Tin 12 Tiet 16-35 CH2

Document Sample
Tin 12 Tiet 16-35 CH2 Powered By Docstoc
					Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Tiết : 16 Tuần : .....

Ngày soạn : ..../...../........... Ngày giảng : ..../...../...........

§ 6. BIỂU MẪU (FORM)
A. MỤC TIÊU I. Kiến thức: - Hiểu khái niệm biểu mẫu, công dụng của biểu mẫu; - Biết các cách tạo biểu mẫu và chế độ làm việc với biểu mẫu: chế độ trang dữ liệu, chế độ thiết kế, chế độ biểu mẫu; II. Kỷ năng: - Biết sử dụng biểu mẫu để nhập và chỉnh sửa dữ liệu. III. Thái độ: - Giáo dục học sinh tinh thần tích cực, tư duy trong học tập. B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Phương pháp thuyết trình gợi mở Phương pháp vấn đáp, giải quyết vấn đề, minh họa. C. CHUẨN BỊ Giáo viên: Giáo án, tài liệu và dụng cụ dạy học. Học sinh : Sách vở và đồ dùng học tập D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I. Ổn định lớp : (1 phút) II. Kiểm tra bài củ: (5 phút) III. Nội dung bài dạy: (35 phút) Kiểm tra sĩ số :

HOẠT ĐỘNG THẦY & TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC
1. Khái niệm. Biểu mẫu là một công cụ trong Access, dựa trên Table/Query để: - Hiển thị dữ liệu của Table/Query dưới dạng thuận lợi để xem, nhập, và sửa dữ liệu - Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh do người dùng tạo ra.

HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu khái niệm biểu mẫu - Làm thế nào để xem và nhập dữ liệu vào bảng ? - Hãy nêu khái niệm biểu mẫu? + Gọi học sinh trả lời + Gọi học sinh khác nhận xét và đưa ra khái niệm - Có cách nào khác để xem, sửa, nhập dữ liệu không ? + Thực hiện các thao tác nhập dữ liệu, xem, sửa dữ liệu bằng biểu mẫu hocsinh đã tạo trước trong Access. - Nhận xét về cách nhập, xem và sửa dữ liệu so với bảng. - Biểu mẫu cho phép ta thực hiện được công việc gì ? ?Nêu sự khác nhau về hiển thị giữa bảng và biểu mẫu. + HS: - Trả lời : Bảng hiển thị nhiều bản
Giáo án

Chú ý : - Biểu mẫu cũng có thể hiển thị nhiều bản ghi giống như bảng. - Nguồn dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu là từ nhiều bảng hoặc query.
Tin học 12

 27

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

ghi cùng 1 lúc, còn biểu mẫu thường dùng hiển thị từng bản ghi. + Làm việc với biểu mẫu chọn đối tượng Forms - Trong môi trường Access giới thiệu cách vào làm việc với biểu mẫu

HOẠT ĐỘNG 2 : Tìm hiểu cách tạo biểu mẫu
- Có những cách tạo biểu mẫu nào? - Hãy nêu các bước để tạo biểu mẫu ? GV: Có 2 cách tạo biểu mẫu : ta có thể chọn cách tự thiết kế hoặc dùng thuật sĩ. + Các bước tạo mẫu hỏi bằng thuật sĩ. + GV làm mẫu tạo một biểu mẫu mới bằng thuật sĩ (giải thích cụ thể các bước). + Đưa ra các bước tạo biểu mẫu + Mở biểu mẫu đã tạo ban đầu cho học sinh so sánh với biểu mẫu vừa tạo về bố cục và màu sắc … + Giáo viên tiến hành thực hiện chỉnh sửa biểu mẫu về font chữ, cỡ chữ, màu sắc chữ, vị trí các trường …  ta có thể thiết kế biểu mẫutheo thuật sĩ sau đó có thể chỉnh sửa, thiết kế lại. 2. Tạo biểu mẫu mới - Phương pháp làm theo từng bước hướng dẫn của Access (Wizard) - Phương pháp tự thiết kế (Design) * Tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ: B1: Chọn đối tượng Form, kích đúp vào

lệnh , B2: + Ở khung Tables/Queries chọn Table/ Query nguồn + Để chọn trường vào khung Select Field (chọn trường). Kích dấu >> để chọn hết trường của Table vào Form ( nếu muốn chọn từng trường 1, chọn trường muốn đưa vào Form kích vào dấu >) B3: Kích vào Next để tiếp tục, xuất hiện * Chúng ta phải chuyển sang chế độ thiết kế hộp thoại cho phép chọn cách trình bày để thiết kế lại khung nhìn của biểu mẫu sao của Form, chọn dạng cột (Columnar) cho phù hợp và thẩm mỹ. B4: Kích vào Next để tiếp tục xuất hiện hộp thoại cho phép chọn nền của biểu mẫu B5: Kích vào Next để tiếp tục xuất hiện hộp thoại đặt tên cho Form B6: Kích vào Finish để kết thúc. * Chỉnh sửa biểu mẫu trong chế độ thiết kế: - Thay đổi nội dung tiêu đề - Sử dụng phông chữ tiếng Việt - Thay đổi kích thước trường - Di chuyển các trường

HOẠT ĐỘNG 3 : Tìm hiểu các chế độ làm việc của biểu mẫu
3. Các chế độ làm việc với biểu mẫu - Hãy nêu các chế độ làm việc với các - Chế độ biểu mẫu (Form View) biểu mẫu ? + Trong Access, GV mở biểu mẫu ở chế - Chế độ thiết kế (Design View) độ biểu mẫu, rồi thực hiện các thao tác
Giáo án

 28

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

xem, sửa, cập nhật dữ liệu; mở biểu mẫu ở chế độ thiết kế, thực hiện các thao tác thay đổi vị trí các mục, font, cỡ chữ màu sắc … + Giới thiệu 2 chế độ làm việc với biểu mẫu: chế độ biểu mẫu và chế độ thiết kế. + Nêu các thao tác có thể thực hiện trong chế độ này. + Nêu các thao tác có thể thực hiện trong chế độ này. + GV tổng kết : có 2 chế độ và nêu các thao tác có thể thực hiện được trong từng chế độ.

a) Chế độ biểu mẫu: Vào đối tượng Form/ kích đúp vào tên Form muốn mở dưới chế độ biểu mẫu, từ đây ta có thể nhập mới, cập nhật dữ liệu.. b) Chế độ thiết kế: Chọn tên Form muốn xem dưới chế độ thiết kế, kích vào , chế độ này để chỉnh sửa trình bày biểu mẫu

IV. Cũng cố : (4 phút) Học sinh cần nắm: - Khái niệm biểu mẫu - Các tạo và chỉnh sữa biểu mẫu và các chế độ làm việc V. Dặn dò : (1 phút) - Chuẩn bị bài mới - Học bài làm bài đầy đủ. E. RÚT KINH NGHIỆM

Giáo án

 29

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Tiết : 17-18 Tuần : .....

Ngày soạn : ..../...../........... Ngày giảng : ..../...../...........

Bài tập thực hành 4 TẠO BIỂU MẪU ĐƠN GIẢN (2 tiết)
A. MỤC TIÊU I. Kiến thức:  Cách tạo biểu mẫu đơn giản  Chỉnh sữa biểu mẫu trong chế độ thiết kế  Nhập được dữ liệu cho bảng bằng biểu mẫu  Cập nhập và tìm kiếm, lọc, sắp xếp thông tin từ biều mẫu II. Kỷ năng:  Tạo sữa biểu mẫu  Cập nhật tìm kiếm, lọc, sắp xếp thông tin từ biều mẫu III. Thái độ:  Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực trong thực hành  Cần có sự thích thú, đam mê B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Phương pháp thuyết trình gợi mở Phương pháp vấn đáp, giải quyết vấn đề, minh họa. C. CHUẨN BỊ Giáo viên: Giáo án, tài liệu và dụng cụ dạy học. Học sinh : Sách vở và đồ dùng học tập D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I. Ổn định lớp : (1 phút) II. Kiểm tra bài củ: (5 phút) III. Nội dung bài dạy: (35 phút) Kiểm tra sĩ số :

HOẠT ĐỘNG THẦY & TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

HOẠT ĐỘNG 1 : Tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu cho bảng HOC_SINH theo mẫu - GV Yêu cầu HS khởi động MS.Access - GV hướng dẫn HS cách tạo biểu mẫu: + Nhắc lại các cách tạo biểu mẫu đã học ở bài trước để HS nắm lại - HS khởi động MS.Access + GV nhấn mạnh những vấn đề cần lưu ý - HS mở Mở tệp HOC_SINH đã lưu lại khi tạo biểu mẫu * Từ Table HOC_SINH, GV yêu cầu HS trong tiết thực hành trước hãy tạo biểu mẫu (Form) chứa các trường - HS tiến hành tạo Biểu mẫu theo mẫu của bảng HOC_SINH. Lưu tên Form là: HOC_SINH - Yêu cầu HS tạo theo mẫu trong SGK hoặc GV có thể hướng HS tạo một biểu mẫu sao cho dễ dùng và hợp lí nhưng phải
Giáo án

 30

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

đầy dủ những thông tin(trường)theo mẫu. - GV yêu cầu HS tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ - GV quan sát và giải đáp thắc mắc của HS - GV hướng dẫn HS chỉnh sửa phông chữ tiếng Việt, cách di chuyển các trường dữ liệu trên biểu mẫu - GV kiểm tra sản phẩm của các nhóm

HOẠT ĐỘNG 2 : Sử dụng biểu mẫu vừa tạo để nhập thêm bản ghi
- GV hướng dẫn cho cả lớp cách nhập dữ liệu thông qua biểu mẫu - HS bắt đầu nhập các bảng ghi cho bảng - GV giới thiệu lại các nút lệnh trên thanh HOC_SINH công cụ và các nút lệnh trên giao diện của biểu mẫu để HS nắm. - GV yêu cầu HS tiến hành nhập dữ liệu - GV quan sát và theo dõi các nhóm làm việc - GV hướng dẫn lại theo nhóm nếu có yêu cầu -HS cùng GV hướng dẫn cho những nhóm chưa hoàn thành - GV kiểm tra các nhóm đã hoàn thành và yêu cầu những HS đã làm được cùng GV hướng dẫn cho những nhóm chưa làm được.

HOẠT ĐỘNG 3 : Sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ để lọc
-GV có thể gọi một HS đứng tại chỗ nhắc lại các bước để lọc và sắp xếp dữ liệu trên - HS bắt đầu tiến hành lọc ra những HS bảng nam của bảng HOC_SINH - Gọi HS khác bổ sung - HS tiến hành sắp xếp tên trong bảng - GV nhận xét và nhắc lại các thao tác để HOC_SINH theo thứ tự tăng dần của sắp xếp và lọc trên bảng Tên - GV hướng dẫn HS cách lọc ra những HS - HS thực hiện các thao tác để lọc ra các nam trong bảng HOC_SINH học sinh nữ từ bảng HOC_SINH - GV yêu cầu HS thao tác - GV quan sát và theo dõi - GV yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả sau - Yêu cầu HS đóng các chương trình đó GV kiểm tra đang mở, tắt máy. - GV hướng dẫn HS tìm hiểu và sử dụng các lệnh tương ứng trên bảng chọn Records
Giáo án

- HS báo cáo kết quả thu được

 31

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

- GV yêu cầu những nhóm nào làm được rồi thì tiến hành thực hiện những công việc sau: + Sắp xếp tên học sinh trong bảng HOC_SINH theo thứ tự tăng dần + Lọc ra những học sinh nữ trong bảng HOC_SINH- GV yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả - GV giải đáp và hướng dẫn lại cho những nhóm chưa làm được GV quan sát và kiểm tra kết quả IV. Cũng cố : (4 phút) - GV nhắc lại những vấn đề mà HS còn mắc phải trong quá trình thực hành - Nắm kỷ năng:  Tạo sữa biểu mẫu  Cập nhật tìm kiếm, lọc, sắp xếp thông tin từ biều mẫu V. Dặn dò : (1 phút) - Chuẩn bị bài mới - Học bài làm bài đầy đủ. E. RÚT KINH NGHIỆM

Giáo án

 32

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Tiết : 19 Tuần : .....

Ngày soạn : ..../...../........... Ngày giảng : ..../...../...........

BÀI TẬP
A. MỤC TIÊU I. Kiến thức: - Hệ thống kiến thức từ bài 3 đến bài 6 II. Thái độ: - Giáo dục học sinh tinh thần tích cực, tư duy trong học tập. B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Phương pháp thuyết trình gợi mở Phương pháp vấn đáp, giải quyết vấn đề, minh họa. C. CHUẨN BỊ Giáo viên: Giáo án, tài liệu và dụng cụ dạy học. Học sinh : Sách vở và đồ dùng học tập D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I. Ổn định lớp : (1 phút) II. Kiểm tra bài củ: (5 phút) III. Nội dung bài dạy: (35 phút) Kiểm tra sĩ số :

HOẠT ĐỘNG THẦY & TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC
Trắc nghiệm: Câu 1: Access là gì? a. Là phần cứng b. Là phần mềm ứng dụng c. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất d. Là hệ thống phần mềm dùng tạo lập bảng Câu 2: Các chức năng chính của Access a. Lập bảng b. Lưu trữ dữ liệu c. Tính tóan và khai thác dữ liệu d. Ba câu trên đều đúng Câu 3. Tập tin trong Access đươc gọi là a. Tập tin cơ sở dữ liệu b. Tập tin dữ liệu c. Bảng d. Tập tin truy cập dữ liệu Câu 4: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là a. DOC b. TEXT c . XLS d. MDB Câu 5: Tập tin trong Access chứa những gì: a. Chứa các bảng, nơi chứa dữ liệu của đối Tin học 12

HOẠT ĐỘNG 1 : Làm bài tập trắc nghiệm
HS làm các câu hỏi trắc nghiệm theo nhóm, các nhóm cử các hs của nhóm để điều khiểm phần mềm trắc nghiệm chọn câu hỏi đúng, GV nên hướng dẫn hs như một trò chơi để gây sự hứng thú và thỏai mái. Mỗi nhóm làm 10 câu, nhóm nào có số điểm cao nhất sẽ thắng. Cuối cùng, mỗi nhóm đặt một đến ai câu hỏi để nhóm còn lại trả lời. Câu 19: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ) , nên chọn loại nào a. Number c. Text b. Currency d. Date/time Câu 20: Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết...nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh. a. Text b. Number c. Yes/No Giáo án

 33

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

d. Auto Number Câu 21: Có cần thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL hay không a. Nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL b. Không nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL Câu 22: Nhờ có mối quan hệ giữa các bảng tính chất nào sau đây được đảm bảo a. Tính độc lập dữ liệu b. Tính dư thừa dữ liệu c. Tính toàn vẹn dữ liệu giữa các bảng d. Cả ba tính chất trên Câu 23:Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận a. Vì bảng chưa nhập dữ liệu b. Vì hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table) c. Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type) và khác chiều dài (field size) d. Các câu trên đều đúng Câu 24: Hai trường (Field) tham gia vào dây quan hệ, có cần thiết tên của hai trường này : a. Gống nhau b. Không cần phải giống nhau Câu 25: Ký hiệu số 1 trên đầu dây quan hệ nhằm cho biết a. Trường đó có khóa chính b. Trường đó không có khóa chính Câu 26: Ký hiệu vô cùng ( 00 ) trên đầu dây quan hệ nhằm cho biết a. Trường đó có khóa chính b. Trường đó không có khóa chính Câu 27: Với mối quan hệ đã thiết lập, bảng nào là bảng chính (Primary table) a. Bảng nằm ở đầu đích khi kéo tạo dây quan hệ b. Bảng nằm ở đầu nguồn khi kéo tạo dây quan hệ c. Cả hai bảng đều là bảng chính d. Không có bảng nào là bảng chính Câu 28: Với mối quan hệ đã thiết lập, bảng nào là bảng quan hệ (Related table) a. Bảng nằm ở đầu đích khi kéo tạo dây quan hệ b. Bảng nằm ở đầu nguồn khi kéo tạo dây quan hệ c. Cả hai bảng đều là bảng quan hệ d. Không có bảng nào là quan hệ Câu 29: Khi nhập dữ liệu phải nhập dữ liệu cho bảng nào trước. Giáo án

tượng cần quản lý b. Chứa các công cụ chính của Access như: table, query, form, report c. Chứa hệ phần mềm quản lý và khai thác dữ liệu d. Câu a và b Câu 6: Để tạo một tệp cơ sở dữ liệu (CSDL) mới & đặt tên tệp trong Access, ta phải; a. Vào File chọn New b. Kích vào biểu tượng New c. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New d. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase đặt tên tệp và chọn Create. Câu 7: Tên file trong Access đặt theo qui tắc nào a. Phần tên không quá 8 ký tự, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .MDB b. Phần tên không quá 64 ký tự, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .MDB c. Phần tên không quá 255 ký tự kể cả dấu trắng, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .MDB. d. Phần tên không quá 256 ký tự kể cả dấu trắng, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .MDB. Câu 8: MDB viết tắt bởi a. Manegement DataBase b. Microsoft DataBase c. Microsoft Access DataBase d. Không có câu nào đúng Câu 9: Tên của tập tin trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL: a. Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL b. Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau Câu 10:Thoát khỏi Access bằng cách: a. Vào File /Exit b. Trong cửa sổ CSDL, vào File/Exit c. Trong cửa sổ CSDL, kích vào nút close (X) nằm trên thanh tiêu đề cửa sổ Access d. Câu b và c Câu 11: Thành phần cơ sở của Access là gì a. Table b. Record c. Field d. Field name Câu 12: Bản ghi của Table chứa những gì a. Chứa tên cột b. Chứa tên trường c. Chứa các giá trị của cột d. Tất cả đều sai Câu 13: Tên cột (tên trường) hạn chế trong Tin học 12

 34

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

a. Bảng chính trước bao nhiêu ký tự b. Bảng quan hệ trước a. <=255 c. Bảng nào trước cũng được b. <=8 d. Các câu trên đều sai c <=64 Câu 30: Nên lập mối quan hệ trước hay sau d. <=256 khi nhập dữ liệu cho bảng Câu 14: Tên cột (tên trường) có thể đặt bằng a. Trước tiếng Việt có dấu không? b. Sau a. Được b. Không được c. Không nên d. Tùy ý Câu 15: Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thường a. Không phân biệt chữ hoa hay thường b. Bắt buộc phải viết hoa c. Bắt buộc phải viết thường d. Tùy theo trường hợp Câu 16: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào a. Number b. Date/Time c. Autonumber d. Text Câu 17: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Tóan, Lý.... a. Number c. Yes/No b. Currency d. AutoNumber Câu 18: Muốn thiết lập đơn vị tiền tệ: VNĐ cho hệ thống máy tính, ta phải a. Vào Start/Settings/Control Panel/Regional and Language Options/customize chọn phiếu Currency ở mục Currency Symbol nhập vào: VNĐ, cuối cùng kích vào Apply/Ok b. Hệ thống máy tính ngầm định chọn sẳn tiền tệ là: VNĐ c. Vào Start/Settings/Control Panel kích đúp vào Currency chọn mục Currency Symbol nhập vào VNĐ, cuối cùng kích vào Apply và Ok. d. Các câu trên đều sai

HOẠT ĐỘNG 2 : Bài tập tự luận
Bài tập 1 : Hãy so sánh giữa bảng với biểu mẫu về chức năng, ý nghĩa, cấu trúc, các lưu ý? - Học sinh thảo luận và trả lời. - Nhận xét và đưa ra đáp án. Bài tập 2 : Hãy sắp xếp thứ tự các thao tác sau để có thể tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ.
Giáo án

 35

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

- Chọn bố cục biểu mẫu. - Chọn Form\Create form by using wizard. - Chọn kiểu cho biểu mẫu. - Chọn các bảng và các trường. - Chọn tên mới cho biểu mẫu.

HOẠT ĐỘNG 3: Giải đáp thắc mắc của học sinh
Học sinh đưa ra các câu hỏi thắc mắc? GV: hướng dẫn các học sinh khác trả lời sau đó chốt lại IV. Cũng cố : (4 phút) V. Dặn dò : (1 phút) - Chuẩn bị bài mới - Học bài làm bài đầy đủ. E. RÚT KINH NGHIỆM

Giáo án

 36

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Tiết : 20 Tuần : .....

Ngày soạn : ..../...../........... Ngày giảng : ..../...../...........

KIỂM TRA 1 TIẾT
A. MỤC TIÊU I. Kiến thức : Hệ thống kiến thức đã học từ § 1 đến § 6 II. Thái độ : Trật tự nghiêm túc, tự giác trong thi cử. B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Kiểm tra viết trên giấy C. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Đề thi kiểm tra vừa khả năng với học sinh (mức độ trung bình) - Ma trận đề :

Biết, hiểu Hiểu Vận dụng

Trắc nghiệm Tự luận câu 1 Tự luận câu 2

Học sinh : Đồ dùng học tập D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I. Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số : II. Nội dung : 1. Nêu yêu cầu tiết kiểm tra, quán triệt nội quy. 2. Phát đề thi cho học sinh. 3. Giáo viên giám sát học sinh làm bài và xử lí các tính huống vi phạm. 4. Thu bài làm của học sinh. III. Dặn dò : Chuẩn bị bài mới § 7.

Giáo án

 37

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Tiết : 21 Tuần : .....

Ngày soạn : ..../...../........... Ngày giảng : ..../...../...........

§ 7. LIÊN KẾT GIỮA CÁC BẢNG
A. MỤC TIÊU I. Kiến thức:  Biết khái niệm liên kết giữa các bảng, sự cần thiết và ý nghĩa của việc liên kết  Biết tạo cách tạo liên kết II. Kỷ năng:  Cách tạo liên kết III. Thái độ: - Giáo dục học sinh tinh thần tích cực, tư duy trong học tập. B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Phương pháp thuyết trình gợi mở Phương pháp vấn đáp, giải quyết vấn đề, minh họa. C. CHUẨN BỊ Giáo viên: Giáo án, tài liệu và dụng cụ dạy học. Học sinh : Sách vở và đồ dùng học tập D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I. Ổn định lớp : (1 phút) II. Kiểm tra bài củ: (5 phút) III. Nội dung bài dạy: (35 phút) Kiểm tra sĩ số :

HOẠT ĐỘNG THẦY & TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC
1. Khái niệm * Xét hai cách tạo CSDL trong SGK: - Cách 1: Tạo CSDL trên một bảng - Cách 2: Tạo CSDL trên nhiều bảng Trong cách 2 khắc phục được nhược điểm: + Dư thừa dữ liệu + Không đảm bảo sự nhất quán của dữ liệu. * Liên kết giữa các bảng là thiết đặt sự kết nối giữa các bảng có quan hệ lại với nhau thông qua trường liên kết (một
trường giống nhau của hai bảng)

HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu các khái niệm liên kết Hãy xét ví dụng trong SGK về hai cách tạo CSDL ? Ta thấy cách nào có ưu điểm hơn? HS: ? Nhưng khi tạo CSDL trên nhiều bảng thì giữa các bảng làm sao liên hệ các thông tin với nhau khi cần thông kê? TL: Cần có mối liên kết ? Làm thế nào? Vậy thế nào là sự liên kết giữa các bảng? HS: ? Ý nghĩa của liên kết nhằm mục đích gì? HS:

* Liên kết cho phép tổng hợp thống kê dữ liệu từ nhiều bảng.

Giáo án

 38

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

HOẠT ĐỘNG 2 : Tìm hiểu kỉ thuật tạo liên kết
? Nêu cách liên kết giữa các bảng? 2. Kĩ thuật tạo mối liên kết giữa các bảng * Tạo liên kết: - Chọn Tools  Relationships hoặc nháy nút lệnh (Relationships). - Chọn các bảng (và mẫu hỏi) cần thiết lập liên kết. - Chọn trường liên quan từ các bảng (và mẫu hỏi) liên kết, rồi nháy Create để tạo liên kết. * Sữa liên kết: - Nháy đúp vào đường liên kết - Trong HT chọn lại trường lại liên kết như khi tạo. * Xoá liên kết: - Kích phải chuột phải lên đường liên kết => chọn Delete *Save liên kết: - Kích chuột vào biểu tượng Save

HOẠT ĐỘNG 3: Ví dụ minh hoạ
Ví dụ : Trong bài toán quản lí bán hàng tại một cửa hàng, dựa trên tập hợp các hoá đơn bán hàng, ta đã xây dựng một CSDL là BANHANG.MDB có các bảng với các trường tương ứng như sau:  KHACH_HANG: Ma_khach_hang (mã khách hàng), Ho_ten (họ tên), Dia_chi (địa chỉ).  MAT_HANG: Ma_mat_hang (mã mặt hàng), Tên_mat_hang (tên mặt hàng), Don_gia (đơn giá).  HOA_DON: So_hieu (số hiệu), Ma_khach_hang (mã khách hàng), Ma_mat_hang (mã mặt hàng), So_luong (só lượng), Ngay_giao_hang (ngày giao hàng). Ta sẽ lập các liên kết giữa bảng KHACH_HANG và bảng HOA_DON trên cơ sở các trường Ma_khach_hang và liên kết giữa bảng MAT_HANG và bảng HOA_DON trên cơ sở các trường Ma_mat_hang. 1. Mở cửa sổ CSDL BANHANG.MDB. Nháy nút trên thanh công cụ hoặc chọn Tools / Relationships. 2. Nháy chuột phải vào vùng trống trong cửa sổ Relationships để xuất hiện bảng chọn tắt, sau đó chọn mục Show Table… trong bảng chọn tắt, xuất hiện hộp thoại Show Table. 3. Trong hộp thoại Show Table (H. 22a) chọn các bảng (HOA_DON, KHACH_HANG, MAT_HANG) để tạo mối liên kết bằng cách chọn bảng rồi nháy
Giáo án

 39

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Add. Cuối cùng nháy Close. 4. Ta thấy các bảng vừa chọn xuất hiện trên cửa sổ Relationships (H.22b). Di chuyển các bảng sao cho hiển thị hết chúng trên cửa sổ. 5. Để thiết lập mối liên kết giữa trường Ma_khach_hang trong bảng KHACH_HANG với trường Ma_khach_hang trong bảng HOA_DON; nháy trường Ma_khach_hang trong bảng KHACH_HANG, kéo nó qua trường Ma_khach_hang trong bảng HOA_DON. Hộp thoại Edit Relationships xuất hiện.

6. Trong hộp thoại Edit Relationships (H. 23), chọn Enforce Referential Integrity để thiết đặt tính toàn vẹn tham chiếu, và nháy Create. Access tạo một đường nối giữa hai bảng để thể hiện mối liên kết. 7. Tương tự như vậy, thiết lập liên kết giữa bảng MAT_HANG và bảng HOA_DON. Cuối cùng ta có sơ đồ liên kết như trên H. 24.

8. Nếu cần xóa một mối liên kết, nháy vào đường nối thể hiện mối liên kết giữa hai bảng để chọn nó rồi nhấn phím Delete. Nếu muốn sửa mối liên kết, nháy đúp vào đường nối thể hiện mối liên kết để mở lại hộp thoại Edit Relationships. 9. Cuối cùng nháy nút để đóng cửa sổ Relationships. Nháy Yes để lưu lại liên kết. IV. Cũng cố : (4 phút) 48  Biết khái niệm liên kết giữa các bảng, sự cần thiết và ý nghĩa của việc liên kết  Biết tạo cách tạo liên kết V. Dặn dò : (1 phút) - Chuẩn bị bài mới - Học bài làm bài đầy đủ. E. RÚT KINH NGHIỆM

49

Giáo án

 40

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Tiết : 22-23 Tuần : .....

Ngày soạn : ..../...../........... Ngày giảng : ..../...../...........

Bài tập thực hành 5 LIÊN KẾT GIỮA CÁC BẢNG(2 tiết)
A. MỤC TIÊU I. Kiến thức:  Tạo liên kết, sửa liên kết giữa các bảng. II. Kỷ năng:  Rèn luyện kĩ năng tạo liên kết, sửa liên kết giữa các bảng. III. Thái độ:  Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực trong thực hành  Cần có sự thích thú, đam mê B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Phương pháp thuyết trình gợi mở Phương pháp vấn đáp, giải quyết vấn đề, minh họa. C. CHUẨN BỊ Giáo viên: Giáo án, tài liệu và dụng cụ dạy học. Học sinh : Sách vở và đồ dùng học tập D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I. Ổn định lớp : (1 phút) II. Kiểm tra bài củ: (5 phút) III. Nội dung bài dạy: (35 phút) Kiểm tra sĩ số :

HOẠT ĐỘNG THẦY & TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

HOẠT ĐỘNG 1 : Tạo CSDL KINH_DOANH
GV: Đưa ra bài toán: Tạo CSDL Bài tập 1: KINH_DOANH như yêu cầu ở bài tập 1. - Cho học sinh nhắc lại các kiến thức đã học: * Tạo CSDL KINH_DOANH gồm 3 bảng có cấu trúc như sau: ? Hãy cho biết cách tạo CSDL mới? ? Làm thế nào để tạo bảng với cấu trúc cho a) Dữ liệu bảng khách hàng trước? b) Dữ liệu bảng hoá đơn HS: Để tạo một CSDL mới: 1. Chọn lệnh File/ New… 2. Chọn Blank Database, hộp thoại Flie New c) Dữ liệu của bảng MẶT_HÀNG. Database xuất hiện 3. Trong hộp thoại File New Database, chọn vị trí lưu tệp và nhập tên tệp CSDL mới. * Nhập các dữ liệu vào bảng. Nhấp Creat để tạo tệp. - Học sinh nhắc lại 2 cách để tạo cấu trúc bảng.
Giáo án

 41

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

- Học sinh quan sát các thao tác của gv sau đó thực hiện trên máy tính của mình. HS: - Sau khi tạo bảng Tiến hành nhập thông tin vào bảng.

HOẠT ĐỘNG 2 : Tạo liên kết cho các bảng trong CSDL KINH_DOANH
Ta tiến hành tạo liên kết cho các bảng trên theo yêu cầu ở bài tập 2. ? Mối liên hệ giữa hai bảng KHACH_HANG và HOA_DON được thực hiện thông qua trường nào? HS: GV: - Khi liên kết giữa 2 bảng KHACH_HANG và HOA_DON được thực hiện thì mỗi đơn hàng sẽ chứa cả thông tin về khách hàng (Ho_ten) và địa chỉ của khách hàng (Dia_chi) tương ứng với mã khách hàng (Ma_khach_hang) trong đơn hàng. - Hoàn toàn tương tự học sinh phân tích mối liên kết giữa 2 bảng: MAT_HANG và HOA_DON ? Nêu mục đích của việc tạo mối liên kết giữa các bảng? HS: GV: Giải thích thêm: Khi thực hiện các thống kê trên CSDL sẽ có thông tin đầy đủ thông tin lấy từ 3 bảng nhưng tránh được dư thừa dữ liệu. ? Như vậy muốn tạo liên kết giữa các bảng ta thực hiện ntn? HS: Sau khi tạo liên kết giữa các bảng ta có thể chỉnh sửa, xoá liên kết đã tạo. GV: làm mẫu một lần để hs quan sát
HS: Thực hành

Bài tập 2: Tạo liên kết cho các bảng trong CSDL KINH_DOANH vừa tạo ở bài 1 để có sơ đồ liên kết như hình dưới đây:

- Sau khi tạo liên kết, thực hiện xoá, chỉnh sửa liên kết đã tạo. * Để xoá một liên kết: Nháy vào đường nối thể hiện liên kết để chọn nó rồi nhấn phím Delete. * Để sửa liên kết: Nháy đúp vào đường nối thể hiện liên kết để mở lại hộp thoại Edit Relationships.

IV. Cũng cố : (4 phút) - GV nhắc lại những vấn đề mà HS còn mắc phải trong quá trình thực hành - Nắm kỷ năng: Tạo liên kết, sửa liên kết giữa các bảng. V. Dặn dò : (1 phút) - Chuẩn bị bài mới - Học bài làm bài đầy đủ. E. RÚT KINH NGHIỆM

Giáo án

 42

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Tiết : 24 Tuần : .....

Ngày soạn : ..../...../........... Ngày giảng : ..../...../...........

§ 8. TRUY VẤN DỮ LIỆU (QUERY)
A. MỤC TIÊU I. Kiến thức: - Hiểu khái niệm mẫu hỏi. Biết vận dụng một số hàm và phép toán tạo ra các biểu thức số học, biểu thức điều kiện và biểu thức lôgic để xây dựng mẫu hỏi. - Biết các bước chính để tạo một mẫu hỏi. - Biết sử dụng hai chế độ: chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu. Nắm vững cách tạo mẫu hỏi mới trong chế độ thiết kế. II. Kỷ năng: - Các bước chính để tạo một mẫu hỏi. III. Thái độ: - Giáo dục học sinh tinh thần tích cực, tư duy trong học tập. B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Phương pháp thuyết trình gợi mở Phương pháp vấn đáp, giải quyết vấn đề, minh họa. C. CHUẨN BỊ Giáo viên: Giáo án, tài liệu và dụng cụ dạy học. Học sinh : Sách vở và đồ dùng học tập D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I. Ổn định lớp : (1 phút) II. Kiểm tra bài củ: (5 phút) III. Nội dung bài dạy: (35 phút) Kiểm tra sĩ số :

HOẠT ĐỘNG THẦY & TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC
1. Các khái niệm a. Mẫu hỏi * Mẫu hỏi là đối tượng có cấu trúc tương tự giống bảng dùng thống kê dữ liệu, nhóm và lựa chọn các bản ghi của nhiểu bảng theo các điều kiện cho trước dựa vào liên kết giữa các bảng. Mẫu hỏi dùng để:

HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu các khái niệm liên kết Mẫu hỏi là một trong những công cụ quan trọng nhất trong CSDL để tổng hợp, sắp xếp và tìm kiếm dữ liệu, biến dữ liệu thô đang được lưu trữ thành những thông tin cần thiết. Mãu hỏi tập hợp thông tin từ nhiều nguồn dữ liệu (bảng, mẫu hỏi đã xây dựng trước) và hoạt động như một bảng. GV: Trên thực tế khi quản lý HS ta thường có những yêu cầu khai thác thông tin bằng cách đặt câu hỏi (truy vấn): Tìm kiếm HS theo mã HS? Tìm kiếm những HS có điểm TB cao nhất lớp.

- Sắp xếp các bản ghi - Chọn các bảng cần thiết, những bản ghi thỏa mãn các điểu kiện cho trước; - Chọn một số trường cần thiết để hiển thị ? Nêu khái niệm mẫu hỏi và chức năng của - Thêm các trường mới để tính nó? - Thực hiện tính toán như trung bình
Giáo án

 43

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

HS:

cộng, tổng từng loại, đếm các bản ghi thỏa điều kiện… - Tổng hợp và hiển thị thông tin từ một hoặc nhiều bảng, từ tập hợp các bảng và các mẫu hỏi khác. - Làm nguồn tạo mẫu hỏi khác hoặc biểu mẫu… b. Biểu thức

GV: Để thực hiện các tính toán và kiểm tra các điều kiện, trong Access có công cụ để viết các biểu thức (biểu thức số học, biểu thức điều kiện và biểu thức lôgic). GV: Trong tính toán chúng ta có những loại phép toán nào? HS: Trả lời câu hỏi. GV: Chúng ta dùng các phép toán trên để tính toán trên các toán hạng vậy trong Access các toán hạng là những đối tượng nào? HS: Trả lời câu hỏi.

- Phép toán:  Phép toán số học: + , – , * , /  Phép so sánh: <, >, <=, >=, =, <>  Phép toán logic: AND, OR, NOT - Toán hạng : + Tên các trường (đóng vai trò các biến) được ghi trong dấu ngoặc vuông VD: [GIOI_TINH], [LUONG], … + Hằng số: 0.1 ; 1000000, …… + Các hằng văn bản, được viết trong dấu nháy kép VD: “NAM”, “HANOI”, …… + Các hàm số (SUM, AVG, MAX, MIN, COUNT, …). - Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán trong mẫu hỏi, mô tả này có cú pháp như sau: <Tên trường> :<Biểu thức sốhọc> Ví dụ : GV: Bên cạnh việc sử dụng các biểu thức MAT_DO : [SO_DAN] / [DIENTICH] số học thì Access cũng cho phép chúng ta TIEN_THUONG : [LUONG] * 0.1 sử dụng các biểu thức điều kiện và biểu - Biểu thức lôgic được sử dụng để: + Thiết lập bộ lọc cho bảng. thức logic. + Thiết lập điều kiện lọc cho mẫu hỏi. Ví dụ : [GT] = “NAM” AND [TIN]>=8.0 GV: Có thể tiến hành gộp nhóm các bản ghi theo những điều kiện nào đó rồi thực hiện các phép tính trên từng nhóm này. Access cung cấp các hàm gộp nhóm thông dụng, trong đó có một số hàm thường dùng như : SUM, AVG, MIN, MAX c. Các hàm SUM AVG MIN MAX COUNT Tính tổng các giá trị. Tính giá trị trung bình. Tìm giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị lớn nhất Đếm số giá trị khác trống

HOẠT ĐỘNG 2 : Tìm hiểu kỉ thuật tạo liên kết
2. Tạo mẫu hỏi GV: Để bắt đầu làm việc với mẫu hỏi, cần xuất hiện trang mẫu hỏi bằng cách nháy * Các bước để tạo mẫu hỏi: nhãn Queries trong bảng chọn đối tượng - Chọn lệnh của cửa sổ CSDL. - Chọn nguồn dữ liệu cho mẫu hỏi mới,
Giáo án

 44

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Có thể tạo mẫu hỏi bằng cách dùng thuật sĩ hay tự thiết kế, Dù sử dụng cách nào thì các bước chính để tạo một mẫu hỏi cũng như nhau, bao gồm: Lưu ý: Không nhất thiết phải thực hiện tất cả các bước này. Có hai chế độ thường dùng để làm việc với mẫu hỏi: chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu. Trong chế độ thiết kế, ta có thể thiết kế mới hoặc xem hay sửa đổi thiết kế cũ của mẫu hỏi. Trên H. 36 là thanh công cụ thiết kế mẫu hỏi.

gồm các bảng và các mẫu hỏi khác. - Chọn các trường từ nguồn dữ liệu để đưa vào mẫu hỏi mới. - Đưa ra các điều kiện để lọc các bản ghi đưa vào mẫu hỏi. - Xây dựng các trường tính toán từ các trường đã có. - Đặt điều kiện gộp nhóm. * Lệnh để thiết kế mẫu hỏi mới: - Create Query by using Wizard hoặc - Create Query in Design View. * Để xem hay sửa đổi mẫu hỏi đã có: 1.Chọn mẫu hỏi cần xem hoặc sửa.

Trên H. 52 trong SGK trang 65 đây chính là mẫu hỏi ở chế độ thiết kế. Cửa sổ gồm hai phần: Phần trên (nguồn dữ liệu) hiển thị cấu trúc các bảng (và các mẫu hỏi khác) có chứa các trường đưọc chọn để dùng trong mẫu hỏi này (muốn chọn trường nào thì nháy đúp vào trường đó, tên trường và tên bảng sẽ xuất hiện ở phần dưới). Phần dưới là lưới QBE (Query By Example – mẫu hỏi theo ví dụ), nơi mô tả mẫu hỏi. Mỗi cột thể hiển một trường sẽ được sử dụng trong mẫu hỏi. Dưới đây ta xét nội dung của từng hàng. Ví dụ : Trong bài toán “Quản lí điểm một môn”, có thể tạo một mẫu hỏi đnể tìm danh sách các học sinh có mã số từ 1 đến 10 và có tổng 4 bài kiểm tra 15 phút thấp hơn 20 điểm trong học kì 1, kết xuất từ hai bảng: LILICH và HK1 (các trường 1A1, 1A2, 1A3, 1A4 lưu các điểm kiểm tra 15 phút học kì 1): Trong phần lưới QBE gõ trên dòng Criteria tại cột MaSo gõ: >=1 AND <=10, tại cột Tong gõ : <20 (Xem H.37 và H.38). Để thực hiện gộp nhóm: cần làm xuất hiện hàng Total trong lưới QBE, nơi mô tả các điều kiện gộp nhóm và tính tổng bằng cách nháy vào nút (Total). Ta sẽ xem xét kĩ hơn việc mô tả này ở mục các ví dụ áp dụng. Trên trang mẫu hỏi, để chuyển mẫu hỏi sang chế độ trang dữ liệu, trong đó có thể xem các dữ liệu đã được chọn, ta chọn mẫu
Giáo án

2. Nháy nút

.

Trong đó : + Field : Khai báo tên các trường được chọn. Đó là các trường sẽ có mặt trong bộ bản ghi cần tạo ra, các trường dùng để lọc, xắp xếp, kiểm tra giá trị và thực hiện các phép tính hoặc tạo ra một trường tính toán mới. + Table : Tên các bảng chứa trường tương ứng. + Sort : Các ô chỉ ra có cần sắp xếp theo trường tương ứng không. + Show : Cho biết trường tương ứng có xuất hiện trong mẫu hỏi không. + Criteria : Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi. Các điều kiện được viết dưới dạng các biểu thức.

 45

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

hỏi rồi nháy nút Open ( ). Khi đang ở chế độ thiết kế mẫu hỏi, ta cũng có thể chuyển sang chế độ trang dữ liệu bằng cách nháy nút trên thanh công cụ, hoặc chọn lệnh Datasheet View trong bảng View.

HOẠT ĐỘNG 3: Ví dụ áp dụng
SGK-66 GV trình bày các thao tác tạo mẫu hỏi trên máy tính để học sinh theo giỏi để năm bắt cách tạo mẫu hỏi và thấy được ý nghĩa toạ mẫu hỏi. Giải thích các lựa chọn trong mẫu hỏi ở phần thiết kế. IV. Cũng cố : (4 phút)  Biết khái niệm mẫu hỏi  Biết tạo cách tạo mẫu hỏi V. Dặn dò : (1 phút) - Chuẩn bị bài mới - Học bài làm bài đầy đủ. E. RÚT KINH NGHIỆM

Giáo án

 46

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Tiết : 25-26 Tuần : .....

Ngày soạn : ..../...../........... Ngày giảng : ..../...../...........

Bài tập thực hành 6 MẪU HỎI TRÊN MỘT BẢNG (2 tiết)
A. MỤC TIÊU I. Kiến thức:  Các thao tác tạo mẫu hỏi đơn giản  Viết đúng biểu thức điều kiện đơn giản II. Kỷ năng:  Thao tác tạo mẫu hỏi đơn giản III. Thái độ:  Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực trong thực hành  Cần có sự thích thú, đam mê B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Phương pháp thuyết trình gợi mở Phương pháp vấn đáp, giải quyết vấn đề, minh họa. C. CHUẨN BỊ Giáo viên: Giáo án, tài liệu và dụng cụ dạy học. Học sinh : Sách vở và đồ dùng học tập D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I. Ổn định lớp : (1 phút) II. Kiểm tra bài củ: (5 phút) III. Nội dung bài dạy: (35 phút) Kiểm tra sĩ số :

HOẠT ĐỘNG THẦY & TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

HOẠT ĐỘNG 1 : Tạo mẫu hỏi- liệt kê và sắp xếp theo thứ tự
Bài tập 1: Nêu các yêu cầu và nội dung của bài tập 1 Sử dụng cơ sở dữ liệu QL_HS tạo mẫu hỏi Hướng dẫn học sinh thực hiện bước: liệt kê và sắp thứ tự theo tổ, họ tên, ngày + Mở của sổ mẫu hỏi: sinh của các bạn Nam. + Chọn bảng làm nguồn dữ liệu * Thao tác: Hướng dẫn học sinh cách chọn trường để - Mở cơ sở dữ liệu QL_HS đưa vào lưới thiết kế - Tại của sổ Database chọn Queries. - Kích đúp chuột vào nút Creat queries in + Hướng đẫn học sinh cách đặt điều kiện Design View. cho mẫu hỏi. - Chọn bảng HocSinh trong của sổ Show Lưu ý: Nếu không muốn cho trường nào table -> Add-> close để đóng hộp hội đó hiển thị thì Tắt dấu kiểm tại dòng thoại Show table. Show của trường đó: - Kích đúp chuột vào các tên trường cần + Hướng đẫn học sinh cách thực hiện thiết trong bảng Hoc Sinh mẫu hỏi. - Tại dòng criteria của lưới thiết kế ứng + Chiếu kết quả lên Màn hình để hs quan với cột GT gõ “Nam” sát và đối chiếu kết quả - Bấm chuột vào nút lệnh Run để thực
Giáo án

 47

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

hiện mẫu hỏi. - Quan sát và đối chiếu kết quả - Lưu và đặt tên cho mẫu hỏi.

HOẠT ĐỘNG 2 : Tạo mẫu hỏi thống kê có sử dụng hàm gộp nhóm
- Nêu yêu cầu và nội dung của bài 2 - Hướng dẫn học sinh thực hiện từng bước. + Gộp nhóm: Chọn lệnh View-> Totals Tại dòng Totals chọn Group By,Tại dòng sort của lưới thiết kể ứng với cột To chọn Ascending ? Muốn sắp xếp giảm dần thì chọn ntn? HS: Tại dòng Totals ứng với các cột Toán, Văn chọn Avg sau đó yêu cầu HS đổi tên trường Toán, Văn thành TBToán, TB Văn. Thông báo kết quả cho HS Đặt câu hỏi: - Tại sao lại đổi tên các trường - Nếu chỉ cần thống kê ĐTB môn toán và môn Văn thì cần đưa vào mẫu hỏi các trương Ngaysinh, Điachi …hay không? Bài tập 2: Sử dụng cơ sở dl QL_HS tạo mẫu hỏi thống kê có sữ dung hàm gộp nhóm để so sánh Đtb của Điển toán và Điểm văn của các tổ. * Thao tác: - Mở cơ sở dữ liệu QL_HS - Tại của sổ Database chọn Queries. - Kích đúp chuột vào nút Creat Queries in Design View. - Chọn bảng HocSinh trong của sổ Show table -> Add-> Close để đóng hộp Show table. - Kích đúp chuột vào các tên trường cần thiết trong bảng Hoc Sinh( to, toan, van) -Bấm chuột vào nút lệnh Run - Quan sát và đối chiếu kết quả - Lưu và đặt tên cho mẫu hỏi.

HOẠT ĐỘNG 3 : Tạo mẫu hỏi KI_LUC_DIEM thống kê các điểm cao nhất Hướng dẫn học sinh thực hiện từng bước. * Gộp nhóm: - Yêu cầu HS làm tương tự như bài2 - Lưu ý HS Tại dòng Totals ứng với các cột Toán, Lí, Hoá, Văn, Tin chọn MAX
Bài tập 3: Sử dụng cơ sở dl QL_HS tạo

mẫu hỏi kỉ luc điểm thống kê các điểm cao nhất của tất cả các HS trong lớp về từng môn học.
* Thao tác: - Creat Queries in Design View. - Chọn bảng HocSinh trong của sổ Show table -> Add-> close để đóng hộp Show table. - Kích đúp chuột vào các tên trường cần thiết trong bảng Hoc Sinh( to, toan, van) - Chọn hàm gộp là Max - Bấm chuột vào nút lệnh Run - Quan sát và đối chiếu kết quả - Lưu và đặt tên cho mẫu hỏi.

IV. Cũng cố : (4 phút) - GV nhắc lại những vấn đề mà HS còn mắc phải trong quá trình thực hành V. Dặn dò : (1 phút) - Chuẩn bị bài mới - Học bài làm bài đầy đủ. E. RÚT KINH NGHIỆM
Giáo án

 48

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Tiết : 27 Tuần : .....

Ngày soạn : ..../...../........... Ngày giảng : ..../...../...........

Bài tập thực hành 7 MẪU HỎI TRÊN NHIỀU BẢNG
A. MỤC TIÊU I. Kiến thức:  Tạo mẫu hỏi kết xuất thông tin từ nhiều bảng  Viết đúng biểu thức điều kiện đơn giản II. Kỷ năng:  Thao tác mẫu hỏi kết xuất thông tin từ nhiều bảng III. Thái độ:  Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực trong thực hành  Cần có sự thích thú, đam mê B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Phương pháp thuyết trình gợi mở Phương pháp vấn đáp, giải quyết vấn đề, minh họa. C. CHUẨN BỊ Giáo viên: Giáo án, tài liệu và dụng cụ dạy học. Học sinh : Sách vở và đồ dùng học tập D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I. Ổn định lớp : (1 phút) II. Kiểm tra bài củ: (5 phút) III. Nội dung bài dạy: (35 phút) Kiểm tra sĩ số :

HOẠT ĐỘNG THẦY & TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC
Bài tập 1:
Sử dụng 02 bảng : HOA_DON và MAT_HANG, dùng hàm Count lập mẫu hỏi liệt kê các loại mặt hàng (theo ten_san_pham) cùng số lần đặt sản phẩm đã mua

HOẠT ĐỘNG 1 : Tạo mẫu hỏi liệt kê các loại mặt hàng Nêu các yêu cầu và nội dung của bài tập 1 Hướng dẫn học sinh thực hiện bước: + Mở của sổ mẫu hỏi: + Chọn bảng làm nguồn dữ liệu Hướng dẫn học sinh cách chọn trường để đưa vào lưới thiết kế + Hướng đẫn học sinh cách đặt điều kiện cho mẫu hỏi.

HOẠT ĐỘNG 2 : Tạo mẫu hỏi thống kê số lượng trung bình, cao nhất, thấp nhất

Hướng dẫn học sinh thực hiện từng bước.

Bài tập 2:
Sử dụng 02 bảng HOA_DON và MAT_HANG, dùng các hàm AVG, MAX, MIN để thống kê số lượng trung bình, cao nhất, thấp nhất trong các đơn đặt hàng theo tên sản phẩm. Tin học 12

Giáo án

 49

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

IV. Cũng cố : (4 phút) - GV nhắc lại những vấn đề mà HS còn mắc phải trong quá trình thực hành - Thao tác mẫu hỏi kết xuất thông tin từ nhiều bảng - Viết đúng biểu thức điều kiện đơn giản V. Dặn dò : (1 phút) - Chuẩn bị bài mới - Học bài làm bài đầy đủ. E. RÚT KINH NGHIỆM

Giáo án

 50

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Tiết : 28 Tuần : .....

Ngày soạn : ..../...../........... Ngày giảng : ..../...../...........

§ 9. BÁO CÁO VÀ KẾT XUẤT BÁO CÁO (REPORT)
A. MỤC TIÊU I. Kiến thức: - Biết khái niệm báo cáo là gì ? Vai trò của nó, biết các bước lập báo cáo Về kỹ năng: Tạo được báo cáo bằng Wizard. Thực hiện lưu trữ báo cáo. - Các bước chính để tạo một mẫu hỏi. II. Kỷ năng: - Các bước chính để tạo một báo cáo. III. Thái độ: - Giáo dục học sinh tinh thần tích cực, tư duy trong học tập. B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Phương pháp thuyết trình gợi mở Phương pháp vấn đáp, giải quyết vấn đề, minh họa. C. CHUẨN BỊ Giáo viên: Giáo án, tài liệu và dụng cụ dạy học. Học sinh : Sách vở và đồ dùng học tập D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I. Ổn định lớp : (1 phút) II. Kiểm tra bài củ: (5 phút) III. Nội dung bài dạy: (35 phút) Kiểm tra sĩ số :

HOẠT ĐỘNG THẦY & TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu các khái niệm báo cáo 1. Khái niệm báo cáo: ? Báo cáo là gì nêu chức năng của báo cáo? Báo cáo là một công cụ trong Access, HS: dựa trên Table/Query để: - Hiển thị dữ liệu nhưng chỉ để đọc mà không cập nhật được. - Tổng hợp, phân nhóm dữ liệu - Tổ chức in ấn.

HOẠT ĐỘNG 2 : Tìm hiểu kỉ thuật tạo báo cáo
Ví dụ: Từ Table:DANHSACH (HOTEN, TO,DIEM) Hãy tạo Report chứa tất cả các trường của table này với yêu cầu: - Phân nhóm trên trường TO (Tổ giống nhau thì được nhóm vào một nhóm) -Trên mỗi nhóm lại sắp xếp tăng dần trên trường HOTEN - Trên mỗi nhóm đã phân tính điểm trung bình các HS trong tổ. B1: Kích vào đối tuợng Report, kích đúp vào Giáo án

2. Dùng thuật sỉ để tạo báo cáo Các bước thực hiện: Bước 1: Reports\ Create report by using wizard Bước 2: Chọn nguồn dữ liệu đưa vào báo cáo Và chuyển những trường cần đưa vào báo cáo bằng cách nháy nút
Tin học 12

 51

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

xuất hiện H57 B2: + Chọn trong mục Tables/Queries bảng có tên DSHS, kích vào nút >> để chọn hết các trường của Table nàysang khung Selected Fields, kích vào Next để tiếp tục. Xuất hiện cửa sổ H58 + Kích chọn trường TO bằng cách kích đúp vào tên TO để chọn làm trường phân nhóm. Kích vào Next để tiếp tục, xuất hiện H59. B3: Kích chọn trường HOTEN để sắp xếp tăng dần (Ascending) kích vào Next , xuất hiện cửa sổ (H60)

Bước 3: Chọn trường gộp nhóm trong báo cáo Bước 4: Chỉ ra các trường để sắp thứ tự các bản ghi và các yêu cầu thống kê theo nhóm. Bước 5: Chọn cách bố trí các bản ghi và kiểu trình bày báo cáo. Bước 6: Đặt tên cho báo cáo => Kích vào nút Finish để kết thúc

* Chỉnh sửa báo cáo chọn Design View B4: Kích chọn xuất hiện * Khi đang trong chế độ thiết kế có thể H60, chọn AVG để tính điểm trung bình của nháy Preview để xem kết quả.
các HS trong TO để chọn cách trình bày report  kích Next B5: Xuất hiện cửa sổ chọn cách bố trí các trường , kích Next xuất hiện cửa sổ chọn kiểu trình bày báo cáo B6: Xuất hiện (H61) đặt tên cho Report:R_DANHSACH Kích vào Finish để kết thúc (H62)

IV. Cũng cố : (4 phút)  Biết khái niệm báo cáo  Biết tạo cách tạo báo cáo V. Dặn dò : (1 phút) - Chuẩn bị bài mới - Học bài làm bài đầy đủ. E. RÚT KINH NGHIỆM

Giáo án

 52

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Tiết : 29-30 Tuần : .....

Ngày soạn : ..../...../........... Ngày giảng : ..../...../...........

Bài tập thực hành 8 TẠO BÁO CÁO
A. MỤC TIÊU I. Kiến thức:  Biết khái niệm báo cáo. Vai trò của nó. Biết các bước lập báo cáo II. Kỷ năng:  Tạo được báo cáo bằng Wizard. Thực hiện lưu trữ báo cáo III. Thái độ:  Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực trong thực hành  Cần có sự thích thú, đam mê B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Phương pháp thuyết trình gợi mở Phương pháp vấn đáp, giải quyết vấn đề, minh họa. C. CHUẨN BỊ Giáo viên: Giáo án, tài liệu và dụng cụ dạy học. Học sinh : Sách vở và đồ dùng học tập D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I. Ổn định lớp : (1 phút) II. Kiểm tra bài củ: (5 phút) III. Nội dung bài dạy: (35 phút) Kiểm tra sĩ số :

HOẠT ĐỘNG THẦY & TRÒ
? Nêu khái niệm báo cáo? HS: ? Nêu công dụng báo cáo? HS: ? Nêu các bước tạo báo cáo? HS:

NỘI DUNG KIẾN THỨC
1. Khái niệm báo cáo 2. Công dụng của báo cáo

HOẠT ĐỘNG 1 : Lý thuyết

3. Các bước tạo báo cáo

HOẠT ĐỘNG 2 : Thực hành mẫu
GV: Trình bày minh hoạ trên máy tính * Tạo bảng báo cáo thống kê môn Toán các bước tạo báo cáo để học sinh quan sát theo tổ HS: Làm lại thao tác của giáo viên GV: Nêu các yêu cầu và nội dung tiết thực hành Phân nhóm thực hành trên máy tính

HOẠT ĐỘNG 3 : Học sinh thực hành bài 1
Nêu các yêu cầu và nội dung của bài tập 1 Bài 1: SGK-75 Hướng dẫn học sinh thực hiện bước:
Giáo án

 53

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

+ Tạo báo cáo bằng thuật sĩ: chọn bảng HOC_SINH, chọn các trường HoDem, Ten, NgSinh, DiaChi, GT đưa vào báo cáo, chọn nhóm trường phân nhóm là GT, sắp xếp theo Ten, NgSinh, chọn cách bố trí báo cáo là Steped, chọn kiểu báo cáo là Bold, chọn sang chế độ thiết kế. + Sữa báo cáo trong chế độ thiết kế: Gõ lại tiêu đề tiếng Việt trong các nhãn + Chỉnh sửa vị trí, kích thước nếu cần + Thêm ô Text Box vào phần phân nhóm GT (GT Footer) và nhấp chữ như hình sau:
Số người =Count([GT])

HOẠT ĐỘNG 4 : Học sinh thực hành bài 2
Nêu các yêu cầu và nội dung của bài tập 2 Bài 2: SGK-75 Hướng dẫn học sinh thực hiện bước: + Tạo mẫu hỏi danh sách các học sinh khá +Tạo báo cáo dựa trên mẫu hỏi này IV. Cũng cố : (4 phút) - GV nhắc lại những vấn đề mà HS còn mắc phải trong quá trình thực hành V. Dặn dò : (1 phút) - Chuẩn bị bài mới - Học bài làm bài đầy đủ. E. RÚT KINH NGHIỆM

Giáo án

 54

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Tiết : 31-32 Tuần : .....

Ngày soạn : ..../...../........... Ngày giảng : ..../...../...........

Bài tập thực hành 9 BÀI THỰC HÀNH TỔNG HỢP
A. MỤC TIÊU I. Kiến thức:  Tạo CSDL các đối tượng cơ bảng trong Access II. Kỷ năng:  Tạo CSDL mới gồm các bảng có liên kết  Tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu  Thiết kế mẫu hỏi đáp ứng các yêu cầu đặt ra  Lập báo cáo nhanh bằng thuật sĩ và chỉnh sửa đơn giản III. Thái độ:  Có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực trong thực hành  Cần có sự thích thú, đam mê B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY  Phương pháp thuyết trình gợi mở  Phương pháp vấn đáp, giải quyết vấn đề, minh họa. C. CHUẨN BỊ  Giáo viên: Giáo án, tài liệu và dụng cụ dạy học.  Học sinh : Sách vở và đồ dùng học tập D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I. Ổn định lớp : (1 phút) II. Kiểm tra bài củ: (5 phút) III. Nội dung bài dạy: (35 phút) Kiểm tra sĩ số :

HOẠT ĐỘNG THẦY & TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

HOẠT ĐỘNG 1 : Định hướng buổi thực hành GV: + Nêu yêu cầu thực hành + Phân nhóm thực hành và bố trí máy thực hành cho học sinh HOẠT ĐỘNG 2 : Thực hành tạo CSDL Tổ chức cho học sinh thực hành Giám sát hướng dẫn học sinh thực hành trên các máy Bài tập 1:
a. Tạo một CSDL mới, đặt tên là HOC_TAP b. Tạo một bảng dữ liệu trong CSDL HOC_TAP với cấu trúc được mô tả trong bảng sau, đặt khoá chính của mỗi bảng, mô tả tính chất cho các trường trong bảng.

Tiến hành kiểm tra đánh giá kết quả Bài tập 2: thực hành của học sinh

Thiết lập các mối liên kết:  Giữa bảng BANG_DIEM và bảng Giáo án

 55

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

HOC_SINH  Giữa bảng BANG_DIEM và bảng MON_HOC

Bài tập 3:
Tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu cho bảng BANG_DIEM Nhập dữ liệu cho cả 3 bảng (dùng cả 2 cách: Trực tiếp trong trang dữ liệu và dùng biểu mẫu vừa tạo)

Bài tập 4:
Thiết kế một số mẫu hỏi để đáp ứng các yêu cầu sau: a. Hiển thị họ tên của một học sinh (VD “Trần Lan Anh”) cùng với điểm trung bình của học sinh đó. b. Danh sách học sinh gồm họ và tên, điểm môn Toán trong 1 ngày (VD: Ngày 12/12/2008) c. Danh sách học sinh gồm họ và tên, điểm môn Toán và sắp xếp theo ngày kiểm tra.

Bài tập 5:
Lập báo cáo danh sách học sinh của từng môn bao gồm: Họ tên, điểm và tính điểm TB theo môn.
Tên bảng Tên trường ID Ma_hoc_sinh Ma_mon_hoc Ngay_kiem_tra Diem_so Ma_hoc_sinh Ho_dem Ten Ma_mon_hoc Ten_mon_hoc Khoá chính Kiểu dữ liệu AutoNumber Text Text Date/Time Number Text Text Text Text Text

BANG_DIEM

HOC_SINH

MON_HOC

IV. Cũng cố : (4 phút) - GV nhắc lại những vấn đề mà HS còn mắc phải trong quá trình thực hành V. Dặn dò : (1 phút) - Chuẩn bị bài mới - Học bài làm bài đầy đủ. E. RÚT KINH NGHIỆM

Giáo án

 56

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Tiết : 33 Tuần : .....

Ngày soạn : ..../...../........... Ngày giảng : ..../...../...........

BÀI TẬP
A. MỤC TIÊU I. Kiến thức: - Hệ thống kiến thức từ bài 3 đến bài 8 II. Thái độ: - Giáo dục học sinh tinh thần tích cực, tư duy trong học tập. B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Phương pháp thuyết trình gợi mở Phương pháp vấn đáp, giải quyết vấn đề, minh họa. C. CHUẨN BỊ Giáo viên: Giáo án, tài liệu và dụng cụ dạy học. Học sinh : Sách vở và đồ dùng học tập D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I. Ổn định lớp : (1 phút) II. Kiểm tra bài củ: (5 phút) III. Nội dung bài dạy: (35 phút) Kiểm tra sĩ số :

HOẠT ĐỘNG THẦY & TRÒ
GV: + Nêu yêu nội dung tiết học + Phân nhóm thực hành và bố trí máy thực hành cho học sinh

NỘI DUNG KIẾN THỨC

HOẠT ĐỘNG 1 : Định hướng tiết học

HOẠT ĐỘNG 2 : Thực hành tạo CSDL
Học sinh thực hành thao tác GV giám sát học sinh làm Kiểm tra đánh giá cho điểm lấy điểm hệ số 1 thay điểm kiểm tra 15 phút Đề bài tập: Đề 1: (dành cho hs trung bình trở xuống) Câu 1 (1 điểm): Tạo tệp CSDL có tên THIHK1.MDB lưu tại thư mục D:\KHOI12, thiết kế 3 Tables như sau được mô tả như sau: Tên bảng Tên trường Khóa chính Kiểu dữ liệu Ghi chú Ma_hoc_sinh Text HOC_SINH Ho_dem Text Ten Text Ma_mon_hoc Text MON_HOC Ten_mon_hoc Text BANG_DIEM ID AutoNumber Ở thuộc tính Ma_hoc_sinh Text Field Size chọn
Giáo án

 57

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Ma_mon_hoc Text Single (số thực) Ngay_kiem_tra Date/Time Format:Fixed Diem_so Number Decimal place:1 Câu 2 (1 điểm): Thiết lập mối quan hệ giữa bảng HOC_SINH với BANG_DIEM qua trường Ma_hoc_sinh, giữa bảng MON_HOC với BANG_DIEM qua trường Ma_mon_hoc để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu Câu 3 (1 điểm): Nội dung dữ liệu nhập vào cho các bảng như sau: Câu 4 (2 điểm): Tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu cho 2 bảng một lần: HOC_SINH và BANG_DIEM Câu 5 (5 điểm): Thiết kế một số mẫu hỏi theo yêu cầu sau đây: a) Thống kê (điểm trung bình, điểm cao nhất, điểm thấp nhất ) theo từng học sinh trong lớp. Danh sách hiển thị học sinh theo 05 cột: họ đệm,tên, cột điểm trung bình, cột điểm cao nhất, cột điểm thấp nhất. Đặt tên Q1 b) Thống kê theo từng môn học, trên trường điểm , để biết trị trung bình, cao nhất, thấp nhất . Danh sách hiển thị 04 cột : tên môn học, và 3 cột thống kê. Đặt tên Q2 c) Hiển thị danh sách gồm 04 cột, họ đệm, tên, tên môn học và điểm số. Đặt tên Q3 d) Như câu c) nhưng có thêm ngày kiểm tra. Đặt tên Q4 e) Hiển thị danh sách gồm các điểm của tất cả học sinh trong lớp theo một môn học nào đó (họ đệm, tên và điểm). Đặt tên Q5 g) Hiển thị danh sách gồm các cột: Ten_mon_hoc, Diem_so, Ngay_kiem_tra, ngày chỉ định lọc ra là 1/1/2005. Đặt tên Q6

Giáo án

 58

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Đề 2 (Dành cho Học Sinh Khá trở lên) Câu 1: Để quản lý việc nhập hàng hóa, hãy tạo một tệp CSDL có tên HANGHOA.MDB lưu tại thư mục D:\KHOI12, thiết kế 3 Tables như sau được mô tả như sau: Tên bảng Tên trường Khóa chính Kiểu dữ liệu Ghi chú NHAN_VIEN Ma_nhan_vien Text Ho_dem Text Ten Text Ng_sinh Date/Time HANG_HOA Ma_hang_hoa Text Ở thuộc tính Ten_hang_hoa Text Field Size chọn Don_gia Number Single (số thực) Format:Fixed NHAP_HANG ID AutoNumber Ở thuộc tính Ma_nhan_vien Text Field Size chọn Ma_hang_hoa Text Integer (số Ngay_nhap_hang Date/Time nguyên) So_luong Number Format: Standard Câu 2: Thiết lập mối quan hệ giữa bảng NHAN_VIEN với NHAP_HANG qua trường Ma_nhan_vien, giữa bảng HANG_HOA với NHAP_HANG trên trường Ma_hang_hoa để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu. Câu 3: Nhập dữ liệu với nội dung dưới đây Câu 4: Tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu cho 2 bảng một lần: NHAN_VIEN và NHAP_HANG (tạo form chính và form phụ) Câu 5: Thiết kế một số mẫu hỏi theo yêu cầu sau đây: a) Thống kê (Số lượng trung bình, cao nhất, thấp nhất ) theo từng nhân viên trong công ty. Danh sách hiển thị nhân viên theo 05 cột: họ đệm,tên, số lượng hàng nhập trung bình, cao nhất, thấp nhất. b) Thống kê theo từng tên hàng hóa, trên trường số lượng , để biết trị trung bình, cao nhất, thấp nhất . Danh sách hiển thị 04 cột : tên hàng hóa, và 3 cột thống kê trên trường số lượng. c) Hiển thị danh sách gồm 04 cột, họ đệm, tên, tên hàng hóa vào số lượng nhập hàng. d) Danh sách gồm họ tên nhân viên và hàng được nhập và ngày nhập hàng. e) Hiển thị danh sách gồm các họ đệm, tên nhân viên, tên hàng hóa, ngày nhập hàng, tên trường mới: Thành tiền (=So_luong*Don_gia, giá trị tiền của hàng hóa g) Như câu e, nhưng ngày nhập hàng là ngày được chọn trước : ngày 1/3/2006. IV. Cũng cố : (4 phút) V. Dặn dò : (1 phút) - Học bài làm bài đầy đủ. E. RÚT KINH NGHIỆM

Giáo án

 59

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Tiết : 34 Tuần : .....

Ngày soạn : ..../...../........... Ngày giảng : ..../...../...........

ÔN TẬP
A. MỤC TIÊU I. Kiến thức: - Hệ thống kiến thức chương I và chương II II. Thái độ: - Giáo dục học sinh tinh thần tích cực, tư duy trong học tập. B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Phương pháp thuyết trình gợi mở Phương pháp vấn đáp, giải quyết vấn đề, minh họa. C. CHUẨN BỊ Giáo viên: Giáo án, tài liệu và dụng cụ dạy học. Học sinh : Sách vở và đồ dùng học tập D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I. Ổn định lớp : (1 phút) II. Kiểm tra bài củ: (5 phút) III. Nội dung bài dạy: (35 phút) Kiểm tra sĩ số :

HOẠT ĐỘNG THẦY & TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC
I. Lý thuyết: 1. Khái niệm CSDL và hệ CSDL 2. Các mức thể hiện của CSDL 3. Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL 4. Các chức năng của hệ CSDL 5. Các bước xây dựng CSDL 6. Các đối tượng cơ bản của Access 7. Bảng: chức năng cách tạo và sửa cấu trúc bảng 8. Các tính chất của trường. 9. Đặc điểm của trường khoá chính? Nêu ví dụ? 10. Các thao tác cơ bản trên bảng 11. Biểu mẫu: khái niệm, chức năng và cách tạo 12. Mục đích- ý nghĩa liên kết giữa các bảng và kỷ thuật tạo liên kết 13. Mẫu hỏi: khái niệm, chức năng và cách tạo 14. Báo cáo: khái niệm, chức năng và cách tạo 15. Lập bảng so sánh giữa các đối

HOẠT ĐỘNG 1 : Lý thuyết Nêu các câu hỏi ôn tập Hướng dẫn ôn tập

Giáo án

 60

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

tượng cơ bản của Access

HOẠT ĐỘNG 2 : Bài tập
GV: II. Bài tập: - Dùng máy tính thực hiện mẫu một bài tập cơ bản về CSDL để hệ thống lại quy trình làm việc khi tạo một CSDL. - Sử dụng bài tập tiết trước để minh hoạ - Đưa ra các lưu ý khi thực hành làm bài tập

HOẠT ĐỘNG 2 : Giải đáp thắc mắc
Giải đáp các thắc mắc của học sinh Hướng dẫn ôn tập và chuẩn bị để kiểm tra học kỳ I IV. Cũng cố : (4 phút) V. Dặn dò : (1 phút) - Học bài làm bài đầy đủ. - Ôn tập chuẩn bị kiểm tra HKI E. RÚT KINH NGHIỆM

Giáo án

 61

Tin học 12

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Tiết : 20 Tuần : .....

Ngày soạn : ..../...../........... Ngày giảng : ..../...../...........

KIỂM TRA HỌC KỲ I
A. MỤC TIÊU I. Kiến thức : Hệ thống kiến thức đã học III. Thái độ : Trật tự nghiêm túc, tự giác trong thi cử. B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Kiểm tra viết trên giấy C. CHUẨN BỊ Giáo viên: - Đề thi kiểm tra vừa khả năng với học sinh (mức độ trung bình) - Ma trận đề :

Biết, hiểu Hiểu Vận dụng

Trắc nghiệm Tự luận câu 1 Tự luận câu 2

Học sinh : Đồ dùng học tập D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I. Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số : II. Nội dung : 5. Nêu yêu cầu tiết kiểm tra, quán triệt nội quy. 6. Phát đề thi cho học sinh. 7. Giáo viên giám sát học sinh làm bài và xử lí các tính huống vi phạm. 8. Thu bài làm của học sinh. III. Dặn dò : Chuẩn bị bài mới § 10.

Giáo án

 62

Tin học 12


				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:496
posted:10/21/2009
language:Vietnamese
pages:36