trac nghiem polime_day du_ by girlbanks

VIEWS: 4,920 PAGES: 6

									BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM POLIME Câu 1. Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào sau đây:A. Metylmetacrylat B. Axit acrylic C. Axit metacrylic D. Etilen Câu 2. Một số polime được điều chế từ các monome sau: 1) CH2 = CHCl + CH2 = CH – OCOCH3 2) CH2 = CH – CH3 3)CH2 = CH – CH = CH2 +C6H5 – CH = CH2 4) H2N – (CH2)10 – COOH Các phản ứng thuộc loại phản ứng là trùng ngưng? A.(1) và (2) B.(2) và (3) C.Chỉ có (3) D.Chỉ có (4) Câu 3. Một số polime được điều chế từ các monome sau: 1) CH2 = CHCl + CH2 = CH – OCOCH3 2) CH2 = CH – CH3 3)CH2 = CH – CH = CH2 +C6H5 – CH = CH2 4) H2N – (CH2)10 – COOH Các phản ứng thuộc loại phản ứng đồng trùng hợp A.(1) và (4) B. (2) và (3) C. Chỉ có (1) và (3) D.Chỉ có (4) Câu 4. Polietilen có khối lượng phân tử 500 đvC có hệ số trùng hợp n là: A. 50 B. 500 C. 1700 D. 178 Câu 5. Polisaccarit ( C 6H10O5) n có khối lượng phân tử là 162000 đvC có hệ số trùng hợp là : A. 1600 B. 162 C. 1000 D.10000 Câu 6. Làm thế nào để phân biệt được các dồ dùng làm bằng da thật và bằng da nhân tạo ( P.V.C )? A. Đốt da thật không cho mùi khét, đốt da nhân tạo cho mùi khét B. Đốt da thật cho mùi khét và da nhân tạo không cho mùi khét C. Đốt da thật không cháy, da nhân tạo cháy D. Đốt da thật cháy, da nhân tạo không cháy Câu 7. Làm thế nào để phân biệt lụa sản xuất từ tơ nhân tạo ( tơ visco, tơ xenluloaxêtat ) và tơ thiên nhiên ( tơ tằm, len) A. Đốt tơ nhân tạo cho mùi khét, tơ thiên nhiên không cho mùi khét B. Đốt tơ nhân tạo không cho mùi khét, tơ thiên nhiên cho mùi khét C. Đốt tơ nhân tạo không cháy, tơ thiên nhiên cháy D.Đốt tơ nhân tạo cháy, tơ thiên nhiên không cháy Câu 8. Metyl acrylat được điều chế từ axit và rượu nào? A/ CH2=C(CH 3)COOH và C 2H5OH B/ CH2=CH-COOH và C2H5 OH C/ CH2=C(CH3)COOH và CH3OH D/ CH2=CH-COOH và CH3OH Câu 9. Clo hoá PVC được một loại tơ Clorin chứa 66,6% Clo. Trung bình một phân tử Clo tác dụng với bao nhiêu mắc xích PVC? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10. Chỉ ra phát biểu nào sau đây là sai? A. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protit B. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit C. Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao D. Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt. Câu 11. Chỉ ra điều đúng khi nói về da thật và simili (PVC) A. Đốt hai mẫu, da thật có mùi khét, simili không có mùi khét B. Da thật là protit, simili là polime tổng hợp C. Da thật là protit động vật, simili là protit thực vật D. A, B đều đúng. Câu 12. Tơ nilon – 6,6 là: A. Hexaclo xiclohexan B. Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin C. Poliamit của  - aminocaproic D. Polieste của axit adipic và etylenglycol Câu 13. Nilon – 6,6 có công thức cấu tạo là: A. [ – NH – ( CH2)5 – C – ] n O B. [ – NH – (CH2)6 – NH – C – (CH2)4 – C – ] n O O

C. [– NH – (CH2)6 – NH – C – (CH2) 6 – C – ] n O O

D. Công thức khác Câu 14. Polime thiên nhiên nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng? A. Tinh bột (C6 H10O5) n C. Tơ tằm ( – NH – R – CO – ) n B. Cao su ( C5H8) n D. Công thức khác Câu 15. Dạng tơ nilon phổ biến nhất là nilon – 6,6 có 63,68% C; 12,38% N; 9,8%H; 14,4% O. Công thức thực nghiệm của nilon – 6 là: A. C5NH9O C. C6N2 H10O B. C6NH11O D. C6NH 11O2 Câu 16. Khối lượng phân tử của tơ Capron là 15000 đvc. Số mắc xích trong công thức phân tử của loại tơ này là: A. 113 C. 133 B. 118 D. kết quả khác Câu 17. Polime nào được điều chế bằng phản ứng trùng hợp? A. Tơ Capron C. Xenlulozơtrinitrat B. Poliphênolfomandehit D. Nilon – 6,6 Câu 18. Nilon – 6,6 là polime được điều chế bằng phản ứng? A. Trùng hợp C. Trùng ngưng B. Đồng trùng hợp D. Đồng trùng ngưng Câu 19. Sự kết hợp các phân tử nhỏ( monome) thành các phan tử lớn (polime) đòng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O , NH3 , HCl…được gọi là A. sự tổng hợp B. sự polime hóa C. sự trùng hợp D. sự trùng ngưng Câu 20. Phân tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều các A. monome B. đọan mạch C. nguyên tố D. mắt xích cấu trúc Câu 21. Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là A. số monome B. hệ số polime hóa C. bản chất polime D. hệ số trùng hợp Câu 22. Qúa trình polime hóa có kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là A. đime hóa B. đề polime hóa C. trùng ngưng D. đồng trùng hợp Câu 23. Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su . Biết rằng khi hiđrô hóa chất đó thu được isopentan? A. CH3 -C(CH3)=CH=CH2 C. CH3 -CH2 -C≡CH B. CH2=C(CH3)-CH=CH 2 D. Tất cả đều sai Câu 24. Nhựa polivinylclorua (P.V.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, để tổng hợp ta dùng phản ứng ? A. trùng ngưng B. trùng hợp C. polime hóa D. thủy phân Câu 25. Phân tử protit có thể xem là một polime tự nhiên nhờ sự ……từ các monome là các -aminoaxit . A. trùng ngưng B. trùng hợp C. polime hóa D. thủy phân Câu 26. Tơ được tổng hợp từ xenlulozơ có tên là A. tơ axetat. B. tơ poliamit. C. polieste. D. tơ visco. Câu 27. Điều nào sau đây không đúng ? A. tơ tằm , bông , len là polime thiên nhiên B. tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp C. Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit D. Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định Câu 28. Chất nào trong phân tử không có nitơ ? A. tơ tằm B. tơ capron C. protit D. tơ visco Câu 29. Công thức nào sai với tên gọi? A. teflon (-CF2 -CF2 -) n B. nitron (-CH2 -CHCN-) n C. thủy tinh hữu cơ [-CH2 -CH(COOCH3)-] n D. tơ enăng [-NH-(CH2)6 -CO-] n Câu 30. Nilon-6,6 có công thức cấu tạo là A. [-NH-(CH2)5 -CO-] n B. [-NH-(CH2)6 -CO-] n C. [-NH-(CH2)6 -NH-CO-(CH2)4 -CO-] n D. Tất cả đều sai Câu 31. Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ? A. poli isopren B. PVC C. Amilopectin của tinh bột D. PE Câu 32. Polime nào có khả năng lưu hóa ? A. cao su buna B. cao su buna - s C. poli isopren D. Tất cả đều đúng Câu 33. Điều nào sau đây không đúng về tơ capron ? A. thuộc loại tơ tổng hợp B. là sản phẩm của sư trùng hợp

C. tạo thành từ monome caprolactam D. là sản phẩm của sự trùng ngưng Câu 34. Polivinyl ancol là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome sau đây ? A. CH2=CH-COOCH3 B. CH2=CH-OCOCH3 C. CH2=CH-COOC2H5 D. CH3OCO-CH=CH2 Câu 35. Từ aminoaxit có công thức phân tử C3 H7O2N có thể tạo thành bao nhiêu loại poliamit khác nhau? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 36. Có thể tạo thành bao nhiêu loại polime từ chất có công thức phân C 3H5O2N ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 37. Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna (M  40.000) bằng A. 400 B. 550 C. 740 D. 800 Câu 38. Nilon-6,6 là A. hexa cloxiclo hexan B. poliamit của axit -aminocaproic C. poliamit của axit adipic và hexa metylendiamin D. polieste của axit adipic và etilen glicol Câu 39. Nilon–6,6 là một loại A. tơ axetat. B. tơ poliamit. C. polieste. D. tơ visco. Câu 40. Polime X có phân tử khối M=280.000 đvC và hệ số trùng hợp n=10.000. X là A. PE B. PVC C. (-CF2 -CF2 -) n D. polipropilen Câu 41. Trùng hợp etilen được polietilen. Nếu đốt cháy toàn bộ lượng polime đó sẽ thu được 8800g CO2 . Hệ số trùng hợp của quá trình là A. 100 B. 150 C. 200 D. 300 Câu 42. Cho etanol(1) ; vinylaxetat (2) ; isopren (3) ; 2-phenyletan-1-ol (4) . Từ 2 chất nào có thể điều chế cao su buna-S bằng 3 phản ứng ? A. 1 và 3 B. 1 và 4 C. 2 và 3 D. 3 và 4 Câu 43. Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được ? A. (-CH2 -CH2 -) n B. [-CH2 -CH(CH3)-] n C. (-CH2 -CH2 -CH 2 -) n D. [-CH=C(CH3)-] n Câu 44. Phát biểu nào không đúng ? A. phản ứng trùng hợp khác với phản ứng trùng ngưng. B. trùng hợp 1,3-butadien ta được cao su buna là sản phẩm duy nhất . C. phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch. D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng một chiều. Câu 45. Hợp chất A có công thức phân tử là C11H22O4 . Biết A tác dụng đựơc với NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ B mạch thẳng và 2 rượu là etanol và propan-2-ol. Tìm câu sai. A. A là dieste B. từ B có thể điều chế được tơ nilon-6,6 C. B là HCOO-(CH2)4 -COOH (axit glutamic) D. tên gọi của A là etyl isopropyl adipat Câu 46. Trong số các dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C 8H10O. Có bao nhiêu đồng phân X thõa XT 2O  không phản ứng. X  H Y  mãn? (X) + NaOH  polime A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 47. Polime [-CH2 -CH(CH3)-CH2 -CH(C6H5)-] n được tạo từ: A. 2-metyl-3-phenyl B. 2-metyl-3-phenylbutan-2 C. propilen và stiren D. isopren và toluen Câu 48. Polime [-CH2 -CH(CH 3)-CH2 -C(CH3)=CH-CH2 -] n được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome A. CH2=CH-CH3 B. CH2=C(CH3)-CH=CH 2 C. CH2=C(C2H5)-CH 2 -CH=CH2 D. Cả A và B Câu 49. Chọn phát biểu sai A. Hệ số trùng hợp là số lượng đơn vị mắt xích monome trong phân tử monome, có thể xác định một cách chính xác. B. Do phân tử lớn hoặc rất lớn nên nhiều polime không tan hoặc khó tan trong dung môi thông thường. C. Polime có dạng mạng lưới không gian là dạng polime chịu nhiệt kém nhất. D. Thủy tinh hữu cơ là polime có dạng mạch thẳng.

Câu 50. Cho: Tinh bột (C6H10O 5) n (1) ; Cao su (C5H 8) n (2) ; Tơ tằm (-NH-R-CO-) n (3). Polime thiên nhiên nào là sản phẩm trùng ngưng ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 2 và 3 Câu 51. Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là A. 3 B. 6 C. 4 D. 5 Câu 52. PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH 4 C2H2 CH2=CHCl PVC Nếu hiệu suất tòan bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy điều chế ra 1 tấn PVC là (xem khí thiên nhiên chiếm 100% metan) A. 12846 Cm3 B. 3584 Cm3 C. 8635 Cm3 D. 6426 Cm3 Câu 53. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Tính thể tích axit nitric 99,67% ( có khối lượng riêng 1,52g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat . Hiệu suất đạt 90%. A. 11,28 lít B. 7,86 lít C. 36,5 lít D. 27,72 lít Câu 54. Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có 63,68% C ; 12,38%N ; 9,80%H ; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là A. C5NH9O B. C6NH11O C. C6N2H 10O D. C 6NH11O2 Câu 55. Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC . Tính số mắt xích trong công thức phân tử của lọai tơ này A. 113 B. 133 C. 118 D. 150 0 Câu 56. Từ 100 lít dung dịch rượu etylic 40 ( d = 0,8 g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su buna ( Biết H = 75% ) ? A. 14,087 kg B. 18,783 kg C. 28,174 kg D. kết quả khác Câu 57. Cứ 5,668g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462g Br2 trong CCl4 . Hỏi tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là bao nhiêu ? A. 2/3 B. 1/2 C. 1/3 D. 3/5 Câu 58. Polivinyl clorua được điều chế từ khí thiên nhiên ( metan chiếm 95% ) theo sơ đồ chuyển hóa và hiệu suất mỗi giai đọan như sau H=15% H=95% CH4 C2H 2 C2H3Cl PVC H=90% 3 Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m khí thiên nhiên ( đktc) ? A. 5589 m3 B. 5883 m3 C. 2914 m3 D. 5880 m3 Câu 59. Muốn tổng hợp 120 kg polimetyl metacrylat thì khối lượng của axit và rượu tương ứng cần dùng lần lượt là bao nhiêu ? Biết hiệu suất este hóa và thủy phân lần lượt là 60% và 80%) A. 170 kg và 80 kg B. 171 kg và 82 kg C. 65 kg và 40 kg D. đều sai Câu 60. Tiến hành trùng hợp 5,2 g stiren . Hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng 100 ml dung dịch brom 0,15M cho tiếp dung dịch KI dư vào thì được 0,635g iot. Khối lượng polime tạo thành là A. 4,8 g B. 3,9 g C. 9,3 g D. 2,5 g Câu 61. Cho sơ đồ phản ứng sau:A B + H2 ; B + D E ; E + O2 F F + B G ; nG polivinyl axetat A là chất nào ? A. rượu etylic B. metan C. andehit axetic D. tất cả đúng Câu 62. Để giặc áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào dưới đây ? A. tính bazơ B. tính axit C. tính trung tính D. đều được Câu 63. Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH–(CH2)6 – NH –OC – (CH2 )4 –CO-]n ,(2) [-NH-(CH2)5 -CO-]n,(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là: A. (1), (3) B. (1), (2) C. (1),(2),(3) D. (2), (3) Câu 64. Protêin có thể mô tả như A. chất polime B. chất polieste C. polime đồng trùng hợp D. polime trùng ngưng Câu 65. Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. axit - bazơ. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng. Câu 66. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là A. tơ capron. B. tơ nilon-6,6. C. tơ visco. D. tơ tằm. Câu 67. Chất tham gia phản ứng trùng hợp là

A. vinyl clorua. B. propan. C. toluen. D. etan. Câu 68. Công thức cấu tạo của polietilen là A. (-CF2 -CF2 -)n. B. (-CH2 -CHCl-)n. C. (-CH2 -CH=CH-CH2 -)n. D. (-CH2 -CH2 -)n. Câu 69. Nilon–6,6 là một loại A. tơ axetat. B. tơ poliamit. C. polieste. D. tơ visco. Câu 70. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH2=CH-COO-CH3 . B. CH2=CH-COO-C2H5 . C. CH3 COO-CH=CH2 . D. C2H5COO-CH=CH2. Câu 71. Khi trùng ngưng 7,5g axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino axit dư người ta còn thu được m gam polime và 1,44g nước. Gía trị của m là A. 4,25 gam. B. 5,25 gam. C. 5,56 gam. D. 4,56 gam. Câu 72. Cho các polime sau: (-CH2 - CH2 -)n, (- CH2 - CH=CH- CH2 -)n, (- NH-CH2 -CO-)n. Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CH2 , CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH. B. CH2=CH 2, CH3 - CH=CH-CH3 , H2N- CH2 - CH2 - COOH. C. CH2=CH 2, CH3 - CH=C=CH2, H2N- CH2 - COOH. D. CH2=CHCl, CH3 - CH=CH- CH3 , CH3 - CH(NH2)- COOH. Câu 73. Trùng hợp 5,6lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là A. 4,3 gam. B. 7,3 gam. C. 5,3 gam. D. 6,3 gam. Câu 74. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. stiren. B. isopren. C. toluen. D. propen. Câu 75. Trùng hợp hòan tòan 6,25gam vinylclorua được m gam PVC. Số mắt xích -CH2 -CHCl- có trong m gam PVC trên là A. 6,02.1021. B. 6,02.1022. C. 6,02.1020. D. 6,02.1023. Câu 76. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ tằm và tơ enan. B. Tơ visco và tơ nilon-6,6. C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. D. Tơ visco và tơ axetat. Câu 77. Các chất nào sau đây là polime thiên nhiên I.sợi bông II.cao su buna III.protit IV.tinh bột A.I,II,III B.I,III,IV C.II,III,IV D.I,II,III,IV Câu 78. Chất nào sau đây là polime tổng hợp I.nhựa bakelit II.polietilen III.tơ capron IV.PVC A.I,II,III B.I,II,IV C.II,III,IV D.I,II,III,IV Câu 79. Hợp chất có CTCT [NH-(CH2)5 -CO-] có tên là A.tơ nilon B.tơ capron C.tơ enang D.tơ dacron Câu 80. Vinyl axetat được hình thành từ phản ứng của các cặp A.CH3 COOH + CH2=CH2 C.(CH3CO) 2O + CH2=CHOH B.CH3COOH + CH2=CHOH D.CH3COOH + CH≡CH Câu 81. Trong các loại tơ sau : (1)[-NH-(CH2)6 -NH-OC-(CH 2)4 -CO-] n (2)[-NH-(CH2)5 -CO-] n (3)[C6H7O2(OOC-CH3)3] n Tơ nilon là A.(1) B.(1),(2),(3) C.(3) D.(2) Câu 82. Cứ 2 mắt xích của PVC phản ứng với 1 phân tử clo tạo thành tơ clorin . Phần trăm khối lượng clo trong tơ clorin là A.56,8% B.66,7% C.73,2% D.79,7% Câu 83. Cho hợp chất sau: [-CO-(CH4 )4 -CO-NH-(CH2)6 -NH] n. Hợp chất này thuốc loại polime nào A.chất dẻo B.cao su C.tơ nilon D.tơ capron Câu 84. Từ axetylen và axit clohiric có thể điều chế polime A.PVA B.PVC C.PE D.PS

Câu 85. Phân tử khối trung bình của polihexametilendiamin để chế tạo tơ nilon 6,6 là 30.000và của cao su thiên nhiên là 105.000. Số mắt xích gần đúng trong công thức phân tử của mỗi loại polime tương ứng là A.133,1544 B.215,1620 C.143, 1120 D.đáp án khác Câu 86. Tơ nilon , tơ capron là A.tơ thiên nhiên B.tơ hóa học C.tơ nhân tạo D.tơ tổng hợp Câu 87. Các chất nào sau đây là tơ hóa học I.tơ tằm II.tơ visco III. tơ capron IV. Tơ nilon A.I,II,III B.I,II,IV C.II,III,IV D.I,II,III,IV Câu 88. Khi clo hoá PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,6% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là A. 1,5 B. 2 C. 3 D. 3,5


								
To top