Kho d? li?u data store l� c�c d? li?u du?c luu gi? t?i m?t v? tr� K� hi?u

Document Sample
Kho d? li?u data store l� c�c d? li?u du?c luu gi? t?i m?t v? tr� K� hi?u Powered By Docstoc
					         TUẦN 5

MÔ HÌNH HOÁ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ
         NGHIỆP VỤ




                              1
                  Nội dung

 Mô hình khái niệm quá trình xử lý nghiệp vụ
  (MHKNXLNV)
 Khái niệm về mô hình luồng dữ liệu
  (MHLDL)
 Sử dụng MHLDL để mô tả MHKNXLNV
 Qui trình phát triển một MHKNXLNV
 Sử dụng MHKNXLNV để phân tích
 Ví dụ                                       2
    Mô hình hoá tiến trình nghiệp vụ

 Mô hình hoá tiến trình nghiệp vụ (modeling
  business process) là sự biểu diễn đồ thị các
  chức năng của quá trình thu thập, thao tác,
  lưu trữ và phân phối dữ liệu giữa các bộ phận
  trong hệ thống cũng như giữa hệ thống và
  môi trường
 Sử dụng biểu đồ luồng dữ liệu (Data Flow
  Diagram)

                                              3
                  Nội dung

 Mô hình khái niệm quá trình xử lý nghiệp vụ
  (MHKNXLNV)
 Khái niệm về mô hình luồng dữ liệu
  (MHLDL)
 Sử dụng MHLDL để mô tả MHKNXLNV
 Qui trình phát triển một MHKNXLNV
 Sử dụng MHKNXLNV để phân tích
 Ví dụ                                       4
         Định nghĩa và ký pháp

 Biểu đồ luồng dữ liệu thể hiện các biểu diễn
  mô tả mô hình quá trình xử lý nghiệp vụ của
  hệ thống
 Luồng dữ liệu (data flow) là các dữ liệu di
  chuyển từ một vị trí này đến một vị trí khác
  trong hệ thống trên một vật mang nào đó
  Ký hiệu: mũi tên
   ! tên dữ liệu phải là một      tên dữ liệu
       mệnh đề danh từ
                                                 5
          Định nghĩa và ký pháp

 Kho dữ liệu (data store) là các dữ liệu được
  lưu giữ tại một vị trí
  Ký hiệu: hình chữ nhật khuyết một cạnh
       tên kho dữ liệu phải là   D tên kho dữ liệu
   !   một mệnh đề danh từ
                                 tên kho dữ liệu D




                                                     6
          Định nghĩa và ký pháp

 Tiến trình (process) là một hay một số công
  việc hoặc hành động có tác động lên các dữ
  liệu làm cho chúng di chuyển, thay đổi, được
  lưu trữ, phân phối hay trình diễn
  Ký hiệu: hình chữ nhật góc              n
  tròn, chia làm hai (ba) phần     tên tiến trình
       tên tiến trình phải là
    ! một mệnh đề động từ                 n
                                   tên tiến trình
                                 người/phương tiện
                                     thực hiện       7
         Định nghĩa và ký pháp

 Tác nhân (actor) là một người, nhóm người,
  bộ phận, tổ chức hay một HTTT khác nằm
  ngoài phạm vi này và có tương tác với nó về
  mặt thông tin
  Ký hiệu: hình chữ nhật
       tên tác nhân phải là
   ! một mệnh đề danh từ        tên tác nhân




                                                8
               Biểu đồ luồng dữ liệu

         đơn hàng         1.0         thực đơn
          hoá đơn     Nhận và xử                  NHÀ BẾP
KHÁCH
            thu       lý đơn hàng

     2.0                                          3.0
   Cập nhật     món ăn bán thực phẩm cần     Cập nhật thực
  món ăn bán                                 phẩm sử dụng


  D2 Món ăn đã bán                      D1 thẻ kho thực phẩm

     Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0 của hệ thống đặt bữa ăn
                                                             9
               Một số quy tắc

 Luồng dữ liệu ra cần khác luồng dữ liệu vào)
 Các đối tượng có tên duy nhất
 Các luồng dữ liệu đi vào đủ để tạo ra các
  luồng dữ liệu ra
 Mọi tiến trình phải có luồng vào và




                                           TIẾN TRÌNH
  luồng ra
 Tiến trình chỉ có luồng vào hoặc luồng
  ra là kho dữ liệu hoặc tác nhân
                                                        10
               Một số qui tắc

 Không cần luồng dữ liệu di chuyển từ




                                             NHÂN
                                              TÁC
  một tác nhân đến một tác nhân

 Một luồng dữ liệu không quay lại nơi




                                             LUỒNG DỮ LIỆU
  nó vừa đi khỏi
 Không có luồng dữ liệu từ một kho đến
  một kho dữ liệu khác
 Dữ liệu không di chuyển trực tiếp từ tác
  nhân đến kho dữ liệu và ngược lại
                                                             11
     Phân rã biểu đồ luồng dữ liệu

 Là quá trình phân chia mỗi tiến trình của một
  biểu đồ luồng dữ liệu thành một biểu đồ
  luồng dữ liệu mới
 Khi phân rã thành một biểu đồ luồng dữ liệu
  ở mức sau thì mọi luồng dữ liệu vào ra, tác
  nhân, kho dữ liệu liên quan phải được bảo
  toàn

                                              12
        Phân rã biểu đồ luồng dữ liệu
 Quá trình phân rã dừng khi đạt đến biểu đồ
  luồng dữ liệu cơ sở:
     Một tiến trình là một quyết định hay tính toán
      đơn giản
     Nhiệm vụ của tiến trình có thể thực hiện được
      theo một dãy tuần tự
     Mỗi luồng dữ liệu không thể chia nhỏ

     Mỗi nghiệp vụ, giao dịch, báo cáo …, là luồng
      dữ liệu đơn hay tiến trình tách biệt
!   Liên hệ với biểu đồ phân rã chức năng nghiệp vụ
                                                       13
             Phân rã biểu đồ luồng dữ liệu

                1.1                               1.3
đơn hàng                 đơn hàng                                  thực đơn
             Nhận đơn                       Chuyển đơn hàng
               hàng                          thành món ăn

                         đơn hàng                           1.5             bảng kê
    đơn hàng
                                                      Lập bảng kê thực    thực phẩm
                         đơn hàng                       đơn sử dụng

               1.2                        1.4
           Lập hoá đơn              Lập bảng món ăn    bảng kê hàng bán
            thanh toán                   đã bán
   hoá đơn
           Biểu đồ luồng dữ liệu mức 1 của hệ thống đặt bữa ăn
                                                                                14
                  Nội dung

 Mô hình khái niệm quá trình xử lý nghiệp vụ
  (MHKNXLNV)
 Khái niệm về mô hình luồng dữ liệu
  (MHLDL)
 Sử dụng MHLDL để mô tả MHKNXLNV
 Qui trình phát triển một MHKNXLNV
 Sử dụng MHKNXLNV để phân tích
 Ví dụ                                      15
        Sử dụng MHLDL để mô tả
             MHKNXLNV


1 Biểu đồ ngữ cảnh

2 Biểu đồ luồng dữ liệu vật lý của hệ thống
  hiện thời

3 Biểu đồ luồng dữ liệu logic của hệ thống

  hiện thời

4 Biểu đồ luồng dữ liệu logic cho hệ thống mới


5 Biểu đồ luồng dữ liệu vật lý của hệ thống
  cần xây dựng
                                             16
                  Nội dung

 Mô hình khái niệm quá trình xử lý nghiệp vụ
  (MHKNXLNV)
 Khái niệm về mô hình luồng dữ liệu
  (MHLDL)
 Sử dụng MHLDL để mô tả MHKNXLNV
 Qui trình phát triển một MHKNXLNV
 Sử dụng MHKNXLNV để phân tích
 Ví dụ                                      17
                  Qui trình xây dựng

 Dữ liệu đầu vào: các thông tin của mô hình nghiệp
  vụ
 Các bước tiến hành
 1  Xuất phát từ biểu đồ ngữ cảnh
 2  Xây dựng biểu đồ luồng dữ liệu mức 0
        Thay thế tiến trình duy nhất của b.đ. ngữ cảnh bằng các tiến trình
         con tương ứng với các chức năng mức 1 trong biểu đồ phân rã
         chức năng
        Giữ nguyên các tác nhân, kho dữ liệu và các luồng dữ liệu liên
         quan
        Thêm vào các kho dữ liệu, các luồng dữ liệu mới

                                                                          18
                    Qui trình xây dựng

3   Xây dựng luồng dữ liệu mức i (với i>=1)
        Thay thế tiến trình đang xét của b.đ LDL mức i-1
         bằng các tiến trình con tương ứng với các chức
         năng mức i trong b.đ. phân rã chức năng
        Giữ nguyên các tác nhân ngoài, kho dữ liệu và
         luồng dữ liệu liên quan
             Tiến trình ở mức i-1 có liên quan tới tiến trình đang
         !   xét được thay bằng một tác nhân ngoài
        Thêm vào các luồng dữ liệu mới
        Đánh số hiệu cho tiến trình
                                                                     19
       Chuyển biểu đồ LDL vật lý sang
               biểu đồ logic

 Xác định các tiến trình thiết yếu không thể bỏ
 Xác định các kho cần thiết cho các tiến trình
 Cấu trúc lại các kho và tiến trình sao cho:
      Đảm bảo thực hiện được chức năng yêu cầu
      Bố trí lại các luồng dữ liệu liên kết
      Thay các luồng dữ liệu giữa các tiến trình bằng luồng dữ
       liệu giữa các tiến trình và kho
 Kiểm tra lại

                                                              20
                  Nội dung

 Mô hình khái niệm quá trình xử lý nghiệp vụ
  (MHKNXLNV)
 Khái niệm về mô hình luồng dữ liệu
  (MHLDL)
 Sử dụng MHLDL để mô tả MHKNXLNV
 Qui trình phát triển một MHKNXLNV
 Sử dụng MHKNXLNV để phân tích
 Ví dụ                                      21
     Sử dụng MHKNXLNV để phân
                tích

 Phân tích độ chênh
 Hệ thống   Hệ thống   B.đ. LDL đang   B.đ. LDL đang
    cũ        mới        xây dựng        xây dựng

 Phát hiện những chi tiết đặc biệt (luồng dữ
  liệu dư thừa, sự vi phạm nguyên tắc, phần tử
  đặc biệt …)


                                                  22
                  Nội dung

 Mô hình khái niệm quá trình xử lý nghiệp vụ
  (MHKNXLNV)
 Khái niệm về mô hình luồng dữ liệu
  (MHLDL)
 Sử dụng MHLDL để mô tả MHKNXLNV
 Qui trình phát triển một MHKNXLNV
 Sử dụng MHKNXLNV để phân tích
 Ví dụ                                      23
        Biểu đồ ngữ cảnh hệ thống

 Bài toán quản lý trông gửi xe

                             0          t.t. phản hồi
           t.t. vé xe                      vé xe
KHÁCH       vé xe         HỆ THỐNG     phiếu t.toán KHÁCH
                                        biên bản
                          QUẢN LÝ
   thông tin sự cố      TRÔNG GỬI XE    phiếu chi




                                                        24
              Biểu đồ luồng dữ liệu mức 0
t.t xe
          KHÁCH

  “hết chỗ”          vé xe                                             vé xe
                                                       2.0
                                                                    phiếu t.toán
                             b Vé xe                  Trả xe
             1.0
           Nhận xe           a Bảng giá                           “từ chối”

                             d Sổ xe ra        e Phiếu thanh toán
         c Sổ xe vào                                                     KHÁCH
                                                      t.t sự cố
              Biên bản f             3.0         “Không g.q”
                                  Giải quyết                      biên bản
              Phiếu chi g           sự cố         Phiếu t.toán

                                                                               25
Biểu đồ luồng dữ liệu vật lý mức 1
           1.0. Nhận xe
                         “hết chỗ”
KHÁCH       t.t xe
                             a Bảng giá
              1.1                               1.2
                              đúng loại      Kiểm tra
          Nhận dạng xe
   sai                          t.t xe       chỗ trống
  loại                                       Người coi
           Người coi        d Sổ xe ra
                                           còn      t.t xe
                             c Sổ xe vào   chỗ       vào
             1.4
           Ghi sổ xe             b Vé xe       1.3
             vào              Vé đã ghi       Ghi vé
           Người coi
  Vé xe                                      Người coi
                                                             26
 Biểu đồ luồng dữ liệu vật lý mức 1
            2.0. Trả xe
                                vé xe
               vé sai                                           KHÁCH

   2.1                                          2.2            Sai
                           Vé đúng          Đối chiếu vé
Kiểm tra vé
                            Vé xe                xe
 Người coi                                   Người coi
                    a Bảng giá                      t.t vé
                                           đúng
d Sổ xe ra                                            xe
                        e Phiếu t.toán
                                                2.3
    2.4
                                             Thanh toán
Ghi sổ xe ra                                                 Phiếu t.toán
                        Vé đã thanh toán
                                             Người coi
 Người coi
                                                                            27
      Biểu đồ luồng dữ liệu vật lý mức 1
            3.0. Giải quyết sự cố
                            “hết chỗ”
KHÁCH         t.t sự cố
                                                            KHÁCH

                 3.1                                3.2        Sai
             Kiểm tra các        Xe có gửi       Kiểm tra
  Xe không       sổ               t.t sự cố     hiện trường
     gửi      Người coi         c Sổ xe vào      Người coi
             d Sổ xe ra                                 t.t sự
                               f Biên bản     đúng        cố
                3.4            g Phiếu chi        3.3
             Viết phiếu                         Lập biên
Phiếu chi                        Biên bản
                chi                               bản         Biên bản
             Người coi                          Người coi
                                                                     28
  Biểu đồ luồng dữ liệu logic
         1.0. Nhận xe
                        “hết chỗ”
KHÁCH      t.t xe
                            a Bảng giá
             1.1                              1.2
                             đúng loại     Kiểm tra
         Nhận dạng xe
   sai                         t.t xe      chỗ trống
  loại
                           d Sổ xe ra
                                          còn    t.t xe
                            c Sổ xe vào   chỗ     vào
            1.3             b Vé xe          1.4
           Ghi vé                          Ghi sổ xe
Vé xe                                        vào
                             Đã ghi sổ

                                                          29
          Biểu đồ luồng dữ liệu logic
                  2.0. Trả xe
                              vé xe
                vé sai                                  KHÁCH

     2.1                                   2.2          Sai
                         Vé đúng       Đối chiếu vé
  Kiểm tra vé
                          Vé xe             xe

                     a Bảng giá                t.t vé
                                      đúng
                                                 xe
e Phiếu t.toán       d Sổ xe ra
                                           2.4
    2.3                  Đã ghi sổ     Ghi sổ xe ra
 Thanh toán
                     Phiếu t.toán
                                                                30
             Biểu đồ luồng dữ liệu logic
                3.0. Giải quyết sự cố
                            “hết chỗ”
KHÁCH         t.t sự cố
                                                             KHÁCH

                 3.1                               3.2         Sai
             Kiểm tra các        Xe có gửi      Kiểm tra
  Xe không       sổ               t.t sự cố    hiện trường
     gửi                        c Sổ xe vào
             d Sổ xe ra                               t.t sự
                               f Biên bản     đúng      cố
                3.4            g Phiếu chi        3.3
             Viết phiếu                         Lập biên
Phiếu chi       chi                               bản          Biên bản

                                                                     31

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:36
posted:9/29/2012
language:Unknown
pages:31