Docstoc

Tin 10 Tiet 11 Bai 04

Document Sample
Tin 10 Tiet 11 Bai 04 Powered By Docstoc
					Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

Tiết : 11 Tuần : ...

Ngày soạn : ..../...../........... Ngày giảng : ..../...../...........

§ 4. BÀI TOÁN VÀ GIẢI THUẬT (tiết 2)
A. MỤC TIÊU I. Kiến thức :

Tìm hiểu thuật toán giải bài toán “Kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương”
II. Kỷ năng : Rèn luyện kỷ năng xác định bài toán, xây dựng và mô tả thuật toán theo hai cách. III. Thái độ : Giáo dục học sinh tinh thần tích cực trong học tập, độc lập tư duy sáng tạo, vận dụng tốt kiến thức đã học vào giải quyết các bài tập. B. PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY Phương pháp thuyết trình gợi mở Phương pháp vấn đáp, giải quyết vấn đề. C. CHUẨN BỊ Giáo viên: Giáo án, tài liệu và dụng cụ dạy học. Học sinh : Sách vở và đồ dùng học tập D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP I. Ổn định lớp : (1 phút) Kiểm tra sĩ số : II. Kiểm tra bài củ : (4 phút) 1. Các yếu tố của bài toán là gì? 2. Tìm Input và Output của bài toán : Tìm ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương M và N. 3. Nêu các tính chất của thuật toán III.Nội dung bài dạy:

HOẠT ĐỘNG THẦY & TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

-Xét ví dụ 1 trong SGK-36

HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu bài toán kiểm tra số nguyên tố 3. Một số ví dụ về thuật toán :

Ví dụ 1 : Kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương. ? Hãy xác định bài toán ? - Xác định bài toán : HS :  Input : số nguyên dương N ? Số nguyên tố là gì?  Output : “N là SNT” hoặc “N không HS : là số có đúng 2 ước khác nhau 1 và là SNT” chính nó. ? Cho ví dụ về các số nguyên tố. HS :

Giáo án

 27 

Tin học 10

Nguyễn Thái Đức



Trường THPT Cam Lộ

HOẠT ĐỘNG 2 : Xây dựng thuật toán kiểm tra số nguyên tố
? Từ định nghĩa ta phân ra xét Nhưng trong các trường hợp nào? HS :  N=1: N không là SNT  1<N<4: N là SNT  N≥4 : Nếu không có ước số trong phạm vi từ 2 đến phần nguyên của căn bậc hai của N thì N là snt ngược lại N không phải là SNT. ? Vì sao chỉ xét từ 2 đến phần nguyên căn bậc hai của N. TL : Nếu N có ước a≠1 thì ta có N=a.b -Giả sử a là ước bé, b là ước lớn thì ta chỉ tìm nếu có ước a thì kết luận N không là SNT. - Nếu không có ước a thì sẽ không có ước b. Vậy ta chỉ xem có tồn tại ước bé a là đủ mà a thuộc khoảng từ 2 đến phần nguyên căn bậc hai N. (a≤b => a.a≤a.b=N => a≤ N ) ? Hãy xây dựng thuật toán? HS : ? Cho ví dụ và mô phỏng các bước thực hiện? HS :  N=31 ([ 31 ]=5) i 2 3 4 5 6 N/i 31/2 31/3 31/4 31/5 N chia k k k k hết i ? Trả lời 31 là số nguyên tố.  N=55 ([ 55 ] =7) i 2 3 4 5 N/i 55/2 55/3 55/4 55/5 N chia k k k hết hết i ? Trả lởi 55 không là số nguyên tố
* Về nhà hãy cho các số nguyên khac nhau và thực hiện mô phỏng theo bảng như trên

- Ý tưởng giải thuật :

- Thuật toán : B1. Nhập số nguyên dương N B2. Nếu N=1: TB N không là số nguyên tố rồi kết thúc. B3. Nếu N<4: TB N là số nguyên tố rồi kết thúc. B4. i  2 B5. Nếu i > [ ] thì thông báo N là số nguyên tố rồi kết thúc. B6. Nếu N chia hết cho i thì thông báo N không là số nguyên tố rồi kết thúc. B7. i  i+ 1 rồi quay lại B5

Giáo án

 28 

Tin học 10

Nguyễn Thái Đức

 Nhập N Đúng

Trường THPT Cam Lộ

N=1? Sai N<4? Sai i2 Đúng

Đúng i>[ N ]? Sai ii+1 Sai N chia hết cho i? Đúng Thông báo N không là số nguyên tố rồi kết thúc

Thông báo N là số nguyên tố rồi kết thúc

HOẠT ĐỘNG 3 : Hướng dẫn xây dựng thuật toán giải PT bậc 2
Xét ví dụ giải phương trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) HS : GV : gọi. một HS lên bảng làm sau đó hiệu chỉnh. ? Cho ví dụ cụ thể và thực hiện theo các bước. HS : IV. Cũng cố : (4 phút)  Nắm rõ thuật toán kiểm tra tính nguyên tố V. Dặn dò : (1 phút) - Về nhà học bài làm bài đầy đủ. - Chuẩn bị bài:

Giáo án

 29 

Tin học 10