Docstoc

23. Thuyet minh TCVN cap dong bang rong Cat 5 va Cat 5E

Document Sample
23. Thuyet minh TCVN cap dong bang rong Cat 5 va Cat 5E Powered By Docstoc
					              BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG               Style Definition: Heading 1: Justified, Space
                                                         Before: 6 pt, After: 0 pt, Line spacing: 1.5
                                                         lines, Outline numbered + Level: 1 +
                                                         Numbering Style: 1, 2, 3, … + Start at: 1 +
                                                         Alignment: Left + Aligned at: 0" + Indent at:
                                                         0.3"
                                                         Style Definition: Heading 2,l2,heading 2+
                                                         Indent: Left 0.25 in,le2,2: Justified, Space
                                                         Before: 6 pt, Line spacing: 1.5 lines
                                                         Style Definition: Heading 3: Font: 11 pt,
                                                         Justified, Space Before: 6 pt, Line spacing: 1.5
                                                         lines
                                                         Style Definition: Normal 11: Do not check
                                                         spelling or grammar, Indent: Left: 0.3"




                   THUYẾT MINH


           DỰ THẢO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
MẠNG VIỄN THÔNG - CÁP SỢI ĐỒNG THÔNG TIN BĂNG RỘNG
          (CAT5, CAT5E) - YÊU CẦU KỸ THUẬT




                     HÀ NỘI, 8/2010
                                                     1
2
                                              MỤC LỤC
I. Nghiên cứu, phân tích tiêu chuẩn ống nhựa bảo vệ cáp của một số tổ chức, quốc gia
trên thế giới                                                                                          5
1. Tổ chức ISO                                                                                         5
2. Hiệp hội tiêu chuẩn Mỹ ASTM quốc tế                                                                 7
3.          Tổ          chức            tiêu            chuẩn           quốc              gia       Đức
      10
4.         Tổ        chức       tiêu           chuẩn          quốc        gia         Hàn           Quốc
      10
5.         Tổ        chức        tiêu          chuẩn            quốc          gia         Nhật       bản
      11
6.              Tổ          chức               tiêu             chuẩn               Việt            Nam
      12
II. Khảo sát hiện trạng sử dụng tại một số đơn vị sản xuất và rà soát, sửa đổi bổ sung
cho                            tiêu                               chuẩn                              cũ.
      13
1.    Điều tra, khảo sát, thu thập, phân tích số liệu về việc sử dụng các tiêu chuẩn áp
dụng để sản xuất ống nhựa tại một số đơn vị của VNPT và doanh nghiệp khác.
      13
2.    Nhận                             xét,                            đánh                          giá
      13
3.    Nghiên cứu, rà soát, đánh giá và đề xuất sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn TCN 68 -
144                                                 :                                               1995
      14
3.1. Những           điểm      chính          của       TCN       68      -         144         :   1995
      14
3.1.1. Về                                               cấu                                          trúc
      14
3.1.2. Về                                               nội                                         dung
      15

                                                                                                       3
4.     Đề     xuất,         kiến     nghị          áp         dụng         tiêu    chuẩn         và       kết    luận
       21
4.1. Đề          xuất,             kiến            nghị               áp          dụng            tiêu          chuẩn
       21
4.2. Kết                                                                                                         luận
       22
5.     Các            kết           quả                 đạt           được               của             đề        tài
       22
I.     Nghiên cứu, phân tích tiêu chuẩn ống nhựa bảo vệ cáp của một số tổ chức, quốc                                     Formatted: Default Paragraph Font
                                                                                                                         Formatted: Default Paragraph Font
gia trên thế giới                                                                                                   5
1.     Tổ chức ISO                                                                                                  5    Formatted: Default Paragraph Font
                                                                                                                         Formatted: Default Paragraph Font
2.     Hiệp hội tiêu chuẩn Mỹ ASTM quốc tế                                                                          7    Formatted: Default Paragraph Font
                                                                                                                         Formatted: Default Paragraph Font
3.     Tổ           chức                  tiêu                chuẩn               quốc            gia            Đức
                                                                                                                         Formatted: Default Paragraph Font
       10                                                                                                                Formatted: Default Paragraph Font


4.     Tổ       chức               tiêu            chuẩn              quốc          gia           Hàn           Quốc     Formatted: Default Paragraph Font
                                                                                                                         Formatted: Default Paragraph Font
       10
5.     Tổ       chức               tiêu            chuẩn              quốc           gia              Nhật       bản     Formatted: Default Paragraph Font
                                                                                                                         Formatted: Default Paragraph Font
       11
6.     Tổ               chức                     tiêu                 chuẩn                    Việt              Nam     Formatted: Default Paragraph Font
                                                                                                                         Formatted: Default Paragraph Font
       12
II.    Khảo sát hiện trạng sử dụng tại một số đơn vị sản xuất và rà soát, sửa đổi bổ                                     Formatted: Default Paragraph Font
                                                                                                                         Formatted: Default Paragraph Font
sung                        cho                           tiêu                       chuẩn                        cũ.
       13
1.     Điều tra, khảo sát, thu thập, phân tích số liệu về việc sử dụng các tiêu chuẩn áp                                 Formatted: Default Paragraph Font
                                                                                                                         Formatted: Default Paragraph Font
dụng để sản xuất ống nhựa tại một số đơn vị của VNPT và doanh nghiệp khác.
       13
2.     Nhận                                 xét,                                  đánh                            giá    Formatted: Default Paragraph Font
                                                                                                                         Formatted: Default Paragraph Font
       13
3.     Nghiên cứu, rà soát, đánh giá và đề xuất sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn TC.VNPT                                      Formatted: Default Paragraph Font
                                                                                                                         Formatted: Default Paragraph Font
06-2003


                                                                                                                    4
        14
3.1. Những                  điểm              chính              của            TC.VNPT                  06-2003       Formatted: Default Paragraph Font
                                                                                                                       Formatted: Default Paragraph Font
        14
3.1.1. Về                                                   cấu                                                 trúc   Formatted: Default Paragraph Font
                                                                                                                       Formatted: Default Paragraph Font
        14
3.1.2. Về                                                  nội                                                 dung    Formatted: Default Paragraph Font
                                                                                                                       Formatted: Default Paragraph Font
        14
3.2. Đề        xuất hướng          sửa      đổi,   bổ     sung    tiêu    chuẩn       TC.VNPT       –        06:2003   Formatted: Default Paragraph Font, English
                                                                                                                       (United States)
        15                                                                                                             Formatted: Default Paragraph Font


4.      Đề      xuất,       kiến      nghị         áp     dụng         tiêu    chuẩn         và        kết      luận   Formatted: Default Paragraph Font
                                                                                                                       Formatted: Default Paragraph Font
        21
4.1. Đề            xuất,             kiến          nghị           áp           dụng          tiêu             chuẩn    Formatted: Default Paragraph Font
                                                                                                                       Formatted: Default Paragraph Font
        21
4.2. Kết                                                                                                        luận   Formatted: Default Paragraph Font
                                                                                                                       Formatted: Default Paragraph Font
        21
5.      Các           kết            quả           đạt           được           của           nhiệm              vụ    Formatted: Default Paragraph Font
                                                                                                                       Formatted: Default Paragraph Font
        21


1       Lý do và mục đích xây dựng tiêu chuẩn                                                                     8
     1.1 Mục đích xây dựng tiêu chuẩn                                                                             8

     1.2 Lý do xây dựng bộ tiêu chuẩn kỹ thuật và phương pháp đo đánh giá chất lượng cáp viễn
     thông băng rộng (CAT.5, CAT.5E) cho mạng nội bộ                                                              8

       1.2.1    Tình hình trong nước và thế giới                                                                  8

       1.2.2    Nhu cầu thực tế và khả năng áp dụng                                                               8

2       Nghiên cứu, phân tích tiêu chuẩn cáp đồng băng rộng của một số tổ chức, quốc
gia trên thế giới như ITU, IEC, TIA, NEXANS                                                                       9
     2.1 Liên minh viễn thông quốc tế (ITU)                                                                       9

     2.2 Tổ chức IEC
        10

       2.2.1    Các           tiêu           chuẩn          về           chỉ          tiêu        kỹ           thuật

                                                                                                                  5
       10

     2.2.2     Các           tiêu          chuẩn            về          phương          pháp          đo
       10

     2.2.3     Nhận                                                                                  xét:
       11

    2.3 Tình hình nhập khẩu cáp băng rộng (CAT.5, CAT.5E) tại Việt Nam
       15

     2.3.1     Tình   hình     phân      phối    cáp   mạng      được   nhập     khẩu   tại   Việt   Nam
       16

     2.3.2     Nhận                                                                                   xét
       17

    2.4 Tình hình sản xuất cáp băng rộng (CAT.5, CAT.5E) tại Việt Nam
       17

     2.4.1     Công       ty        CP          Cáp     &        Vật     liệu      mạng        -VinaCap
       17

     2.4.2     Công ty CP Đầu tư & Sản xuất Việt Hàn                                                  18

     2.4.3     NEXANS                                                                                 18

     2.4.4     Nhận xét                                                                              18

3      Tổng quan về cáp băng rộng (CAT.5, CAT.5E)                                                     18
    3.1 Tổng quan                                                                                     18

    3.2 Nhận xét                                                                                      19

4      Các tài liệu quốc tế liên quan đến cáp băng rộng (CAT.5, CAT.5E)                               20
    4.1 ANSI/TIA/EIA 568B                                                                             20

    4.2 ISO/IEC 11801 2nd Edition                                                                     20

    4.3 EN50173 2nd Edition                                                                           20

    4.4 Nhận xét                                                                                      20

5      Nội dung xây dựng bộ tiêu chuẩn kỹ thuật                                                       20
                                                                                                            Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt




                                                                                                       6
                                   LỜI NÓI ĐẦU

 Trong những năm gần đây các dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin, truyền hình đã có sự           Formatted: Normal 11, Space Before: 0 pt,
                                                                                                     After: 0 pt
phát triển nhanh chóng dựa trên các công nghệ có dây (hay hữu tuyến) cũng như không dây (hay
vô tuyến). Cùng với sự phát triển này, do sức ép cạnh tranh giữa các doanh nghiệp, nên đã có rất
nhiều công nghệ mới, dịch vụ mới, nhất là các dịch vụ băng rộnghệ thống cáp của các được các
nhà cung cấp dịch vụ tung ra thị trường nhằm thu hút khách hàng, mở rộng thị phần, tăng doanh
thudoanh nghiệp cung cấp dịch vụ được xây dựng nhưng không có quy hoạch cụ thể cũng như chưa
có được sự phối hợp sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật giữa các doanh nghiệp. Với yêu cầu đảm
bảo chất lượng dịch vụ, đảm bảo an toàn thông tinmỹ quan đô thị và bảo đảm an toàn mạng lưới
các mạng truy nhập cung cấp dịch vụ băng rộng cần phải được chuẩn hóathì việc ngầm hoá các
tuyến cáp viễn thông, công nghệ thông tin, truyền hình đang đặt ra hết sức cấp bách. Thực tế hiện
nay tại các khu vực đô thị đang được ngầm hóa rất mạnh (như Hà Nội, Đà Nẵng, thành phố Hồ
Chí Minh, ...).
 Để phát triển mạng băng rộng, các công nghệ truy nhập mới được đưa vào ứng dụng bao gồm: i)
Công nghệ truy nhập cáp đồng băng rộng; ii) Công nghệ truy nhập cáp quang băng rộng; iii) Công
nghệ truy nhập vô tuyến băng rộng; iv) Công nghệ truy nhập vệ tinh VSAT IP; v) Các công nghệ
băng rộng lai ghép. Mạng cáp đồng truyền thống đã được xây dựng và phát triển hoàn chỉnh, hiện
đang cung cấp các dịch vụ băng hẹp. Tuy nhiên, cùng với sự phát triển của khoa học kỹ thuật,
nhất là các kỹ thuật truy nhập băng rộng xDSL dựa trên mạng cáp đồng hoàn toàn có thể bảo đảm
cung cấp dịch vụ băng rộng. Nếu như không tận dụng sử dụng mạng cáp đồng hiện có để cung
cấp dịch vụ băng rộng thì sẽ rất lãng phí. Với những ưu điểm như không bị gỉ sét, khả năng chịu
va đập, áp lực lớn, nhẹ, dễ vận chuyển, cách điện, nhiệt tốt và lắp đặt dễ dàng, các loại ống nhựa
đã được sử dụng để dần thay thế cho các loại ống làm từ các vật liệu truyền thống như kim loại,
bêtông. Ống nhựa PVC được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực như: hệ thống cấp nước, thoát
nước trong các công trình xây dựng, công nghiệp nhẹ; ống luồn dây điện, cáp điện trong công
nghiệp năng lượng; ống luông cáp dùng cho ngành bưu điện, v.v... Các loại ống gân HDPE được
ứng dụng nhiều trong hệ thống thoát nước các công trình xây dựng, công trình công nghiệp, công
trình đường giao thông đô thị đặc biệt là đường cao tốc, hệ thống tưới tiêu phục vụ nông nghiệp
và các hệ thống bảo vệ đường cáp ngầm trong viễn thông, công nghệ thông tin, truyền hình.Do
vậy tiêu chuẩn “Cáp đồng thông tin băng rộng” được xây dựng nhằm tận dụng tối đa hạ tầng mạng
cáp đồng sẵn có và sẽ xây dựng mới để phát triển các dịch vụ băng rộng đáp ứng nhu cầu thông
tin hiện nay.
 Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện đã thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ xây dựng tiêu        Formatted: Normal 11, Left

chuẩn về cáp đồng thông tin băng rộngỐng nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm Cat.5 và Cat.5eTCN
68 - 144 : 1995. Dựa trên số liệu điều tra, khảo sát, thu thập từ các đơn vị nhập khẩu và sản xuất
cápống nhựa, hiện trạng sử dụng tại Việt Nam và trên cơ sở các tiêu chuậ quốc tế về cáp đồng

                                                                                                7
    thông tin băng rộng, nhóm chủ trì đề tài đã đề xuất dự thảo tiêu chuẩn quốc giađơn vịTCN 68 - 144
    : 1995.

                                                                                                        Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt,
I.1 Lý do và mục đích xây dựng tiêu chuẩnNghiên cứu, phân tích tiêu chuẩn ống nhựa bảo vệ               Line spacing: single, No bullets or numbering

    cáp của một số tổ chức, quốc gia trên thế giới                                                      Formatted: Font: 11 pt, No underline, Font
                                                                                                        color: Auto

1.1 Mục đích xây dựng tiêu chuẩn                                                                        Formatted: Font: 11 pt

        Phục vụ cho việc chứng nhận hợp chuẩn cáp viễn thông băng rộng (Cat.5, Cat.5e).                 Formatted: Normal 11, Right: 0"

        Qui định các yêu cầu kỹ thuật cho các loại cáp đồng thông tin băng rộng loại CAT.5 và CAT.5e
    loại luồn trong đường ống dẫn và trên cầu cáp, máng cáp trong nhà.

1.2 Lý do xây dựng bộ tiêu chuẩn kỹ thuật và phương pháp đo đánh giá chất lượng cáp viễn
        thông băng rộng (CAT.5, CAT.5E) cho mạng nội bộ
                                                                                                        Formatted: Heading 3
1.2.1    Tình hình trong nước và thế giới
        Trong nước:                                                                                     Formatted: Normal 11, Right: 0"

          * Cáp đồng băng rộng nói chung và cáp đồng dùng cho các mạng nội bộ (LAN) – cáp mạng          Formatted: Normal 11, Right: 0", No bullets
                                                                                                        or numbering
    LAN Cat.5 và Cat.5e nói riêng đã được triển khai rộng rãi trong nước. Sự phát triển nhanh chóng
    của số lượng thuê bao truy nhập Internet và các mạng LAN của các cá nhân và cơ quan/ đoàn
    thể/ doanh nghiệp trong cả nước đã gia tăng nhu cầu sử dụng cáp đồng băng rộng dùng cho các
    mạng nội bộ (gọi tắt là cáp mạng LAN). Nếu như trước đây, cáp mạng LAN phải được nhập khẩu
    từ nước ngoài thì hiện nay, các công ty sản xuất cáp trong nước (Cty CP Cáp & Vật liệu mạng -
    VinaCap, Cty CP Đầu tư & Sản xuất Việt Hàn, Cty CP Cáp & Vật liệu Viễn thông Sacom) đều đã
    đưa cáp mạng LAN vào danh mục các sản phẩm được sản xuất. Tuy nhiên, các chỉ tiêu để đánh
    giá cáp mạng LAN đều dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế như EIA/TIA 568 A/B, EN50173 2nd Edition
    và ISO/IEC11801 2nd. Do đó, để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và lợi ích và an ninh quốc gia,
    việc xây dựng bộ tiêu chuẩn kỹ thuật đối với cáp mạng LAN là rất cần thiết.
        Ngoài nước: Số lượng cáp mạng LAN (Cat.5, Cat.5e) rất đa dạng do nhiều hãng sản xuất. Các       Formatted: Normal 11, Right: 0"

    quốc gia và tổ chức tiêu chuẩn hoá ISO, IEC, EIA, TIA, ANSI và ETSI đã ban hành tiêu chuẩn kỹ
    thuật để đo kiểm đánh giá chất lượng cáp mạng LAN.

1.1.11.2.2      Nhu cầu thực tế và khả năng áp dụng
        Để sản xuất và đo kiểm các chỉ tiêu kỹ thuật của cáp mạng LAN được các công ty trong nước
    sản xuất và nhập khẩu từ các nước trên thế giới, việc xây dựng bộ tiêu chuẩn kỹ thuật đối với cáp
    mạng LAN là rất cần thiết và đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng cũng như các cơ quan/ doanh
    nghiệp liên quan đến sử dụng, sản xuất và nhập khẩu cáp mạng LAN.
        Đối tượng áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật này là cơ quan Nhà nước quản lý và các doanh nghiệp
    sản xuất/ nhập khẩu cáp mạng LAN; các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ băng rộng; các tổ chức
    thiết kế, thi công, ... mạng LAN; các tổ chức, cá nhân sử dụng cáp Cat.5 Cat.5e cho mạng LAN.




                                                                                                    8
                                                                                                         Formatted: Font: 11 pt, No underline, Font
II.2 Nghiên cứu, phân tích tiêu chuẩn ống nhựa bảo vệ cáp của một số tổ chức, quốc gia trên              color: Auto

    thế giớiNghiên cứu, phân tích tiêu chuẩn cáp đồng băng rộng của một số tổ chức, quốc gia             Formatted: Space Before: 0 pt, After: 0 pt,
                                                                                                         Line spacing: single, No bullets or numbering
    trên thế giới như ITU, IEC, TIA, NEXANS                                                              Formatted: No underline, Font color: Auto
                                                                                                         Formatted: Font: 11 pt
2.1 Liên minh viễn thông quốc tế (ITU)
                                                                                                         Formatted: Font: 11 pt, No underline, Font
     Liên minh viễn thông quốc tế có một số khuyến nghị liên quan đến cáp đồng cho dịch vụ băng          color: Auto

    rộng bao gồm:                                                                                        Formatted: Normal 11, Right: 0"

        * ITU-T Rec. L.19, 11/2003: "Multi-pair copper network cable supprting shared multiple           Formatted: Normal 11, Right: 0", No bullets
                                                                                                         or numbering
    services such as POSTS, ISDN and xDSL".
        * ITU-T Recommendation G.991.1 (10/1998): “High bit rate Digital Subscriber Line (HDSL)
    transceivers”.
        * ITU-T Recommendation G.991.2 (02/2001): “Single-pair high-speed digital subscriber line
    (SHDSL) transceivers”
        * ITU-T Recommendation G.992.1 (06/1999): “Asymmetric digital subscriber line (ADSL)
    transceivers”.
        * ITU-T Recommendation G.992.3 (11/2009) : “Asymmetric digital subscriber line transceivers
    2 (ADSL2)”
        * ITU-T Recommendation G992.5 (01/2009): “Asymmetric digital subscriber line (ADSL)
    transceivers – Extended bandwidth ADSL2 (ADSL2plus)
        * ITU-T Recommendation G.993.1 (06/2004): “Very high speed digital subscriber line
    transceivers (VDSL)”
        * ITU-T Recommendation G.993.2 (02/2006): “Very high speed digital subscriber line
    transceivers 2 (VDSL2)”
     Nhận xét:                                                                                           Formatted: Normal 11, Right: 0"

     * Trong các khuyến nghị trên, ITU đưa ra một số tiêu chuẩn của đường dây cáp đồng sử dụng để
    cung cấp các dịch vụ ADSL, HDSL, SHDSL, nghĩa là tiêu chuẩn của đường truyền vật lý từ nhà
    cung cấp dịch vụ đến máy đầu cuối khách hàng. Các khuyến nghị này chỉ sử dụng để tham khảo
    để cung cấp dịch vụ băng rộng, không phải là tiêu chuẩn của cáp để cung cấp dịch vụ băng rộng.
                                                                                                         Formatted: Heading 2,l2,heading 2+ Indent:
       Các tổ chức quốc tế như Ủy ban điện tử quốc tế (IEC - International Electrotechnical              Left 0.25 in,le2,2
     Commissinon), Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO - International Standard                          Formatted: smallcap, No underline, Font
                                                                                                         color: Auto
     Organization), ASTM International, Hiệp hội viễn thông quốc tế (ITU - International
     Telecommunication Union), EN, ... và một số tổ chức tiêu chuẩn quốc gia như The Viện
     nghiên cứu tiêu chuẩn Đức (DIN - German Institute for Standardization), Tổ chức tiêu
     chuẩn hóa Anh (BS - British Standards), Tổ chức tiêu chuẩn hóa Hàn Quốc (KS - Korean
     Industrial Standards) , Tổ chức tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS - Japanese
     Industrial Standards) đã ban hành một số tiêu chuẩn và phương pháp đo kiểm. Tuy nhiên,
     qua nghiên cứu chỉ có một số tài liệu, tiêu chuẩn là phù hợp cho ứng dụng lắp đặt cáp
     ngầm còn lại là ứng dụng cho lắp đặt cáp điện, ống nước, ... Sau đây là trích dẫn tên các


                                                                                                     9
        tổ chức/ quốc gia và tên các tài liệu, tiêu chuẩn đã được nhóm thực hiện đề tài thu thập và
        nghiên cứu:
                                                                                                              Formatted: Heading 2,l2,heading 2+ Indent:
1.2.2 Tổ chức IECSO                                                                                           Left 0.25 in,le2,2, Space Before: 0 pt, After: 0
                                                                                                              pt, Line spacing: single, No bullets or
        IEC đã ban hành nhiều tiêu chuẩn liên quan đến cáp thuê bao sợi đồng cho các dịch vụ truyền           numbering

    thông số băng rộng bao gồm các tiêu chuẩn về kỹ thuật và các tiêu chuẩn về phương pháp đo:                Formatted: Normal 11, Tab stops: Not at
                                                                                                              6.32"

2.2.1    Các tiêu chuẩn về chỉ tiêu kỹ thuật
        1.   IEC   62255-1:   Multicore and symmetrical        pair/quad cables   for   broadband   digital
    communications (high bit rate digital access telecommunication networks)- Outside plant cables -
    Part 1: generic specification
        2.   IEC   62255-2:   Multicore and symmetrical        pair/quad cables   for   broadband   digital   Formatted: Normal 11

    communications (high bit rate digital access telecommunication networks)- Outside plant cables -
    Part 2: Sectional specification for unfilled cables
        3. IEC 62255-2-1: Multicore and symmetrical pair/quad cables for broadband digital
    communications (high bit rate digital access telecommunication networks)- Outside plant cables –
    Part 2-1: Blank detail specification for unfilled cables
        4.   IEC   62255-3:   Multicore and symmetrical        pair/quad cables   for   broadband   digital
    communications (high bit rate digital access telecommunication networks)- Outside plant cables -
    Part 3: Sectional specification for filled cables
        5. IEC 62255-3-1: Multicore and symmetrical pair/quad cables for broadband digital
    communications (high bit rate digital access telecommunication networks)- Outside plant cables –
    Part 3-1: Blank detail specification for filled cables
        6. IEC 60708- Low-frequency cables with polyolefin insulation and moisture barrier polyolefin         Formatted: Normal 11, Tab stops: Not at
                                                                                                              6.32"
    sheath.

2.2.2    Các tiêu chuẩn về phương pháp đo
        1. IEC 60811-1-1, Common test methods for insulating and sheathing materials of electric and          Formatted: Normal 11

    optical cables – Part 1-1: General application – Measurement of thickness and overall dimensions
    – Test for determining the mechanical properties
        2. IEC 60811-1-3, Common test methods for insulating and sheathing materials of electric and
    optical cables- Part 1-3: Methods for general application- Methods for determining the density –
    Water absorption test – Shrinkage test
        3. IEC 60811-1-4, Common test methods for insulating and sheathing materials of electric cables       Formatted: Normal 11, Line spacing: single

    – Part 1: Methods for general application – Section Four: Tests at low temperature
        4. IEC 60189-1, Low-frequency cables and wires with PVC insulation and PVC sheath – Part 1:           Formatted: Normal 11

    General test and measuring methods.
        5. IEC 60811-4-2 , Common test methods for insulating and sheathing materials of electric cables
    – Part 4: Methods specific to polyethylene and polypropylene compounds – Section Two:
    Elongation at break after pre-conditioning – Wrapping test after pre-conditioning – Wrapping test


                                                                                                       10
    after thermal ageing in air

2.2.3    Nhận xét:
        Các tiêu chuẩn của IEC là tiêu chuẩn của cáp thuê bao sợi đồng dùng cho các dịch vụ truyền
    thông số băng rộng có băng tần lớn nhất đến 30MHz, 60MHz hoặc 100MHz. Các tiêu chuẩn này
    phù hợp để làm sở cứ cho tiêu chuẩn cáp thuê bao sợi đồng cho dịch vụ băng rộng.
Tiêu chuẩn ANSI/TIA/EIA       ISO là một tổ chức xây dựng các tiêu chuẩn quốc tế bao gồm các         Formatted: Font: 11 pt, No underline, Font
                                                                                                     color: Auto, French (France)
đại diện từ các tổ chức tiêu chuẩn của nhiều quốc gia khác nhau. Được thành lập vào
23/02/1947, tổ chức đã công bố một số lượng lớn các tiêu chuẩn thương mại và công nghiệp             Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                     French (France)
độc quyền trên toàn thế giới.
        Đối với ống nhựa, ISO đưa ra tiêu chuẩn:                                                     Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                     French (France)
        1) ISO 2505-1:1994: Thermoplastics pipes – Longgitudinal reversion – Part 1:                 Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                     French (France)
Determination methods. Hiện nay tiêu chuẩn này đã hủy bỏ và thay thế bởi tiêu chuẩn:
        2) ISO 2505:2005: Thermoplastics pipes – Longgitudinal reversion – Test mtheod and           Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                     French (France)
parameters.
        * ISO 2505:2005 đưa ra phương pháp xác định sự đảo dọc của ống nhựa chịu nhiệt,              Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                     French (France)
được thực hiện trong cả môi trường lỏng và khí. Trong trường hợp không chắc chắn, chất
lỏng nóng được sử dụng ở dạng tham chiếu. Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả ống nhựa
chịu nhiệt với mặt cắt ngang của mặt trong và ngoài phẳng. Tiêu chuẩn này không áp dụng
cho các ống nhựa chịu nhiệt không có cấu trúc phẳng.
        3) ISO 4435:2003: Plastics piping systems for non-pressure underground drainage and          Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                     French (France)
sewerage -- Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U)
        * ISO 4435:2003 đưa ra yêu cầu đối với ống PVC không hoá dẻo (PVC-U), các hệ thống           Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                     French (France)
mối nối và ống dẫn được dùng cho các đường ống chôn không chịu lực với mục đích dẫn đất
và chất thải công nghiệp cũng như của các hộ gia đình.
        * Tiêu chuẩn này cũng bao hàm cả hệ thống đường ống được chôn nhưng không áp                 Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                     French (France)
dụng cho hệ thống ống chôn dưới các tòa nhà cao tầng.
        4) ISO 9852:2007: Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) pipes -- Dichloromethane        Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                     French (France)
resistance at specified temperature (DCMT) -- Test method
        * ISO 9852:2007 đưa ra phương pháp xác định sức chịu đựng của ống PVC không hóa              Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                     French (France)
dẻo (PVC-U) đối với dichloromethane tại một nhiệt độ nhất định (DCMT).
        * Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các ống nhựa PVC-U, không biết mục đích sử dụng.         Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                     French (France)
Phương pháp có thể được sử dụng như công cụ kiểm soát chất lượng nhanh trong suốt quá
trình sản xuất.
        5) ISO 21138-1:2007 : Plastics piping systems for non-pressure underground drainage          Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                     French (France)
and sewerage -- Structured-wall piping systems of unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U),

                                                                                               11
polypropylene (PP) and polyethylene (PE) -- Part 1: Material specifications and performance
criteria for pipes, fittings and system.
        * ISO 21138-1:2007 đưa ra khái niệm và yêu cầu đối với ống, mối nối và các hệ thống            Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                       French (France)
dựa trên unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U), polypropylene (PP) và polyethylene (PE)
trong trường hợp các hệ thống chôn dưới đất không chịu lực như hệ thống ống nước dưới
đất.
        * ISO 21138-2:2007 đặc biệt đề cập tới chất liệu PVC, PP và PE.                                Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                       French (France)
        * ISO 21138-3:2007 xét đến cả kích thước ống và mối nối, chất liệu, cấu trúc ống, độ           Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                       French (France)
cứng vòng đai danh nghĩa và đưa ra các màu khuyến nghị liên quan.
        * Cùng với ISO 21138-2 và ISO 21138-3, tiêu chuẩn ISO 21138-1:2007 áp dụng cho các             Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                       French (France)
ống và mối nối có cấu trúc thành PVC-U, PP và PE, đối với điểm nối và nối với các thành phần
chất liệu nhựa và phi nhựa khác được dùng cho các hệ thống ống chôn với mục đích dẫn
nước.
        * Đối với kích thước lớn hơn DN/OD 1200 hoặc DN/ID 1200, ISO 21138-1:2007 có thể               Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                       French (France)
được coi là tài liệu hướng dẫn chung về hình thức, màu sắc, đặc tính vật lý và cơ học cũng
như những yêu cầu về chất lượng.
I       6) SO 1167-1:2006: Thermoplastics pipes, fittings and assemblies for the conveyance of         Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                       French (France)
fluids -- Determination of the resistance to internal pressure -- Part 1: General method
        * ISO 1167-1:2006 đưa ra phương pháp kiểm thử chung để xác định sức chịu đựng áp               Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                       French (France)
lực thủy tĩnh bên trong tại một nhiệt độ cho trước của ống, mối nối nhựa chịu nhiệt và hệ thống
ống dẫn chất lỏng. Phương pháp này để cập đến các bài kiểm thử nước trong nước, nước
trong không khí và nước trong chất lỏng.
        * ISO 1167-2:2006 : Thermoplastics pipes, fittings and assemblies for the conveyance of        Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                       French (France)
fluids -- Determination of the resistance to internal pressure -- Part 2: Preparation of pipe test
pieces
        * ISO 1167-2:2006 đưa ra kích thước và phương pháp chuẩn bị cho các phần kiểm tra              Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                       French (France)
ống đúc dạng phun hoặc dập ép, được sử dụng để xác định sức bền của ống nhựa chịu nhiệt
đối với áp lực thủy tĩnh bên trong theo như ISO 1167-1.
2.      Hiệp hội tiêu chuẩn Mỹ ASTM quốc tế                                                            Formatted: No underline, Font color: Auto,
                                                                                                       French (France)
        Các tiêu chuẩn ANSI/TIA/EIA do các tổ chức Viện tiêu chuẩn Quốc gia (ANSI); Tổ chức Công       Formatted: Normal, Space Before: 0 pt,
                                                                                                       After: 0 pt, Line spacing: single, No bullets or
       nghiệp Viễn thông (TIA) và công nghiệp Điện tử (EIA) Hoa Kỳ ban hành và được áp dụng phổ biến   numbering
       ở Châu Mỹ, Nhật Bản v.v…                                                                        Formatted: Normal 11

        Hệ thống tiêu chuẩn ANSI/TIA/EIA 568B bao gồm:
           * ANSI/TIA/EIA 568B.1-2001 “Commercial Building Telecommunications Cabling Standard,        Formatted: Normal 11, No bullets or
                                                                                                       numbering, Tab stops: Not at 1"
       Part 1: General Requirements”


                                                                                                 12
         * ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001 “Commercial Building Telecommunications Cabling Standard,
    Part 2: Balanced Twisted-Pair Cabling Components”
         * ANSI/TIA/EIA 568B.3-2000 “Optical Fiber Cabling Components Standard”.
       Trong các tiêu chuẩn trên, tiêu chuẩn ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001 qui định các yêu cầu tối thiểu   Formatted: Normal 11

    đối với cáp viễn thông Cat.3, CAT.5 và Cat.5e.
ISO/IEC 11801 2nd Edition    Hiệp hội tiêu chuẩn Mỹ ASTM quốc tế là một trong số các tổ chức           Formatted: Font: 11 pt, No underline, Font
                                                                                                       color: Auto
phát triển tiêu chuẩn tự nguyện lớn nhất trên thế giới về tiêu chuẩn kỹ thuật cho vật liệu sản         Formatted: No underline, Font color: Auto

phẩm, hệ thống và các dịch vụ. Các tiêu chuẩn của ASTM quốc tế có một vai trò quan trọng
trong cơ sở hạ tầng thông tin hướng dẫn thiết kế, sản xuất và giao dịch trong nền kinh tế toàn
cầu.
       ASTM quốc tế được biết đến là hiệp hội Mỹ về kiểm định và nguyên liệu, được thành lập           Formatted: No underline, Font color: Auto

hơn một thế kỷ qua, bởi một nhóm các kỹ sư và nhà khoa học, ban đầu chủ yếu phục vụ cho
ngành đường sắt. Cùng với sự phát triển của các ngành công nghiệp mới, ASTM đã hưởng
ứng lời kêu gọi tạo ra những tiêu chuẩn thống nhất nhằm đảm bảo các dịch vụ và sản phẩm
an toàn hơn, chất lượng tốt hơn và hiệu quả hơn về chi phí.
       Đối với ống nhựa, ASTM quốc tế đưa ra tiêu chuẩn:                                               Formatted: No underline, Font color: Auto

       1) ASTM D695 – 08: Standard Test Method for Compressive Properties of Rigid Plastics (các       Formatted: No underline, Font color: Auto
                                                                                                       Formatted: Font: 11 pt, No underline, Font
bản version cũ vào xuất bản vào các năm 95, 96, 02).                                                   color: Auto

       * Tiêu chuẩn này đưa ra phương pháp kiểm thử nhằm xác định thành phần cơ học của                Formatted: No underline, Font color: Auto
                                                                                                       Formatted: No underline, Font color: Auto
nhựa cứng có gia cường và không có gia cường, bao gồm cả vật liệu hỗn hợp mô đun cao,
khi chịu áp lực tại tỉ lệ gia căng hoặc đè nén đồng nhất. Mẫu kiểm thử dạng chuẩn được sử
dụng. Thủ tục này được áp dụng cho mô đun tổng hợp lên tới 41.370 Mpa (6.000.000 psi).
       * Tiêu chuẩn này không hỗ trợ tất cả các khía cạnh về an toàn, nếu có thì cần kết hợp           Formatted: No underline, Font color: Auto

với mục đích sử dụng của nó.
       * Phương pháp kiểm thử này về mặt kỹ thuật tương đương với phương pháp được đề                  Formatted: No underline, Font color: Auto

cập trong ISO 604.
       2) ASTM D638 – 08: Standard Test Method for Tensile Properties of Plastics (các bản version     Formatted: No underline, Font color: Auto
                                                                                                       Formatted: Font: 11 pt, No underline, Font
cũ vào xuất bản vào các năm 99, 2000, 01, 02, 03).                                                     color: Auto

       * Tiêu chuẩn này đưa ra phương pháp kiểm thử nhằm xác định thành phần bền kéo của               Formatted: No underline, Font color: Auto
                                                                                                       Formatted: Font: 11 pt
nhựa chịu lực và không chịu lực ở dụng mẫu kiểm thử hình quả tạ chuẩn khi được kiểm thử
                                                                                                       Formatted: No underline, Font color: Auto
trong điều kiện nhất định về tiền xử lý, nhiệt độ, độ ẩm và tốc độ máy kiểm thử.
       * Phương pháp kiểm thử này có thể được sử dụng đối với chất liệu kiểm thử có độ dày             Formatted: No underline, Font color: Auto

tối đa 14mm (0.55 inches). Tuy nhiên, đối với mẫu kiểm thử ở dạng bản mỏng, tính cả dạng
phim mỏng hơn 1.0 mm (0.04 inches), cần phải sử dụng phương pháp kiểm thử D882 để kiểm
thử. Các chất liệu với độ dày lớn hơn 14 mm (0.55 inches) sẽ được giảm bằng gia công cắt


                                                                                                 13
gọt.
       * Phương pháp kiểm thử bao gồm cả tùy chọn tỉ lệ Poisson xác định tại nhiệt độ phòng        Formatted: No underline, Font color: Auto

       * Phương pháp kiểm thử này và ISO 527 – 1 là tương đương về mặt kỹ thuật                    Formatted: No underline, Font color: Auto

       * Dữ liệu kiểm thử đạt được bởi phương pháp kiểm thử này tương đương và phù hợp khi         Formatted: No underline, Font color: Auto

sử dụng trong thiết kế kỹ thuật.
       * Tiêu chuẩn này không hỗ trợ tất cả các khía cạnh về an toàn, nếu có thì cần kết hợp       Formatted: No underline, Font color: Auto

với mục đích sử dụng của nó.
       3) ASTM D792 – 08: Standard Test Methods for Density and Specific Gravity (Relative         Formatted: No underline, Font color: Auto

Density) of Plastics by Displacement (các bản version cũ vào xuất bản vào các năm 98, 2000).       Formatted: No underline, Font color: Auto

       * Phương pháp kiểm thử này mô tả cách xác định trọng lực (mật độ tương đối) và mật độ       Formatted: No underline, Font color: Auto

cụ thể của nhựa cứng ở dạng miếng, que, ống hoặc dạng khuôn.
       * Hai phương pháp kiểm thử được mô tả đó là:                                                Formatted: No underline, Font color: Auto

         + Phương pháp kiểm thử A – Dùng để kiểm thử nhựa cứng trong nước.                         Formatted: No underline, Font color: Auto

         + Phương pháp kiểm thử B – Dùng để kiểm thử nhựa cúng trong chất lỏng khác                Formatted: No underline, Font color: Auto

(không phải nước).
       * Tiêu chuẩn này không tương đương với ISO 1183 – 1 phương pháp A. Phương pháp              Formatted: No underline, Font color: Auto

này đưa ra hướng dẫn cho một số kích thước và khối lượng cụ thể. ISO 1183-1 cho phép
kiểm thử tại nhiệt độ 27 ± 2°C.                                                                    Formatted: No underline, Font color: Auto

       4) ASTM D1784 – 08: Standard Specification for Rigid Poly(Vinyl Chloride) (PVC)
Compounds and Chlorinated Poly(Vinyl Chloride) (CPVC) Compounds (các bản version cũ vào
xuất bản vào các năm 99, 2000, 03, 06).
       * Tiêu chuẩn này liên quan đến hợp chất PVC cứng và CPVC sử dụng cho ống dạng
phun hoặc dập khuôn và các ứng dụng mối nối đặc biệt là các ứng dụng đặng biệt chống axit,
nóng, bao gồm các chất đồng trùng hợp (poly vinyl chloride), chlorinated poly (vinyl chloride),
hoặc vinyl chloride copolymers chứa tối thiểu 80 % vinyl chloride, và các thành phần hợp chất
cần thiết.
       * Những yêu cầu đối với đặc tính kỹ thuật này là kiểm soát chất lượng hợp chất được sử
dụng để sản xuất ra sản phẩm cuối cùng. Các thành phần này được dựa trên dữ liệu đạt được
của các mẫu kiểm thử chuẩn được kiểm thử trong các điều kiện cụ thể. Những giá trị mẫu này
không áp dụng trực tiếp cho các sản phẩm cuối cùng.
       * Hợp chất PVC cứng dùng cho ống, mối nối và các thành phần liên quan đến ống khác
được đề cập trong tiêu chuẩn đặc tính kỹ thuật D 3915 và D 4396.
       * Hợp chất PVC cứng áp dụng cho các ứng dụng bên ngoài tòa nhà được đề cập trong
tiêu chuẩn đặc tính kỹ thuật D 4261.
       * Nhựa tái sinh PVC cứng đáp ứng một số yêu cầu của tiêu chuẩn đặc tính kỹ thuật này

                                                                                              14
có thể được sử dụng trong một số các ứng dụng. Tham chiếu sang các yêu cầu cụ thể trong
phần chất liệu và sản xuất của chuẩn sản phẩm ứng dụng đó.
       * Tiêu chuẩn đặc tính kỹ thuật này tương tự về nội dung (nhưng không tương đương về
mặt kỹ thuật) với ISO 1163-1:1985 và ISO 1163-2:1980.
       5) ASTM D1785 – 06: Standard Specification for Poly(Vinyl Chloride) (PVC) Plastic Pipe,
Schedules 40, 80, and 120 (các bản version cũ vào xuất bản vào các năm 99, 03, 04, 05).
       * Tiêu chuẩn kỹ thuật này đề cập đến các tiêu chí cho chất liệu ống nhựa PVC phân loại
và ống nhựa PVC, hệ thống thuật ngữ đối với ống nhựa PVC, những yêu cầu và phương pháp
kiểm thử đối với chất liệu, tay nghề, kích thước, áp lực duy trì, áp lực nhóm, độ dát mỏng và
chất lượng phun.
       * Các sản phẩm đề cập trong tiêu chuẩn đặc tính kỹ thuật này nhằm sử dụng trong
trường hợp phân tán chất lỏng được điều áp, do có tương thích hóa học về chất liệu làm ống.
Do những rủi ro thường gặp phải liên quan đến các thành phần và hệ thống kiểm thử với
không khí nén hoặc các khí nén khác mà một số nhà sản xuất không cho phép kiểm thử trong
điều kiện đầy không khí đối với sản phẩm của họ.
       * Tiêu chuẩn này chỉ ra các yêu cầu về kích thước, chất lượng và yêu cầu khi kiểm thử
đối với hệ thống ống nước và các ứng dụng điều khiển chất lỏng nhưng không đề cập đến
việc thải ra các chất khí cháy.
       * Ống PVC tuân theo tiêu chuẩn này thường được sử dụng như ống thẳng. Đối với ống
dẻo mềm cần tham khảo thêm đặc tính kỹ thuật D 2672 và đối với các khớp nối bằng nhựa
đàn hồi mềm thì tham khảo thêm đặc tính kỹ thuật D 3139 và D 3212.
3.     Tổ chức tiêu chuẩn quốc gia Đức                                                                  Formatted: Normal, Space Before: 0 pt,
                                                                                                        After: 0 pt, Line spacing: single, No bullets or
       Tiêu chuẩn ISO/IEC 11801 2nd Edition “Information technology - Generic cabling for customer      numbering
                                                                                                        Formatted: Normal 11
      premises” qui định các yêu cầu tối thiểu đối với cáp viễn thông Class D (tương đương cáp Cat.5e
      trong tiêu chuẩn trên, tiêu chuẩn ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001), Class E (tương đương cáp CAT6),
      Class F (tương đương cáp CAT7) và cáp sợi quang.

                                                                                                        Formatted: Space After: 0 pt
1.22.3 Tình hình nhập khẩu cáp băng rộng (CAT.5, CAT.5E) tại Việt Nam
       Nhiệm vụ cơ bản của DIN là hợp tác với các công ty để phát triển những tiêu
chuẩn thống nhất đáp ứng được các yêu cầu của thị trường. Phần lớn các tiêu chuẩn
DIN đưa ra đều có tính chất áp dụng quốc tế.
       Đối với loại ống nhựa, tổ chức có các tiêu chuẩn liên quan sau:
       1) DIN 8079 ( 10/2009) Chlorinated polyvinyl chloride (PVC-C) pipes – Dimensions
       * Tiêu chuẩn này thay thế cho các tiêu chuẩn: DIN 8079(1997-12); DIN 8079(2008-
07)


                                                                                                  15
        2) DIN 8061:2009-10: Unplasticized polyvinyl chloride (PVC-U) pipes - General
quality requirements and testing
        * Tiêu chuẩn này thay thế cho các tiêu chuẩn: DIN 8061(1994-08); DIN 8061(2008-
07)
        3) DIN 8062:Unplasticized polyvinyl chloride (PVC-U) pipes - Dimensions
        * Tiêu chuẩn này thay thế cho các tiêu chuẩn: DIN 8062(1988-11); DIN 8062(2008-
07)
        4) DIN 8074:1999: Polyethylene (PE) pipes - Dimensions (FOREIGN STANDARD)
        * Tiêu chuẩn này áp dụng cho các ống nhựa (PE) – PE 63, PE 80, PE 100, PE-HD.

2.3.1    Tình hình phân phối cáp mạng được nhập khẩu tại Việt Nam
        Cáp mạng AMP NETCONNECT CABLE:
        * Công ty VIỄN THÔNG A.P (205/2 NGUYỄN TRÃI, F.NGUYỄN CƯ TRINH, Q.1, TP. Hồ Chí               Formatted: Normal 11

      Minh, TEL : 08.3925.3789) phân phối cáp mạng AMP, CAT.5E, 4 đôi dây xoắn, 8 sợi đồng(Loại 1),
      305 m/thùng.
        Cáp mạng DINTEK:
        * Công ty TNHH Kỹ Thuật Tin Học Viễn Thông An Phát (150/56 Nguyễn Trãi, P.Bến Thành, Q.1,     Formatted: Normal 11

      TPHCM, Điện thoại: (+84) (8) 9 253789 - 9 257009) phân phối cáp mạng DINTEK, CAT.5E
      UTP/FTP.
        Cáp mạng Clipsal và LS:
        * Công ty TNHH Thương mại - Công nghệ - Tư vấn T&H (202Bis Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3,
      Tp.HCM ÐT: (84.8) 9303.470)
        TT                                    Loại cáp mạng
             Clipsal Category 5e UTP 25-Pair Cable, CMR Rated, 305m (1,000ft) reel
        1
             (CAB5E/025305CC)
             Clipsal Category 5e UTP 4-pair Cable, 305m (1,000ft) box, Blue colour
        2
             (2D4P5IPV3B)
        3    LS Category 5 UTP Cable, 100-Pair, 24 AWG, CM, Grey
        4    LS Category 5 UTP Cable, 50-Pair, 24 AWG, CM, Grey
        5    LS Category 5e S-FTP Cable, 4-Pair, 24 AWG, CM, 305 m, Grey
        6    LS Category 5e UTP Cable (100 MHz),4-Pair, 24 AWG, CMR, 305m, Grey
        7    LS Category 5e UTP Cable (350 MHz), 4-Pair, 24 AWG, CMR, 305m, Grey
        8    LS Category 5e UTP Cable, 25-Pair, 24 AWG, CM, Grey

        Cáp mạng Clipsal, AMP NETCONNECT CABLE, Netcom:
        * CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ & TM ÁNH HÀO (ĐC: 164 Phố Chùa Láng - Đống Đa - Hà Nội
      ĐT :04.37755323 - 0422424619 ) phân phối các loại cáp mạng CAT.5E của Clipsal, AMP
      NETCONNECT CABLE và Netcom.
        Cáp mạng Krone ADC và AMP NETCONNECT CABLE CAT.5E:
        * CÔNG TY TNHH TMDV TIN HỌC & VIỄN THÔNG HUY HOÀNG (Địa chỉ: 264 Huỳnh Văn
      Bánh P11 Phú Nhuận TPHCM Tel: 08. 39915647) phân phối cáp mạng Krone ADC và AMP

                                                                                                16
    NETCONNECT CABLE CAT.5E.

2.3.2    Nhận xét
        Căn cứ tình hình phân phối cáp mạng ở trên cho thấy, các loại cáp mạng được nhập khẩu tập
    trung chủ yếu vào một số thương hiệu như AMP NETCONNECT CABLE; DINTEK; Clipsal, Krone
    ADC và Netcom. Trong đó, sản phẩm AMP NETCONNECT CABLE là phổ biến nhất.

1.32.4 Tình hình sản xuất cáp băng rộng (CAT.5, CAT.5E) tại Việt Nam

1.3.12.4.1       Công ty CP Cáp & Vật liệu mạng -VinaCap
        Công ty CP Cáp & Vật liệu mạng sản xuất cáp mạng LAN 4 đôi, loại CAT 5, 5e và CAT 6; UTP       Formatted: Normal 11

    (không có màng Kim loại).
        Ứng dụng: Thích ứng cho các mạng truyền số liệu chuẩn quốc tế; giải tần số đến 250/350 MHz.
        Các ứng dụng điển hình như:
        * Mạng ATM đến 155 Megabit / giây (Mbps).
        * 1000 BASE – Tx Gigabit Ethernet (IEE802.3a).
        * 100 BASE – Tx Fast Ethernet.
        * 10 BASE – Tx Ethernet.
        * 16 Mbps Token Ring. v.v…
        Tiêu chuẩn áp dụng: Cáp Lan do VinaCap sản xuất phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến
    yêu cầu đối với các mạng truyền số liệu nội bộ (mạng LAN), mạng Multimedia số (Video số tương
    tác & âm thanh số v.v…) trong các khách sạn , văn phòng, nhà ở, khu tập thể … Cụ thể, cáp LAN
    của VinaCap thỏa mãn các yêu cầu của:
        * Tiêu chuẩn ISO/IEC 11801 2nd Ed. 2002 do tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế ISO và ủy ban kỹ
    thuật điện quốc tế (IEC) đồng ban hành.
        * ANSI/TIA/EIA 568-B (CAT 5e) & B2.1 (CAT 6) Do các tổ chức Viện tiêu chuẩn Quốc gia (ANSI);
    Tổ chức Công nghiệp Viễn thông (TIA) và công nghiệp Điện tử (EIA) Hoa Kỳ ban hành và được áp
    dụng phổ biến ở Châu Mỹ, Nhật Bản v.v…
        * Tiêu chuẩn EN 50173 (CAT 5 và 5e); EN 50173-1:2002 CAT 6 (Class E-250MHz) do cộng đồng
    Châu Âu ban hành và áp dụng.
        Cấu trúc:
        * Ruột dẫn: Dây đồng (Cu) tinh khiết cao, ủ mềm đường kính (0,50 - 0,60 mm) tương đương 22 -
    24 AWG.
        * Cách điện: HDPE đặc (Solid) hoặc dạng xốp đặc (S/F/S) (CM, CMR).
        * Vỏ bọc: Hợp phần PVC tiêu chuẩn hoặc loại chống cháy, kiểu FR-PVC (CM, CMR) dùng trong
    công nghiệp điện , điện tử có độ bền cháy, bền lửa nâng cao.
        Chỉ tiêu kỹ thuật điện tần thấp
        * Điện trở một chiều: 9,38 Ω/100m (Max).
        * Không cân bằng điện trở: 3% (Max).
        * Điện dung công tác tần thấp: 5,04 nF/100m (Max).


                                                                                                  17
     * Không cân bằng điện dung giữa dây với đất: 300 pF/100m (Max).
     * Trở kháng đặc tính: (100 ± 15%) Ω.
     Nguồn: (http://vina-cap.vn/webplus/viewer.print.asp?aid=19&l=VN)

1.3.22.4.2    Công ty CP Đầu tư & Sản xuất Việt Hàn
     Từ năm 2003, Công ty CP Đầu tư & Sản xuất Việt Hàn đã sản xuất các loại cáp viễn thông: cáp
    treo, cáp luồn cống, cáp chôn trực tiếp, cáp ADSL, dây thuê bao và cáp CAT. Trong đó, cáp CAT
    bao gồm các loại CAT.5, CAT.5E và CAT6
    (http://www.viet-hancorp.com.vn/vietnamese/content/view/24/50/).

1.3.32.4.3    NEXANS
     Hiện nay, Nexans tại Việt Nam gồm có:
     * 2 nhà máy, có khả năng sản xuất từ đồng tấm / nhôm thỏi nguyên chất ra cáp thành phẩm.
     * 2 văn phòng giao dịch tại Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh.
     * Công ty TNHH Dây và Cáp điện Nexans LiOA (NELI): Thành lập năm 2006; Nhà máy tại Đình
    Dù, Văn Lâm, Hưng Yên; Đạt chứng chỉ ISO 9001 và ISO 14001; Sản xuất dây và cáp điện và nay
    có thêm sản phẩm cáp viễn thông, sau khi tiếp nhận mảng cáp đồng viễn thông của Công ty Vina
    Daesung từ tháng 11/2007.
     * Công ty Cáp điện lực Nexans Việt Nam (NVPC trước kia là Davipco): Thành lập năm 1998; Nhà
    máy tại Yên Viên, Gia Lâm, Hà Nội; Đạt chứng chỉ ISO 9001.
     Nexans sản xuất cáp mạng CAT.5E, CAT6, CAT7. (www.nexans.vn).

1.3.42.4.4    Nhận xét
     Bên cạnh sản phẩm cáp thông tin kim loại truyền thống, các công ty trong nước đã đầu tư vào     Formatted: Normal 11

    sản xuất cáp mạng CAT.5, CAT.5E, CAT6 và CAT7.
     Cáp LAN của các công ty sản xuất trong nước đều thỏa mãn các yêu cầu của:
     * Tiêu chuẩn ISO/IEC 11801 2nd Ed. 2002 do tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế ISO và ủy ban kỹ
    thuật điện quốc tế (IEC) đồng ban hành.
     * ANSI/TIA/EIA 568-B (CAT 5e) & B2.1 (CAT 6) Do các tổ chức Viện tiêu chuẩn Quốc gia (ANSI);
    Tổ chức Công nghiệp Viễn thông (TIA) và công nghiệp Điện tử (EIA) Hoa Kỳ ban hành và được áp
    dụng phổ biến ở Châu Mỹ, Nhật Bản v.v…
     * Tiêu chuẩn EN 50173 (CAT 5 và 5e); EN 50173-1:2002 CAT 6 (Class E-250MHz) do cộng đồng
    Châu Âu ban hành và áp dụng.


3   Tổng quan về cáp băng rộng (CAT.5, CAT.5E)

1.43.1 Tổng quan
     Cáp viễn thông kim loại bao gồm các loại từ CAT 1 đến CAT.5, CAT.5E và các loại khác như
    CAT6, CAT7 …, xem bảng sau:
                   Loại cáp                   Tốc độ dữ liệu /Tần số hoạt động lớn nhất


                                                                                                18
                     CAT 1                          Không vượt quá 1 Mbps (1 MHz)
                     CAT 2                          4 Mbps
                     CAT 3                          16 Mbps
                     CAT 4                          20 Mbps
                     CAT 5                          100 MHz
                    CAT 5E                          100 MHz
                     CAT 6                          Không vượt quá 250 MHz
                    CAT 6E                          Không vượt quá 500 MHz
             CAT 7 (ISO Class F)                    600 MHz

     Cáp CAT.5 đã được khuyến nghị không lắp đặt mới. Tuy nhiên, đối với các loại cáp CAT.5 được
    nhập khẩu và sản xuất tại Việt Nam, việc xây dựng bộ tiêu chuẩn kỹ thuật này là rất cần thiết. Với
    các mạng lắp đặt mới, cáp Cat.5e được sử dụng. Trong khuôn khổ nội dung đề tài, cáp viễn thông
    kim loại được xây dựng tiêu chuẩn là CAT.5 và CAT.5E. Các tổ chức tiêu chuẩn hoá như ANSI,
    TIA, EIA, ISO, IEC có tên gọi khác nhau đối với cùng một loại cáp, xem bảng sau:
      Dải tần số                     ANSI, TIA, EIA                              ISO, IEC
       1 - 100 MHz           Category 5                                Class D
       1 - 100 MHz           Category 5e                               Class D
                             ANSI/TIA/EIA-568-B.2, Commercial
                                                                       ISO/IEC 11801, 2nd Ed.,
                             Building        Telecommunications
       Tiêu chuẩn                                                      Information    technology     -
                             Standard
       tham chiếu                                                      Generic       Cabling       for
                             Part   2:   Balanced    Twisted   pair
                                                                       Customer Premises, 2002
                             Cabling Components, 2001

     Cũng như cáp thông tin kim loại nói chung, cáp viễn thông kim loại CAT.5 và Cat.5e có hai loại
    chính là cáp nhánh (hoặc cáp /dây thuê bao) và cáp trục. Sự khác nhau giữa hai loại cáp này dễ
    nhận thấy nhất đó là số lượng đôi dây. Cáp nhánh có số đôi dây không vượt quá 4 đôi. Cáp trục
    có số lượng đôi dây lớn hơn vì vậy các đôi dây được chia thành các nhóm và các nhóm được bó
    thành lõi cáp. Mỗi loại cáp nhánh hoặc cáp trục có thể có hoặc không có lớp bọc kim được bổ
    sung, xem bảng sau:
          Loại cáp                       Có lớp bọc kim                 Không có lớp bọc kim
   1. Cáp CAT.5
       Cáp nhánh                     Cáp nhánh CAT.5 ScTP               Cáp nhánh CAT.5 UTP
       Cáp trục                      Cáp trục CAT.5 ScTP                Cáp trục CAT.5 UTP
   2. Cáp Cat.5e
       Cáp nhánh                     Cáp nhánh Cat.5e ScTP              Cáp nhánh Cat.5e UTP
       Cáp trục                      Cáp trục Cat.5e ScTP               Cáp trục Cat.5e UTP


1.53.2 Nhận xét
     Cáp Cat.5e và Cat.5 được phân biệt dựa vào các chỉ tiêu kỹ thuật được công bố. Cáp Cat.5e có

                                                                                                         19
    các chỉ tiêu kỹ thuật tốt hơn cáp Cat.5.


4   Các tài liệu quốc tế liên quan đến cáp băng rộng (CAT.5, CAT.5E)

1.64.1 ANSI/TIA/EIA 568B
     Hệ thống tiêu chuẩn ANSI/TIA/EIA 568B thay thế cho phiên bản ANSI/TIA/EIA 568A và bao
    gồm:
     * ANSI/TIA/EIA 568B.1-2001 “Commercial Building Telecommunications Cabling Standard, Part
    1: General Requirements”.
     * ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001 “Commercial Building Telecommunications Cabling Standard, Part
    2: Balanced Twisted-Pair Cabling Components”.
     * ANSI/TIA/EIA 568B.3-2000 “Optical Fiber Cabling Components Standard”.
     Trong các tiêu chuẩn trên, tiêu chuẩn ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001 qui định các yêu cầu tối thiểu
    đối với cáp viễn thông CAT3, CAT.5 và Cat.5e.

1.74.2 ISO/IEC 11801 2nd Edition
     Tiêu chuẩn ISO/IEC 11801 2nd Edition “Information technology - Generic cabling for customer
    premises” qui định các yêu cầu tối thiểu đối với cáp viễn thông Class D (tương đương cáp Cat.5e
    trong tiêu chuẩn trên, tiêu chuẩn ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001), Class E (tương đương cáp CAT6),
    Class F (tương đương cáp CAT7) và cáp sợi quang.

1.84.3 EN50173 2nd Edition
     Tiêu chuẩn EN50173 2nd Edition “Information technology Generic cabling systems” tương đương
    với tiêu chuẩn ISO/IEC 11801 2nd Edition “Information technology - Generic cabling for customer
    premises” do CENELEC ban hành để áp dụng cho các quốc gia trong Liên minh Châu Âu. Do đó,
    Tiêu chuẩn EN 50173 2nd Edition qui định các yêu cầu tối thiểu đối với cáp viễn thông Class D
    (tương đương cáp Cat.5e trong tiêu chuẩn trên, tiêu chuẩn ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001).

1.94.4 Nhận xét
     Trong các tiêu chuẩn trên, hai tiêu chuẩn ISO/IEC 11801 2nd Edition và EN50173 2nd Edition chỉ
    qui định các yêu cầu tối thiểu đối với cáp viễn thông Class D (tương đương cáp Cat.5e trong
    tiêu chuẩn trên, tiêu chuẩn ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001) không xem xét đến cáp CAT.5 như tiêu
    chuẩn ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001.
     Tiêu chuẩn ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001 qui định các yêu cầu tối thiểu đối với cáp viễn thông
    CAT.5 và Cat.5e nên đáp ứng với phạm vị của đề tài.


5   Nội dung xây dựng bộ tiêu chuẩn kỹ thuật
    Trên cơ sở kết quả đề tài NCKH cấp Bộ “Xây dựng bộ tiêu chuẩn kỹ thuật và phương pháp đo
    đánh giá chất lượng cáp viễn thông băng rộng (CAT5, CAT6 và CAT 7) cho mạng nội bộ”, nhóm
    chủ trì đề tài đã đề xuất dự thảo TCVN


                                                                                                20
 Phương pháp xây dựng bộ tiêu chuẩn này là chấp thuận áp dụng tiêu chuẩn ANSI/TIA/EIA
568B.2-2001 với hình thức biên soạn lại. Nhóm thực hiện đề tài đã soạn thảo các yêu cầu tối thiểu
áp dụng cho các loại cáp viễn thông kim loại CAT.5 và Cat.5e dựa trên tiêu chuẩn ANSI/TIA/EIA
568B.2-2001 “Commercial Building Telecommunications Cabling Standard, Part 2: Balanced
Twisted-Pair Cabling Components”.
 Nội dung dự thảo TCVN bao gồm:


                      Mục lục                   Nội dung
                       1                Phạm vi áp dụng.
                        2               Tài liệu viện dẫn.
                        3               Thuật ngữ và định nghĩa.
                        4               Ký hiệu và thuật ngữ .
                        5               Yêu cầu kỹ thuật của cáp CAT.5
                        5.1             Cáp UTP
                        5.2             Cáp ScTP
                        6               Yêu cầu kỹ thuật của cáp Cat.5e
                        6.1             Cáp UTP
                        6.2             Cáp ScTP
                        Phụ   lục       Phương pháp đo cáp.
                        A-
                        Phụ   lục       Bảng tóm tắt các chỉ tiêu kỹ
                        B-              thuật.
                        B.1             Yêu cầu kỹ thuật của cáp CAT.5
                        B.2             Yêu cầu kỹ thuật của cáp
                                        Cat.5e.




                                                                                              21
STT              TCVN xxx : 2009/BTTTT                        Tiêu chuẩn viện dẫn ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001
1   Phạm vi áp dụng
2.   Tài liệu viện dẫn.
3    Định nghĩa và chữ viết tắt                               Đã sửa đổi: loại bỏ các định nghĩa và chữ viết tắt phổ biến.
4    Yêu cầu kỹ thuật của cáp CAT5                            4.1 Cáp UTP                             4.2 Cáp ScTP
                                                              Trong nhà Đường trục                    Trong nhà Đường trục
1    Đường kính của dây dẫn đã được bọc cách điện.            (4.3.3.1)
2.1 Số đôi trong một nhóm cáp                                 (4.3.3.2)     (4.4.3.3)                 (4.3.3.2)   (4.4.3.3)
2.2 Số nhóm trong một cuộn cáp                                1             1                        1           1
3.1 Mã mầu của một nhóm cáp                                   (4.3.3.3) & ((4.4.3.3)
3.2 Nhận dạng nhóm cáp                                        Không bắt     Phải nhận dạng mỗi nhóm   Không bắt   Phải nhận dạng mỗi nhóm
                                                              buộc          cáp bằng một băng mầu     buộc        cáp bằng một băng mầu
                                                                            (4.4.3.4)                             (4.4.3.4)
4    Đường kính cáp                                           (4.3.3.4)     Không bắt buộc            (4.3.3.4)   Không bắt buộc
5    Cường độ lực kéo đứt.                                    (4.3.3.5)     Không bắt buộc            (4.3.3.5)   Không bắt buộc
6    Bán kính uốn cong của cáp ở nhiệt độ -20 C  1 C mà    (4.3.3.6)     Không bắt buộc            (K.4.2.3)
     cáp không bị rạn nứt lớp vỏ ngoài, lớp bọc kim hay lớp
     cách điện
7    Bọc lõi cáp                                              Không bắt     Xem mục 4.1.7 (4.4.3.5)   Xem mục 4.2.1 (K.4.2.1)
                                                              buộc
8    Lớp bọc kim.                                             Không bắt     Xem mục 4.1.8 (4.4.3.6)   Xem mục 4.2.2 (K.4.2.2)
                                                              buộc
9    Lớp vỏ ngoài.                                            Không bắt     Xem mục 4.1.9 (4.4.3.7)   Không bắt   Xem mục 4.1.9 (4.4.3.7)
                                                              buộc                                    buộc
10   Điện trở một chiều của một sợi dây dẫn ở nhiệt độ 20 C (4.3.4.1)
     hay được qui đổi về nhiệt độ 20 C.


                                                                                                                                            22
11   Chênh lệch điện trở một chiều giữa hai sợi dây dẫn của    (4.3.4.2)
     một đôi dây khi được đo ở nhiệt độ 20 C hay được qui
     đổi về nhiệt độ 20 C.
12   Điện dung tương hỗ tại 1 kHz của một đôi dây dẫn khi     (4.3.4.3)
     được đo ở nhiệt độ 20 C hay được qui đổi về nhiệt độ 20
     C.
13   Chênh lệch điện dung giữa đôi dây dẫn và đất khi được     (4.3.4.4)
     đo ở nhiệt độ 20 C hay được qui đổi về nhiệt độ 20 C.
14   Suy hao phản xạ cấu trúc.                                 (N.3.2.1)
15   Suy hao phản xạ                                           (N.3.3.1)
16   Suy hao xen.                                              (4.3.4.7)
17   Suy hao xuyên âm đầu gần.                                 (N.3.5.1.1)   Không bắt buộc               (N.3.5.1.1)   Không bắt buộc
18   Suy hao tổng công suất xuyên âm đầu gần.                  Không bắt     (N.3.5.2.1)                  Không bắt     (N.3.5.2.1)
                                                               buộc                                       buộc
19   Xuyên âm đầu xa cùng mức.                                 (N.3.5.1.2)   Không bắt buộc               (N.3.5.1.2)   Không bắt buộc
20   Trễ truyền dẫn cực đại                                    (N.3.6.1)     (N.3.6.2)                    (N.3.6.1)     (N.3.6.2)
21.1 Chênh lệch trễ truyền dẫn khi được đo ở nhiệt độ 20 C,   (N.3.7.1)     Không bắt buộc               (N.3.7.1)     Không bắt buộc
     40 C và 60 C.
21.2 Chênh lệch trễ truyền dẫn cực đại giữa các đôi dây dẫn (4.3.4.13)       Không bắt buộc               (4.3.4.13)    Không bắt buộc
     khi được đo ở nhiệt độ 40 C và 60 C so với giá trị được
     đo ở nhiệt độ 20 C.
22   Độ bền điện môi giữa từng sợi dây dẫn và lớp bọc kim      Không bắt     (4.3.4.14)                   (K.4.3.1)
                                                               buộc
                                                               Không bắt buộc                             (K.4.3.1)
23.a Điện trở lớp bọc kim.                                     Không bắt     (4.4.5)                      Không bắt buộc
                                                               buộc
23.b Trở kháng lớp bọc kim.                                    Không bắt buộc                             (K.4.3.2)
24   Trở kháng đặc tính.                                       (4.3.4.5)
25   Ký hiệu cáp                                               Phải ghi tên nhà sản xuất, năm sản xuất, loại cáp và chiều dài cáp trên vỏ cáp.
5    Yêu cầu kỹ thuật của cáp CAT5e                            5.1 Cáp UTP                                5.2 Cáp ScTP

                                                                                                                                                 23
                                                               Trong nhà Đường trục                   Trong nhà Đường trục
1    Đường kính của dây dẫn đã được bọc cách điện.             (4.3.3.1)
2.1 Số đôi trong một nhóm cáp                                  (4.3.3.2)    (4.4.3.3)                 (4.3.3.2)   (4.4.3.3)
2.2 Số nhóm trong một cuộn cáp                                 1            1                        1           1
3.1 Mã mầu của một nhóm cáp                                    (4.3.3.3) & (4.4.3.3)
3.2 Nhận dạng nhóm cáp                                         Không bắt    Phải nhận dạng mỗi nhóm   Không bắt   Phải nhận dạng mỗi nhóm
                                                               buộc         cáp bằng một băng mầu     buộc        cáp bằng một băng mầu
                                                                            (4.4.3.4)                             (4.4.3.4)
4    Đường kính cáp                                            (4.3.3.4)    Không bắt buộc            (4.3.3.4)   Không bắt buộc
5    Cường độ lực kéo đứt.                                     (4.3.3.5)    Không bắt buộc            (4.3.3.5)   Không bắt buộc
6    Bán kính uốn cong của cáp ở nhiệt độ -20 C  1 C mà     (4.3.3.6)    Không bắt buộc            (K.4.2.3)
     cáp không bị rạn nứt lớp vỏ ngoài, lớp bọc kim hay lớp
     cách điện
7    Bọc lõi cáp                                               Không bắt    (4.4.3.5)                 (K.4.2.1)
                                                               buộc
8    Lớp bọc kim.                                              Không bắt    (4.4.3.6)                 (K.4.2.2)
                                                               buộc
9    Lớp vỏ ngoài.                                             Không bắt    (4.4.3.7)                 Không bắt   (4.4.3.7)
                                                               buộc                                   buộc
10   Điện trở một chiều của một sợi dây dẫn ở nhiệt độ 20 C (4.3.4.1)
     hay được qui đổi về nhiệt độ 20 C.
11   Chênh lệch điện trở một chiều giữa hai sợi dây dẫn của    (4.3.4.2)
     một đôi dây khi được đo ở nhiệt độ 20 C hay được qui
     đổi về nhiệt độ 20 C.
12   Điện dung tương hỗ tại 1 kHz của một đôi dây dẫn khi     (4.3.4.3)
     được đo ở nhiệt độ 20 C hay được qui đổi về nhiệt độ 20
     C.
13   Chênh lệch điện dung giữa đôi dây dẫn và đất khi được     (4.3.4.4)
     đo ở nhiệt độ 20 C hay được qui đổi về nhiệt độ 20 C.
14   Suy hao phản xạ cấu trúc.                                 Không bắt buộc
15   Suy hao phản xạ                                           (4.3.4.6)
                                                                                                                                            24
16   Suy hao xen.                                              (4.3.4.7)
17   Suy hao xuyên âm đầu gần.                                 (4.3.4.8)
18   Suy hao tổng công suất xuyên âm đầu gần.                  (4.3.4.9)
19   Xuyên âm đầu xa cùng mức.                                 (4.3.4.10)
20   Trễ truyền dẫn cực đại                                    (4.3.4.12)
21.1 Chênh lệch trễ truyền dẫn khi được đo ở nhiệt độ 20 C,   (4.3.4.13)& (4.4.4.13)
     40 C và 60 C.
21.2 Chênh lệch trễ truyền dẫn cực đại giữa các đôi dây dẫn (4.3.4.13)& (4.4.4.13)
     khi được đo ở nhiệt độ 40 C và 60 C so với giá trị được
     đo ở nhiệt độ 20 C.
22   Độ bền điện môi giữa từng sợi dây dẫn và lớp bọc kim      Không bắt buộc           (4.4.4.14)        (K.4.3.1)
                                                               Không bắt buộc                             (K.4.3.1)
23.a Điện trở lớp bọc kim.                                     Không bắt buộc           (4.4.5)           Không bắt buộc
23.b Trở kháng lớp bọc kim.                                    Không bắt buộc                             (K.4.3.2)
24   Trở kháng đặc tính.                                       100 15% (4.3.4.5)
25   Ký hiệu cáp                                               Phải ghi tên nhà sản xuất, năm sản xuất, loại cáp và chiều dài cáp trên vỏ cáp.
26   Suy hao tổng công suất xuyên âm đầu xa cùng mức.          (4.3.4.11)




                                                                                                                                                 25
Kết quả rà soát, sửa đổi bổ sung
Trong năm 2010, Viện KHKT Bưu điện đã tiếp tục nghiên cứu, cập nhật, sửa đổi, bổ sung dự thảo
tiêu chuẩn trong khuôn khổ đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ mã số 107-10-KHKT-TC “NGHIÊN
CỨU BỔ SUNG VÀ HOÀN CHỈNH CÁC TIÊU CHUẨN VỀ CÁP VÀ CỐNG BỂ CÁP”


Chi tiết như bảng diễn giải kèm theo.
                                                                                                Formatted: Normal 11, Indent: First line: 0",
                                                                                                Space Before: 0 pt, After: 0 pt




                                                                                          26
                                                       Formatted: Heading 1, Indent: First line: 0",
                                                       Space Before: 0 pt, After: 0 pt

II.1     Quy định tên gọi và cách viết

II.1.1   Ống nhựa phẳng HDPE

II.1.2   Ống nhựa xoắn HDPE

II.1.3   Ống nhựa tổ hợp HDPE

II.2     Yêu cầu về vật liệu chế tạo ống

II.3     Yêu cầu về hình thức bên ngoài của ống

II.4     Màu sắc

II.5     Quy định về kích thước

II.5.1   Kích thước thước ống nhựa HDPEp

II.5.2   Kích thước thước ống nhựa HDPEx

II.5.3   Kích thước ống nhựa HDPEt

II.6     Ghi nhãn sản phẩm

II.6.1   Ống nhựa HDPEp

II.6.2   Ống nhựa HDPEx

II.6.3   Ống nhựa HDPEt

II.7     Phụ kiện ống nhựa HDPE

II.7.1   Phụ kiện ống nhựa HDPEp

II.7.2   Phụ kiện ống HDPEx

II.7.3   Phụ kiện ống nhựa HDPEt

II.8     Các phép thử và chỉ tiêu cơ học

II.8.1   Độ biến dạng không vỡ

II.8.2   Tính chịu nén

II.8.3   Tính uốn cong

II.9     Các chỉ tiêu lý hoá của ống

II.10    Các yêu cầu về đóng gói và bảo quản

Các nội dung sửa đổi bổ sung chi tiết bao gồm
                                                       Formatted: Heading 1, Space Before: 0 pt,
Phần ống nhựa PVC-U.                                   After: 0 pt

Mục I.1. Đưa thêm phần ký hiệu và tên gọi


                                                  27
Mục I.2. Sửa đổi mục I.1 cũ, bỏ quy định về chất độn, phụ liệu làm trơn, nhuộm mầu

Mục I.3. Sửa đổi mục I.4 cũ.

Mục I.4. Sửa đổi mục I.5 cũ.

Mục I.5. Sửa đổi mục I.2 cũ.

Mục I.5.1. Bỏ quy định ống đúc phun (không cần quy định phương pháp chế tạo ống). Bỏ
quy định độ dầy theo tỷ số SRD mà chỉ để max và min. Chỉ quy định với đường kính ngoài,
độ dày còn đường kính trong được tính từ 2 kích thước trên. Bỏ quy địnhvới ống đường
kính ngoài 32 và 63, thay bằng 34 và 61 theo thực tế chế tạo và quy định tại [2]. Điều chỉnh
dung sai với các loại ống theo thực tế sản xuất các nhà máy.

Mục I.5.2. Cập nhật các quy định theo các loại ống được quy định trên.

Mục I.6. Sửa đổi mục I.6 cũ. Quy định chi tiết cách ghi nhãn sản phẩm có ví dụ kèm theo, bỏ
các thông tin thoả thuận và yêu cầu cung cấp tài liệu thuyết minh chi tiết sản phẩm.

Mục I.7. Sửa đổi mục I.3 cũ.

Mục I.8. Sửa đổi mục I.7 cũ, đưa phép thử vào trong mục này và chỉ tiêu cần đạt để đánh
giá.

Mục I.9. Sửa đổi mục 1.8 cũ, đưa phép thử vào trong mục này và chỉ tiêu cần đạt để đánh
giá. Bổ sung các chỉ tiêu như điện áp đánh thủng, độ hấp thụ nước, độ bền mầu, loại bỏ chỉ
tiêu độ dãn dài.

Mục I.10. Sửa đổi mục I.9 cũ

Mục I.11 Sửa đổi mục I.10 cũ, trong đó không chỉ quy định với ống 110 mà quy định với tất
cả các loại ống.




Phần ống nhựa HDPE

Phần này sửa đổi bổ sung và thêm vào tiêu chuẩn ống nhựa xoắn HDPE và ống nhựa tổ
hợp HDPE.

Mục II.1. Bổ sung mới quy định tên gọi và ký hiệu

Mục II.2. Sửa đổi lại trên cơ sở mục II.1 cũ trong đó bỏ yêu cầu về độ bên cơ học tối tiểu,
cho phép sử dụng phế liệu trong quá trình sản xuất

Mục II.3. Sửa đổi mục II.4 cũ trong đó thêm yêu cầu với các đầu cắt ống

Mục I.4. Sửa đổi mục I.5 cũ.

Mục I.5. Sửa đổi mục I.2 cũ.

                                                                                         28
Mục II.5.1 Quy định kích thước cho ống nhựa phẳng HDPE trong đó bỏ quy định bán kính
uốn cong và đường kính cáp, thêm yêu cầu độ dài chế tạo, sửa ống 63 thành 61. Bỏ quy
định với ống kép. (phần này các nàh máy chưa sản xuất và được quy định với ống tổ hợp)

Mục II.5.2. Quy định kích thước cho ống nhựa xoắn HDPE. Đây là mục được xây dựng mới
dựa trên tiêu chuẩn KSC 8455:2005 và thực tế sản xuất của các nhà máy.

Mục II.5.3. Quy định kích thước cho ống nhựa tổ hợp HDPE. Đây cũng là mục được xây
dựng mới dựa trên tiêu chuẩn KSC 8455:2005 và thực tế sản xuất của các nhà máy

Mục II.6. Quy đinh mới xây dựng để ghi nhãn sản phẩm trong đó quy định với 3 laọi ống
HDPE khác nhau.

Mục II.7. Sửa đổi bổ sung từ mục II.3 cũ.

Mục II.7.1. Sửa đổi lại bộ nối ống nhựa phẳng HDPE trong đó vẽ lại hình cho phù hợp, quy
định lại các kích thước theo thực tế đang sản xuất tại các nhà máy.

Mục II.7.2 và II.7.3 được xây dựng mới trên cơ sở tham khảo sản phẩm các nhà máy và tính
toán với các kích thước ống khác nhau.

Mục II.8. Xây dựng mới các bài đo và chỉ tiêu trên cơ sở tham khảo các tài liệu liên quan và
chỉ tiêu của các loại ống hiện có trên thị trường

Mục II.9 Do cùng mục đích sử dụng nên các chỉ tiêu này chấp nhận bài đo cũng như chỉ tiêu
tại mục I.7

Mục II.10. Sửa đổi mục II.8 cũ trong đó bỏ ysu cầu bơm giữ hơi trong khi ống xuất xưởng,
thêm yêu cầu bảo quản sản phẩm




                                                                                         29
                                  PHỤ LỤC DIỄN GIẢI NỘI DUNG TIÊU CHUẨN VÀ TÀI LIỆU THAM CHIẾU                                                    Formatted: Left: 0.79", Right: 0.79", Top:
                                                                                                                                                  0.79", Bottom: 0.47", Width: 11.69", Height:
                                                                                                                                                  8.26", Header distance from edge: 0.3", Footer
                                                                                                                                                  distance from edge: 0.3"

Mục cũ      Nội dung tiêu chuẩn cũ         Mục mới    Nội dung tiêu chuẩn mới          Nội dung, lý do sửa đổi          Tài liệu tham chiếu
          Cáp viễn thông kim loại
                                                     Cáp đồng thông tin băng
          CAT5 và CAT5E (tài liệu                                                                                   Tiêu chuẩn viện dẫn
  II/                                        II/     rộng CAT.5 và CAT.5E -
          sau giám định cấp Bộ -                                                                                    ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001
                                                     Yêu cầu kỹ thuật
          2010)
                                                                                      Sửa đổi, bổ sung cho phù
          Tên tiêu chuẩn: Cáp viễn                   Tên tiêu chuẩn: Cáp đồng                                       Cáp viễn thông kim loại
                                                                                      hợp hơn, quy định rõ ràng
  0       thông kim loại CAT5 và              0      thông tin băng rộng CAT.5 và                                   CAT5 và CAT5E (tài liệu sau
                                                                                      hơn (phân biệt với các tiêu
          CAT5E                                      CAT.5E - Yêu cầu kỹ thuật                                      giám định cấp Bộ - 2010)
                                                                                      chuẩn khác cùng loại)
                                                                                      Sửa đổi, bổ sung cho phù      Cáp viễn thông kim loại
  1       Phạm vi áp dụng                     1      Phạm vi áp dụng                  hợp hơn, quy định cụ thể về   CAT5 và CAT5E (tài liệu sau
                                                                                      ứng dụng, sử dụng             giám định cấp Bộ - 2010)
          Tài liệu viện dẫn (21 tài liệu             Tài liệu viện dẫn (23 tài liệu   Bổ sung thêm 02 tài liệu      ANSI/TIA/EIA-568-B.2;
  2                                           2
          viện dẫn)                                  viện dẫn)                        viện dẫn số [22] và [23]      TCVN 6613-1:2000
          Thuật ngữ và định nghĩa (11                Thuật ngữ và định nghĩa (11                                    Cáp viễn thông kim loại
  3                                           3                                       Giữ nguyên
          thuật ngữ và định nghĩa)                   thuật ngữ và định nghĩa)                                       CAT5 và CAT5E
                                                                                                                    Cáp viễn thông kim loại
  4       Ký hiệu và thuật ngữ                4      Ký hiệu và thuật ngữ             Giữ nguyên
                                                                                                                    CAT5 và CAT5E
          Yêu cầu kỹ thuật của cáp                   Yêu cầu kỹ thuật của cáp
  5                                           5
          CAT5                                       CAT5
 5.1      Cáp UTP                            5.1     Cáp UTP
                                                                                      Sửa đổi: Chỉ quy định
                                                                                      đường kính lớn nhất của lõi
          Đường kính của dây dẫn đã                                                                                 Cáp viễn thông kim loại
 5.1.1                                      5.1.1    Đường kính của lõi dẫn           dẫn để tránh hiểu nhầm với
          được bọc cách điện                                                                                        CAT5 và CAT5E
                                                                                      đường kính có vỏ bọc cách
                                                                                      điện
 5.1.2    Yêu cầu về nhóm cáp               5.1.2    Yêu cầu về nhóm cáp
                                                                                      Sửa đổi: Lược bỏ đi từ        Cáp viễn thông kim loại
5.1.2.1   Loại cáp nhánh                   5.1.2.1   Loại cáp nhánh
                                                                                      "được"                        CAT5 và CAT5E

                                                                                                                                         30
Mục cũ      Nội dung tiêu chuẩn cũ   Mục mới    Nội dung tiêu chuẩn mới    Nội dung, lý do sửa đổi           Tài liệu tham chiếu
          Cáp viễn thông kim loại
                                               Cáp đồng thông tin băng
          CAT5 và CAT5E (tài liệu                                                                        Tiêu chuẩn viện dẫn
  II/                                  II/     rộng CAT.5 và CAT.5E -
          sau giám định cấp Bộ -                                                                         ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001
                                               Yêu cầu kỹ thuật
          2010)
                                                                          Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ
                                                                          "Loại một sợi" vì không cần
                                                                                                         Cáp viễn thông kim loại
5.1.2.2   Loại cáp trục              5.1.2.2   Loại cáp trục              thiết và gây khó hiểu; và
                                                                                                         CAT5 và CAT5E
                                                                          lược bỏ đi từ "lõi" vì để sẽ
                                                                          không phù hợp với cáp trục
 5.1.3    Mã màu                      5.1.3    Mã màu
                                                                                                         Cáp viễn thông kim loại
5.1.3.1   Loại cáp nhánh             5.1.3.1   Loại cáp nhánh             Giữ nguyên
                                                                                                         CAT5 và CAT5E
                                                                          Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ
                                                                                                         Cáp viễn thông kim loại
5.1.3.2   Loại cáp trục              5.1.3.2   Loại cáp trục              "Loại một sợi" vì không cần
                                                                                                         CAT5 và CAT5E
                                                                          thiết và gây khó hiểu
 5.1.4    Đường kính cáp              5.1.4    Đường kính cáp
                                                                          Sửa đổi: Lược bỏ đi từ         Cáp viễn thông kim loại
5.1.4.1   Loại cáp nhánh             5.1.4.1   Loại cáp nhánh
                                                                          "phải"                         CAT5 và CAT5E
                                                                          Sửa đổi: Thay cụm từ
                                                                          "Không bắt buộc" bằng cụm      Cáp viễn thông kim loại
5.1.4.2   Loại cáp trục              5.1.4.2   Loại cáp trục
                                                                          từ "Tùy chọn" để bảo đảm       CAT5 và CAT5E
                                                                          tính hợp lý của tiêu chuẩn
 5.1.5    Cường độ lực kéo đứt        5.1.5    Cường độ lực kéo đứt
                                                                          Sửa đổi: Thay cụm từ "cực
                                                                          tiểu của cáp phải là" bằng     Cáp viễn thông kim loại
5.1.5.1   Loại cáp nhánh             5.1.5.1   Loại cáp nhánh
                                                                          cụm từ "tối thiểu của cáp      CAT5 và CAT5E
                                                                          yêu cầu"
                                                                          Sửa đổi bổ sung cho phù        Cáp viễn thông kim loại
5.1.5.2   Loại cáp trục              5.1.5.2   Loại cáp trục
                                                                          hợp với tiêu chuẩn             CAT5 và CAT5E




                                                                                                                              31
Mục cũ      Nội dung tiêu chuẩn cũ   Mục mới    Nội dung tiêu chuẩn mới    Nội dung, lý do sửa đổi           Tài liệu tham chiếu
          Cáp viễn thông kim loại
                                               Cáp đồng thông tin băng
          CAT5 và CAT5E (tài liệu                                                                        Tiêu chuẩn viện dẫn
  II/                                  II/     rộng CAT.5 và CAT.5E -
          sau giám định cấp Bộ -                                                                         ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001
                                               Yêu cầu kỹ thuật
          2010)
                                                                          Sửa đổi: Gộp chung quy
                                                                          định cho cả cáp nhánh và
                                                                          cáp trục (không tách riêng);   Cáp viễn thông kim loại
 5.1.6    Bán kính uốn cong           5.1.6    Bán kính uốn cong
                                                                          đồng thời bổ sung thêm         CAT5 và CAT5E
                                                                          cụm từ "nhỏ nhất" cho phù
                                                                          hợp hơn với quy định
5.1.6.1   Loại cáp nhánh                                                  Lược bỏ
5.1.6.2   Loại cáp trục                                                   Lược bỏ
                                                                          Sửa đổi: Gộp chung quy
                                                                          định cho cả cáp nhánh và
                                                                          cáp trục (không tách riêng);   Cáp viễn thông kim loại
 5.1.7    Bọc lõi cáp                 5.1.7    Bọc lõi dẫn
                                                                          đồng thời thay cụm từ "lõi     CAT5 và CAT5E
                                                                          cáp" bằng cụm từ "lõi dẫn"
                                                                          cho dễ hiểu
5.1.7.1   Loại cáp nhánh                                                  Lược bỏ
5.1.7.2   Loại cáp trục                                                   Lược bỏ
                                                                          Sửa đổi: Gộp chung quy
                                                                          định cho cả cáp nhánh và
                                                                          cáp trục (không tách riêng);
                                                                                                         Cáp viễn thông kim loại
 5.1.8    Lớp vỏ ngoài                5.1.8    Lớp vỏ ngoài sợi dây dẫn   đồng thời bổ sung thêm
                                                                                                         CAT5 và CAT5E
                                                                          cụm từ "sợi dây dẫn" cho
                                                                          đầy đủ và dễ hiểu; bỏ đi
                                                                          cụm từ "Loại một sợi"
5.1.8.1   Loại cáp nhánh                                                  Lược bỏ
5.1.8.2   Loại cáp trục                                                   Lược bỏ
                                                                                                         Cáp viễn thông kim loại
 5.1.9    Điện trở một chiều          5.1.9    Điện trở một chiều         Giữ nguyên
                                                                                                         CAT5 và CAT5E

                                                                                                                              32
Mục cũ       Nội dung tiêu chuẩn cũ    Mục mới     Nội dung tiêu chuẩn mới     Nội dung, lý do sửa đổi           Tài liệu tham chiếu
           Cáp viễn thông kim loại
                                                  Cáp đồng thông tin băng
           CAT5 và CAT5E (tài liệu                                                                           Tiêu chuẩn viện dẫn
   II/                                    II/     rộng CAT.5 và CAT.5E -
           sau giám định cấp Bộ -                                                                            ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001
                                                  Yêu cầu kỹ thuật
           2010)
           Chênh lệch điện trở một                Chênh lệch điện trở một                                    Cáp viễn thông kim loại
5.1.10                                  5.1.10                                Giữ nguyên
           chiều                                  chiều                                                      CAT5 và CAT5E
                                                                                                             Cáp viễn thông kim loại
5.1.11     Điện dung tương hỗ           5.1.11    Điện dung tương hỗ          Giữ nguyên
                                                                                                             CAT5 và CAT5E
                                                                              Sửa đổi: Thay cụm từ "phải
                                                                              bằng hay vượt quá" bằng        Cáp viễn thông kim loại
5.1.12     Suy hao phản xạ cấu trúc     5.1.12    Suy hao phản xạ cấu trúc
                                                                              cụm từ "lớn hơn hoặc bằng"     CAT5 và CAT5E
                                                                              cho dễ hiểu
                                                                              Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ
                                                                              "loại cáp nhánh" vì cần phải
           Suy hao phản xạ loại cáp                                                                          Cáp viễn thông kim loại
5.1.13                                  5.1.13    Suy hao phản xạ             quy định không chỉ cho loại
           nhánh                                                                                             CAT5 và CAT5E
                                                                              cáp nhánh mà cả loại cáp
                                                                              trục
                                                                                                             Cáp viễn thông kim loại
5.1.14     Suy hao xen/truyền dẫn       5.1.14    Suy hao xen/truyền dẫn      Sửa đổi từ ngữ cho dễ hiểu
                                                                                                             CAT5 và CAT5E
           Suy hao xuyên âm đầu gần               Suy hao xuyên âm đầu gần                                   Cáp viễn thông kim loại
5.1.15                                  5.1.15                                Giữ nguyên
           loại cáp nhánh                         loại cáp nhánh                                             CAT5 và CAT5E
           Suy hao tổng công suất                 Suy hao tổng công suất
                                                                              Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ     Cáp viễn thông kim loại
5.1.16     xuyên âm đầu gần loại cáp    5.1.16    xuyên âm đầu gần loại cáp
                                                                              "Loại một sợi"                 CAT5 và CAT5E
           trục                                   trục
           Suy hao xuyên âm đầu xa                Suy hao xuyên âm đầu xa                                    Cáp viễn thông kim loại
5.1.17                                  5.1.17                                Giữ nguyên
           cùng mức loại cáp nhánh                cùng mức loại cáp nhánh                                    CAT5 và CAT5E
5.1.18     Trễ truyền dẫn               5.1.18    Trễ truyền dẫn
                                                                              Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ     Cáp viễn thông kim loại
5.1.18.1   Loại cáp nhánh              5.1.18.1   Loại cáp nhánh
                                                                              "Loại một sợi"                 CAT5 và CAT5E
                                                                                                             Cáp viễn thông kim loại
5.1.18.2   Loại cáp trục               5.1.18.2   Loại cáp trục               Giữ nguyên
                                                                                                             CAT5 và CAT5E

                                                                                                                                  33
Mục cũ       Nội dung tiêu chuẩn cũ    Mục mới    Nội dung tiêu chuẩn mới     Nội dung, lý do sửa đổi           Tài liệu tham chiếu
           Cáp viễn thông kim loại
                                                 Cáp đồng thông tin băng
           CAT5 và CAT5E (tài liệu                                                                          Tiêu chuẩn viện dẫn
   II/                                    II/    rộng CAT.5 và CAT.5E -
           sau giám định cấp Bộ -                                                                           ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001
                                                 Yêu cầu kỹ thuật
           2010)
                                                                             Sửa đổi: Gộp chung quy
                                                                             định cho cả cáp nhánh và
                                                                             cáp trục (không tách riêng);   Cáp viễn thông kim loại
5.1.19     Chênh lệch trễ truyền dẫn    5.1.19   Chênh lệch trễ truyền dẫn
                                                                             đồng thời lược bỏ đi từ        CAT5 và CAT5E
                                                                             "được"; bỏ đi cụm từ "Loại
                                                                             một sợi"
5.1.19.1   Loại cáp nhánh                                                    Lược bỏ
5.1.19.2   Loại cáp trục                                                     Lược bỏ
                                                                             Sửa đổi: Gộp chung quy
                                                                             định cho cả cáp nhánh và
                                                                                                            Cáp viễn thông kim loại
5.1.20     Độ bền điện môi              5.1.20   Độ bền điện môi             cáp trục (không tách riêng);
                                                                                                            CAT5 và CAT5E
                                                                             đồng thời lược bỏ đi cụm từ
                                                                             "Loại một sợi"
5.1.20.1   Loại cáp nhánh                                                    Lược bỏ
5.1.20.2   Loại cáp trục                                                     Lược bỏ
                                                                                                            Cáp viễn thông kim loại
5.1.21     Trở kháng đặc tính           5.1.21   Trở kháng đặc tính          Giữ nguyên
                                                                                                            CAT5 và CAT5E
                                                                             Sửa đổi bổ sung cho đầy đủ     Cáp viễn thông kim loại
5.1.22     Nhận dạng trên vỏ cáp        5.1.22   Ghi nhãn sản phẩm
                                                                             và rõ ràng hơn                 CAT5 và CAT5E
                                                                             Sửa đổi bổ sung một số từ      Cáp viễn thông kim loại
5.1.23     Khả năng chống cháy          5.1.23   Khả năng chống cháy
                                                                             cho dễ hiểu hơn                CAT5 và CAT5E

                                                                             Sửa đổi bổ sung cho đầy đủ     Cáp viễn thông kim loại
  5.2      Cáp ScTP                      5.2     Cáp ScTP
                                                                             và rõ ràng hơn                 CAT5 và CAT5E
                                                                             Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ
                                                                                                            Cáp viễn thông kim loại
 5.2.1     Bọc lõi cáp                  5.2.1    Bọc lõi cáp                 "Loại một sợi" và cụm từ
                                                                                                            CAT5 và CAT5E
                                                                             "trong 5.2.4"

                                                                                                                                 34
Mục cũ      Nội dung tiêu chuẩn cũ    Mục mới    Nội dung tiêu chuẩn mới     Nội dung, lý do sửa đổi         Tài liệu tham chiếu
          Cáp viễn thông kim loại
                                                Cáp đồng thông tin băng
          CAT5 và CAT5E (tài liệu                                                                        Tiêu chuẩn viện dẫn
  II/                                   II/     rộng CAT.5 và CAT.5E -
          sau giám định cấp Bộ -                                                                         ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001
                                                Yêu cầu kỹ thuật
          2010)
                                                                            Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ   Cáp viễn thông kim loại
 5.2.2    Lớp bọc kim                  5.2.2    Lớp bọc kim
                                                                            "Loại một sợi"               CAT5 và CAT5E
                                                                            Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ   Cáp viễn thông kim loại
 5.2.3    Bán kính uốn cong            5.2.3    Bán kính uốn cong
                                                                            "Loại một sợi"               CAT5 và CAT5E
                                                                            Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ   Cáp viễn thông kim loại
 5.2.4    Độ bền điện môi              5.2.4    Độ bền điện môi
                                                                            "Loại một sợi"               CAT5 và CAT5E
                                                                            Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ   Cáp viễn thông kim loại
 5.2.5    Trở kháng lớp bọc kim        5.2.5    Trở kháng lớp bọc kim
                                                                            "Loại một sợi"               CAT5 và CAT5E
          Chênh lệch điện dung giữa             Chênh lệch điện dung giữa                                Cáp viễn thông kim loại
 5.2.6                                 5.2.6                                Giữ nguyên
          đôi dây dẫn và đất                    đôi dây dẫn và đất                                       CAT5 và CAT5E

          Yêu cầu kỹ thuật của cáp              Yêu cầu kỹ thuật của cáp
  6                                      6
          CAT.5e                                CAT.5e
                                                                            Sửa đổi bổ sung cho đầy đủ   Cáp viễn thông kim loại
 6.1      Cáp UTP                       6.1     Cáp UTP
                                                                            và rõ ràng hơn               CAT5 và CAT5E
                                                                            Lược bỏ (vì đã có quy định   Cáp viễn thông kim loại
 6.1.1    Suy hao phản xạ cấu trúc
                                                                            ở Mục 5.1.12)                CAT5 và CAT5E
                                                                            Sửa đổi: Thay cụm từ "phải
                                                                            bằng hay vượt quá" bằng      Cáp viễn thông kim loại
 6.1.2    Suy hao phản xạ              6.1.1    Suy hao phản xạ
                                                                            cụm từ "lớn hơn hoặc bằng"   CAT5 và CAT5E
                                                                            cho dễ hiểu
                                                                            Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ   Cáp viễn thông kim loại
 6.1.3    Suy hao xuyên âm đầu gần     6.1.2    Suy hao xuyên âm đầu gần
                                                                            "Loại một sợi"               CAT5 và CAT5E
          Suy hao tổng công suất                Suy hao tổng công suất
 6.1.4                                 6.1.3
          xuyên âm đầu gần                      xuyên âm đầu gần
                                                                            Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ   Cáp viễn thông kim loại
6.1.4.1   Loại cáp nhánh              6.1.3.1   Loại cáp nhánh
                                                                            "Loại một sợi"               CAT5 và CAT5E

                                                                                                                              35
Mục cũ       Nội dung tiêu chuẩn cũ    Mục mới     Nội dung tiêu chuẩn mới     Nội dung, lý do sửa đổi         Tài liệu tham chiếu
           Cáp viễn thông kim loại
                                                  Cáp đồng thông tin băng
           CAT5 và CAT5E (tài liệu                                                                         Tiêu chuẩn viện dẫn
   II/                                    II/     rộng CAT.5 và CAT.5E -
           sau giám định cấp Bộ -                                                                          ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001
                                                  Yêu cầu kỹ thuật
           2010)
                                                                              Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ   Cáp viễn thông kim loại
 6.1.4.2   Loại cáp trục                6.1.3.2   Loại cáp trục
                                                                              "Loại một sợi"               CAT5 và CAT5E
                                                                              Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ   Cáp viễn thông kim loại
 6.1.5     Xuyên âm đầu xa cùng mức     6.1.4     Xuyên âm đầu xa cùng mức
                                                                              "Loại một sợi"               CAT5 và CAT5E
           Suy hao tổng công suất                 Suy hao tổng công suất
 6.1.6                                  6.1.5
           xuyên âm đầu xa cùng mức               xuyên âm đầu xa cùng mức
                                                                              Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ   Cáp viễn thông kim loại
 6.1.6.1   Loại cáp nhánh               6.1.5.1   Loại cáp nhánh
                                                                              "Loại một sợi"               CAT5 và CAT5E
                                                                              Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ   Cáp viễn thông kim loại
 6.1.6.2   Loại cáp trục                6.1.5.2   Loại cáp trục
                                                                              "Loại một sợi"               CAT5 và CAT5E
                                                                              Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ   Cáp viễn thông kim loại
 6.1.7     Trễ truyền dẫn               6.1.6     Trễ truyền dẫn
                                                                              "Loại một sợi"               CAT5 và CAT5E
                                                                                                           Cáp viễn thông kim loại
 6.1.8     Chênh lệch trễ truyền dẫn    6.1.7     Chênh lệch trễ truyền dẫn   Giữ nguyên
                                                                                                           CAT5 và CAT5E

                                                                              Sửa đổi: Lược bỏ đi cụm từ   Cáp viễn thông kim loại
  6.2      Cáp ScTP                      6.2      Cáp ScTP
                                                                              "Loại một sợi"               CAT5 và CAT5E

Phụ lục A Phương pháp đo cáp           Phụ lục A Phương pháp đo cáp
                                                                                                           Cáp viễn thông kim loại
  A.1      Suy hao xen/truyền dẫn        A.1      Suy hao xen/truyền dẫn      Giữ nguyên
                                                                                                           CAT5 và CAT5E
                                                                                                           Cáp viễn thông kim loại
  A.2      Suy hao NEXT                  A.2      Suy hao NEXT                Giữ nguyên
                                                                                                           CAT5 và CAT5E
                                                                                                           Cáp viễn thông kim loại
  A.3      ELFEXT                        A.3      ELFEXT                      Giữ nguyên
                                                                                                           CAT5 và CAT5E
                                                                                                           Cáp viễn thông kim loại
  A.4      Suy hao phản xạ               A.4      Suy hao phản xạ             Giữ nguyên
                                                                                                           CAT5 và CAT5E
                                                                                                                                36
Mục cũ     Nội dung tiêu chuẩn cũ   Mục mới    Nội dung tiêu chuẩn mới      Nội dung, lý do sửa đổi            Tài liệu tham chiếu
         Cáp viễn thông kim loại
                                              Cáp đồng thông tin băng
         CAT5 và CAT5E (tài liệu                                                                           Tiêu chuẩn viện dẫn
  II/                                 II/     rộng CAT.5 và CAT.5E -
         sau giám định cấp Bộ -                                                                            ANSI/TIA/EIA 568B.2-2001
                                              Yêu cầu kỹ thuật
         2010)
                                                                                                           Cáp viễn thông kim loại
 A.5     Suy hao phản xạ cấu trúc     A.5     Suy hao phản xạ cấu trúc     Giữ nguyên
                                                                                                           CAT5 và CAT5E
                                                                           Lược bỏ đi phần tham chiếu
                                                                           đến TCN 68:132 - 1998
                                              Thử nghiệm cáp điện trong                                    Cáp viễn thông kim loại
 A.6     Các phép đo khác             A.6                                  (tham chiếu sai); chỉ giữ lại
                                              điều kiện cháy                                               CAT5 và CAT5E
                                                                           tham chiếu đến tiêu chuẩn
                                                                           TCVN 6613-1:2000
                                                                           Quy định cụ thể (do không
                                                                           tham chiếu đến tài liệu đã
                                      A.7     Đo các thông số cơ lý                                        TCN 68:132 - 1998
                                                                           không còn hiệu lực), có hiệu
                                                                           chỉnh cho phù hợp
                                              Đo các thông số về ổn định
                                      A.8                                  Như trên                        TCN 68:132 - 1998
                                              nhiệt và độ bền môi trường
                                              Đo các thông số điện và
                                      A.9                                  Như trên                        TCN 68:132 - 1998
                                              thông số truyền dẫn




                                                                                                                                37
    Biên bản nghiệm thu
      Ý kiến phản biện
Thuyết minh giải trình sửa đổi
  Các ý kiến đóng góp khác




                                 38

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:139
posted:9/18/2012
language:Unknown
pages:38