Bài thực hành Excel
Lưu ý: Trước khi thực hành, mỗi người tự tạo cho mình một thư mục riêng để lưu các bài thực hành của mình trong quá trình học. BÀI THỰC HÀNH SỐ 1
1. Khởi động Excel. 2. Tại ô B1 nhập vào số 120 Tại ô D3 nhập vào chuỗi “ Việt nam “ Tại ô C2 nhập vào ngày: 24/12/95 Tại ô B2 nhập vào công thức: = (B1+10)*5 và quan sát dòng nhập ở ô B2. 3. Đánh dấu khối A1:D3 : Xóa khối đánh dấu. 4. Tạo bảng tính sau:
CÔNG TY HOA HỒNG
BẢNG BÁN HÀNG
STT 1 2 3 4 5 6 NGÀY BÁN 29/01/95 16/06/95 16/06/95 18/06/95 11/07/95 11/07/95 TÊN HÀNG Xi măng Thép Cát Gạch Đá Sắt SỐ LƢỢNG 30 1000 8 50000 20 4000 ĐƠN GIÁ 40000 3000 50000 40000 2000 4300 Thành tiền ? ? ? ? ? ?
Lƣu ý: Cột NGÀY BÁN phải nhập đúng kiểu ngày a. Tính THÀNH TIỀN = SỐ LƢỢNG * ĐƠN GIÁ b. Chèn thêm một cột trống trƣớc cột SỐ LƢỢNG và nhập nội dung vào nhƣ sau: ĐƠN VỊ Bao Kg Khối Viên Khối Kg c. Điều chỉnh cột THÀNH TIỀN cho đúng. d. Chèn thêm một hàng trống sau hàng có giá trị ở cột STT là 5, nhập vào nội dung tùy chọn. e. Chép thêm cột TÊN HÀNG ra sau cột THÀNH TIỀN. f. Xóa hàng có giá trị ở cột STT là 4. g. Xóa cột TÊN HÀNG . h. Lƣu bảng tính trong thƣ mục gốc đĩa A với tên BTSO1. i. Đóng bảng tính BTSO1. j. Mở lại bảng tính BTSO1.
1
Bài thực hành Excel
BÀI THỰC HÀNH SỐ 2
Tạo bảng tính sau: BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN
STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 HỌ VÀ TÊN Linh Kha Diễm Nhung Diễm Lộc Lan Mai Hải Đƣờng Dạ Vũ Chƣơng Đài Tô Văn Khải Lan Đài Ngọc Thúy Hoàng Anh Lƣu Phƣơng Nhật An Minh Duy Thanh Kiên CV TP NV PP NV KT BV PP NV NV BV KT TP NV TP PP LCB 1600 1200 1400 1200 1500 1000 1400 1200 1200 1000 1500 1600 1200 1600 1400 NC 25 24 23 29 23 25 26 27 28 22 21 26 28 30 24 LƯƠNG ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? TẠM ỨNG ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? CÒN LẠI ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
TỔNG CỘNG
Yêu cầu: 1. Tạo và trang trí bảng tính. 2. Lƣơng tháng = Lƣơng căn bản * Ngày công. 3. Tạm ứng = hai phần ba Lƣơng tháng, tính tròn đến ngàn đồng. 4. Còn lại = Lƣơng tháng - Tạm ứng. 5. Tính tổng các cột Lƣơng, Tạm ứng, Còn lại. Lƣu bảng tính và đặt tên BTSO2.XLS
2
Bài thực hành Excel
BÀI THỰC HÀNH SỐ 3
Tạo bảng tính sau: KẾT QUẢ THI CHỨNG CHỈ A
TT
Họ và tên
DOS
5 7 9 5 7 V 9 6 7 8 ? ? ? ?
WIN
7 8 9 6 9 7 V 6 5 8 ? ? ? ?
WORD
8 6 6 9 5 7 8 2 8 9 ? ? ? ?
EXCEL
7 6 9 6 8 V V 5 8 9 ? ? ? ?
TB
? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
KẾT QUẢ XẾP LOẠI
? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
1 Lê Xuân An 2 Trần Tân Bi 3 Lê Văn Toàn 4 Võ Thế Mỹ 5 Lê Minh Tâm 6 Vũ Thái Liêm 7 Nguyễn Thị My 8 Trần Văn Lộc 9 Lê Thị Thủy 10 Lê Thị Yến Số học viên dự thi: Điểm cao nhất: Điểm thấp nhất: Điểm trung bình:
Yêu cầu: a. Tính TBÌNH = (DOS + WINDOWS + WORD + EXCEL) / 4. b. Tính KẾT QUẢ: Nếu TBÌNH > = 5 thì KẾTQUẢ là “ Đậu “. Ngƣợc lại thì KẾTQUẢ là “ Rớt “. c. Tính XẾP LOẠI: Nếu TBÌNH < 5 thì XẾP LOẠI là “Kém “. Nếu 5< = TBÌNH < 7 thì XẾP LOẠI là “ Tbình “ Nếu 7 < = TBÌNH < 8 thì XẾP LOẠI là “ Khá “ Trƣờng hợp còn lại thì XẾP LOẠI là “ Giỏi “. d. Tính ĐIỂM CAO NHẤT, ĐIỂM THẤP NHẤT, ĐIỂM TRUNG BÌNH. e. Định dạng cột TRUNG BÌNH có dạng là 0.0 f. Kẻ khung g. Lƣu bảng tính với tên là BTSO3.
3
Bài thực hành Excel
BÀI THỰC HÀNH SỐ 4
Tạo bảng tính sau: Công ty ABC BẢNG LƯƠNG THÁNG: 12/2002 TỔNG QUỸ LƯƠNG: 36.000
TT HỌ VÀ TÊN CVỤ LCB NLV LƯƠNG PCCV THƯỞNG CỘNG THUẾ
1 2 3 4 5 6 7 8
Tạ Văn Ân Võ Thị Bích Lê Minh Tâm Vũ Thị Lan Lê Thị Ninh Lê Văn Minh Đỗ Thanh Sô Trần Thị Yến
GĐ PGĐ TP NV NV NV NV NV
450 400 359 333 310 290 272 256
27 22 24 25 26 28 22 29
? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ?
1. Tính Lƣơng = LCB * NLV * 120 Chú ý: Nếu ngày làm việc > 25 thì ngày dƣ đƣợc tính gấp hai. 2. Tính PCCV = Nếu CVỤ là “GĐ“ thì PCCV = 500.000 Nếu CVỤ là “PGĐ“ thì PCCV = 400.000 Nếu CVỤ là “TP“ thì PCCV = 300.000 Còn lại thì PCCV = 100.000 3.Tính tổng của cột LƯƠNG, PCCV. 4. TỔNG QUỸ LƯƠNG - (TỔNG LƯƠNG + TỔNG PCCV) còn lại sẽ thƣởng , tiền thƣởng sẽ chia đều cho mỗi ngƣời trong công ty. 5. CỘNG = LƯƠNG + PCCV + THƯỞNG . 6. Tính thuế theo tỷ lệ % của lƣơng và đƣợc tính theo bảng sau: LƢƠNG THUẾ < 700.000 0% 700.000 - 1000.000 10% > 1000.000 15% 7. Định dạng cột cộng, thuế theo kiểu 0.000.0$. 8. Kẻ khung. 9. Lƣu bảng tính trong thƣ mục gốc đĩa D: với tên BTSO4.
4
Bài thực hành Excel
BÀI THỰC HÀNH SỐ 5
Tạo bảng tính sau: KHÁCH SẠN DU LỊCH HUẾ BẢNG DOANH THU PHÒNG
STT LHP 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A C C B B C A A C B NĐẾN 12/06/99 12/06/99 12/06/99 12/06/99 15/06/98 17/06/98 01/07/99 02/07/99 25/07/97 26/07/99 NĐI 15/06/99 15/06/99 21/06/99 25/06/99 28/06/98 29/06/98 03/07/99 09/07/99 10/08/97 12/08/99 SỐ TUẦN ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? SỐ N.LẺ ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? TIỀN TUẦN ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? TIỀN NGÀY ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? THÀNH TIỀN ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
Yêu cầu: 1. Tính số tuần. 2. Số ngày lẻ. 3. Tính tiền tuần, tiền ngày dựa vào loại phòng (LHP) và tính theo bảng sau: LHP A B C Tiền tuần 700.000 600.000 500.000 Tiền ngày 110.000 90.000 75.000 4. THÀNHTIỀN = TIỀN NGÀY + TIỀN TUẦN. 5. TỔNG CỘNG = TỔNG CỦA TỔNG TIỀN 6. Định dạng lại NĐẾN, NĐI theo kiểu MM/DD/YY. 7. Định lại cột THÀNHTIỀN theo dạng 0.000.0$. 8 Kẻ khung. 9. Lƣu bảng tính trong thƣ mục gốc đĩa D với tên BTSO5.
5
Bài thực hành Excel
BÀI THỰC HÀNH SỐ 6
Tạo bảng tính sau: Công ty xăng dầu Thừa Thiên Huế BÁO CÁO DOANH THU
STT MÃ HÀNG SỐ LƯỢNG THÀNH TIỀN CHUYÊN CHỞ TỔNG
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
XL0 DS1 NS3 DL0 XS2 XS1 DL2 DS3 XS0 XS0
30 1000 100 30 2000 1000 60 1000 2000 2100
? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
TỔNG CỘNG
Ký tự đầu tiên của MÃ HÀNG đại diện cho một mặt hàng. Một mặt hàng sẽ đƣợc bán theo giá sỉ hoặc lẻ. Ký tự thứ hai của MÃ HÀNG sẽ cho biết mặt hàng đó bán theo giá sỉ(S) hoặc lẻ(L). 1. Tính THÀNH TIỀN: Tính THÀNH TIỀN =SỐ LƢỢNG*ĐƠN GIÁ, và đơn giá các mặt hàng đƣợc tính theo bảng sau
STT MẶT HÀNG TÊN HÀNG GIÁ SỈ GIÁ LẺ KVỰC1 KVỰC2 KVỰC3
1 2 3
X D N
Xăng Dầu Nhớt
3000 2000 10.000
3300 2200 11000
0,5% 0,6% 0,3%
1,0% 1,1% 0,5%
1,5% 1,6% 0,7%
2. Tính CHUYÊN CHỞ: Ký tự bên phải của MÃ HÀNG đại diện cho một khu vực. Nếu ký tự bên phải mà là “ 0 “ thì CHUYÊN CHỞ = 0, ngƣợc lại CHUYÊN CHỞ đƣợc tính theo bảng trên. 3. Tính TỔNG = THÀNH TIỀN + CHUYÊN CHỞ. 4. Tính TỔNG CỘNG của THÀNH TIỀN, CHUYÊN CHỞ, TỔNG. 5. Định dạng cột THÀNH TIỀN, CHUYÊN CHỞ, TỔNG theo dạng 0.000.00$. 6. Lƣu bảng tính với tên BTSO6. 6
Bài thực hành Excel
BÀI THỰC HÀNH SỐ 7
Tạo bảng tính sau: BẢNG TÍNH TIỀN THUÊ KHÁCH SẠN NGUYỄN HUỆ
TT HỌ TÊN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A B C D E F G H I P LOẠI PHÒNG A01 C02 B01 D05 A07 B04 A03 D01 C02 B03 NGÀY ĐẾN 14/04/95 24/04/95 10/05/95 12/04/95 01/05/95 08/05/95 18/04/95 21/04/95 22/03/95 12/04/95 NGÀY ĐI 08/05/95 13/05/95 15/05/95 20/04/95 15/05/95 12/05/95 05/05/95 04/05/95 15/04/95 14/05/95 SỐ TIỀN NGÀY PHÒNG ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? TIỀN ĂN ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? TỔNG CỘNG ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ĐÃ TRẢ CÒN LẠI 500 300 400 123 100 50 400 256 180 300 ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
CỘT LOẠI PHÒNG: Ký tự đầu là loại phòng Ký tự cuối là khẩu phần ăn / 1 ngày. YÊU CẦU: a. Nhập dữ liệu và tính các cột sau: b. NGÀY = NGÀY ĐI - NGÀY ĐẾN. c. TIỀN PHÒNG = NGÀY * giá từng loại phòng A = 60, B = 50, C = 45, D = 40. d. TIỀN ĂN = NGÀY * khẩu phầìn ăn * 20 e. TỔNG CỘNG = TIỀN PHÒNG + TIỀN ĂN f. CÒN LẠI = TỔNG CỘNG - ĐÃ TRẢ g. Trang trí bảng tính h. Vẽ đồ thị minh họa doanh thu của khách sạn dựa trên 3 cột TỔNGCỘNG, ĐÃTRẢ, CÒNLẠI. i. Lƣu bảng tính với tên là BTSO7.
7
Bài thực hành Excel
BÀI THỰC HÀNH SỐ 8
Tạo bảng tính sau: PHIẾU THEO DÕI GỞI TIẾT KIỆM Họ và tên ngƣời gởi: Ngày sinh: Lãi suất tiền gởi mỗi tháng:
SỐ TIỀN (Đồng) THÁNG ĐẦU THÁNG LÃI CUỐI THÁNG THÊM / BỚT CUỐI THÁNG CỘNG TIỀN CUỐI THÁNG
1 10.000.000 2 ? 3 ? 4 ? 5 ? 6 ? 7 ? 8 ? 9 ? 10 ? 11 ? 12 ? Tổng số tiền lãi:
? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
500.000
-100.000
300.000 -600.000
? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
Trong đó: Số tiền lãi = Số tiền đầu tháng * Lãi suất. Số tiền cuối tháng = Số tiền đầu tháng + Số tiền lãi. Cộng tiền cuối tháng = Số tiền cuối tháng + Thêm / Bớt cuối tháng. Số tiền đầu tháng sau = Cộng tiền cuối tháng trƣớc. * Lƣu bảng tính với tên là BTSO8.
8
Bài thực hành Excel
BÀI THỰC HÀNH SỐ 9
Tạo bảng tính sau: Nhà máy nước HUẾ BẢNG TÍNH TIỀN STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 TÊN KHÁCH KHU VỰC MÉT KHỐI THÀNH TIỀN PHỤ THU TỔNG Lê Văn An A 30 ? ? ? Võ Văn Bình C 10 ? ? ? Nguyễn Chí Công B 7 ? ? ? Trần Văn Dƣơng A 6 ? ? ? Lê Minh Sơn C 3 ? ? ? Tạ Thanh Tâm B 8 ? ? ? Lê Thị Yến A 4 ? ? ? Tạ Thanh Tân B 3 ? ? ? Võ Văn Bi C 8 ? ? ? Lê Thị Y A 4 ? ? ? ? ? ? TỔNG CỘNG
1.Tính THÀNH TIỀN = MÉT KHỐI * 2500. 2. Tính PHỤ THU theo từng khu vực, và đƣợc tính theo bảng 1 3. Tính tổng mét khối sử dụng theo từng khu vực, kết quả lƣu vào bảng 2 (trên bảng tính): KHU VỰC A B C PHỤ THU(mét khối) 0 100 150 Bảng 1 KHU VỰC TỔNG MÉT KHỐI SỬ DỤNG TIÊU THỤ LỚN NHẤT TIÊU THỤ NHỎ NHẤT TBÌNH MỘT HỘ A ? ? ? ? B ? ? ? ? C ? ? ? ?
Bảng 2 4. Dựa vào bảng 2, vẽ đồ thị theo dõi số mét khối sử dụng của từng khu vực. 5. Xếp thứ tự tính theo KHU VỰC. 6. Tìm khách hàng có MÉT KHỐI tiêu thụ > = 25. 7. Tìm những khách hàng ở KHU VỰC A hoặc B có số mét khối tiêu thụ lớn nhất, nhỏ nhất. 8. Xóa khách hàng có tên “ Lê Minh Sơn “. 9
Bài thực hành Excel
9. Tìm số MÉT KHỐI tiêu thụ lớn nhất, nhỏ nhất, kết quả lƣu trong bảng 2. 10. Tính trung bình một hộ (TB MỘT HỘ) trong từng khu vực tiêu thụ số mét khối nƣớc, kết quả đƣợc lƣu vào bảng 2. 11. Trích những khách hàng cùng khu vực ra một vùng riêng trên bảng tính. 12. Lƣu bảng tính với tên là BTSO9.
BÀI THỰC HÀNH SỐ 10
Tạo bảng tính sau: BẢNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC KỲ I STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 HỌ VÀ TÊN Minh Duy Thanh Kiên Nhật An Lƣu Phƣơng Hoàng Anh Văn Thuận Văn Lợi Văn Chiến Lan Nga Lan Đài Văn Huy Tố Nga Hoàng Việt Hoàng Tấn Minh Tân PHÁI Nữ Nam Nữ Nữ Nữ Nam Nam Nam Nữ Nữ Nữ Nữ Nam Nam Nam ĐIỂM LT 8 7 7 8 9 4 6 7 8 9 5 8 8 9 10 ĐIỂM TH 9 8 5 7 8 5 3 7 7 8 4 6 8 8 9 ĐIỂM TB XẾP LOẠI KẾT QUẢ
1. ĐIỂM TB = (ĐIỂM LT + ĐIỂM TH * 2) / 3. 2. Xếp loại: ĐIỂM TB < 5 XẾP LOẠI “ yếu “. 5 < = ĐIỂM TB < 7 XẾP LOẠI “ trung bình “. 7 < = ĐIỂM TB < 8 XẾP LOẠI “ khá “. 8 < = ĐIỂM TB < = 9 XẾP LOẠI “ giỏi “. ĐIỂM TB = 10 XẾP LOAI “ xuất sắc “. 3. Kết quả: ĐIỂM TB<5 thì KẾT QUẢ là “rớt“, ngƣợc lại thì KẾT QUẢ là “đậu“. 4. Lập bảng báo cáo chỉ gồm những ngƣời có KẾT QUẢ là “đậu“. 5. Lập bảng báo cáo chỉ gồm nam và có KẾT QUẢ là “đậu“. 6. Lập bảng báo cáo chỉ gồm nữ và có KẾT QUẢ là “đậu“. 7. Lập bảng chỉ gồm những ngƣời có KẾT QUẢ là “đậu“ và XẾP LOẠI “giỏi“. 8. Lập bảng chỉ gồm nữ và XẾP LOẠI là “giỏi“ hoặc “khá“. 9. Lƣu bảng tính với tên BTSO10.
10
Bài thực hành Excel
BÀI THỰC HÀNH 11
Câu 1: Nhập nội dung sau vào Sheet1: KẾT QUẢ THI TUYỂN SINH ĐIỂM ĐỐI ƯU TỔNG KẾT TƯỢNG TIÊN MÔN 1 MÔN 2 MÔN 3 ĐIỂM QUẢ 1 Tôn Huy A 9 10,0 5,5 8,0 2 Phạm Thiên A 8 6,0 3,5 2,0 3 Trần Thu B 5 6,5 7,0 5,5 4 Thu Khuyến A 3 5,0 3,0 4,5 5 Nguyễn Tƣ A 10 7,0 5,0 4,0 6 Phan Nam B 4 5,5 4,0 2,0 7 Hoàng Chi A 8 4,0 8,0 2,5 8 Văn Quốc B 9 2,0 6,0 6,0 9 Phan Quang B 6 9,0 9,0 4,0 10 Ngọc Tuấn B 10 5,0 7,0 6,0 Câu 2: Nhập cột ƢU TIÊN, biết rằng: * ƢU TIÊN = 1 nếu thí sinh thuộc đốïi tƣợng từ 1 đến 5. * ƢU TIÊN = 2 nếu thí sinh thuộc đối tƣợng từ 6 đến 8. * Trƣờng hợp còn lại thì ƢU TIÊN = 3. Câu 3: Nhập cột TỔNG ĐIỂM, lƣu ý rằng đối với thí sinh khối B thì điểm MÔN 3 đặc biệt đƣợc tính hệ số 2. Câu 4: Nhập bảng sau vào dƣới danh sách trên (điểm chuẩn cho các khối theo từng loại ƣu tiên): KHỐI UT1 UT2 UT3 A 11.5 13.5 14.5 B 15.0 18.0 21.0 STT HỌ VÀ TÊN KHỐI Từ thông tin có trong bảng này hãy thông báo kết quả “Đậu“ hay “Rớt“ cho các thí sinh. Câu 5: Dựa vào bảng điểm chuẩn cho các khối theo từng loại ƣu tiên hãy vẽ biểu đồ sau trên Sheet4: 30 Biểu đồ so sánh điểm chuẩn : 20
10 0 UT1 UT2 UT3
11
Bài thực hành Excel
BÀI THỰC HÀNH SỐ 12
Câu 1: Nhập nội dung sau đây vào trang tính: BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN - THÁNG 7 / 96 Lƣơng công nhật: STT HỌ VÀ TÊN SỐ NGÀY CÔNG 24 26 15 28 22 27 28 18 21 25 ? 25.000 LƯƠNG NHẬN ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? THƯỞNG ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? CỘNG LƯƠNG ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? VỊ THỨ LƯƠNG ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
1 A 2 B 3 C 4 D 5 E 6 F 7 G 8 H 9 I 10 J TỔNG CỘNG
Câu 2: Tính cột Lƣơng nhận = Số ngày công * Lƣơng công nhật. Lƣu ý công thức cần đảm bảo sao cho khi thay đổi giá trị trong ô Lƣơng công nhật thì giá trị trong cột Lƣơng nhận sẽ tự động thay đổi theo . Câu 3: Tính cột Thƣởng, biết rằng: + Thƣởng = 0 nếu Số ngày công < 20. + Thƣởng = 200.000 nếu Số ngày công là từ 20 đến 25. + Trƣờng hợp còn lại thì Thƣởng = 300.000. Câu 4: Tính cột Cộng lƣơng = Lƣơng nhận + Thƣởng.
Từ đó tính Tổng cộng của các cột: Số ngày công, Lƣơng nhận, Thƣởng, Cộng lƣơng.
Câu 5: Xếp Vị thứ lƣơng các công nhân trong cột cuối cùng. Lƣu ý ngƣời có Cộng lƣơng cao nhất sẽ có Vị thứ lƣơng là 1.
12
Bài thực hành Excel
BÀI THỰC HÀNH SỐ 13
Tạo bảng tính sau: BẢNG TÍNH TIỀN THUÊ KHÁCH SẠN NGÀY ĐẾN 1/1/96 1/1/96 1/1/96 1/1/96 1/1/96 1/1/96 1/1/96 1/1/96 1/1/96 1/1/96 NGÀY ĐI 9/1/96 6/1/96 3/1/96 7/1/96 11/1/96 10/1/96 9/1/96 5/1/96 6/1/96 5/1/96 SỐ NGÀY TIỀN PHÒNG TIỀN GIẢM CÒN LẠI
TT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
TÊN TOM JOHN ANNA PEPSI COKE JAME LAN LONG NAM BINH
PHÒNG A1 C2 B1 D5 A4 B2 C3 C1 A3 D2
Câu 1: Tính cột Số ngày khách ở. Câu 2: Nhập bảng sau vào dƣới danh sách trên: Bảng giá phòng (tính bằng USD) LOẠI PHÒNG GIÁ PHÒNG (USD) A 100 B 80 C 65 D 50
Từ bảng này hãy tính cột Tiền phòng. Biết rằng cột Phòng có hai ký tự, trong đó ký tự đầu chỉ loại phòng khách ở. Câu 3: Tính cột Tiền giảm, biết rằng nếu khách ở từ 7 ngày trở lên thì: Tiền giảm = 10 % tiền phòng mà khách phải trả, ngƣợc lại thì không. Câu 4: Tính cột Còn lại = Tiền phòng - Tiền giảm. Từ đó tính Tổng cột Còn lại.
13