mang may tinh

Reviews
Shared by: thanh ngoc du
Categories
Tags
Stats
views:
266
rating:
not rated
reviews:
0
posted:
10/22/2009
language:
English
pages:
0
ÔN TẬP MÔN LÝ THUYẾT MẠNG MÁY TÍNH LÝ THUYẾT C©u 1. Trình bày quá trình phát triển và hình thành mạng máy tính. Phân loại các mạng theo quy mô và khoảng cách địa lý. C©u 2. Nêu các khái niệm cơ bản: kiến trúc mạng, topo mạng, giao thức mạng, hệ điều hành mạng máy tính. C©u 3. từng loại. C©u 4. của từng loại. Nêu các kiểu Topology mạng cơ bản. Phân tích ưu nhược điểm của Phân loại mạng theo kỹ thuật chuyển mạch. Phân tích ưu nhược điểm Có 3 loại: + Mạng chuyển mạch kênh + Mạng chuyển mạch thông báo + Mạng chuyển mạch gói. C©u 5. Trình bày khái niệm hệ điều hành mạng, vai trò của hệ điều hành mạng, hai hướng phát triển hệ điều hành mạng. Hệ điều hành mạng là hệ thống phần mềm quản lý người dùng, các tài nguyên, tính toán, xử lý thống nhất trên mạng đồng thời theo dõi sự đồng bộ trên mạng. Có 2 hướng phát triển hệ điều hành mạng đó là : 1tôn trọng tính độc lập của các hệ điều hành cục bộ như vậy thì hệ điều hành mạng được cài đặt như là một tiện ích trên các máy trong mạng. Cách này có ưu điểm là dễ cài đặt và chi phí thấp, nhược điểm là tính đồng bộ ko cao, do ko có tính thống nhất về viêc quản lý các tai nguyên trên mạng nên dẽ xảy ra hỏng hóc. 2 Bỏ qua hệ điều hành cục bộ và gài đạt một hệ điều hành duy nhất trên mạng. Ưu điểm là tính đồng nhất cao, độ tin cậy cao hơn. Nhược điểm là chi phí xây dựng và gài đặt cao hơn. C©u 6. Trình bày cấu trúc, nguyên lý và phương thức hoạt động của kiến trúc phân tầng giao thức mạng máy tính. Hệ thống giao thức mạng là một yếu tố quan trọng hình thành nên một mạng máy tính. Vì vậy cần phải xây dựng nên một giao thức mạng thống nhất mmỗi hệ thống máy tính mạng hiện nay có cấu trúc đa tầng giao thức. C©u 7. Trình bày mô hình kiến trúc 7 tầng và hệ thống mở OSI theo các chuẩn ISO. Nêu quá trình hình thành gói tin có chứa dữ liệu của người dùng trong mô hình kiến trúc 7 tầng. Vấn đề nảy sinh trong mô hình phân tầng đó là sự ko thống nhất giữa các hệ thống dẫn 1 đến việc không thể truyền thông tin giữa các hệ thống _> cần phát triển một chuẩn chung nhất cho các hệ thống để các hệ thống có thể trao đỏi liên kết với nhau. Vì lý do đó tổ chức thế giới ISOa ra mô hình tham chiếu cho các kết nối hệ thống mở OSI. Mô hình này gồm 7 tầng mô hình này xây dựng dựa trên các nguyên tắc sau: Các tầng hoạt động có tính độc lập với nhau và mỗi tầng có những chức năng riêng biết Trong mỗi tầng có thể thay đổi các chức năng hoặc giao thức mà ko làm ảnh hưởng đến các tầng khác. Có thể chia một tầng thành nhiều tâng con khi cần thiết Có thể hủy bỏ các tâng con khi ko cần thiết Đảm bảo liên kết cho nhiều hệ thống mạng khác nhau Thích ứng với nhu câu phát triển mạng mới trong tương lai. Cấu trúc mô hình 7 tầng 1 tâng vật lý : là tầng thấp nhất của cấc hệ thống được kết nối và truyền thông một cách trực tiếp trông qua môi trường hữu tuyến hay vô tuyến. Tín hiệu đường truyền trên đường vật lý là các chuỗi bít được thể hiện bằng các xung điện . đường truyền vật lý không đẩm bảo tính chính xác của dữ liệu. 2. tầng liên kết dữ liệu: biến dữ liệu thô của tầng vật lý thành dữ liệu có câu trúc logic cụ thể hơn. Kiểm soát đia chỉ nguồn, địa chỉ đich, kiểm soát luồng, phát hiện lỗi, đẩm bảo sự tin cậy của tín hiêịu đường truyền vật lý . 3 tầng mạng: Chuyển các gói tin giữa các hệ thống một cách chính xác bẳng các phương pháp chọn đường tối ưu C©u 8. Tầng vật lý (Physical layer): vai trò, chức năng, các khái niệm trong tầng vật lý. Nêu một số ví dụng về mạch chuyển đổi DTE và DCE. C©u 9. Tầng liên kết mạng (Data link layer): vai trò, chức năng, phân loại các giao thức được dùng trong tầng liên kết mạng DLP. Giao thức hướng ký tự. C©u 10. Trình bày giao thức hướng bít. Nêu cấu trúc của Frame, kỹ thuật phân biệt nhóm bit dữ liệu với cờ (Flag) mở đầu và kết thúc frame. C©u 11. Nêu nguyên tắc phân loại các khung truyền (Frame) hướng bit, các tham số, ví dụ minh hoạ hoạt động trao đổi dữ liệu theo giao thức hướng bít. C©u 12. Tầng mạng (Network layer): vai trò, chức năng của tầng mạng. Nêu các nguyên tắc chung khi xây dựng các kỹ thuật chọn đường. C©u 13. Trình bày một số kỹ thuật chọn đường cơ bản. So sánh đánh giá. C©u 14. Tầng giao vận (Transport layer): vai trò, chức năng của tầng giao vận. Phân loại các mạng theo quan điểm của tầng Giao vận. Các lớp giao thức trong tầng Giao vận C©u 15. Tầng phiên (Session layer): vai trò, chức năng của tầng phiên. Nêu các nguyên tắc bảo đảm đồng bộ hoá trong các giao thức của tầng phiên. C©u 16. Tầng Trình diễn (Presentation layer): vai trò, chức năng của tầng Trình diễn. Nêu một số dịch vụ cơ bản được xây dựng ở tầng trình diễn (T/C ISO 8822/ CCITT 2 X.216). C©u 17. Tầng ứng dụng (Application layer): vai trò, chức năng của tầng ứng dụng. Nêu phương pháp chuẩn hoá tầng ứng dụng. C©u 18. Nêu nguyên lý các phương pháp kiểm soát lỗi. Trình bày phương pháp kiểm soát lỗi bằng bit chẵn lẻ, cho ví dụ. C©u 19. Nêu nguyên lý các phương pháp kiểm soát lỗi. Trình bày phương pháp kiểm soát lỗi bằng thuật toán CRC, cho ví dụ. C©u 20. Các phương pháp kiểm soát luồng dữ liệu. Nêu một số giải pháp giải quyết tình trạng tắc nghẽn trên mạng. C©u 21. Khái niệm về an toàn và bảo mật thông tin trên mạng. Cho ví dụ. Nguyên tắc bảo đảm an toàn dữ liệu. C©u 22. minh hoạ. C©u 23. C©u 24. Trình bày mô hình các lớp bảo mật thông tin trên mạng. Cho ví dụ Hai phương pháp mã hoá thông tin đổi chỗ và thay thế. Cho ví dụ. Mô hình mã hoá đối xứng. Trình bày thuật toán mã hoá DES. C©u 25. Mô hình mã hoá không đối xứng. Trình bày thuật toán mã hoá RSA. Cho ví dụ minh hoạ. C©u 26. Trình bày mô hình phân tầng, nhiệm vụ của từng tầng của mạng Internet. C©u 27. minh hoạ. Nguyên tắc địa chỉ hoá trên mạng, cấu trúc của địa chỉ IP, cho ví dụ C©u 28. Vai trò, ý nghĩa của địa chỉ MAC cho ví dụ minh hoạ. Phân biệt địa chỉ IP và địa chỉ MAC. C©u 29. Trình bày mô hình liên kết giữa các tầng IP của hai HOSTS khi tham gia mạng Internet. C©u 30. Các giao thức tầng Transport trên Internet TCP, UDP. Cấu trúc của TCP Segment, UDP unit . C©u 31. C©u 32. C©u 33. Trình bày giao thức HTTP và dịch vụ WWW. Cho ví dụ minh hoạ. Trình bày giao thức FTP và dịch vụ chuyển file trên Internet. Trình bày mô hình và các giao thức gửi, nhận thư điện tử. C©u 34. Trình bày khái niệm mạng riêng ảo VPN. Nêu các ưu nhược điểm khi thiết lập mạng riêng ảo. C©u 35. Trình bày khái niệm đường hầm (Tunneling) trong mạng riêng ảo, phân loại đường hầm bắt buộc và đường hầm tự nguyện. 3 BÀI TẬP Bµi 1. Vẽ sơ đồ minh hoạ việc liên kết và trao đổi thông tin giữa hai tầng liên kết dữ liệu (Data link) của hai trạm A và B theo tình huống sau : Trạm B cần truyền cho trạm A 3 gói dữ liệu, trong quá trình truyền gói số 2 bị lỗi, trạm A cần truyền cho trạm B 2 gói dữ liệu. Sử dụng các giao thức HDLC hướng bit (High level data link control - Bit Oriented) Bµi 2. Vẽ sơ đồ minh hoạ việc liên kết và trao đổi thông tin giữa hai tầng liên kết dữ liệu (Data link) của hai trạm A và B theo tình huống sau : Trạm A cần truyền cho trạm B 2 gói dữ liệu, trạm B cần truyền cho trạm A 3 gói dữ liệu, trong quá trình truyền gói số 2 bị lỗi. Sử dụng các giao thức HDLC hướng character (High level data link control - Character Oriented) Bµi 3. Cho một Frame của HDLC dạng thông thường như sau (mô tả 8 bits một để dễ phân biệt) : 01111110 00111101 11110100 00000110 0111110 0 11100000 00011111 10 Hãy cho biết và giải thích : - Ý nghĩa của các phần trong Frame đó - Đây là loại Frame gì I,U hay S. - Tính lại dãy bit chẵn lẻ cho khối 8 bít ở phần cuối dãy FCS. Bµi 4. Cho một Frame của HDLC dạng thông thường như sau (mô tả 8 bits một để dễ phân biệt) : 01111110 00111001 01110100 00111110 10011111 00000000 01010111 10111111 0 Hãy cho biết và giải thích : - Giải thích ý nghĩa của các phần và tham số trong Frame đó - Đây là loại Frame gì I, U hay S - Tính lại dãy bit chẵn lẻ cho khối 8 bít ở phần cuối dãy FCS. Bµi 5. Có phần địa chỉ là 01111110 hãy cấu tạo một khung truyền dạng I (Frame) để gửi thông tin sau: 10100111 11001111 01111111, với N(R)=3, N(S)=5, P/F=0. Dãy kiểm tra lỗi được cấu tạo như sau: 8 bit đầu là 00000000 sau đó là các bít chẵn lẻ theo khối 8 bit. Bµi 6. bít Giải thích các bước trong giao dịch truyền dữ liệu bằng các Frame hướng A B 4 Bµi 7. Cho dãy dữ liệu gốc: 0101110001011100 và đa thức sinh là 10011. Hãy tính dãy ghép Checksum theo thuật toán kiểm soát lỗi vòng CRC. Bµi 8. Cho p=7 và q=13, tìm bộ khoá (E, D) theo thuật toán RSA. Mã hoá dữ liệu {2, 4}. Có thể có bộ khoá khác (E1,D1) không ? Bµi 9. Dùng thuật toán mã hoá RSA với p=11, q=13 để mã và giải mã văn bản gốc X = {2,3}. Dùng thuật toán giải mã để thử lại. Có thể xây dựng được mấy cặp khoá ? Bµi 10. Đổi địa chỉ IP sau sang biểu diễn nhị phân 192.166.120.34. Cho biết địa chỉ đó thuộc lớp nào ? Nêu đặc điệm của lớp đó. Bµi 11. Cho địa chỉ IP 11011101 11100011 00111011 10101110. Cho biết địa chỉ đó thuộc lớp nào ? Nêu đặc điệm của lớp đó, đổi sang biểu diễn thập phân. 5

Related docs
Mang May tinh
Views: 140  |  Downloads: 28
mang+may+tinh
Views: 261  |  Downloads: 42
mang may tinh
Views: 27  |  Downloads: 1
mang may tinh
Views: 44  |  Downloads: 11
Mang may tinh
Views: 17  |  Downloads: 4
Mang may tinh
Views: 2  |  Downloads: 0
mang may tinh
Views: 16  |  Downloads: 2
Macromedia Dreamweaver
Views: 10  |  Downloads: 1
hoi ve mang may tinh
Views: 10  |  Downloads: 3
Bai Giang Mang May Tinh - Mang Can Ban
Views: 662  |  Downloads: 80
ket noi may tinh trong mang lan
Views: 38  |  Downloads: 1
Thiet lap mang may tinh qui mo nho
Views: 221  |  Downloads: 67
KHOI TINH
Views: 12  |  Downloads: 0
Other docs by thanh ngoc du
3KYU2007
Views: 1  |  Downloads: 0
3KYU2008
Views: 2  |  Downloads: 0
RSA
Views: 87  |  Downloads: 7
MMT
Views: 67  |  Downloads: 8
phan cong cong viec winnt
Views: 26  |  Downloads: 2
do an xl anh
Views: 105  |  Downloads: 4
XLA
Views: 69  |  Downloads: 3
lap trinh he thong
Views: 130  |  Downloads: 4
CSDL
Views: 140  |  Downloads: 10
lap trinh he thong
Views: 749  |  Downloads: 89
GNTB
Views: 67  |  Downloads: 3
ghep noi thiet bi
Views: 102  |  Downloads: 8
phao LSD
Views: 687  |  Downloads: 53
diem CTDL vaGT
Views: 101  |  Downloads: 0
đề cuong on tap c#
Views: 915  |  Downloads: 21