Docstoc

HE DAI HOC CNTT-TUD

Document Sample
HE DAI HOC CNTT-TUD Powered By Docstoc
					NGÀNH KHOA HỌC MÁY TÍNH
1. Mục tiêu đào tạo Đào tạo chuyên gia có căn bản lý thuyết vững, kỹ năng thực hành giỏi. Góp phần cung cấp nguồn nhân lực phục vụ cho công tác công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước. Cử nhân tốt nghiệp ngành Khoa học máy tính có khả năng phát hiện và giải quyết các vấn đề thuộc lãnh vực được đào tạo. Tuỳ theo chuyên ngành hẹp có thể tham gia phân tích, thiết kế và hiện thực các phần mềm, đặc biệt là các phần mềm quản lý trong các cơ quan hành chánh sự nghiệp và các trường học; có khả năng lập trình, thiết kế trang Web động, có thể tham gia cài đặt, quản trị các mạng nội bộ; Có khả năng giảng dạy trong các trường đại học, cao đẳng các môn học cơ sở ngành tin học và các môn chuyên ngành. Các sinh viên giỏi có thể tham gia nghiên cứu khoa học, tự hoàn thiện để có thể tiếp tục ở các bậc học cao hơn. 2. Thời gian đào tạo: - 4 năm. - chia thành 8 học kỳ. 3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: Tổng số đvht: 200 (tính cả GDTC & GDQP) o Số đvht lý thuyết: 110.0 tỷ lệ o Số đvht bài tập: 41.5 tỷ lệ o Số đvht thực hành: 40.0 tỷ lệ o Số đvht GDTC&QP: 8.5 tỷ lệ
Stt TÊN HỌC PHẦN

55.00% 20.75% 20.00% 4.25%
Mã MH Số ĐVHT Môn tự chọn (x)

4. Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần): 4.1 4.1.1 1 2 3 4 5 4.1.2 1 2 3 4 5 6 4.1.3 1 2 3 Kiến thức giáo dục đại cương: (73 ĐVHT) [52LT+18BT+3TH] Khoa học xã hội và nhân văn: (22 ĐVHT) [22LT+0BT+0TH] Triết học Mác Lênin 6(6,0,0) Kinh tế chính trị Mác Lênin 5(5,0,0) Lịch sử Đảng CSVN 4(4,0,0) CNXHKH 4(4,0,0) Tư tưởng Hồ Chí Minh 3(3,0,0) Ngoại Ngữ: (18 ĐVHT) [12LT+6BT+0TH] Anh văn giao tiếp 1 3(2,1,0) Anh văn giao tiếp 2 3(2,1,0) Anh văn giao tiếp 3 3(2,1,0) Anh văn giao tiếp 4 3(2,1,0) Anh văn giao tiếp 5 3(2,1,0) Anh văn giao tiếp 6 3(2,1,0) Toán-Tin học-KHTN-Công nghệ : (33 ĐVHT) [18LT+12BT+3TH] Toán A1 (Giải tích 1 biến) 3(1,2,0) Toán A2 (Đại số tuyến tính) 4(2,2,0) Toán A3 (Giải tích nhiều biến) 4(2,2,0)

Toán A4 (Chuỗi, PTVP) 4(2,2,0) Xác suất thống kê A 3(2,1,0) Vật lý Đại cương 1 (Cơ, Nhiệt) 3(2,1,0) Vật lý Đại cương 2 (Điện, Từ) 4(3,1,0) Tin học Văn phòng 4(2,0,2) Tin học Đại Cương 4(2,1,1) Giáo dục thể chất: (4.5 ĐVHT) Giáo dục thể chất 1 1.5(0,0,1.5) Giáo dục thể chất 2 1.5(0,0,1.5) Giáo dục thể chất 3 1.5(0,0,1.5) Giáo dục quốc phòng: (4 ĐVHT) Giáo dục Quốc Phòng 4(2,0,2) Kiến thức chuyên ngành: (118.5 ĐVHT) [58.5LT+22.5BT+37.5TH] Bắt buộc (86 ĐVHT) 4.2.1 [45LT+20.5BT+20.5TH] Toán rời rạc 1 3(2,1,0) Lý thuyết đồ thị 2 3(2,1,0) 3 Giải tích số 1 3(2,1,0) 4 Tối ưu 1 3(2,1,0) Cơ sở Lập trình 5 4.5(2,1,1.5) Lập trình Nâng cao 6 4.5(2,1,1.5) Tổ chức máy tính 7 4(3,0,1) Cấu trúc dữ liệu & giải thuật 8 4.5(2,1,1.5) 9 LT thông tin 3(2,1,0) 10 Ngôn ngữ lập trình 3(2,1,0) 11 Mạng Máy Tính 3(2,1,0) Cơ sở dữ liệu 12 4.5(2,1,1.5) 13 Phân tích và thiết kế thuật toán 4.5(2,1,1.5) 14 Hệ Điều Hành 3(2,1,0) 15 Công Nghệ Phần Mềm 4(2,1,1) Phân tích thiết kế hệ thống 16 4.5(2,1,1.5) 17 Lập trình hướng đối tượng 4.5(2,1,1.5) 18 Lập trình Windows 5(2,1,2) 19 Lập trình ứng dụng mạng 4.5(2,1,1.5) Quản trị mạng 20 4.5(2,1.5,1) 21 PTTK hệ thống HĐT 4.5(2,1,1.5) 22 Đồ án 1 2(1,0,1) 23 Đồ án 2 2(1,0,1) 4.2.2 Tự chọn: (14.5 ĐVHT) [9.5LT+0BT+5TH] Tự chọn 1 1 3(2,0,1) 4 5 6 7 8 9 4.1.4 1 2 3 4.1.5 1 4.2

x

2 3 4 5 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 4.2.3 1 2 4.2.4

Tự chọn 2 Tự chọn hẹp 1 Tự chọn hẹp 2 Tự chọn hẹp 3 Các môn tự chọn hẹp Xử lí tín hiệu Xử lí ảnh Đồ họa MT Trí tuệ nhân tạo Lập trình Java & Web Automat và ngôn ngữ hình thức Hệ điều hành Unix Quản lý dự án phần mềm Lập trình Visual Basic Lập trình Visual C++ Phương pháp luận phát triển phần mềm Ngôn ngữ mô hình hợp nhất (TC) Cơ sở dữ liệu phân bố Bảo đảm chất lượng phần mềm Lập trình hệ thống mạng Hệ thống phân bố Lập trình Unix

3(2,0,1) 3(2,0,1) 3(2,0,1) 2.5(1.5,0,1) 3(2,0,1) 3(2,0,1) 3(2,0,1) 3(2,0,1) 4.5(2,1,1.5) 3(2,1,0) 4(2,1,1) 4(2,1,1) 4.5(2,1,1.5) 4.5(2,1,1.5) 4(2,1,1) 4(2,1,1) 4.5(2,1,1.5) 4.5(2,1,1.5) 4.5(2,1,1.5) 4(3,1,0) 4.5(2,1,1.5) 4.5(2,1,1.5) 4.5(2,1,1.5) 4.5(2,1,1.5) 4.5(2,1,1.5)

x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x

PTTK giải thuật song song Lập trình Visual C++ Các công cụ lập trình mạng Hoặc một MH mới tùy theo sự thay đổi CN Kiến thức bổ trợ: (6 ĐVHT) [4LT+2BT+0TH] Ngoại ngữ chuyên Tin 1 3(2,1,0) Ngoại ngữ chuyên Tin 2 3(2,1,0) LUẬN VĂN HOẶC THI TỐT NGHIỆP : (12 ĐVHT) [0LT+0BT+12TH] TỔNG CỘNG : (200 ĐVHT) [110.5LT+40.5BT+40.5TH]
TÊN HỌC PHẦN Mã MH Số ĐVHT

5. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)
Stt Môn tự chọn (x)

1 2 3 4 5

Học Kỳ 1 Anh văn giao tiếp 1 Tin học Văn phòng Tin học Đại Cương Toán A1 (Giải tích 1 biến) Toán A2 (Đại số tuyến tính)

3(2,1,0) 4(2,0,2) 4(2,1,1) 3(2,1,0) 4(2,2,0)

6 7 8

1 2 3 4 5 6 7 8

Vật lý Đại cương 1 (Cơ, Nhiệt) Kinh tế chính trị Mác Lênin Giáo dục thể chất 1 TỔNG Học Kỳ 2 Anh văn giao tiếp 2 Cơ sở Lập trình Toán A3 (Giải tích nhiều biến) Toán A4 (Chuỗi, PTVP) Vật lý Đại cương 2 (Điện, Từ) Triết học Mác Lênin Giáo dục thể chất 2 Giáo dục Quốc Phòng TỔNG Học Kỳ 3 Anh văn giao tiếp 3 Lập trình Nâng cao Cấu trúc dữ liệu & giải thuật Tổ chức máy tính Xác suất thống kê A Giải tích số 1 Toán rời rạc Giáo dục thể chất 3 TỔNG Học Kỳ 4 Anh văn giao tiếp 4 Phân tích và thiết kế thuật toán Ngôn ngữ lập trình Mạng Máy Tính Cơ sở dữ liệu LT thông tin Tối ưu 1 Lý thuyết đồ thị TỔNG Học Kỳ 5 Anh văn giao tiếp 5 Ngoại ngữ chuyên Tin 1 Công Nghệ Phần Mềm Lập trình hướng đối tượng

3(2,1,0) 5(5,0,0) 1.5(0,0,1.5) 28.5(17,7,4.5) 3(2,1,0) 4.5(2,1,1.5) 4(2,2,0) 4(2,2,0) 4(3,1,0) 6(6,0,0) 1.5(0,0,1.5) 4(2,0,2) 32(19,8,5) 3(2,1,0) 4.5(2,1,1.5) 4.5(2,1,1.5) 4(3,0,1) 3(2,1,0) 3(2,1,0) 3(2,1,0) 1.5(0,0,1.5) 26.5(15,6,5.5) 3(2,1,0) 4.5(2,1,1.5) 3(2,1,0) 3(2,1,0) 4.5(2,1,1.5) 3(2,1,0) 3(2,1,0) 3(2,1,0) 27(16,8,3) 3(2,1,0) 3(2,1,0) 4(2,1,1) 4.5(2,1,1.5)

1 2 3 4 5 6 7 8

1 2 3 4 5 6 7 8

1 2 3 4

5 6 7 8

Hệ Điều Hành Phân tích thiết kế hệ thống Tự chọn 1 Lịch sử Đảng CSVN TỔNG Học Kỳ 6 Anh văn giao tiếp 6 Ngoại ngữ chuyên Tin 2 Lập trình Windows Cơ sở dữ liệu phân bố Đồ án 1 Tự chọn hẹp 1 CNXHKH TỔNG Học Kỳ 7 Tự chọn 2 Tự chọn hẹp 2 PTTK hệ thống HĐT Đồ án 2 Quản trị mạng

3(2,1,0) 4.5(2,1,1.5) 3(2,0,1) 4(4,0,0) 29(18,6,5) 3(2,1,0) 3(2,1,0) 5(2,1,2) 4.5(2,1,1.5) 2(1,0,1) 3(2,0,1) 4(4,0,0) 25.5(15,5,5.5) 3(2,0,1) 3(2,0,1) 4.5(2,1,1.5) 2(1,0,1) 4.5(2,1,1.5) 3(3,0,0) 20(12,2.5,5.5)

x

1 2 3 4 5 6 7

x

1 1 2 3 4 5

x x

1 2

Tư tưởng Hồ Chí Minh TỔNG Học Kỳ 8 Tự chọn hẹp 3 2.5(1.5,0,1) LUẬN VĂN HOẶC THI TỐT NGHIỆP 12(0,0,12) TỔNG 14.5(1.5,0,13) TỔNG CỘNG : (200 ĐVHT) [110.5LT+40.5BT+40.5TH]

x

NGÀNH TOÁN TIN ỨNG DỤNG

1. Mục tiêu đào tạo: Sơ lược ngành đào tạo: Đào tạo chuyên gia có trình độ chuyên môn vững về tin học, nắm chắc tư duy và các phương pháp ứng dụng của Toán học. Ứng dụng các công cụ của toán học vào các bài toán kinh tế và quản trị 2. Thời gian đào tạo: (4 năm) và được chia thành 8 học kỳ. 3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 200 ĐVHT  Số ĐVHT Lý thuyết:  Số ĐVHT Bài tập:  Số ĐVHT Thực hành: 4. Nội dung chương trình:
Stt TÊN HỌC PHẦN Mã MH Số ĐVHT Môn tự chọn (x)

115.5 46.5 38

tỷ lệ: 57.75% tỷ lệ: 23.25% tỷ lệ: 19.0% tỷ lệ: 4.25%

 Số ĐVHT GDQP,GDTC: 8.5

4.1 Kiến thức Giáo dục đại cương: (81.5 ĐVHT) -> [55LT + 17BT + 9.5TH] 4.1.1 Kiến thức Khoa học xã hội và nhân văn: (22 ĐVHT) -> [22LT + 0BT + 0TH] 1 Triết học Mác Lênin 6(6,0,0) 2 Kinh tế chính trị Mác Lênin 5(5,0,0) 3 Lịch sử Đảng CSVN 4(4,0,0) 4 CNXHKH 4(4,0,0) 5 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3(3,0,0) 4.1.2 Kiến thức Ngoại Ngữ: (18 ĐVHT) -> [12LT + 6BT + 0TH] 1 Anh văn giao tiếp 1 3(2,1,0) 2 Anh văn giao tiếp 2 3(2,1,0) 3 Anh văn giao tiếp 3 3(2,1,0) 4 Anh văn giao tiếp 4 3(2,1,0) 5 Anh văn giao tiếp 5 3(2,1,0) 6 Anh văn giao tiếp 6 3(2,1,0) 4.1.3 Kiến thức Toán-Tin học-KHTN-Công nghệ: (33 ĐVHT) -> [19LT + 11BT + 3TH] 1 Toán A1 (Giải tích 1 biến) 3(2,1,0) 2 Toán A2 (Đại số tuyến tính) 4(2,2,0) 3 Toán A3 (Giải tích nhiều biến) 4(2,2,0) 4 Toán A4 (Chuỗi, PTVP) 4(2,2,0) 5 Xác suất thống kê A 3(2,1,0) 6 Vật lý Đại cương 1 (Cơ, Nhiệt) 3(2,1,0) 7 Vật lý Đại cương 2 (Điện, Từ) 4(3,1,0) 8 Tin học Văn phòng 4(2,0,2) 9 Tin học Đại Cương 4(2,1,1) 4.1.4 Giáo dục thể chất: (4.5 ĐVHT) -> [0LT + 0BT + 4.5TH]

1 Giáo dục thể chất 1 1.5(0,0,1.5) 2 Giáo dục thể chất 2 1.5(0,0,1.5) 3 Giáo dục thể chất 3 1.5(0,0,1.5) 4.1.5 Giáo dục Quốc Phòng: (4 ĐVHT) -> [2LT + 0BT + 2TH] 1 Giáo dục Quốc Phòng 4(2,0,2) 4.2 Kiến thức Giáo dục chuyên ngành: (118.5 ĐVHT) -> [60.5 LT + 29.5BT + 28.5TH] 4.2.1 Các môn Toán: (35 ĐVHT) -> [22.5LT + 10.5 BT + 2TH] 4.2.1.1 Các môn bắt buộc: (26 ĐVHT) -> [16.5LT + 7.5BT + 2TH] 1 Toán rời rạc 3(1.5,1.5,0) 2 Lý thuyết đồ thị 3(2,1,0) 3 Giải tích số 1 3(2,1,0) 4 Tối ưu 1 3(2,1,0) 5 Giải tích phức 3(2,1,0) 6 LT hệ thống và điều khiển 3(2,1,0) 7 Vận trù học 3(2,1,0) 8 Tin học tính toán 3(2,0,1) 9 Đồ án Toán 2(1,0,1) 4.2.1.2 Các môn tự chọn: (9 ĐVHT) -> [6LT + 3BT + 0TH] 1 TC Toán 1 3(2,1,0) 2 TC Toán 2 3(2,1,0) 3 TC Toán 3 3(2,1,0) 4 Giải tích hàm 3(2,1,0) 5 Thống kê toán học 4(2,2,0) 6 Đại số tuyến tính nâng cao 3(2,1,0) 7 Lý thuyết trò chơi 3(2,1,0) 8 Giải tích số 2 3(2,1,0) 9 Tối ưu 2 3(2,1,0) 4.2.2 Các môn Tin: (36.5 ĐVHT) -> [19LT+ 5BT + 12.5TH] 4.2.2.1 Các môn bắt buộc: (24.5 ĐVHT) -> [11LT + 5BT + 8.5TH] 1 Cơ sở Lập trình 4.5(2,1,1.5) 2 Cấu trúc dữ liệu & giải thuật 4.5(2,1,1.5) 3 Lập trình Nâng cao 4.5(2,1,1.5) 4 Cơ sở dữ liệu 4.5(2,1,1.5) 5 Lập trình hướng đối tượng 4.5(2,1,1.5) 6 Đồ án Tin 2(1,0,1) 4.2.2.2 Các môn tự chọn: (12 ĐVHT) -> [8LT + 0BT + 4TH] 1 TC Tin 1 4(3,0,1) 2 TC Tin 2 3(2,0,1) 3 TC Tin 3 5(2,1,2) 4 Tổ chức máy tính 4(3,0,1)

5 Phân tích và thiết kế thuật toán 4.5(2,1,1.5) 6 Đồ hoạ máy tính 3(2,0,1) 7 Phân tích thiết kế hệ thống 4.5(2,1,1.5) 8 Lập trình Windows 5(2,1,2) 9 Mạng Máy Tính 3(2,1,0) 10 MatLab & ỨD 3(2,0,1) 4.2.3 Các môn Ứng dụng: (29 ĐVHT) -> [15LT + 12BT + 2TH] 4.2.3.1 Các môn bắt buộc: (20 ĐVHT) -> [10LT + 8BT + 2TH] 1 Kinh tế vi mô 4(2,2,0) 2 Kinh tế vĩ mô 4(2,2,0) 3 Nguyên lý Kế toán 4(2,1,1) 4 Mô hình toán kinh tế 4(2,2,0) 5 Quản trị hệ thông tin 4(2,1,1) 4.2.3.2 Các môn tự chọn: (9 ĐVHT) -> [5LT + 4BT + 0TH] 1 TC Ứng dụng 1 3(2,1,0) 2 TC Ứng dụng 2 3(2,1,0) 3 TC Ứng dụng 3 3(2,1,0) 4 Kinh tế lượng 4(2,2,0) 5 Phần mềm Ứng dụng 4(2,2,0) 6 Toán tài chính 3(2,1,0) 7 Thống kê trong kinh doanh & Kinh Tế 4(2,2,0) 8 Ứng dụng kinh doanh trong môi 4(3,1,0) trường VB 4.2.4 Kiến thức bổ trợ: (6 ĐVHT -> [4LT + 2BT + 0TH] 1 Ngoại ngữ chuyên Tin 1 3(2,1,0) 2 Ngoại ngữ chuyên Toán 3(2,1,0) 4.2.5 LUẬN VĂN HOẶC THI TỐT NGHIỆP: (12 ĐVHT -> [0LT + 0BT + 12TH] 1 LUẬN VĂN HOẶC THI TỐT 12(0,0,12) NGHIỆP TỔNG CỘNG 200(115.5,46.5,38) 5. Kế hoạch giảng dạy:
Stt TÊN HỌC PHẦN MÃ MH Số ĐVHT Môn tự chọn (x)

HỌC KỲ 1 1 Kinh tế chính trị Mác Lênin 2 Anh văn giao tiếp 1 3 Toán A1 (Giải tích 1 biến) 4 Toán A2 (Đại số tuyến tính) 5 Vật lý Đại cương 1 (Cơ, Nhiệt) 6 Tin học Văn phòng

5(5,0,0) 3(2,1,0) 3(2,1,0) 4(2,2,0) 3(2,1,0) 4(2,0,2)

7 8

Tin học Đại Cương Giáo dục thể chất 1 TỔNG

4(2,1,1) 1.5(0,0,1.5) 27.5(17,6,4.5) 6(6,0,0) 3(2,1,0) 4(2,2,0) 4(2,2,0) 4(3,1,0) 1.5(0,0,1.5) 4(2,0,2) 4.5(2,1,1.5) 31(19,7,5) 3(2,1,0) 3(2,1,0) 1.5(0,0,1.5) 3(1.5,1.5,0) 3(2,1,0) 4.5(2,1,1.5) 4.5(2,1,1.5) 4(3,0,1) 26.5(14.5,6.5,5.5) 3(2,1,0) 3(2,1,0) 3(2,1,0) 3(2,1,0) 3(2,1,0) 4.5(2,1,1.5) 3(2,0,1) 4(2,2,0) 26.5(16,8,2.5) 4(4,0,0) 3(2,1,0) 3(2,1,0) 4.5(2,1,1.5) 4(2,2,0) 4(2,1,1) 4(2,1,1)

HỌC KỲ 2 1 Triết học Mác Lênin 2 Anh văn giao tiếp 2 3 Toán A3 (Giải tích nhiều biến) 4 Toán A4 (Chuỗi, PTVP) 5 Vật lý Đại cương 2 (Điện, Từ) 6 Giáo dục thể chất 2 7 Giáo dục Quốc Phòng 8 Cơ sở Lập trình TỔNG HỌC KỲ 3 1 Anh văn giao tiếp 3 2 Xác suất thống kê A 3 Giáo dục thể chất 3 4 Toán rời rạc 5 Giải tích số 1 6 Cấu trúc dữ liệu & giải thuật 7 Lập trình Nâng cao 8 TC Tin 1 TỔNG HỌC KỲ 4 1 Anh văn giao tiếp 4 2 Lý thuyết đồ thị 3 Tối ưu 1 4 Giải tích phức 5 TC Toan 1 6 Cơ sở dữ liệu 7 TC Tin 2 8 Kinh tế vi mô TỔNG HỌC KỲ 5 1 Lịch sử Đảng CSVN 2 Anh văn giao tiếp 5 3 TC Toan 2 4 Lập trình hướng đối tượng 5 Kinh tế vĩ mô 6 Nguyên lý Kế toán 7 Quản trị hệ thông tin

Ngoại ngữ chuyên Tin 1 TỔNG HỌC KỲ 6 1 CNXHKH 2 Anh văn giao tiếp 6 3 LT hệ thống và điều khiển 4 Tin học tính toán 5 Đồ án Toán 6 TC Toan 3 7 Đồ án Tin 8 TC Ứng dụng 3 9 Ngoại ngữ chuyên Toán TỔNG HỌC KỲ 7 1 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 Vận trù học 3 TC Tin 3 4 Mô hình toán kinh tế 5 TC Ứng dụng 1 6 TC Ứng dụng 2 TỔNG HỌC KỲ 8 1 LUẬN VĂN HOẶC THI TỐT NGHIỆP TỔNG CỘNG 8

3(2,1,0) 29.5(18,8,3.5) 4(4,0,0) 3(2,1,0) 3(2,1,0) 3(2,0,1) 2(1,0,1) 3(2,1,0) 2(1,0,1) 3(2,1,0) 3(2,1,0) 26(18,5,3) 3(3,0,0) 3(2,1,0) 5(2,1,2) 4(2,2,0) 3(2,1,0) 3(2,1,0) 21(13,6,2) 12(0,0,12) 200(115.5,46.5,38)


				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:55
posted:10/20/2009
language:Vietnamese
pages:10