nguyen ly chi tiet may

Document Sample
nguyen ly chi tiet may Powered By Docstoc
					BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ CƢƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN Tên học phần: Nguyên lý chi tiết máy ( Machine Elements and Mechanism ) Số đơn vị học trình: 4 (lý thuyết) Trình độ: Cao đẳng Cơ điện lạnh và Đại học phi cơ khí. Phân bổ thời gian: - Lên lớp: 60 tiết - Thực tập phòng thí nghiệm - Khác: 5. Điều kiện tiên quyết: Để học môn học này sinh viên phải tích lũy được các môn học như: Cơ lý thuyết, Vẽ kỹ thuật, Sức bền vật liệu, vật liệu kỹ thuật. 6. Mục tiêu của học phần: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về lý thuyết máy và cơ cấu máy, cách tính tóan thiết kế chi tiết máy. 7. Mô tả vắn tắt nội dung học phần: Gồm các phần cơ bản sau: Cấu trúc cơ cấu; Hình động học cơ cấu phẳng; Lực học cơ cấu phẳng; Chuyển động thực của máy; Các cơ cấu thông dụng; Những vấn đề cơ bản trong tính toán và thiết kế chi tiết máy; Truyền động cơ khí (Đai, Xích, Ma sát, Bánh răng, Trục vít bánh vít); Các tiết máy đỡ (Trục; Ổ trục; Khớp nối); Các tiết máy ghép (Mối ghép bằng đinh tán; Mối ghép bằng hàn; Mối ghép bằng Ren; Mối ghép có độ dôi; Mối ghép bằng then – Then hoa). 8. Nhiệm vụ của sinh viên: - Dự lớp: 60 tiết - Bài tập - Dụng cụ học tập - Khác: 9. Tài liệu học tập: - Sách, giáo trình chính: 02 tập - Sách tham khảo: 01 tập - Khác: 10. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên: Căn cứ vào kết quả kiểm tra và thi. 11. Thang điểm: 10 12. Nội dung chi tiết: CHƢƠNG 1: CẤU TRÚC CƠ CẤU I. Một số định nghĩa và khái niệm cơ bản (khâu, khớp, chuỗi động, cơ cấu, máy…) II. Bậc tự do cơ cấu III. Xếp loại cơ cấu. CHƢƠNG 2: HÌNH ĐỘNG HỌC CƠ CẤU PHẲNG I. Bài toán chuyển vị. II. Bài toán vận tốc, bài toán gia tốc. 1. 2. 3. 4.

III. Đặc điểm động học của cơ cấu 4 khâu phẳng: IV. Đặc điểm động học của cơ cấu biến thể. CHƢƠNG 3: LỰC HỌC CƠ CẤU PHẲNG I. Các loại lực tác dụng lên cơ cấu. 1. Ngoại lực. 2. Nội lực. 3. Lực quán tính. II. Xác định áp lực khớp động và tính lực khâu dẫn. III. Lực ma sát IV. Cân bằng máy. CHƢƠNG 4: CHUYỂN ĐỘNG THỰC CỦA MÁY I. Phương trình chuyển động của máy. II. Vận tốc thực của khâu thay thế. III. Làm đều chuyển động máy. IV. Điều chỉnh tự động chuyển động máy. V. Hiệu suất CHƢƠNG 5: CÁC CƠ CẤU THÔNG DỤNG. I. Cơ cấu toàn khớp loại thấp: 1. Khái niệm và phân loại 2. Điều kiện quay toàn vòng II. Cơ cấu cam 1. Khái niệm và phân loại 2. Động lực học cơ cấu cam III. Khớp các đăng IV. Cơ cấu bánh răng phẳng: 1. Đại cương 2. Đặc điểm ăn khớp 3. Các thông số cơ bản 4. Bánh răng trụ tròn răng thẳng, răng nghiêng, răng chữ V 5. Bánh răng trụ chéo, bánh răng nón, trục vít bánh vít (Đặc điểm ăn khớp, Tỷ số truyền). 6. Hệ bánh răng CHƢƠNG 6: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN TRONG TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY. I. Tải trọng và ứng suất. II. Các chỉ tiêu đánh giá khả năng làm việc của chi tiết máy III. Khái niệm vể dung sai lắp ghép. CHƢƠNG 7: TRUYỀN ĐỘNG CƠ KHÍ A. Truyền động bánh răng:

V. Khái niệm, phân loại, Lực tác dụng. VI. Tính toán truyền động bánh răng. VII. Bánh răng trụ răng nghiêng, bánh răng nón. B. Truyền động trục vít bánh vít. I. Các thông số cơ bản. II. Tính toán truyền động xích. C. Truyền động bánh ma sát. I. Các thông số cơ bản. II. Tính toán truyền động bánh ma sát D. Truyền động đai: I. Các thông số cơ bản II.Tính tooán truyền động đai. E. Truyền động xích: I. Các thông số cơ bản. II. Tính toán truyền động xích. CHƢƠNG 8: CÁC TIẾT MÁY ĐỠ I. Trục: 1. Phân loại, ưu nhược điểm và phạm vi sử dụng. 2. Phương pháp tính toán trục II. Ổ trục: 1. Phân loại, ưu nhược điểm và phạm vi sả dụng 2. Cấu tạo và phương pháp tính toán ổ lăn 3. Cấu tạo và phương pháp tính toán ổ trượt III. Khớp nối: 1. Phân loại, ưu nhược điểm và phạm vi ứng dụng. 2. Cấu tạo và phương pháp tính toán nối trục. CHƢƠNG 9: CÁC TIẾT MÁY GHÉP I. Mối ghép bằng đinh tán: 1. Phân loại, ưu nhược điểm, phạm vi ứng dụng. 2. Kết cấu và phương pháp tính toán. II. Mối ghép bằng hàn: 1. Phân loại, ưu nhược điểm, phạm vi ứng dụng. 2. Kết cấu và phương pháp tính toán. III. Mối ghép bằng ren: 1. Phân loại, ưu nhược điểm, phạm vi ứng dụng. 2. Kết cấu, phương pháp tính toán. III. Mối ghép bằng then: 1. Phân loại, ưu nhược điểm, phạm vi ứng dụng

2. Kết cấu, phương pháp tính toán. IV. Mối ghép bằng độ dôi: 1. Phân loại, ưu nhược điểm, phạm vi ứng dụng. 2. Kết cấu, phương pháp tính toán. Tài liệu tham khảo: 1. Lý thuyết máy. Trần Ngọc Nhuần – ĐHTS 2001 2. Nguyên lý máy. Đinh Gia Tường, Phan Văn Đồng, Tạ Khánh Lâm NXB Giáo dục 1998 3. Chi tiết máy. GS TS Nguyễn Trọng Hiệp 1992


				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:5059
posted:10/17/2009
language:Vietnamese
pages:4