MMPC Chapter 1

Document Sample
MMPC Chapter 1 Powered By Docstoc
					   Bài 1




 Giới Thiệu
E-Commerce




              1
                   Nội Dung
1.    Thương mại truyền thống
2.    Thương mại điện tử là gì
3.    Các thành phần tham gia
4.    Đặc điểm
5.    Phân loại
6.    Thuận lợi
7.    Bất lợi
8.    Một số khái niệm
9.    Chuỗi giá trị trong TMĐT
10.   Tình hình EC ở Việt Nam
11.   Những quan điểm sai lầm trong TMĐT
                                           2
    1. Thương Mại Truyền Thống

Là hoạt động gì?

Có từ bao giờ?

Sử dụng gì khi giao dịch?




                                 3
     1. Thương Mại Truyền Thống

 Thương mại hoặc là làm kinh doanh, là thoả thuận
  trao đổi các đối tượng có giá trị hoặc các dịch vụ
  giữa các bên (ít nhất là 2 bên) và gồm các hoạt động
  mà mỗi bên phải đảm nhận để hoàn thành việc giao
  dịch
 Hoạt động thương mại truyền thống đầu tiên xuất
  hiện khi: “Con người biết đến hoạt động trao đổi các
  sản phầm do mình làm ra để lấy những sản phẩm
  do người khác làm ra”
 Dần dần việc đổi chác dẫn đến việc sử dụng tiền tệ
  làm cho việc giao dịch trở nên dễ dàng hơn

                                                     4
              Ví dụ mở đầu – Dell

 Thành lập 1985 bởi Micheal Dell
 Sử dụng hệ thống đặt hàng qua mail để cung cấp
  PC
 Thiết kế hệ thống PC riêng và cho phép khách hàng
  định lại cấu hình (build-to-order)
 Khó khăn
      1993, là 1 trong 5 công ty máy tính hàng đầu thế giới
      Đối thủ Compaq
      Đơn đặt hàng qua mail và fax chậm dần  thua lỗ
      1994, lỗ trên 100 triệu đô-la


                                                               5
                         Ví dụ mở đầu – Dell (tt)
           Mở nhiều công ty con tại châu Âu và châu Á
           Nhận đơn đặt hàng qua mạng
           Cung cấp thêm các sản phẩm phụ qua hệ thống
            website (Máy in, switch …)
           Tiếp thị trực tiếp qua mạng cho các nhóm khách
            hàng
                   Cá nhân (gia đình và công ty gia đình)
                   Doanh nghiệp nhỏ (< 200 nhân viên)
                   Doanh nghiệp lớn và trung bình (> 200 nhân viên)
                   Chính phủ, trường học và các tổ chức chăm sóc sức khỏe
           Tân trang PC và bán đấu giá trực tuyến


Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN            09/2007            6                   6
        Ví dụ mở đầu – Dell (tt)

 Kết quả
   2000, số 1 thế giới về PC
   Đánh bại Compaq
   Hiện nay, bán hàng qua mạng đạt 50 triệu đô-la mỗi năm
 Nhận xét
   Dell ứng dụng EC thành công
     Đi đầu trong việc tiếp thị sản phẩm trực tiếp đến khách
       hàng
     Mở rộng mô hình build-to-order  mass customization
     Xây dựng hệ thống e-procurement để cải tiến việc mua
       linh kiện, liên kết các đối tác
     Quản lý mối quan hệ khách hàng
   Mô hình kinh doanh được các nhà sản xuất khác áp dụng

                                                                7
      2. THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ LÀ GÌ?

 Thương mại điện tử (còn gọi là thị trường điện
  tử, thị trường ảo, E-Commerce hay E-Business)
 Là quy trình mua bán ảo thông qua việc truyền dữ
  liệu giữa các máy tính trong chính sách phân phối
  của tiếp thị
 Một mối quan hệ thương mại hay dịch vụ trực tiếp
  giữa người cung cấp và khách hàng được tiến hành
  thông qua Internet
 Thuật ngữ ICT (viết tắt của từ tiếng Anh information
  commercial technology) cũng có nghĩa là thương
  mại điện tử, nhưng ICT được hiểu theo khía cạnh
  công việc của các chuyên viên công nghệ
                                                         8
       THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ LÀ GÌ?


Một số ý kiến : thương mại điện tử là mọi
 hình thức giao dịch được hỗ trợ bởi các
 phương tiện điện tử.
Tất cả mọi hoạt động kinh doanh hiện nay
 đều là thương mại điện tử vì đều sử dụng
 điện thoại, fax hay email... và tất cả đều là
 phương tiện điện tử ????




                                                 9
      THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ LÀ GÌ?


Thuật ngữ thương mại điện tử chỉ mới được
 sử dụng khi có một số người đã thực hiện
 được việc mua bán qua mạng Internet bằng
 cách trả tiền bằng một loại tiền đã được mã
 hoá.
Vậy thương mại điện tử chỉ có thể thực hiện
 được qua Internet hay hệ thống các máy
 tính nối mạng?.
Không phải giao dịch nào trên Internet
 cũng được gọi là thương mại điện tử

                                               10
    Định nghĩa TMĐT – Nghĩa hẹp

 TMĐT chỉ đơn thuần trong việc mua bán hàng hóa và dịch vụ
  thông qua các phương tiện điện tử, nhất là qua Internet và các
  mạng liên thông khác
 Tổ chức Thương mại thế giới (WTO):
   "Thương mại điện tử bao gồm việc sản xuất, quảng cáo, bán
   hàng và phân phối sản phẩm được mua bán và thanh toán
   trên mạng Internet, nhưng được giao nhận một cách hữu hình,
   cả các sản phẩm giao nhận cũng như những thông tin số hoá
   thông qua mạng Internet".
 Uỷ ban Thương mại điện tử của Tổ chức hợp tác kinh tế châu
  Á-Thái Bình Dương (APEC):
   "Thương mại điện tử là công việc kinh doanh được tiến hành
   thông qua truyền thông số liệu và công nghệ tin học kỹ thuật
   số".


                                                                   11
  Định nghĩa TMĐT – Nghĩa rộng

Hiện nay có nhiều quan điểm khác nhau về
 “thương mại điện tử”

Thương mại điện tử là các giao dịch tài
 chính và thương mại bằng phương tiện điện
 tử như: trao đổi dữ liệu điện tử, chuyển tiền
 điện tử, các hoạt động gửi/rút tiền bằng thẻ
 tín dụng. (cần nhớ!!!)


                                                 12
Uỷ ban Liên hợp quốc về Luật Thương
 mại quốc tế (UNCITRAL) định nghĩa

Thuật ngữ thương mại [commerce] cần được diễn giải theo nghĩa rộng để
bao quát các vấn đề phát sinh từ mọi quan hệ mang tính chất thương mại
dù có hay không có hợp đồng. Ví như:
     bất cứ giao dịch nào về cung cấp hoặc trao đổi hàng hoá hoặc
       dịch vụ;
     thoả thuận phân phối;
     ại diện hoặc đại lý thương mại, uỷ thác hoa hồng (factoring), cho
       thuê dài hạn (leasing);
     xây dựng các công trình;
     tư vấn, kỹ thuật công trình (engineering);
     đầu tư;
     cấp vốn, ngân hàng;
     bảo hiểm;
     thoả thuận khai thác hoặc tô nhượng, liên doanh và các hình thức
       về hợp tác công nghiệp hoặc kinh doanh;
     chuyên chở hàng hoá hay hành khách bằng đường biển, đường
       không, đường sắt hoặc đường bộ

                                                                          13
               Theo Uỷ ban châu Âu

"Thương mại điện tử được hiểu là việc thực hiện hoạt động kinh doanh qua các
phương tiện điện tử. Nó dựa trên việc xử lý và truyền dữ liệu điện tử dưới dạng
text, âm thanh và hình ảnh". TMĐT gồm nhiều hành vi trong đó:
       hoạt động mua bán hàng hoá;
       dịch vụ;
       giao nhận các nội dung kỹ thuật số trên mạng;
       chuyển tiền điện tử;
       mua bán cổ phiếu điện tử, vận đơn điện tử;
       đấu giá thương mại;
       hợp tác thiết kế;
       tài nguyên trên mạng;
       mua sắm công cộng;
       tiếp thị trực tiếp với người tiêu dùng và các dịch vụ sau bán hàng;
       thương mại hàng hoá (như hàng tiêu dùng, thiết bị y tế chuyên dụng) và
        thương mại dịch vụ (như dịch vụ cung cấp thông tin, dịch vụ pháp lý, tài
        chính);
       các hoạt động truyền thống (như chăm sóc sức khoẻ, giáo dục) và các
        hoạt động mới (như siêu thị ảo)


                                                                                   14
                 3. Các thành phần tham gia


                        Nhà phân phối



  Thế giới
 kinh doanh
   thực tế                                Xí nghiệp & công ty

                          Internet


  Cửa hàng ảo                           Cơ quan hành chính
Thị trường điện tử

                        Cơ quan
                        tài chính       Chính phủ


                                                                15
      Các cấp độ của TMĐT

 Brochureware: Quảng cáo trên Internet. Đưa
  thông tin lên mạng dưới một website giới thiệu
  công ty, sản phẩm... Hầu hết các ứng dụng trên
  Internet ở Việt Nam đều ở dạng này.
 eCommerce: Thương mại điện tử. (Business
  To Customer hay viết tắt là B2C).
 eBusiness: Kinh doanh điện tử. (Business To
  Business hay viết tắt là B2B). B2B bao gồm các
  ứng dụng như thị trường ảo, quản lý quan hệ
  khách hàng...
 eEnterprise: Doanh nghiệp điện tử.

                                                   16
 Các hình thức hoạt động chủ
 yếu của Thương mại điện tử


Thư điện tử
Thanh toán điện tử
Trao đổi dữ liệu điện tử
Truyền dữ liệu
Bán lẻ hàng hóa hữu hình
.........



                               17
      4. Đặc điểm của TMĐT

Tốc độ?
Tiếp cận khách hàng?
Giao dịch?
Phạm vi?
Thành phần tham gia?




                             18
        Đặc điểm của TMĐT

Giao dịch nhanh nhất, hiệu quả nhất, tận
 dụng được tối đa mọi nguồn lực.
Tiến hành trên mạng : không bị ảnh hưởng
 bởi khoảng cách địa lý, không phan biệt nhà
 cung cấp nhỏ hay lớn
Hiện diện trên toàn cầu cho nhà cung cấp
Lựa chọn toàn cầu cho khách hàng.




                                               19
         Đặc điểm của TMĐT

Các nhà cung cấp đã tiếp cận gần hơn
 với khách hàng
      Tăng chất lượng dịch vụ cho người
 tiêu dùng.
Tăng chi phí đầu tư cho công nghệ, người
 sử dụng phải luôn luôn học hỏi để nâng cao kiến
 thức sử dụng công nghệ.




                                                   20
          Đặc điểm của TMĐT

 Trong thương mại điện tử, người bán và người mua
  không gặp nhau trực tiếp mà thông qua mạng, do
  đó vấn đề cập nhật thông tin cho các bên sẽ nhanh
  hơn, nhưng đòi hỏi người tham gia phải có khả năng
  sử dụng.
 TMĐT là việc kinh doanh trên các thiết bị điện tử nên
  nó sẽ bị tác động theo sự thay đổi của công nghệ. Vì
  vậy người tham gia kinh doanh cũng phải luôn học
  hỏi để theo kịp sự thay đổi đó.




                                                      21
          Đặc điểm của TMĐT
 Các bên tiến hành giao dịch trong thương mại điện
  tử không tiếp xúc trực tiếp với nhau và không đòi
  hỏi phải biết nhau từ trước.
 Thương mại truyền thống được thực hiện với sự
  tồn tại của khái niệm biên giới quốc gia, còn
  thương mại điện tử được thực hiện trong một thị
  trường không có biên giới (thị trường thống nhất
  toàn cầu)
 tác động tới môi trường cạnh tranh toàn cầu.




                                                      22
         Đặc điểm của TMĐT

Giao dịch thương mại điện tử đều có sự
 tham ra của ít nhất ba chủ thể, trong đó có
 một bên không thể thiếu được là người cung
 cấp dịch vụ mạng, các cơ quan chứng thực.
Đối với thương mại truyền thống: mạng lưới
 thông tin chỉ là phương tiện để trao đổi dữ
 liệu
Đối với thương mại điện tử: mạng lưới thông
 tin chính là thị trường



                                               23
                 5. Phân loại

 B2B (business-to-business) Nhóm 1
    Giao dịch giữa các công ty với nhau
 B2C (business-to-consumer) Nhóm 2
    Giao dịch bán lẻ sản phẩm hoặc dịch vụ của công
     ty đến một cá nhân mua sắm nào đó
    E-tailing
 B2E (business-to-employee)
    Công ty cung cấp dịch vụ, thông tin hay sản phẩm
     đến các nhân viên
    Trường hợp con của intrabusiness


                                                    24
                  Phân loại (tt)

 C2B (consumer-to-business)
    Cá nhân dùng Internet để bán sản phẩm cho các công ty
    Cá nhân tìm kiếm người bán để ra giá mua sản phẩm
 C2C (consumer-to-consumer)
    Cá nhân rao bán bán nhà riêng, xe hơi, … hoặc những
     kiến thức, hiểu biết chuyên môn cho các cá nhân khác
 E-Government
    Chính phủ mua/cung cấp hàng hóa, dịch vụ hay thông tin
     từ/đến các
       Doanh nghiệp (G2B)
       Cá nhân (G2C)



                                                              25
                                   Phân loại (tt)


                                                  G2G

     C2C                     G2C     Government         G2B        B2B

                      Consumer                          Business
                                                                   B2E
                                       B2C




Ebiz - Khoa CNTT - ĐH KHTN             09/2007                26         26
            Phân loại (tt)
E-Learning
 Huấn luyện và đào tạo từ xa của các tổ
   chức giáo dục hay trường học
M-Commerce (mobile commerce)
 Các giao dịch hay hoạt động được thực
   hiện ở môi trường không dây




                                           27
       Hệ thống EC




Source: Electronic Commerce 2006, Efaim Turban.



                                                  28
                            Lịch sử phát triển
                                                  m-mobile      e-learning

                    2001                 B2E      c-commerce        e-government


                    1999                 B2B


                    1995                 B2C


                    1990s     Electronic Commerce
                                      (EC)
Hệ thống       Hệ thống
 đặt chỗ       mua bán                           Internet
(du lịch)    chứng khoán
                    Electronic Data Interchange         Kỹ thuật dùng để chuyển các loại tài liệu
                                (EDI)                   điện tử theo 1 lộ trình nhất định. Sau này
                                                        dùng để chuyển các giao dịch tài chính và
                                                        các loại giao dịch khác.


     1970s   Electronic Funds Transfer         Tiền được gửi đi theo 1 lộ trình điện tử từ
                       (EFT)                   công ty này sang công ty khác.

                                                                                                29
6. Lợi điểm của thương mại điện tử

Đối với doanh nghiệp
Đối với cá nhân
Đối với xã hội




                                     30
                  Doanh nghiệp

 Mở rộng thị trường nội địa và quốc tế
 Giảm chi phí
    Lưu trữ, tìm kiếm, phân phối, xử lý thông tin (trên giấy)
 Cải thiện qui trình và tổ chức
    Mô hình kinh doanh mới đem lại nhiều lợi nhuận
    Dây chuyền cung ứng
       Dư thừa hàng hóa trong kho, giao hàng trễ
    Mối quan hệ với khách hàng
       Cá nhân hóa giao tiếp, sản phẩm, dịch vụ  tăng lòng
          trung thành của khách hàng
 Khác
    Mở rộng thời gian giao dịch (24/7/365)
    Các doanh nghiệp tương tác với nhau kịp thời

                                                                 31
                     Cá nhân

 Sự thuận tiện
    Mua hàng mọi lúc, mọi nơi
    Liên lạc, trao đổi thông tin liên lạc và kinh nghiệm
     với những nhà tiêu thụ khác
 Nhanh chóng
    Có được thông tin của các sản phẩm rất nhanh
 Giá cả
    Chọn lựa và so sánh nhiều hàng hóa từ nhiều
     nhà cung cấp
    Mua được các hàng hóa hoặc dịch vụ rất rẻ

                                                            32
                Xã hội

Giảm sự đi lại
Tăng tiêu chuẩn cuộc sống
Một số sản phẩm có thể đến được với
 những người dân ở vùng nông thôn và các
 nước nghèo
Những dịch vụ công như chăm sóc sức
 khỏe, giáo dục cộng đồng được phân bố
 rộng rãi với chi phí thấp


                                           33
             7. Hạn chế

Công nghệ
Khác




                          34
                 Công nghệ

 Các chuẩn về chất lượng, bảo mật, độ tin cậy vẫn
  đang còn trong quá trình phát triển
 Băng thông chưa đủ rộng, đặc biệt là m-commerce
 Các công cụ phát triển phần mềm EC chưa ổn định
 Khó tích hợp mạng Internet và phần mềm EC vào
  các hệ thống cũ
 Cần có những web server đặc thù (tốn nhiều tiền)
 Việc truy cập Internet còn khá mắc với 1 số khách
  hàng



                                                      35
             Vấn đề khác

Chi phí phát triển EC cao (in-house)
Luật và các chính sách chưa rõ ràng
  Khó thuyết phục khách hàng về bảo mật
    thông tin cá nhân
  Khách hàng chưa tin tưởng các giao dịch
    không có chứng từ, giao dịch không gặp
    gỡ trực tiếp
Khách hàng thích nhìn thấy sản phẩm trực
 tiếp
Lỗi, gian lận trong EC ngày một nhiều
                                             36
        8. Một số khái niệm

EFT
EDI
M-Commerce
TMĐT ở tầm mức quốc tế
Internet và World Wide Web




                              37
             EFT và EDI

Electronic Funds Transfers (EFT)
 hệ thống mà các ngân hàng sử dụng
   dùng để trao đổi thông tin tài khoản
   trên các mạng có tính bảo mật cao
Electronic Data Interchange (EDI)
 là việc chuyển giao thông tin từ máy
   tính điện tử này sang máy tính điện tử
   khác bằng phương tiện điện tử, có sử
   dụng một tiêu chuẩn đã được thoả
   thuận để cấu trúc thông tin.


                                        38
   M-Commerce: Hướng phát triển mới của
          thương mại điện tử

 Sự phát triển rất nhanh của kỹ thuật truyền thông di
  động cùng với sự phổ dụng của điện thoại di động
  (ÐTDÐ) đã tạo ra một hướng phát triển mới của
  thương mại điện tử (E-Commerce).
 Ðó là thương mại điện tử di động (M-Commerce),
  một hướng phát triển được nhiều nhà kinh doanh
  nhắc đến như là một phương tiện hữu hiệu để nâng
  cao doanh số bán hàng qua mạng.




                                                         39
            M-Commerce

"các giao dịch với giá trị tiền tệ được thực
 hiện thông qua mạng viễn thông di động".
 Hiểu một cách đơn giản thì đây là TMÐT
 thông qua mạng điện thoại di động.
ÐTDÐ là cửa kết nối cho phép thuê bao thực
 hiện các hoạt động thương mại điện tử như:
 dịch vụ tài chính, mua hàng, thanh toán...




                                                40
              M-Commerce

Sự gắn kết giữa người sử dụng với chiếc
 máy ÐTDÐ cá nhân đã mang lại hàng loạt
 ứng dụng mới với khả năng tiếp thị, khả
 năng đáp ứng nhu cầu cá nhân tốt hơn và
 khả năng truy nhập mọi lúc, mọi nơi.
Lợi thế quan trọng của chiếc ÐTDÐ là nó
 luôn gắn liền với người sử dụng như một
 chìa khoá cho việc thao tác trên tài khoản cá
 nhân.


                                                 41
             M-Commerce

 Hơn nữa, người ta không "sợ" sử dụng
 ÐTDÐ như sử dụng máy vi tính.
Hiện nay đang có nhiều "kịch bản" cho việc
 ứng dụng M-Commerce tại Việt Nam.




                                              42
         TMĐT ở tầm mức quốc tế

Cần khắc phục rào cản ngôn ngữ
Thể chế chính trị
  Chuyển đổi ngoại tệ
  Thuế(Tariffs) và các giới hạn xuất/nhập
   khẩu
Các vấn đề về luật pháp, thuế, thông tin cá
 nhân
  Ai sẽ thu thuế?
  Bảo vệ các thông tin cá nhân?

                                               43
       Internet và World Wide Web

The Internet : là 1 hệ thống lớn mạng của
 các mạng, có phạm vi toàn cầu
The World Wide Web (WWW) : là 1 bộ phận
 của Internet, cho phép NSD chia sẽ các
 thông tin dựa trên giao tiếp đơn giản
Internet/The Internet ????




                                             44
Thống kê sử dụng Internet




                            45
Sự phát triển của WWW




                        46
Doanh số từ TMĐT




                   47
   9. Chuỗi Giá Trị (Value Chains)
        Trong E-Commerce



Cách thức tổ chức các hoạt động
tham gia vào việc thiết kế, sản xuất,
phát triển, tiếp thị, giao hàng, các
dịch vụ hậu mãi,... của 1 doanh
nghiệp bán các sản phẩm/dịch vụ...




                                        48
Minh họa chuỗi dây chuyền giá trị




                                    49
          Các hoạt động cơ bản
         trong dây chuyền giá trị

Xác định đối tượng khách hàng
 Nghiên cứu thị trường, điều tra khách
   hàng
Thiết kế sản phẩm
 Nghiên cứu, công nghê, điều tra thị trường
Mua/Cung ứng nguyên vật liệu
 Chọn đối tác, chất lượng và thời hạn giao
   nhận,..

                                               50
          Các hoạt động cơ bản
         trong dây chuyền giá trị

Sản xuất
 Chế tạo, lắp ráp, kiểm tra SP, đóng gói,..
Thị trường và bán các sản phẩm
 Quảng cáo, khuyến mại, chính sách giá
   cả, quản lý các kênh phân phối và bán
   hàng
Giao hàng
 Quản lý kho, quản lý nguyên vật liệu, quản
   lý giao hàng
                                               51
          Các hoạt động cơ bản
         trong dây chuyền giá trị


Cung ứng các dịch vụ hậu mãi
 Test sản phẩm,bảo trì, sữa chữa,bảo
   hành, thay thế cơ phận,...




                                        52
         Các hoạt động hỗ trợ
        chuỗi dây chuyền giá trị
Quản trị tài chính
 Kế toán,luật pháp,hoá đơn mua bán,
   nguồn vốn vay,...
Quản lý nguồn nhân lực
 Tuyển dụng, thuê nhân công, huấn luyện,
   các chính sách bồi thường/thưởng,...
Phát triển kỹ thuật
 Nghiên cứu, phát triển, cải tiến kỹ
   thuật,ứng dụng công nghệ mới,...

                                            53
Minh họa chuỗi dây chuyền giá trị




                                    54
   10. Tình hình EC ở Việt Nam

Tiềm năng
Hiện trạng            Nhóm 3
Khó khăn
Số liệu thống kê
 Mục đích sử dụng internet
 Tính năng của website
 Phương thức thanh toán


                                 55
11. Những quan niệm sai lầm trong Thương
              mại điện tử

  Tin rằng xây dựng website xong là sẽ có
   khách hàng một cách dễ dàng và nhanh
   chóng !!!
  Tin rằng có thể dùng website để quảng bá
   sản phẩm, thông tin đến với mọi người
   trên khắp thế giới một cách dễ dàng !!!
  Tin rằng website sẽ thay thế các công cụ,
   phương tiện marketing khác !!!
  Không chú trọng và hiểu biết đúng đắn về
   thiết kế, giao diện, chức năng... của
   website
                                               56
Những quan niệm sai lầm trong Thương mại
                điện tử

 Không chú trọng những thông tin thuyết
  phục người xem ra quyết định mua hàng!!!
 Không cập nhật thông tin thường xuyên!!!
 Tin rằng website đẹp về mỹ thuật sẽ mang
  lại nhiều khách hàng !!!!
 Không có thói quen trả lời ngay những
  email hỏi thông tin của người xem !!!
 Không quan tâm đến rủi ro trong thanh
  toán qua mạng

                                             57
Những quan niệm sai lầm trong Thương mại
                điện tử


 Áp dụng rập khuôn những mô hình TMĐT
  đã có: (Lưu ý: chìa khóa thành công trong
  TMĐT nằm ở cụm từ “tạo nét đặc trưng
  riêng” (differentiation))
 Không quan tâm đúng mức về cạnh tranh
  trong TMĐT
 Không quan tâm đến công nghệ mới từ đó
  phải đổi mới phương thức kinh doanh, đổi
  mới tư duy, đổi mới cung cách quản lý
  v.v…
                                              58
          Bài kỳ sau



       Internet và Web
Cơ sở hạ tầng cho E-Commerce
     Mạng máy tính
     Các nghi thức truyền thông
     Web và sự phát triển của nó
     ……..



                                   59

				
DOCUMENT INFO
Shared By:
Categories:
Tags:
Stats:
views:8
posted:9/13/2012
language:Vietnamese
pages:59