Thong tu 08 2011 BGD by f9rqf3

VIEWS: 21 PAGES: 44

									BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                                     Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 Số: 08/2011/TT-BGDĐT                      Hà Nội, ngày 17 tháng 2 năm 2011



                                  THÔNG TƯ
            Quy định điều kiện, h     , uy nh       n nh đ o ạo,
            đ nh chỉ tuyển inh, hu h i uyế định      n nh đ o ạo
                          nh độ đại h c, nh độ c o đ n


       Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung
  một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;
       Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của
  Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ,
  cơ quan ngang bộ;
       Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính
  phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo
  dục và Đào tạo;
      Căn cứ Nghị định số 115/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của
  Chính phủ quy định t ách nhiệm qu n nhà n c về giáo dục;
       Căn cứ Quyết định số 58/2010/QĐ-TTg ngày 22 tháng 9 năm 2010 của Thủ
  t   ng Chính phủ ban hành Điều ệ t ờng đại học;
       Căn cứ Th ng t số 14/2009/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 5 năm 2009 của Bộ
  t   ng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều ệ t ờng cao đ ng;
       Theo đề nghị của Vụ t   ng Vụ Giáo dục Đại học,
       Bộ t ng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, h sơ, quy t nh m
  ngành đào tạo, đ nh chỉ tuyển sinh, thu h i quyết định m ngành đào tạo t nh độ
  đại học, t nh độ cao đ ng, nh sau:
       Điều 1. Phạ   vi điều chỉnh v đối ượn áp dụn
        1. Văn b n này quy định điều kiện, h sơ, quy t nh m ngành đào tạo, đ nh
  chỉ tuyển sinh, thu h i quyết định m ngành đào tạo t nh độ đại học, t nh độ cao
  đ ng.
       2. Văn b n này áp dụng đối v i các đại học, các học viện, t ờng đại học,
  t ờng cao đ ng (sau đây gọi chung à cơ s đào tạo), các s giáo dục và đào tạo,
  các tổ chức và cá nhân có iên quan.
     Điều 2. Điều kiện được           để     n nh đ o ạo       nh độ đại h c
     Các đại học, học viện, t ờng đại học đ ợc m         t để m ngành đào tạo
t nh độ đại học khi b o đ m các điều kiện sau đây:
      1. Có đội ngũ gi ng viên cơ hữu đ m nhận gi ng dạy tối thiểu 70% khối
   ợng của ch ơng t nh đào tạo, t ong đó có ít nhất 01 gi ng viên có t nh độ tiến
sĩ và 03 gi ng viên có t nh độ thạc sĩ đúng ngành đăng k .
     2. Có ch ơng t nh đào tạo của ngành đăng k đào tạo và đề c ơng chi tiết
các học ph n/m n học t ong ch ơng t nh đào tạo đ ợc ây d ng th o quy định
tại Phụ ục V của Th ng t này.
     Tên ngành đào tạo có t ong Danh mục giáo dục đào tạo cấp V t nh độ đại
học, cao đ ng do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
      T ờng hợp tên ngành đào tạo ch a có t ong Danh mục giáo dục đào tạo cấp
IV t nh độ đại học, các học viện, t ờng đại học ph i t nh bày uận cứ khoa học
về ngành đào tạo m i đã đ ợc Hội đ ng khoa học đào tạo th ng qua; th c tiễn và
kinh nghiệm đào tạo của một số n c t ên thế gi i, kèm th o ch ơng t nh đào
tạo tham kh o của ít nhất 2 t ờng đại học đã đ ợc kiểm định n c ngoài.
     3. Có cơ s vật chất, t ang thiết bị b o đ m đáp ứng yêu c u của ngành đào
tạo t nh độ đại học, cụ thể:
     a) Có phòng học, phòng thí nghiệm,       ng th c hành, cơ s s n uất thử
nghiệm v i các t ang thiết bị c n thiết đáp ứng yêu c u gi ng dạy, học tập và
nghiên cứu khoa học của ngành đào tạo;
      b) Th viện của t ờng có phòng t a cứu th ng tin, có ph n mềm và các
t ang thiết bị phục vụ cho việc m ợn, t a cứu tài iệu; có đủ ngu n th ng tin t
 iệu: sách, giáo t nh, bài gi ng của các học ph n/m n học, các tài iệu iên quan,
có tạp chí t ong và ngoài n c đ ợc uất b n t ong 10 năm t ại đây đáp ứng
yêu c u gi ng dạy, học tập các học ph n/m n học t ong ch ơng t nh đào tạo và
nghiên cứu khoa học của ngành đào tạo;
     c) Có các c ng t nh ây d ng phục vụ hoạt động gi i t í, thể thao, văn hoá
và các c ng t nh y tế, dịch vụ để phục vụ cán bộ, gi ng viên và sinh viên;
     d) W bsit của t ờng đ ợc cập nhật th ờng uyên, c ng bố c ng khai cam
kết chất ợng giáo dục và chất ợng giáo dục th c tế, c ng khai các điều kiện
đ m b o chất ợng, c ng khai thu chi tài chính.
     4. Có đơn vị qu n lý chuyên t ách đáp ứng yêu c u chuyên m n nghiệp vụ
qu n hoạt động đào tạo t nh độ đại học. Có quy chế tổ chức và hoạt động của
nhà t ờng b o đ m triển khai ngành đào tạo.
     5. h ng vi phạm các quy định hiện hành về tuyển sinh, tổ chức và qu n
đào tạo và các quy định iên quan khác của pháp uật t ong thời hạn 3 năm tính
đến ngày cơ s đào tạo nộp h sơ đăng k m ngành đào tạo.
                                                                           2
     6. Ngành đăng k đào tạo ph hợp v i quy hoạch phát t iển ngu n nhân        c
của ngành, địa ph ơng, v ng và quốc gia.
    Điều 3. Điều kiện được            để     n nh đ o ạo       nh độ c o đ n
     1. T ờng cao đ ng đ ợc m          t để m ngành đào tạo t nh độ cao đ ng
khi b o đ m các điều kiện sau đây:
     a) Có đội ngũ gi ng viên cơ hữu đ m nhận gi ng dạy tối thiểu 70% khối
   ợng của ch ơng t nh đào tạo, t ong đó có ít nhất 4 gi ng viên có t nh độ thạc
sĩ đúng ngành đăng k ;
     b) Có ch ơng t nh đào tạo của ngành đăng k đào tạo và đề c ơng chi tiết
các học ph n/m n học t ong ch ơng t nh đào tạo đ ợc ây d ng th o quy định
tại Phụ ục V của Th ng t này.
     Tên ngành đào tạo có t ong Danh mục giáo dục đào tạo cấp V t nh độ đại
học, cao đ ng do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
     T ờng hợp tên ngành đào tạo ch a có t ong Danh mục giáo dục đào tạo cấp
IV t nh độ cao đ ng, t ờng cao đ ng ph i t nh bày uận cứ khoa học về ngành
đào tạo m i đã đ ợc Hội đ ng khoa học đào tạo th ng qua; th c tiễn và kinh
nghiệm đào tạo của một số n c t ên thế gi i, kèm th o ch ơng t nh đào tạo
tham kh o của ít nhất 02 t ờng đại học ho c t ờng cao đ ng đã đ ợc kiểm định
  n c ngoài;
     c) Có cơ s vật chất, t ang thiết bị b o đ m đáp ứng yêu c u của ngành đào
tạo t nh độ cao đ ng, cụ thể:
     - Có đủ gi ng đ ờng, phòng học, phòng chức năng, cơ s thí nghiệm,         ng
th c hành, th c tập v i các t ang thiết bị c n thiết đáp ứng yêu c u gi ng dạy và
học tập của các học ph n/m n học trong ch ơng t nh đào tạo;
      - Th viện của t ờng có phòng t a cứu th ng tin, có ph n mềm và các t ang
thiết bị phục vụ cho việc m ợn, t a cứu tài iệu; có đủ ngu n th ng tin t iệu:
sách, giáo trình, bài gi ng của các học ph n, các tài iệu iên quan; có tạp chí
t ong và ngoài n c đ ợc uất b n t ong 10 năm t         ại đây, đáp ứng yêu c u
gi ng dạy, học tập các học ph n/m n học t ong ch ơng t nh đào tạo;
     - Có các c ng t nh ây d ng phục vụ hoạt động gi i t í, thể thao, văn hoá và
các công trình y tế, dịch vụ để phục vụ cán bộ, gi ng viên và sinh viên; phòng
 àm việc cho gi ng viên, cán bộ của t ờng để phục vụ c ng tác qu n , đào tạo;
     - W bsit của t ờng đ ợc cập nhật th ờng uyên, c ng bố c ng khai cam
kết chất ợng giáo dục và chất ợng giáo dục th c tế, c ng khai các điều kiện
đ m b o chất ợng, c ng khai thu chi tài chính;
     d) Có đơn vị qu n lý chuyên t ách đáp ứng yêu c u chuyên m n nghiệp vụ
qu n hoạt động đào tạo t nh độ cao đ ng. Có quy chế tổ chức và hoạt động
của nhà t ờng đ m b o triển khai ngành đào tạo;
                                                                          3
     đ) h ng vi phạm các quy định hiện hành về tuyển sinh, tổ chức và qu n
đào tạo và các quy định iên quan khác của pháp uật t ong thời hạn 3 năm tính
đến ngày cơ s đào tạo nộp h sơ đăng k m ngành đào tạo;
     e) Ngành đăng k đào tạo ph hợp v i quy hoạch phát t iển ngu n nhân    c
của v ng và địa ph ơng.
     2. T ờng đại học, học viện đ ợc m ngành đào tạo t nh độ cao đ ng khi
ngành đó đã đ ợc m ngành t nh độ đại học th o quyết định của Bộ t ng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ho c theo quyết định của Giám đốc các đại học đối v i các
đại học đ ợc phân cấp th o Quyết định số 3360/QĐ-BGD ĐT-TCCB ngày
21/6/2005 của Bộ t ng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
    Điều 4. Thẩ       uyền uyế định        n    nh đ o ạo    nh độ đại h c
  nh độ c o đ n
     1. Bộ t ng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định m ngành đào tạo t nh độ
đại học, t nh độ cao đ ng khi cơ s đào tạo b o đ m các điều kiện quy định tại
Điều 2, Điều 3 của Th ng t này. Việc m ngành đào tạo t nh độ đại học, t nh
độ cao đ ng t ong những t ờng hợp đ c biệt do Bộ t ng Bộ Giáo dục và Đào
tạo m t quyết định.
     2. Đối v i các đại học đ ợc Bộ t ng Bộ Giáo dục Đào tạo phân cấp th o
Quyết định số 3360/QĐ-BGD ĐT-TCCB ngày 21/6/2005, Giám đốc các đại học
đ ợc quyết định m ngành đào tạo t nh độ đại học, t nh độ cao đ ng khi cơ s
đào tạo b o đ m các điều kiện quy định tại Điều 2, Điều 3 của Th ng t này.
      Điều 5. H     đ n k       n   nh đ o ạo    nh độ đại h c,    nh độ c o
đ n
      hi có đủ các điều kiện m ngành đào tạo t nh độ đại học, t nh độ cao
đ ng quy định tại Điều 2, Điều 3 của Th ng t này, cơ s đào tạo ây d ng h sơ
m ngành đào tạo, bao g m:
      1. Tờ t nh đăng k m ngành đào tạo của cơ s đào tạo (Phụ ục I).
     2. Đề án đăng k m ngành đào tạo t nh độ đại học, t nh độ cao đ ng (Phụ
 ục ), bao g m các nội dung: S c n thiết m ngành đào tạo; năng c của cơ s
đào tạo; ch ơng t nh đào tạo của ngành đăng k đào tạo;   ịch khoa học và các
tài iệu, minh chứng kèm th o.
     3. Biên b n thông qua đề án đăng k m ngành đào tạo tr nh độ đại học,
t nh độ cao đ ng của Hội đ ng Khoa học và Đào tạo của cơ s đào tạo.
     4. Biên b n kiểm t a và ác nhận các điều kiện về đội ngũ gi ng viên cơ
hữu, t ang thiết bị, th viện phục vụ đào tạo ngành đăng k đào tạo của s giáo
dục và đào tạo địa ph ơng (Phụ ục V ).
    5. Biên b n th m định ch ơng t nh đào tạo của Hội đ ng th m định ch ơng
t nh đào tạo của cơ s đào tạo đối v i cơ s đào tạo đ ợc ph p t th m định
                                                                          4
ch ơng t nh đào tạo ho c của một cơ s đào tạo có uy tín do Bộ Giáo dục và
Đào tạo chỉ định đối v i cơ s đào tạo kh ng đ ợc ph p t th m định ch ơng
t nh đào tạo (Phụ ục VII).
     H sơ đ ợc ập thành 3 bộ.
    Điều 6. Quy      nh               n   nh đ o ạo      nh độ đại h c      nh độ
c ođ n
     1. Cơ s đào tạo gửi 03 bộ h sơ đến s giáo dục và đào tạo, nơi t ờng đ t
t ụ s đề nghị kiểm t a th c tế và ác nhận các điều kiện về đội ngũ gi ng viên,
t ang thiết bị phục vụ đào tạo, th viện của cơ s đào tạo. Đ ng thời, gửi c ng
văn đề nghị Bộ Giáo dục và Đào tạo cho ph p t th m định ch ơng t nh đào tạo
(Phụ ục V ) ho c đề nghị Bộ Giáo dục và Đào tạo chỉ định một cơ s đào tạo
có uy tín th m định ch ơng t nh đào tạo.
     2. Kiểm t a và ác nhận các điều kiện th c tế về đội ngũ gi ng viên cơ hữu,
t ang thiết bị, th viện phục vụ đào tạo của ngành đăng k đào tạo
     a) T ong thời hạn 15 ngày àm việc, kể t ngày nhận đủ h sơ hợp ệ, giám
đốc s giáo dục và đào tạo a quyết định thành ập Đoàn kiểm t a. Thành ph n
đoàn kiểm t a g m: 01 đại diện Ban giám đốc s (T ng đoàn), 01 đại diện ãnh
đạo phòng Tổ chức cán bộ và 1 chuyên viên ( àm nhiệm vụ th k ).
     Đoàn kiểm t a tiến hành kiểm t a đối chiếu các nội dung kê khai t ong h sơ
v i các điều kiện th c tế nh : b ng ơng của t ờng, sổ b o hiểm của gi ng
viên, văn b ng, chứng chỉ của gi ng viên, t ang thiết bị, th viện và ập biên b n
kiểm t a (Phụ ục V ).
     b) Căn cứ vào biên b n kiểm t a, giám đốc s giáo dục và đào tạo ác nhận
th c t ạng vào các b ng biểu báo cáo về năng c của cơ s đào tạo (Phụ ục II)
t ong h sơ đăng k m ngành đào tạo của cơ s đào tạo.
     3. Cơ sơ đào tạo đ ợc ph p t th m định ch ơng t nh đào tạo
     a) Cơ s đào tạo đ ợc ph p t th m định ch ơng t nh đào tạo t nh độ đại
học khi có đủ các điều kiện sau đây:
     - Đã thành ập đ ợc t ên 5 năm và có ít nhất 1 khóa sinh viên chính quy đã
tốt nghiệp;
     - Có ít nhất 5 gi ng viên cơ hữu có b ng tiến sĩ, t ong đó có ít nhất 1 giáo s
ho c phó giáo s ho c tiến sĩ khoa học đúng ngành v i ngành đăng k m ngành
đào tạo t nh độ đại học.
    b) Cơ s đào tạo đ ợc ph p t th m định ch ơng t nh đào tạo t nh độ cao
đ ng khi có đủ các điều kiện sau đây:
     - Đã thành ập đ ợc t ên 5 năm và có ít nhất 1 khóa sinh viên chính quy đã
tốt nghiệp;

                                                                                 5
     - Có ít nhất 5 gi ng viên cơ hữu có b ng thạc sĩ t ên, t ong đó có ít nhất 2
gi ng viên có b ng tiến sĩ, tiến sĩ khoa học ho c có chức danh khoa học à giáo s
ho c phó giáo s đúng ngành v i ngành đăng k m ngành đào tạo t nh độ cao
đ ng;
       4. Các cơ s đào tạo kh ng đ ợc ph p t th m định ch ơng t nh đào tạo
khi:
       a) Kh ng b o đ m đủ các điều kiện   kho n 2 Điều này;
    b) hi đăng k m ngành đào tạo t nh độ đại học, t nh độ cao đ ng những
ngành ch a có t ong Danh mục giáo dục đào tạo cấp V;
       c) Đã có vi phạm t ong quá t nh t th m định ch ơng t nh đào tạo.
    Các cơ s này gửi c ng văn đề nghị Bộ Giáo dục và Đào tạo chỉ định một cơ
s đào tạo có uy tín để th m định ch ơng t nh đào tạo.
     5. Cơ s đào tạo đ ợc Bộ Giáo dục và Đào tạo chỉ định th m định ch ơng
t nh đào tạo t nh độ đại học, t nh độ cao đ ng cho cơ s đào tạo khác khi có đủ
các điều kiện sau đây:
       a) Cơ s đào tạo đ ợc chỉ định th m định ch ơng t nh đào tạo t nh độ đại
học:
     - Có ít nhất 5 gi ng viên cơ hữu có b ng tiến sĩ, t ong đó có ít nhất 1 giáo s
ho c phó giáo s ho c tiến sĩ khoa học đúng ngành v i ngành đăng k m ngành
đào tạo t nh độ đại học;
     - Đang t iển khai đào tạo t nh độ đại học ngành c n th m định và có ít nhất
5 khóa sinh viên hệ chính quy của ngành c n th m định đã tốt nghiệp. T ong
t ờng hợp ngành ch a có t ong danh mục giáo dục đào tạo cấp V th Bộ Giáo
dục và Đào tạo s chỉ định một cơ s đào tạo có uy tín đã đào tạo các ngành t ong
c ng khối ngành để th m định ch ơng t nh đào tạo.
    b) Cơ s đào tạo đ ợc chỉ định th m định ch ơng t nh đào tạo t nh độ cao
đ ng:
     - Có ít nhất 5 gi ng viên cơ hữu có b ng thạc sĩ t ên, t ong đó có ít nhất 2
gi ng viên có b ng tiến sĩ, tiến sĩ khoa học ho c có chức danh khoa học à giáo s
ho c phó giáo s đúng ngành v i ngành đăng k m ngành đào tạo t nh độ cao
đ ng;
     - Đang t iển khai đào tạo t nh độ cao đ ng ngành c n th m định và có ít
nhất 5 khóa sinh viên của ngành c n th m định đã tốt nghiệp. T ong t ờng hợp
ngành ch a có t ong danh mục giáo dục đào tạo cấp V th Bộ Giáo dục và Đào
tạo s chỉ định một cơ s đào tạo có uy tín đã đào tạo các ngành t ong c ng khối
ngành để th m định ch ơng t nh đào tạo.
       6. Quy t nh th m định ch ơng t nh đào tạo

                                                                                 6
     Sau khi nhận đ ợc kiến của Bộ Giáo dục và Đào tạo cho ph p t tổ chức
th m định ch ơng t nh đào tạo ho c chỉ định một cơ s đào tạo có uy tín để
th m định ch ơng t nh đào tạo, cơ s đào tạo tiến hành th c hiện các c ng việc
sau:
     a) Nếu cơ s đào tạo đ ợc ph p t tổ chức th m định ch ơng t nh đào tạo,
thủ t ng cơ s đào tạo a quyết định thành ập Hội đ ng th m định và tổ chức
họp Hội đ ng th m định để th m định ch ơng t nh đào tạo của cơ s m nh.
     b) Nếu các cơ s đào tạo kh ng đ ợc ph p t tổ chức th m định, sau khi
nhận đ ợc kiến của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cơ s đào tạo gửi 5 bộ ch ơng
t nh đào tạo đến cơ s đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo chỉ định để th m định
ch ơng t nh đào tạo. T ong thời hạn 30 ngày àm việc, kể t ngày Bộ gửi c ng
văn chỉ định cơ s đào tạo àm nhiệm vụ th m định ch ơng t nh đào tạo của cơ
s đào tạo khác và nhận đ ợc ch ơng t nh đào tạo của cơ s đào tạo đề nghị
th m định, thủ t ng cơ s đào tạo đ ợc chỉ định àm nhiệm vụ th m định a
quyết định thành ập Hội đ ng th m định và tổ chức họp Hội đ ng th m định để
th m định ch ơng t nh đào tạo.
    c) Hội đ ng th m định
     - Hội đ ng th m định ch ơng t nh đào tạo t nh độ đại học g m 5 thành
viên, có chức danh khoa học à giáo s ho c phó giáo s , có b ng tiến sĩ khoa học
ho c tiến sĩ thuộc ngành đăng k m ngành đào tạo. Hội đ ng th m định g m
chủ tịch, hai ph n biện, th k và ủy viên.
     - Hội đ ng th m định ch ơng t nh đào tạo t nh độ cao đ ng g m 5 thành
viên, các thành viên ph i có b ng thạc sĩ t ên, t ong đó có ít nhất 2 thành viên
có b ng tiến sĩ khoa học, tiến sĩ ho c có chức danh khoa học à giáo s ho c phó
giáo s đúng ngành v i ngành đăng k m ngành đào tạo t nh độ cao đ ng. Hội
đ ng th m định g m chủ tịch, hai ph n biện, th k và ủy viên, t ong đó chủ tịch
Hội đ ng à ng ời có b ng tiến sĩ khoa học, tiến sĩ ho c có chức danh khoa học à
giáo s ho c phó giáo s .
    d) Nội dung và cách thức tiến hành phiên họp của Hội đ ng th m định
ch ơng t nh đào tạo đ ợc quy định tại Phụ ục V I của Th ng t này.
     Sau khi ngh đại diện của cơ s đào tạo có ngành c n th m định t nh bày
báo cáo, các thành viên hội đ ng đ t câu h i, cơ s đào tạo gi i t nh, các thành
viên hội đ ng th o uận và b phiếu kín. Hội đ ng th m định ập biên b n th m
định.
     Thủ t ng cơ s đào tạo àm nhiệm vụ th m định ác nhận vào biên b n
của Hội đ ng th m định (Phụ ục V I) và vào ch ơng t nh đào tạo (Phụ ục V)
t ong h sơ đăng k m ngành đào tạo t nh độ đại học, t nh độ cao đ ng của cơ
s đào tạo.


                                                                              7
     7. inh phí để s giáo dục và đào tạo th c hiện kiểm t a và kinh phí tổ chức
th m định của Hội đ ng th m định do cơ s đào tạo đăng k m ngành đào tạo
chi t th o quy định hiện hành.
     8. Sau khi th c hiện các quy định tại kho n 1 và kho n 5 Điều này, cơ s
đào tạo đăng k m ngành đào tạo t nh độ đại học, t nh độ cao đ ng gửi H sơ
đến Bộ Giáo dục và Đào tạo.
     a) Việc m t h sơ đăng k m ngành đào tạo t nh độ đại học, t nh độ
cao đ ng đ ợc th c hiện vào tháng 3, tháng 6, tháng 9 và tháng 12 hàng năm.
     b) Nếu h sơ đăng k m ngành đào tạo của cơ s đào tạo b o đ m các điều
kiện và đạt yêu c u th o quy định, t ong thời hạn 30 ngày àm việc, kể t ngày
m ng 1 các tháng t ên, Bộ t ng Bộ Giáo dục và Đào tạo a quyết định m
ngành đào tạo t nh độ đại học, t nh độ cao đ ng;
     c) Nếu h sơ đăng k m ngành đào tạo của cơ s đào tạo b o đ m các điều
kiện th o quy định, nh ng v n còn một số nội dung c n ph i hoàn thiện, t ong
thời hạn 30 ngày àm việc, kể t ngày m ng 1 các tháng t ên, Bộ Giáo dục và
Đào tạo th ng báo b ng văn b n cho cơ s đào tạo kết qu th m định và những
nội dung c n hoàn thiện. Trong thời hạn 15 ngày àm việc, kể t ngày nhận đ ợc
h sơ đã hoàn thiện của cơ s đào tạo, nếu cơ s đào tạo đáp ứng các điều kiện
th o quy định, Bộ t ng Bộ Giáo dục và Đào tạo a quyết định m ngành đào
tạo t nh độ đại học, t nh độ cao đ ng;
      d) Nếu h sơ đăng k m ngành đào tạo của cơ s đào tạo ch a đáp ứng các
điều kiện th o quy định, t ong thời hạn 30 ngày àm việc, kể t ngày m ng 1 các
tháng t ên, Bộ Giáo dục và Đào tạo th ng báo b ng văn b n kết qu th m định,
t nh t ạng h sơ và đề nghị cơ s đào tạo tiếp tục chu n bị các điều kiện.
    9. Trong t ờng hợp c n thiết, Bộ Giáo dục và Đào tạo s tổ chức thanh t a,
kiểm t a, th m định ại tại cơ s đào tạo.
      Điều 7. Đ nh chỉ uyển inh ngành đ o ạo tr nh độ đại h c         nh độ c o
đ n
    1. Cơ s đào tạo bị đ nh chỉ tuyển sinh ngành đào tạo khi      y a một trong
những t ờng hợp sau đây:
    a) h ng b o đ m một t ong các điều kiện quy định tại Điều 2, Điều 3 của
Th ng t này;
      b) h ng tuyển sinh đ ợc t ong 3 năm iên tiếp;
      c) Tổ chức tuyển sinh và đào tạo ngoài địa điểm đ ợc ph p đào tạo;
      d) Ng ời cho ph p m ngành kh ng đúng th m quyền;
     đ) Vi phạm quy định của pháp uật về giáo dục bị ử phạt vi phạm hành
chính mức độ ph i đ nh chỉ;

                                                                             8
       e) Các t ờng hợp khác th o quy định của pháp uật.
     2. Ng ời có th m quyền cho ph p m ngành đào tạo có th m quyền quyết
định đ nh chỉ tuyển sinh. Quyết định đ nh chỉ tuyển sinh ngành đào tạo ph i ác
định õ do đ nh chỉ tuyển sinh, quy định õ thời hạn đ nh chỉ tuyển sinh, các
biện pháp cụ thể b o đ m quyền ợi của sinh viên và gi ng viên.
       3. T nh t , thủ tục đ nh chỉ tuyển sinh ho c cho ph p tuyển sinh t    ại:
     a) Khi phát hiện cơ s đào tạo vi phạm một t ong những t ờng hợp quy
định tại kho n 1 Điều này, Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức kiểm t a để đánh giá
mức độ vi phạm;
    b) Căn cứ vào mức độ vi phạm của cơ s đào tạo, Bộ t           ng Bộ Giáo dục và
Đào tạo ra quyết định đ nh chỉ tuyển sinh ngành đào tạo;
     c) Sau thời hạn đ nh chỉ tuyển sinh, nếu nguyên nhân d n đến việc đ nh chỉ
tuyển sinh đ ợc khắc phục và có h sơ đề nghị đ ợc tuyển sinh t ại của cơ s
đào tạo thì ng ời có th m quyền quyết định đ nh chỉ tuyển sinh a quyết định cho
ph p cơ s đào tạo đ ợc tuyển sinh t        ại. T ong t ờng hợp ch a cho ph p
tuyển sinh t ại, Bộ Giáo dục và Đào tạo có văn b n th ng báo cho cơ s đào
tạo biết õ do và h ng gi i quyết;
       d) H sơ đề nghị đ ợc ph p tuyển sinh t      ại, bao g m:
       - Tờ t nh cho ph p tuyển sinh t       ại;
     - Báo cáo gi i t nh việc khắc phục đ ợc nguyên nhân d n đến việc đ nh chỉ
tuyển sinh, kèm th o các minh chứng.
    Điều 8. Thu h i uyế định             n     nh đ o ạo   nh độ đại h c      nh độ
c ođ n
     1. Cơ s đào tạo bị thu h i quyết định m ngành đào tạo khi              y a một
trong các t ờng hợp sau đây:
     a) Có hành vi gian ận để đ ợc m ngành đào tạo t nh độ đại học, t nh độ
cao đ ng;
       b) Vi phạm nghiêm t ọng quy định về qu n      , tổ chức, đào tạo tại cơ s đào
tạo;
    c) Hết thời hạn đ nh chỉ tuyển sinh ngành đào tạo mà kh ng khắc phục đ ợc
nguyên nhân d n đến đ nh chỉ tuyển sinh;
     d) Kh ng đạt tiêu chu n tại các kỳ kiểm định chất ợng (kiểm định cơ s
đào tạo, kiểm định ch ơng t nh đào tạo) th o quy định của Bộ Giáo dục và Đào
tạo;
     đ) Vi phạm quy định của pháp uật về giáo dục bị ử phạt vi phạm hành
chính mức độ ph i thu h i;

                                                                                   9
    e) Các t ờng hợp khác th o quy định của pháp uật.
     2. Quyết định thu h i quyết định m ngành đào tạo ph i ác định õ        do
thu h i, các biện pháp đ m b o quyền ợi của sinh viên, gi ng viên.
     3. Ng ời có th m quyền m ngành đào tạo có th m quyền thu h i quyết
định m ngành đào tạo.
    4. T nh t , thủ tục thu h i quyết định m ngành đào tạo:
     a) hi cơ s đào tạo vi phạm một t ong những t ờng hợp quy định tại
kho n 1 Điều này, Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức kiểm t a để đánh giá mức độ
vi phạm;
     b) Căn cứ vào mức độ vi phạm, Bộ t    ng Bộ Giáo dục và Đào tạo ra quyết
định thu h i quyết định m ngành đào tạo.
    Điều 9. T ách nhiệ    v    uyền củ s giáo dục v đ o ạo
     1. Tổ chức kiểm t a và ác nhận các điều kiện th c tế về đội ngũ gi ng viên
cơ hữu, t ang thiết bị phục vụ đào tạo, th viện khi các cơ s đào tạo đề nghị.
     2. Đ ợc quyền m t các h sơ, tài iệu có iên quan đến đội ngũ gi ng
viên, t ang thiết bị phục vụ đào tạo, th viện của cơ s đào tạo và đ ợc quyền
yêu c u cơ s đào tạo cung cấp các tài iệu, thông tin liên quan.
      3. Chịu t ách nhiệm về s t ung th c và tính chính ác của các kết qu kiểm
t a th c tế tại cơ s đào tạo.
     4. Chịu s kiểm t a, thanh t a, giám sát của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các
cơ quan chức năng có th m quyền về kết qu kiểm t a các điều kiện th c tế của
các cơ s đào tạo.
    Điều 10. T ách nhiệ    củ c      đ o ạo
     1. Các cơ s đào tạo đăng k m ngành đào tạo t nh độ đại học, t nh độ
cao đ ng có t ách nhiệm:
    a) Đ m b o tính t ung th c, chính ác của h sơ đăng k m ngành đào tạo;
    b) Cung cấp đ y đủ th ng tin khi đoàn kiểm t a yêu c u;
     c) Tổ chức t kiểm t a, thanh t a th o quy định của pháp uật và chịu s
kiểm t a, thanh t a, giám sát của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các cơ quan chức
năng có th m quyền về các điều kiện đ m b o chất ợng đào tạo các ngành t nh
độ đại học, t nh độ cao đ ng của cơ s đào tạo;
   d) Thủ t ng cơ s đào tạo chịu t ách nhiệm về các điều kiện b o đ m chất
 ợng cho hoạt động đào tạo t nh độ đại học, t nh độ cao đ ng của cơ s m nh.
    2. Các cơ s đào tạo đ ợc ph p t th m định ch ơng t nh đào tạo có t ách
nhiệm th c hiện th m định ch ơng t nh đào tạo th o quy định tại Th ng t này.
Nếu t ong quá t nh th m định vi phạm các quy định tại Th ng t này, Bộ Giáo
                                                                         10
dục và Đào tạo s chỉ định một cơ s đào tạo khác th m định ại ch ơng t nh đào
tạo của cơ s đào tạo đó.
    Điều 11. T ách nhiệ v        uyền củ c        đ o ạo được chỉ định hẩ
định chư n    nh đ o ạo
     1. Th m định ch ơng t nh đào tạo t nh độ đại học, t nh độ cao đ ng của
các cơ s đào tạo th o quy định tại Th ng t này khi đ ợc Bộ Giáo dục và Đào
tạo chỉ định.
    2. Đ ợc quyền m t các h sơ, tài iệu có iên quan đến việc ây d ng
ch ơng t nh đào tạo và đ ợc quyền yêu c u cơ s đào tạo cung cấp các tài iệu,
thông tin liên quan.
    3. Th c hiện th m định khách quan, t ung th c. Chịu t ách nhiệm về kết qu
th m định ch ơng t nh đào tạo.
     4. Chịu s kiểm t a, thanh t a, giám sát của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các
cơ quan chức năng có th m quyền về kết qu th m định ch ơng t nh đào tạo.
    5. Nếu t ong quá t nh th m định, cơ s đào tạo đ ợc chỉ định th m định
ch ơng t nh đào tạo của cơ s khác vi phạm các quy định tại Th ng t này, Bộ
Giáo dục và Đào tạo s d ng việc giao nhiệm vụ th m định ch ơng t nh đào tạo.
    Điều 12. T ách nhiệ     củ các đ n vị huộc Bộ Giáo dục v Đ o ạo
    Vụ Giáo dục Đại học chủ t , phối hợp v i Vụ ế hoạch – Tài chính, Cục
 h o thí và kiểm định chất ợng đào tạo và các đơn vị iên quan:
     1. Tổ chức xem t h sơ và các điều kiện đăng k m ngành đào tạo trình
độ đại học, t nh độ cao đ ng của các cơ s đào tạo.
     2. Chỉ đạo, h ng d n, kiểm t a, giám sát việc t iển khai th c hiện nhiệm vụ
đào tạo ngành t nh độ đại học, t nh độ cao đ ng th o kế hoạch, đ m b o chất
  ợng.
    3. Chỉ đạo, h ng d n, kiểm t a, giám sát việc kiểm t a và ác nhận của các
s giáo dục và đào tạo, việc th m định ch ơng t nh đào tạo của các cơ s đào tạo
đ ợc chỉ định àm nhiệm vụ th m định ho c t th m định ch ơng t nh đào tạo.
    Điều 13. Hiệu lực hi h nh
    1. Th ng t này có hiệu    c thi hành kể t ngày 03 tháng 4 năm 2011.
    2. Bãi b Điều 17 Điều ệ t ờng cao đ ng, ban hành kèm th o Th ng t số
14/2009/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 5 năm 2009 của Bộ t ng Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
    3. Các quy định t    c đây t ái v i Th ng t này đều bị bãi b .
    Điều 14. Tổ chức hực hiện


                                                                             11
     Chánh Văn phòng Bộ, Vụ t ng Vụ Giáo dục Đại học, Vụ t ng Vụ ế
ho ch - Tài chính, Thủ t ng các đơn vị có iên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào
tạo, các đại học, học viện, t ờng đại học, t ờng cao đ ng, s giáo dục và đào
tạo chịu t ách nhiệm thi hành Th ng t này.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chủ tịch n c;                          BỘ TRƯỞNG
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- UBVHGDTNTN NĐ của Quốc hội;
- Ban Tuyên giáo T ung ơng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Cục kiểm t a văn b n QPPL (Bộ T pháp);
- W bsit Chính phủ;
- W bsit Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- iểm toán Nhà n c;
                                                  Phạ Vũ Luận
- Công báo;
- Nh Điều 14 (để th c hiện);
- L u:VT, Vụ PC, Vụ GDĐH.




                                                                         12
                                                      Phụ lục I


                                                  I
            (Kèm theo Thông tư số: 08/2011/TT- BGDĐT ngày 17 tháng 2 năm 2011
                                 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)


   B                    (Cơ quan chủ quản                     Ò   XÃ      I     Ủ       Ĩ    VIỆ
nếu có)                                                       ộc lập - ự do -       ạnh phúc
    Ê         ƠS                  :                           ————————————
            Số:                                               ……., ngày        tháng        năm




                            nn    nh: ……………………… ã số: ……………

                            nh              :………………………………………



                                      ính ửi: B       iá dục v


       1. Sự cần hiế mở n              nh
                  -    nh        ế quả các n hi n c u hả sá , phân ích, ánh iá
       nhu cầu về n uồn nhân lực              nh          i học/ca     ẳn của n        nh ăn       ý
       mở ối với            u cầu phá       iển inh ế, xã h i của n           nh, ỉnh/ h nh phố,
        hu vực nơi cơ sở                    ón        ụ sở.
                  -   hân ích,    ánh iá sự ph           h p của nhu cầu phá           iển n uồn
       nhân lực của          a ph ơn , v n , quốc ia.
       2.     iới hiệu hái quá về cơ sở
                  -   ăm h nh lập, quá       nh xâ dựn v phá            iển

                                                                                                   13
       - Các n      nh,    nh      v h nh h c an
       -     i n ũ iản vi n, cán         quản lý
       - Qu mô               các    nh     , h nh h c
       - Số hóa v số sinh vi n ã ố n hiệp, ỷ lệ sinh ố n hiệp có việc
làm
       - Cơ sở vậ chấ , hiế           , phòn       hí n hiệm hực h nh, h    viện,
giáo trình


3. Về n      nh            v ch ơn       nh
       -    hi õ    nn     nh             ăn       ý mở,   n ch ơn    nh          ,
  nh                (ca     ẳn ha        i học).
           ếu sử dụn ch ơn          nh của m          ờn     i học hác, cần n u õ
l ch ơn           nh của    ờn       i học n       , èm he    ản sa ch ơn     nh
 ốc của       ờn     óv      hả năn của cơ sở                 hi hực hiện ch ơn
trình này.
        ếu sử dụn ch ơn       nh của n ớc n    i ( ể cả   ờn h p n nh
  ăn ý               ã có   n Danh mục) cần n u õ l ch ơn          nh của
    ờn      i học n , n ớc n v èm he ản sa ch ơn               nh ốc của
    ờn n ớc n        i; hả năn của cơ sở             hi hực hiện ch ơn
trình này.
       - óm       về ch ơn     nh        : ổn hối l n iến h c           n
khóa (tổn số ơn v học nh h ặc ín chỉ), hời ian              .
       - óm         hả năn   áp n của cơ sở             về    i n ũ iản
vi n, cơ sở vậ chấ , n uồn hôn in liệu…
       - Dự iến chỉ i u u ển sinh      n    năm ầu của n nh ăn ý
         .
       - óm       về quá nh xâ dựn ch ơn         nh
  . ế luận v ề n h
       -      ờn cần hẳn      nh việc ầu     ể hực hiện có ế quả, ảm
  ả chấ l n ối với nh n n nh ăn ý mở.



                                                                              14
       - Cần hẳn    nh    n    n i dun hồ sơ ăn    ý mở n    nh
       ã      c   a l n   an   we của cơ sở              i    a chỉ:
http://www....
       - ề n h :…
                                           C   S
Nơi nhận:
-                                   (Ký tên, đóng dấu)
-
- L u:…




                                                                 15
                                                     Phụ lục II


                        TR                     I
                  (Kèm theo Thông tư số: 08/2011/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 2 năm
                                                        2011
                                   của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)




          -          n n nh                :
          -         ã số:
          -          n cơ sở               :
          -          nh               :
      Ph n 1. Sự c n h                             n    nh       o ạo

      -       iới hiệu m          v in         về cơ sở

      -           nh            ế quả hả sá , phân ích, ánh iá nhu cầu về n uồn
nhân lực               nh         i học,        nh       ca      ẳn của n       nh ăn    ý
 ối với            u cầu phá        iển inh ế, xã h i của ỉnh, h nh phố, v n nơi cơ
sở                     ón       ụ sở. hân ích, ánh iá sự ph h p của nhu cầu n
với qu h               ch phá     iển n uồn nhân lực của                a ph ơn , v n , quốc ia.

      - Kế quả                        nh                i học,    nh       ca   ẳn    ối với nh n
n    nh an                        của cơ sở                    (nếu có);

      -       iới hiệu về          h as            ực iếp ảm nhận nhiệm vụ                    n   nh
 ăn           ý             .

      - Lý do ăn                  ý mở n           nh               nh          i học, t nh       ca
 ẳn .

      Ph n 2. Năn lực của cơ s                             o ạo

                                                                                                   16
        Cở sở                    s sánh với các iều iện ở                 iều 2,    iều 3 của hôn
   n            ự ánh iá năn lực của m nh về:

        1.        i n ũ iản vi n

        -       iản vi n cơ h u ( iá s , phó iá s , iến sĩ), m u 1 hụ lục                           .

        -         huậ vi n, nhân vi n h ớn d n hí n hiệm cơ h u, m u 2 hụ
lục         .

        2. Cơ sở vậ chấ phục vụ

        - hòn học, iản                   ờn , m u 3 hụ lục            .

        - hòn          hí n hiệm, cơ sở hực h nh, m u                      hụ lục III

        - hiế          phục vụ               ,m u        hụ lục   .

        - h viện, iá               nh, sách, m u         v m u             hụ lục    .

        3.                 n n hi n c u h a học

            .     p ác quốc ế            n h         n            v n hi n c u h a học

        Ph n 3. hươn                   rình v k hoạch        o ạo

        - Ch ơn              nh                nh        he qu            nh ở hụ lục V.

        - Dự iến ế h               ch
        - Dự iến m c học phí/n                  ời học/năm
        Phụ lục:             c     l     v      nh ch n k                 h o

        -       i n ản hôn qua hồ sơ của                  i ồn        h a học v                của
cơ sở                      , i n ản iểm a của sở iá dục v                                 , i n ản
của             i ồn   h m        nh ch ơn          nh        .

        - Dự hả qu                nh về ổ ch c v quản lý                             nh      i học,
trình           ca     ẳn ( ối với n         nh ầu i n ăn         ý mở n            nh        ) của
cơ sở                  .


                                                                                                17
    - Lý l ch h a học của           i n ũ iá s , phó iá s , iến sĩ, h c sĩ
(m u hụ lục V)

        ư     :   ề án        c xâ dựn       n cơ sở ế quả các n hi n c u
 hả sá về nhu cầu phá             iển n uồn nhân lực ở    a ph ơn , v n , quốc
 ia ối với        u cầu phá       iển inh ế, xã h i của n    nh, ỉnh, h nh phố
nơi cơ sở                ón       ụ sở v   ổ ch c các h i hả với sự ham ia
của các iản vi n, các nh              h a học, cán       quản lý, các nh    u ển
dụn ,       i diện d anh n hiệp có li n quan ến n        nh h ặc chu   nn    nh
 ề n h ch ph p                .




                                                                              18
                                               Phụ lục III

                                        Ự       Ủ    ƠS
          (Kèm theo Thông tư số: 08/2011/TT- BGD ĐT ngày 17 tháng 2 năm 2011
                                 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)


Các iểu m u d ới â d n                          ể        hai năn lực của cơ sở                        ,
         c sử dụn         hi ăn         ý mở n      nh                   nh         i học,     nh
ca        ẳn .

1.       ộ n            n v n
     ẫ    1.      anh s ch          n    v n cơ h             ha         a      n   dạ    c c       n
h c h c ph n của n                nh ăn k           o ạo

                                     Ch c
                                                     ọc v ,                         ọc phần/môn
               ọv       n, năm          danh                          nh,
Số                                                  n ớc,                           học, số ín
               sinh, ch c vụ            h a                        chuyên
TT                                                  năm ố                       chỉ/ V       dự iến
                 hiện     i         học, năm                       ngành
                                                    n hiệp                           ảm nhiệm
                                     phong




                                                              …., n           ….. hán …. năm….
         iám ốc sở iá dục v                                    hủ        ởn cơ sở
                ( ý     n, ón dấu)                                 ( ý       n, ón dấu)
     Ghi chú: Chỉ phân côn mỗi iản vi n cơ h u ảm nhiệm 1 môn học/học
     phần


                                                                                                    19
 ẫ 2.     anh s ch k      h ậ v n nh n v n hư n dẫn h n h                                cơ h
phục vụ n      nh ăn k          o ạo



                                 nh
                                                                       hòn       hí n hiệm,
                                chu    n
                                                  hụ ách            hực h nh phục vụ
Số        ọv     n, năm          môn,
                                                   , hực           học phần/môn học
TT             sinh         n hiệp vụ,
                                                  h nh             n             n ch ơn
                                năm ố
                                                                           nh
                                n hiệp




                                                         ….,       n       …..         hán      ….
năm….
     iám ốc sở iá dục v                               hủ       ởn cơ sở
          ( ý    n, ón dấu)                              ( ý       n, ón dấu)




2. Ph n h c ph n          h n h  , trang h
 ẫ 3. Ph n h c            n  ư n    ran h                h     r           n dạ

      L   i phòn học                                 Danh mục an                 hiế     chính
     (Phòng học, giảng                                         hỗ            iản d
     đường, phòng học                      Diện          n hiế             Số           hục vụ
Số                              Số
      đa phương tiện,                      tích                        l     n           học
TT                          l    n
      phòng học ngoại                      (m2)                                     phần/môn
      ngữ, phòng máy                                                                     học
            tính…)


                                                                                                20
1
2
3
...

                                                      ….,      n     …..      hán   ….
năm….
      iám ốc sở iá dục v                             hủ       ởn cơ sở
            (Ký   n, ón dấu)                          ( ý      n, ón dấu)




  ẫ 4. Ph n       h n h          cơ s   hực h nh v    ran      h       phục vụ h
n h         hực h nh

                                          Danh mục an          hiế    chính
       Tên phòng thí
                          Diện            hỗ     hí n hiệm, hực h nh
Số n hiệm, x ởn ,
                          tích           n hiế                Số      hục vụ môn
TT      m     i, cơ sở
                          (m2)                            l    n       học /học
         hực h nh
                                                                           phần
1                                  -
                                   -
                                   -
2                                  -
                                   -
                                   -
3                                  -
                                   -
                                   -
...


                                                                                    21
                                                                    ….,    n    …..     hán     ….
      năm….
              iám ốc sở iá dục v                                hủ        ởn cơ sở
                    ( ý   n, ón dấu)                                ( ý    n, ón dấu)



      3. hư v n           o rình s ch         l        ha    kh o
      a hư v n
                - ổn diện ích h viện: ….. m2             n    ó diện ích phòn         ọc: …… m2
                - Số chỗ n ồi: …          ;       Số l       n má    ính phục vụ a c u: …
                - hần mềm quản lý h viện: .....
                 - h viện iện ử (có/ hôn ; ã ế nối       c với CS                n     n n ớc,
      n        i n ớc; việc a c u của iản vi n, sinh vi n n      n                ờn ? …; Số
      l    n sách, iá  nh iện ử:…
            anh ục    o rình s ch ch   n kh o ạp ch của n                       nh      o ạo
          ẫ . anh ục      o rình của n nh o ạo


                                                                                      Sử dụn ch
Số                             Tên tác        h xuấ           ăm xuấ
              Tên giáo trình                                               Số ản      môn học/học
TT                                 iả             ản            ản
                                                                                         phần
1
2
...



                                                                     …., n       …..    hán     ….
      năm….
              iám ốc sở iá dục v                                hủ        ởn cơ sở
                    ( ý   n, ón dấu)                                ( ý    n, ón dấu)



          ẫ     . anh     ục s ch ch     n kh o ạp ch của n                nh   o ạo


                                                                                                22
                                                              Số ản      Sử dụn
              Tên sách                       h xuấ    ản
Số                              n ác iả                                  ch môn
        chu     n hả / p                  số, ập, năm xuấ
TT                                                                         học/học
                chí                              ản
                                                                            phần
1
2
...



                                                           …., n   …..     hán     ….
      năm….
         iám ốc sở iá dục v                           hủ     ởn cơ sở
                ( ý      n, ón dấu)                    ( ý    n, ón dấu)




                                                                                   23
                                         Phụ lục IV

                                  CHƯƠNG TRÌNH                  AO TAO
       (Kèm theo Thông tư số: 08/2011/TT- BGD ĐT ngày 17
                                   tháng 2           năm 2011
                     của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)


I. CHƯ NG TR NH ĐÀO TẠO
B , NG NH:…..
TÊN TR   NG: ….

                   CHƯƠNG TRÌNH Đ   T
 (Ban hành theo Quyết định số … ngày …tháng…năm… của Hiệu
                                             trưởng/
                                 Giám đốc ………………………)
       Tên ch ơng t nh: .........................................
       T nh độ đào tạo: ...........................................
       Ngành                                              ào                          t o:
            ............................................                              Mã
       số: ............................
       Lo i                             hình                            ào            t o:
       ........................................

1. Mục tiêu        ào tạo

     - Mục tiêu chung

     - Mục tiêu cụ thể: Kiến th c, k                                  năng, thái   , v trí
làm việc sau tốt nghiệp, trình                               Ngo i ng , Tin học,…

2. Th i gian          ào tạo

3. Khối lư ng ki n th c toàn khoá (tính bằng đơn vị học
trình ho c tín chỉ)

4.   ối tư ng tuyển sinh

                                                                                        24
5. Quy trình      ào tạo,    iều ki n tốt nghi p

6. Thang    iểm

7. Nội dung chương trình

    7.1. Kiến thức giáo dục đại cương

    7.1.1.        Lý luận chính tr
    7.1.2.        Khoa học xã h i:
                    - B t bu c
                    - Tự chọn
    7.1.3.        Nhân văn - Nghệ thuật
                    - B t bu c
                    - Tự chọn
    7.1.4.        Ngo i ng
    7.1.5.   Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công
      nghệ - Môi tr ờng
               - Tự chọn
               - B t bu c
    7.1.6.        Giáo dục thể chất
    7.1.7. Giáo dục quốc phòng- an ninh

    7.2.     Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

    7.2.1    Kiến th c cơ sở (của khối ngành, nhóm ngành
      và ngành)
    7.2.2         Kiến th c ngành chính (ngành thứ nhất)
    7.2.2.1 Kiến th c chung của ngành chính (bắt buộc phải
  có)

    7.2.2.2 Kiến th c chuyên sâu của ngành chính (không
  bắt buộc phải có; được chọn tự do ho c chọn theo từng
  chuyên ngành)
                    -   B t bu c
                    -   Tự chọn




                                                           25
       7.2.3    Kiến th c ngành th hai (không bắt buộc phải
         có, được chọn dưới dạng ngành phụ ho c ngành chính
         thứ hai)
                  - B t bu c
                  - Tự chọn
       7.2.4        Kiến th c bổ tr           tự do (không bắt buộc phải
         có)
       7.2.5    Kiến th c nghiệp vụ s ph m (chỉ bắt buộc đối
         với các chương trình đào tạo giáo viên phổ thông và
         giáo viên dạy nghề)
                  - B t bu c
                  - Tự chọn
       7.2.6    Thực tập tốt nghiệp và làm khoá luận (ho c
         thi tốt nghiệp)
8. K     hoạch gi ng dạy (dự kiến)

9. Hư ng dẫn thực hi n chương trình

II.     Ê CƯƠNG CHI TIÊT HOC PHÂN/MÔN HOC

        i học ph n/m n học đ ợc iệt kê b ng danh mục các học ph n/m n học t ong
ch ơng t nh đào tạo, các học ph n/m n học đều ph i có đề c ơng học ph n/m n học
t nh bày th o t nh t sau:
    - Tên học ph n/m n học, tổng tín chỉ TC/ĐVHT (số TC/ĐVHT                thuyết, số
TC/ĐVHT th c hành, thí nghiệm ho c th o uận)
     Ví dụ: Nguyên dịch tễ học 3(2,1) có nghĩa tổng khối ợng m n học à 3 tín
chỉ/ĐVHT; thuyết 2 TC/ĐVHT; th c hành, thí nghiệm ho c th o uận 1 TC/ĐVHT.
      - Bộ m n phụ t ách gi ng dạy.
     -     t học ph n: t nh bày ngắn gọn vai t ò, vị t í học ph n/m n học, kiến thức s
t ang bị cho sinh viên, quan hệ v i các học ph n/m n học khác t ong ch ơng t nh đào
tạo.
     - ục tiêu học ph n/m n học: nêu mục tiêu c n đạt đ ợc đối v i ng ời học sau
khi học học ph n đó (về m t thuyết, th c hành). Cách thức ây d ng nh chu n đ u
ra.
     - Nội dung học ph n/m n học: t nh bày các ch ơng, mục t ong ch ơng và nội
dung khái quát. T ong t ng ch ơng ghi số tiết gi ng thuyết, bài tập, th c hành (ho c


                                                                                   26
 thí nghiệm, th o uận). Để sinh viên có thể t học đ ợc, c n chỉ õ để học ch ơng này
 c n ph i đọc những tài iệu tham kh o nào, đâu.
      - Ph n tài iệu tham kh o: ghi õ những sách, tạp chí và t      iệu th ng tin iên quan
 đến học ph n/m n học.
      - Ph ơng pháp đánh giá học ph n/m n học, t ong đó quy định số n kiểm t a, bài
 tập ho c tiểu uận, thi, số bài th c hành, t ọng số của m i n đánh giá.
            ư ng cơ s          ao tao                 ư ng cơ s          ao tao     ăng
thâm       inh chương trinh         ao                             ky
                     tao                               m        nganh   ao tao

       (ký tên, đóng dấu)                            (ký tên, đóng dấu)



       Lưu : Trong quá trình th c hiện ch ơng t nh, cứ 2 năm/1 n cơ s đào tạo điều
 chỉnh, bổ sung các học ph n/m n học t ong ch ơng t nh đào tạo của cơ s m nh.       i
   n điều chỉnh, bổ sung các học ph n/m n học t ong ch ơng t nh đào tạo ph i đ ợc hội
 đ ng khoa học - đào tạo của cơ s th ng qua và ph i u giữ h sơ tại phòng đào tạo
 của cơ s và báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo.



                                         Phụ lục V

                                         Ị
       (Kèm theo Thông tư số: 08/2011/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 2 năm 2011
                           của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)


 I.         Ị        SƠ ƯỢ
      ọv        n:                                   iới ính:

           , hán , năm sinh:                      ơi sinh:

 Quê quán:                                      Dân        c:

      ọc v ca nhấ :                               ăm, n ớc nhận học v :

 Ch c danh h a học ca nhấ :                       ăm ổ nhiệm:


                                                                                       27
Ch c vụ (hiện                 i h ặc         ớc hi n hỉ h u):

    ơn v côn              ác (hiện      i h ặc       ớc hi n hỉ h u):

Chỗ ở i n h ặc                     a chỉ li n l c:

    iện h       i li n hệ: CQ:                               :                  D :

Fax:                                                               Email:

II. Q
1.       ạ h c:
    ệ             :

    ơi                :

         nh học:

        ớc                :                                      ăm ố n hiệp:

    ằn         i học 2:                                          ăm ố n hiệp:

2. Sa           ạ h c
-        h c sĩ chu           nn       nh:                                         ăm cấp ằn :
    ơi                :

-        iến sĩ chu           nn     nh:                                           ăm cấp ằn :
    ơi                :

-            n luận án:




3. Ngoạ n                 :   1.                                  c     sử dụn :

                              2.                                  c     sử dụn :




III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
                                                                                             28
        h     an              ơ c n       c                    n v c         nh




IV. Q                   IÊ    Ứ

1. Các ề      i n hi n c u h a học ã v        an   ham ia:

TT          n ề     n h nc        ă                     ề   cấp            r ch nh
                                          ă         (       Bộ         tham gia trong
                                  hoàn                  ngành,                ề
                                  thành                 rư n




2. Các côn         nh h a học ã côn   ố:

TT            nc n     rình       ă   c n                         n ạp ch
                                      ố




                                      ………., ngày                 tháng       năm
X c nhận của cơ q an                                ư       kha k      n

                                              (Ghi rõ chức danh, học vị)




                                                                                     29
                                           Phụ lục VI
       BIÊ B             I                 Ự                       I      IỆ V         I
                 I             VIÊ                     I       BỊ        Ư VIỆ
         (Kèm theo Thông tư số: 08/2011/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 2 năm
                                               2011
                               của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)




                                    Ò XÃ     I  Ủ               Ĩ VIỆ
                                    ộc lập - ự do -            ạnh phúc


       BIÊ B         I                    Ự                    I         IỆ V      I
                 I             VIÊ                     I       BỊ        Ư VIỆ


                ôm           na ,    v         l c…        n       …. hán …..năm           …,         i
t ờn …….….,                  n côn       ác của Sở         iá dục v                ỉnh:………
 ã iểm a hực ế các iều iện về                         i n ũ iản vi n, an           hiế          , h
viện phục vụ                   của n      nh …..      n hồ sơ ăn             ý mở n        nh
       nh        i học/ nh                ca     ẳn của                ờn :……… , cụ hể nh
sau:


I. h nh ph n l               v c:
 .      n côn   ác của sở iá dục v                             :
1.
2.
3.
 .     i diện   ờn :
1.
2.
                                                                                                  30
3.
4.
…..


II.   ộ d n l      v c


1.        ờn   á cá     óm    các iều iện về    i n ũ iản vi n, an    hiế
    , h    viện phục vụ          của n   nh ….. ,     n hồ sơ ăn     ý mở
n     nh           nh        i học/ nh   ca    ẳn .




                                                                       31
     2.        n iểm a hực ế he các n i dun sau:
               a)       i n ũ iản vi n cơ h u ham ia iản d                  ch ơn          nh ã
      ăn       ý        n    ồ sơ ăn    ý mở n     nh


TT        ọv        n, năm     Ch c danh h a       Chuyên        ăm, nơi           n /      Ghi
          sinh, ch c vụ        học, năm ph n ;     ngành        tham gia        hôn         chú
            hiện        i        ọc v , n ớc,                   iản d           n với
                               năm ố n hiệp                                     hồ sơ
1


2


…




                )       in ũ    huậ vi n, nhân vi n h ớn d n hí n hiệm cơ h u


                                                                                     n /          hi
           ọv        n, năm        nh    chu     n môn,
Số                                                            hụ ách        ,      hôn        ch
      sinh, ch c vụ hiện          n hiệp vụ, năm ố
TT                                                             hực h nh            n với
                    i                   n hiệp
                                                                                   hồ sơ

1


2


…



               c) hòn học, iản           ờn , an        hiế     hỗ         iản d
                                                                                             32
          L     i phòn học                              Danh mục an                hiế       chính
              (Phòng học,                                           hỗ           iản d
                                                                                                                n /
          giảng đường,                                 Tên          Số           hục vụ                                    hi
                                             Diện                                                              hôn
Số        phòng học đa               Số                hiế      l       n         học                                     ch
                                             tích                                              Diện              n
TT            phương tiện,       l     n                            g           phần/môn
                                             (m2)                                                tích         với hồ
         phòng học ngoại                                                          học
                                                                                               (m2)            sơ
         ngữ, phòng máy
                tính…)
1


2


…




                    d)   hòn         hí n hiệm, cơ sở hực h nh v                   an      hiế          phục vụ hí
              n hiệm, hực h nh

                                                 Danh mục an             hiế       chính
               Tên phòng thí
                                                 hỗ         hí n hiệm, hực h nh                         n /
                  n hiệm,             Diện
     Số                                             n hiế                Số         hục vụ         hôn               hi
                x ởn ,       m        tích
     TT                                                             l       n      môn học              n        ch
                   i, cơ sở           (m2)                                        /học phần
                                                                                                  với hồ
                  hực h nh
                                                                                                     sơ
     1                                       -

                                                                                                                     33
                            -
                            -
2                           -
                            -
                            -
…




             ) h viện
           - Diện ích h viện: ….. m2;      Diện ích phòn ọc: …… m2
           - Số chỗ n ồi: …       ; Số l n má ính phục vụ a c u: …
           - hần mềm quản lý h viện: .....
           - h viện iện ử: ....    ; Số l n sách, iá     nh iện ử:…
             hận x của      n iểm a:




           e) Danh mục iá       nh của n    nh



                                                      Sử dụn      n /         hi
                                           ăm
    Số   Tên giáo   Tên     h xuấ                Số   ch môn     hôn     ch
                                       xuấ
    TT    trình     ác iả       ản               ản   học/học      n
                                           ản
                                                       phần     với hồ
                                                                 sơ
    1


    2




                                                                         34
…




             g) Danh mục sách chu           n hả ,      p chí của n    nh

           Tên sách       Tên tác                          Số    Sử dụn
                                          h xuấ    ản
Số         chuyên              iả                          ản    ch môn      n / hôn         hi
                                          số, ập, năm
TT          hả / p         ơn v                                  học/học      n với         ch
                                           xuấ    ản
                 chí     xuấ        ản                                phần   hồ sơ
1
2
...




      3.    iến của       n iểm a




       .   iải     nh của nh         ờn




       . ế luận của            n iểm a




                                                                                       35
    i n ản l m     i    ờn ….. l c………. n            … hán …… năm 20….


                                                      …., n         …..    hán    ….
năm….
            ốc s       o dục v     o ạo             hủ rư n cơ s           o ạo
            ( ý    n, ón dấu)                         ( ý    n, ón dấu)


        ư     : - i n ản iểm a phải có ch            ý, ghi rõ họ     n của      ởn
     n iểm a v của hủ              ởn cơ sở              , ón dấu của sở iá
dục v               v của cơ sở             .   i n ản iểm a              c lập h nh
0     ản. Sở iá dục v                  l u 01 ản; cơ sở              l u 01 ản v
 ửi 02 ản èm he 02               hồ sơ ăn       ý mở n      nh        .

      - Sau hi cơ sở              chỉnh sửa, ổ sun          he   ế luận của        n
 iểm    a,     iám ốc sở iá dục v                     ý, ón dấu v           các iểu
m u ở phụ lục          èm he     hôn      n     .




                                                                                  36
                                          Phụ lục VII
                              BIÊ B            V P I                                 Ị
                                  ƯƠ
           (Kèm theo Thông tư số: 08/2011/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 2 năm
                                               2011
                             của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)


     I. B n         nh p ộ           n    h                 nh chươn             rình     o ạo
     1.     i ồn     h m      nh ch ơn             nh                     he các n i dun sau:

      - Căn c       ể xâ dựn ch ơn                         nh             ;

      -     ục i u của ch ơn             nh                     ;

      - Cấu        c ch ơn       nh                    ;

      - hời l       n của ch ơn               nh                    ;

      -      i dun của ch ơn              nh                        : áp      n mục i u, ph h p
 nh                  , ảm ả          ính hiện              i, ính h i nhập v ph h p với                u
cầu phá       iển inh ế – xã h i ấ n ớc;

      -     ề c ơn      chi iế của học phần/môn học: mục i u, n i dun ,
ph ơn pháp iản d               , ph ơn pháp ánh iá,                             i liệu ham hả .

 2. Các         ớc iến h nh

      a)     ơn v chủ        xâ dựn hồ sơ ăn                            ý mở n       nh           nh
  i học,       nh       ca      ẳn        nh                óm            các căn c         ể xâ dựn
ch ơn          nh             ; mục i u của ch ơn                               nh           ; cấu      c
ch ơn         nh             ; hời l     n của ch ơn                       nh             ; n i dun của
ch ơn         nh             , ề c ơn môn học/học phần v các iều iện ảm
 ả        hực hiện ch ơn        nh                 .


                                                                                                       37
         )    ai h nh vi n phản iện của                    i ồn         h m       nh ọc nhận x       v
 ặ câu h i.

        Các h nh vi n của               i ồn     h m           nh ặ câu h i.

        c)       i diện cơ sở               ả lời v            iải    nh.

        d) Ch ơn          nh                    c ánh iá ằn h nh h c                        phiếu ín.
Các h nh vi n hi ý iến của m nh v                               phiếu h m          nh,      n    ó cần
 hẳn          nh ch ơn             nh                            u cầu ha ch a                  u cầu,
nh n n i dun cần ổ sun , chỉnh sửa).                                 hiếu     n          c c i l phiếu
 hôn         hôn qua. Ch ơn               nh         cc il                  u cầu hi có /        h nh
vi n         phiếu hôn qua.

        e) ế luận của              i ồn    h m       nh

             n         di n iến của phi n họp phải                       c hi h nh i n ản chi
iế , ặc iệ l phần h i v                    ả lời,          n         ó hi ầ        ủ ý iến của các
h nh vi n có mặ                n       uổi h m       nh.

         i n ản phải               c     n hể        i ồn            hôn qua, có ch        ý của Chủ
 ch v        h     ý     i ồng.

         i n ản h m            nh         c lập h nh 0                ản. Cơ sở             nơi h nh
lập h i ồn             h m     nh l u 01 ản, ửi cơ sở                              ền h h m          nh
03 ản (l u 01 ản v 02 ản èm he hồ sơ ăn                                            ý mở n       nh
   ).

        3.       u i n ản h m             nh ch ơn              nh

                                            Ò XÃ     I Ủ     Ĩ VIỆ
                                           ộc lập - ự do - ạnh phúc


                        BIÊ    B                 Ị              ƯƠ




                                                                                                     38
                          ôm na , v         l c... n      …. hán …..năm 20…….,           i …….….
      i    ồn         h m     nh       nh Ch ơn               nh               nh      ……..n   nh
……….của                   ờn ……… ã họp, cụ hể nh sau:

I. h nh ph n ộ                     n        h          nh:

1.

2.

3.

4.

5.

II.       ộ d n

           1.         ờn      á cá      óm           n i dun quá        nh xâ dựn v n i dun
ch ơn                nh                nh            i học/    nh    ca   ẳn n       nh….

           2.         iến của các h nh vi n                  i ồn   h m   nh

           - Các phản iện ọc nhận x

           -         i ồn v nh n n                  ời ham dự n u câu h i

           3.        ả lời của cơ sở                    ả lời các câu h i ã          cn u

               .      i ồn    h m       nh họp i n             hả luận, ầu an iểm phiếu,
phiếu ín.

               .      ởn     an iểm phiếu côn                 ố ế quả

                   ế quả: Số phiếu              :                                   Số phiếu hôn
      :

               . ế luận của            i ồn         h m       nh



  hi n họp ế h c v                    hồi:…, n            …. hán …… năm 20...
                                                                                               39
           hư k         ộ       n                                                    hủ ch ộ                   n

        (Ký và ghi rõ họ, tên)                                                               (Ký và ghi rõ họ,
      tên)

             II.    ẫ ph                 h          nh


                         P I                         Ị          ƯƠ
                                     rình ộ ạ h c rình ộ cao                         n


        ọv          n h nh vi n               i ồn        h m     nh:
        ách nhiệm               n            i ồn        h m    nh:
           n cơ sở                       ền h h m              nh ch ơn         nh            :
             nh             :                                           ã số:
           nh                   :



                                                                                                   l ận
                                               hận         của h nh v n         ộ        (   p n           c
TT      ộ d n        h              nh
                                                                 n                   ha kh n           p       n
                                                                                                   c

1    Căn c         ể xâ dựn
     ch ơn         nh

2     ục i u của ch ơn
       nh

3    Cấu        c ch ơn         nh
                (cần l m õ):
     - Sự h p lý của các học
     phần       n C         ,        n
     việc s p xếp các hối
      iến h c;
                                                                                                                   40
    - hời l        n của    n
    học phần;

    - ...

4     hời l       n của ch ơn
       nh

5       i dun của ch ơn
       nh            ( áp n
    mục i u, ph h p          nh
                   , ảm ả
    ính hiện        i, ính h i
    nhập v ph h p với
       u cầu phá       iển inh
    ế – xã h i ấ n ớc)

6     ề c ơn chi iế của
    học phần/môn học (mục
    i u, n i dun , ph ơn
    pháp iản d         ,
    ph ơn pháp ánh iá,
      i liệu ham hả )




            h n     k n kh c




                                  41
    l ận ch n : …. (trong đó cần khẳng định đạt yêu cầu hay chưa, những
nội dung cần ổ sung chỉnh s a,) …


                                      h nh v n ộ        n   h      nh

                                                 (ký tên)




                                                                        42
                                                                       Phụ lục VIII

                        V                 Ị    ƯỢ   P   P Ự              Ị
            ƯƠ                                           I
           (Kèm theo Thông tư số: 08/2011/TT- BGDĐT ngày 17 tháng 2 năm 2011
                             của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)


   B              NH (Cơ quan chủ quản                        Ò   XÃ     I    Ủ       Ĩ   VIỆ
nếu có)                                                       ộc lập - ự do -     ạnh phúc
    Ê        ƠS                  :                           ————————————

           Số:                                               ……., ngày       tháng    năm

V/v ề n h           c ph p ự h m         nh
ch ơn        nh             nh       …


                                     ính ửi:        iá dục v

            1. iới hiệu óm      về cơ sở     : năm h nh lập, quá nh xâ
       dựn v phá iển; các n nh, nh            an       o; số h á ã ố
       n hiệp, số sinh vi n ã ố n hiệp; i n ũ iản vi n cơ h u của cơ sở
               ; cơ sở vậ chấ , hiế , phòn hí n hiệm, h viện của cơ sở
              .
              2. T ờn á cá cụ hể iều iện i n ũ iản vi n cơ h u của
       n    nh ăn ý mở n nh       he iểu m u sau:




                                                                                                43
                                  h c           cv                 nh,
                         ă     danh khoa   nư c nă          chuyên
    TT       v   n
                        sinh    h c nă      ố n h p         ngành
                                 phong

    1
    2
    3
    4
    5
    …

     (Kèm theo minh chứng: văn ằng cao nhất, ý ịch khoa học, ản
sao sổ ảo hi m, ản sao ảng ương của khoa có ngành đăng ký mở
ngành đào tạo)
     3. Cam ế của cơ sở           về các n i dun       ã   hai ở     nv
việc ổ ch c h m nh he qu        nh hiện h nh.
        .  u n uồn của các hôn in ã          hai (các   ờn d n           n
    an we của cơ sở       ). a chỉ, we si e, n ời li n hệ.


Nơi nhận:                                   C      S
-
-                                  (Ký tên, đóng dấu)
- L u:…




                                                                         44

								
To top