802.3at (công suất đầu ra 25.5W)
  như WV-SW39S nên cần chọn loại cho phù hợp.
What are any notes about installation of
external microphone or speaker?




The external microphone input terminal does not correspond
  to a line level. Audio may be distorted when the line level is
  input. Audio distortion will be solved if you insert the
  following circuits. Under no circumstance should high level
  audio, such as from a speaker, be connected to this input
  terminal. Doing so is likely to damage the camera
• What are electrical characteristics of the
external microphone input terminal?
                             Thư giãn
• Tất cả các IP camera Panasonic đều cho phép hiển thị Tên, Ngày giờ lên
trên hình ảnh camera. Điều này cần thiết khi nhìn vào hình ảnh ghi được
mà muốn biết camera ở vị trí nào và hình ảnh được chụp vào lúc nào.
Camera dòng BL-C và BB-HCM cho phép đặt banner quảng cáo.
Khi click vào banner sẽ cho phép link đến trang web đặt trước (ví dụ:




• Tiện ích so sánh tính năng camera:
      Select three models from the pull-down menus belfffv and view a side-bv-side product comparison.
      For details. see Sue spöüäkatiiDB pass far sidi model


                                  BB-HCM735 ỹ                             BB-HCM527 -                    I*
                         81 HCM735                                     * HCM527
Serrer


Image compression        JPEG (Motion JPEG). MPEG-4, H.264             JPEG (Motion JPEG). MPEG-4                         JPEG (Motion JPEG). MPEG-4



Yíde Ữ resolution        12S0 a 9Ổ0; 640 3 4S0r 320 K 240 (đĩfault):   640 % 4S0f320   Ị   240 (ifeËult), m K 144         540 x 4S0.320 * :40 (default), 192 s 144
                         192 r 144

Ima^e quality            JPEG (iavsr clarity, ^tạãdard. favor          JPEG (iavor clarity t standard. favor motion). JPEG (favor clarity. standard. favor motion).
                         motion). MPEG4.~H.264                         MPEG-4                                         MPEG-4

Frame rate               Mas. 30 frames, sec. (H.264:12S0x 960; 640    Mas. 30 frames !K. (640x4s0; 320 s 240; m Mas. 30 ffainii 3 sc (540 x 4S0; 320 x 240 or
                         E. 4S 0; 3Ü0 K 240r 192 É144)                 ¿144)                                     192 x 144)

Security                 Ụsern>PầSswtHĩỉ, SSL                          UL er ID Pa* swrord. SSL                           User ID 'password, HTTPS

s uppo rted pro tocols   IPv4 IPv6 Dual-Stack IPv4: TCP. UDP.    if,   IPv4. IPvtì Dual-S tack IPv4: TCP. UDF. P. pv4 IPv6 Dual-Stack IPv4: TCP. UDP; IP,
                         HTTP, FTP, SMTP, ' DHCP. DNS. AÉF,            HTTP. FTP. SMTP, DHCP, DNS. ARP, HTTP, FTP; SMTP, DHCP. DNS. ARP,
                         ICMP: PGPỊ NTP, UPtiP , SMTP                  ICMP,       POP3;     NTF,     LTiiP™        SMTP ICMP: POP3. NTP; UPiiP"1^1. SMTP
                         Authentication. RIP. RTSP*3.                  Authîtmcation. RTF. RTSP*3_ RTCP. SSL ; Authentication. RTP. RT5P. RTCP. SSL;
                         RTCP. SSL, HTTPS;' TLS IPvtì: TCP; UDP. Hi' IPS       ;   TLS IPvi: TCP; UDP. ZP. HTTP. HTTPS; TLS '
                         IP HTTP. FTP. SMTP. DNS.                      FTP. SMTP. DNS.                                    IPv6: TCP. UDP. IP. HTTP. FTP.
Tính toán băng thông của camera:




• Tính toán dung lượng ghi hình với BB-HNP15/17:
   http://panasonicệnet/pcc/support/netwkcam/technic/rcrdr calculator/indexệhtml Panasonic
           ideas for life

           RecordSize Bandwidth Calculator
           Insert all of the parameters.



                          MJPEG for BB.BL Series
                            Ty   Resolutio          Qualitv             Soiỉnữ           *Rsconi Frequency            Duration    Nismb ImiES Disk Capacity             Tc-tiil    R*qiiữ»d
                            peị  n                                                                                                    ạr Size(KB)         to            ;GB '      Bandcñdt
                                                                                                                                      of Record(GB)                                h
                            í    640*480    T FavorMotion      T   No Sound ▼            15 image /1 second     T     1day V      Cimer
                                                                                                                                     1T     27      33.37               33.37      (Kbps)
                                                                                                                                                                                    3240
                                                                                                                                       a
                            2    640*480    ÿ FavorMation      ▼   No Sound ▼            15 image / 1 second    T     Iday V         1T     27      33.37               3337        3240
                            3    640*480    T FavorMotion      ▼   No Sound T            15 image / 1 second    ▼ 1day T              1▼       27           33.37       33.37       3240
                            4    640*480    Sí FavorMotion     ▼   No Sound w            15 image / 1 second    ▼ Iday V              1▼       27           33.37       3337        3240

                            i    640*480    T FavorMotion      ▼   No Sound T            15 image /1 second     ▼ 1day T              1▼       27           33.37       33.37       3240

                                                                Total(GB) 166.S5                        Total Band width (Kbps)                     16200




                          MJPEG for wv series
                                 Resolutio          Quail tv            Sound             * Record Fr«pency            Duration Number Imase ữisk           Teta!                  Reqiiữeđ
                           H     n                                                                                               of Size Camsra Capacitv to (GB)
                                                                                                                                 (KB)           Record (GB)
                                                                                                                                                                                   Bandwidt
                                                                                                                                                                                   h
                             1   640*480    T   0 Superfine     ▼ No Sound        T      30 image / 1 second        ▼ 1day     T 1 -r 138       341.13      341.13                 (Kbps)
                                                                                                                                                                                    33120
                             2   640*480        0 Superfine     ▼ No Sound        T      30 image / 1 second        ▼ 1day       T 1 ▼ 138             341.13           341.13      33120

                             3   640*480    T   0 Superfine     T No Sound        T      30 image / 1 second        ▼ 1day       T 1 ▼ 13S             341.13           341.13      33120
                             4   640*480    V 0 Superfine       T No Sound        T      30 image / 1 second        ▼ 1day       T 1 ▼ 138             341.13           341.13      33120

                             i   640*480    T   0 Superfine     ▼ No Sound        T      30 image / 1 second        ▼ 1day       T 1 - 138             341.13           341.13      33120

                                                          Total(GB)                1705.65              Total Bandwidth (Kbps)                  165600




                          MPEG-» H.264 for BB BL Senes
                                      Resolution       QualitvMax. Bit          Sound         Max.              Duration Numbe               Disk Capacitv      Total        Reqnữec
                                                            Rate                              Record                          r              to                 (GB)     Bancr.’idth (Kbps)
                                                                                              Frequency                      of              Racor<KGB)
                             1   MPEG-4 (640*480)              2048 ▼           with          30fps            1day ▼    Camer
                                                                                                                           1æ                21.42              21.42             2043
                                                                                Sound                                         a
                             2   MPEG-4 (640*480)    V         2048 ▼           with          30fps            Id ay ▼      1V                                  21.42             2043




                                                                                                                                      1—•
                                                                                                                                      4+1
                                                                                                                                      KJ
                                                                                                                                      KJ
                                                                                Sound
                             3   MPEG-4 (640*480)    T         2048 ▼           with          3ỡfps            1day ▼            1»          21.42              21.42             2Ữ4B
                                                                                Sound
                             4   MPEG-4 (640*480)    T         2048 ▼           uith          30fpa            Iday ▼            ■ị          21.42              21 42             2Ó4B
                                                                                Soixic
                                                w

Tính toán lựa chọn ống kính
http://www ệ panasonic ệ com/business/securitv/calculators/Lens Estimator/LensCal culator.exe
Giải pháp IP camera sử dụng đầu ghi
           hình Panasonic
CJ>
J>
>
             Switch                          Switch




                             Network Video
                               Recorder




                                                      PC + Software ASM 100




Analog   Video
Camera   Encoder      Video Decoder
                         Đặc tính chủ yếu
• Các camera được đưa tới đầu để ghi lại hình ảnh do đó hệ thống
    hoạt động độc lập không cần kết nối tới máy tính.
•   Máy tính kết nối với đầu ghi để: Hiển thị hình ảnh trực tiếp, Điều
    khiển Pan Tilt Zoom, Xem lại hình ảnh đã ghi.
•   Mỗi đầu ghi có thể quản lý được tối đa 16 camera (WJ- ND200, Wi-
    NV200), 32 camera (đầu ghi WJ-ND300) hay 64 camera (đầu ghi
    WJ-ND400).
•   Dung lượng lưu trữ của mỗi đầu ghi WJ-ND400 có thể mở rộng lên
    đến 54 TB bằng cách sử dụng các bộ mở rộng WJ- HDE400 (với
    đầu ghi WJ-ND300 là 14TB, sử dụng bộ mở rộng WJ-HDE300).
•   Sử dụng phần mềm quản lý tập trung (WV-ASM100) có thể quản lý
    được tới 100 đầu ghi.
•   Bằng cách sử dụng các Video Decoder với các output HDMI, hệ
    thống cho phép hiển thị camera với độ phân giải cao
• Hiển thị đồng thời trên 3 màn hình: Operation
  Window, Live Window, Map Window




     Easy Sight of Camera Location         ■ Record download
     and Status                            ■       Alarm message
                                           Real-time Live Monitoring
     ■ Camera layout overview
                                           ■ Live viewing [1/4/9/1B)
     * Camera seiect by icons (for
     operation display)                    ■ Camera group (1/4/9/13)
                                           ■ Live Sequence (1/4/9/16)
     * Alarm status by camera icon color
     ■ Map navigation by map icons         ■         Alarm viewing
     Intuitive Camera/Recorder Control
     ■ Live viewing (1/4/9/16)
     ■ Camera control
     ■ Playback (Spot, Quad)
     ■ Search
     * Save as still Image
     ■ Print
Sfr dung vol ban diiu khien WV-CU950
 Ethernet System Controller
 with 3D-Joystick & Jog/Shuttle
 WV-
 CU&m                                        • Multiscreen selection
                                             • Sequence select
                                             • AUX open/close
                                             • Recorder Control
                                             •   Camera select
                                             •   Group select
                                             •   Preset position select
                                             •   Preset program

                                             • Camera Control -
                                             Pan/Tilt -Zoom
                                             -Iris
                                             -Focus
                                             -Assignable functions




• Hỗ trợ RAID nhằm đảm bảo an toàn dữ liệu
                             ■■



                                   Restore




                                  WJ-ND4Q0
                                                                                                                 Một số tiện ích                                                                                                    ■



                                                                                                                                   ■


                        •           Tính toán dung lượng ghi hình đầu ghi WJ-NV200
                        •           http://panasonic.net/pss/security/library/calc/software/nv200/NV
                                    200Clac ENG/Contents/calc nv200.html
 Panasonic Security Recorder Calculator                                                                                                      ver 1.00(Novễ 16th, 2010)
                                                                                                                                                                                                                            Panasonic
 Requirements : Windows 7/Vista/XP Internet Explorer 8/7/6 or later RAM 512MB or more
                                                                                                                                                                                                                                         WJ-NV200
-              Depending on objects, difference may be occurred between the calculation result and actual reocttling days NOTE: - There may be a little bit difference between the result of this calculatcr and the cne of NV200.
-               Wien result of recording days is ower 999 days, it is shown as 999 days.
-In ~Easy Startccfrpressicn, image capture size and audio are fi>oed.
-Face matching of Ch 1 is checked, ccrrpression, image capture size and audio are fixed.



   REFRESH will be done after each operation
       Easy Start Detail                                                                                                                                                                                    Time table selection

                                                                                                                    ▼      Qual. ▼                                                       Day          Mo Tue We ThujFri.                              Sat Sun.
     C j Camera           3ị            Comp.        Hi       Image capture size ▼                      Rate                               1 Audio ▼ 1       Face matching                            n. .   d.                                       .
     h                                                                                                                                                                                   Time table 1 ®      ©        ©                               @
     1 SP306              ▼ B           1 H.264      3        1 VGA(640x480)                            10 ips      T      FQ »            1 On » 1          D
                                                                                                                                                                                         Time table 2
     M SP306               T    m_      1 H.264               1 VGA(640x480)                            10 ips             FQ -             On T
                                                                                                                                                                                         Off
     3    SP306            T    m       H.264                 1 VGA(640x480)                      _     10 ips      T      FQ -r            On T

     4    SP306           ▼     m       H.264             T   1 VQA(640x480)                            10 ips      ▼      FQ »             ' On <r
                                                                                                                                                                                                              Time table
     5    SP306           ▼     m       H.264        3        1 VGA(640x480)                            10 ips      ▼      FQ -r            On T                                         Time table 1
     6    SP306           ▼ V .... H.264                      1 VQA(640x480)                            10 ips      ▼      FQ -r            1 On T                                         1    0-          00 -       - 24 -             00 -

     7    SP306            T Bl         1 H.264      3        1 VQA(640x480)                            10 ips      T      FQ -r            I On T                                         2    Û           00 -r      - ■Ộ-              00 -

     8    SP306            w m_         H.264                  1 VGA(640x480)                           10 ips      2      FQ -             On -                                           3    Û           00 -r      -     ■0-          00 -

     B SP306                    m       H.264                  1 VGA(640x480)                           10 ips      I      FQ -             On -                                           Ti e     Ì
                                                                                                                                                                                           m table
                                                                                                                                                                                           1 0 ▼ Ị:   00 ▼             - 0 ▼ |:           00 -I
     1    SP306                 m       H.264                  VGA(640x480)                             10 ips      2      FQ -             On ¡r
     0




                                                                                                                                                                                                           ; o o
                                                                                                                                                                                                0-                     -     ÛT           00 T
     n    SP306                 m       H.264                  1 VGA(640x480)                     _     10 ips      T      TO -r            On -r




                                                                                                                                                                                                           <
                                                                                                                                                                                                            00 ▼




                                                                                                                                                                                                                                          ° ° I
                                                                                                                                                                                           3    0                      -
     M SP306               T m          H.264                  VGA(640x480)                             10 ips      2      FQ -r            ' On T




                                                                                                                                                                                                                                                  A
     p    SP306            V m          H.264        3         1 VQA(640x480)                           10 ips      ▼      FQ »             On <r
                                                                                                                                                                                               Referenced recording days
     1    SP306           ▼             1 H.264                1 VGA(640x480)                           10 ips      ▼      FQ -r            1 On T
     4                                                                                                                                                                                         HOD                  Result
     1    SP306           ▼             1 H.264                1 VQA(640x480)                           10 ips      ▼      FQ -r            I On T                                       500 QB X 1                           4.7 days

     5
    1 SP306           T
                                mH.264                  1 VGA(640x480)                              10 ips T               FQ -r            1 On T
    6                           m                                                                                                                                                          1 TB X 1                        95 days

   Text output 1 ^ ^ image of the configuration and the calculation result wll be displayed after dick the button.
                ou pu
                                                                                                                                                                                           1 TB X 2                          19.1 days



                                                                                                                                                                                           2 TB X 2                   38.3 days
•   Tính toán dung dượng ghi hình của đầu ghi WJ-ND
•   http://panasonic.net/pss/securitv/librarv/calc/software/nv200/Calc V.1.3/f
    iles/indexa.htm
         NWDR Calculator                                                                                                                                                                              Ver 130R13 ENG (20110204)
         Requirement: Windows 7 Vista XP, Internet Explorer 8/7/6, RAM 512MB over


        - Depending on objects, dtflérence m*y bs oroared between the calculation «suit iT-đ fKOföifiE time or HDD capacity.
        - Fran:« rate-, under MPEG-4 and H.264 stream are biieđ on the đe&ult ideth interval Ợ-ẾanM interval).
        Caution " ^ 8*10íter fsfrssk tf-tsrval ứ-ar. the üaÊulî value mtỹ ir-ak2 the £ar.í Í3ie ỉowerẵ
        - A bit fat* fcotr. cameos to Mtwode ffliy bs varied depending orằ object Of networi: 1ÌUIE5.
        - Fmne ratas -ữ a multiple ă&:ođừ.ẹ (H.264 mi JPEG Of MPEG-4 xrA JPEG) rỉ not considered.
                        tứ
                                                                                                - The results of calculât!«! ix ND200 and NV2Ö0 will not b? sbov.'n under ứ» corjditiofi that thô fiuir.t>5f flfNW canutas íítcesós 256.
        REFRESH will be dor.-a ỉ*± operation toch Is cunea r.i^r.i>sri Of video condition.
                                                                                              Recording condition
             Type             Num.                      Model number                            Resolution                              Quality                                  Rec. (fps)        Bit rate Der one camera


                              □
             JPEG                      i-PRO camera                                           VGA -               5 (SF) __ 30fps 48KB ▼                                   30fps (*) ▼             13.248 Mbps
             (VGA/QVGA)                (supported less than Meea-Pixel)

                                       BB-HCM7** ▼                                            VGA -               Normal (FQ) 30fps 40KB ▼                                 30fps (*) ▼             I 11.040 Mbps

             JPEG
                              M - Bit rate limitation of BB-HCM*** is needed to be configure in the camera                                                                 13fps (*) ▼             15.309 Mbps
             (3M/SXVGA)
                              ri setting. If it is not limited properly, pictures from a 11 camera may not be recorded                                                     18fps (*) ▼             13.248 Mbps
                              nr because of bit rate exceeding.
             Type             Num.                     iViooei numoer                           resolution               “ .* rnor mooe mode                                      Quality          Bit rate per one camera

             MPEG-4                     Other i-PROs ▼                                        VGA -               1.3M -r Bit rate ▼                                        Normal (FQ) ▼          2048 kbps 30fps ▼
                              nr        BB-HCM7** -r                                          VGA -                                                                                                2048(2662)kbps(*) ▼
                              rr        i-PRO SmartHD ▼                                       VGA T                1.3M ▼ Frame rate ▼                                       Normal (FQ) -         4096kbps(*) 30fps ▼
             H.264
             (Except face     C
                              n
                                        BB-HCM7**                                             SXVGA ▼                                                                                              2048(2662)kbps ▼
             matching)

             H.264 (Face      l
                              r~                          See this tip                        SXVGA ▼             SF *                                                     5fps                    4096kbps ▼
             matching)
             Rec.                                                                                  HDD                                                                     VMDAudto                □ VMD Info, n Audio * sets to
             Duration         Hour(s) per day 24 ▼ Da><s) 1 30                                                    Capacity 2000GB ▼ RAID Single ▼
                                                                                                                                                                                                   All cameras

                                                                  Text file output           Pîïïi the button on the 1=5 to set result in text data. r=i Copy tbs t«ct to year Ctecfc to show détail
                                                                                             đocuiTiSRt. * '

                                                                                                                   Result
          Theoretical                                       Total bit rateiMbps)                                                                                                  C-aution fcf result of this
            result                                                                                                       64.313 Capacity(TB) I 18.61                              calculator



                                               m
             NV700              WJ-NV200                                                 HDD                  - CapacityCTB)                                   Watt(W)                           Total Height(U)                     -

             ND400              WJ-ND400                              WJ-HDE400 I 1 HDD                                        10 Capacity(TB) I 19.80         W*tt(W)
                                                                                                                                                                             1   1     300       Total Heiaht(U)                  6U



                                               n
            ND300A             WJ-ND300A                              WJ-HDE300 I 1 HDD                       12 Capaatv(TB) I 23.26                           Watt(W)                 255       Total Heieht(U)                  6U



                                               r~
             ND200              WJ-ND200                                                 HDD                  - CapaátyCTB) I -                                Watt(W)                           Total HeÍEht(U)                     -
                                                                                                                ttiỊAe
                                                                                                                OM
                        ja^AV
                        Ûd
                       VUHjtO
                                         ..................... ...............                        y dl B V ' t î ï l
                                          í*dd ÜAN onnN
   ¡fWtftk
   jĩ                                                                                 |ñJ|IX'0 SKOÿ
                                                                                                                           n   r
      .VJI.i a .-I :
                                                                                                 SOá
     fiiúLU
         &y                                                                      JU*Ệ ỦSỊaẠ
                                      Hittfeld
                                      V 1*4 |A a.-j 1                                           fcltoU
         Miạ                                                                                    n:: ËO.
jsswjjg g^v,                ■ -■■■-                                                             ;:L ự
                            J

                                                                                            Đ-IÍLU □□ ¿I




             0J BMl^OS
OnnN Suñp íỌ BJ0UJBD dl dei|d Ị BỊ E)
            S
Màn hình chính
  Man hinh Playback




Man hinh Remote Live View
   ■»   ^r

Đặc điêm chủ yêu
•   Maximum 64 camera (với 53 hãng và 1100 model, số lượng camera tùy
    thuộc cấu hình máy tính)
•   Hỗ trợ tất cả các định dạng MJPEG, MPEG-4, H264
•   Playback cùng lúc 16 camera
•   Hỗ trợ việc hiên thị trên 3 màn hình
•   Quản lý bằng bản đồ E-Map
•   Hiên thị tối đa 64 camera trên 1 màn hình.
•   Tích hợp POS và các thiêt bị IO bên ngoài hay các IO ngay trên camera
•   Tích hợp Counting Application, các hiệu ứng thông minh như: Foreign
    Object, Missing Object, Motion Detection, ...
•   Hỗ trợ transcode và multiple stream profile cho phép truyền hình ảnh trên
    các mạng có tốc độ khác nhau.
•   Hỗ trợ Remote Live Viewer, Remote Playback, Web Viewer, Web Playback,
    Mobile Viewer
•   Tương thích với NUUO CMS (Central Management System)

     Một số tiện tích cân thiết khi thiết kê hệ thống IP
              camera sử dụng phân mềm NUUO IP+

• Công cụ hỗ trợ thiêt kê hệ thống (tính toán băng
    thông, tính toán dung lượng ổ cứng, lên cấu hình
 máy tính...)
 http://support.nuuo.com/calculator/


• Công cụ tính toán dung lượng ghi hình của NVR/
 DVR/ NDVR (download file excels)
http://www.nuuo.com/faq.php?node=688
                                                                                                   NUUO Design Tool
                                                                                                          (By camera parameter)

         Function


 S] Display EH Motion Record [2] Smart Guard SI Remote Viewer



 Recording Parameters



 Camera Type Analog Type IP !▼! NT SC ~ I Add Camera |

                       Type Camera Mode       Channels Resolution                  Frame Rate   Video          Quality   Scenario             Hours   Days         Bandwidth              Disk Space   Sampl   Remove
                                                                                                Format                   (Complexity) per day                                                          e
                                                                                                                                                                                                       Video
                       IP 1                                1 D1 (720x480) f ▼ |      30;-r      H.264 0       High | ▼ | Highway 0 24 i |             ?0           552.4 kbit/s            41.76 GB
                       IP 2                                 1 D1 (720x480) fT|        300       H.264 0       High 0     Highway |®| |24|»|           *E           552.4 Kbit's            41.76 GB
                                                                                                                                                                                                                X
                       IP 3                                1 D1 (720x480) [▼]         30 7      H.264 0       High 0     Highway 0 24|-r|                          552.4 kbit/s            41.76 GB
                                                                                                                                                                                                       P        X
                                                                                                                                                                                                       o        X
                       IP 4                                1 D1 (720x480) [ -r |     30 [-r     H.264 0       High |»|   Highway 0 241 |              *0           552.4 kbit/S            41.76 GB
                                                                                                                                                                                                       o        X
                       IP 5                                 1 D1 (720x480) |T|       30[.       H.264 0       High 0     Highway 0 24 w     \                      552.4 kbit/S            41.76 GB    »
                    Calculate
                                                                                                                                                                                                                X

Recording Server Recommendations




                                                                                                                                                       ^ Internet | Protected Mode: Off
Giâi phap IP camea voi
      View100 V4


               Version: 4.0.3.1 Release
               Date: 03/06/2011
IP Camera
SERVER
                   Đặc điểm chủ yếu
ẵ Hỗ trợ các chuẩn MJEG, MPEG4, H264 từ camera.
ẵ Hỗ trợ camera của các hãng Panasonic, Axis, Sony,
  Vivotek, Lilin và các Card ghi hình.
ẵ Thiêt lập View linh hoạt, hỗ trợ việc hiển thị đồng thời lên
  3 màn hình khác nhau.
ẵ Ghi hình và tiêng vào cùng 1 file video.
ẵ Có thể PTZ số, tua, xem với tốc độ nhanh/chậm, điều
  chỉnh độ sáng, độ tương phản khi xem lại các video.
ẵ Cho phép thiêt lập các chê độ tự động như: Di chuyển lân
  lượt tới các vị trí đặt trước (Preset Sequence), Di chuyển
  theo lịch trình đặt trước (Tour), Hiển thị lân lươt các
  camera, hiển thị lân lươt các View.
W   m   m
ẵ Cho phép theo dõi các đâu vào trên camera (Digital Input
  - DI) để phát tín hiệu cảnh báo ra loa ngoài, điều khiển
  PTZ đên vị trí đặt trước hay đưa tín hiệu ra các đâu ra
  trên camera (Digital Output - DO).
ẵ Cho phép chọn camera, điều khiển PTZ từ bàn phím máy
  tính để giả lập Joystick.
ẵ Tích hợp Streaming Server cho phép 1 máy tính nhận
  hình ảnh từ camera và phát hình ảnh đên máy tính khác.
  Chức năng này cho phép nhiều máy tính trong mạng
  LAN có thể xem được hình ảnh từ camera với chắt
  lượng/tốc độ như nhau.
                Giao diện phân mêm
    View100 V4 Ghi h'inh nhtf thé nào ?
Lich sfr View100
    ■




                                                              Video File
e       JPEG, MJPEG          Encoding frame by frame
                                                              (*.avi)




1       MJPEG
                                Video File   encoding         Video File
                                (*.avi)                       (*.mp4)




2
                                Video File                    Video File
        MJPEG, MPEG4, H264                   [encoding]
                                (*.avi)                       (*.mp4)

                                                          ;
ẵ View100 V2 và các phiên bản trước đó (NCR16) chỉ lắy
  được các hình ảnh JPEG, MJPEG từ camera. Các hình
  ảnh này sau khi được lắy về sẽ được nén và ghi thành các
  file video. Quá trình nén hình ảnh tốn nhiều tài nguyên của
  hệ thống nên View100 V2 chỉ thích hợp cho các camera
  JPEG (WV-NM100) hay các camera có số hình/giây nhỏ (<
  5fps).


ẵ View100 V3 chỉ lắy được hình ảnh MJPEG từ camera.
  Các hình ảnh này được ghi thành file video dưới định
  dạng AVI mà không qua bắt kỳ khâu nén hình ảnh nào.
  Vì là hình ảnh MJPEG nên các file AVI này có dung
  lượng khá lớn (khoảng 450 MB cho 15 phút ghi hình với
  độ phân giải 640x480, FPS = 15 hình/giây). Các file AVI
  này sau đó sẽ được nén với MPEG4 codec và ghi ra file
  với định dạng MP4. Các file MP4 này dung lượng còn
khá nhỏ (Khoảng
Q n I \ / I D\

ẵ View100 V4 hoạt động với nguyên lý tương tự như
  View100 V3 nhưng do lắy được các hình ảnh MPEG4,
  H264 từ camera nên không cân quá trình nén file video
  AVI sang file MP4 vì bản thân file AVI đã là file video
  nén rồi. Tuy nhiên View100 V4 vẫn có lựa chọn để nén
  hay không nén các file video này.


ẵ Quá trình nén file video cũng là quá trình để lựa chọn
  kích cỡ và số hình/giây của mỗi file video. Vì View100
  V4 không có quá trình nén video nên sẽ tốn ít tài
  nguyên (CPU, RAM) hơn, file ghi hình sẽ có kích cỡ và
  số hình/giây đúng bằng hình ảnh được hiển thị từ
  camera.
       Dung lượng mỗi file ghi hình của View100
                            là bao nhiêu ?
• Kích cỡ file ghi hình phụ thuộc vào:
   • Chuẩn hình ảnh sử dụng (MJPEG, MPEG4, H264)
   • Số hình/giây hay băng thông (bandwidth) setup
     cho mỗi camera
   • Mức độ chuyển động của các vật thể trong hình
     ảnh

 Chuẩn hình   Độ phân      Số          Bitrate   Thời gian ghi Dung   lượng
              » 2 » giải
 ảnh                       hình/giây   (Kbps)    (giờ)         (MB)
 MJPEG        64Gx48G      1S                    1            6GG

 MPEG4        64Gx48G      SG          2G48      1            6GG

 H264         64Gx48G      SG          2G48      1            7GG


   View100 V4 có thê kết nôi đươc tôi                    ■
              đa bao nhiêu camera?
• Số lượng camera tối đa phụ thuộc vào:
   — Cấu hình máy tính cài phần mềm View100
   — Số hình/giây (frame rate) hoặc birate của mỗi
     camera.
   — Licence được cấp. Hiện View100 có các license
     cho 4, 9, 16 camera và Full License không giới hạn
     số lượng camera.
    _r                         ■>          7       ,

  • Cấu hình máy tính có thê tham khảo báng
          r                     7     '        '       _

    tính cấu hình máy tính của phân mem NUUO:
    http://support.nuuo.com/calculator/
 Camera Type Analog Type IP ▼ NT SC Add Camera ỊI
   Type     Camera Model Channels Resolution                Frame Rate   Video Format    Quality          Scenario       Hours per   Days   Bandwidth        Disk Space    Sample   Remov
                                                                                                        (Complexity)                                                       Video    e
                                                                                                                         day

   IP                            1 D1 (720x480)     I▼         30 H      H.264 |~»1     High J     ▼   Highway         ▼ 24 M        7H       552.4 kbiưs       41.76 GB   %ề

   IP                            1 D1 (720x480)
                                                    T
                                                        I     30 ¡E      H.264 p*~|     High J     ▼   Highway         ▼ 24 M        73       552.4 kbit/s      41.76 GB   %ề
                                                                                                                                                                                     X
                                                                                                                                                                                     X
   IP                            1 D1 (720x480)                30 ^      H.264 P'l      High J     ▼   Highway         ▼ 24 M        1H       552.4 kbiưs       41.76 GB
                                                                                                                                                                                     X
   IP                            1 D1 (720x480)                30 I      H.264 r^l      High J     ▼   Highway         ▼ 24M         73       552.4 kbiưs       41.76 GB   0
                                                                                                                                                                                     X
   IP                            1 D1 (720x480)     I▼         30]T      H.264 r^~|     High J     ▼   Highway         ▼ 24 M        7H       552.4 kbiưs       41.76 GB
                                                    T                                                                                                                      o         X
   IP                            1 D1 (720x480)         I      30 E      H.264 p*~|     High J     ▼ 1 Highway         ▼ 24 M        7□       552.4 kbiưs       41.76 GB
                                                                                                                                                                           o         X
   IP                            1 D1 (720x480)                300       H.264 r^l      High Ị     ▼   Highway         ▼ 24! H       7H       552.4 kbiưs       41.76 GB   o
                                                                                                                                                                                     X
   IP                            1 D1 (720x480)                30 T      H.264_pl       High \     ▼   Highway         ▼ 24|r|       7 FI     552.4 kbiưs       41.76 GB   €»
                                                                                                                                                                                     X
   IP                            1 D1 (720x480)               30.F1      H.264nr]       High       ▼   Highway         ▼ 241-        7 ra     552.4 kbiưs       41.76 GB
                                                                                                                                                                           o         X
Calculate
    Recording Server Recommendations

 PC Based
 • Minimum CPU Intel Core I3-540 CPU Benchmark
 • Minimum RAM 2GB
 • Minimum Bandwidth 4.97 Mbps
 • HDD Throughputs 4.97 Mbps
 • Total Disk Space 0.376 TB
 • NUUO Product NVR (IP+12ch)
 NVRmini Based

 • ! iVRrruii MV-4160

 Hybrid Appliance [US Only]
 • Model Name NH-4000-Professional
 • Video Capture Card
      Bảng Test thực tế với một số máy t ính
CPU           RAM    VGA         Hê điều ■     Resolution   Bitrate       r

                                                                      Số lượng Camera
                                 hành          &Frame       (trung
                                               Rate         bình)     Ghi hình   Không
                                               (trung                 (3G fps)   ghi hình
                                               bình)
Dual Core     1 GB   Intel G41   WINDOWS       64Gx48G      2G48      7          12
ES4GG @ 2.7          onboard     7 - 32 bit    &3G fps      Kbps
Ghz

Dual Core     2 GB
2.6 Ghz

Core 2 Dou    3 GB   ATI         WINDOWS       64Gx48G      2G48      9          16
E4SGG @ 2.2          Radeon      7 - 64 bit    &3G fps      Kbps
Ghz                  X16SG
                     series
Core 2 Quad   2GB                                                     32         48



Xeon ESSG4    4 GB   NVIDIA      WINDOWS       64Gx48G      2G48      64         64
2.G Ghz              Quadro      XP - 64 bit   &3G fps      Kbps
                     rv con


              Interlace , Progressive, Deinterlace
  Xet thong so ky thuat cua 2
camera WV-CP280 va WV-CP240
Modal No.                                                             WV-CP2SC WV-CP2 64
                                                                         f
Camera      Inage Sensor                         1/3-type irterlhe transie ccD




    |
            Scanning Mode                        2:1 interlace scan
                            1
            OL^iSi II IIIIU i*- !                ■*t. E? 1 ? A O.
            Scanning Frecpjency                  Harizonla:. i5.fi25 khz, Vertical: 50 Hz
            Scanning Line                        625 lines
            Horizontal Reso Ltlcn                □40 TV lires (Colour)
            r/inimum Illumination                C.6 IJX (Cciout) at F 1.2. 0 4 lux [B W} at Fl .2
            SgnaMc-Noise Ralo                    50 JB (Equiua ent tc AGG Off. weight Gn)
            Wh:e Balance                         ATW
            AG C GAIN                            Always ON
            Lioht Control                        ALC ELG
            Adaptive Blas-i S-re-ch              ON/OFF
            BLC                                  ONV CF-
            Syncnrcn'zation                      Intenal ilNTj. Multiplexed Vedcal Dnve [VD2). Line'Look (LL)

            Biack and While Moae                 ON ■' CFF (No ;R fiiter sn fting)
            Lens Mount                           CS-maunt
Fnputi'     Video Outpur                         1.0 V [p-p] J PAL composite 75 Q!
Output                                           BNC Con rector Mu Itipiexed VD2 capable
General!    Power Source and Pawei               220 - 240 V AG 5C Hz. 3.2 W
                                                                                     24 V AC 5C Hz; 2 7 W 12 V
            Consumption                                                              DC. 220 mA
                                                     D         C
            Ambient Operating Ten’perature       -10 C - +5C C
            A mb ient Operatin g H u rr idt iy   90 -/a or iess (no ccnSensation)
            Dimensions {YY x h x Dj              □ 7 mm K 65 mm K 139.5 mm [without lensji
            We glr (approx.)                     510 o                               350 c
TV System                                NTSC 1 PAL
Camera       Image Sensor                6 mm (1/3 inch) progressive scan CCD
             F f f ec|i                  fi.sq mi ¥ 434 m
             Scanning Mode               Progressive scan
         1
             scanning area               4.a ụ-ụ X TE (VJ mm
             Minimum illumination        Color (3ŨỈRE): 1.5 lux (Sens up: OFF), Ữ.09 lux (Sens up: IGx) at
                                         F1.4
             White Balance               AUTO f HOLD
             Light Control               ALC or ELC
             BLC                         ON /OFF
             AG C                        Always ON
             Electronic Shutter          For flicker less mode: 1/100 “ 3/100 (Auto select)"'
             Electronic Sensitivity UP   OFF / AUTO (2x: 4x, Bx, 16x)
             Digital Zoom                1xs 1.5x. 2x. 2.5x. 3x, Controlled by browser GUI
             Video Motion Detector       4 areas. 6 Sensitivity: High / Middle Ỉ Low
             Back Focus Adjustment       Manual
             Lens Mount                  CS-mount
             Synchronization             Internal
• Camera với Scaning Mode jà Interlace sẽ cho
  hình ánh bị nhòe khi các đối tượng trong
  hình ánh chuyên động.
• Camera với Scaning Mode là Progresstive Scan
  sẽ cho hình ánh rõ ràng, sắc nét ngay cá khi đối
  tượng chuyên động nhanh.
• Khi sử dụng, camera cho việc giám sát giao
  thông cân chú y đến 1 thông số khác là Shutter
  Speed.
• Camera có shutter speed 1/500 sẽ quan sát
  được phương tiện có vận tốc tối đa 64 km/h mà
  hình ánh không bị nhòe.
• Camera có shutter speed 1/1000 sẽ quan sát
  được xe có vận tốc tối đa 128 km/h mà hình ánh
  không bị nhòe.
• Dòng Panasonic I-Pro, I-Pro Smart HD series thì
  chỉ WV-NS202 có Scaning Mode là Interlace, còn
  lại là Progresstive.
• Dòng Panasonic Office (Home series: BL-C,
  Bussiness: BB-HCM) BB-HCM 580/581, BB-
  HCM547,      BB-HCM527,     BB-HCM511,     BB-
  HCM531, BB-HCM371 có Scanning Mode là
  Progresstive. Các model khác không nói rõ.
• Với các camera có Scaning Mode là Interlace,
  muốn xem được hình ánh rõ nét th\ các thiết bị
  thu hình (Đầu ghi, Card ghi hình, Phân mềm ...)
  phái có chế độ Deinterlace các nguồn video
  này.
• Có nhiều cách đê Deinterlace các nguồn video
  „ như giám 1/2 kích cỡ hình ánh, tăng gấp đôi
  số hình/giây ế...
• Các hình ánh chỉ bị ánh hưởng của interlace khi
  resolution > 320x240.
• Thực tế hâu hết các đâu ghi đều có chức năng
  Deinterlace. Thử nghiệm với đâu ghi TIBET 4
  kênh nhưng không cái thiện được nhiều, hình
  ánh vẫn bị nhòe khi các đối tượng di chuyên.
     View100 co Deinterlace
     khong?
       Một vài chức năng mới trong View100

                                                                                    • Hầu hết các camera
 Car



                     c2
Tên Camera
                                                                                      hỗ trợ Protocol RTSP
Chủng loại Đia

chì Kiếu hình                                                                         (realtime trasmission
ánh Cong

HTTP Protocol
                                                                                      streaming protocol)
Tên truy cập
                                                                                      để truyền các video
Độ phân giải

Frame Rate                                                                            MPEG4/H264.
                     [ E n a b l e Audio                                            • Trong mỗi camera có
                                                                                      1 cổng riêng để
                          Deinterlace Video Source [7| Enable Streaming Streaming

                     Port S002

Playback Port 9002
                                                                                      truyền các video này
                                                                                      là cổng RTSP (RTSP
                                                                                      Port).
ẵ Đối với camera Panasonic BL-C, BB-HCM series:
   — Khi chọn kiểu hình ảnh (Stream Type) là MPEG4 thì có
    thể chọn Protocol là HTTP hay RTSP. Với protocol là
    HTTP thì cân chỉ ra HttpPort, với protocol là RTSP thì cân
    chỉ ra cả HttpPort và RtspPort. (Rtsp Port được setup
    trong menu Setup -> Video Streaming của camera).
   — Khi chọn kiểu hình ảnh là H264 thì cân chọn Protocol
    là HTTP.
   — Cân chọn đúng Resolution.
   — Camera hoặc chỉ cho phép lắy hình ảnh MPEG4, hoặc
    chỉ cho phép lắy hình ảnh H264. Chuyển đổi giữa 2 chế
    độ này trong menu Setup ^ Video Streaming của camera.
 Basic                                                         Video Streaming
 Network     (IPv4)
                          Set the following H.264/MPEG-4 streaming and multicast settings.
 Network (IPv6)
 HTTPS
                           Max. Image Size                                                   Determines the maximum size of streamed

                                o 1280x960
                                                                                             images
                                                                                             Note: (1 >When 1280x960 is selected, certain
                                                                                                                                            Chọn độ phân giải tối đa (chỉ với
  DynamicDNS                                                                                 features are limited.
                              o 640x480                                                      (2)The camera must be restarted after
                                                                                             changing this setting.
                                                                                                                                            camera megapixel)
 Date and Time

                          r streaming Format                                                 Select the video format use^o^™ streaming.

                                H.264 (640x480/320x240)
                                                                                             Note: The camera must be restarted after
                                                                                             changing this setting.
                                                                                                                                            Chọn MPEG4 hay H264 (chỉ với
 Video Streaming
                                MJPEG (640x480/320x240/192x144)
                                                                                                                                            camera hỗ trợ H264)
                                o MPEG-4 (640x480/320x240/192x144) MJPEG
 Account                        (640x480/320x240/192x144)
 Administrator
                          I Max. No. of HTTP Sessions                                        Set the maximum number of HTTP sessions
                                                                                             so that the total number of H.264/M PEG-4
                                                                                                                                            Tối đa số người truy cập đồng
                              H.264/MPEG-4                        3-                         and 1.1 JPEG sessions is no more than 30.

 Buffer/Transfer              MJPEG                               10 T                       Note: (1)Cannot be set when [Max. Image        thời vào camera là bao nhiêu?
                                                                                             Size] is set to 1280x960.
                                                                                             (2)The camera must be restarted after ch a n
                                                                                             Q in ^h^settin^^
 Motion Detection

 Sound Detection           Max. No. of HTTPS Sessions                                        Set the maximum number of HTTPS
                                                                                             sessions so that the total number of H

 Shock Detection
                             H.264/MPEG-4                                                    264/M PEG-4 and 1.1 JPEG sessions is
                                                                                             no more than 8.
 Alarm Log                   MJPEG                                                           Note: (1}Cannot be set when [Max. Image
                                                                                             Size] is set to 1280x960.
                                                                                             (2)The camera must be restarted after
 Advanced                                                                                    changing this setting.

 Image Display             Extra zoom                                                        Produces images with less degradation
                                                                                             than traditional digital zoom.
 Multi-Camera                 s Use                                                          Note: (1>Cannot be set when [Max. Image
                                                                                             Size] is set to 1260x960.
 Preset Sequence                                                                             (2)The camera must be restarted after
                                                                                             changing this setting.
 Operation Time
                                                                                             Image becomes brighter.


                      I
                           2x2 Pixel Binning
                                                                                             Note: (1}Cannot be set when [Max. Image
 Indicator Control
                                                                                             Size] is set to 1260x960.
                                 Use
Done                                                                                                                                           ^ Internet I Protected Mode: Off   ¿ft ▼ «i 100% -
                                        e I Multi ¡Buffered Image! Setup                                                          Maintenance I Support


                                                2x2 Pixel Binning                                                                          Image becomes brighter.
                                                                                                                                           Note: (1}Cannot be set when [Max. Image
                                                         Use                                                                               Size] is set to 1280x960.
                                                                                                                                           (2)The camera must be restarted after
                                                                                                                                           changing this setting.


                                                MPEG-4 Max. Frame Rate                                                                     Determines the maximum frame rate
                                                                                                                                           Frame rate may decrease depending on           Định nghĩa tối đa số
                                                   1280x960                            30        Frames/Sec.                               network conditions and the number of
                                                                                                                                           connections.
                                                   640x480                              15 ▼ Frames/Sec.                                                                                  hình/giây với các độ
                                                   320x240                              30 ▼ Frames/Sec.
                                                                                                                                                                                          phân giải khác nhau
                                                   192x144                              30 ▼ Frames/Sec

                                                MPEG-4 Bit Rate                                                                            Determines the minimum and maximum
                                                                                                                                           bit rate. Bit rate may decrease depending      Định nghĩa tối đa băng
                                                   1280x960                               Kbps to 4096 Kbps 1024 - Kbps                    on network conditions and the number of
                                                                                                                                           connections, but will not decrease below
                                                   640x480                                                      to 2048 - Kbps             the minimum bit rate setting.                  thông với các độ phân
                                                   320x240                             64 ▼ Kbps to 1024                 - Kbps
                                                                                                                                                                                          giải khác nhau
                                                   192x144                             32 » Kbps to 512                  Kbps

                                                                                               I                                           RTSP controls the H.264/MPEG-4 stream of
                                                                                                                                           connected clients.
                                                                                                                                                                                          Định nghĩa cổng RTSP
                                                   Port No
                                                                                       8914
                Motion Detection                   (1 to 65535, Usually
                                                   Use 554)
                Sound Detection
                                                                                                                                           Determines the port number used for the
                Shock Detection                                                                                                            video and audio streaming transmission
                                                   Port No                                                                                 protocol.
                Alarm Log
                                                   (2 to 65400, Use Even 33000 to 33128
                Advanced                           Number)
                                    Multicast
Image Display
                                      Determines whether Multicast is enabled. Multicast allows you to stream the same
                                         data over the network to multiple parties.
                Preset Sequence
                                         E Multicast settings screen is displayed
Operation Time

                Indicator Control                                                         Save I [ Cancel


          Done                                                                                                                                                                         ^ Internet I Protected Mode: Off
• Đối với camera Panasonic I-Pro series:
  —Khi chọn kiểu hình ảnh là MPEG4 hay H264 thì
    bắt buộc chọn Protocol là RTSP. Cần chỉ ra cả
    HttpPort (nếu muốn điều khiển PTZ) và RTSP
    Port.
  —Chế độ MPEG4/H264 chọn trong menu Setup của
    camera. Cần bật ON chế độ Internet Mode (Over
    Http)
  —Nếu bật (ON) MPEG4/H264 transmission trong
    camera thì tối đa số hình/giây của camera ở chế
    độ MJPEG là S (I-Pro series) và 1O (I-Pro Smart
    HD). Nếu tắt chế độ này đi thì tối đa số hình/giây
    của camera ở chế độ MJPEG mới là SO hình/giây.
  —Camera WV-NP5O2, WV-NWSO2S (SD) và Smart
    HD hỗ trợ 2 stream MPEG4/H264.
• Nếu muốn View100 kết nối đến Stream 1 thì để
  mặc định Stream Index là 0 hoặc chọn là 1.
       ■■■■


  Nếu muốn kết nối đến Stream 2 thì chọn  ■




  Stream Index là 2.
• View100 hỗ trợ các encoder WJ-NT304, WJ-
  NT314, WJ-GXE500 (chuyển đổi Analog ^ IP).
  Nhập Kênh = 1 nếu muốn lấy video từ kênh 1
  của encoder, Kênh = 2 nếu muốn lấy video từ
  kênh 2 của encoder.
               Panasonic I-Pro
WV-NP502, WV-NW502S và Smart HD
Streaming Server cua View100 a dau ?
• View100 chi co 1 ban cai dat duy nhat, khong phan
  biet Client - Server.
    ■




• Khi lay dug hlnh anh t^ camera View100 se hien thi
  + ghi hlnh anh do va dong thai phat hlnh anh
  (streaming) do len mot dia chi khac.
                                  | 192.168.1.200/camera1
            VIEW100
                                         .

            Live View Recording          :
            Streaming

                                  | 192.168.1.200/camera25


            192.168.1.200
        Các hình ảnh Streaming từ camera tạo thành 1 loại camera mới
        gọi là: View100 Streaming Server.
        Các thiết lập cho Streaming Server:
Thiết lập cãu hình hệ thõng
Thiết lập chung       Cameras      Views   I hông số khác      Bán đồ    Người 5ử dụng

  Chạn □ đĩa lưu trữ




  Dung lưdng trống tối thiếu cùa ố đĩa:

  Khi các Ổ đĩa không còn dung lượng trống: Thư

  mục lưu trữ hình ánh chụp từ camera: Tùy chọn                C:\NCR3Snapshot
                                                                                                                               Client có thể điều khiển PTZ
  E3 Khới động cùng voi Window
                                                                              Cẩu hình Server
                                                                                                                                       các camera
                                                                            /: Cho pháp Web Server hoạt động ỉ Cho phẻp Live

 Địa chỉ IP của Streaming Server - Là                                       StreamiiT^^erveMToạUÌỘn^Ị
                                                                                                                                       Enable/Disable
              địachỉ IP của máy tính                                       m Cho phẻp Remote Playback Server hoạt động
                                                                                                                                       Streaming Server
                                                                           Server IP       127.0.0.1
  I hoi gian tự động hiến thi các Camera Thời     5 ị (giây)
                                                                           Server Port     1024             *
  gian tự động hien thị các View                  5 I (giây)
     >
    • ?
 Công HTTP của Streaming Server                                                                                    Áp dụng      Đủng
                         Chọn loại camera là
                    ViewlOOStreamingServer




Tên Camera

Chủng loại Đia      ViewIÜQStröamingServer                      T Kênh 1

chì Kiếu hình

ánh Cong

HTTP Protocol                                               CốngRTSP 554


Tên truy cập         RTSP

Độ phân giải                                              Mật khẩu

Frame Rate          640x450                          Chất luọng ánh    Standard

                    Auto


                    [ E n a b l e Audio

                        Deinterlace Video Source [71 Enable Streaming

                    Streaming Port sooo
                                                                Playback Port 9000

                                          [7] Enable Text Overlay Caching Time 2ŨŨ
Ghi chú




  Test Connection                                           Đõng ỷ            Hùy bó
 Kênh là số thứ tự của
    camera ở Server




Cổng HTTP là cổng HTTP của
     streaming Server


Cổng RTSP là streaming Port
        của camera




      Streaming Port




 Không sử dụng (dự phòng
        nâng cấp)
 Bao nhiêu ViewlQQ client có thể kết
     nối đến ViewlQQ Server ?
Số lượng Client có thể kết nối đến Server phụ
thuộc vào:
     ■




— Số lượng camera và băng thông mỗi camera
— Cấu hình máy Server
 — Hệ thống mạng LAN
 Ví dụ: Máy Server có 16 camera, băng thông mỗi
    camera là 2Mbps. Như vậy để lấy được hình ảnh
    từ các camera về Server cần băng thông cho việc
    download là 16 x 2 = 32Mbps.
- Mỗi Client kết nối đến Server để lấy đủ hình ảnh
  của 16 camera thì Server sẽ cần băng thông cho
  việc upload là 16 x 2 = 32Mbps.
Như vậy khi có 1 client kết nối đến Server thì sẽ cần
  băng thông: 32 (down) + 32 (up) = 64 Mbps.
Khi có 2 client kết nối đến Server thì sẽ cần băng
  thông: 32 (down) + 32 (up) + 32 (up) = 96 Mbps.
- Với cấu hình máy tính có 1 card mạng LAN 100
  Mbps chỉ có thể có 1 client kết nối đến server.
- Muốn có nhiều hơn Client kết nối đến được Server
  thì hệ thống mạng LAN phải là Gigabit (1000 Mbps),
  card mạng của máy tính cũng phải là Gigabit.
- Nếu không đảm bảo các yếu tố này, hình ảnh trên
  các Client sẽ bị nhòe.
                ■
k
i* ViewlOO Remote Playback
                                             Playback co gl mö’i?
                  Sap xep theo:              Chup anh | - Save Video

«►-'Tim ban ghi   Camera               ▼
Camera            Ngäy             Bat dau
C1                23/05/2011      10:55:44

Ct                23/05/2011      11:00:25
C1                (23/05/2011     11:30:25
C1                23/05/2011      12:0026
C1                23/05/2011      12:30:26
                  23/05/2011      13:00:27
c1
*{? ViewlOO Remote Playback

                            Sap xep theo:                  l> Chup änh I Save Video
                                                                                                  Video Effects
     J
<>- Tim ban ghi                 Camera ▼

Camera
C1
                                Ngäy Bat dau
                                23/05/2011     13:55:44
                                                            me         m
                                                                                                                      Video Effects

                                                                                                                      Brightness 10

Cl                              23/05/2011     11:00:25

C1                              23/05/2011     11:30:25                                                               Contrast 11
C1                              23/05/2011     12:00:26

                                23/05/2011     12:30:26
                                                                                                                      Gamma 9
    _____________                              13:00:27
                            ;
m -------------------------
                                                                                                                      Tro ve mac dinh


'ii            o © u
                                                          Path D .NCHJFiesRecond'iCAMl '2011D523-2C110523 30327.avi
______________
►




Video File Count: 6
    w



Thiet lap vj tri dat - Preset
         Thiết lập lịch trình - Tour
Lịch trình - là tập hợp các vị trí đặt. Khi camera
             F


được thiêt lập một lịch trình nào đó thì nó sẽ
■I   ■   ■
         A       F



quay lần lượt đên các vị trí đặt có trong lịch
                                         trình.
Thiết lập cảnh báo - Alarm

                 View100 cho phép
                 theo dõi các tín hiệu
                 đầu vào của
                 camera. Dựa trên
                 các tín hieu đầu vào
                 này có thể thiết lập
                 các hành động khác
                 nhau như: Phóng to
                 màn hình camera,
                 ^Đưa tín hiệu ra các
                 đầu /a của camera
                 (đối với camera có
                 đầu ra - output), hay
                 phát âm
thanh cảnh báo.
Điều khiển PTZ bằng bàn phím
             máy
             tính
           *Mr /

           iart r
           0 Ị lĩ




           7            8       ■9            ỉ
                        ỉ
         45                     6


     1              2       3        LIVĨEI
     ỉnì            1

     0                      I



     In*                    D
     .
                            *
•    Phím UP hoặc NumKey 8: Move UP
•    Phím DOWN hoặc NumKey 2: Move Down
•    Phím LEFT hoặc NumKey 4: Move Left
•    Phím RIGHT hoặc NumKey 6: Move Right

 •   NumKey 7: Move Up + Left
 •   NumKey 9: Move Up + Right
 •   NumKey 3: Move Down + Right
 •   NumKey 1: Move Down + Left
•    Cách chọn Camera: Phím .DEL (của cụm numeric key) + Số
     thứ tự camera (01 - 99) + Enter

• Ví dụ chọn camera số 1 trong danh sách để hiển thị ra màn
     hình: DEL + 0 + 1 + Enter

• Cách chọn View: Phím / (phép chia của cụm numeric key) +
  Số thứ tự của View (01 - 99) + Enter

• Ví dụ chọn view số 2 để hiển thị: / + 0 + 2 + Enter
       ■   ■■#




• Chuyển camera đến vị trí đặt trước (Goto Preset): Phím 1
  (phép nhân của nụm numeric key) + Preset Number + Enter
Một vài thông số cài đặt của View100 V4




1 NumKey 5: Move Home Position
• Phím + (numeric key) hoặc Page Up: Zoomln
• Phím - (numeric key) hoặc Page Down: ZoomOut
• Dọn dẹp dữ liệu: Xóa các dữ liệu cũ
    ■   ■I      ■
• Dung lượng trống tối thiểu của ổ đĩa: Khi ổ đĩa
  còn dung lượng trống tối thiểu View1QQ sẽ tự
  động xóa các file cũ nhất (mặc định là 1QQ file
  và tổng dung lượng của các file bị xóa không
  nhỏ hơn dung lượng trống tối thiểu) hoặc dừng
  ghi.
• Khởi động cùng với Windows: View1QQ sẽ tự
  động chạy mỗi lần khởi động máy tính.
• Mở lại View cuối cùng khi mở chương trình:
  Giả sử màn hình đang quan sát View1, khi tắt
  View1QQ và mở lại thì View1QQ sẽ tự động
  mở View1.
• Thời gian tự động hiển thị các camera: Đây
  là khoảng thời gian hiển thị camera trong chế
  độ tự động các camera (lần lượt mở từng
  camera).
• Thời gian tự động hiển thị các view: Đây là
  khoảng thời gian hiển thị view trong chế độ tự
  động các view (lần lượt mở từng view).
  Hệ thõng Hiến thị Ghì hình TrỢgiúp
                                                      1
                                         Vừa màn hình 0Đay màn hình i Bàn điều khiến 1 Dừng ghi
    B "Cl Cameras


     I ..*0 C2                                         Thiết ỉ ập cấu hình hê thõng (                                                                                                          ■tã)
Ế-Ũ Views
         I .. 0 View 2x2                                  Thiẽt lập chung Cameras Ị Views       ị   Thông số khác Ghi   Bàn đồ     Người sử dụng
         .. 0 View 3x3
                                                          hình                                                                     V ewioo Advance
          H View 8
                                                          flñ riài filo \riHon 30                    m (phút)
                                                                                                                                   Video Output Module SI Enable        d ef a u l t


                                                                                                                                   GPU Acceleration Enable
                                                            Chẽ độ nén video sau khi ghi hình
                                                             Không nén                                                             Marquee Filter □ Enable Logo

                                                                                                                                   Filter
                                                           Hệ thống

                                                           SI Tự khởi động lại máy tính vào lúc 01:00 c                              Camera Reconnect Interval (seconds) mux           6C

                                                                                                                                     ts                            ipv4_timeout        15CCC
                                                            Giao diện chưdng trình khi khỏi động

                                                             Bình thuờng                                                             ttl 127 1 network cachina                          000

                                                             Màu giao diện                   Control
                                                                                                                                    video   Encoding   Parameter
                                                             0 Hiển thị ừạng thái CPU. RAM Sl Hiễn
                                                                                                                                    Video Codec              mp4
                                                             thị tốc độ Download. Upload S] Hiến thị
                                                                                                                                    Video Biừate            1024
                                                             ừạng thái đãng nhập Sl Hiển thị ừạng
                                                                                                                                    Audio Codec              mp4
                                                             thái ghi hình Sl Hiển thị thời gian hoạt
                                                                                                                                    Audio Biừate             128
                                                             động
                                                                                                                                    Audio Chanel            2
                                                               Thiẽtlập chẽ độ hiẽn thỊ nhiêu màn hình                              Audio Sample Rate 44100




                                                          Mo bàn phím ào                                                                                                Ap dụng




Đang nhập: Supervisor Quyen truy cập: Level 1                Đang ghi tại C:\\NCR3FilesRecord                   Free space: 21.33 GB Encoding: OlCamera: 2ICPU: 37% RAM: 894MB|pown: 4.06 mbps Up: 0.00 kbps 1)0:17:47

                                                                                                                • Ví dụ chuyển đến vị trí đặt số 10 của
camera đang chọn: *
  + 1 + 0 + Enter

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Stats:
views:31
posted:1/25/2013
language:Vietnamese
pages:98
Description: Giới thiệu Hệ thống camera ip và Giải pháp camera ip